Thép U đúc

  • Hình dạng: Thép hình chữ U cán nóng nguyên khối.
  • Quy cách phổ biến: U50, U65, U80, U100, U120, U140, U160, U180, U200, U250, U300, U400.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Mác thép thông dụng: SS400, ASTM A36, S235JR, S275JR, S355JR, Q235B, Q345B.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3192, ASTM A36, EN 10025, GB/T 706.
  • Bề mặt: Đen cán nóng, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng.
  • Khối lượng riêng: 7.850 kg/m³.
  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa.
  • Ứng dụng: Kết cấu nhà xưởng, cơ khí chế tạo, cầu đường, khung máy, cột điện và công trình công nghiệp.
Danh mục:

Liên hệ ngay

Mô tả

Thép U đúc thường được sử dụng khi công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao, độ cứng lớn và độ ổn định tốt. Một số trường hợp phổ biến cần dùng thép U đúc gồm:
  • Kết cấu nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho cần chịu tải trọng lớn.
  • Chế tạo khung máy, bệ máy, xe chuyên dụng trong ngành cơ khí.
  • Làm dầm, xà gồ, cột đỡ, giàn kết cấu thép cho công trình công nghiệp.
  • Cầu đường, lan can, cột điện, hệ thống giá đỡ đòi hỏi độ bền và tuổi thọ cao.
  • Môi trường làm việc khắc nghiệt hoặc rung động mạnh, nơi thép U chấn hoặc U dập không đáp ứng được yêu cầu về cường độ.
Thép U đúc
Thép U đúc

Thép U đúc là gì?

Thép U đúc là loại thép hình chữ U được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối cán nóng từ phôi thép, có độ cứng và khả năng chịu lực cao hơn so với thép U chấn hoặc U dập. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu nhà thép và công nghiệp nặng.

Thông số kỹ thuật

  • Hình dạng: Thép hình chữ U cán nóng nguyên khối.
  • Quy cách phổ biến: U50, U65, U80, U100, U120, U140, U160, U180, U200, U250, U300, U400.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Mác thép thông dụng: SS400, ASTM A36, S235JR, S275JR, S355JR, Q235B, Q345B.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3192, ASTM A36, EN 10025, GB/T 706.
  • Bề mặt: Đen cán nóng, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng.
  • Khối lượng riêng: 7.850 kg/m³.
  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa.
  • Ứng dụng: Kết cấu nhà xưởng, cơ khí chế tạo, cầu đường, khung máy, cột điện và công trình công nghiệp.

Hình ảnh thực tế

Thép U đúc
Thép U đúc
Thép U đúc
Thép U đúc
Thép U đúc
Thép U đúc
Thép U đúc
Thép U đúc

Bảng quy cách thép U đúc

Quy cách Chiều cao bụng (h) Chiều rộng cánh (b) Độ dày bụng (tw) Độ dày cánh (tf) Trọng lượng (kg/m)
U65 65 mm 42 mm 4,8 mm 7,4 mm 7,09
U80 80 mm 43 mm 5,0 mm 7,4 mm 8,64
U100 100 mm 50 mm 5,0 mm 7,5 mm 10,6
U120 120 mm 52 mm 5,2 mm 7,8 mm 13,4
U140 140 mm 58 mm 6,0 mm 8,6 mm 16,0
U160 160 mm 64 mm 6,5 mm 8,8 mm 18,8
U180 180 mm 70 mm 7,0 mm 9,5 mm 21,6
U200 200 mm 75 mm 8,5 mm 11,0 mm 24,6
U250 250 mm 78 mm 9,0 mm 13,0 mm 34,6
U300 300 mm 85 mm 9,5 mm 13,5 mm 40,1
  • Lưu ý dung sai 3-10%

Bảng giá tham khảo thép U đúc theo VND/kg

Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
Thép U đúc đen Việt Nam 15.500 – 17.500
Thép U đúc đen nhập khẩu 16.500 – 19.500
Thép U đúc mạ kẽm điện phân 17.600 – 22.900
Thép U đúc mạ kẽm nhúng nóng 23.000 – 29.000
Thép U đúc nhúng kẽm theo yêu cầu sau gia công 24.000 – 30.000
  • Giá này chỉ mang tính tham khảo
  • LH 0909 941 123 để được tư vấn

Xem tiếp về

Đặc Điểm Của Thép U Đúc

Kết cấu liền khối

Thép U đúc được cán trực tiếp từ phôi thép nên toàn bộ tiết diện là một khối đồng nhất, không có mối hàn hoặc vị trí ghép nối.

Ưu điểm:

  • Độ bền cao.
  • Chịu tải trọng lớn.
  • Hạn chế biến dạng khi làm việc.
  • Độ ổn định kết cấu tốt.

Khả năng chịu lực cao

So với các loại U chấn cùng kích thước, thép U đúc có khả năng chịu:

  • Lực nén.
  • Lực uốn.
  • Lực xoắn.
  • Tải trọng động.

Tốt hơn đáng kể.

Dễ thi công

Sản phẩm có thể:

  • Hàn.
  • Khoan.
  • Cắt.
  • Liên kết bulong.

Thuận lợi trong quá trình lắp dựng công trình.

Tuổi thọ cao

Khi được sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm nhúng nóng, tuổi thọ của thép U đúc có thể đạt hàng chục năm trong điều kiện môi trường bình thường.

So sánh U đúc với U chấn

Khác với thép U chấn được tạo hình từ thép tấm bằng máy chấn gấp, thép U đúc sở hữu kết cấu liền khối với độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và độ ổn định vượt trội.

Nhờ đặc tính này, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo, cầu đường và công nghiệp nặng.

Trong quá trình sản xuất, phôi thép được nung nóng đến nhiệt độ trên 1.100°C rồi đưa qua hệ thống trục cán chuyên dụng để tạo thành hình dạng chữ U theo kích thước tiêu chuẩn.

Chính vì được cán trực tiếp từ phôi thép nguyên khối nên thép U đúc có khả năng chịu tải trọng lớn hơn đáng kể so với các loại thép U chấn thông thường.

Phân loại thép U đúc thông dụng trên thị trường

Trên thị trường hiện nay, thép U đúc được phân thành nhiều loại dựa trên bề mặt, tiêu chuẩn kỹ thuật và xuất xứ sản xuất.

1/ Thép U đúc đen

Phổ biến nhất là thép U đúc đen cán nóng với bề mặt màu xanh đen đặc trưng của thép kết cấu. Đây là dòng sản phẩm có giá thành hợp lý, được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng và cơ khí chế tạo.

Thép U đúc
Thép U đúc

2/ Thép U đúc mạ kẽm

Ngoài ra còn có thép U đúc mạ kẽm nhúng nóng. Sau khi hoàn thiện quá trình cán tạo hình, sản phẩm được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C nhằm tạo lớp bảo vệ chống oxy hóa và ăn mòn.

Nhờ lớp mạ này, thép U đúc có thể làm việc lâu dài trong môi trường ngoài trời, khu vực ven biển hoặc những nơi có độ ẩm cao.

U đúc mạ kẽm nhúng nóng
U đúc mạ kẽm nhúng nóng

3/ Phân loại thép U đúc theo chiều dài

Thép U đúc cây 12m:

Đây là quy cách tiêu chuẩn phổ biến của các nhà máy sản xuất trong và ngoài nước. Loại này phù hợp với các công trình quy mô lớn, kết cấu nhà xưởng, cầu đường và giúp hạn chế mối nối trong quá trình thi công.

Thép U đúc cây 6m:

Được cắt từ cây 12m hoặc sản xuất theo quy cách riêng, thuận tiện cho việc vận chuyển bằng xe tải nhỏ, thi công trong không gian hạn chế và đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, cơ khí vừa và nhỏ.

Thép U đúc cắt theo yêu cầu:

Nhà cung cấp có thể gia công cắt theo kích thước mà khách hàng yêu cầu như 1m, 2m, 3m, 4m, 5m, 8m… nhằm giảm hao hụt vật tư, tiết kiệm chi phí và rút ngắn thời gian gia công tại công trường. Loại này thường được sử dụng trong chế tạo máy, kết cấu thép, gia công cơ khí và các hạng mục có kích thước đặc biệt.

Tiêu chuẩn sản xuất thép U đúc

Về tiêu chuẩn sản xuất, thép U đúc thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3192 của Nhật Bản, ASTM A36 của Mỹ, EN10025 của Châu Âu hoặc GB/T706 của Trung Quốc. Các mác thép phổ biến bao gồm SS400, Q235B, Q345B, A36, S275JR và S355JR.

Ứng dụng thực tế của thép U đúc

Lĩnh vực xây dựng

Trong lĩnh vực xây dựng, thép U đúc là một trong những loại vật liệu kết cấu được sử dụng nhiều nhất hiện nay. Tại các nhà thép tiền chế, sản phẩm thường được dùng làm xà gồ chịu lực, dầm phụ, giằng mái hoặc các cấu kiện liên kết giữa các bộ phận của công trình. Nhờ khả năng chịu tải tốt, thép U đúc giúp gia tăng độ cứng vững cho toàn bộ hệ kết cấu.

Sử dụng trong khu xưởng nhà xưởng

Tại các khu công nghiệp, nhà xưởng sản xuất và kho logistics, thép U đúc xuất hiện trong hệ thống sàn thao tác, khung đỡ máy móc, giá đỡ thiết bị và hệ thống băng tải công nghiệp. Những công trình có tải trọng lớn hoặc thường xuyên chịu rung động từ máy móc đều ưu tiên sử dụng thép U đúc thay vì các loại thép tạo hình thông thường.

Lĩnh vực giao thông hạ tầng

Trong lĩnh vực giao thông và hạ tầng kỹ thuật, thép U đúc được sử dụng để chế tạo khung cầu bộ hành, hệ thống lan can cầu đường, cột biển báo giao thông và các kết cấu phụ trợ khác. Một số dự án cầu vượt dân sinh, cầu cảng hoặc nhà ga cũng sử dụng thép U đúc như một thành phần kết cấu quan trọng nhờ khả năng chịu lực ổn định trong thời gian dài.

Sản xuất thiết bị

Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng trong ngành đóng tàu, chế tạo container, sản xuất thiết bị cơ khí, hệ thống năng lượng mặt trời và điện gió. Các khung đỡ pin năng lượng mặt trời hoặc kết cấu phụ trợ của trạm điện thường sử dụng thép U đúc mạ kẽm nhằm đảm bảo tuổi thọ lâu dài khi hoạt động ngoài trời.

Đa dạng ứng dụng trong kết cấu và cơ khí chế tạo
Đa dạng ứng dụng trong kết cấu và cơ khí chế tạo

Xuất xứ thép U đúc trên thị trường

Thương hiệu Việt Nam

  • POSCO Yamato Vina (PY): Liên doanh giữa POSCO (Hàn Quốc) và Yamato Kogyo (Nhật Bản), sản xuất thép hình U đúc chất lượng cao theo tiêu chuẩn JIS G3192. Sản phẩm được sử dụng nhiều trong nhà thép tiền chế, công trình công nghiệp và hạ tầng.
  • U An Khánh: Nhà sản xuất thép hình cán nóng tại Việt Nam với các quy cách U100 đến U400, đáp ứng tiêu chuẩn SS400, Q235B và ASTM A36.
  • U Á Châu: Cung cấp một số dòng thép hình phục vụ xây dựng dân dụng và công nghiệp, nguồn hàng ổn định, giá thành cạnh tranh.
  • Các thương hiệu khác: Đại Việt, Tisco, Vinaone, Vinakyoei….

Thương hiệu nhập khẩu

  • Nippon Steel (Nhật Bản): Thương hiệu thép hàng đầu thế giới, nổi tiếng với chất lượng cao, cơ tính ổn định và độ bền vượt trội.
  • JFE Steel (Nhật Bản): Chuyên sản xuất thép hình U đúc theo tiêu chuẩn JIS, được sử dụng trong các dự án yêu cầu kỹ thuật cao.
  • Hyundai Steel (Hàn Quốc): Cung cấp thép U đúc với nhiều mác thép như SS400, SM490A, phù hợp cho công trình công nghiệp và cơ khí chế tạo.
  • Maanshan Steel (Masteel – Trung Quốc): Một trong những nhà sản xuất thép hình lớn nhất Trung Quốc, sản phẩm đa dạng về quy cách và có tính cạnh tranh cao về giá.
  • Baowu Steel (Trung Quốc): Tập đoàn thép lớn nhất thế giới, cung cấp thép U đúc đạt tiêu chuẩn GB/T và ASTM.
  • Tangshan Iron & Steel (Trung Quốc): Nguồn cung phổ biến tại Việt Nam với nhiều quy cách U đúc từ U80 đến U400.
  • Hebei Jinxi Steel (Trung Quốc): Chuyên sản xuất thép hình cỡ lớn, được sử dụng rộng rãi trong kết cấu thép và nhà xưởng.

Nhìn chung, thép U đúc Việt Nam nổi bật về nguồn cung ổn định, thời gian giao hàng nhanh và giá thành hợp lý, trong khi thép U đúc nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc có ưu thế về sự đa dạng quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật và đáp ứng các yêu cầu đặc thù của từng dự án.

Các công đoạn sản xuất thép U đúc

1/ Công đoạn luyện thép

Quá trình sản xuất thép U đúc bắt đầu từ công đoạn luyện thép. Quặng sắt, thép phế liệu và các nguyên tố hợp kim được nấu chảy trong lò luyện để tạo thành thép lỏng đạt thành phần hóa học theo tiêu chuẩn yêu cầu. Sau đó, thép lỏng được đúc liên tục thành các phôi thép có kích thước phù hợp.

2/ Công đoạn nung, cám, nắn thẳng

Các phôi thép này tiếp tục được nung nóng đến nhiệt độ khoảng 1.100–1.250°C trước khi đưa vào dây chuyền cán tạo hình. Qua nhiều cụm trục cán liên tiếp, tiết diện của phôi dần được biến đổi thành hình chữ U hoàn chỉnh. Sau khi đạt đúng kích thước thiết kế, sản phẩm được làm nguội, nắn thẳng và cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6 m, 9 m hoặc 12 m.

3/ Công đoạn kiểm tra

Trước khi xuất xưởng, thép U đúc phải trải qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặt về kích thước, cơ tính, thành phần hóa học và chất lượng bề mặt. Những sản phẩm đạt yêu cầu sẽ được đóng bó, cấp chứng chỉ CO-CQ và phân phối ra thị trường.

Nhờ quy trình sản xuất hiện đại cùng khả năng chịu lực vượt trội, thép U đúc hiện là một trong những dòng thép hình được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình xây dựng và công nghiệp hiện đại.

Nhà phân phối U đúc – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép hình U đúc chính hãng từ các thương hiệu uy tín trong nước và nhập khẩu như POSCO Yamato Vina, An Khánh, Nippon Steel, Hyundai Steel, Masteel, Baowu… Với hệ thống kho hàng lớn tại TP.HCM và Hà Nội, Thép Hùng Phát luôn duy trì nguồn hàng đa dạng về quy cách, đáp ứng nhanh nhu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp, cơ khí chế tạo và kết cấu thép trên toàn quốc.

Bên cạnh việc cung cấp thép U đúc cây 6m, cây 12m, Thép Hùng Phát còn nhận cắt quy cách theo yêu cầu, hỗ trợ vận chuyển tận nơi và cung cấp đầy đủ chứng từ CO-CQ. Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Giá cạnh tranh – Giao hàng nhanh”, Thép Hùng Phát đã trở thành đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu, đơn vị cơ khí và doanh nghiệp xây dựng trên cả nước.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Sale 6: Ms Di 0909 941 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn