Mô tả
Ống inox 201 là loại ống được làm từ thép không gỉ (inox) thuộc dòng thép Austenitic, với thành phần chính gồm hàm lượng mangan (Mn) và nitơ (N) cao, đồng thời giảm hàm lượng niken (Ni) so với inox 304. Việc giảm niken giúp giảm chi phí sản xuất, khiến inox 201 có giá thành rẻ hơn so với các loại inox cao cấp khác như inox 304 hay 316.

Ống inox 201 là ống có giá thành rẻ với bề mặt sáng bóng có độ niken thấp và mangan cao.
Mục lục
Ống inox 201, đặc tính, báo giá, phân loại
Dưới đây là chi tiết về đặc tính cũng như báo giá và phân loại sản phẩm ống inox 201 phân phối chính hãng bởi công ty cổ phần Thép Hùng Phát
Thông số kỹ thuật ống inox 201 (0.8% Ni)
- Đường kính: Ø 9.5mm – 76.3mm
- Độ dày: 0.4mm – 2.0mm
- Chiều dài: 6m hoặc theo yêu cầu
- Bề mặt hoàn thiện: 2B, #180, #400, #600, No.4
- Chất lượng: Loại 1
- Kích thước: Tùy chỉnh theo yêu cầu đặt hàng
- Xuất xứ: Việt Nam / nhập khẩu
Ứng dụng
- Trang trí nội thất: lan can, tay vịn cầu thang, đồ gia dụng.
- Ống dẫn công nghiệp: dùng trong môi trường ít ăn mòn, không yêu cầu cao về hóa học.
- Các sản phẩm cơ khí: giá đỡ, khung xe, thiết bị nhẹ.
Hình ảnh ống inox 201 tại kho:

Bảng giá ống INOX các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000/kg (tùy độ dày và size ống)
Lưu ý:
- Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển
- Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vui lòng gọi
- hotline 0938 437 123
Điểm qua một vài dòng ống inox khác
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 | ||||||||||||||
2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây6m
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 | ||
Cách nhận biết ống inox 201 / 304/ 316
Để nhận biết ống inox 201, bạn có thể áp dụng các phương pháp sau để phân biệt với các loại inox khác như inox 304 hoặc inox 316:
1. Kiểm tra bằng nam châm:
Đặc điểm:
- Inox 201 có tính từ nhẹ do hàm lượng mangan cao, nên nam châm có thể hút nhẹ hoặc không hút (tùy từng sản phẩm).
- Inox 304 và 316 gần như không bị hút bởi nam châm.
Nhận xét: Đây chỉ là cách nhận biết tương đối vì tính từ phụ thuộc vào quá trình gia công inox.
2. Phương pháp axit (hóa chất):
Dùng axit thử trên bề mặt inox:
- Inox 201 sẽ phản ứng nhanh hơn, có dấu hiệu ố vàng hoặc sủi bọt khi tiếp xúc với axit mạnh như HCl.
- Inox 304 và 316 có khả năng chống ăn mòn cao hơn, ít bị ảnh hưởng bởi axit.
Lưu ý: Cần cẩn thận khi sử dụng hóa chất và nên thử ở vị trí khuất để tránh làm hỏng bề mặt sản phẩm.
3. Quan sát bề mặt và màu sắc:
- Inox 201 thường có độ bóng sáng không đều và hơi tối hơn inox 304 do hàm lượng crom thấp hơn.
- Inox 304 có độ sáng bóng đều và mịn hơn.
4. Phân tích thành phần hóa học:
Dùng máy phân tích quang phổ (PMI):
- Đây là phương pháp chính xác nhất, giúp đo chính xác tỷ lệ thành phần các nguyên tố như niken (Ni), mangan (Mn), crom (Cr).
- Inox 201 thường có hàm lượng niken < 1% và mangan cao (5-7.5%), trong khi inox 304 có niken > 8%.
5. Kiểm tra giá cả:
- Inox 201 thường rẻ hơn inox 304 từ 30-50%, nên nếu sản phẩm có giá thành thấp, nhiều khả năng là inox 201.
6. Phương pháp thử nước muối:
Ngâm mẫu inox vào nước muối trong 24-48 giờ:
- Inox 201 dễ bị ố vàng hoặc có dấu hiệu rỉ sét nhanh hơn.
- Inox 304 và 316 có khả năng chống rỉ sét tốt hơn.
Lợi ích và hạn chế của ống inox 201.
Lợi ích
1. Giá thành rẻ:
- Chi phí thấp hơn so với inox 304 và 316 do hàm lượng niken thấp, giúp tiết kiệm chi phí.
2. Độ cứng cao:
- Nhờ hàm lượng mangan (Mn) cao, inox 201 cứng hơn inox 304, phù hợp cho các sản phẩm yêu cầu độ cứng.
3. Khả năng chống mài mòn ở mức chấp nhận được:
- Đáp ứng tốt trong môi trường khô ráo hoặc ít ăn mòn.
4. Tính thẩm mỹ:
- Bề mặt sáng bóng, phù hợp cho các ứng dụng trang trí như nội thất, lan can, hoặc đồ gia dụng.
5. Thân thiện với gia công cơ bản:
- Dễ dàng cắt, tạo hình, và sản xuất trong quy trình công nghiệp thông thường.
Hạn chế
1. Khả năng chống ăn mòn thấp:
- Kém hơn inox 304 và 316, dễ bị rỉ sét trong môi trường ẩm ướt, nước mặn, hoặc hóa chất.
2. Tính hàn kém:
- Do hàm lượng niken thấp, inox 201 không có khả năng hàn tốt như inox 304, có thể gây ra hiện tượng nứt hoặc yếu mối hàn.
3. Độ bền kém trong môi trường khắc nghiệt:
- Không phù hợp cho các môi trường tiếp xúc thường xuyên với axit, kiềm mạnh, hoặc nước biển.
4. Độ giòn cao:
- Mangan cao khiến vật liệu cứng nhưng giòn hơn, không bền bằng inox 304 khi chịu tải trọng nặng hoặc va đập.
Đặc điểm thành phần của ống inox 201
Thành phần hóa học:
- Hàm lượng niken (Ni): thấp hơn inox 304, thường < 1%.
- Hàm lượng mangan (Mn): cao hơn, khoảng 5-7.5%.
- Hàm lượng crom (Cr): khoảng 16-18%.
- Có thêm nitơ (N) để duy trì tính bền vững của kết cấu.
Tính chất:
- Khả năng chống ăn mòn: thấp hơn inox 304, đặc biệt trong môi trường có độ ẩm cao hoặc hóa chất.
- Độ cứng: cao hơn so với inox 304 do mangan nhiều.
- Độ bóng: sáng đẹp, phù hợp cho các ứng dụng trang trí.
- Khả năng hàn: không tốt bằng inox 304, nhưng vẫn đáp ứng được các yêu cầu cơ bản.

Ống inox 201 có độ cứng cao, sáng đẹp thích hợp làm trang trí nội thất
So sách ống inox 201 với ống inox 304 và 316
| Tiêu chí | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
| Thành phần hóa học | – Crom (Cr): 16-18% – Niken (Ni): 1-2% – Mangan (Mn): 5-7.5% |
– Crom (Cr): 18-20% – Niken (Ni): 8-10.5% – Carbon thấp |
– Crom (Cr): 16-18% – Niken (Ni): 10-14% – Molypden (Mo): 2-3% |
| Khả năng chống ăn mòn | Thấp hơn, dễ bị oxi hóa trong môi trường ẩm hoặc axit yếu | Tốt, chịu được môi trường axit và kiềm nhẹ | Rất tốt, chống chịu tốt trong môi trường khắc nghiệt như nước biển hoặc hóa chất |
| Độ cứng | Cao hơn nhờ mangan nhiều, nhưng giòn hơn | Dẻo dai, chịu lực tốt hơn | Tương tự inox 304, nhưng bền hơn trong điều kiện ăn mòn cao |
| Tính hàn | Kém hơn so với inox 304 | Hàn tốt, phù hợp với nhiều phương pháp hàn | Tốt, cần kỹ thuật cao hơn để hàn trong môi trường chuyên biệt |
| Độ bóng bề mặt | Bóng mờ, không đều bằng inox 304 hoặc 316 | Sáng bóng, đều và đẹp | Sáng bóng, tương tự inox 304 |
| Giá thành | Thấp nhất, tiết kiệm chi phí | Cao hơn inox 201, nhưng phổ biến và hợp lý | Cao nhất, phù hợp cho ứng dụng đặc thù |
| Ứng dụng | – Trang trí nội thất – Các sản phẩm cơ khí nhẹ – Ống dẫn trong môi trường ít ăn mòn |
– Đồ gia dụng – Công nghiệp thực phẩm – Kiến trúc, xây dựng |
– Ngành y tế – Công nghiệp hóa chất – Thiết bị ngoài khơi hoặc trong nước biển |
Phân loại ống inox 201 (SUS201)
Ống inox 201 được phân loại theo bề mặt và phương pháp sản xuất, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng:
Ống hàn inox 201
- Sản xuất bằng phương pháp hàn từ thép cuộn SUS201
- Giá thành hợp lý, phổ biến trong dân dụng và cơ khí
- Thường dùng làm khung, lan can, giàn giáo
Ống đúc inox 201
- Sản xuất bằng phương pháp đúc liền mạch
- Giá thành cao phổ biến trong công nghiệp, đường ống áp lực
- Thường dùng làm ống dẫn khí, lỏng, hơi, chịu áp cao
Ống inox 201 công nghiệp (bề mặt mờ)
- Bề mặt mờ, khả năng chống ăn mòn vừa phải
- Phù hợp cho nhà xưởng, hệ thống dẫn nước, ống thông gió
Ống inox 201 trang trí (bề mặt bóng)
- Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao
- Dùng trong lan can, cầu thang, nội thất, showroom
- Dễ vệ sinh, tạo vẻ hiện đại
Thương hiệu và xuất xứ ống inox 201
Dưới đây là thông tin về thương hiệu và xuất xứ ống inox 201 (SUS201) đang phổ biến trên thị trường:
1. Thương hiệu ống inox 201 tại Việt Nam
Các thương hiệu trong nước được nhiều đơn vị, đại lý và nhà thầu tin dùng:
- Sơn Hà – thương hiệu inox nội địa có uy tín, dễ mua và bảo hành tại Việt Nam
- Gia Anh – cung cấp đa dạng inox công nghiệp và trang trí
- Nam Phát – nổi bật với các dòng inox 201, 304 phân phối rộng rãi
- Đại Dương – sản phẩm inox 201 chất lượng tốt, bền và thẩm mỹ
👉 Những thương hiệu này thường đáp ứng tốt nhu cầu xây dựng dân dụng, cơ khí và trang trí nội thất – ngoại thất, với quy trình kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) và hệ thống quản lý ISO.
2. Xuất xứ ống inox 201 nhập khẩu
Ống inox 201 nhập khẩu hiện chiếm tỷ lệ lớn trên thị trường, với nguồn gốc chính từ:
Trung Quốc – chiếm khoảng ~90% lượng hàng nhập khẩu, đa dạng kích thước, bề mặt và giá thành cạnh tranh
Các quốc gia khác (~10%):
- Hàn Quốc
- Nhật Bản
- Đài Loan
- Thái Lan
- Một số ít từ châu Âu
Lợi thế theo từng xuất xứ
| Xuất xứ | Ưu điểm chính |
|---|---|
| Nội địa | Phù hợp thi công nhanh, dễ bảo hành, chi phí thấp hơn |
| Trung Quốc | Giá cạnh tranh, đa dạng sản phẩm |
| Hàn Quốc/Nhật Bản/Châu Âu | Chất lượng đồng đều, tiêu chuẩn quốc tế, độ bền và chống ăn mòn cao hơn |
Lưu ý khi chọn ống inox 201
- Một số đơn vị kém uy tín có thể nhái nhãn hiệu hoặc giả mác thương hiệu lớn
- Nên kiểm tra tem, logo, CO & CQ và xác minh nguồn nhập khẩu chính xác
- Chọn đại lý phân phối uy tín để đảm bảo chất lượng theo đúng tiêu chuẩn
Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
- Thép Hùng Phát là nhà phân phối uy tín ống inox 201, cung cấp đầy đủ các dòng: ống hàn, ống công nghiệp (mờ), ống trang trí (bóng)
- Hỗ trợ báo giá, tư vấn kỹ thuật và cung cấp số lượng lớn cho công trình dân dụng, công nghiệp và trang trí nội ngoại thất
- Cam kết sản phẩm chính hãng, có chứng nhận chất lượng và xuất xứ
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng
- Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An,TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN





