, , , , ,

Thép hình I100 (Nhập khẩu, An Khánh, Á Châu, Vinaone) SS400/A36

  • Sản phẩm đang được phân phối chính hãng tại Thép Hùng Phát
  • Báo giá nhanh chóng
  • Giao hàng kịp tiến độ

Thông số kỹ thuật thép hình I100

  • Chiều dài bụng: 100mm
  • Chiều dài cánh: 55mm 75mm 50mm
  • Độ dày cánh: 4.5mm / 3.6mm….
  • Chiều dài cây: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu….
  • Mác thép: SS400, A36, SM490B….
  • Tiêu chuẩn thép: Jis G3101, Jis G3106, ASTM, EN 10025, DIN 17100….
  • Thương hiệu: An Khánh, Đại Việt, Posco, Nhà Bè, Á Châu, hàng nhập khẩu….
  • Đơn vị nhập khẩu: Thép Hùng Phát
  • Ứng dụng: cơ khí chế tạo, hàn kết cấu, xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, gia dụng….

Mô tả

Thép hình I100 là một loại thép hình chữ I có chiều cao mặt cắt (H) là 100mm, thuộc nhóm thép hình phổ thông dùng trong xây dựng và cơ khí chế tạo. Loại thép này được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp để đáp ứng yêu cầu chịu tải trọng, chống uốn và ổn định kết cấu, đặc biệt theo phương đứng.

Thép hình I100
Thép hình I100 x 55 x 4.5 x 6m

Thép hình I100 (sắt I100)

Thép Hùng Phátnhà phân phối thép hình I100 từ nhiều nhà máy uy tín trong và ngoài nước, đồng thời cung cấp dịch vụ gia công cắt, xi kẽm, nhúng kẽm…, đáp ứng nhanh chóng nhu cầu vật tư cho các công trình xây dựng và công nghiệp.

Dưới đây là thông tin sản phẩm được phân phối chính hãng bởi công ty cổ phần Thép Hùng Phát:

Thông số kỹ thuật thép hình I100

  • Chiều dài bụng: 100mm
  • Chiều dài cánh: 55mm 75mm 50mm
  • Độ dày cánh: 4.5mm / 3.6mm….
  • Chiều dài cây: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu….
  • Mác thép: SS400, A36, SM490B….
  • Tiêu chuẩn thép: Jis G3101, Jis G3106, ASTM, EN 10025, DIN 17100….
  • Thương hiệu: An Khánh, Đại Việt, Posco, Nhà Bè, Á Châu, hàng nhập khẩu….
  • Đơn vị nhập khẩu: Thép Hùng Phát
  • Ứng dụng: cơ khí chế tạo, hàn kết cấu, xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, gia dụng….
thép hình I00 dài 6m
Thép hình I00 dài 6m

Bảng theo dõi kích thước trọng lượng

  • Lưu ý mỗi nhà máy hoặc hàng nhập khẩu từ mỗi nước sẽ có dung sai ±5%

1/Quy cách i100 An Khánh

Tên hàng hóa Quy cách Thương hiệu Trọng lượng cây 6m (kg)
Thép hình I100 AKS I100 x 55 x 4.5 x 6 An Khánh 56.8

2/Quy cách I100 Á Châu

Quy cách thép I Á Châu Kích thước (H x B x t1 x t2, mm) Trọng lượng (kg/m) Độ dài cây (m)
I100 100x50x4.5×6.8 8.57 6/12
I100 100x50x3.5×4.5 6.15 6/12

3/ Quy cách thép i100 Vinaone

Tên hàng H x B x t1 x t2 (mm) Đơn trọng (kg/m) Trọng lượng cây 6m (kg)
Thép i100x75 Vinaone i100×75x5x8 12.9 77.40
Thép i100x50 Vinaone I100x50x6.8×4.5 8.57 51.42

Công thức tính trọng lượng thép I100

  • Đầu tiên ta có công thức tính trọng lượng thép hình I nói chung:
  • Trọng lượng (kg/m) = 0.785 x Diện tích mặt cắt ngang.
  • Diện tích cắt ngang a = [Ht1 + 2t2(B-t1) + 0,615(r12 – r22)] / 100 (cm3)
  • Từ đó ta có trọng lượng thép hình I100 dày 4.5mm là:
  • =>Trọng lượng thép hình I100 dày 4.5mm = 9.466 kg /m; 56.8 kg/cây 6m
Thép hình i100
Thép hình i100
Thép hình I100
Thép hình I100

Giá thép hình I 100 mới nhất

  • Cập nhật nhanh giá thép hình I100 đang dao động trong khoảng 16.000-25.000 vnd/kg.
  • Giá thép hình đang tăng cao và dao động nhiều trong ngày, nên để cập nhật giá chính xác vui lòng liên hệ
  • Hotline 0938 437 123.
  • Bảng giá dưới đây bao gồm quy cách, chất liệu, thương hiệu, đơn giá và tổng giá cây và chỉ mang giá trị tham khảo.
Quy cách/chất liệu Thương hiệu Đơn giá
(vnđ/kg)
Giá cây 6m
(vnđ/cây)
I 100 x 55 x 4.5 x 6m
đen
AKS/ACS/Vinaone 16.239 922.375
I 100 x 55 x 4.5 x 6m
mạ kẽm
AKS/ACS/Vinaone 18.939 1.075.735
I 100 x 55 x 4.5 x 6m
Mạ kẽm nhúng nóng
AKS/ACS/Vinaone 23.137 1.314.182
I 100 x 55 x 4.5 x 6m
đen
Đại Việt/ Tisco 16.900 959.920
I 100 x 55 x 4.5 x 6m
mạ kẽm
Đại Việt/ Tisco 19.300 1.096.240
I 100 x 55 x 4.5 x 6m
Mạ kẽm nhúng nóng
Đại Việt/ Tisco 24.100 1.368.880
I 100 x 55 x 3.6 x 6m
đen
Nhập TQ 15.950 642.785
 I 100 x 55 x 3.6 x 6m
mạ kẽm
Nhập TQ 18.500 745.550
I 100 x 55 x 3.6 x 6m
Mạ kẽm nhúng nóng
Nhập TQ 25.000 1.007.500
I 100 x 55 x 4.5 x 6m
đen
Nhập NB 17.000 908.800
I 100 x 55 x 4.5 x 6m
mạ kẽm
Nhập NB 19.600 1.056.480
I 100 x 55 x 4.5 x 6m
Mạ kẽm nhúng nóng
Nhập NB 26.500 1.391.600

Những thép hình I khác:

Thép hình I100
Thép hình I100
Thép hình I100
Thép hình I100

Các thương hiệu sản xuất thép I100

1/ Thép hình I100 nội địa VN

  • Tại Việt Nam, nổi bật nhất là thép i100 của POSCO Yamato Vina Steel – liên doanh giữa POSCO (Hàn Quốc) và Yamato Kogyo (Nhật Bản).
  • Nhà máy này sở hữu dây chuyền cán nóng hiện đại bậc nhất khu vực, chuyên sản xuất thép hình H và I đạt tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, KS, được nhiều nhà thầu lớn tin dùng trong các dự án trọng điểm.
  • Bên cạnh đó, các thương hiệu nội địa như An Khánh, Á Châu, Vina One, Đại Việt và Tisco cũng đang không ngừng đầu tư công nghệ, mang đến nguồn cung thép I100 chất lượng cao, giá cạnh tranh, phục vụ tốt cho thị trường trong nước.

BẢNG SO SÁNH THÉP HÌNH I100 – THƯƠNG HIỆU VIỆT NAM

Tiêu chí I100 An Khánh I100 Á Châu I100 Vina One
Quy cách phổ biến I100x40x4.5 – 6m I100x48x3 / I100x52x4–5.5 – 6m I100x47x3.6 – 6m
Trọng lượng (kg/cây 6m) ~42 kg ~37 – 41 kg ~43 kg
Độ dày & độ ổn định Khá ổn định Đa dạng, linh hoạt Tương đối chuẩn
Bề mặt thép Cán nóng, đều Cán nóng Cán nóng, sắc cạnh
Ứng dụng chính Kết cấu dân dụng, dầm phụ Kết cấu nhẹ, sàn, khung Dầm, khung chịu lực vừa
Giá tham khảo Trung bình Thấp – trung bình Trung bình

Nhận xét nhanh

  • i100 An Khánh: chất lượng ổn định, dùng phổ biến cho kết cấu dân dụng.
  • i100 Á Châu: nhiều quy cách lựa chọn, phù hợp tối ưu chi phí.
  • i100 Vina One: trọng lượng gần chuẩn, cân bằng giữa chất lượng và giá.

2/ Thép hình i100 hàng nhập khẩu

  • Ở mảng nhập khẩu, Hyundai Steel (Hàn Quốc), Nippon Steel (Nhật Bản) và Baosteel (Trung Quốc) là những cái tên uy tín, đã khẳng định vị thế trên toàn cầu.
  • Các sản phẩm thép I100 của những thương hiệu này gây ấn tượng nhờ độ bền cơ học vượt trội, bề mặt sáng đẹp, tiết diện chuẩn xác cùng nhiều lựa chọn như hàng đen, hàng mạ kẽm, loại cánh hẹp và cánh rộng.
  • Chính sự đa dạng, chất lượng và ổn định của các thương hiệu này giúp thép hình I100 trở thành giải pháp kết cấu đáng tin cậy cho các công trình xây dựng hiện đại tại Việt Nam và khu vực.
Thép hình I100x50 nhập khẩu
Thép hình I100x50 nhập khẩu
Thép hình I100x50 nhập khẩu
Thép hình I100x50 nhập khẩu

BẢNG SO SÁNH THÉP HÌNH I100 (Việt Nam – Nhật Bản – Trung Quốc)

Tiêu chí I100 – Việt Nam I100 – Nhật Bản I100 – Trung Quốc
Tiêu chuẩn sản xuất TCVN / ASTM / JIS JIS tiêu chuẩn chặt GB tiêu chuẩn phổ biến
Độ chính xác kích thước Tốt Rất cao Trung bình
Độ đồng đều lô hàng Tương đối ổn định Rất đồng đều Không đồng đều
Chất lượng cơ lý Phù hợp công trình phổ thông Cao, chịu lực tốt Khá – phụ thuộc nhà máy
Khả năng chịu lực & độ bền Đáp ứng tốt Rất tốt Trung bình – khá
Bề mặt thép Cán nóng ổn Phẳng, ít tạp chất Thường thô hơn
Khả năng gia công Tốt Rất tốt Trung bình
Giá thành (tham khảo) Trung bình Cao hơn Thấp hơn
Ứng dụng đề xuất Dầm, khung nhà xưởng, dân dụng Công trình kỹ thuật cao, hạ tầng lớn Công trình ngắn hạn, tối ưu chi phí

Ghi chú nhanh

  • I100 – Nhật Bản: chất lượng ổn định nhất, sai số nhỏ, phù hợp công trình đòi hỏi kỹ thuật cao, tải trọng lớn và yêu cầu tuổi thọ lâu dài.
  • I100 – Việt Nam: lựa chọn cân bằng chất lượng – chi phí, dùng phổ biến cho nhà xưởng, dân dụng và công trình công nghiệp trung bình.
  • I100 – Trung Quốc: ưu điểm giá rẻ, phù hợp dự án yêu cầu chi phí thấp hoặc ngắn hạn, tuy nhiên cần chọn nhà cung cấp uy tín để giảm sai lệch kích thước và chất lượng.

Link sản phẩm chi tiết:

Thép hình i100
Thép hình i100

Tổng quan chi tiết thép hình I 100

Dưới đây là tổng quan chi tiết về mô tả, ưu điểm, ứng dụng của sản phẩm này.

Mô tả thép hình I 100

  • Thép I 100 là dòng thép Carbon được sản xuất bằng phương pháp đúc và kéo phôi. Tên gọi được mô phỏng theo kiểu dáng của chữ I in hoa trong bảng chữ cái.
  • Với chiều dài bụng là 100mm sẽ có độ dài dài hơn 2 cánh 55mm. (khác với thép H sẽ có độ dài 2 cánh dài hơn hoặc bằng bụng)
THÉP HÌNH CHỮ I
THÉP HÌNH CHỮ I
Thép hình H100 (Posco)
Thép hình I100 (H100 Posco)

Ưu điểm của thép hình I100

Ưu điểm của i đúc

Thép hình I100 sở hữu nhiều đặc tính nổi bật nhờ được sản xuất từ phôi thép nguyên khối, không qua hàn nối, đảm bảo kết cấu liền mạch, chắc chắn, không phát sinh điểm yếu trong quá trình sử dụng. Điều này giúp thép có độ cứng vượt trội, khả năng chịu va đập và chịu lực tốt, đặc biệt phù hợp cho các kết cấu cần ổn định lâu dài.

Khả năng sơn và mạ kẽm tốt

Thép cũng có khả năng chống ăn mòn và chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là khi được mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ. Nhờ đó, tuổi thọ thép được kéo dài, giảm thiểu chi phí bảo trì hoặc thay thế.

Cơ tính cao, chịu lực tốt

Về mặt cơ tính, thép I100 có độ bền kéo và giới hạn chảy cao, cho phép chịu được áp lực lớn trong quá trình gia công cơ khí như cắt, hàn, nối, đột lỗ, uốn cong mà không bị biến dạng hoặc nứt gãy. Đây là lợi thế lớn trong các ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và kết cấu thép.

Khả năng chịu tải và cân bằng trong kết cấu

Bên cạnh đó, do thiết kế dạng chữ I với cánh trên dưới phân bố đều, bụng hẹp, thép I100 có khả năng chịu tải trọng theo phương đứng rất tốt, đồng thời giữ được độ cân bằng và ổn định kết cấu trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

Thép hình I100
Thép hình I100

Ứng dụng của thép hình I100

Với những đặc điểm kỹ thuật ưu việt, thép hình I100 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau:

Trong xây dựng công nghiệp và dân dụng, thép I100 thường được dùng để làm dầm phụ, sàn thép, xà gồ, khung chịu lực, kết cấu khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng.

Trong cơ khí, thép được dùng làm khung máy, giá đỡ, ray trượt, chi tiết máy, hoặc các bộ phận chịu lực của máy móc công nghiệp.

Trong ngành giao thông vận tải, thép I100 góp mặt trong kết cấu xe tải, khung gầm ô tô, linh kiện tàu thủy, tàu hỏa, thậm chí hỗ trợ một số hạng mục kỹ thuật phụ trợ trong hàng không và hàng hải.

Trong chế tạo nội thất – ngoại thất công nghiệp và dân dụng, thép I100 có thể dùng làm khung bàn, giá kệ, khung chịu lực cho thiết bị nặng hoặc sản phẩm trang trí mang phong cách công nghiệp.

Ngoài ra, thép còn được ứng dụng trong các ngành đóng tàu, sản xuất container, cẩu trục, giàn giáo, công trình hạ tầng giao thông, nơi đòi hỏi kết cấu bền chắc, chống biến dạng và ổn định lâu dài.

Có mặt trong nhiều hệ thống kết cấu
Có mặt trong nhiều hệ thống kết cấu

Chất liệu của thép I100

Thép hình I100 được sản xuất từ phôi thép cán nóng nguyên khối, với bề mặt và cấu trúc có thể gia công theo nhiều hình thức xử lý bề mặt nhằm đáp ứng các yêu cầu sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau. Dưới đây là các dạng vật liệu phổ biến của thép I100 trên thị trường hiện nay:

1. Thép I100 đen (thép chưa mạ)

Thép I100 đen là loại thép nguyên bản sau khi cán nóng, chưa qua xử lý mạ bề mặt. Bề mặt thép có màu xanh đen hoặc xám đen tự nhiên do lớp oxit sắt hình thành trong quá trình sản xuất.

Ưu điểm của dòng thép đen cán nóng

  • Giá thành thấp, dễ gia công, cắt hàn.
  • Phù hợp với môi trường trong nhà hoặc nơi khô ráo ít tiếp xúc với độ ẩm.

Nhược điểm hạn chế nhỏ

  • Dễ bị oxy hóa và ăn mòn nếu tiếp xúc với không khí ẩm hoặc hóa chất.
  • Không phù hợp với môi trường ngoài trời, môi trường biển, nhà máy hóa chất…
Thép hình I100
Thép hình I100 x 55 x 4.5 x 6m

2. Thép I100 mạ kẽm điện phân (xi kẽm)

Để tăng khả năng chống ăn mòn, thép I100 đen có thể được gia công mạ kẽm điện phân, còn gọi là mạ nguội hoặc mạ lạnh. Quá trình này sử dụng phương pháp điện hóa để phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt thép.

Ưu điểm của dòng thép xi kẽm

  • Giúp tăng độ bền, chống gỉ sét cho thép trong môi trường thường.
  • Bề mặt sáng đẹp, có tính thẩm mỹ cao, dễ sơn phủ.
  • Chi phí mạ tương đối hợp lý.

Hạn chế nhỏ của xi kẽm

  • Lớp kẽm mỏng hơn so với mạ kẽm nhúng nóng, khả năng bảo vệ trong môi trường khắc nghiệt (ẩm ướt, biển, hóa chất) còn hạn chế.
  • Dễ trầy xước, ảnh hưởng đến lớp mạ nếu không bảo quản đúng cách.

3. Thép I100 mạ kẽm nhúng nóng (mạ nóng)

Đây là loại thép I100 được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Lớp kẽm sẽ phản ứng với thép tạo thành liên kết bền vững, có khả năng chống gỉ và ăn mòn cao hơn nhiều so với mạ điện phân.

Ưu điểm của dòng i100 nhúng kẽm nòng

  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội, sử dụng tốt trong môi trường ngoài trời, ven biển, môi trường hóa chất, nhà xưởng, kho bãi, kết cấu thép ngoài trời.
  • Lớp mạ bám chặt, bền chắc và khó bong tróc.
  • Tăng tuổi thọ sản phẩm, giảm chi phí bảo trì.

Hạn chế nhỏ của nhúng kẽm

  • Giá thành cao hơn so với thép đen hoặc mạ điện phân.
  • Bề mặt không sáng bóng như mạ lạnh, đôi khi có vảy kẽm tự nhiên.
Thép hình i100 mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123
Thép hình i100 mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123

Tùy vào môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật, người dùng nên lựa chọn loại thép I100 phù hợp để đảm bảo hiệu quả sử dụng và tối ưu chi phí. Trong các công trình ngoài trời, kết cấu biển, nhà thép tiền chế, nên ưu tiên thép I100 mạ kẽm nhúng nóng để đạt tuổi thọ cao nhất.

Đặc tính hóa học và cơ tính của thép hình I 100

Đặc tính hóa học và cơ tính của một sản phẩm thép sẽ nói lên tính chất của sản phẩm đó. Ví dụ thép có thành phần carbon cao sẽ có độ cứng cao. Thép có cơ lý độ bền kéo cao, sẽ có khả năng uốn cong mà không sợ nứt gãy.

Dưới đây là bảng thành phần chi tiết các thành phần hóa học và cơ tính của thép I100 theo các mác thép SM490A, SM490B, A36, SS400…

Hóa học

Mác thép Thành phần hóa học thép i100 (% tối đa)
Carbon Silic Mangan photpho Lưu huỳnh
SM490A 0.20 – 0.22 0.55 1.65 35 35
SM490B 0.18 – 0.20 0.55 1.65 35 35
A36 0.27 0.15 – 0.40 1.20 40 50
SS400 50 50

Cơ tính

Mác thép Cơ tính của thép i100
YS Mpa TS Mpa EL %
SM490A ≥325 490-610 23
SM490B ≥325 490-610 23
A36 ≥245 400-550 20
SS400 ≥245 400-510 21

Trình tự sản xuất thép hình I100 cán nóng

Thép hình I100 cán nóng, với chiều cao tiết diện 100mm, được sản xuất qua các bước trình tự sau:

Trình tự 1: chuẩn bị nguyên liệu

Phôi thép carbon (SS400, Q235) được kiểm tra chất lượng, làm sạch bề mặt để loại bỏ tạp chất và gỉ sét.

Trình tự 2: nung nóng phôi

Phôi thép được nung ở 1200-1300°C trong lò nung liên tục để đạt độ dẻo cần thiết cho quá trình cán.

Trình tự 3: cán thô

Phôi được cán qua các lô cán thô để giảm kích thước và tạo hình sơ bộ dạng thanh thép phẳng hoặc chữ H.

Trình tự 4: cán tinh

Thanh thép được cán tinh ở 1000-1100°C qua các lô cán có rãnh hình chữ I, định hình chính xác thành thép I100 (chiều cao 100mm, kích thước cánh và thân theo tiêu chuẩn).

Trình tự 5: cắt và làm mát

Thép được cắt thành đoạn (6m, 9m, 12m) và làm mát tự nhiên hoặc cưỡng bức trên giàn làm mát để ổn định cấu trúc.

Trình tự 6: Kiểm tra và xử lý bề mặt

Kiểm tra kích thước, khuyết tật bằng siêu âm hoặc trực quan, sau đó làm sạch hoặc mạ kẽm nhúng nóng để chống ăn mòn.

Trình tự 7: Đóng gói và lưu kho

Thép được đóng bó, dán nhãn (mác thép, tiêu chuẩn) và lưu kho khô ráo, sẵn sàng vận chuyển.

Tiêu Chuẩn

Sản xuất theo TCVN 7571-14:2018, JIS G3101 (SS400), ASTM A36, hoặc EN 10025 (S235, S275).

Làm sao để mua được thép I100 chất lượng?

Dưới đây là hướng dẫn chọn mua thép hình I100 chất lượng, giúp bạn ra quyết định đúng khi đặt hàng, tránh mua phải hàng sai quy cách hoặc chất lượng kém — phù hợp dùng cho dự toán, mua vật tư, hoặc hồ sơ kỹ thuật 👇

1. Chọn theo tiêu chuẩn và xuất xứ

Thép hình I100 phải có tiêu chuẩn sản xuất rõ ràng:

  • Nhật Bản → tiêu chuẩn JIS
  • Việt Nam → tiêu chuẩn TCVN / JIS / ASTM
  • Trung Quốc → tiêu chuẩn GB

Chọn nhà cung cấp uy tín, có CO/ CQ rõ ràng (Certificate of Origin & Certificate of Quality).

✅ Gợi ý: Ưu tiên sản phẩm có chứng nhận nhà máy, lô sản xuất, kiểm định chất lượng.

2. Kiểm tra trọng lượng & sai số kích thước

Thép I100 phải đúng kích thước danh định để đảm bảo tính toán kết cấu chính xác.

  • Đo chiều cao tiết diện, bề rộng cánh, độ dày cánh & bụng bằng thước kéo/ thước cặp.
  • So sánh với bảng trọng lượng lý thuyết: I100 thường ~40 – 45 kg/cây 6m (tùy nhà sản xuất).
  • Nếu sai lệch quá lớn → có thể bị thiếu nguyên liệu/ sai tiêu chuẩn.

3. Kiểm tra bề mặt và xử lý bề mặt

  • Với thép đen: bề mặt không bong tróc, không rỉ sét nặng, không cong vênh.
  • Với thép mạ kẽm: lớp mạ đều, không loang, không bong, phủ bề mặt dày đều.
  • Bề mặt thép chất lượng giúp hàn, cắt, khoan dễ dàng, giảm rủi ro gãy đầu hàn.

4. Xem bảng thông số cơ lý

Hỏi nhà cung cấp bảng thông số cơ lý gồm:

  • Giới hạn chảy (σy)
  • Giới hạn kéo (σb)
  • Độ dãn dài (%)

Các chỉ số này quyết định khả năng chịu lực và độ bền của thép khi đưa vào kết cấu.

5. So sánh giá & khối lượng đặt mua

  • So sánh giá VNĐ/kg hoặc VNĐ/cây 6m giữa các nhà cung cấp:
  • Khi giá quá thấp so với thị trường → cảnh giác sai tiêu chuẩn
  • Khi giá quá cao cần xem xét lại CO/CQ và dịch vụ sau bán
  • Mua số lượng lớn thường được chiết khấu tốt hơn ⇒ nên thương lượng trực tiếp.

Mua thép hình I100 ở đâu giá tốt nhất

Bạn đang tìm nơi cung cấp thép hình I100 chất lượng cao với mức giá cạnh tranh? Thép Hùng Phát chính là lựa chọn hàng đầu dành cho bạn. Chúng tôi là đơn vị chuyên phân phối thép hình I100 từ các thương hiệu nổi tiếng trong nước như:

  • An Khánh
  • Á Châu
  • Nhà Bè
  • Đại Việt
  • Posco

Ngoài ra, Thép Hùng Phát còn là nhà nhập khẩu thép hình I100 chính ngạch từ các quốc gia công nghiệp phát triển như Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga và các nước châu Âu.

Chúng tôi cam kết:

  • Cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, hóa đơn chứng từ rõ ràng
  • Giao hàng tận nơi, nhanh chóng
  • Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu

Liên hệ ngay với Thép Hùng Phát qua Zalo hoặc hotline để được tư vấn và nhận báo giá nhanh nhất!

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Kinh doanh 1 – 0938 437 123 – Ms Trâm
  • Kinh doanh 2- 0938 261 123 – Ms Mừng
  • Kinh doanh 3 – 0909 938 123 – Ms Ly
  • Kinh doanh 4 – 0937 343 123 – Ms Nha
  • Hotline Hà Nội: 0933 710 789
  • Tư vấn khách hàng 1 – 0971 887 888
  • Tư vấn khách hàng 2 – 0971 960 496

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ