Mô tả
Thép hình U120 Á Châu là loại thép có tiết diện hình chữ U với chiều cao thân bụng = 120mm là một trong những dòng thép hình chủ lực được sản xuất bởi Nhà máy thép Á Châu – thương hiệu lâu năm và uy tín trên thị trường thép Việt Nam.
Với chất lượng ổn định, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý, U120 Á Châu được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình xây dựng, cơ khí, kết cấu nhà thép tiền chế, chế tạo máy và hạ tầng giao thông.
Để hiểu rõ hơn về sản phẩm này, Thép Hùng Phát sẽ phân tích chi tiết từ nguồn gốc, tiêu chuẩn chất lượng, tính chất cơ học, quy cách kỹ thuật cho đến ứng dụng thực tế, ưu điểm khi lựa chọn và gợi ý đơn vị phân phối uy tín.

Mục lục
- Thép Á Châu và dòng thép hình U120
- Giá bán hiện hành của thép hình U120 Á Châu
- Đặc tính kỹ thuật của thép U120 Á Châu
- Phân loại thép U120 Á Châu có trên thị trường
- 1/ Thép hình U120 x 55 x 6.3 x 8.0mm Á Châu
- 2/ Thép hình U120 x 51 x 5.0 x 4.3mm Á Châu
- 3/ Thép hình U120 Á Châu đen cán nóng
- 4/ Thép hình U120 Á Châu mạ kẽm
- Ưu điểm vượt trội của thép hình U120 Á Châu
- Công trình thực tế của thép hình U120 Á Châu
- So sánh U120 của Á Châu với các hãng VN
- So sánh thép U120 Á Châu với hàng nhập khẩu
- Quy trình cán nóng thành hình thép U120 – Á Châu
- Cách nhận biết Thép U120 Á Châu chính hãng
- Lưu ý kỹ thuật khi thi công thép U120
- Đơn vị phân phối U120 Á Châu uy tín
Thép Á Châu và dòng thép hình U120
Nhà máy thép Á Châu là một trong những doanh nghiệp sản xuất thép hình lớn tại Việt Nam, nổi bật với các dòng thép chữ U, chữ I, chữ V, H, thép hộp và các sản phẩm thép cán nóng khác.
Tổng quan về thép hình U120 Á Châu
Thép hình U120 là thép có tiết diện dạng chữ U, trong đó:
- Chiều cao thân bụng (H) ~120 mm
- Bề rộng cánh (B) ~51–55 mm
- Độ dày thân và cánh: 5mm- 8mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m
Thép U120 Á Châu được sản xuất theo công nghệ cán nóng, mang lại độ bền cao, ít cong vênh, chịu lực tốt và dễ gia công trong quá trình thi công.


Điểm mạnh của Thép Á Châu:
- Công nghệ cán nóng hiện đại, đảm bảo kích thước chuẩn xác.
- Nguồn nguyên liệu đạt chuẩn, ổn định về thành phần hóa học.
- Chất lượng thép đồng nhất, độ cứng và độ bền cao.
- Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn xuất khẩu sang các thị trường khó tính.
Thép Hùng Phát là đại lý tin cậy, chuyên phân phối nhỏ lẻ các sản phẩm chính hãng từ nhà máy thép Á Châu với chất lượng ổn định và dịch vụ tận tâm.
Bảng tra trọng lượng thép u120 Á Châu
Tùy vào từng phiên bản, trọng lượng và kích thước có thể dao động. Thông số tham khảo:

| Tên hàng | Số đo thực tế (mm) | Barem (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
| U80 Á Châu | 80x45x5.5×7.5 | 8.23 | 49.38 |
| 80x35x3.0x3.3 | 3.52 | 21.12 | |
| U100 Á Châu | 100x50x5.9×8.0 | 10.3 | 61.8 |
| 100x43x3.8×4.5 | 5.1 | 30.6 | |
| U120 Á Châu | 120x55x6.3×8.0 | 12.5 | 75.6 |
| 120x51x5.0x4.3 | 6.85 | 41.1 | |
| Dung sai ±5% | |||
Lưu ý: kích thước thực tế có thể khác đôi chút tùy lô hàng, nhưng luôn nằm trong giới hạn cho phép của tiêu chuẩn.
TRA CATALOG CỦA Á CHÂU STEEL TẠI ĐÂY
Tham khảo thêm

Giá bán hiện hành của thép hình U120 Á Châu
Giá thép hình U Á Châu phụ thuộc vào quy cách, khối lượng đặt hàng, thời điểm thị trường thép. Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất (VNĐ/kg):
| Tên hàng | Số đo thực tế (mm) | Barem (kg/m) | Đơn giá (Vnd/kg) |
| U80 Á Châu | 80x45x5.5×7.5 | 8.23 | 14.500-17.800 |
| 80x35x3.0x3.3 | 3.52 | 14.500-17.800 | |
| U100 Á Châu | 100x50x5.9×8.0 | 10.3 | 14.500-17.800 |
| 100x43x3.8×4.5 | 5.1 | 14.500-17.800 | |
| U120 Á Châu | 120x55x6.3×8.0 | 12.5 | 14.500-17.800 |
| 120x51x5.0x4.3 | 6.85 | 14.500-17.800 |
⚠️ Lưu ý:
- Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Thị trường thép biến động theo ngày, khách hàng nên liên hệ trực tiếp PKD 0988588936 để có báo giá chính xác.
Tham khảo thêm các sản phẩm khác do Á Châu Steel sản xuất:

Đặc tính kỹ thuật của thép U120 Á Châu
Thành phần hóa học chuẩn
Thép hình U120 của Á Châu thường thuộc nhóm thép kết cấu cacbon thông dụng, với thành phần như:
- Cacbon (C): 0,14 – 0,22%
- Mangan (Mn): 0,50 – 0,90%
- Silic (Si): 0,15 – 0,30%
- Photpho (P) & Lưu huỳnh (S): ≤ 0,05%
Thành phần này giúp thép có:
- Độ cứng tốt
- Khả năng hàn cao
- Dễ gia công cắt uốn
- Độ bền nén – uốn – kéo ổn định
Tính chất cơ học
U120 Á Châu thường đạt các chỉ tiêu cơ tính như:
- Giới hạn chảy: 235 – 260 MPa
- Độ bền kéo: 370 – 460 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 18%
- Độ cứng bề mặt cao, chịu tải lớn
Khả năng chịu uốn và chống biến dạng tốt giúp U120 thích hợp cho các kết cấu yêu cầu độ an toàn và tuổi thọ cao.

Phân loại thép U120 Á Châu có trên thị trường
Thép U120 Á Châu hiện có nhiều loại nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng, gồm:
1/ Thép hình U120 x 55 x 6.3 x 8.0mm Á Châu
- Đặc điểm: Trọng lượng cây lớn, độ dày cánh và bụng cao Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe Chịu được tải trọng nén và uốn mạnh
- Ứng dụng: Dầm chính, kết cấu tầng hầm, khung cột nhà xưởng, cầu trục và công trình công nghiệp.

2/ Thép hình U120 x 51 x 5.0 x 4.3mm Á Châu
- Ưu điểm: Trọng lượng nhẹ hơn, giảm chi phí đầu tư Dễ vận chuyển và lắp đặt Thích hợp cho công trình trung bình đến nhỏ
- Ứng dụng: Nhà dân dụng, khung phụ trợ, mái che, khung đỡ thiết bị.

3/ Thép hình U120 Á Châu đen cán nóng
- Đặc điểm: Bề mặt xám đen tự nhiên Không phủ mạ, giá thành rẻ nhất Dễ cắt, dễ hàn, dễ sơn chống gỉ
- Ứng dụng: Công trình trong nhà, các hạng mục không tiếp xúc môi trường ẩm.

4/ Thép hình U120 Á Châu mạ kẽm
Gồm hai loại:
- Mạ kẽm nhúng nóng: Chống oxy hóa cực tốt, bền 15–20 năm ngoài trời.
Thích hợp công trình ngoài trời, ven biển, môi trường ăn mòn. - Mạ điện phân: Bề mặt bóng đẹp, thẩm mỹ cao, dùng cho thiết bị nội thất hoặc cơ khí chính xác.

Ưu điểm vượt trội của thép hình U120 Á Châu
Độ bền cao, tuổi thọ dài
Thép Á Châu đạt tiêu chuẩn cơ lý cao, giúp sản phẩm:
- Không cong vênh khi chịu tải
- Khả năng chống móp tốt
- Hoạt động bền vững trong môi trường khắc nghiệt
- Tuổi thọ có thể trên 30 năm khi được bảo dưỡng đúng cách
Dễ thi công và gia công
Thép U120 Á Châu:
- Dễ cắt bằng máy cắt thông thường
- Dễ hàn với các loại mối hàn thông dụng
- Dễ khoan bắt bulong
- Dễ lắp ráp vào kết cấu thép
Điều này giảm đáng kể thời gian thi công.
Tối ưu chi phí
- Giá thành tương đối rẻ so với thép ngoại nhập
- Chất lượng ổn định, ít xảy ra lỗi hoặc chênh lệch kích thước
- Thời gian vận chuyển nhanh vì sản xuất trong nước
- Tỷ lệ tồn kho lớn, dễ đặt hàng với số lượng lớn
Công trình thực tế của thép hình U120 Á Châu
Nhờ các ưu điểm về cơ tính và độ bền, U120 được sử dụng rất phổ biến trong nhiều lĩnh vực.
1. Công trình xây dựng dân dụng
- Dầm sàn, dầm phụ
- Khung nhà, mái che
- Xà gồ chịu tải
- Cửa cổng, lan can, cầu thang thép
2. Nhà xưởng và nhà thép tiền chế
- Dầm chính
- Khung cột
- Khung phụ trợ
- Kết cấu cầu trục
- Giàn mái, giàn không gian
Đặc biệt phù hợp cho các nhà máy sản xuất, kho hàng hóa, trung tâm logistics.
3. Cơ khí chế tạo máy
- Khung máy công nghiệp
- Giá đỡ thiết bị
- Bệ đỡ động cơ
- Kết cấu xe chuyên dụng
4. Công trình hạ tầng giao thông
- Lan can cầu
- Hệ thống chống sập
- Khung đỡ biển báo
- Kết cấu phụ trợ trong hầm và cầu vượt
5. Ngành điện – viễn thông
- Trụ đỡ tủ điện
- Khung đỡ pin năng lượng mặt trời
- Khung máng cáp
- Giá đỡ anten
6. Ngành đóng tàu và cảng biển (nếu dùng mạ kẽm)
- Giá đỡ thiết bị
- Kết cấu boong
- Hệ thống cầu cảng

Thép hình U120 Á Châu là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình nhờ chất lượng ổn định, khả năng chịu lực tốt, giá thành hợp lý và thương hiệu uy tín.
So sánh U120 của Á Châu với các hãng VN
Dưới đây là bảng so sánh nhanh U120 theo thương hiệu thông dụng trên thị trường
| Tiêu chí | U120 Á Châu (ACS) | U120 An Khánh (AKS) | U120 VinaOne | U120 Đại Việt |
|---|---|---|---|---|
| Nhận diện/ký hiệu | Thương hiệu ACS (nhận diện theo hãng/tem mác) | AKS dập nổi trên cây thép | Ký hiệu theo dạng “VinaOne – quy cách – mác thép” | Thường được chào bán theo NSX/tem lô từ hệ phân phối; nên yêu cầu CO/CQ khi mua số lượng |
| Quy cách phổ biến (tham khảo) | H≈120mm; B khoảng 51–55mm; dày 5–8mm (tùy quy cách) | H=120mm; cánh ~52mm; mác SS400 (theo nơi bán/giới thiệu) | H=120mm; cánh 50–52mm; dày được chào từ nhiều mức (tùy quy cách) | Có danh mục U120 theo nhiều quy cách (ví dụ U120x50x4.7; U120x52x5.4…) |
| Tiêu chuẩn/mác thép thường gặp | Hãng công bố nhóm tiêu chuẩn JIS (cho dòng thép hình của hãng) | Thường được giới thiệu mác SS400 theo JIS G3101 | Thường được giới thiệu mác SS400/CT38 theo JIS G3101 | Phụ thuộc lô hàng/nguồn cung; thường được các đơn vị bán hàng ghi theo nhóm mác phổ thông (CT3/SS400…) nên cần đối chiếu CO/CQ |
| Phù hợp công trình | Kết cấu nhà xưởng/khung, cơ khí gia công, cần “độ chuẩn” để lắp dựng nhanh | Công trình dân dụng – nhà xưởng, ưu tiên hàng có dấu dập AKS dễ kiểm soát | Dải quy cách rộng, phù hợp nhu cầu đặt hàng đa dạng (thị trường hay dùng) | Mạnh về “có hàng theo quy cách thị trường”, thuận tiện mua theo lô (nên chốt quy cách + chứng chỉ) |
Nên chọn U120 của Á Châu vì: Nếu bạn ưu tiên độ ổn định khi thi công, lắp dựng nhanh, hạn chế sai số giữa các cây và muốn chọn một dòng được hãng công bố tiêu chuẩn/nhận diện thương hiệu rõ (ACS), thì U120 Á Châu là lựa chọn an toàn cho nhiều hạng mục kết cấu và cơ khí.
So sánh thép U120 Á Châu với hàng nhập khẩu
| Tiêu chí | U120 Á Châu | U120 Trung Quốc (nhập) | U120 Hàn Quốc | U120 Nhật Bản |
|---|---|---|---|---|
| Chất lượng – tiêu chuẩn sản xuất | Đáp ứng tiêu chuẩn JIS/ASTM/TCVN phổ biến, phù hợp kết cấu xây dựng trong nước | Thường theo tiêu chuẩn JIS/SS400 hoặc Q235B; chất lượng có biến thiên theo lô hàng và nhà máy | Được sản xuất theo tiêu chuẩn cao, kiểm soát chất lượng tốt hơn trung bình | Thường tuân thủ tiêu chuẩn nghiêm ngặt, kích thước và cơ tính ổn định |
| Độ đồng đều kích thước / giai đoạn thi công | Tương đối đồng nhất, thuận tiện cho lắp ghép và thi công | Có thể có sai khác lô – đòi hỏi kiểm tra kỹ | Đồng đều hơn so với hàng Trung Quốc | Đồng đều và ổn định nhất nhưng thường giá cao |
| Giá thành dự kiến | Tốt nhất trong phân khúc “đáng dùng” – cân bằng giữa chất lượng và chi phí | Rẻ hơn nhưng chất lượng biến động – phù hợp công trình không đòi hỏi cao | Thường cao hơn Trung Quốc, gần hoặc trên Á Châu | Cao nhất (thương hiệu nhập khẩu, tiêu chuẩn kiểm soát khắt khe) |
| Khả năng đáp ứng hồ sơ kỹ thuật/ công trình | Dễ cung cấp CO/CQ cho công trình lớn | Phải kiểm tra kỹ CO/CQ, nhiều nguồn khác nhau | Thường có CO/CQ đầy đủ | Rất dễ có CO/CQ chuẩn quốc tế |
| Độ tin cậy cho kết cấu chịu lực lớn | Ổn định trong mức thiết kế trung bình đến cao | Phải kiểm tra thực tế vật liệu – có biến động chất lượng | Tốt, có nguồn nguyên liệu và quy trình kiểm soát nghiêm ngặt | Rất tốt – tiêu chuẩn sản xuất cao nhất trong nhóm |
Nếu bạn đang tìm một sản phẩm thép U120 có giá tốt, chất lượng ổn định và phù hợp với đa số công trình xây dựng – cơ khí, thì thép U120 Á Châu là lựa chọn cân bằng nhất giữa chi phí đầu tư và hiệu quả thi công. So với thép nhập Trung Quốc, Hàn Quốc hay Nhật Bản, U120 Á Châu có giá cạnh tranh hơn trong khi vẫn đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật cần thiết để thi công an toàn và hiệu quả.
Quy trình cán nóng thành hình thép U120 – Á Châu
1. Chuẩn bị phôi thép
- Nhà máy lựa chọn phôi thép (billet/bloom) phù hợp với quy cách thép U120 cần sản xuất. Phôi được kiểm tra kỹ về: Kích thước Bề mặt (nứt, rỗ) Thành phần hóa học theo mác thép yêu cầu (SS400, A36…)
- Việc chọn đúng phôi giúp đảm bảo độ dày cánh và bụng U120 đồng đều sau khi ép size.
2. Gia nhiệt phôi
Phôi thép được đưa vào lò nung liên tục và gia nhiệt đến khoảng 1.150 – 1.250°C. Mục đích:
- Làm phôi đạt trạng thái dẻo đồng nhất
- Giúp quá trình cán tạo hình diễn ra ổn định
- Hạn chế nứt gãy và sai lệch kích thước
3. Cán thô – tạo hình sơ bộ
Sau khi nung, phôi đi qua các giá cán thô để:
- Giảm tiết diện ban đầu
- Kéo dài phôi
- Định hình sơ bộ tiết diện chữ U
Ở giai đoạn này, hình dạng U120 mới được tạo khung, chưa chốt kích thước cuối.
4. Cán trung gian – ép size
Đây là công đoạn quan trọng nhất trong sản xuất thép U120. Phôi được đưa qua các giá cán trung gian, nơi:
- Hai cánh và bụng chữ U được ép dần theo khuôn cán
- Độ dày và chiều rộng cánh/bụng được điều chỉnh chính xác
- Lực cán được tăng dần, tránh ép gắt một lần
Quá trình ép size nhiều pass giúp thép giữ hình tốt và giảm ứng suất dư.
5. Cán tinh – chốt hình học
Ở cụm cán tinh, thép U120 được:
- Chốt chính xác kích thước hình học
- Chuẩn hóa độ song song hai cánh
- Hoàn thiện góc cạnh và bề mặt
Đây là bước quyết định độ chuẩn size và tính thẩm mỹ của thép U120 thành phẩm.
6. Làm nguội có kiểm soát
Thép sau cán được đưa lên giàn làm nguội:
- Làm nguội tự nhiên hoặc điều tiết tốc độ
- Ổn định tổ chức kim loại
- Giảm cong vênh và xoắn
7. Nắn thẳng
Sau khi nguội, thép U120 được đưa qua máy nắn để:
- Chỉnh thẳng thân thép
- Cân chỉnh lại hai cánh chữ U
- Đảm bảo đúng tiêu chuẩn hình học
8. Cắt chiều dài – kiểm tra – xuất xưởng
- Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (thường 6m hoặc 12m)
- Kiểm tra kích thước, trọng lượng, ngoại quan
- Đóng bó, dán nhãn và xuất xưởng
Quy trình cán nóng ép size thép U120 Á Châu giúp sản phẩm đạt kích thước ổn định, độ dày đồng đều, khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho kết cấu nhà xưởng, khung thép, giằng và cơ khí chế tạo.
Cách nhận biết Thép U120 Á Châu chính hãng
1. Dấu hiệu nhận biết
- Bề mặt thép sắc nét, không rỗ, ít cong vênh
- Kích thước chuẩn, sai số thấp
- Có logo Á Châu dập nổi/khắc laser
- Mác thép rõ ràng
- Cây thép thẳng, độ dày đều
- Màu sắc thép đen tự nhiên, không ố vàng
2. Giấy tờ chứng nhận
Khi mua thép chính hãng, bạn sẽ nhận được:
- CO/CQ (chứng nhận xuất xưởng)
- Hóa đơn VAT đầy đủ
- Bảng kê lô hàng
- Tem sản phẩm

Lưu ý kỹ thuật khi thi công thép U120
Kiểm tra độ thẳng trước khi lắp dựng
Trước khi thi công, cần kiểm tra kỹ độ thẳng, độ cong vênh của cây thép U120. Thép bị cong hoặc xoắn có thể gây sai lệch kết cấu, khó căn chỉnh và ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của toàn bộ hệ khung.
Kiểm tra độ dày thực tế bằng thước đo chuyên dụng
Nên dùng thước cặp hoặc panme để đo độ dày thành thép, đảm bảo đúng với thông số thiết kế và chủng loại đã đặt mua, tránh trường hợp thép mỏng hơn tiêu chuẩn gây giảm khả năng chịu tải.
Sử dụng máy hàn và vật tư hàn phù hợp với loại thép
Khi hàn thép U120, cần lựa chọn máy hàn, que hàn hoặc dây hàn tương thích với mác thép sử dụng. Thông số dòng hàn phải phù hợp để mối hàn ngấu đều, chắc chắn, hạn chế cháy cạnh hoặc nứt mối hàn.
Sơn chống gỉ tối thiểu 2 lớp khi dùng trong môi trường ẩm
Đối với thép U120 đen sử dụng trong môi trường ngoài trời, nhà xưởng ẩm hoặc khu vực ven biển, nên sơn 1 lớp sơn lót chống gỉ và 1–2 lớp sơn phủ để tăng tuổi thọ và hạn chế ăn mòn.
Với thép mạ kẽm, tránh mài hoặc cắt quá mạnh làm mất lớp mạ
Khi gia công thép U120 mạ kẽm, cần hạn chế mài, cắt hoặc đánh bóng quá sâu vì có thể làm bong lớp kẽm bảo vệ. Các vị trí cắt nên sơn kẽm lạnh hoặc sơn bảo vệ để chống gỉ cục bộ.
Bảo quản thép đúng cách nếu chưa sử dụng ngay
Thép U120 chưa đưa vào thi công cần được xếp trên gối kê cao, tránh tiếp xúc trực tiếp với nền đất, che mưa nắng và đặt ở nơi khô ráo, thông thoáng để hạn chế oxy hóa và biến dạng trong quá trình lưu kho.
Với ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, nhà xưởng, hạ tầng giao thông và năng lượng, U120 Á Châu luôn nằm trong nhóm thép hình bán chạy nhất thị trường.
Đơn vị phân phối U120 Á Châu uy tín
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép hình U120 chính hãng từ Á Châu, cung cấp đầy đủ quy cách, chứng từ rõ ràng và dịch vụ giao hàng tận công trình. Với nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, Thép Hùng Phát giúp bạn đảm bảo tiến độ thi công và chất lượng vật tư cho mọi hạng mục xây dựng và cơ khí.
Nếu bạn đang tìm nơi cung cấp sắt thép các loại chất lượng, Thép Hùng Phát là địa chỉ đáng tin cậy.
Vì sao nên chọn Hùng Phát:
- Cung cấp thép Á Châu chính hãng 100%
- Giá tốt – chiết khấu cao cho công trình và đại lý
- Hàng tồn kho lớn, giao nhanh trong ngày
- Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT
- Hỗ trợ cắt theo yêu cầu
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí
Cam kết: “Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối uy tín, cam kết cung cấp đầy đủ và chính hãng các sản phẩm thép của nhà máy Á Châu với chất lượng được kiểm định chặt chẽ.”
Gọi cho đội ngũ bán hàng của chúng tôi theo các số dưới đây
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 – Sale 1
- 0938 261 123 – Sale 2
- 0937 343 123 – Sale 3
- 0988 588 936 – Sale 4
- 0939 287 123 – Sale 5
- 0938 437 123 – Hotline 24/7
- 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
- 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
- 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN



