Co Hàn Thép DN15 (1/2″, D21)

  • Tên gọi: Co DN15 (Phi 21), Cút nối DN15
  • Kích thước danh nghĩa: DN15 (1/2″)
  • Đường kính ngoài ống phù hợp: 21.3 mm (phi 21)
  • Góc co phổ biến: 90 độ, 45 độ, 180 độ
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld – BW)
  • Vật liệu: Thép carbon (A234 WPB). Thép mạ kẽm (A123)
  • Tiêu chuẩn: ASME B16.9

Liên hệ ngay

Mô tả

Co hàn thép DN15 là một phụ kiện đường ống dùng để đổi hướng đường ống (thường 90 độ hoặc 45 độ) bằng phương pháp hàn đối đầu. Đường kính danh nghĩa DN15 tương đương 1/2 inch, dùng cho ống có đường kính ngoài khoảng 21.3 mm (phi 21) theo tiêu chuẩn ASTM.

Co hàn DN15
Co hàn DN15

Co Hàn Thép DN15 (1/2″, D21)

Co hàn DN15 là phụ kiện nối ống được sử dụng để đổi hướng dòng chảy trong hệ thống đường ống. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASME B16.9 đối với co hàn đối đầu (Butt Weld Elbow) và thường chế tạo từ thép carbon ASTM A234 WPB hoặc inox ASTM A403.

Thông số cơ bản

  • Tên gọi: Co DN15 (Phi 21), Cút nối DN15
  • Kích thước danh nghĩa: DN15 (1/2″)
  • Đường kính ngoài ống phù hợp: 21.3 mm (phi 21)
  • Góc co phổ biến: 90 độ, 45 độ, 180 độ
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld – BW)
  • Vật liệu: Thép carbon (A234 WPB). Thép mạ kẽm (A123)
  • Tiêu chuẩn: ASME B16.9

Quy cách kích thước

Co hàn DN15 (D21)
Co hàn DN15 (D21)
NPS Đường kính ngoài OD Kích thước quy các
Co hàn DN15 90 độ Co hàn DN15 45 độ
LR (co dài) SR (co ngắn) LR (co dài) SR (co ngắn)
IN MM IN MM IN MM IN MM IN MM
½” 0.84 21.3 1.5 38 – – 0.62 16 – –
Co hàn DN15
Co hàn DN15

Xem thêm:

Phân loại bề mặt và kiểu dáng co hàn thép DN15

1/ Co hàn thép đen DN15 90 độ

Co hàn đen DN15 90 độ là loại phụ kiện hàn dùng để chuyển hướng dòng chảy một góc 90°, được sản xuất từ thép carbon theo tiêu chuẩn ASME B16.9 hoặc ASTM A234 WPB.

  • Co 90 độ dài LR
  • Co 90 độ ngắn SR (hiện DN15 chưa có mã co ngắn)
Co hàn đen phi 21
Co hàn đen phi 21

2/ Co hàn thép đen DN15 45 độ (lơi)

Co hàn đen DN15 (co lơi D21) 45 độ được sử dụng khi cần đổi hướng đường ống 45°, giúp giảm tổn thất áp suất so với co 90° và phù hợp với các hệ thống có yêu cầu dòng chảy ổn định.

  • Co 45 độ LR
  • Co 45 độ SR (hiện DN15 chưa có mã co ngắn)

3/ Co hàn thép đen DN15 180 độ

Co hàn đen DN15 180 độ (co chữ U) dùng để đảo chiều dòng chảy 180°, thường lắp đặt trong các hệ thống đường ống công nghiệp, nồi hơi và hệ thống tuần hoàn.

  • Co 180 độ LR
  • Co 180 độ SR (hiện DN15 chưa có mã co ngắn)

4/ Co hàn thép mạ kẽm DN15

Co hàn mạ kẽm DN15 được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn. Sản phẩm thích hợp sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời, giúp kéo dài tuổi thọ hệ thống đường ống.

  • Xi mạ (mạ điện phân)
  • Mạ nhúng nóng
Co hàn DN15 (phi 21) mạ kẽm
Co hàn DN15 (phi 21) mạ kẽm

Độ dày của Co hàn thép DN15 (D21)

1/ Co hàn thép DN15 SCH20

Co hàn DN15 SCH20 có độ dày thành phụ kiện theo tiêu chuẩn Schedule 20, thường sử dụng cho các hệ thống áp lực thấp đến trung bình như cấp thoát nước, khí nén và PCCC.

Co Hàn Thép DN15 (phi 21)
Co Hàn Thép DN15 (phi 21)

2/ Co hàn thép DN15 SCH40

Co hàn DN15 SCH40 là loại phổ biến nhất hiện nay, có thành dày hơn SCH20, chịu được áp suất và nhiệt độ cao hơn, được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống hơi, dầu, khí và hóa chất.

Co thép hàn DN15 (D21) SCH40
Co thép hàn DN15 (D21) SCH40

3/ Co hàn thép DN15 SCH80

Co hàn DN15 SCH80 có độ dày lớn hơn SCH40, khả năng chịu áp lực và va đập tốt, phù hợp với các đường ống công nghiệp yêu cầu làm việc ở áp suất cao.

4/ Co hàn thép DN15 SCH160

Co hàn DN15 SCH160 là dòng phụ kiện thành cực dày, chuyên dùng cho các hệ thống áp lực rất cao như nhà máy hóa chất, dầu khí, nhiệt điện và các công trình công nghiệp đặc biệt. Đây là loại co hàn có khả năng chịu áp suất vượt trội trong nhóm phụ kiện DN15.

Co hàn DN15
Co hàn DN15

Ứng dụng của co hàn thép DN15 (cút thép) trong hệ thống

Mặc dù là quy cách có kích thước nhỏ (DN15 – 1/2″), co hàn DN15 lại được sử dụng rất phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng. Phụ kiện này có nhiệm vụ chuyển hướng dòng chảy 45°, 90° hoặc 180° mà vẫn đảm bảo độ kín khít, khả năng chịu áp lực cao và tuổi thọ lâu dài. Tùy theo vật liệu và tiêu chuẩn sản xuất, co hàn DN15 có thể đáp ứng nhiều điều kiện làm việc khác nhau.

Hệ thống cấp thoát nước

Co hàn DN15 được lắp đặt trong các đường ống cấp nước sạch, nước sinh hoạt và hệ thống thoát nước của nhà ở, chung cư, khách sạn, bệnh viện, trường học và nhà xưởng. Mối hàn chắc chắn giúp hạn chế tối đa tình trạng rò rỉ trong quá trình vận hành.

Đường ống phòng cháy chữa cháy (PCCC)

Trong hệ thống PCCC, co hàn DN15 thường được sử dụng để kết nối các nhánh cấp nước cho đầu phun sprinkler, tủ chữa cháy hoặc các đường ống phụ. Với khả năng chịu áp lực tốt, phụ kiện đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định khi xảy ra sự cố.

Hệ thống hơi

Đối với các đường ống dẫn hơi nóng, hơi bão hòa trong nhà máy sản xuất, co hàn DN15 được sử dụng để thay đổi hướng tuyến ống mà vẫn duy trì khả năng chịu nhiệt và chịu áp suất cao. Các loại SCH40, SCH80 hoặc SCH160 thường được ưu tiên sử dụng cho ứng dụng này.

Đường ống dầu khí

Trong ngành dầu khí, co hàn DN15 được lắp đặt trên các đường ống dẫn dầu, khí nén, nhiên liệu và hóa chất. Sản phẩm đáp ứng yêu cầu về độ bền cơ học, khả năng chống rò rỉ và làm việc trong môi trường áp suất cao.

Nhà máy hóa chất

Các hệ thống vận chuyển axit, bazơ, dung môi hoặc hóa chất công nghiệp thường sử dụng co hàn inox DN15 nhằm tăng khả năng chống ăn mòn, đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Nhà máy thực phẩm

Trong ngành thực phẩm, co hàn inox DN15 được sử dụng cho các đường ống dẫn nước, sữa, bia, nước giải khát và các loại chất lỏng thực phẩm. Bề mặt inox nhẵn, dễ vệ sinh và đáp ứng các yêu cầu về an toàn vệ sinh thực phẩm.

Nhà máy dược phẩm

Các dây chuyền sản xuất dược phẩm yêu cầu hệ thống đường ống có độ sạch cao và khả năng chống nhiễm khuẩn. Co hàn inox DN15 được sử dụng để kết nối các đường ống dẫn nước tinh khiết, dung dịch và nguyên liệu trong quá trình sản xuất.

Hệ thống HVAC

Trong các hệ thống điều hòa không khí và thông gió trung tâm (HVAC), co hàn DN15 được dùng để kết nối các đường ống dẫn nước lạnh, nước nóng hoặc đường ống giải nhiệt. Phụ kiện giúp bố trí đường ống linh hoạt, phù hợp với không gian lắp đặt thực tế.

Hệ thống khí nén

Các nhà máy cơ khí, xưởng sản xuất và dây chuyền tự động hóa thường sử dụng co hàn DN15 trong hệ thống khí nén để kết nối các đoạn ống và chuyển hướng dòng khí. Mối hàn kín giúp hạn chế thất thoát áp suất, nâng cao hiệu quả vận hành của toàn hệ thống.

Phụ kiện hàn sử dụng nhiều trong kết nối hệ thống đường ống
Phụ kiện hàn sử dụng nhiều trong kết nối hệ thống đường ống

Nhờ kích thước nhỏ gọn, khả năng kết nối chắc chắn, độ kín cao và đáp ứng nhiều tiêu chuẩn áp lực như SCH20, SCH40, SCH80 và SCH160, co hàn DN15 là một trong những phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống đường ống hiện đại. Sản phẩm phù hợp với cả công trình dân dụng, tòa nhà thương mại, nhà máy sản xuất và các dự án công nghiệp có yêu cầu kỹ thuật cao.

Phụ lục kỹ thuật liên quan

Với co thép hàn DN15 (phi 21,3 mm) dùng trong đường ống công nghiệp, loại phổ biến là co hàn đối đầu ASTM A234 WPB, kết nối với ống NPS 1/2″. DN15 tương ứng NPS 1/2″ và đường kính ngoài tiêu chuẩn của đầu co là 21,3 mm, không phải 15 mm.

1. Thành phần hóa học

Nếu co sử dụng vật liệu ASTM A234 WPB, thành phần hóa học tham khảo theo mác WPB như sau:

Thành phần Hàm lượng
C ≤ 0,30%
Mn 0,29–1,06%
Si ≥ 0,10%
P ≤ 0,050%
S ≤ 0,058%
Cr ≤ 0,40%
Mo ≤ 0,15%
Ni ≤ 0,40%
Cu ≤ 0,40%
V ≤ 0,08%
Nb ≤ 0,02%

WPB là loại thép carbon dùng phổ biến cho các phụ kiện đường ống chịu áp lực. Thành phần thực tế trên MTC/chứng chỉ vật liệu của từng lô hàng có thể thấp hơn các giới hạn tối đa nêu trên.

2. Cơ tính

Đối với ASTM A234 WPB, các chỉ tiêu cơ tính cơ bản gồm:

Chỉ tiêu Yêu cầu
Độ bền kéo ≥ 415 MPa
Giới hạn chảy ≥ 240 MPa
Độ giãn dài ≥ 22%

Đây là các giá trị cơ bản thường được dùng để xác định khả năng cơ học của vật liệu WPB. Khi nghiệm thu hàng thực tế nên đối chiếu với MTC của nhà sản xuất thay vì chỉ dựa vào thông số catalogue.

3. Tiêu chuẩn sản xuất

Co thép hàn DN15 thường được ghi theo cấu hình kỹ thuâth: Co thép hàn DN15 × 90° × LR × ASTM A234 WPB × ASME B16.9 × SCH40

Trong đó:

  • ASTM A234 WPB: quy định vật liệu, thành phần hóa học, cơ tính và các yêu cầu đối với phụ kiện thép carbon rèn dùng cho đường ống.
  • ASME B16.9: quy định kích thước, dung sai, hình dạng, đầu vát, đánh dấu và các yêu cầu liên quan đến phụ kiện hàn đối đầu sản xuất tại nhà máy. Tiêu chuẩn này áp dụng từ NPS 1/2 đến NPS 48, tương đương DN15–DN1200.
  • ASME B16.9 không quy định riêng thành phần vật liệu; vật liệu phải được xác định bằng tiêu chuẩn vật liệu như ASTM A234.
  • SCH40, SCH80… xác định chiều dày thành co phù hợp với chiều dày ống kết nối.

Đối với co 90° bán kính dài (LR) DN15, ASME B16.9 quy định OD 21,3 mm và kích thước tâm-đầu 38 mm. Co 90° bán kính ngắn (SR) có kích thước tâm-đầu 25 mm.

4. Quy trình sản xuất

Co thép hàn DN15 dạng butt-weld thường được sản xuất từ ống thép hoặc phôi thép phù hợp với yêu cầu vật liệu. Quy trình cơ bản gồm:

Chuẩn bị nguyên liệu → cắt phôi → tạo hình → xử lý nhiệt → gia công hai đầu → kiểm tra kích thước → kiểm tra bề mặt/NDT → đánh dấu → đóng gói.

Với co cỡ nhỏ DN15, phương pháp đẩy nóng qua khuôn (hot pushing) hoặc tạo hình bằng khuôn là những phương pháp phổ biến. Một số nhà sản xuất sử dụng ép, ép đùn nguội, mandrel pushing hoặc uốn cảm ứng trung tần tùy kích thước và vật liệu.

Sau khi tạo hình, hai đầu co được gia công thành dạng đầu vát để hàn đối đầu. Nhà sản xuất tiếp tục kiểm tra đường kính ngoài, chiều dày, độ đồng tâm, bán kính cong và kích thước tâm-đầu theo tiêu chuẩn.

Đối với hàng dùng cho hệ thống áp lực hoặc dự án yêu cầu cao, có thể thực hiện thêm UT, RT, MT, PT, PMI tùy yêu cầu đơn hàng và tiêu chuẩn dự án.

5. Các thương hiệu/nhà sản xuất nổi bật

Trên thị trường co thép hàn ASTM A234 WPB, đặc biệt phân khúc phụ kiện công nghiệp, nguồn hàng khá đa dạng. Một số nhà sản xuất được biết đến gồm:

ODK, Chinjiu, Hebei Haihao Group (Trung Quốc)….v.v… – sản xuất co hàn carbon steel, alloy steel và stainless steel; dải kích thước từ 1/2″ đến 48″, vật liệu có ASTM A234 WPB và tiêu chuẩn ASME B16.9.

Ngoài Haihao, thị trường quốc tế còn có nhiều nhà sản xuất phụ kiện butt-weld của Trung Quốc, Ấn Độ, Ý, Hàn Quốc và Nhật Bản. Với DN15, hàng Trung Quốc xuất hiện khá phổ biến do có nhiều nhà máy chuyên sản xuất phụ kiện hàn tiêu chuẩn ASTM/ASME.

Khi nhập hoặc mua co thép hàn DN15, nên kiểm tra trực tiếp các thông tin trên thân co hoặc bao bì: DN/NPS, OD, SCH, ASTM A234 WPB, ASME B16.9, nhà sản xuất, heat number và MTC nếu công trình yêu cầu truy xuất vật liệu.

Thép Hùng Phát phân phối co hàn DN15 (cút thép D21)

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối co hàn DN15 (cút thép D21) với đầy đủ chủng loại, vật liệu và tiêu chuẩn phục vụ các công trình dân dụng, công nghiệp, hệ thống PCCC, đường ống hơi, dầu khí và hóa chất.

Sản phẩm chúng tôi phân phối

Công ty cung cấp đa dạng các dòng co hàn đen, co hàn mạ kẽm, co hàn inox, đáp ứng nhiều tiêu chuẩn độ dày như SCH20, SCH40, SCH80 và SCH160, phù hợp với nhiều cấp áp lực khác nhau.

Nguồn gốc hàng hóa

Nguồn hàng tại Thép Hùng Phát bao gồm hàng sản xuất trong nước và hàng nhập khẩu từ các thương hiệu, nhà sản xuất uy tín, đảm bảo đầy đủ chứng từ CO, CQ theo yêu cầu của từng dự án.

Sản phẩm được kiểm tra chất lượng trước khi xuất kho, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực cơ khí và đường ống công nghiệp.

Mội số thương hiệu chúng tôi phân phối:

  • Cangzhou Huaye
  • Vifico
  • MECH
  • Shanxi
  • Jianzhi
  • ODK
  • ZNSN
  • .v.v….

Ưu thế của chúng tôi

Với hệ thống kho hàng luôn có sẵn số lượng lớn, Thép Hùng Phát đáp ứng nhanh các đơn hàng từ vài chiếc đến các dự án lớn. Công ty hỗ trợ cắt, đóng gói, vận chuyển và giao hàng nhanh trên toàn quốc, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và đảm bảo tiến độ thi công.

Bên cạnh đó, đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng tư vấn lựa chọn đúng chủng loại co hàn DN15 phù hợp với áp lực làm việc, tiêu chuẩn đường ống và môi trường sử dụng, mang đến giải pháp tối ưu về chất lượng và chi phí.

Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123
  • Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123
  • Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123
  • Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123
  • Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123
  • Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936
  • Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
  • Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
  • Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn