Co Hàn INOX DN20 (D27)

  • Kích thước danh nghĩa: DN20
  • Quy đổi: 3/4 inch
  • Đường kính ngoài: 27.2 mm
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
  • Góc co: 45 độ hoặc 90 độ
  • Độ dày: SCH10S, SCH20, SCH40S, SCH80
  • Vật liệu: Inox 304, Inox 304L, Inox 316, Inox 316L
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A403, ASME B16.9, JIS, DIN
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Malaysia
Danh mục:

Liên hệ ngay

Mô tả

Co hàn inox DN20 là phụ kiện dùng để chuyển hướng dòng chảy trong hệ thống đường ống bằng phương pháp hàn đối đầu (Butt Weld). Sản phẩm thường được chế tạo với góc 90 độ hoặc 45 độ, giúp thay đổi hướng của đường ống mà vẫn đảm bảo lưu lượng lưu chất vận chuyển ổn định.

Co hàn INOX DN20 (D27)
Co hàn INOX DN20 (D27)

Co Hàn INOX DN20 (D27)

Theo tiêu chuẩn kích thước đường ống, DN20 tương đương 3/4 inch, sử dụng cho ống có đường kính ngoài khoảng 27.2 mm, do đó còn được gọi là co hàn inox D27 hoặc co hàn inox phi 27.

Nhờ được sản xuất từ thép không gỉ, co hàn inox DN20 có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và chịu áp lực tốt.

Đây là dòng phụ kiện được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp nước, hơi nóng, khí nén, thực phẩm, hóa chất và nhiều dây chuyền sản xuất công nghiệp.

Co hàn INOX DN20 (D27)
Co hàn INOX DN20 (D27)

Đặc điểm kỹ thuật

Co hàn inox DN20 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo khả năng lắp ghép đồng bộ với hệ thống đường ống.

  • Kích thước danh nghĩa: DN20
  • Quy đổi: 3/4 inch
  • Đường kính ngoài: 27.2 mm
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
  • Góc co: 45 độ hoặc 90 độ
  • Độ dày: SCH10S, SCH20, SCH40S, SCH80
  • Vật liệu: Inox 304, Inox 304L, Inox 316, Inox 316L
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A403, ASME B16.9, JIS, DIN
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Malaysia
Co hàn INOX DN20 (D27)
Co hàn INOX DN20 (D27)

Thông tin xem thêm:
Co hàn INOX DN15
Ống INOX DN20 (D27)
Co hàn INOX các loại

Ưu điểm nổi bật

Co hàn inox DN20 được đánh giá cao nhờ nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại phụ kiện bằng thép thông thường. Chất liệu inox giúp sản phẩm chống gỉ sét hiệu quả, không bị oxy hóa khi làm việc trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với nhiều loại hóa chất.

Kết nối hàn đối đầu tạo thành mối nối chắc chắn, có độ kín cao và chịu được áp lực lớn. Sau khi hàn hoàn thiện, dòng chảy bên trong đường ống gần như không bị cản trở, giúp giảm tổn thất áp suất và nâng cao hiệu quả vận hành của hệ thống.

Ngoài ra, co hàn inox DN20 có bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh và không làm ảnh hưởng đến chất lượng lưu chất. Đây là lý do sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ngành yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt như thực phẩm, đồ uống, dược phẩm và xử lý nước tinh khiết.

Co hàn INOX DN20 (D27)
Co hàn INOX DN20 (D27)

Phân loại co hàn inox DN20 (D27) theo vật liệu

Co hàn inox DN20 được sản xuất với nhiều độ dày và chủng loại vật liệu khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu của từng hệ thống đường ống. Hai tiêu chí phân loại phổ biến nhất là độ dày SCHmác inox. Việc lựa chọn đúng chủng loại sẽ giúp hệ thống vận hành an toàn, đảm bảo khả năng chịu áp lực cũng như tối ưu chi phí đầu tư.

Co hàn inox DN20 SCH10

Co hàn inox DN20 SCH10 (SCH10S) là dòng phụ kiện có thành mỏng, trọng lượng nhẹ và được sử dụng phổ biến trong các hệ thống có áp suất thấp đến trung bình. Sản phẩm thường kết hợp với ống inox SCH10 để tạo sự đồng bộ về độ dày và khả năng chịu lực.

Ưu điểm của co hàn SCH10 là dễ thi công, giảm tải trọng cho hệ thống đường ống và có giá thành thấp hơn các dòng SCH dày. Loại phụ kiện này thích hợp cho hệ thống cấp nước sạch, xử lý nước, thực phẩm, đồ uống, HVAC và các dây chuyền công nghiệp không yêu cầu áp suất quá cao.

Co hàn inox DN20 SCH40

Co hàn inox DN20 SCH40 (SCH40S) có chiều dày lớn hơn SCH10, nhờ đó khả năng chịu áp lực, chịu va đập và chống mài mòn cũng cao hơn. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống hơi nóng, khí nén, dầu, hóa chất và các đường ống công nghiệp hoạt động liên tục.

Với kết cấu chắc chắn, co hàn SCH40 có tuổi thọ cao, ít bị biến dạng khi làm việc trong điều kiện nhiệt độ và áp suất lớn. Mặc dù giá thành cao hơn SCH10 nhưng sản phẩm mang lại độ an toàn và độ bền vượt trội cho các công trình yêu cầu kỹ thuật cao.

Co hàn inox phi 27 SUS304

Co hàn inox 304 là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Nhờ chứa khoảng 18–20% Crom và 8–11% Niken, inox 304 có khả năng chống oxy hóa, chống gỉ sét và chịu nhiệt rất tốt.

Sản phẩm phù hợp với nhiều môi trường làm việc như nước sạch, khí nén, thực phẩm, đồ uống, sữa, bia, xử lý nước và hệ thống cơ điện (M&E). Inox 304 còn có bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh và đáp ứng các yêu cầu về an toàn vệ sinh trong ngành thực phẩm và dược phẩm.

Co hàn inox phi 27 SUS316

Co hàn inox 316 là dòng phụ kiện cao cấp, được bổ sung khoảng 2–3% Molypden (Mo) giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển, dung dịch muối, axit và hóa chất có tính ăn mòn cao. So với inox 304, inox 316 có độ bền hóa học tốt hơn và tuổi thọ sử dụng lâu dài hơn trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Co hàn inox DN20 SUS316 thường được ứng dụng trong ngành hóa chất, dược phẩm, đóng tàu, công nghiệp hàng hải, nhà máy xử lý nước biển và các hệ thống yêu cầu độ sạch cũng như khả năng chống ăn mòn cao. Mặc dù chi phí đầu tư lớn hơn inox 304, nhưng đây là giải pháp hiệu quả giúp giảm chi phí bảo trì và thay thế trong suốt quá trình vận hành.

Co Hàn INOX DN20 (D27) SUS316
Co Hàn INOX DN20 (D27) SUS316

Kiểu dáng Co Hàn INOX DN20

Co hàn inox DN20 là phụ kiện dùng để chuyển hướng đường ống inox DN20, tương đương 3/4 inch. Ngoài việc phân loại theo vật liệu inox 304, inox 316 hay theo chiều dày SCH, co hàn inox DN20 còn có thể được phân loại theo kiểu dáng và bán kính cong. Các dạng thường được quan tâm gồm co dài, co ngắn, co lơi và co 180 độ.

Co Hàn INOX DN20 Dài

Co dài inox DN20 hay co bán kính dài là loại có phần cong với bán kính lớn hơn so với co ngắn. Khi đường ống đi qua co, hướng dòng chảy được thay đổi với đoạn cong dài hơn, phù hợp với những hệ thống có đủ không gian lắp đặt.

Co dài DN20 thường được sử dụng trong các tuyến ống công nghiệp, hệ thống cấp nước, khí, hơi và các hệ thống sử dụng ống inox cần chuyển hướng bằng phương pháp hàn đối đầu. Do phần cong dài, loại co này thường được lựa chọn khi thiết kế ưu tiên sự chuyển hướng tương đối thuận của dòng chảy.

Khi đặt hàng, có thể ghi rõ Co hàn inox DN20 LR nếu yêu cầu loại bán kính dài.

Co Hàn INOX DN20 Ngắn

Co ngắn inox DN20 có bán kính cong nhỏ hơn co dài, nhờ đó chiếm ít không gian hơn khi lắp đặt. Đây là lựa chọn phù hợp tại những vị trí đường ống bị giới hạn về khoảng cách hoặc cần bố trí nhiều tuyến ống trong một khu vực nhỏ.

Co ngắn vẫn thực hiện chức năng chuyển hướng đường ống như co dài, nhưng phần cong được rút gọn. Vì vậy, khi thiết kế hệ thống cần xem xét không gian lắp đặt và đặc điểm dòng chảy để lựa chọn phù hợp.

Loại này có thể được ghi theo ký hiệu SR – Short Radius khi đặt hàng hoặc thể hiện trên bản vẽ kỹ thuật.

Co Lơi Hàn INOX DN20

Co lơi inox DN20 là cách gọi thường dùng trong thực tế để chỉ loại co có thiết kế tạo độ chuyển hướng linh hoạt hơn so với kiểu co cố định thông thường. Tùy nhà sản xuất, hình dạng cụ thể và bán kính cong của co lơi có thể khác nhau.

Co lơi được sử dụng tại những vị trí đường ống cần điều chỉnh hướng đi hoặc bố trí tuyến ống theo điều kiện thực tế của công trình. Đặc biệt trong các hệ thống có nhiều thiết bị, đường ống giao nhau hoặc không gian thi công hạn chế, kiểu co này có thể giúp việc bố trí tuyến ống thuận tiện hơn.

Khi mua co lơi DN20, nên xác định rõ góc co, bán kính cong, kiểu đầu hàn và kích thước để tránh nhầm với co dài hoặc co ngắn.

Co lơi hàn INOX DN20 SUS316 (co 45 độ)
Co lơi hàn INOX DN20 SUS316 (co 45 độ)

Co Hàn INOX DN20 180 Độ

Co hàn inox DN20 180 độ là loại co có khả năng chuyển hướng đường ống quay ngược lại, tạo thành một vòng chuyển hướng gần 180°. So với co 90 độ thông thường, loại co này có hình dạng đặc biệt và được sử dụng cho những thiết kế đường ống cần đưa dòng ống quay trở lại theo hướng ngược lại.

Co 180 độ thường xuất hiện trong các hệ thống cần bố trí đường ống theo dạng vòng, đổi hướng quay đầu hoặc kết nối các đoạn ống theo một cấu hình đặc biệt. Do hình dạng khác với co 90 độ, loại này cần được xác định rõ ngay từ khi lập bản vẽ và đặt hàng.

Lựa chọn kiểu dáng Co Hàn INOX DN20

Khi lựa chọn co hàn inox DN20, ngoài kích thước DN20/3 inch, cần xác định rõ kiểu dáng là co dài (LR), co ngắn (SR), co lơi hay co 180 độ. Đồng thời nên cung cấp thêm vật liệu inox, chiều dày SCH, góc chuyển hướng và tiêu chuẩn sản xuất nếu công trình có yêu cầu.

Ví dụ có thể đặt theo các quy cách như Co hàn inox 304 DN20 LR, Co hàn inox 304 DN20 SR, Co lơi inox DN20 hoặc Co hàn inox DN20 180 độ. Việc xác định đúng kiểu dáng ngay từ đầu giúp phụ kiện phù hợp với hướng tuyến, không gian lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.

Ứng dụng của co hàn inox DN20

Co hàn inox DN20 xuất hiện trong nhiều hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm được sử dụng để chuyển hướng đường ống trong hệ thống cấp nước, dẫn khí nén, hơi nóng, dầu và hóa chất.

Bên cạnh đó, phụ kiện còn được lắp đặt trong nhà máy chế biến thực phẩm, sản xuất bia, sữa, nước giải khát, dược phẩm, mỹ phẩm, xử lý nước sạch, nước thải và các hệ thống HVAC.

Nhờ khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn tốt, co hàn inox DN20 còn được sử dụng trong các công trình cơ điện (M&E), nhà máy hóa chất, xưởng sản xuất và nhiều dự án công nghiệp có yêu cầu kỹ thuật cao.

Co hàn INOX DN20 (D27)
Co hàn INOX DN20 (D27)

Địa chỉ cung cấp co hàn inox DN20 uy tín

Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối co hàn inox DN20 với đầy đủ chủng loại inox 304, inox 316 cùng các tiêu chuẩn SCH10S, SCH40S và SCH80. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A403 và ASME B16.9, đảm bảo chất lượng, độ chính xác và khả năng lắp ghép với nhiều hệ thống đường ống.

Với nguồn hàng luôn có sẵn, đầy đủ chứng từ CO, CQ, giá thành cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh trên toàn quốc, Thép Hùng Phát là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu cơ điện, nhà máy và doanh nghiệp trong lĩnh vực công nghiệp.

Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123
  • Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123
  • Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123
  • Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123
  • Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123
  • Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936
  • Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
  • Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
  • Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn