Ống inox 304 phi 141 – DN125

Ống inox 304 phi 141 – DN125 là sản phẩm ống thép không gỉ chất lượng cao, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và dân dụng, nơi yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.

Thông tin chi tiết ống inox 304 phi 141 – DN125:

  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 141 – DN125
  • Đường kính: 141.30 mm (DN125)
  • Độ dày ly: 2.77 mm, 3.40 mm đến 6.55 mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
  • Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
  • Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc

Liên hệ ngay

Mô tả

Ống inox 304 phi 141 – DN125 là sản phẩm ống thép không gỉ chất lượng cao, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và dân dụng, nơi yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304 được áp dụng trong quy trình sản xuất ống inox 304 phi 141.

Ống inox 304 phi 141
Ống inox 304 phi 141

Thông tin chi tiết ống inox 304 phi 141 – DN125

Mời các bạn xem sản phẩm “Ống inox 304 phi 141 – DN125” của công ty chúng tôi. Thông tin chi tiết sẽ có trong bài viết này!

Ống inox phi 141 (DN125) là gì?

Ống inox phi 141, hay còn gọi là ống inox DN125 hoặc ống inox 5 inch, là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài tiêu chuẩn 141.3 mm, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp, thực phẩm, hóa chất, dầu khí, PCCC và cấp thoát nước. Sản phẩm được chế tạo từ các mác inox phổ biến như SUS201, SUS304, SUS304L, SUS316 và SUS316L với nhiều độ dày khác nhau theo tiêu chuẩn SCH5S, SCH10S, SCH40S, SCH80S

Thông số kỹ thuật ống inox 304 phi 141

  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 141 – DN125
  • Đường kính: 141.30 mm (5 inch)
  • Độ dày ly: 2.77 mm, 3.40 mm đến 6.55 mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
  • Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
  • Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc

Giá ống inox 304 phi 141 – DN125 hiện tại

  • Dưới đây là giá ống chất liệu SUS304
  • Chủng loại ống công nghiệp và trang trí
Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 141 – DN125 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 65.000 – 130.000
Phi 141 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 – 90.000

Hình ảnh ống inox phi 141 thực tế

Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch
Ống inox 304 phi 141.3 (DN125
Ống inox 304 phi 141.3 (DN125)
Ống inox công nghiệp phi 141 (141.3mm)
Ống inox công nghiệp phi 141 (141.3mm)
Ống inox công nghiệp phi 141 (141.3mm)
Ống inox công nghiệp phi 141 (141.3mm)
Ống inox công nghiệp phi 141 (141.3mm)
Ống inox công nghiệp phi 141 (141.3mm)
Ống inox công nghiệp phi 141 (OD141.3mm)
Ống inox công nghiệp phi 141 (OD141.3mm)
Ống inox công nghiệp phi 141 (OD141.3mm)
Ống inox công nghiệp phi 141 (OD141.3mm)

Bảng giá ống INOX các loại phổ biến

Dưới đây là bảng giá cập nhật mới nhất cho các loại ống inox, đang dao động trong các khoảng giá sau:

  • Ống inox 304 công nghiệp: Từ 63.000 đến 150.000 VND/kg (tuỳ vào độ dày và kích thước ống)
  • Ống inox 304 trang trí: Từ 63.000 đến 90.000 VND/kg (tuỳ vào độ dày và kích thước ống)
  • Ống inox 316 công nghiệp: Từ 90.000 đến 130.000 VND/kg (tuỳ vào độ dày và kích thước ống)
  • Ống inox 201: Từ 43.000 đến 73.000 VND/kg (tuỳ vào độ dày và kích thước ống)

Lưu ý:

  • Giá đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm phí vận chuyển.
  • Do tình hình biến động thị trường, giá có thể thay đổi, vì vậy bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo.
  • Để nhận báo giá chính xác và được tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0938 437 123.
Ống inox 304 phi 141 DN125
Ống inox 304 phi 141 DN125

Giá ống 201 công nghiệp

  • Chất liệu SUS201 chuyên dùng cho công nghiệp
Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000

Giá ống 304 công nghiệp

  • Chất liệu SUS304 chuyên dùng cho công nghiệp
Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

Giá ống 304 trang trí

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 22 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 27 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 38 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 42 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 60 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 63 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 76 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 89 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 101 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 114 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 141 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000

Giá ống 316 công nghiệp

  • Chất liệu SUS316 chuyên dùng cho công nghiệp
Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 17- DN10 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 21- DN15 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 27- DN20 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 34- DN25 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 42- DN32 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 49- DN40 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 60- DN50 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 76- DN65 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 90- DN80 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 101- DN90 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 114- DN 100 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 141- DN125 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 168- DN150 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 219- DN200 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000

Bảng quy cách trọng lượng

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN

P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính Độ dày (mm)
0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 01.04
9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 01.03 1.14 1.26
12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 01.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89
15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 01.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
22.2 0.97 01.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
31.8 1.63 1.86 02.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
38.1 1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 06.02 7.60
42.7 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
50.8 2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 08.09 10.23 14.43
63.5 4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86 18.19
76.0 7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
89.0 9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
101.0 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
114.0

2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính ống Độ dày
2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
DN15-F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23
DN20-F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99
DN25-F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57
DN32-F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32
DN40-F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
DN50-F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
DN60(65)-F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
DN80-F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
DN90-F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
DN100-F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
DN125-F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
DN150-F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
DN200-F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
DN250-F273.05 119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

Phân Loại Ống Inox 304 Phi 141 (DN125)

Để đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, ống inox 304 phi 141 (DN125) được phân loại theo phương pháp sản xuất và mục đích sử dụng. Mỗi loại có đặc điểm, ưu điểm và phạm vi ứng dụng riêng, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Ống hàn inox 304 phi 141 (Welded Pipe)

Ống hàn inox phi 141 được sản xuất từ thép không gỉ dạng cuộn (coil). Tấm inox được tạo hình thành dạng ống bằng hệ thống con lăn, sau đó hàn dọc bằng công nghệ hàn TIG, Laser hoặc Plasma hiện đại. Sau khi hàn, mối hàn được xử lý nhiệt, mài nhẵn và đánh bóng để đảm bảo độ kín, tính thẩm mỹ và khả năng chịu lực.

Hiện nay, nhờ công nghệ sản xuất tiên tiến, chất lượng của ống hàn inox ngày càng được nâng cao, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn ASTM A312, ASTM A554 hoặc JIS G3459. Độ bền của mối hàn gần tương đương với vật liệu nền, giúp sản phẩm có thể sử dụng trong nhiều hệ thống công nghiệp.

Ưu điểm nổi bật của ống hàn inox 304 phi 141 là giá thành hợp lý, nguồn hàng phong phú, kích thước đa dạng và dễ gia công cắt, hàn, uốn hoặc lắp đặt. Đây là lựa chọn phổ biến trong hệ thống cấp thoát nước, đường ống dẫn khí nén, dẫn nước sạch, xử lý nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, cơ điện (M&E), nhà máy thực phẩm, đồ uống và nhiều công trình dân dụng, công nghiệp.

Ống đúc inox 304 phi 141 (Seamless Pipe)

Ống đúc inox phi 141 được sản xuất bằng phương pháp đùn hoặc cán nóng từ phôi inox nguyên khối nên hoàn toàn không có đường hàn dọc trên thân ống. Nhờ kết cấu đồng nhất, sản phẩm có khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chịu va đập vượt trội so với ống hàn.

Ống đúc thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM A312, ASTM A213 hoặc ASTM A269 với nhiều cấp độ dày như SCH10S, SCH20, SCH40S, SCH80, SCH160 và XXS. Sản phẩm có thể làm việc ổn định trong môi trường áp suất cao, nhiệt độ lớn hoặc điều kiện ăn mòn khắc nghiệt.

Nhờ độ bền cao và tuổi thọ lâu dài, ống đúc inox 304 DN125 được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí, hóa chất, lò hơi, nhiệt điện, đóng tàu, nhà máy giấy, hệ thống thủy lực, đường ống dẫn hơi bão hòa và các công trình công nghiệp yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.

Ống inox 304 D141 dùng cho trang trí

Ống inox D141 trang trí được sản xuất với yêu cầu cao về độ sáng và tính thẩm mỹ. Bề mặt có nhiều lựa chọn như No.1, 2B, BA (Bright Annealed), Hairline (HL) hoặc Mirror (8K), mang lại vẻ ngoài sáng bóng, hiện đại và sang trọng.

Loại ống này thường có độ dày vừa phải, dễ gia công cắt, hàn và đánh bóng sau khi lắp đặt. Ngoài khả năng chống gỉ sét tốt, inox 304 còn giữ được màu sắc ổn định trong thời gian dài, phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.

Ống inox trang trí phi 141 được sử dụng để sản xuất lan can, tay vịn cầu thang, cột chống, khung mái che, cổng, hàng rào, kết cấu showroom, trung tâm thương mại, khách sạn, nhà hàng, công trình kiến trúc hiện đại và nhiều hạng mục nội ngoại thất khác.

Ống inox 304 D141 dùng trong công nghiệp

Đây là dòng sản phẩm được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu về độ bền cơ học, khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn trong quá trình vận hành liên tục. Ống công nghiệp thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM A312, ASTM A358 hoặc JIS G3459 với nhiều độ dày và cấp áp lực khác nhau.

Tùy theo yêu cầu của từng hệ thống, người dùng có thể lựa chọn ống hàn hoặc ống đúc cùng các độ dày SCH10S, SCH20, SCH40S, SCH80 hoặc SCH160 để phù hợp với áp suất thiết kế.

Ống inox 304 DN125 công nghiệp được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống dẫn dầu, khí, hơi nóng, nước sạch, nước RO, hóa chất nhẹ, thực phẩm, bia, sữa, nước giải khát, dược phẩm, xử lý nước, hệ thống HVAC, đường ống PCCC, nhà máy nhiệt điện, xi măng, đóng tàu và nhiều dây chuyền sản xuất tự động.

Với khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và tuổi thọ cao, đây là giải pháp được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu ưu tiên lựa chọn cho các công trình công nghiệp hiện đại.

Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch đúc
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch

Thành phần và tiêu chuẩn

Dưới đây là thông tin chi tiết về các nguyên tố tạo nên sản phẩm cũng như thông số cơ học. Kèm theo đó là tiêu chuẩn về đo lượng chất lượng sản xuất:

Thành Phần Hóa Học Của Inox 304

Nguyên tố C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%) Cr (%) Ni (%) N (%)
Inox 304 ≤ 0.08 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 18.0 – 20.0 8.0 – 10.5 ≤ 0.10
  • Cr (Chromium): Giúp chống ăn mòn, tạo lớp màng oxit bảo vệ.
  • Ni (Nickel): Tăng cường độ bền, khả năng chịu nhiệt.
  • Mn (Manganese) & Si (Silicon): Giúp tăng độ cứng, cải thiện khả năng hàn.

Tính Chất Cơ Học Của Inox 304

Tính chất Đơn vị Giá trị
Độ bền kéo (Tensile Strength) MPa ≥ 515
Giới hạn chảy (Yield Strength) MPa ≥ 205
Độ dãn dài (Elongation) % ≥ 40
Độ cứng (Hardness) HRB ≤ 92
  • Độ bền kéo cao giúp inox 304 có khả năng chịu lực tốt.
  • Độ cứng vừa phải giúp dễ gia công, cắt gọt.
  • Tính dẻo cao giúp inox 304 dễ uốn cong mà không bị gãy.

Tiêu Chuẩn Sản Xuất Ống Inox 304 Phi 141 (DN125)

Tiêu chuẩn Xuất xứ Nội dung
ASTM A312 Mỹ Tiêu chuẩn cho ống inox công nghiệp hàn và đúc, chịu áp lực cao.
ASTM A554 Mỹ Tiêu chuẩn ống inox trang trí, yêu cầu bề mặt đẹp.
JIS G3459 Nhật Bản Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép không gỉ dùng trong hệ thống dẫn công nghiệp.
EN 10217-7 Châu Âu Tiêu chuẩn cho ống hàn inox trong hệ thống áp lực.
GB/T 14976 Trung Quốc Tiêu chuẩn cho ống inox dùng trong dẫn chất lỏng thực phẩm, y tế.
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch

Sử dụng ống inox 304 phi 141 trong ngành nào?

Hệ thống cấp thoát nước:

Với tính năng chống ăn mòn vượt trội, ống inox 304 phi 141 – DN125 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống cấp nước sạch và thoát nước trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

Ngành thực phẩm và đồ uống:

Bề mặt sáng bóng, khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh giúp ống inox 304 phi 141 – DN125 trở thành vật liệu thích hợp để dẫn thực phẩm, nước giải khát và dung dịch chế biến, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

Ngành dược phẩm:

Được sử dụng để dẫn các dung dịch và hóa chất trong ngành dược phẩm nhờ vào tính không phản ứng và dễ dàng vệ sinh, giúp đáp ứng các yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.

Trang trí nội thất:

Với vẻ ngoài bóng mịn và độ bền cao, ống inox 304 phi 141 – DN125 cũng được ứng dụng trong các chi tiết trang trí nội thất như tay vịn cầu thang, lan can, và khung kết cấu, mang lại vẻ đẹp hiện đại và sang trọng.

Ngành công nghiệp hóa chất:

Ống inox 304 phi 141 – DN125 chịu được nhiều loại hóa chất và chống ăn mòn tốt, được sử dụng trong các hệ thống dẫn hóa chất với áp suất từ thấp đến trung bình.

Ngành xây dựng:

Được sử dụng trong các hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu hoặc khí, và làm đường ống cho các công trình yêu cầu độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.

Quy trình sản xuất ống inox phi 141 (DN125)

Hiện nay, ống inox phi 141 được sản xuất chủ yếu bằng hai phương pháp là ống hàn inox và ống đúc inox.

Sản xuất ống hàn inox phi 141

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu

Nguyên liệu đầu vào là thép không gỉ dạng cuộn (coil) với các mác thép như:

  • SUS201.
  • SUS304.
  • SUS304L.
  • SUS316.
  • SUS316L.

Bước 2: Xả cuộn và tạo hình

Dải inox được đưa qua hệ thống trục cán để tạo thành dạng ống tròn.

Bước 3: Hàn dọc thân ống

Mối hàn được thực hiện bằng các công nghệ:

  • TIG.
  • Plasma.
  • Laser.
  • ERW.

Sau khi hàn, mối hàn được xử lý và mài nhẵn nhằm đảm bảo độ kín và tính thẩm mỹ.

Bước 4: Ủ nhiệt

Ống được xử lý nhiệt nhằm khử ứng suất dư và tăng độ ổn định cơ tính.

Bước 5: Nắn thẳng và hoàn thiện bề mặt

Tùy theo mục đích sử dụng, bề mặt có thể được hoàn thiện theo các dạng:

  • BA (Bright Annealed).
  • 2B.
  • HL (Hairline).
  • No.1.
  • No.4.

Bước 6: Kiểm tra chất lượng

  • Kiểm tra kích thước.
  • Kiểm tra độ dày.
  • Kiểm tra mối hàn.
  • Phân tích thành phần hóa học.
  • Thử áp lực và kiểm tra độ kín.

Sản xuất ống đúc inox phi 141

Đối với các ứng dụng áp lực cao, ống inox phi 141 được sản xuất từ phôi inox đặc thông qua các công đoạn:

  1. Nung nóng phôi.
  2. Đục lỗ tạo phôi rỗng.
  3. Cán nóng và kéo nguội.
  4. Xử lý nhiệt.
  5. Kiểm tra siêu âm và thử áp lực.
  6. Cắt chiều dài tiêu chuẩn 6 m hoặc 12 m.

Do không có đường hàn nên ống đúc inox có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao hơn so với ống hàn.

Các tiêu chuẩn sản xuất phổ biến

Ống inox phi 141 (DN125) thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn:

  • ASTM A312.
  • ASTM A269.
  • ASTM A554.
  • ASTM A213.
  • ASTM A778.
  • JIS G3459.
  • EN 10216-5.
  • EN 10217-7.
  • DIN 17457.
  • ISO 1127.

Nguồn gốc thương hiệu ống inox phi 141 (DN125)

Hàng Việt Nam

Một số thương hiệu phổ biến trên thị trường gồm:

  • Inox Sơn Hà.
  • SeAH Vina.
  • Inox Việt Đức.
  • Inox Đại Dương.
  • Inox Hòa Bình.
  • INOX Gia Anh
  • INOX Nam Phát

Ưu điểm của hàng Việt Nam là thời gian giao hàng nhanh, dễ gia công theo yêu cầu và có đầy đủ chứng chỉ chất lượng.

Hàng Hàn Quốc

Các thương hiệu nổi tiếng:

  • Posco Stainless.
  • Hyundai Steel.
  • SeAH Steel.

Đây là những dòng inox chất lượng cao, được sử dụng nhiều trong ngành thực phẩm, hóa chất và dầu khí.

Hàng Nhật Bản

Các nhà sản xuất lớn gồm:

  • Nippon Steel.
  • JFE Steel.
  • Maruichi Stainless Tube.

Sản phẩm của Nhật Bản nổi tiếng với độ chính xác cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Hàng Đài Loan

Một số thương hiệu được sử dụng phổ biến:

  • Walsin Lihwa.
  • YC Inox.
  • Froch Enterprise.

Hàng Trung Quốc

Nguồn hàng nhập khẩu chủ yếu đến từ:

  • Tsingshan Holding Group.
  • TISCO (Taiyuan Iron & Steel).
  • Baosteel.
  • JISCO.
  • LISCO.
  • Heed Steel
  • Winner
  • ChinJiu

Ưu điểm là nguồn cung dồi dào, quy cách đa dạng và giá thành cạnh tranh.

Hàng châu Âu

Một số thương hiệu nổi tiếng:

  • Outokumpu (Phần Lan).
  • Acerinox (Tây Ban Nha).
  • Aperam (Luxembourg).

Đây là các dòng inox cao cấp được sử dụng trong các công trình hóa chất, dầu khí và thực phẩm có yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Ống inox phi 141 (DN125) là quy cách ống inox công nghiệp được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực và tuổi thọ cao. Với nhiều phương pháp sản xuất, đa dạng mác thép và nguồn gốc từ Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc và châu Âu, người dùng có thể lựa chọn loại sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách của từng dự án.

Lợi thế khi mua ống inox 304 phi 141 tại Thép Hùng Phát

  • Sản phẩm có chất lượng không gì sánh bằng: Được sản xuất và kiểm tra chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi quy mô công trình.
  • Sản phẩm với giá cả phải chăng, phù hợp với nhu cầu của bạn: Cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm luôn có sẵn tại kho và chuẩn bị giao ngay: Hàng luôn có sẵn, đáp ứng nhanh chóng mọi nhu cầu của khách hàng.
  • Chúng tôi cam kết giao hàng tận nơi trên toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tận nơi, phục vụ khách hàng ở mọi khu vực.

Thép Hùng Phát cung cấp ống inox 304 phi 141 – DN125 với chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, giá cả hợp lý và dịch vụ giao hàng nhanh chóng khắp cả nước.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn