Hệ thống kho hàng lớn của Thép Hùng Phát luôn sẵn sàng cung cấp ống thép đúc chất lượng cao.

Bạn đang băn khoăn về giá ống thép đúc cho dự án của mình trong năm 2026 đầy biến động? Việc tìm kiếm một báo giá chính xác, minh bạch với đầy đủ các loại ống thép đúc tiêu chuẩn không hề đơn giản khi thị trường có quá nhiều nhà cung cấp và chủng loại khác nhau. Thấu hiểu điều đó, Thép Hùng Phát mang đến cho bạn cái nhìn toàn diện về bảng giá ống thép đúc mới nhất, các yếu tố ảnh hưởng và cách chọn sản phẩm phù hợp nhất, giúp bạn đưa ra quyết định mua hàng thông minh và hiệu quả.

Bảng Giá Ống Thép Đúc Mới Nhất 2026 – Cập Nhật Từ Thép Hùng Phát

Thị trường thép luôn có những biến động nhất định theo thời gian do nhiều yếu tố như giá nguyên vật liệu, chi phí sản xuất và vận chuyển. Dưới đây là bảng giá ống thép đúc tham khảo được Thép Hùng Phát cập nhật mới nhất vào năm 2026. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận được báo giá chính xác nhất.

STT Tên gọi ống thép đúc Quy cách
Đường kính(mm) x Độ dày(mm)
Tiêu chuẩn độ dày Trọng Lượng
(kg/m)
Giá
(vnđ/kg)
1
Ống thép đúc phi 10 (DN6)
10,3 x 1,24 SCH10/SCH10S 0,28 19.000 – 33.000
2 10,3 x 2,77 SCH30 0,51 19.000 – 33.000
3 10,3 x 3,18 SCH40 0,56 19.000 – 33.000
4 10,3 x 3,91 SCH.STD 0,62 19.000 – 33.000
5 10,3 x 5,54 SCH80 0,65 19.000 – 33.000
6 10,3 x 6,36 SCH.XS 0,62 19.000 – 33.000
7
Ống thép đúc phi 12 (DN8)
13,7 x 1,65 SCH10/SCH10S 0,49 19.000 – 33.000
8 13,7 x 1,85 SCH30 0,54 19.000 – 33.000
9 13,7 x 2,24 SCH40 0,63 19.000 – 33.000
10 13,7 x 2,24 SCH.STD 0,63 19.000 – 33.000
11 13,7 x 3,02 SCH80 0,80 19.000 – 33.000
12 13,7 x 3,02 SCH.XS 0,80 19.000 – 33.000
13
Ống thép đúc phi 16 (DN10)
17,1 x 1,65 SCH10/SCH10S 0,63 19.000 – 33.000
14 17,1 x 1,85 SCH30 0,70 19.000 – 33.000
15 17,1 x 2,31 SCH40 0,84 19.000 – 33.000
16 17,1 x 2,31 SCH.STD 0,84 19.000 – 33.000
17 17,1 x 3,2 SCH80 1,10 19.000 – 33.000
18 17,1 x 3,2 SCH.XS 1,10 19.000 – 33.000
19
Ống thép đúc phi 21 (DN15)
21,3 x 2,11 SCH10/SCH10S 1,00 19.000 – 33.000
20 21,3 x 2,44 SCH30 1,13 19.000 – 33.000
21 21,3 x 2,77 SCH40 1,27 19.000 – 33.000
22 21,3 x 2,77 SCH.STD 1,27 19.000 – 33.000
23 21,3 x 3,73 SCH80 1,62 19.000 – 33.000
24 21,3 x 3,73 SCH.XS 1,62 19.000 – 33.000
25 21,3 x 4,78 SCH160 1,95 20.000 – 35.000
26 21,3 x 7,47 SCH.XXS 2,55 20.000 – 35.000
27
Ống thép đúc phi 27 (DN20)
26,7 x 1,65 SCH5/SCH5S 1,02 19.000 – 33.000
28 26,7 x 2,1 SCH10/SCH10S 1,27 19.000 – 33.000
29 26,7 x 2,87 SCH40 1,69 19.000 – 33.000
30 26,7 x 3,91 SCH80 2,20 20.000 – 35.000
31 26,7 x 7,8 SCH.XXS 3,64 20.000 – 35.000
32
Ống thép đúc phi 34 (DN25)
33,4 x 1,65 SCH5 1,29 20.000 – 26.000
33 33,4 x 2,77 SCH10/SCH10S 2,09 20.000 – 26.000
34 33,4 x 3,34 SCH40 2,48 20.000 – 26.000
35 33,4 x 4,55 SCH80 3,24 20.000 – 26.000
36 33,4 x 9,1 SCH.XXS 5,45 20.000 – 26.000
37
Ống thép đúc phi 42 (DN32)
42,2 x 1,65 SCH5/SCH5S 1,65 18.000 – 24.000
38 42,2 x 2,77 SCH10 2,69 18.000 – 24.000
39 42,2 x 2,97 SCH30 2,87 18.000 – 24.000
40 42,2 x 3,56 SCH40 3,39 18.000 – 24.000
41 42,2 x 4,8 SCH80 4,43 18.000 – 24.000
42 42,2 x 6,35 SCH160 5,61 18.000 – 24.000
43 42,2 x 9,7 SCH.XXS 7,77 18.000 – 24.000
44
Ống thép đúc phi 49 (DN40)
48,3 x 1,65 SCH5/SCH5S 1,90 18.000 – 24.000
45 48,3 x 2,77 SCH10/SCH10S 3,11 18.000 – 24.000
46 48,3 x 3,2 SCH30 3,56 18.000 – 24.000
47 48,3 x 3,68 SCH40 4,05 18.000 – 24.000
48 48,3 x 5,08 SCH80 5,41 18.000 – 24.000
49 48,3 x 7,14 SCH160 7,25 18.000 – 24.000
50 48,3 x 10,15 SCH.XXS 9,55 18.000 – 24.000
51
Ống thép đúc phi 60 (DN50)
60,3 x 1,65 SCH5/SCH5S 2,39 18.000 – 24.000
52 60,3 x 2,77 SCH10 3,93 18.000 – 24.000
53 60,3 x 3,18 SCH30 4,48 18.000 – 24.000
54 60,3 x 3,91 SCH40 5,44 18.000 – 24.000
55 60,3 x 5,54 SCH80 7,48 18.000 – 24.000
56 60,3 x 6,35 SCH120 8,45 18.000 – 24.000
57 60,3 x 11,07 SCH.XXS 13,44 18.000 – 24.000
58
Ống thép đúc phi 73 (DN65)
73 x 2,1 SCH6 3,67 18.000 – 24.000
59 73 x 3,05 SCH10/SCH10S 5,26 18.000 – 24.000
60 73 x 4,78 SCH30 8,04 18.000 – 24.000
61 73 x 5,16 SCH40 8,63 18.000 – 24.000
62 73 x 7,01 SCH80 11,41 20.000 – 25.000
63 73 x 7,6 SCH120 12,26 18.000 – 24.000
64 73 x 14,02 SCH.XXS 20,39 18.000 – 24.000
65
Ống thép đúc phi 76 (DN65)
75,6 x 2,1 SCH5/SCH5S 3,81 18.000 – 24.000
66 75,6 x 3,05 SCH10/SCH10S 5,46 18.000 – 24.000
67 75,6 x 4,78 SCH30 8,35 18.000 – 24.000
68 75,6 x 5,16 SCH40 8,96 18.000 – 24.000
69 75,6 x 7,01 SCH80 11,86 18.000 – 24.000
70 75,6 x 7,6 SCH120 12,74 18.000 – 24.000
71 75,6 x 14,2 SCH.XXS 21,50 18.000 – 24.000
72
Ống thép đúc phi 90 (DN80)
88,9 x 2,11 SCH5/SCH5S 4,52 18.000 – 24.000
73 88,9 x 3,05 SCH10/SCH10S 6,46 18.000 – 24.000
74 88,9 x 4 SCH30 8,37 20.000 – 25.000
75 88,9 x 5,49 SCH40/40S/STD 11,29 18.000 – 24.000
76 88,9 x 7,62 SCH80/80S/XS 15,27 18.000 – 24.000
77 88,9 x 11,13 SCH160 21,35 18.000 – 24.000
78 88,9 x 15,24 SCH.XXS 27,68 18.000 – 24.000
79
Ống thép đúc phi 102 (DN90)
101,6 x 2,11 SCH5/SCH5S 5,18 18.000 – 24.000
80 101,6 x 3,05 SCH10/SCH10S 7,41 18.000 – 24.000
81 101,6 x 4,48 SCH30 10,73 18.000 – 24.000
82 101,6 x 5,74 SCH40 13,57 18.000 – 24.000
83 101,6 x 8,08 SCH80 18,63 18.000 – 24.000
84 101,6 x 16,15 SCH.XXS 34,03 18.000 – 24.000
85
Ống thép đúc phi 114 (DN100)
114,3 x 2,11 SCH5/SCH5S 5,84 20.000 – 25.000
86 114,3 x 3,05 SCH10/SCH10S 8,37 20.000 – 25.000
87 114,3 x 4,78 SCH30 12,91 20.000 – 25.000
88 114,3 x 6,02 SCH40 16,07 20.000 – 25.000
89 114,3 x 8,56 SCH80 22,32 18.000 – 24.000
90 114,3 x 11,3 SCH120 28,70 18.000 – 24.000
91 114,3 x 13,49 SCH160 33,54 18.000 – 24.000
92 114,3 x 17,12 SCH.XXS 41,03 18.000 – 24.000
93 141,3 x 2,77 SCH5 9,46 18.000 – 24.000
94 141,3 x 3,4 SCH10/SCH10S 11,56 20.000 – 25.000
95 141,3 x 6,55 SCH40 21,77 18.000 – 24.000
96 141,3 x 9,53 SCH80 30,97 18.000 – 24.000
97 141,3 x 12,7 SCH120 40,28 18.000 – 24.000
98 141,3 x 15,88 SCH160 49,11 18.000 – 24.000
99 141,3 x 19,05 SCH.XXS 57,43 18.000 – 24.000
100
Ống thép đúc phi 168 (DN150)
168,3 x 2,77 SCH5/SCH5S 11,31 20.000 – 25.002
101 168,3 x 3,4 SCH10/SCH10S 13,83 18.000 – 23.002
102 168,3 x 4,78 19,27 20.000 – 25.001
103 168,3 x 5,16 20,76 18.000 – 23.001
104 168,3 x 6,35 25,36 20.000 – 25.000
105 168,3 x 7,11 SCH40 28,26 18.000 – 23.000
106 168,3 x 10,97 SCH80 42,56 18.000 – 23.000
107 168,3 x 14,27 SCH120 54,20 18.000 – 23.000
108 168,3 x 18,26 SCH160 67,56 18.000 – 23.000
109 168,3 x 21,95 SCH.XXS 79,22 18.000 – 23.000
110
Ống thép đúc phi 219 (DN200)
219,1 x 2,77 SCH5/SCH5S 14,78 18.000 – 23.000
111 219,1 x 3,76 SCH10/SCH10S 19,97 18.000 – 23.000
112 219,1 x 6,35 SCH20 33,31 18.000 – 23.000
113 219,1 x 7,04 SCH30 36,81 18.000 – 23.000
114 219,1 x 8,18 SCH40 42,55 18.000 – 23.000
115 219,1 x 10,31 SCH60 53,08 18.000 – 23.000
116 219,1 x 12,7 SCH80 64,64 18.000 – 23.000
117 219,1 x 15,09 SCH100 75,92 18.000 – 23.000
118 219,1 x 18,26 SCH120 90,44 18.000 – 23.000
119 219,1 x 20,62 SCH140 100,92 18.000 – 23.000
120 219,1 x 23,01 SCH160 111,27 18.000 – 23.000
121 219,1 x 22,23 SCH.XXS 107,92 18.000 – 23.000
122
Ống thép đúc phi 273 (DN250)
273,1 x 3,4 SCH5/SCH5S 22,61 18.000 – 23.000
123 273,1 x 4,19 SCH10/SCH10S 27,79 18.000 – 23.000
124 273,1 x 6,35 SCH20 41,77 18.000 – 23.000
125 273,1 x 7,8 SCH30 51,03 18.000 – 23.000
126 273,1 x 9,27 SCH40 60,31 18.000 – 23.000
127 273,1 x 12,7 SCH60 81,55 18.000 – 23.000
128 273,1 x 15,09 SCH80 96,01 18.000 – 23.000
129 273,1 x 18,26 SCH100 114,75 18.000 – 23.000
130 273,1 x 21,44 SCH120 133,06 18.000 – 23.000
131 273,1 x 25,4 SCH140 155,15 18.000 – 23.000
132 273,1 x 28,58 SCH160 172,33 18.000 – 23.000
133 273,1 x 25,4 SCH.XXS 155,15 18.000 – 23.000
134
Ống thép đúc phi 325 (DN300)
323,9 x 4,2 SCH5/SCH5S 33,11 18.000 – 23.000
135 323,9 x 4,57 SCH10/SCH10S 35,99 18.000 – 23.000
136 323,9 x 6,35 SCH20 49,73 18.000 – 23.000
137 323,9 x 8,38 SCH30 65,20 18.000 – 23.000
138 323,9 x 9,53 SCH40S/STD 73,88 18.000 – 23.000
139 323,9 x 10,31 SCH40 79,73 18.000 – 23.000
140 323,9 x 12,7 SCH80S/XS 97,46 18.000 – 23.000
141 323,9 x 14,27 SCH60 108,96 18.000 – 23.000
142 323,9 x 17,48 SCH80 132,08 18.000 – 23.000
143 323,9 x 21,44 SCH100 159,91 18.000 – 23.000
144 323,9 x 25,4 SCH120 186,97 18.000 – 23.000
145 323,9 x 28,6 SCH140 208,27 18.000 – 23.000
146 323,9 x 33,32 SCH160 238,76 18.000 – 23.000
147 323,9 x 25,4 SCH.XXS 186,97 18.000 – 23.000
148
Ống thép đúc phi 355 (DN350)
355,6 x 3,96 SCH5/SCH5S 34,34 18.000 – 23.000
149 355,6 x 4,78 SCH10S 41,35 18.000 – 23.000
150 355,6 x 6,35 SCH10 54,69 18.000 – 23.000
151 355,6 x 7,92 SCH20 67,90 18.000 – 23.000
152 355,6 x 9,53 SCH30 81,33 18.000 – 23.000
153 355,6 x 11,13 SCH40 94,55 18.000 – 23.000
154 355,6 x 15,09 SCH60 126,71 18.000 – 23.000
155 355,6 x 12,7 SCH80S/XS 107,39 18.000 – 23.000
156 355,6 x 19,05 SCH80 158,10 18.000 – 23.000
157 355,6 x 23,83 SCH100 194,96 18.000 – 23.000
158 355,6 x 27,79 SCH120 224,65 18.000 – 23.000
159 355,6 x 31,75 SCH140 253,56 18.000 – 23.000
160 355,6 x 35,71 SCH160 281,70 18.000 – 23.000
161
Ống thép đúc phi 406 (DN400)
406,4 x 4,19 SCH5/SCH5S 41,56 18.000 – 24.000
162 406,4 x 4,78 SCH10S 47,34 18.000 – 24.000
163 406,4 x 6,35 SCH10 62,64 18.000 – 24.000
164 406,4 x 7,92 SCH20 77,83 18.000 – 24.000
165 406,4 x 9,53 SCH30/STD 93,27 18.000 – 24.000
166 406,4 x 9,53 SCH40S 93,27 18.000 – 24.000
167 406,4 x 12,7 SCH40/XS 123,30 18.000 – 24.001
168 406,4 x 16,66 SCH60 160,12 18.000 – 24.000
169 406,4 x 21,44 SCH80 203,53 18.000 – 24.000
170 406,4 x 26,19 SCH100 245,56 18.000 – 24.000
171 406,4 x 30,96 SCH120 286,64 18.000 – 24.000
172 406,4 x 36,53 SCH140 333,19 18.000 – 24.000
173 406,4 x 40,49 SCH160 365,36 18.000 – 24.000
174
Ống thép đúc phi 457 (DN450)
457,2 x 4,2 SCH5/SCH5S 46,92 18.000 – 24.000
175 457,2 x 4,78 SCH10s 53,33 18.000 – 24.000
176 457,2 x 6,35 SCH10 70,60 18.000 – 24.000
177 457,2 x 7,92 SCH20 87,75 18.000 – 24.000
178 457,2 x 11,13 SCH30 122,43 18.000 – 24.000
179 457,2 x 9,53 SCH40S/STD 105,21 18.000 – 24.000
180 457,2 x 14,27 SCH40 155,87 18.000 – 24.000
181 457,2 x 19,05 SCH60 205,83 18.000 – 24.000
182 457,2 x 12,7 SCH80/XS 139,21 18.000 – 24.000
183 457,2 x 23,88 SCH80 255,17 18.000 – 24.000
184 457,2 x 29,36 SCH100 309,76 18.000 – 24.000
185 457,2 x 34,93 SCH120 363,73 18.000 – 24.000
186 457,2 x 39,67 SCH140 408,45 18.000 – 24.000
187 457,2 x 45,24 SCH160 459,59 18.000 – 24.000
188
Ống thép đúc phi 508 (DN500)
508 x 4,78 SCH5/SCH5S 59,32 18.000 – 24.000
189 508 x 5,54 SCH10S 68,64 18.000 – 24.000
190 508 x 6,35 SCH10 78,55 18.000 – 24.000
191 508 x 9,53 SCH20 117,15 18.000 – 24.000
192 508 x 12,7 SCH30 155,12 18.000 – 24.000
193 508 x 9,53 SCH40S/STD 117,15 18.000 – 24.000
194 508 x 15,09 SCH40 183,42 18.000 – 24.000
195 508 x 20,62 SCH60 247,83 18.000 – 24.000
196 508 x 12,7 SCH80S/XS 155,12 18.000 – 24.000
197 508 x 26,19 SCH80 311,17 18.000 – 24.000
198 508 x 32,54 SCH100 381,53 18.000 – 24.000
199 508 x 38,1 SCH120 441,49 18.000 – 24.000
200 508 x 44,45 SCH140 508,11 18.000 – 24.000
201 508 x 50,01 SCH160 564,81 18.000 – 24.000
202
Ống thép đúc phi 559 (DN550)
558,8 x 4,78 SCH5/SCH5S 65,30 18.000 – 24.000
203 558,8 x 5,54 SCH10S 75,58 18.000 – 24.000
204 558,8 x 6,53 SCH10 88,93 18.000 – 24.000
205 558,8 x 9,53 SCH20/STD 129,08 18.000 – 24.000
206 558,8 x 12,7 SCH30/XS 171,03 18.000 – 24.000
207 558,8 x 22,23 SCH60 294,14 18.000 – 24.000
208 558,8 x 28,58 SCH80 373,69 18.000 – 24.000
209 558,8 x 34,93 SCH100 451,25 18.000 – 24.000
210 558,8 x 41,28 SCH120 526,82 18.000 – 24.000
211 558,8 x 47,63 SCH140 600,40 18.000 – 24.000
212 558,8 x 53,98 SCH160 671,99 18.000 – 24.000
213
Ống thép đúc phi 610 (DN600)
609,6 x 4,78 SCH5/SCH5S 71,29 18.000 – 24.000
214 609,6 x 5,54 SCH10S 82,52 18.000 – 24.000
215 609,6 x 6,35 SCH10 94,46 18.000 – 24.000
216 609,6 x 9,53 SCH20/SCH40S/STD 141,02 18.000 – 24.000
217 609,6 x 12,7 SCH80S/XS 186,94 18.000 – 24.000
218 609,6 x 14,27 SCH30 209,50 18.000 – 24.000
219 609,6 x 17,48 SCH40 255,24 18.000 – 24.000
220 609,6 x 24,61 SCH60 355,02 18.000 – 24.000
221 609,6 x 30,96 SCH80 441,78 18.000 – 24.000
222 609,6 x 38,39 SCH100 540,76 18.000 – 24.000
223 609,6 x 46,02 SCH120 639,58 18.000 – 24.000
224 609,6 x 52,37 SCH140 719,63 18.000 – 24.000
225 609,6 x 59,54 SCH160 807,63 18.000 – 24.000

*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline: 0938 437 123.

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ống Thép Đúc

Để có được báo giá ống thép đúc chính xác, bạn cần nắm rõ các yếu tố cốt lõi ảnh hưởng đến chi phí sản phẩm:

  • Chất liệu và Tiêu chuẩn: Ống thép đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau như ASTM A106/A53 (Mỹ), API 5L (dầu khí), JIS G3454/3456 (Nhật Bản), DIN (Đức). Mỗi tiêu chuẩn sẽ có yêu cầu khác nhau, dẫn đến giá thành khác biệt. Các loại ống thép đúc SCH40 hay SCH80 là những tiêu chuẩn độ dày phổ biến.
  • Kích thước (Đường kính ngoài và Độ dày): Đây là yếu tố trực tiếp quyết định lượng vật liệu sử dụng. Ống có đường kính và độ dày càng lớn thì giá thành trên mỗi mét hoặc mỗi kilogram càng cao.
  • Xuất xứ: Ống thép đúc có thể được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu. Các sản phẩm ống thép đúc Trung Quốc thường có lợi thế về giá cạnh tranh, trong khi ống thép đúc nhập khẩu từ các thị trường như Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu có thể có giá cao hơn nhưng đi kèm với chất lượng và chứng chỉ kiểm định nghiêm ngặt hơn.
  • Số lượng đặt hàng: Giống như nhiều mặt hàng khác, khi mua ống thép đúc với số lượng lớn, bạn sẽ nhận được mức chiết khấu và ưu đãi tốt hơn từ nhà cung cấp.
  • Biến động thị trường: Giá thép nguyên liệu trên thế giới, tỷ giá hối đoái, chi phí vận chuyển, và chính sách thuế nhập khẩu đều tác động trực tiếp đến giá ống thép đúc tại Việt Nam.

Hiểu rõ các yếu tố ảnh hưởng giúp bạn dự toán và tối ưu chi phí mua ống thép đúc.
Hiểu rõ các yếu tố ảnh hưởng giúp bạn dự toán và tối ưu chi phí mua ống thép đúc.

Phân Loại Ống Thép Đúc Phổ Biến và Ứng Dụng

Ống thép đúc được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau, phục vụ đa dạng nhu cầu của các ngành công nghiệp:

  • Theo Tiêu chuẩn độ dày (SCH): Đây là cách phân loại phổ biến nhất, quy định độ dày thành ống. Các loại thường gặp là ống thép đúc SCH40, SCH80, SCH160. SCH càng cao, thành ống càng dày, khả năng chịu áp lực càng lớn và giá thành cũng cao hơn.
  • Theo Tiêu chuẩn vật liệu: ASTM A106 Gr.B, A53 Gr.B, API 5L Gr.B/X42/X52, JIS G3454 STPG370, G3456 STPT370… Mỗi tiêu chuẩn quy định rõ về thành phần hóa học và tính chất cơ lý.
  • Theo Mục đích sử dụng:
    • Dẫn dầu khí: Yêu cầu tiêu chuẩn API 5L, chịu áp lực cao, chống ăn mòn.
    • Dẫn nước, hóa chất: Tiêu chuẩn ASTM A106/A53, phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, công nghiệp hóa chất.
    • Xây dựng kết cấu: Ống thép đúc có độ bền cao, được dùng làm cọc nhồi, khung sườn chịu lực trong các công trình lớn.
    • Nồi hơi, áp lực: Tiêu chuẩn ASTM A106, chịu nhiệt độ và áp suất cao.

Tại Sao Chọn Ống Thép Đúc Từ Thép Hùng Phát?

Thép Hùng Phát tự hào là đối tác tin cậy cung cấp ống thép đúc chất lượng cao với nhiều lợi thế vượt trội:

  • Sản phẩm chính hãng, chất lượng đảm bảo: Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm ống thép đúc có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ các thương hiệu hàng đầu như SeAH, Hòa Phát, Việt Đức, An Khánh, Nhà Bè, Dybend. Bạn hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc và chất lượng.
  • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường: Với lợi thế nhập khẩu trực tiếp và hệ thống kho hàng lớn, Thép Hùng Phát luôn mang đến báo giá ống thép đúc tốt nhất, giúp khách hàng tối ưu chi phí dự án.
  • Hệ thống kho hàng và vận chuyển toàn quốc: Với trụ sở tại H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM và chi nhánh miền Bắc tại Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội, cùng kho hàng tại 1769 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, TP.HCM, chúng tôi chủ động vận chuyển, đảm bảo giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ và đủ số lượng trên toàn quốc.
  • Tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm: Đội ngũ chuyên gia của Thép Hùng Phát luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn lựa chọn loại ống thép đúc phù hợp nhất với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách, đồng thời cung cấp các giải pháp tổng thể bao gồm cả phụ kiện ống thép đúc đi kèm.
  • Đối tác tin cậy của các dự án lớn: Chúng tôi là nhà cung cấp quen thuộc cho tổng thầu, nhà thầu xây dựng, khu công nghiệp, nhà máy, đơn vị cơ khí, PCCC, M&E trên toàn quốc.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống Thép Đúc

Ống thép đúc có những tiêu chuẩn nào phổ biến nhất?

Các tiêu chuẩn phổ biến nhất cho ống thép đúc bao gồm ASTM A106/A53 (dùng cho đường ống áp lực cao, nhiệt độ cao), API 5L (chuyên dùng cho ngành dầu khí), JIS G3454/3456 (tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép carbon dùng trong áp lực), và DIN (tiêu chuẩn Đức). Mỗi tiêu chuẩn quy định cụ thể về thành phần hóa học, tính chất cơ học, kích thước và phương pháp thử nghiệm, đảm bảo ống phù hợp với từng ứng dụng đặc thù và điều kiện vận hành.

Làm sao để phân biệt ống thép đúc thật và giả, kém chất lượng?

Để phân biệt ống thép đúc thật và giả, bạn cần kiểm tra kỹ các yếu tố sau: nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có CO/CQ đầy đủ), bề mặt ống phải nhẵn, không có mối hàn, không rỗ hay nứt. Kích thước phải đúng theo thông số kỹ thuật đã cam kết. Cần chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát, cam kết chất lượng sản phẩm.

Ống thép đúc có thể dùng trong môi trường nào?

Ống thép đúc chịu áp lực và nhiệt độ cao, chống ăn mòn tốt, ứng dụng rộng rãi. Chúng thường được dùng trong hệ thống dẫn dầu khí, đường ống cấp thoát nước, hệ thống PCCC, nồi hơi, lò hơi, ống dẫn hơi nước, hệ thống thủy lực, và làm kết cấu chịu lực trong xây dựng công nghiệp và dân dụng. Đặc biệt, chúng rất lý tưởng cho các môi trường khắc nghiệt.

Thép Hùng Phát có cung cấp ống thép đúc theo yêu cầu không?

Có, Thép Hùng Phát không chỉ cung cấp các loại ống thép đúc tiêu chuẩn có sẵn mà còn nhận gia công cắt theo yêu cầu của khách hàng. Chúng tôi có khả năng cung cấp các loại ống thép đúc với yêu cầu của dự án. Quý khách chỉ cần cung cấp thông số chi tiết, chúng tôi sẽ tư vấn và báo giá cụ thể.

Thời gian giao hàng ống thép đúc của Thép Hùng Phát là bao lâu?

Với hệ thống kho hàng lớn tại TP.HCM và Hà Nội cùng đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát cam kết giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc. Đối với các đơn hàng có sẵn trong kho và trong khu vực nội thành, thời gian giao hàng có thể chỉ trong vòng 24-48 giờ. Đối với các đơn hàng lớn hoặc yêu cầu đặc biệt, chúng tôi sẽ thông báo thời gian giao hàng cụ thể khi xác nhận đơn, đảm bảo đúng tiến độ cam kết với khách hàng.

Nhận Báo Giá Ống Thép Đúc Ưu Đãi Nhất Tại Thép Hùng Phát Ngay Hôm Nay!

Việc lựa chọn đúng loại và nắm rõ giá ống thép đúc là yếu tố then chốt quyết định sự thành công và hiệu quả kinh tế của mọi công trình. Với Thép Hùng Phát, bạn không chỉ nhận được sản phẩm chất lượng cao, chính hãng từ các thương hiệu uy tín mà còn được hưởng mức giá cạnh tranh nhất thị trường cùng dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm.

CÔNG TY THÉP HÙNG PHÁT – Nhà cung cấp sắt thép và phụ kiện Hàng Đầu

Giá Tốt Nhất – Giao Hàng Toàn Quốc
Liên hệ tư vấn và mua hàng với đội ngũ bán hàng của Hùng Phát:
  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
  • Sale 5: 0937 343 123 Ms Nha
  • Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
  • Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
  • CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.
CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn