Mô tả
Thép ống đúc phi 508 (DN500) là sản phẩm thép đúc size lớn chất lượng cao nhập khẩu từ Trung Quốc, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106, A53 và các tiêu chuẩn độ dày SCH đa dạng từ SCH20 đến SCH160.

Mục lục
Thép Ống Đúc phi 508 (DN500)
Với đường kính lớn 508mm và độ dày linh hoạt, sản phẩm này là sự lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao, chịu nhiệt, và an toàn tối đa.
Thông số sản phẩm thép ống đúc phi 508
- Tên sản phẩm: Thép ống đúc phi 508 (DN500)
- Đường kính ngoài: 508mm
- Độ dày: 6.35mm, 9.53mm, 12.7mm, 15.09mm, 20.62mm, 26.19mm, 32.54mm, 38.1mm, 44.45mm, 50.01mm
- Xuất xứ: Thép nhập khẩu Trung Quốc
- Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, STD, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160
Hùng Phát tự hào là nhà nhập khẩu hàng đầu các sản phẩm ống đúc, với chính sách giá cạnh tranh cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn theo số lượng đơn hàng. Khách hàng có thể tham khảo thêm đầy đủ các dòng sản phẩm ống thép đúc
Các dòng ống thép đúc size lớn khác

Tra độ dày và trọng lượng
Dung sai tùy nhà máy dao động từ 3-12%
|
Tên ống đúc
|
Quy cách (mm) x Độ Dày (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng |
|
Ống đúc phi 508 (DN500)
|
508 x 6,35 | SCH10 | 78,55 |
| 508 x 9,53 | SCH20 | 117,20 | |
| 508 x 12,7 | SCH30 | 155,10 | |
| 508 x 15,09 | SCH40 | 183,46 | |
| 508 x 20,62 | SCH60 | 247,80 | |
| 508 x 26,19 | SCH80 | 311,20 | |
| 508 x 32,54 | SCH100 | 381,50 | |
| 508 x 38,1 | SCH120 | 441,50 | |
| 508 x 44,45 | SCH140 | 508,11 | |
| 508 x 50,01 | SCH160 | 564,80 |


Bảng giá ống thép đúc phi 508
- Mời quý khách hàng tham khảo bảng giá dưới đây
- Lưu ý chúng tôi sẽ cập nhật giá mới nhất khi quý khách gọi vào Holine 0938 437 123
- Vì giá sẽ thay đổi mỗi ngày
- Xin quý khách thông cảm vì sự bất tiện này

| Tên ống đúc | Quy cách (mm) x Độ Dày (mm) | Trọng lượng | Giá bán tham khảo |
| Ống đúc phi 508 (DN500) | 508 x 6,35 | 78,55 | 18.000 – 24.000 |
| 508 x 9,53 | 117,20 | 18.000 – 24.000 | |
| 508 x 12,7 | 155,10 | 18.000 – 24.000 | |
| 508 x 15,09 | 183,46 | 18.000 – 24.000 | |
| 508 x 20,62 | 247,80 | 18.000 – 24.000 | |
| 508 x 26,19 | 311,20 | 18.000 – 24.000 | |
| 508 x 32,54 | 381,50 | 18.000 – 24.000 | |
| 508 x 38,1 | 441,50 | 18.000 – 24.000 | |
| 508 x 44,45 | 508,11 | 18.000 – 24.000 | |
| 508 x 50,01 | 564,80 | 18.000 – 24.000 |
Ống thép đúc liền mạch có kích thước đường kính từ 10,3mm đến 610mm và chủ yếu là hàng nhập khẩu từ Trung Quốc. Xem thêm chi tiết bảng giá Ống thép Trung Quốc tất cả các kích thước

Phân loại ống thép đúc phi 508 có trên thị trường
Ống thép đúc phi 508 trên thị trường được phân loại dựa vào lớp sơn phủ và phương pháp xử lý bề mặt, bao gồm các loại sau:
Ống thép đúc phi 508 chưa sơn phủ
- Là loại ống thép thô, chưa qua xử lý bề mặt.
- Phù hợp cho các công trình yêu cầu gia công hoặc sơn phủ theo tiêu chuẩn riêng.
- Cần bảo quản tốt để tránh bị oxi hóa trong quá trình lưu kho hoặc vận chuyển.
Ống thép đúc phi 508 đã sơn đen
- Được phủ một lớp sơn dầu chống gỉ giúp bảo vệ bề mặt thép trong quá trình vận chuyển và thi công.
- Ứng dụng trong hệ thống kết cấu thép, đường ống dẫn công nghiệp, khung giàn chịu lực.
Ống thép đúc phi 508 mạ kẽm nhúng nóng
- Được gia công mạ kẽm nhúng nóng để tạo lớp bảo vệ chống ăn mòn tối ưu.
- Phù hợp với các công trình ngoài trời, môi trường ẩm ướt, khu vực ven biển, hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy.
- Thép Hùng Phát nhận gia công nhúng kẽm ống thép đúc phi 508 trong khoảng thời gian từ 1-3 ngày, đảm bảo tiến độ và chất lượng sản phẩm.

Tùy vào mục đích sử dụng và điều kiện môi trường, khách hàng có thể lựa chọn loại ống thép đúc phù hợp để đảm bảo hiệu quả và độ bền cho công trình.
Bảng giá các loại ống thép đúc khác
*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.
| Tên sản phẩm | Quy cách (Phi x Độ dày) | Tiêu chuẩn | Giá (vnđ/kg) |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) | STD / SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) | XS / SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) | SCH. XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) | SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) | SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) | XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) | SCH40 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) | SCH80 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) | XXS | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×4(mm) x 7,1(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) | SCH5 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) | STD | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) | STD / SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) | XS/ SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH40s | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
Ứng dụng nổi bật của thép ống đúc phi 508
Thép ống đúc phi 508 (DN500) là dòng ống kích thước lớn, thành dày, được sử dụng trong các hệ thống yêu cầu áp lực cao, lưu lượng lớn và độ an toàn tuyệt đối. Sản phẩm do Thép Hùng Phát cung cấp đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, phù hợp với các ngành công nghiệp trọng điểm:
Nhà máy lọc dầu và dẫn dầu khí:
Với đường kính lớn và độ dày cao, ống DN500 được sử dụng trong các tuyến ống chính dẫn dầu thô, khí gas và sản phẩm hóa dầu. Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao giúp đảm bảo vận hành liên tục, giảm thiểu rủi ro rò rỉ và tăng độ an toàn cho toàn hệ thống.
Đường ống dẫn chất lỏng và hóa chất:
Ống thép đúc phi 508 có khả năng chịu ăn mòn tốt khi kết hợp với lớp phủ bảo vệ hoặc vật liệu hợp kim. Phù hợp cho hệ thống dẫn nước công nghiệp, hóa chất, dung môi với lưu lượng lớn, đảm bảo độ kín và độ bền lâu dài.
Lò hơi và thiết bị chịu nhiệt:
Trong các nhà máy nhiệt điện, lò hơi công nghiệp hoặc hệ thống trao đổi nhiệt, ống DN500 đóng vai trò dẫn hơi và chất lỏng ở nhiệt độ cao. Độ ổn định nhiệt và khả năng chịu áp lực giúp tăng hiệu suất và tuổi thọ thiết bị.
Ngành thực phẩm và đồ uống:
Khi sử dụng vật liệu phù hợp (đặc biệt là inox đúc), ống DN500 đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt, không gây ô nhiễm lưu chất. Thường được dùng trong các hệ thống dẫn nước sạch, nguyên liệu lỏng, bia, sữa hoặc nước giải khát quy mô lớn.
Vận chuyển sinh phẩm và chất lỏng y tế:
Trong lĩnh vực y tế, ống thép đúc (đặc biệt là inox) được sử dụng cho các hệ thống dẫn dung dịch, khí y tế hoặc chất lỏng đặc thù. Khả năng chống ăn mòn, dễ vệ sinh và đảm bảo độ sạch cao giúp đáp ứng yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
Hạ tầng kỹ thuật và công trình quy mô lớn:
Ngoài ra, ống phi 508 còn được ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước đô thị, công trình thủy lợi, trạm bơm, hệ thống PCCC quy mô lớn nhờ khả năng chịu lực tốt, lưu lượng lớn và độ bền vượt trội.
Với kích thước lớn, độ bền cao và khả năng làm việc trong điều kiện khắc nghiệt, thép ống đúc phi 508 (DN500) là giải pháp tối ưu cho các hệ thống công nghiệp hiện đại yêu cầu hiệu suất và độ an toàn cao.

Các thành phần kỹ thuật ống thép đúc phi 508
Thành phần Hóa học
ASTM A106 Grade B (thường được dùng cho ống thép đúc):
- Carbon (C): 0.30% max
- Mangan (Mn): 0.29-1.06%
- Phosphorus (P): 0.035% max
- Sulfur (S): 0.035% max
- Silicon (Si): 0.10% min
ASTM A53 Grade B (cũng thường được sử dụng):
- Carbon (C): 0.30% max
- Mangan (Mn): 1.20% max
- Phosphorus (P): 0.05% max
- Sulfur (S): 0.045% max
API 5L Grade B (được áp dụng trong ngành công nghiệp dầu khí):
- Carbon (C): 0.28% max
- Mangan (Mn): 1.20% max
- Phosphorus (P): 0.030% max
- Sulfur (S): 0.030% max
- Silicon (Si): 0.40% max
Thành phần Cơ tính
ASTM A106 Grade B:
- Độ bền kéo tối thiểu (Tensile Strength): 415 MPa
- Độ bền kéo tối đa (Yield Strength): 240 MPa
ASTM A53 Grade B:
- Độ bền kéo tối thiểu: 415 MPa
- Độ bền kéo tối đa: 240 MPa
API 5L Grade B:
- Độ bền kéo tối thiểu: 415 MPa
- Độ bền kéo tối đa: 240 MPa
Tiêu chuẩn sản xuất và chất lượng
-
ASTM A106: Được sử dụng rộng rãi cho các ống thép carbon liền mạch, chịu áp lực cao, thường dùng trong dẫn dầu, khí, nước.
-
ASTM A53: Dùng cho ống thép đen và ống thép mạ kẽm, phổ biến trong các hệ thống dẫn nước, khí, và các ứng dụng cơ khí.
-
API 5L: Chuyên dụng cho các ống dẫn dầu và khí trong ngành công nghiệp dầu khí, có các yêu cầu cụ thể về khả năng chịu áp lực và độ bền.
-
Các tiêu chuẩn khác: JIS, GOST, DIN, ANSI, EN cũng có thể được áp dụng tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án hoặc thị trường.

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 508
Tùy công nghệ nhà máy, ống đúc DN500 thường được sản xuất theo 2 phương pháp chính: cán nóng xuyên tâm (hot rolling) hoặc đùn ép (extrusion). Quy trình tiêu chuẩn gồm:
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép
- Sử dụng phôi tròn đặc (billet)
- Đường kính phôi lớn (≥ 600mm cho ống phi 508)
- Kiểm soát thành phần theo tiêu chuẩn: ASTM A106 / API 5L / ASTM A53
Bước 2: Gia nhiệt phôi
- Nung ở 1100 – 1250°C
- Làm mềm kim loại để tạo hình
Bước 3: Xuyên lỗ (Piercing)
- Dùng máy xuyên (piercing mill)
- Tạo lỗ rỗng ở giữa phôi
Đây là bước tạo “ống thô” từ phôi đặc.
Bước 4: Cán kéo dài (Rolling)
- Cán giảm chiều dày thành
- Tăng chiều dài ống
Tạo gần đúng kích thước phi 508.
Bước 5: Định hình – cán tinh (Sizing)
-
Điều chỉnh: Đường kính ngoài (OD 508mm) / Độ dày (SCH20, SCH40, SCH80…)
Bước 6: Xử lý nhiệt (Heat treatment)
- Thường là: Normalizing (thường hóa) / Quenching & Tempering (tôi + ram)
- Tăng độ bền, độ dẻo.
Bước 7: Làm nguội & nắn thẳng
- Làm nguội kiểm soát
- Nắn thẳng đảm bảo độ thẳng ống
Bước 8: Kiểm tra chất lượng (QC)
-
Kiểm tra: Siêu âm (UT) / Chụp X-ray / Thử áp lực
- Đảm bảo không có khuyết tật bên trong.
Bước 9: Cắt, vát mép, hoàn thiện
- Cắt theo chiều dài (6m, 12m)
- Vát mép để hàn
- Sơn chống gỉ hoặc bọc dầu
Các thương hiệu ống thép đúc phi 508 nổi bật
Nhóm Trung Quốc (chiếm ~80–90%)
Tianjin Pipe (TPCO)
- Tên đầy đủ: Tianjin Pipe Corporation
- Thương hiệu lớn, chất lượng cao
- Đạt tiêu chuẩn API, ASTM
Baolai
- Phổ biến tại Việt Nam
- Giá cạnh tranh
Dezheng / Dezhang
- Khu vực Hà Bắc – Trung Quốc
- Sản lượng lớn
Cangzhou
- Trung tâm sản xuất ống thép lớn
- Nhiều nhà máy xuất khẩu
Chọn thép ống đúc phi 508 tại Thép Hùng Phát?
- Chất lượng cao: Sản phẩm được nhập khẩu chính hãng từ các nhà sản xuất uy tín, đáp ứng mọi tiêu chuẩn khắt khe.
- Giá tốt nhất: Thép Hùng Phát luôn mang đến mức giá cạnh tranh trên thị trường, đảm bảo lợi ích tối đa cho khách hàng.
- Hàng có sẵn tại kho: Luôn có sẵn số lượng lớn, giúp đáp ứng nhanh chóng cho các dự án lớn.
- Giao hàng nhanh toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp, giao hàng đúng hẹn tới mọi tỉnh thành.
Liên hệ mua thép ống đúc phi 508 tại Thép Hùng Phát
Thép ống đúc phi 508 (DN500) là giải pháp toàn diện cho các dự án công nghiệp lớn đòi hỏi tiêu chuẩn cao về độ bền, khả năng chịu nhiệt, và an toàn. Để nhận báo giá chi tiết và thông tin về sản phẩm, quý khách hàng vui lòng liên hệ Thép Hùng Phát.
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng
- Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
- Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
- Sale6: 0937 343 123 Ms Nha – Báo giá nhanh
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN





