Mô tả
Thép V100 Á Châu là một trong những dòng thép hình chữ V được sử dụng phổ biến tại Việt Nam trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và cơ khí. Với các độ dày phổ biến 7ly, 8ly, 10ly và 12ly, sản phẩm đáp ứng đa dạng nhu cầu về kết cấu chịu lực, tính ổn định và độ bền lâu dài.
Thương hiệu Thép Á Châu (Asian Steel) được biết đến rộng rãi với chất lượng ổn định, sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và giá thành cạnh tranh, phù hợp cho các đơn vị thi công, nhà máy chế tạo kết cấu thép và các dự án xây dựng quy mô lớn.

Mục lục
- Khái quát về thép V100 Á Châu
- Giá bán thép V100 Á Châu mới nhất
- Phân loại thép V100 Á Châu theo độ dày
- CÁC DẠNG SẮT V100 Á CHÂU TRÊN THỊ TRƯỜNG
- 1. Sắt V100 Á Châu đen nguyên bản
- 2/ Sắt V100 Á Châu đã qua gia công
- Ứng dụng của thép V100 Á Châu trong thực tế
- Lý do nhiều nhà thầu ưu tiên thép V100 Á Châu
- Thành phần hóa học của thép V100 Á Châu
- Cơ tính của thép V100 Á Châu
- 3. Tiêu chuẩn sản xuất thép V100 Á Châu
- Mác thép sử dụng cho V100 Á Châu
- Quy trình sản xuất thép V100 Á Châu
- Dấu hiệu – Logo nhận diện thép V100 Á Châu
- Những lưu ý khi mua và sử dụng thép V100 Á Châu
Khái quát về thép V100 Á Châu
Thép hình V100 là loại thép hình chữ V có hai cạnh bằng nhau và chiều cao cạnh là 100 mm, độ dày có thể thay đổi tùy theo nhu cầu sử dụng. Với thiết kế góc vuông 90 độ, thép V mang lại khả năng chịu lực tốt theo cả phương ngang và phương dọc.
Thép V100 Á Châu thường được sản xuất từ thép cán nóng, bề mặt được làm sạch và đạt tiêu chuẩn về kích thước, độ bền, độ cứng.
Thông số cơ bản của thép V100
- Chiều cao cạnh (h, b): 100 mm
- Độ dày (t): 7 mm, 8 mm, 10 mm, 12 mm
- Tiêu chuẩn: JIS G3192, TCVN, hoặc tiêu chuẩn nội bộ của nhà máy
- Chiều dài thanh tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m
- Nhà máy sản xuất: Thép Á Châu (ACS)
- Đơn vị bán lẻ: Thép Hùng Phát
Tùy theo độ dày 7ly, 8ly, 10ly, 12ly, trọng lượng mỗi thanh thép khác nhau, từ đó ảnh hưởng đến mức chịu lực và ứng dụng thực tế.

Quy cách kỹ thuật

Bảng tra trọng lượng dễ hiểu
| Tên hàng | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m | Trọng lượng cây 12m |
| V100 x 7ly | 10.7 | 64.2 | 128.4 |
| V100 x 8ly | 12.2 | 73.2 | 146.4 |
| V100 x 10ly | 17.8 | 89.4 | 178.8 |
| V100 x 12ly | 12.20 | 106.8 | 213.6 |
- (Trọng lượng có thể chênh lệch nhẹ tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và sai số cho phép.)
- Có thể tra cứu CATALOG của THÉP Á CHÂU tại đây để biết chi tiết hơn
Giá bán thép V100 Á Châu mới nhất
Giá này chỉ mang tính tham khảo, gọi ngay 0938437123 để được cập nhật
| Tên hàng | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài (m) | Đơn giá (vnd/kg) |
| V100 x 7ly | 10.7 | 6-12 | 14.500-17.800 |
| V100 x 8ly | 12.2 | 6-12 | 14.500-17.800 |
| V100 x 10ly | 17.8 | 6-12 | 14.500-17.800 |
| V100 x 12ly | 12.20 | 6-12 | 14.500-17.800 |
Tham khảo thêm:
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp thép V80 của các hãng sau:
Đặc điểm và ưu điểm của thép V100 Á Châu
1. Độ bền cơ học cao
Sản phẩm thép này được sản xuất từ thép hợp kim chất lượng cao, có giới hạn chảy và giới hạn bền tốt. Điều này giúp sản phẩm chịu được tải trọng lớn, ít biến dạng trong quá trình sử dụng.
2. Độ cứng và tính ổn định kết cấu
Cấu tạo hình chữ V giúp thép có khả năng chống xoắn, chống uốn hiệu quả hơn so với thép hộp mỏng hoặc thép tròn. Đặc biệt với các độ dày 10ly và 12ly, thép V100 có thể dùng cho kết cấu chính trong nhà thép tiền chế.
3. Bề mặt thép đẹp, ít rỉ sét
Quy trình cán nóng hiện đại mang lại bề mặt thép sạch, phẳng, hạn chế tạp chất. Khi kết hợp với sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm nhúng nóng, tuổi thọ thép có thể đạt 20–50 năm, tùy môi trường.
4. Dễ thi công và gia công cơ khí
Loại thép này dễ dàng cắt, khoan, hàn hoặc gia công theo thiết kế. Điều này giúp đơn vị thi công tiết kiệm thời gian và chi phí.
5. Giá thành hợp lý
So với thép hình nhập khẩu, thép Á Châu có mức giá dễ tiếp cận hơn trong khi chất lượng không chênh lệch quá nhiều. Nhiều nhà thầu ưu tiên sử dụng do tính ổn định và nguồn cung dồi dào.

Phân loại thép V100 Á Châu theo độ dày
1. Thép V100 – 7ly
- Tên sp: V100x100x7mm Á Châu
- Ưu điểm: nhẹ, dễ thi công, giá thấp.
- Ứng dụng: làm kết cấu nhẹ, giằng mái, khung phụ, lan can, thang sắt, kệ kho.
- Trọng lượng trung bình: khoảng 10.7 kg/m.
2. Thép V100 – 8ly
- Tên SP: V100x100x8mm Á Châu
- Ưu điểm: tăng độ chịu lực so với 7ly nhưng không tăng quá nhiều về trọng lượng.
- Ứng dụng: khung thép vừa, khung nhà xưởng nhỏ, giá đỡ, kết cấu phụ trong ngành cơ khí chế tạo.
- Trọng lượng: 12.2 kg/m.
3. Thép V100 – 10ly
- Tên SP: V100x100x10mm Á Châu
- Ưu điểm: chịu lực tốt, bền vững, phù hợp cho công trình công nghiệp.
- Ứng dụng: làm cột kèo, khung nhà tiền chế, dầm phụ, kết cấu tháp anten nhỏ.
- Trọng lượng: khoảng 14.9 kg/m.
4. Thép V100 – 12ly
- Tên SP: V100x100x12mm Á Châu
- Ưu điểm: là loại dày nhất, mạnh nhất trong nhóm V100 Á Châu; chịu được môi trường khắc nghiệt.
- Ứng dụng: nhà xưởng lớn, trụ cột thép, kết cấu cầu đường nhỏ, khung máy công nghiệp, bệ đỡ tải trọng cao.
- Trọng lượng: khoảng 17.8 kg/m.

CÁC DẠNG SẮT V100 Á CHÂU TRÊN THỊ TRƯỜNG
Sản phẩm này là thép hình chữ V kích thước 100×100mm, được dùng rất nhiều trong xây dựng, cơ khí, nhà xưởng và kết cấu thép. Trên thị trường hiện có hai nhóm sản phẩm chính:
1. Sắt V100 Á Châu đen nguyên bản
Đây là thép cán nóng trực tiếp từ nhà máy Thép Á Châu, chưa xử lý bề mặt, gọi là thép V đen.
Các chiều dài tiêu chuẩn
- Cây 6 mét
- Cây 12 mét
- Hai chiều dài này phù hợp cho đa dạng công trình, giúp tối ưu chi phí và giảm hao hụt.
Đặc điểm của thép V đen Á Châu
- Bề mặt xanh đen, nguyên bản thép cán nóng.
- Độ thẳng tốt, cạnh sắc nét.
- Dễ hàn, khoan, cắt, uốn.
- Giá thành rẻ hơn so với thép mạ hoặc thép gia công.
2/ Sắt V100 Á Châu đã qua gia công
Ngoài dạng nguyên bản, thép V100 còn được sản xuất và xử lý thành nhiều dạng khác nhau để đáp ứng các nhu cầu thực tế trong xây dựng và cơ khí.
Thép V100 xi mạ kẽm (mạ kẽm điện phân)
- Đặc điểm: Lớp kẽm mỏng, sáng bóng. Chống gỉ nhẹ trong môi trường khô ráo. Chi phí thấp hơn mạ kẽm nhúng nóng.
- Ứng dụng: Khung giàn nhẹ, lan can trong nhà, kệ chứa, nội thất kim loại.
Thép V100 nhúng kẽm nóng
- Đặc điểm: Lớp kẽm dày 45–80μm. Chống oxy hóa mạnh, dùng được ở môi trường khắc nghiệt. Tuổi thọ 10–25 năm tùy môi trường.
- Ứng dụng: Nhà xưởng ngoài trời, công trình ven biển, cột đèn, khung solar, tháp anten.

Ứng dụng của thép V100 Á Châu trong thực tế
1. Xây dựng nhà xưởng và nhà thép tiền chế
Thép V100, đặc biệt là loại 10ly và 12ly, được dùng cho:
- khung kèo chữ A
- giằng chống gió
- khung sườn mái
- khung phụ chịu lực
Ưu điểm là bền, thi công nhanh, phù hợp với nhà xưởng quy mô từ nhỏ đến trung bình.
2. Kết cấu cơ khí – chế tạo máy
Thép V100 được sử dụng làm:
- giá đỡ máy
- khung bệ
- kết cấu chịu tải của dây chuyền sản xuất
Với độ thẳng và bề mặt tốt, loại thép này đáp ứng yêu cầu gia công cơ khí chính xác.
3. Công trình dân dụng
Trong dân dụng, thép V100 xuất hiện trong nhiều hạng mục:
- mái hiên
- cầu thang sắt
- lan can
- khung trang trí nghệ thuật
- kết cấu phụ chịu lực
Nhờ tính linh hoạt, thép dễ kết hợp với các vật liệu như gỗ, tấm lợp, alu…
4. Công trình giao thông – hạ tầng
Thép V100 Á Châu có thể được dùng làm:
- lan can cầu
- tháp biển báo
- kết cấu phụ trợ cầu đường
- giằng thép chống sạt
Tính bền vững và khả năng chống ăn mòn (khi mạ kẽm) giúp tăng tuổi thọ công trình.

Lý do nhiều nhà thầu ưu tiên thép V100 Á Châu
- Nguồn cung ổn định, sản lượng lớn, dễ mua ở các đại lý trên toàn quốc.
- Độ sai số kích thước thấp, đảm bảo đúng bản vẽ kỹ thuật.
- Giá cạnh tranh, phù hợp với dự án cần tối ưu chi phí.
- Tiêu chuẩn rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ khi giao hàng.
- Chất lượng ổn định, ít cong vênh, dễ lắp ghép.
Tất cả những yếu tố trên giúp thép V100 Á Châu trở thành lựa chọn hàng đầu trong phân khúc thép hình trong nước.

Thành phần hóa học của thép V100 Á Châu
(Áp dụng cho thép hình cán nóng theo tiêu chuẩn JIS/TCVN)
Tùy mác thép (SS400, CT3, Q235…), thành phần có thể chênh lệch nhẹ, nhưng nhìn chung thép V100 Á Châu thường có dải thành phần như sau:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.20 – 0.25% |
| Mn (Mangan) | 0.50 – 1.60% |
| Si (Silic) | ≤ 0.30% |
| S (Sulfur) | ≤ 0.045% |
| P (Phosphor) | ≤ 0.045% |
| Fe (Sắt) | Còn lại |
Ý nghĩa:
- Hàm lượng C thấp giúp thép dẻo, dễ hàn, ít nứt vỡ.
- Mn và Si tăng độ bền, độ cứng.
- S và P càng thấp càng tốt, giúp thép không giòn, không nứt gãy trong quá trình gia công.
Cơ tính của thép V100 Á Châu
Tùy theo mác thép, cơ tính thường đạt các mức sau:
| Chỉ tiêu | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | 235 – 245 MPa |
| Độ bền kéo đứt (Tensile Strength) | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài (Elongation δ5) | ≥ 20% |
| Độ cứng | 130 – 160 HB |
Ưu điểm:
- Độ bền cao, chịu uốn – nén – xoắn tốt.
- Không giòn vỡ khi hàn cắt.
- Phù hợp cho kết cấu nhà xưởng, cơ khí, giằng chống gió, khung thép.
3. Tiêu chuẩn sản xuất thép V100 Á Châu
Thép Á Châu thường sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến:
Tiêu chuẩn quốc tế
- JIS G3101 – SS400 (Nhật Bản)
- GB/T Q235 (Trung Quốc)
- ASTM A36 (Mỹ) – đối với một số lô hàng xuất khẩu
Tiêu chuẩn Việt Nam
- TCVN 1651-2 (thép cán nóng dạng hình)
- TCVN 7571 – tiêu chuẩn kích thước thép hình
Dung sai kích thước
- Sai lệch cạnh: ±0.5–1.0 mm
- Sai lệch độ dày: ±0.2–0.3 mm
- Độ cong vênh: ≤ 2 mm/m
Thép Á Châu nổi tiếng với độ chính xác cao, cạnh sắc nét, bề mặt đẹp.
Mác thép sử dụng cho V100 Á Châu
Hiện nay, thép V100 Á Châu chủ yếu dùng các mác sau:
- SS400 (JIS – Nhật) → phổ biến nhất
- CT3 (TCVN) → tương đương SS400
- Q235B (GB – Trung Quốc) → tính chất gần tương đương
- A36 (ASTM – Mỹ) → độ bền cao hơn
Đánh giá:
-
Mác SS400/CT3 phù hợp công trình dân dụng – cơ khí.
-
Mác A36/Q345 phù hợp công trình yêu cầu chịu lực cao hơn (tùy đơn đặt hàng đặc biệt).
Quy trình sản xuất thép V100 Á Châu
Quy trình tại nhà máy Thép Á Châu vận hành theo công nghệ cán nóng (Hot Rolling):
Bước 1 – Nấu luyện phôi thép
- Nguyên liệu: thép phế, quặng, hợp kim.
- Lò luyện đạt nhiệt độ ~1600°C.
- Tinh luyện kim loại lỏng để giảm S, P, tạp chất.
Bước 2 – Đúc phôi (Billet Casting)
- Phôi thép dạng vuông 100×100 hoặc 120×120 mm.
- Làm nguội và đưa vào dây chuyền cán.
Bước 3 – Gia nhiệt và cán nóng
- Phôi được nung lại 1100–1200°C.
- Qua các giá cán để tạo hình chữ V.
- Kiểm soát kích thước tự động bằng hệ thống laser.
Bước 4 – Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn
- Thép V được cắt thành 6m hoặc 12m.
- Sai số chiều dài rất nhỏ.
Bước 5 – Kiểm định chất lượng
- Kiểm tra độ thẳng, độ dày, trọng lượng, cơ tính, thành phần.
- Chỉ thép đạt chuẩn mới đóng bó xuất xưởng.
Bước 6 – Đóng bó & dán tem
Mỗi bó thép đều có:
- Tem Á Châu
- Số lô, mác thép
- Ngày sản xuất
- Quy cách (V100x100 – dày 7/8/10/12mm)

Dấu hiệu – Logo nhận diện thép V100 Á Châu
Để nhận biết đúng thép V100 chính hãng Á Châu, có thể kiểm tra:
1. Logo dập nổi trên thân thép
Thường có dạng:
- ACS (Á Châu Steel)
- Dập đều, rõ, không bị mất nét
- Khoảng cách logo chuẩn và thẳng hàng
2. Bề mặt thép
- Màu xanh xám đặc trưng của thép cán nóng
- Ít rỗ khí, không tạp chất
- Cạnh sắc, góc 90 độ chuẩn
3. Tem bó thép
Tem ghi rõ:
- Nhà máy: Thép Á Châu (ACS)
- Quy cách: V100 × 100 × dày (7/8/10/12)
- Số lô – ngày sản xuất
- Trọng lượng bó
4. Trọng lượng tiêu chuẩn
- Nếu cân thử, trọng lượng nằm đúng bảng thông số kỹ thuật của nhà máy.

Những lưu ý khi mua và sử dụng thép V100 Á Châu
- Kiểm tra tem nhãn, logo dập trên thân thép để tránh mua phải hàng giả.
- Đo lại kích thước thực tế, nhất là độ dày, vì sai lệch nhỏ cũng ảnh hưởng đến chịu lực.
- Chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo thép được bảo quản tốt, không bị rỉ hoặc cong vênh.
- Tính toán tải trọng dựa trên yêu cầu kỹ thuật của công trình để chọn độ dày phù hợp.
- Sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm nếu công trình ở biển, môi trường ẩm hoặc hóa chất.

Thép Hùng Phát là nơi bán ra thép V100 Á Châu
1. Cam kết hàng chính hãng 100%
Thép Hùng Phát cam kết toàn bộ thép V100 Á Châu cung cấp ra thị trường đều là hàng chính hãng, được sản xuất trực tiếp từ Nhà máy Thép Á Châu. Mỗi sản phẩm đều có:
- Logo và thông số được dập nổi theo tiêu chuẩn nhà máy
- Hóa đơn chứng từ rõ ràng
- CO/CQ kèm theo đầy đủ khi giao hàng
Tuyệt đối không kinh doanh hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng.
2. Cam kết đúng quy cách – đúng tiêu chuẩn
Tất cả thép V100 Á Châu trước khi xuất kho đều được kiểm tra:
- Kích thước cạnh, độ dày (7ly, 8ly, 10ly, 12ly)
- Độ thẳng, độ cứng, trọng lượng
- Tiêu chuẩn kỹ thuật JIS – TCVN
Thép Hùng Phát đảm bảo đúng chủng loại, đúng kích thước, đúng số lượng theo yêu cầu của khách hàng.
3. Cam kết giá tốt – cạnh tranh và minh bạch
Chúng tôi luôn cập nhật giá thép V100 Á Châu theo thị trường từng ngày, đảm bảo:
- Giá bán cạnh tranh nhất trong khu vực
- Báo giá minh bạch, không phát sinh thêm chi phí ẩn
- Chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn, đại lý hoặc công trình
4. Cam kết giao hàng nhanh – đúng tiến độ
Hiểu rõ tầm quan trọng của vật tư trong mỗi công trình, Thép Hùng Phát cam kết:
- Giao hàng nhanh trong ngày (đối với đơn nội thành)
- Giao đúng thời gian và địa điểm đã thỏa thuận
- Hỗ trợ vận chuyển đến tận công trình
- Không để khách hàng chậm tiến độ vì thiếu vật tư
5. Cam kết hỗ trợ kỹ thuật – tư vấn tận tâm
Đội ngũ kỹ thuật và tư vấn giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ:
- Tư vấn chọn độ dày thép phù hợp (7/8/10/12 ly)
- Hỗ trợ tính toán số lượng vật tư
- Cung cấp thông tin kỹ thuật, tiêu chuẩn sản phẩm
- Đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình thi công
6. Cam kết đồng hành lâu dài cùng khách hàng
Thép Hùng Phát không chỉ bán hàng mà còn mong muốn trở thành đối tác tin cậy của mọi công trình. Chúng tôi cam kết mang đến:
- Chất lượng ổn định, lâu bền
- Dịch vụ chu đáo trước – trong – sau bán hàng
- Chính sách ưu đãi đặc biệt cho khách hàng thân thiết và doanh nghiệp thi công
Gọi cho đội ngũ bán hàng của chúng tôi theo các số dưới đây
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 – Sale 1
- 0938 261 123 – Sale 2
- 0937 343 123 – Sale 3
- 0988 588 936 – Sale 4
- 0939 287 123 – Sale 5
- 0938 437 123 – Hotline 24/7
- 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
- 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
- 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN





