Mô tả
Ống thép đúc phi 101 (DN90) là loại ống thép không mối hàn. Với đường kính ngoài xấp xỉ 101 mm, quy đổi danh nghĩa DN90, dòng ống này nằm trong nhóm ống trung bình – nhỏ, rất phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
Nhờ cấu trúc liền mạch, ống thép đúc DN90 có khả năng chịu áp lực cao, chịu nhiệt tốt và độ an toàn vượt trội so với ống hàn cùng kích thước.

Mục lục
Ống thép đúc phi 101 DN90
Ống thép đúc DN90 có đường kính ngoài ~101 mm, độ dày thành ống rất đa dạng (SCH10, SCH20, SCH40, SCH80….), đáp ứng nhiều cấp áp lực khác nhau.
Chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 m hoặc 12 m, ngoài ra có thể cắt theo yêu cầu để phù hợp từng công trình. Việc lựa chọn độ dày cần căn cứ vào áp lực làm việc, nhiệt độ và môi chất để đảm bảo an toàn.
- Đường kính: 101mm, OD 101.6mm, DN90 (3-1/2 inch)
- Độ dày: Lựa chọn độ dày linh hoạt: 4mm, 5mm, 6.02mm, 8.56mm, 11.1mm, và 13.49mm.
- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt các tiêu chuẩn quốc tế ASTM A106, A53
- Độ dày thành ống: SCH40, SCH80, SCH120, SCH160, bảo đảm khả năng chịu áp lực tốt và khả năng sử dụng lâu dài.
- Xuất xứ: Nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, đảm bảo chất lượng cao với giá thành hợp lý.


Đặc điểm cấu tạo và ưu điểm kỹ thuật
Khác với ống hàn có đường hàn dọc hoặc xoắn, ống thép đúc DN90 có kết cấu đồng nhất trên toàn bộ tiết diện, giúp phân bố ứng suất đều khi làm việc. Điều này mang lại nhiều ưu điểm:
- Chịu áp lực và va đập tốt: Phù hợp cho môi trường áp suất cao, rung động lớn.
- Độ kín tuyệt đối: Hạn chế tối đa nguy cơ rò rỉ tại mối nối.
- Tuổi thọ cao: Ít bị nứt gãy, mỏi kim loại khi vận hành lâu dài.
- Linh hoạt gia công: Dễ cắt, tiện, ren, hàn bích để lắp đặt theo yêu cầu.

Quy cách và giá bán ống thép đúc phi 101
- Giá ống đúc có thể thay đổi tùy theo biến động của thị trường, số lượng đặt hàng và yêu cầu cụ thể của từng khách hàng.
- Để nhận báo giá chính xác, cập nhật mới nhất và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0988 588 936 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.
| Ống đúc DN90 phi 101 | 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 101 | 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
Tìm hiểu thêm một số dòng ống liên quan:
Phân loại ống thép đúc phi 101
Ống thép đúc phi 101 (DN90) trên thị trường hiện nay thường được phân loại theo tình trạng bề mặt, phù hợp với từng điều kiện sử dụng và yêu cầu kỹ thuật cụ thể, bao gồm:
Ống thép đúc phi 101 phủ sơn đen
Bề mặt ống được phủ một lớp sơn đen chống gỉ tạm thời, giúp hạn chế oxy hóa trong quá trình lưu kho và vận chuyển. Loại này được sử dụng phổ biến trong các hệ thống công nghiệp thông thường, nơi ống sẽ tiếp tục được sơn phủ hoặc bọc bảo vệ sau lắp đặt.
Ống thép đúc phi 101 trần (không sơn)
Là ống ở trạng thái nguyên bản sau sản xuất, không có lớp sơn bảo vệ. Loại ống này phù hợp cho các ứng dụng cần gia công tiếp như hàn, tiện ren, mạ hoặc sơn phủ theo tiêu chuẩn riêng của công trình.

Ống thép đúc phi 101 mạ kẽm theo yêu cầu
Được mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân nhằm tăng khả năng chống ăn mòn, thích hợp cho môi trường ẩm ướt, ngoài trời hoặc hệ thống cấp thoát nước. Việc mạ kẽm thường thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật riêng của khách hàng.
Việc lựa chọn loại ống phù hợp sẽ giúp đảm bảo độ bền, tuổi thọ và hiệu quả kinh tế cho từng hệ thống sử dụng.
Bảng giá ống thép đúc mọi quy cách
*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.
| Tên sản phẩm | Quy cách (Phi x Độ dày) | Tiêu chuẩn | Giá (vnđ/kg) |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) | STD / SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) | XS / SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) | SCH. XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) | SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) | SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) | XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) | SCH40 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) | SCH80 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) | XXS | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×4(mm) x 7,1(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) | SCH5 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 101 | 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 101 | 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) | STD | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) | STD / SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) | XS/ SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH40s | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
Tiêu chuẩn và mác thép thông dụng
Ống thép đúc phi 101 (DN90) được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, phổ biến như:
- ASTM: A106, A53 (dùng cho hơi, dầu, khí)
- API: 5L (ngành dầu khí)
- DIN / EN: dùng cho công nghiệp châu Âu
- JIS: tiêu chuẩn Nhật Bản
Thành phần hóa học
Ống thép đúc DN90 thường được sản xuất từ thép carbon theo các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A106, ASTM A53, API 5L. Thành phần hóa học điển hình như sau:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0,25 |
| Mangan (Mn) | 0,27 – 1,20 |
| Silic (Si) | ≤ 0,35 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0,035 |
| Photpho (P) | ≤ 0,035 |
| Sắt (Fe) | Còn lại |
👉 Ý nghĩa:
- Hàm lượng carbon vừa phải giúp ống có độ bền tốt nhưng vẫn đảm bảo độ dẻo.
- Mn và Si tăng khả năng chịu lực và chống mài mòn.
- S, P thấp giúp hạn chế giòn, nứt gãy trong quá trình sử dụng.
Cơ tính của ống thép đúc DN90
Các chỉ tiêu cơ tính phản ánh khả năng chịu lực và biến dạng của ống trong quá trình vận hành:
| Chỉ tiêu cơ tính | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 MPa |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 415 – 485 MPa |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 20% |
| Độ cứng (HB) | Theo tiêu chuẩn |
👉 Ý nghĩa:
- Giới hạn chảy cao giúp ống chịu được tải trọng và áp lực lớn.
- Độ bền kéo tốt đảm bảo an toàn khi làm việc trong hệ thống áp suất cao.
- Độ giãn dài lớn cho phép ống biến dạng dẻo mà không nứt vỡ, phù hợp cho hệ thống có rung động hoặc giãn nở nhiệt.
Về mác thép, thường gặp các mác carbon cho hệ thống nước – khí – hơi, hoặc hợp kim khi cần chịu nhiệt, chịu áp cao.

Ứng dụng thực tế của ống thép đúc DN90
Nhờ các đặc tính kỹ thuật nổi bật, ống thép đúc phi 101 được ứng dụng rộng rãi:
Hệ thống cấp thoát nước & PCCC
Ống DN90 dùng làm đường ống chính hoặc nhánh trong hệ thống cấp nước công nghiệp, PCCC, nơi yêu cầu độ kín và độ bền cao.
Hệ thống hơi – nhiệt
Trong các nhà máy, lò hơi, đường ống dẫn hơi nóng, ống thép đúc DN90 đáp ứng tốt nhiệt độ và áp suất cao, vận hành ổn định lâu dài.
Ngành dầu khí – hóa chất
Ống được dùng để dẫn dầu, khí, hóa chất lỏng, nhờ khả năng chịu áp và chống nứt vỡ tốt hơn ống hàn.
Cơ khí chế tạo & kết cấu
Ống DN90 còn được dùng làm chi tiết kết cấu, trụ đỡ, khung máy, nhờ độ cứng vững và khả năng gia công linh hoạt.

Quy trình sản xuất ống thép đúc DN90
Ống thép đúc phi 101 (DN90) được sản xuất theo quy trình đúc – cán liền khối, đảm bảo không có mối hàn, đáp ứng yêu cầu cao về độ bền và độ an toàn. Quy trình sản xuất cơ bản bao gồm các công đoạn sau:
Bước 1
Trước hết, phôi thép được lựa chọn theo đúng mác thép yêu cầu, có thể là thép carbon hoặc thép hợp kim tùy mục đích sử dụng. Thành phần hóa học của phôi được kiểm soát chặt chẽ nhằm đảm bảo các chỉ tiêu cơ lý của ống thành phẩm.
Bước 2
Tiếp theo, phôi thép được gia nhiệt trong lò nung đến nhiệt độ thích hợp để đạt trạng thái dẻo. Công đoạn này giúp phôi dễ biến dạng trong quá trình tạo hình, đồng thời hạn chế nứt gãy trong quá trình gia công.
Bước 3
Sau khi gia nhiệt, phôi được đục lỗ và cán kéo để tạo thành ống rỗng liền khối. Đây là bước quan trọng nhất, quyết định trực tiếp đến độ đồng đều của thành ống và khả năng chịu áp lực của sản phẩm.
Bước 4
Ống sau đó được đưa qua công đoạn cán chỉnh kích thước, đảm bảo đường kính ngoài, chiều dày thành ống đạt đúng tiêu chuẩn thiết kế. Quá trình làm nguội có kiểm soát giúp ổn định tổ chức kim loại, giảm ứng suất dư và nâng cao cơ tính của ống.
Bước 5
Cuối cùng, ống thép đúc DN90 được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt, bao gồm kiểm tra kích thước, thử cơ lý (độ bền kéo, độ giãn dài) và kiểm tra siêu âm hoặc các phương pháp không phá hủy khác nếu cần. Chỉ những sản phẩm đạt yêu cầu mới được xuất xưởng.
Nhờ quy trình trên, ống thép đúc DN90 đạt độ chính xác cao, cơ tính ổn định và độ tin cậy lớn, phù hợp cho các hệ thống chịu áp lực và nhiệt độ cao trong công nghiệp.
Lưu ý gia công và lắp đặt
Ống thép đúc phi 101 có thể hàn nối, lắp mặt bích, tiện ren để phù hợp từng hệ thống. Khi lắp đặt, cần lưu ý:
- Chọn phương pháp nối phù hợp (hàn, bích, ren).
- Kiểm tra đồng tâm, độ thẳng trước khi vận hành.
- Thử áp lực nếu dùng cho hệ thống quan trọng.
Ưu điểm so với ống hàn cùng kích thước
So với ống hàn DN90, ống thép đúc phi 101 nổi trội ở:
- Độ an toàn cao hơn trong áp lực và nhiệt độ lớn.
- Ít rủi ro rò rỉ tại mối hàn.
- Tuổi thọ dài, chi phí bảo trì thấp.
- Tuy chi phí đầu tư ban đầu cao hơn, nhưng hiệu quả lâu dài vượt trội.
Lưu ý khi lựa chọn ống thép đúc DN90
Khi chọn mua, cần xác định rõ:
- Tiêu chuẩn – mác thép phù hợp công trình
- Độ dày theo áp lực làm việc
- Yêu cầu chứng chỉ CO, CQ
- Đơn vị cung cấp uy tín, có khả năng cắt gia công theo yêu cầu
Ống thép đúc phi 101 (DN90) là lựa chọn an toàn, bền bỉ và hiệu quả cho các hệ thống yêu cầu chịu áp, chịu nhiệt và độ tin cậy cao. Với ưu điểm kết cấu liền khối, khả năng ứng dụng đa dạng và tuổi thọ dài, sản phẩm này ngày càng được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và hạ tầng. Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn, độ dày và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn vận hành cho công trình.
Nguồn cung và vai trò nhà phân phối
Tại Việt Nam, ống thép đúc DN90 chủ yếu được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, châu Âu và phân phối thông qua các đơn vị thương mại chuyên nghiệp.
Các nhà cung cấp lớn thường chủ động kho hàng, gia công cắt – hàn bích, giúp rút ngắn tiến độ cho công trình.
Trong đó, Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị cung ứng ống thép đúc nhiều quy cách, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.






