Thép Hộp Hòa Phát 100×200

Thép Hùng Phát cung cấp nhiều dòng thép hộp vuông và chữ nhật Hòa Phát, cùng các sản phẩm thép phục vụ xây dựng, cơ khí và kết cấu. Khách hàng có thể đặt hàng theo cây, bó hoặc khối lượng tùy nhu cầu.

Thép hộp Hòa Phát 100×200 là quy cách có tiết diện lớn, phù hợp với nhiều hạng mục cần kết cấu dạng hộp chắc chắn và thuận tiện gia công.

Danh mục:

Liên hệ ngay

Mô tả

Thép hộp Hòa Phát 100×200 là dòng thép hộp chữ nhật có kích thước tiết diện 100x200mm, được sử dụng trong kết cấu thép, xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và nhiều hạng mục gia công khác.

Với tiết diện tương đối lớn, sản phẩm phù hợp với những công trình cần kết cấu chắc chắn nhưng vẫn muốn sử dụng dạng thép hộp để thuận tiện cho việc gia công, liên kết và lắp đặt.

So với các quy cách như 100x100mm hoặc 100x150mm, thép hộp 100x200mm có chiều cao tiết diện lớn hơn, tạo ra sự khác biệt đáng kể về khả năng chịu lực và độ cứng khi được bố trí đúng phương. Đây cũng là một trong những quy cách thường được quan tâm khi lựa chọn vật tư cho khung nhà xưởng, dầm phụ, khung máy, bảng quảng cáo lớn, kết cấu mái và các công trình cơ khí.

Thép hộp Hòa Phát 100x200
Thép hộp Hòa Phát 100×200

Thép hộp Hòa Phát 100×200 – Sắt hộp cỡ lớn

Thép hộp Hòa Phát 100×200 là thép hộp chữ nhật, có hai cạnh tiết diện lần lượt là 100mm và 200mm. Sản phẩm được sản xuất với nhiều mức chiều dày khác nhau nhằm đáp ứng những yêu cầu sử dụng khác nhau.

Với dạng tiết diện chữ nhật, người sử dụng có thể bố trí cạnh 200mm theo phương cần tăng độ cứng của kết cấu. Đây là ưu điểm đáng chú ý so với thép hộp vuông, bởi hai cạnh của hộp chữ nhật không bằng nhau và cho phép lựa chọn hướng đặt phù hợp với thiết kế.

Chiều dài cây thép phổ biến trên thị trường là 6m/cây. Tuy nhiên, chiều dài thực tế, dung sai kích thước và quy cách đóng bó cần được xác nhận theo từng sản phẩm và từng lô hàng.

Thép hộp Hòa Phát 100x200
Thép hộp Hòa Phát 100×200

Chiều dày và trọng lượng thép hộp 100×200

Một trong những thông số quan trọng nhất khi lựa chọn thép hộp 100×200 là chiều dày thành hộp.

Tên hàng Độ ly (mm) Trọng lượng (kg) Đóng gói (cây/bó)
Hộp 100×200 2.5 69.24 8
2.8 77.36 8
3.0 82.75 8
3.2 88.12 8
3.5 96.14 8
3.8 104.12 8
4.0 109.42 8
4.5 122.59 8

Đối với các hạng mục nhỏ hoặc khung phụ, hộp thành mỏng có thể giúp tiết kiệm chi phí và giảm tải trọng bản thân. Trong khi đó, những vị trí chịu tải lớn có thể cần sử dụng hộp dày hơn.

Thép hộp Hòa Phát 100x200
Thép hộp Hòa Phát 100×200

Đặc điểm của thép hộp 100×200

Thép hộp 100×200 có tiết diện tương đối lớn, phù hợp với những vị trí cần khả năng chịu lực và độ cứng cao hơn so với các loại hộp nhỏ.

Phần bên trong rỗng giúp sản phẩm có trọng lượng hợp lý so với thép đặc có kích thước bao ngoài tương đương. Bốn mặt thép phẳng cũng tạo thuận lợi cho việc hàn, khoan, cắt, ghép nối và lắp đặt bản mã.

Một ưu điểm khác của thép hộp là khả năng kết hợp với nhiều loại vật liệu khác. Trong thực tế, hộp 100×200 có thể được sử dụng cùng thép tấm, thép hình, bulông, bản mã và các chi tiết gia công cơ khí để tạo thành hệ thống kết cấu hoàn chỉnh.

Lưu ý: Đối với hàng Hòa Phát, khi báo giá hoặc nghiệm thu, khách hàng nên căn cứ vào Catalog ống Thép Hòa Phát để có số liệu chính xác.
– Dung sai trọng lượng ±8%
– Dung sai kích thước ngoài ±1%
Xem thêm: Thép Hộp 100×200 hãng khác

Bảng giá thép hộp Hòa Phát 100×200

Tên hàng Độ ly (mm) Trọng lượng Giá bán hộp đen Giá bán hộp kẽm
Hộp 100×200 2.5 69.24 1.024.800 1.661.800
2.8 77.36 1.144.900 1.856.600
3.0 82.75 1.224.700 1.986.000
3.2 88.12 1.418.700 2.114.900
3.5 96.14 1.547.900 2.307.400
3.8 104.12 1.676.300 2.498.900
4.0 109.42 1.761.700 2.626.100
4.5 122.59 1.973.700 2.942.200

Giá này chỉ mang tính tham khảo
Vui lòng cung cấp rõ độ dày, chủng loại, số lượng để lấy giá chính xác
LH phòng kinh doanh: 0939287123 – 0909941123 – 0937343123
Xem tiếp:
– Danh mục: Thép hộp đen
– Danh mục: Thép hộp mạ kẽm

Các loại thép hộp Hòa Phát 100×200

Tùy yêu cầu sử dụng, thép hộp 100×200 có thể được lựa chọn theo tình trạng bề mặt.

Thép hộp đen Hòa Phát 100×200

Thép hộp đen có bề mặt thép nguyên bản và thường được sử dụng cho các công trình kết cấu, khung thép, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và những hạng mục có phương án sơn bảo vệ sau khi gia công.

Ưu điểm của thép hộp đen là dễ cắt, hàn và gia công, đồng thời có mức giá phù hợp với nhiều công trình. Nếu sử dụng ngoài trời, cần có phương án sơn chống gỉ hoặc xử lý bề mặt phù hợp.

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát 100×200

Thép hộp mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ bề mặt, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong điều kiện sử dụng phù hợp. Sản phẩm có thể được lựa chọn cho những vị trí ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.

Khi đặt hàng, cần xác định rõ loại mạ và yêu cầu về lớp mạ để tránh nhầm lẫn giữa các sản phẩm khác nhau.

Mác thép và tiêu chuẩn

Thép hộp Hòa Phát thuộc nhóm sản phẩm ống thép được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy dòng sản phẩm và yêu cầu kỹ thuật.

Một số tiêu chuẩn được Hòa Phát công bố cho nhóm ống thép gồm:

  • ASTM A500/A500M
  • ASTM A53/A53M
  • JIS G3444
  • JIS G3466
  • EN 10219-1
  • AS/NZS 1163
  • BS EN 10255

Trong đó, ASTM A500/A500M là tiêu chuẩn thường được nhắc đến đối với nhóm ống thép kết cấu dạng vuông và chữ nhật.

Tuy nhiên, khi mua thép hộp Hòa Phát 100×200 cho công trình, không nên mặc định tất cả sản phẩm đều có cùng một mác thép. Mác thép và tiêu chuẩn áp dụng cần được xác nhận theo hồ sơ chất lượng của từng lô hàng.

Nếu dự án yêu cầu kiểm soát vật liệu, khách hàng nên yêu cầu MTC – Mill Test Certificate để kiểm tra mác thép, tiêu chuẩn, cơ tính và thành phần hóa học.

Thành phần hóa học

Thép hộp kết cấu được sản xuất từ thép carbon với thành phần hóa học được kiểm soát theo tiêu chuẩn tương ứng. Các nguyên tố thường được quan tâm gồm Carbon (C), Mangan (Mn), Silic (Si), Photpho (P) và Lưu huỳnh (S).

Giới hạn cụ thể của từng nguyên tố không giống nhau giữa các mác thép và tiêu chuẩn. Vì vậy, nếu cần đưa thông tin thành phần hóa học vào hồ sơ công trình, nên sử dụng số liệu từ MTC của chính lô thép 100×200 được giao thay vì lấy một bảng thành phần chung.

Ứng dụng thép hộp Hòa Phát 100×200

Nhờ kích thước lớn và dạng tiết diện chữ nhật, thép hộp 100×200 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.

  1. Trong xây dựng nhà xưởng, sản phẩm có thể được sử dụng làm khung, dầm phụ, xà, khung vách và các kết cấu phụ trợ.
  2. Trong cơ khí chế tạo, thép hộp 100×200 có thể được gia công thành khung máy, bệ máy, giá đỡ thiết bị, kết cấu bảo vệ và các bộ phận chịu lực.
  3. Trong thi công bảng hiệu, bảng quảng cáo, hộp kích thước lớn có thể được sử dụng cho khung chính hoặc các bộ phận cần độ cứng cao. Tuy nhiên, với bảng quảng cáo kích thước lớn, việc lựa chọn tiết diện và chiều dày cần dựa trên tính toán kết cấu và tải trọng gió.
  4. Ngoài ra, sản phẩm còn có thể được sử dụng cho mái che, khung nhà dân dụng, cổng, kết cấu phụ trợ và các công trình cơ khí khác.

Cách lựa chọn thép hộp 100×200 phù hợp

  1. Khi lựa chọn thép hộp Hòa Phát 100×200, cần xác định trước mục đích sử dụng. Sau đó lựa chọn chiều dày theo yêu cầu kết cấu.
  2. Đối với những công trình yêu cầu hồ sơ nghiệm thu, cần xác định rõ mác thép, tiêu chuẩn, MTC và các chứng từ liên quan ngay từ thời điểm đặt hàng.
  3. Ngoài ra, cần kiểm tra kích thước thực tế, chiều dày thành hộp, độ thẳng, tình trạng bề mặt và số lượng khi nhận hàng.
  4. Không nên chỉ dựa vào trọng lượng để xác định chất lượng thép. Trọng lượng cần được đối chiếu cùng kích thước, chiều dày, dung sai và tiêu chuẩn sản xuất.

Mua thép hộp Hòa Phát 100×200 tại đây

Khi mua thép hộp Hòa Phát 100×200, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin gồm quy cách 100x200mm, chiều dày, chiều dài, loại thép đen hoặc mạ kẽm, số lượng và yêu cầu chứng từ.

Đối với đơn hàng lớn, nên thống nhất trước phương thức tính khối lượng và quy cách giao hàng. Nếu sử dụng cho dự án, có thể yêu cầu hồ sơ chất lượng phù hợp với yêu cầu của chủ đầu tư.

Thép Hùng Phát cung cấp nhiều dòng thép hộp vuông và chữ nhật Hòa Phát, cùng các sản phẩm thép phục vụ xây dựng, cơ khí và kết cấu. Khách hàng có thể đặt hàng theo cây, bó hoặc khối lượng tùy nhu cầu.

Thép hộp Hòa Phát 100×200 là quy cách có tiết diện lớn, phù hợp với nhiều hạng mục cần kết cấu dạng hộp chắc chắn và thuận tiện gia công.

Để lựa chọn hiệu quả, cần quan tâm đồng thời đến kích thước 100×200, chiều dày, loại bề mặt, tiêu chuẩn, mác thép và yêu cầu thực tế của công trình, thay vì chỉ dựa vào giá thành hoặc trọng lượng sản phẩm.

Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh

Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh

Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh

Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh

Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh

Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh

Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn