Mô tả
Tấm inox 2ly 2B 304 316 là dòng thép không gỉ dạng tấm có chiều dày 2mm, bề mặt cán nguội 2B, được sản xuất với các mác inox phổ biến như SUS 304 và SUS 316. So với tấm inox mỏng 1mm, quy cách 2mm có độ cứng và khả năng chịu tải tốt hơn, thích hợp cho các sản phẩm cần độ ổn định hình học cao trong quá trình sử dụng.
Quy cách này được sử dụng nhiều trong gia công cơ khí, chế tạo thiết bị công nghiệp, bồn chứa, máng inox, tủ máy, mặt bàn, vách thiết bị, chi tiết máy và các kết cấu inox có yêu cầu về khả năng chống ăn mòn. Tấm có thể cung cấp nguyên khổ hoặc gia công cắt theo kích thước, bản vẽ.

Đặc điểm của tấm inox dày 2mm
- Chiều dày 2mm tạo ra sự cân bằng giữa khả năng chịu lực và khả năng gia công. Tấm đủ độ cứng cho nhiều hạng mục chế tạo nhưng vẫn có thể thực hiện các công đoạn cắt, chấn, đột, khoan và hàn bằng phương pháp phù hợp.
- Đối với những chi tiết dạng vách hoặc tấm che, độ dày 2mm giúp giảm hiện tượng rung và biến dạng so với các loại inox mỏng hơn. Khi sử dụng làm máng, khay, hộp hoặc chi tiết cơ khí, tấm cũng có khả năng duy trì hình dạng tốt hơn trong quá trình vận hành.
- Bề mặt 2B có màu sáng mờ, tương đối đồng đều và phù hợp với các sản phẩm yêu cầu bề mặt inox sạch, không nhất thiết phải đạt độ bóng cao.
- Đây cũng là dạng bề mặt được sử dụng rộng rãi trong gia công công nghiệp vì có thể tiếp tục đánh bóng, xước hoặc xử lý bề mặt tùy yêu cầu sản phẩm.

Thông số kỹ thuật tấm inox 2ly 2B
| Thông số | Tấm inox 2mm 2B |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Tấm inox 2ly 2B |
| Chiều dày | 2mm |
| Bề mặt | 2B |
| Mác thép | SUS 304, SUS 316 |
| Dạng sản phẩm | Tấm phẳng (phủ keo laser, phủ pvc theo yêu cầu) |
| Khổ tấm | 1000x2000mm, 1220x2440mm, 1500x3000mm, 1500x6000mm và quy cách khác |
| Gia công | Cắt, chấn, uốn, đột, khoan, hàn |
| Tiêu chuẩn tham khảo | ASTM A240/A240M, JIS, EN tùy nguồn hàng |
| Ứng dụng | Cơ khí, công nghiệp, thực phẩm, xây dựng, thiết bị |
| Xuất xứ | Nhập khẩu |
Khi đặt mua, ngoài chiều dày và khổ tấm cần xác định rõ mác inox 304 hoặc 316, bề mặt 2B, nguồn gốc và yêu cầu chứng từ nếu công trình có quy định riêng.

Trọng lượng tấm inox 2mm 2B
Do chiều dày tăng lên 2mm, trọng lượng mỗi tấm cũng tăng đáng kể so với inox 1mm. Với cùng một khổ tấm, trọng lượng lý thuyết của tấm 2mm gần tương đương hai lần tấm 1mm.
| Quy cách | Độ dày | Diện tích | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|---|
| 1000 × 2000mm | 2mm | 2,00 m² | 31,72 kg | 31,92 kg |
| 1000 × 2440mm | 2mm | 2,44 m² | 38,70 kg | 38,94 kg |
| 1220 × 2440mm | 2mm | 2,976 m² | 47,20 kg | 47,50 kg |
| 1250 × 2500mm | 2mm | 3,125 m² | 49,56 kg | 49,88 kg |
| 1500 × 3000mm | 2mm | 4,50 m² | 71,37 kg | 71,82 kg |
| 1500 × 6000mm | 2mm | 9,00 m² | 142,74 kg | 143,64 kg |
Các số liệu trên là trọng lượng lý thuyết tham khảo, tính theo tỷ trọng tương ứng của inox 304 và 316. Khối lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai chiều dày và quy cách sản xuất.

Bảng giá tấm inox 2ly 2B 304 và 316 tham khảo
| Chủng loại | Độ dày | Bề mặt | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Inox 304 | 2mm | 2B | 72.000 – 80.000 đ/kg |
| Inox 316 | 2mm | 2B | 98.000 – 120.000 đ/kg |
- Giá này chỉ mang tính tham khảo. LH 0939 287 123 để biết thêm chi tiết
Xem thêm:
Tấm INOX 1ly 2B
Giá tấm inox gân
Giá tấm inox các loại
Vật liệu chính của tấm inox 2ly bề mặt 2B
Tấm inox 304 2mm 2B
- Inox 304 là lựa chọn phổ biến cho những công trình cần vật liệu chống gỉ tốt và có khả năng gia công đa dạng. Tấm inox 304 dày 2mm có thể sử dụng trong nhiều môi trường dân dụng và công nghiệp thông thường.
- Ưu điểm đáng chú ý của inox 304 là khả năng tạo hình tương đối tốt. Khi chế tạo các sản phẩm dạng hộp, máng, khay hoặc vách, vật liệu có thể được cắt và chấn thành hình theo bản vẽ. Với chiều dày 2mm, sản phẩm sau khi tạo hình có độ cứng tốt hơn so với tấm 1mm.
- Trong ngành cơ khí, inox 304 2mm thường được lựa chọn để làm vỏ máy, tủ thiết bị, bệ đỡ, máng chứa, chi tiết máy và các bộ phận cần tiếp xúc với môi trường ẩm. Trong lĩnh vực thực phẩm, vật liệu có thể được dùng cho bàn, bồn, khay, máng và thiết bị chế biến tùy yêu cầu vệ sinh của từng hệ thống.
- Nếu điều kiện làm việc không có yêu cầu đặc biệt về khả năng chống ăn mòn trong môi trường chloride, inox 304 thường là phương án được cân nhắc trước nhờ mức chi phí hợp lý hơn so với inox 316.
Tấm inox 316 2mm 2B
- Tấm inox 316 2mm được sử dụng khi công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn trong những môi trường nhất định. Thành phần molypden trong inox 316 giúp vật liệu có khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ tốt hơn inox 304 trong một số điều kiện.
- Loại inox này thường được cân nhắc cho thiết bị làm việc trong môi trường có hơi muối, nước biển, hóa chất hoặc các điều kiện mà inox 304 có thể không đáp ứng tối ưu.
- Về gia công cơ bản, inox 316 2mm có thể cắt, chấn, khoan, đột và hàn. Tuy nhiên, đối với các sản phẩm yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao, cần kiểm soát tốt quá trình gia công và vệ sinh bề mặt sau hàn để hạn chế ảnh hưởng đến lớp bảo vệ của vật liệu.
- Việc chọn 316 thay cho 304 nên dựa trên môi trường sử dụng thực tế. Không phải mọi công trình ngoài trời đều bắt buộc sử dụng inox 316; điều kiện tiếp xúc với nước, hơi muối, hóa chất và yêu cầu tuổi thọ của thiết bị mới là những yếu tố quan trọng khi lựa chọn.
Lựa chọn inox 304 hay inox 316 dày 2mm
- Việc lựa chọn giữa inox 304 và 316 không chỉ dựa trên độ dày 2mm mà chủ yếu phụ thuộc vào môi trường làm việc và yêu cầu chống ăn mòn.
- Inox 304 phù hợp với phần lớn ứng dụng cơ khí, thiết bị, nội thất, thực phẩm và môi trường thông thường. Đây là lựa chọn cân bằng giữa khả năng gia công, độ bền và chi phí.
- Inox 316 nên được xem xét khi sản phẩm làm việc trong môi trường có mức độ ăn mòn cao hơn, đặc biệt khi có sự hiện diện của chloride hoặc hơi muối. Chi phí vật liệu cao hơn nhưng có thể phù hợp hơn với yêu cầu sử dụng lâu dài trong môi trường đặc thù.
Khả năng gia công tấm inox 2mm
- Tấm inox 2mm phù hợp với nhiều phương án gia công cơ khí. Tùy yêu cầu về độ chính xác và hình dạng sản phẩm, có thể sử dụng cắt laser, plasma, cắt cơ khí hoặc các phương pháp khác.
- Đối với sản phẩm có biên dạng phức tạp, cắt CNC giúp tạo hình theo bản vẽ và kiểm soát kích thước trước khi chuyển sang công đoạn chấn hoặc lắp ráp. Với các chi tiết dạng góc, hộp, máng hoặc vách, máy chấn có thể tạo hình theo góc thiết kế.
- Tấm 2mm cũng có thể được khoan, đột lỗ hoặc gia công cơ khí để tạo các vị trí lắp bulông, vít, phụ kiện và thiết bị. Khi cần ghép nhiều chi tiết, hàn inox là phương pháp được sử dụng phổ biến.
- Đối với tấm 2mm, khả năng chống biến dạng trong gia công nhìn chung thuận lợi hơn vật liệu quá mỏng. Tuy nhiên, phương pháp cắt, nhiệt lượng khi hàn và trình tự chấn vẫn cần được kiểm soát để hạn chế cong vênh, đặc biệt với các tấm có kích thước lớn.
Ứng dụng của tấm inox 2ly 2B
- Tấm inox 304 2mm thường được sử dụng cho các sản phẩm cơ khí và thiết bị trong môi trường thông thường. Một số hạng mục phổ biến gồm vỏ máy, tủ điện và tủ thiết bị, máng inox, bàn thao tác, bồn chứa, khay, vách máy và các chi tiết chế tạo theo bản vẽ.
- Trong ngành thực phẩm, inox 304 có thể được sử dụng cho thiết bị chế biến, bàn inox, bồn, máng và các chi tiết cần bề mặt dễ vệ sinh. Việc lựa chọn mác vật liệu và yêu cầu bề mặt vẫn cần căn cứ vào tiêu chuẩn vệ sinh của từng ứng dụng.
- Inox 316 2mm phù hợp hơn với các thiết bị làm việc trong môi trường có tính ăn mòn cao. Vật liệu có thể được dùng cho một số thiết bị công nghiệp hóa chất, công trình ven biển, thiết bị hàng hải, bồn và các chi tiết tiếp xúc với môi trường chứa chloride tùy điều kiện thiết kế.
Trong xây dựng và nội thất, tấm inox 2mm có thể được dùng cho tấm ốp, vách, mặt bàn, chi tiết trang trí, lan can, bậc hoặc các bộ phận cần độ cứng cao hơn inox mỏng.
Tiêu chuẩn tấm inox 304 và 316
- Tấm inox 304 và 316 dạng sheet/plate có thể tham chiếu ASTM A240/A240M. Ngoài ra, tùy nguồn hàng, sản phẩm có thể được sản xuất theo các hệ tiêu chuẩn khác như JIS hoặc EN.
- Đối với inox 304, các ký hiệu thường gặp gồm SUS 304 hoặc 304. Với inox 316 có thể gặp SUS 316 hoặc 316. Ngoài hai mác này còn có các biến thể hàm lượng carbon thấp như 304L và 316L, được lựa chọn theo yêu cầu cụ thể của công trình.
- Không nên chỉ căn cứ vào dòng chữ 304 hoặc 316 trên báo giá để kết luận vật liệu đạt một tiêu chuẩn cụ thể. Nếu dự án yêu cầu hồ sơ vật liệu, cần kiểm tra chứng từ của lô hàng để xác định mác thép, tiêu chuẩn và các yêu cầu kỹ thuật liên quan.
Hùng Phát cung cấp tấm inox 2ly 2B 304 316
- Thép Hùng Phát cung cấp tấm inox 304 và 316 dày 2mm, bề mặt 2B với nhiều khổ tấm phục vụ gia công cơ khí, công nghiệp, xây dựng và thiết bị.
- Tùy nhu cầu, tấm có thể cung cấp nguyên khổ hoặc cắt theo kích thước. Đối với đơn hàng gia công, Hùng Phát tiếp nhận kích thước hoặc bản vẽ để thực hiện cắt, chấn và các công đoạn gia công phù hợp với yêu cầu sản phẩm.
- Khi yêu cầu báo giá tấm inox 2ly, nên cung cấp đầy đủ mác inox 304 hoặc 316, bề mặt 2B, khổ tấm, số lượng và yêu cầu gia công nếu có. Với đơn hàng công nghiệp, cần xác định thêm tiêu chuẩn và hồ sơ vật liệu để lựa chọn đúng chủng loại ngay từ đầu.
Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh
Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496



