Co Hàn DN400 (D406, 16inch)

  • Kích thước danh nghĩa: DN400
  • Quy đổi NPS: 16 Inch
  • Đường kính ngoài: 406.4 mm (D406)
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
  • Góc co: 90 độ (45 độ, 180 độ)
  • Bán kính cong: LR và SR
  • Tiêu chuẩn: ASME B16.9
  • Vật liệu: ASTM A234 WPB
  • Độ dày: SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
  • Bề mặt: Đen hoặc mạ kẽm

Liên hệ ngay

Mô tả

Co hàn DN400 hay còn gọi là cút thép DN400, là phụ kiện đường ống có chức năng thay đổi hướng dòng chảy của chất lỏng, khí hoặc hơi trong hệ thống theo góc uốn cong 90 độ (hoặc 45 độ, 180 độ, tùy nhu cầu công trình).

Sản phẩm được kết nối với ống thép có đường kính ngoài 406.4 mm (D406) bằng phương pháp hàn đối đầu (Butt Weld), tạo thành mối nối có độ kín cao, khả năng chịu áp lực lớn và tuổi thọ lâu dài.

Đây là quy cách được sử dụng chủ yếu trong các hệ thống đường ống công nghiệp quy mô lớn, nơi lưu lượng vận chuyển rất lớn và yêu cầu cao về độ an toàn.

Co hàn DN400 thường xuất hiện trong các công trình cấp nước đô thị, hệ thống truyền tải nước thô, nhà máy nhiệt điện, lọc hóa dầu, nhà máy thép, xi măng, cảng biển, thủy điện và các dự án hạ tầng kỹ thuật trọng điểm.

Co hàn DN400 (D406, 16 inch)
Co hàn DN400 (D406, 16 inch)

Phụ kiện cỡ lớn: Co Hàn DN400 (D406, 14inch)

Nhờ được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, co hàn DN400 có thể lắp ghép đồng bộ với ống thép hàn, ống thép đúc và nhiều loại phụ kiện khác, đảm bảo hệ thống vận hành ổn định trong thời gian dài.

Thông số kỹ thuật

Thông số phổ biến của co hàn DN400:

  • Kích thước danh nghĩa: DN400
  • Quy đổi NPS: 16 Inch
  • Đường kính ngoài: 406.4 mm (D406)
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
  • Góc co: 90 độ (45 độ, 180 độ)
  • Bán kính cong: LR và SR
  • Tiêu chuẩn: ASME B16.9
  • Vật liệu: ASTM A234 WPB
  • Độ dày: SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
  • Bề mặt: Đen hoặc mạ kẽm
Co Hàn DN400 (D406, 16inch)
Co Hàn DN400 (D406, 16inch)

Cấu tạo của co hàn DN400

Mặc dù có hình dạng đơn giản, co hàn DN400 được sản xuất với yêu cầu kỹ thuật rất nghiêm ngặt nhằm đáp ứng các hệ thống áp suất cao.

Một co hàn hoàn chỉnh gồm:

  • Thân co được tạo cong theo góc thiết kế.
  • Hai đầu được vát mép theo tiêu chuẩn hàn đối đầu.
  • Thành phụ kiện có độ dày đồng đều theo từng cấp Schedule.
  • Bề mặt được phủ dầu chống gỉ hoặc mạ kẽm tùy theo yêu cầu sử dụng.

Toàn bộ sản phẩm đều phải trải qua quá trình kiểm tra kích thước, độ dày, bán kính cong và chất lượng vật liệu trước khi đưa vào sử dụng.

Co hàn DN400 (D406, 16 inch)
Co hàn DN400 (D406, 16 inch)

 

Kích thước tiêu chuẩn

Co Hàn DN400 (D406, 16inch)
Co Hàn DN400 (D406, 16inch)
NPS

(inch)

Đường kính ngoài OD Kích thước quy cách Co hàn DN400 (Cút D406)
Co hàn 90 độ Co hàn 45 độ
LR (co dài) SR (co ngắn) LR (co dài) SR (co ngắn)
IN MM IN MM IN MM IN MM IN MM
16” 16 406.4 24 610 16 406 10 254 6.63 168

Xem thêm:
Co hàn DN350
Co hàn các loại SCH20 SCH40 SCH80
Danh mục phụ kiện hàn

Co Hàn DN400 (D406, 16inch)
Co Hàn DN400 (D406, 16inch)

Chất liệu sản xuất co hàn DN400

Đối với các phụ kiện có kích thước lớn như DN400, chất lượng vật liệu quyết định trực tiếp đến khả năng chịu áp lực, tuổi thọ và mức độ an toàn của toàn bộ hệ thống.

ASTM A234 WPB

Đây là vật liệu phổ biến nhất để sản xuất co hàn thép carbon.

Ưu điểm:

  • Chịu áp lực cao.
  • Độ bền cơ học lớn.
  • Dễ hàn.
  • Dễ gia công.
  • Chi phí hợp lý.
  • Phù hợp với đa số công trình công nghiệp.

ASTM A234 WPB được sử dụng rộng rãi trong:

  • Hệ thống cấp nước.
  • PCCC.
  • Nhà máy nhiệt điện.
  • Nhà máy xi măng.
  • Nhà máy thép.
  • Đường ống dầu khí.

ASTM A420

Đây là vật liệu dành cho các hệ thống làm việc ở nhiệt độ thấp.

Thường sử dụng trong:

  • Kho LNG.
  • Nhà máy khí hóa lỏng.
  • Đường ống hóa chất lạnh.
  • Kho lạnh công nghiệp.
Co Hàn DN400 (D406, 16inch)
Co Hàn DN400 (D406, 16inch)

Phân loại co hàn DN400

Co hàn DN400 45 độ (lơi)

Được sử dụng khi cần chuyển hướng dòng chảy nhẹ nhằm giảm tổn thất áp suất.

Thường sử dụng trong:

  • Đường ống cấp nước.
  • Hệ thống xử lý nước.
  • Nhà máy thủy điện.

Co hàn DN400 90 độ

Đây là loại phổ biến nhất.

Ứng dụng:

  • Nhà máy thép.
  • Nhà máy xi măng.
  • Đường ống PCCC.
  • Dầu khí.
  • Nhà máy điện.

Co hàn DN400 180 độ

Hay còn gọi là co chữ U.

Thường sử dụng trong:

  • Hệ thống tuần hoàn.
  • Bộ trao đổi nhiệt.
  • Nhà máy hóa chất.
  • Dây chuyền công nghệ.

Phân loại theo bán kính cong

Co hàn D406 dài (LR)

Co LR có bán kính cong bằng 1.5 lần đường kính danh nghĩa.

Ưu điểm:

  • Dòng chảy ổn định.
  • Giảm sụt áp.
  • Hạn chế xói mòn.
  • Tăng tuổi thọ hệ thống.

Đây là loại được sử dụng nhiều nhất.

Co hàn D406 ngắn (SR)

Co SR có bán kính cong bằng 1 lần đường kính danh nghĩa.

Ưu điểm:

  • Tiết kiệm không gian.
  • Phù hợp khu vực chật hẹp.
  • Dễ bố trí đường ống.

Phân loại theo bề mặt

Co hàn đen DN400

Co hàn đen được phủ dầu chống gỉ nhằm bảo vệ bề mặt trong quá trình vận chuyển và lưu kho.

Ưu điểm:

  • Giá thành thấp.
  • Chịu áp lực cao.
  • Dễ hàn.
  • Dễ gia công.

Ứng dụng:

  • Nhà máy thép.
  • Xi măng.
  • Hơi.
  • Khí nén.
  • Dầu khí.

Co hàn mạ kẽm DN400

Loại này được phủ thêm lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống oxy hóa.

Phù hợp với:

  • Công trình ngoài trời.
  • Nhà máy nước.
  • Môi trường ven biển.
  • Hệ thống cấp nước.

Do kích thước lớn nên co hàn mạ kẽm DN400 thường được sản xuất theo đơn đặt hàng.

Phân loại theo độ dày

Co hàn DN400 SCH20

Được sử dụng cho hệ thống áp suất thấp hoặc trung bình.

Co hàn DN400 SCH40

Đây là quy cách được sử dụng phổ biến nhất.

Phù hợp với:

  • Cấp nước.
  • PCCC.
  • Nhà máy công nghiệp.

Co hàn DN400 SCH80

Có thành dày hơn SCH40.

Ứng dụng:

  • Hệ thống hơi.
  • Khí nén.
  • Dầu khí.
  • Hóa chất.

Co hàn DN400 SCH160

Là dòng thành rất dày.

Được sử dụng trong:

  • Nhà máy lọc dầu.
  • Hóa dầu.
  • Nhiệt điện.
  • Đường ống áp lực cực cao.

Tiêu chuẩn sản xuất

Co hàn DN400 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn:

  • ASME B16.9.
  • ASTM A234 WPB.
  • MSS SP-75.
  • ANSI B16.28.

Các tiêu chuẩn này quy định:

  • Kích thước.
  • Góc co.
  • Bán kính cong.
  • Độ dày.
  • Dung sai.
  • Thành phần vật liệu.
  • Kiểm tra cơ tính.
  • Kiểm tra kích thước.
  • Kiểm tra áp lực.

Nhờ tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế, phụ kiện có khả năng lắp ghép với hầu hết các hệ thống đường ống hiện nay.

Ưu điểm của co hàn DN400

Co hàn DN400 được đánh giá cao nhờ nhiều ưu điểm nổi bật.

Mối hàn đối đầu tạo nên liên kết chắc chắn, giúp hệ thống chịu được áp suất và nhiệt độ cao trong thời gian dài. Thiết kế đồng bộ theo tiêu chuẩn quốc tế giúp việc lắp đặt nhanh chóng, giảm sai số và hạn chế phát sinh trong quá trình thi công.

Với kết cấu thép carbon chất lượng cao, sản phẩm có khả năng chống biến dạng, chịu rung động và tải trọng lớn. Đồng thời, việc sử dụng co hàn tiêu chuẩn còn giúp giảm tổn thất áp suất khi chuyển hướng dòng chảy, đặc biệt với loại bán kính dài (Long Radius), từ đó nâng cao hiệu quả vận hành và kéo dài tuổi thọ của toàn bộ hệ thống đường ống.

Ứng dụng của co hàn DN400 (Cút thép D406)

Co hàn DN400 được sử dụng chủ yếu trong các tuyến đường ống chính của các công trình quy mô lớn.

Trong ngành cấp nước, phụ kiện được lắp đặt trên các tuyến truyền tải nước sạch từ nhà máy đến khu dân cư hoặc khu công nghiệp.

Trong hệ thống phòng cháy chữa cháy, DN400 thường được sử dụng cho các tuyến ống cấp nước chính tại khu công nghiệp, nhà máy, cảng biển, sân bay và trung tâm logistics.

Đối với nhà máy nhiệt điện và thủy điện, co hàn DN400 xuất hiện trong hệ thống nước làm mát, nước tuần hoàn và các đường ống công nghệ.

Trong ngành dầu khí, sản phẩm được sử dụng trên các tuyến vận chuyển dầu thô, khí tự nhiên và các sản phẩm hóa dầu nhờ khả năng chịu áp lực và độ kín cao.

Ngoài ra, co hàn DN400 còn được ứng dụng trong:

  • Nhà máy thép.
  • Nhà máy xi măng.
  • Nhà máy giấy.
  • Nhà máy hóa chất.
  • Hệ thống xử lý nước và nước thải.
  • Công trình thủy lợi.
  • Hệ thống khai thác khoáng sản.
  • Cảng biển.
  • Đóng tàu.
  • Các dự án hạ tầng kỹ thuật quy mô lớn.

Chuyên phân phối co hàn DN400 (16 Inch, Cút thép D406)

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối co hàn DN400 (16 Inch, cút thép D406) với đầy đủ chủng loại phục vụ các công trình cấp thoát nước, PCCC, dầu khí, nhiệt điện, hóa chất và công nghiệp nặng trên toàn quốc. Công ty cung cấp co hàn 45°, 90°, 180°, co hàn bán kính dài (Long Radius – LR), co hàn bán kính ngắn (Short Radius – SR), co hàn đenco hàn mạ kẽm, đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

Sản phẩm được sản xuất từ các vật liệu như ASTM A234 WPB, ASTM A420, ASTM A860 hoặc theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng, tuân thủ các tiêu chuẩn ASME B16.9, MSS SP-75 và các tiêu chuẩn quốc tế liên quan.

Thép Hùng Phát luôn duy trì nguồn hàng trong nước và nhập khẩu với nhiều cấp độ dày SCH20, SCH40, SCH80 và SCH160, sẵn sàng cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh và giao hàng trên toàn quốc, đáp ứng tiến độ cho các dự án dân dụng, công nghiệp và hạ tầng quy mô lớn.

Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123
  • Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123
  • Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123
  • Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123
  • Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123
  • Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936
  • Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
  • Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
  • Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn