Co Hàn INOX DN15 (D21)

  • Kích thước danh nghĩa: DN15
  • Đường kính ngoài: D21.3 mm
  • Quy đổi: 1/2 inch
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
  • Góc chuyển hướng: 90 độ (45 độ, 180 độ)
  • Độ dày: SCH10, SCH40
  • Vật liệu: SUS304, SUS316, SUS316L
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A403, ASME B16.9, JIS, DIN
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Malaysia
Danh mục:

Liên hệ ngay

Mô tả

Co hàn inox DN15 (D21) là phụ kiện đường ống dùng để thay đổi hướng dòng chảy với góc 90 độ hoặc 45 độ (có thể có 180 độ nhưng ít gặp hơn).

Sản phẩm được kết nối với đường ống bằng phương pháp hàn đối đầu (Butt Weld), tạo nên mối nối chắc chắn, chịu áp lực cao và hạn chế rò rỉ trong quá trình vận hành.

Co hàn INOX DN15 (D21)
Co hàn INOX DN15 (D21)

Co Hàn INOX DN15 (D21)

Theo tiêu chuẩn đường ống, DN15 tương đương kích thước 1/2 inch, sử dụng cho ống có đường kính ngoài khoảng 21.3 mm, vì vậy sản phẩm còn được gọi là co hàn inox D21 hoặc co hàn inox phi 21.

Co hàn inox DN15 được sản xuất từ inox 304, inox 304L, inox 316 hoặc inox 316L, đáp ứng yêu cầu làm việc trong nhiều môi trường khác nhau như nước sạch, hơi nóng, khí nén, thực phẩm, hóa chất và dầu khí.

Thông số kỹ thuật

Một số thông số cơ bản của co hàn inox DN15 gồm:

  • Kích thước danh nghĩa: DN15
  • Đường kính ngoài: D21.3 mm
  • Quy đổi: 1/2 inch
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
  • Góc chuyển hướng: 90 độ (45 độ, 180 độ)
  • Độ dày: SCH10, SCH40
  • Vật liệu: SUS304, SUS316, SUS316L
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A403, ASME B16.9, JIS, DIN
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Malaysia
Co hàn INOX DN15 (D21)
Co hàn INOX DN15 (D21)

Thông tin xem thêm:
Ống INOX DN15 (D21)
Co hàn INOX các loại

Phân loại co hàn inox DN15 (D21)

Để đáp ứng yêu cầu của từng hệ thống đường ống, co hàn inox DN15 được phân loại theo độ dày thành ống (SCH) và chủng loại vật liệu inox. Việc lựa chọn đúng sản phẩm sẽ giúp hệ thống vận hành ổn định, đảm bảo khả năng chịu áp lực cũng như kéo dài tuổi thọ của đường ống.

Co hàn inox DN15 SCH10

Co hàn inox SCH10 là dòng phụ kiện có thành mỏng, trọng lượng nhẹ và giá thành kinh tế. Sản phẩm thường được sử dụng cùng ống inox SCH10 trong các hệ thống có áp suất làm việc thấp hoặc trung bình như cấp nước sạch, thực phẩm, nước giải khát, HVAC và đường ống công nghiệp thông thường.

Ưu điểm của co hàn SCH10 là dễ thi công, tiết kiệm chi phí vật tư và giảm tải trọng cho toàn bộ hệ thống. Tuy nhiên, loại này không thích hợp với các đường ống có áp suất hoặc nhiệt độ quá cao.

Co Hàn INOX DN15 (D21)
Co Hàn INOX DN15 (D21)

Co hàn inox DN15 SCH40

Co hàn inox SCH40 có chiều dày lớn hơn SCH10 nên khả năng chịu áp lực, chịu va đập và chống biến dạng tốt hơn. Đây là lựa chọn phổ biến trong các hệ thống hơi nóng, khí nén, dầu, hóa chất và các dây chuyền công nghiệp yêu cầu độ bền cao.

Nhờ thành ống dày, sản phẩm có tuổi thọ lâu dài, hạn chế mài mòn trong quá trình vận hành và đáp ứng tốt các điều kiện làm việc khắc nghiệt. Mặc dù giá thành cao hơn SCH10 nhưng SCH40 mang lại độ an toàn và độ ổn định vượt trội cho hệ thống.

Co hàn inox DN15 SUS304

Co hàn inox 304 là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Với hàm lượng Crom khoảng 18–20% và Niken khoảng 8–11%, inox 304 có khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và chịu nhiệt rất tốt.

Sản phẩm phù hợp với hệ thống nước sạch, thực phẩm, sữa, bia, nước giải khát, xử lý nước, khí nén và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Đây là lựa chọn cân bằng giữa chất lượng, độ bền và chi phí đầu tư.

Co hàn inox DN15 SUS316

Co hàn inox 316 được bổ sung nguyên tố Molypden (Mo) khoảng 2–3%, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển, dung dịch muối, axit và hóa chất mạnh. So với inox 304, inox 316 có khả năng làm việc tốt hơn trong những điều kiện khắc nghiệt và có tuổi thọ cao hơn.

Loại phụ kiện này thường được sử dụng trong ngành hóa chất, dược phẩm, đóng tàu, công nghiệp hàng hải, nhà máy xử lý nước biển và các hệ thống có yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. Mặc dù chi phí đầu tư lớn hơn inox 304 nhưng đây là giải pháp kinh tế trong các môi trường làm việc đặc biệt, giúp giảm chi phí bảo trì và thay thế trong thời gian dài.

Co hàn INOX 316 DN15 (phi 21)
Co hàn INOX 316 DN15 (phi 21)

Ưu điểm của co hàn inox DN15

So với các loại co hàn bằng thép carbon hoặc thép mạ kẽm, co hàn inox DN15 có nhiều ưu điểm nổi bật.

Khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa rất tốt giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong môi trường có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với hóa chất nhẹ. Chất liệu inox cũng có độ bền cơ học cao, chịu được áp lực và nhiệt độ làm việc lớn mà không bị biến dạng.

Kết nối hàn đối đầu tạo thành mối nối liền mạch với đường ống, tăng độ kín và giảm nguy cơ rò rỉ lưu chất. Bề mặt inox sáng bóng, dễ vệ sinh nên đặc biệt phù hợp với các ngành yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh như thực phẩm, nước giải khát, dược phẩm và chế biến thủy sản.

Ngoài ra, co hàn inox có tuổi thọ cao, ít phải bảo trì hoặc thay thế, góp phần tiết kiệm chi phí vận hành trong thời gian dài.

Ứng dụng thực tế

Co hàn inox DN15 được sử dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống đường ống có kích thước nhỏ.

  1. Trong các nhà máy thực phẩm và đồ uống, phụ kiện giúp chuyển hướng dòng chảy của nước, sữa, bia hoặc các loại dung dịch chế biến.
  2. Trong ngành dược phẩm và mỹ phẩm, sản phẩm đáp ứng yêu cầu về độ sạch và khả năng chống nhiễm bẩn.
  3. Ngoài ra, co hàn inox DN15 còn được lắp đặt trong hệ thống cấp nước, khí nén, hơi nóng, hệ thống xử lý nước, đường ống hóa chất nhẹ, thiết bị cơ điện (M&E), hệ thống HVAC và nhiều dây chuyền sản xuất công nghiệp khác.

Thép Hùng Phát – Đơn vị cung cấp co hàn inox DN15 uy tín

Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối co hàn inox DN15 với đầy đủ vật liệu inox 304, inox 316 và các độ dày SCH10, SCH40, SCH80 theo tiêu chuẩn ASTM và ASME.

Sản phẩm có sẵn số lượng lớn, đầy đủ chứng từ CO, CQ, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, nhà máy và dự án công nghiệp trên toàn quốc.

Bên cạnh co hàn inox D21, Thép Hùng Phát còn cung cấp đầy đủ tê hàn, côn thu, chén hàn, mặt bích và nhiều phụ kiện inox khác với giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh.

Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123
  • Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123
  • Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123
  • Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123
  • Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123
  • Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936
  • Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
  • Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
  • Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn