Mô tả
Ống inox 304 phi 141 – DN125 là sản phẩm ống thép không gỉ chất lượng cao, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và dân dụng, nơi yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304 được áp dụng trong quy trình sản xuất ống inox 304 phi 141.

Thông tin chi tiết ống inox 304 phi 141 – DN125
Mời các bạn xem sản phẩm “Ống inox 304 phi 141 – DN125” của công ty chúng tôi. Thông tin chi tiết sẽ có trong bài viết này!
Ống inox phi 141 (DN125) là gì?
Ống inox phi 141, hay còn gọi là ống inox DN125 hoặc ống inox 5 inch, là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài tiêu chuẩn 141.3 mm, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp, thực phẩm, hóa chất, dầu khí, PCCC và cấp thoát nước. Sản phẩm được chế tạo từ các mác inox phổ biến như SUS201, SUS304, SUS304L, SUS316 và SUS316L với nhiều độ dày khác nhau theo tiêu chuẩn SCH5S, SCH10S, SCH40S, SCH80S
Thông số kỹ thuật ống inox 304 phi 141
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 141 – DN125
- Đường kính: 141.30 mm (5 inch)
- Độ dày ly: 2.77 mm, 3.40 mm đến 6.55 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
- Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc
Giá ống inox 304 phi 141 – DN125 hiện tại
- Dưới đây là giá ống chất liệu SUS304
- Chủng loại ống công nghiệp và trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 65.000 – 130.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Hình ảnh ống inox phi 141 thực tế



Bảng giá ống INOX các loại phổ biến
Dưới đây là bảng giá cập nhật mới nhất cho các loại ống inox, đang dao động trong các khoảng giá sau:
- Ống inox 304 công nghiệp: Từ 63.000 đến 150.000 VND/kg (tuỳ vào độ dày và kích thước ống)
- Ống inox 304 trang trí: Từ 63.000 đến 90.000 VND/kg (tuỳ vào độ dày và kích thước ống)
- Ống inox 316 công nghiệp: Từ 90.000 đến 130.000 VND/kg (tuỳ vào độ dày và kích thước ống)
- Ống inox 201: Từ 43.000 đến 73.000 VND/kg (tuỳ vào độ dày và kích thước ống)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Do tình hình biến động thị trường, giá có thể thay đổi, vì vậy bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo.
- Để nhận báo giá chính xác và được tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0938 437 123.

Giá ống 201 công nghiệp
- Chất liệu SUS201 chuyên dùng cho công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
- Chất liệu SUS304 chuyên dùng cho công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
- Chất liệu SUS316 chuyên dùng cho công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 | ||||||||||||||
2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây6m
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 | ||
Phân Loại Ống Inox 304 Phi 141 (DN125)
Ống hàn inox phi 141 (Welded Pipe):
Sản xuất bằng cách cuộn thép không gỉ và hàn dọc hoặc xoắn. Giá thành thấp hơn, thích hợp cho hệ thống dẫn chất lỏng, khí.
Ống đúc INOX phi 141 (Seamless Pipe):
Sản xuất bằng cách đúc nguyên khối, không có mối hàn, chịu áp lực cao, bền bỉ hơn.

Ống inox D141 trang trí:
Bề mặt đánh bóng (HL, 2B, BA, Mirror), dùng trong nội thất, kiến trúc, lan can, cầu thang.
Ống inox D141 công nghiệp:
Dùng trong dẫn dầu khí, thực phẩm, hóa chất, nước sạch, hệ thống HVAC.
Ống inox D141 chịu áp lực:
Dùng trong ngành chế tạo nồi hơi, nhiệt điện, công nghiệp hóa dầu.

Thành phần và tiêu chuẩn
Dưới đây là thông tin chi tiết về các nguyên tố tạo nên sản phẩm cũng như thông số cơ học. Kèm theo đó là tiêu chuẩn về đo lượng chất lượng sản xuất:
Thành Phần Hóa Học Của Inox 304
| Nguyên tố | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) | Cr (%) | Ni (%) | N (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Inox 304 | ≤ 0.08 | ≤ 1.00 | ≤ 2.00 | ≤ 0.045 | ≤ 0.030 | 18.0 – 20.0 | 8.0 – 10.5 | ≤ 0.10 |
- Cr (Chromium): Giúp chống ăn mòn, tạo lớp màng oxit bảo vệ.
- Ni (Nickel): Tăng cường độ bền, khả năng chịu nhiệt.
- Mn (Manganese) & Si (Silicon): Giúp tăng độ cứng, cải thiện khả năng hàn.
Tính Chất Cơ Học Của Inox 304
| Tính chất | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | MPa | ≥ 515 |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | MPa | ≥ 205 |
| Độ dãn dài (Elongation) | % | ≥ 40 |
| Độ cứng (Hardness) | HRB | ≤ 92 |
- Độ bền kéo cao giúp inox 304 có khả năng chịu lực tốt.
- Độ cứng vừa phải giúp dễ gia công, cắt gọt.
- Tính dẻo cao giúp inox 304 dễ uốn cong mà không bị gãy.
Tiêu Chuẩn Sản Xuất Ống Inox 304 Phi 141 (DN125)
| Tiêu chuẩn | Xuất xứ | Nội dung |
|---|---|---|
| ASTM A312 | Mỹ | Tiêu chuẩn cho ống inox công nghiệp hàn và đúc, chịu áp lực cao. |
| ASTM A554 | Mỹ | Tiêu chuẩn ống inox trang trí, yêu cầu bề mặt đẹp. |
| JIS G3459 | Nhật Bản | Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép không gỉ dùng trong hệ thống dẫn công nghiệp. |
| EN 10217-7 | Châu Âu | Tiêu chuẩn cho ống hàn inox trong hệ thống áp lực. |
| GB/T 14976 | Trung Quốc | Tiêu chuẩn cho ống inox dùng trong dẫn chất lỏng thực phẩm, y tế. |

Sử dụng ống inox 304 phi 141 trong ngành nào?
Hệ thống cấp thoát nước:
Với tính năng chống ăn mòn vượt trội, ống inox 304 phi 141 – DN125 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống cấp nước sạch và thoát nước trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
Ngành thực phẩm và đồ uống:
Bề mặt sáng bóng, khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh giúp ống inox 304 phi 141 – DN125 trở thành vật liệu thích hợp để dẫn thực phẩm, nước giải khát và dung dịch chế biến, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Ngành dược phẩm:
Được sử dụng để dẫn các dung dịch và hóa chất trong ngành dược phẩm nhờ vào tính không phản ứng và dễ dàng vệ sinh, giúp đáp ứng các yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.
Trang trí nội thất:
Với vẻ ngoài bóng mịn và độ bền cao, ống inox 304 phi 141 – DN125 cũng được ứng dụng trong các chi tiết trang trí nội thất như tay vịn cầu thang, lan can, và khung kết cấu, mang lại vẻ đẹp hiện đại và sang trọng.
Ngành công nghiệp hóa chất:
Ống inox 304 phi 141 – DN125 chịu được nhiều loại hóa chất và chống ăn mòn tốt, được sử dụng trong các hệ thống dẫn hóa chất với áp suất từ thấp đến trung bình.
Ngành xây dựng:
Được sử dụng trong các hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu hoặc khí, và làm đường ống cho các công trình yêu cầu độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.
Quy trình sản xuất ống inox phi 141 (DN125)
Hiện nay, ống inox phi 141 được sản xuất chủ yếu bằng hai phương pháp là ống hàn inox và ống đúc inox.
Sản xuất ống hàn inox phi 141
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Nguyên liệu đầu vào là thép không gỉ dạng cuộn (coil) với các mác thép như:
- SUS201.
- SUS304.
- SUS304L.
- SUS316.
- SUS316L.
Bước 2: Xả cuộn và tạo hình
Dải inox được đưa qua hệ thống trục cán để tạo thành dạng ống tròn.
Bước 3: Hàn dọc thân ống
Mối hàn được thực hiện bằng các công nghệ:
- TIG.
- Plasma.
- Laser.
- ERW.
Sau khi hàn, mối hàn được xử lý và mài nhẵn nhằm đảm bảo độ kín và tính thẩm mỹ.
Bước 4: Ủ nhiệt
Ống được xử lý nhiệt nhằm khử ứng suất dư và tăng độ ổn định cơ tính.
Bước 5: Nắn thẳng và hoàn thiện bề mặt
Tùy theo mục đích sử dụng, bề mặt có thể được hoàn thiện theo các dạng:
- BA (Bright Annealed).
- 2B.
- HL (Hairline).
- No.1.
- No.4.
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra kích thước.
- Kiểm tra độ dày.
- Kiểm tra mối hàn.
- Phân tích thành phần hóa học.
- Thử áp lực và kiểm tra độ kín.
Sản xuất ống đúc inox phi 141
Đối với các ứng dụng áp lực cao, ống inox phi 141 được sản xuất từ phôi inox đặc thông qua các công đoạn:
- Nung nóng phôi.
- Đục lỗ tạo phôi rỗng.
- Cán nóng và kéo nguội.
- Xử lý nhiệt.
- Kiểm tra siêu âm và thử áp lực.
- Cắt chiều dài tiêu chuẩn 6 m hoặc 12 m.
Do không có đường hàn nên ống đúc inox có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao hơn so với ống hàn.
Các tiêu chuẩn sản xuất phổ biến
Ống inox phi 141 (DN125) thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
- ASTM A312.
- ASTM A269.
- ASTM A554.
- ASTM A213.
- ASTM A778.
- JIS G3459.
- EN 10216-5.
- EN 10217-7.
- DIN 17457.
- ISO 1127.
Nguồn gốc thương hiệu ống inox phi 141 (DN125)
Hàng Việt Nam
Một số thương hiệu phổ biến trên thị trường gồm:
- Inox Sơn Hà.
- SeAH Vina.
- Inox Việt Đức.
- Inox Đại Dương.
- Inox Hòa Bình.
- INOX Gia Anh
- INOX Nam Phát
Ưu điểm của hàng Việt Nam là thời gian giao hàng nhanh, dễ gia công theo yêu cầu và có đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Hàng Hàn Quốc
Các thương hiệu nổi tiếng:
- Posco Stainless.
- Hyundai Steel.
- SeAH Steel.
Đây là những dòng inox chất lượng cao, được sử dụng nhiều trong ngành thực phẩm, hóa chất và dầu khí.
Hàng Nhật Bản
Các nhà sản xuất lớn gồm:
- Nippon Steel.
- JFE Steel.
- Maruichi Stainless Tube.
Sản phẩm của Nhật Bản nổi tiếng với độ chính xác cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.
Hàng Đài Loan
Một số thương hiệu được sử dụng phổ biến:
- Walsin Lihwa.
- YC Inox.
- Froch Enterprise.
Hàng Trung Quốc
Nguồn hàng nhập khẩu chủ yếu đến từ:
- Tsingshan Holding Group.
- TISCO (Taiyuan Iron & Steel).
- Baosteel.
- JISCO.
- LISCO.
- Heed Steel
- Winner
- ChinJiu
Ưu điểm là nguồn cung dồi dào, quy cách đa dạng và giá thành cạnh tranh.
Hàng châu Âu
Một số thương hiệu nổi tiếng:
- Outokumpu (Phần Lan).
- Acerinox (Tây Ban Nha).
- Aperam (Luxembourg).
Đây là các dòng inox cao cấp được sử dụng trong các công trình hóa chất, dầu khí và thực phẩm có yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Ống inox phi 141 (DN125) là quy cách ống inox công nghiệp được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực và tuổi thọ cao. Với nhiều phương pháp sản xuất, đa dạng mác thép và nguồn gốc từ Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc và châu Âu, người dùng có thể lựa chọn loại sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách của từng dự án.
Lợi thế khi mua ống inox 304 phi 141 tại Thép Hùng Phát
- Sản phẩm có chất lượng không gì sánh bằng: Được sản xuất và kiểm tra chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi quy mô công trình.
- Sản phẩm với giá cả phải chăng, phù hợp với nhu cầu của bạn: Cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
- Sản phẩm luôn có sẵn tại kho và chuẩn bị giao ngay: Hàng luôn có sẵn, đáp ứng nhanh chóng mọi nhu cầu của khách hàng.
- Chúng tôi cam kết giao hàng tận nơi trên toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tận nơi, phục vụ khách hàng ở mọi khu vực.
Thép Hùng Phát cung cấp ống inox 304 phi 141 – DN125 với chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, giá cả hợp lý và dịch vụ giao hàng nhanh chóng khắp cả nước.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN





