Mô tả
Ống inox công nghiệp là loại ống thép không gỉ được sản xuất từ các mác inox như 304, 304L, 316 và 316L, chuyên dùng trong hệ thống đường ống dẫn nước, khí, dầu, hóa chất và các môi chất trong nhà máy. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và độ bền cơ học phù hợp với nhiều điều kiện vận hành công nghiệp.

Ống INOX Công Nghiệp 304 316
Ống inox công nghiệp được chia thành hai dòng chính là ống inox hàn và ống inox đúc liền mạch. Quy cách sản phẩm được xác định theo đường kính ngoài, chiều dày thành ống hoặc cấp SCH như SCH10, SCH40, SCH80 và SCH160. Tùy yêu cầu sử dụng, ống có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM A312 và những tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Thông tin sơ bộ
- Đường kính: D21-D610 (DN15-DN600)
- Độ dày: SCH5 SCH10 SCH40 (1.8mm – 8mm)
- Chủng loại: ống có đường hàn và ống liền mạch (ống đúc)
- Bề mặt: No1
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Indonesia, Malaysia,…
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, A778, TCVN, JIS
Hình ảnh thực tế




Quy cách kích thước
1/ Bảng tra ống inox công nghiệp A312

| NPS | Đường kính ngoài (inch) | Đường kính ngoài (mm) | SCH5S (mm) | SCH10S (mm) | SCH40S (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | 0.405 | 10.29 | — | 1.24 | 1.73 |
| 1/4 | 0.540 | 13.72 | — | 1.65 | 2.24 |
| 3/8 | 0.675 | 17.15 | — | 1.65 | 2.31 |
| 1/2 | 0.840 | 21.34 | 1.65 | 2.11 | 2.77 |
| 3/4 | 1.050 | 26.67 | 1.65 | 2.11 | 2.87 |
| 1 | 1.315 | 33.40 | 1.65 | 2.77 | 3.38 |
| 1-1/4 | 1.660 | 42.16 | 1.65 | 2.77 | 3.56 |
| 1-1/2 | 1.900 | 48.26 | 1.65 | 2.77 | 3.68 |
| 2 | 2.375 | 60.33 | 1.65 | 2.77 | 3.91 |
| 2-1/2 | 2.875 | 73.00 | 2.11 | 3.05 | 5.16 |
| 3 | 3.500 | 88.90 | 2.11 | 3.05 | 5.49 |
| 3-1/2 | 4.000 | 101.60 | 2.11 | 3.05 | 5.74 |
| 4 | 4.500 | 114.30 | 2.11 | 3.05 | 6.02 |
| 5 | 5.563 | 141.30 | 2.77 | 3.40 | 6.55 |
| 6 | 6.625 | 168.28 | 2.77 | 3.40 | 7.11 |
| 8 | 8.625 | 219.08 | 2.77 | 3.76 | 8.18 |
2/ Bảng tra trọng lượng ống hộp công nghiệp hàng trong nước
Trọng lượng cây 6m (Kg)
| Quy cách | Độ dày (mm) | ||||||
| Ống và hộp | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
| DN 15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN 20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN 25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN 32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN 40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN 50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN 60 (65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN 80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN 90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN 100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN 125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN 150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN 200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN 250 – F273.05 | 80.17 | 100.03 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
| 30 × 60 | 16.84 | 20.96 | 25.05 | 29.10 | 33.12 | ||
| 40 × 60 | 22.55 | 28.10 | 33.62 | 39.09 | 44.53 | ||
| 40 × 40 | 14.94 | 18.59 | 22.20 | 25.77 | 29.31 | ||
| 50 × 50 | 18.75 | 23.34 | 27.91 | 32.43 | 36.92 | ||


Dung sai các thông số
| CHỦNG LOẠI | ≤ 48,26 | > 48,26 – 114,3 | > 114,3 – 355,6 |
| DUNG SAI ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI | -00.8 + 0.4 | ± 0,8 | – 0,8 + 1,6 |
| DUNG SAI CHIỀU DÀI | – 0 + 20 | – 0 + 20 | – 0 + 20 |
| DUNG SAI ĐỘ DÀY | ± 12,5% | ± 12,5% | ± 12,5% |
Tham khảo thêm
– Danh mục: Ống inox các loại
– Danh mục: Ống inox đúc
Bảng giá ống inox công nghiệp 304, 316 tham khảo
Đơn giá tham khảo theo kg, phân loại theo mác inox và phương pháp sản xuất. Giá thực tế phụ thuộc đường kính, độ dày SCH, xuất xứ, thương hiệu và số lượng đặt hàng.
| Chủng loại | Mác inox | Quy cách tham khảo | Đơn giá tham khảo (đ/kg) |
|---|---|---|---|
| Ống inox hàn | 304 | DN15–DN100, SCH10S | 64.000–75.000 |
| Ống inox hàn | 304 | DN125–DN200, SCH10S | 68.000–80.000 |
| Ống inox hàn | 304 | DN250 trở lên, size lớn | 75.000–95.000 |
| Ống inox đúc | 304 | DN8–DN50, SCH40S | 100.000–120.000 |
| Ống inox đúc | 304 | DN65–DN150, SCH40S | 85.000–110.000 |
| Ống inox đúc | 304 | DN200 trở lên | 85.000–120.000 |
| Ống inox hàn | 316/316L | DN15–DN100 | 95.000–125.000 |
| Ống inox hàn | 316/316L | DN125–DN300 | 105.000–140.000 |
| Ống inox hàn | 316/316L | DN300 trở lên, size lớn | 115.000–150.000 |
| Ống inox đúc | 316/316L | DN8–DN50 | 150.000–180.000 |
| Ống inox đúc | 316/316L | DN65–DN150 | 140.000–180.000 |
| Ống inox đúc | 316/316L | DN200 trở lên | 150.000–200.000 |
Lưu ý: Đây là khung giá dự toán tham khảo, không phải báo giá cố định của nhà máy. Giá có thể thay đổi theo thị trường và quy cách cụ thể; ống đúc thường có giá cao hơn ống hàn cùng mác thép trong nhiều trường hợp.
Phân loại ống inox công nghiệp 304, 316
Ống inox công nghiệp 304, 316 được phân loại theo phương pháp sản xuất, mác thép, hình dạng tiết diện, quy cách đường kính, chiều dày thành ống, tiêu chuẩn kỹ thuật và phương pháp kết nối. Mỗi loại có đặc điểm riêng về khả năng chịu áp lực, chống ăn mòn, khả năng gia công và phạm vi sử dụng.
Ống hàn inox công nghiệp có đường hàn (ống hàn)
Mô tả ống hàn inox
- Ống inox công nghiệp hàn được sản xuất từ inox dạng cuộn hoặc tấm, tạo hình thành ống tròn rồi hàn dọc hoặc hàn theo phương pháp phù hợp với quy trình sản xuất. Sau khi hàn, ống có thể được xử lý đường hàn, hiệu chỉnh kích thước, làm sạch và hoàn thiện bề mặt.
- Ưu điểm của ống inox hàn là đa dạng quy cách, có thể sản xuất đường kính lớn và tối ưu chi phí trong nhiều ứng dụng. Khi lựa chọn, cần kiểm tra chất lượng đường hàn, chiều dày thành ống, dung sai kích thước và tiêu chuẩn áp dụng. Không nên chỉ căn cứ vào bề mặt sáng bóng để đánh giá chất lượng sản phẩm.
Hình ảnh ống hàn inox công nghiệp


Ống đúc inox công nghiệp (seamless)
Mô tả ống đúc inox
- Ống inox công nghiệp đúc, còn gọi là ống inox đúc liền mạch, được sản xuất từ phôi đặc bằng các công đoạn xuyên lỗ, cán hoặc kéo để tạo thành ống rỗng mà không có đường hàn dọc trên thân ống.
- Ống inox đúc 304 và 316 thường được lựa chọn cho các hệ thống có yêu cầu kỹ thuật cao, điều kiện làm việc khắc nghiệt hoặc cần kiểm soát chặt chẽ khả năng chịu áp lực. Sản phẩm được sử dụng trong đường ống hóa chất, dầu khí, năng lượng, thiết bị trao đổi nhiệt và một số hệ thống công nghiệp đặc thù.
Hình ảnh ống đúc inox công nghiệp


Ống inox công nghiệp 304 (SUS304)
Mô tả ống inox công nghiêp 304
- Inox 304 là mác thép không gỉ austenitic được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường thông dụng, khả năng gia công và hàn thuận lợi. Thành phần điển hình có khoảng 18–20% crom và 8–10,5% niken, tùy yêu cầu tiêu chuẩn.
- Tuy nhiên, inox 304 không phù hợp với tất cả môi trường hóa chất hoặc môi trường chứa chloride ở nồng độ cao. Khi làm việc trong môi trường nước biển, dung dịch muối hoặc hóa chất ăn mòn mạnh, cần đánh giá kỹ điều kiện sử dụng trước khi lựa chọn.
Hình ảnh ống inox công nghiệp 304



Ống inox công nghiệp 316 (SUS316)
- Inox 316 có bổ sung molypden so với inox 304, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường, đặc biệt là một số môi trường chứa chloride. Vì vậy, ống inox công nghiệp 316 thường được sử dụng trong công nghiệp hóa chất, thiết bị hàng hải, hệ thống xử lý nước và các dây chuyền cần khả năng chống ăn mòn cao hơn.
- Ống inox 316 có giá thành thường cao hơn inox 304 do thành phần hợp kim và chi phí nguyên liệu. Việc lựa chọn inox 316 nên dựa trên tính chất môi chất, nhiệt độ, nồng độ hóa chất và yêu cầu tuổi thọ thiết bị, thay vì chỉ chọn theo tên mác thép.
Hình ảnh ống inox công nghiệp 316



Hình dạng tiết diện của ống inox công nghiệp
Ống inox tròn công nghiệp
- Ống inox tròn là dạng phổ biến nhất trong hệ thống đường ống công nghiệp. Tiết diện tròn giúp phân bố ứng suất tương đối đồng đều khi chịu áp lực bên trong, đồng thời thuận tiện cho việc kết nối với van, mặt bích, phụ kiện co, tê, bầu giảm và các thiết bị đường ống.
- Ống inox tròn công nghiệp 304, 316 được sử dụng trong hệ thống cấp nước, dẫn khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, cơ khí chế tạo và thiết bị sản xuất. Quy cách được lựa chọn theo đường kính ngoài, chiều dày thành ống và yêu cầu áp lực.
Ống inox vuông công nghiệp
- Ống inox vuông có tiết diện hình vuông, thường được sử dụng trong khung máy, kết cấu thiết bị, giá đỡ, hệ thống băng tải và các hạng mục cơ khí công nghiệp. Hình dạng vuông giúp thuận tiện khi lắp ghép, hàn liên kết và tạo khung kết cấu.
- Tuy nhiên, không phải mọi loại ống inox vuông đều được thiết kế để dẫn chất lỏng chịu áp lực. Nếu dùng làm đường ống công nghệ, cần xác minh tiêu chuẩn sản xuất và khả năng chịu áp lực của sản phẩm thay vì chỉ căn cứ vào kích thước tiết diện.
Ống inox chữ nhật công nghiệp
- Ống inox chữ nhật có hai cạnh tiết diện khác nhau, phù hợp với các kết cấu cần tối ưu không gian lắp đặt hoặc yêu cầu hình dáng riêng. Sản phẩm thường được dùng để chế tạo khung thiết bị, bệ đỡ, vỏ máy và các chi tiết cơ khí.
- Ống chữ nhật inox 304 và 316 có thể được lựa chọn khi cần kết hợp giữa khả năng chống ăn mòn và yêu cầu kết cấu. Cần phân biệt ống chữ nhật kết cấu với ống công nghệ chuyên dùng để dẫn lưu chất.

Độ dày thành ống phân theo SCH
Chiều dày thành ống là thông số quan trọng ảnh hưởng đến trọng lượng, độ cứng và khả năng chịu áp lực. Cùng một đường kính ngoài, ống có thành dày hơn thường nặng hơn và có khả năng chịu áp lực cao hơn trong điều kiện tương đương, nhưng vẫn phải tính toán theo tiêu chuẩn thiết kế.
Ống inox SCH10
- SCH10 là cấp chiều dày được sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp theo những bảng kích thước tiêu chuẩn tương ứng. Đây thường là lựa chọn cho các ứng dụng có yêu cầu chiều dày thành ống tương đối mỏng, khi áp lực và điều kiện vận hành cho phép.
- Không nên hiểu SCH10 là một chiều dày cố định cho mọi đường kính. Chiều dày thực tế phụ thuộc kích thước danh nghĩa và tiêu chuẩn áp dụng.
Ống inox SCH40
- Ống inox SCH40 được sử dụng phổ biến trong nhiều hệ thống công nghiệp nhờ có nhiều lựa chọn kích thước và chiều dày. Sản phẩm có thể được sử dụng cho đường ống nước, khí, dầu hoặc các môi chất công nghiệp khi đáp ứng yêu cầu thiết kế.
- Khi chọn SCH40, cần kiểm tra áp suất, nhiệt độ, môi chất và thông số kỹ thuật của đúng kích thước ống. Không nên mặc định mọi ống SCH40 đều chịu được cùng một mức áp lực.
Ống inox SCH80 và SCH160
- SCH80 và SCH160 là các cấp chiều dày thành ống lớn hơn ở nhiều kích thước tương ứng, thường được cân nhắc cho các hệ thống có yêu cầu cơ học hoặc áp lực cao hơn. Thành ống dày làm tăng trọng lượng, chi phí vật liệu và yêu cầu gia công kết nối.
- Việc sử dụng các cấp SCH này cần dựa trên tính toán thiết kế và tiêu chuẩn đường ống. Không nên lựa chọn chỉ theo nguyên tắc thành ống càng dày càng tốt, vì còn liên quan đến lưu lượng, tổn thất áp suất, trọng lượng và chi phí đầu tư.
Phân loại theo tiêu chuẩn sản xuất
Tiêu chuẩn ASTM A312
- ASTM A312 là tiêu chuẩn phổ biến cho ống thép không gỉ austenitic liền mạch, hàn và hàn nguội gia công nặng, bao gồm các cấp inox như TP304, TP304L, TP316 và TP316L theo phạm vi tiêu chuẩn.
- Ống inox công nghiệp theo ASTM A312 được sử dụng trong nhiều hệ thống đường ống yêu cầu kiểm soát thành phần vật liệu, cơ tính, kích thước và phương pháp thử nghiệm. Khi mua hàng, cần xác định đúng mác thép, phương pháp sản xuất và cấp chiều dày.
Tiêu chuẩn ASTM A213
- ASTM A213 áp dụng cho ống nồi hơi, ống quá nhiệt và ống trao đổi nhiệt bằng thép hợp kim ferritic và austenitic theo phạm vi quy định.
- Đây là tiêu chuẩn thường gặp ở nhóm ống phục vụ thiết bị nhiệt, không nên mặc định thay thế cho mọi loại ống dẫn công nghiệp thông thường.
Tiêu chuẩn ASTM A269
- ASTM A269 áp dụng cho ống thép không gỉ austenitic dùng cho dịch vụ thông dụng, bao gồm một số ứng dụng cơ khí và thiết bị.
- Khi lựa chọn ống theo tiêu chuẩn này, cần đối chiếu yêu cầu sử dụng cụ thể để bảo đảm đúng mục đích thiết kế.
Ngoài ASTM, một số sản phẩm có thể được cung cấp theo tiêu chuẩn EN hoặc các tiêu chuẩn khác tùy nhà sản xuất và thị trường.
Ứng dụng của ống inox công nghiệp
- Ống inox công nghiệp 304 thường được sử dụng trong hệ thống cấp nước, chế biến thực phẩm, đồ uống, cơ khí, sản xuất máy móc và nhiều ứng dụng công nghiệp thông dụng.
- Đây là lựa chọn phổ biến khi môi trường làm việc không đòi hỏi khả năng chống ăn mòn đặc biệt cao.
- Ống inox công nghiệp 316 phù hợp hơn với nhiều hệ thống xử lý hóa chất, môi trường có chloride và các ứng dụng cần khả năng chống ăn mòn cao hơn.
- Tuy nhiên, khả năng tương thích phải được đánh giá theo loại hóa chất, nồng độ, nhiệt độ và điều kiện vận hành thực tế.
- Đối với các hệ thống áp lực, nhiệt độ cao hoặc môi trường ăn mòn mạnh, cần lựa chọn đồng bộ mác thép, phương pháp sản xuất, chiều dày, tiêu chuẩn và phụ kiện kết nối.
- Việc chọn đúng loại ống giúp tăng độ an toàn vận hành, hạn chế rò rỉ và tối ưu chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
Các thương hiệu ống inox công nghiệp trên thị trường
1. Thương hiệu sản xuất tại Việt Nam
Ống inox công nghiệp sản xuất trong nước chủ yếu là ống inox hàn, phổ biến với các mác thép 304, 304L, 316 và 316L. Nguồn hàng có nhiều lựa chọn về đường kính, chiều dày và chiều dài, phù hợp với hệ thống đường ống nhà máy, cơ khí chế tạo, xử lý nước và công nghiệp thực phẩm.
| Thương hiệu | Đặc điểm nguồn hàng |
|---|---|
| Sơn Hà | Sản xuất ống inox công nghiệp và ống inox trang trí. |
| Gia Anh | Sản xuất và cung cấp ống inox công nghiệp, ống hộp inox. |
| Nam Phát | Dòng ống inox công nghiệp sản xuất tại Việt Nam, có các mác 304, 304L, 316 và 316L. |
| Hoàng Vũ | Thương hiệu trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp sản phẩm inox, tùy dòng sản phẩm. |
| Các hãng khác | INOX VINA, Đại Dương, Sao Việt… |
2. Thương hiệu ống inox nhập khẩu
Ống inox công nghiệp nhập khẩu có nguồn hàng đa dạng hơn về phương pháp sản xuất, đường kính và chiều dày. Trong đó, ống inox đúc thường được lựa chọn cho các quy cách và yêu cầu kỹ thuật mà nguồn hàng nội địa chưa đáp ứng đầy đủ; ống hàn nhập khẩu cũng phổ biến, đặc biệt ở các kích thước lớn và các cấp vật liệu chuyên dụng.
| Thương hiệu | Xuất xứ | Đặc điểm |
|---|---|---|
| HEED | Trung Quốc | Nhà sản xuất thép không gỉ lớn; cần xác định đúng nhà máy sản xuất ống và nguồn hàng cụ thể. |
| WINNER | Trung Quốc | Nguồn thép và sản phẩm thép phục vụ các ứng dụng công nghiệp. |
| JFE Steel | Nhật Bản | Nhà sản xuất thép, cung ứng sản phẩm cho nhiều lĩnh vực công nghiệp. |
| YC Inox | Đài Loan | Thương hiệu được biết đến trong nhóm ống inox hàn công nghiệp. |
| SHEYE | Trung Quốc | Có các dòng ống inox hàn công nghiệp theo quy cách và tiêu chuẩn khác nhau. |
| YUSCO | Đài Loan | Nhà sản xuất thép không gỉ; cần kiểm tra cụ thể nguồn gốc ống thành phẩm. |
| TISCO | Trung Quốc | Nguồn thép không gỉ phục vụ nhiều ứng dụng công nghiệp. |
| Baosteel | Trung Quốc | Tập đoàn thép lớn, có sản phẩm thép không gỉ. |
| Tsingshan | Trung Quốc | Tập đoàn thép không gỉ lớn, cung ứng nguyên liệu và sản phẩm thép không gỉ. |
| Outokumpu | Phần Lan | Nhà sản xuất thép không gỉ quốc tế, phục vụ nhiều ngành công nghiệp. |
| Acerinox | Tây Ban Nha | Tập đoàn thép không gỉ với mạng lưới sản xuất quốc tế. |
Ngoài các thương hiệu trên, thị trường còn có ống inox nhập khẩu từ Malaysia, Thái Lan, Ấn Độ và các quốc gia khác. Thương hiệu thép nguyên liệu không phải lúc nào cũng là thương hiệu của ống thành phẩm, vì vậy cần kiểm tra nhãn hàng, nhà máy sản xuất và chứng từ xuất xứ của từng lô.
Đại lý cung ứng hàng hóa chính hãng
Thép Hùng Phát là đại lý cung ứng ống inox công nghiệp 304, 316 từ các thương hiệu sản xuất trong nước và nhập khẩu.
Sản phẩm đa dạng gồm ống inox hàn và ống inox đúc, đáp ứng nhiều quy cách đường kính, độ dày SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 và các tiêu chuẩn công nghiệp theo yêu cầu.
Thép Hùng Phát cung cấp nguồn hàng phục vụ nhà máy, hệ thống đường ống công nghiệp, cơ khí chế tạo, thực phẩm, hóa chất và các công trình xây dựng; hỗ trợ lựa chọn vật liệu, quy cách và phương án cung ứng phù hợp với từng dự án.
Liên hệ ngay với chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
- Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
- Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
- Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789








