Thép hộp đen size lớn nhập khẩu (cỡ lớn)

Thông số kỹ thuật

  • Quy cách thép hộp vuông size lớn 100×100, 125×125, 150×150, 175×175, 200×200, 250×250, 300×300, 4500x450mm….
  • Quy cách thép hộp chữ nhật size lớn: 100×150, 100×200, 150×200, 150×250, 150×300, 200×300,300×500…
  • Độ dày thép: 2.5 ly đến 10 ly
  • Tiêu chuẩn thép: ASTM A500, JIS G3466. Mác thép: SPSR400, SPSR 490; Grade A, B, B; STK400, STK540…
  • Độ dày lớp mạ kẽm nhúng nóng: 70-90um ….
  • Chiều dài cây: 6m/12m/cắt theo yêu cầu
  • Xuất xứ: Hàng nhập khẩu
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
Danh mục:

Mô tả

Thép hộp size lớn nhập khẩu là loại thép hộp có kích thước lớn (thường có chiều rộng hoặc chiều cao từ 100 mm trở lên) và được nhập khẩu từ các nhà máy sản xuất thép uy tín trên thế giới.

Những loại thép hộp này đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng cao và phù hợp cho các công trình có yêu cầu khắt khe về độ bền và tính chịu lực.

thép hộp size lớn
thép hộp size lớn

Thép Hộp Size Lớn Nhập Khẩu

Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối thép hộp size lớn đa dạng quy cách, đáp ứng nhu cầu kết cấu công trình, nhà xưởng và dự án công nghiệp trên toàn quốc.

Thông số kỹ thuật

  • Quy cách thép hộp vuông size lớn 100×100, 125×125, 150×150, 175×175, 200×200, 250×250, 300×300, 4500x450mm….
  • Quy cách thép hộp chữ nhật size lớn: 100×150, 100×200, 150×200, 150×250, 150×300, 200×300,300×500…
  • Độ dày thép: 2.5 ly đến 10 ly
  • Tiêu chuẩn thép: ASTM A500, JIS G3466. Mác thép: SPSR400, SPSR 490; Grade A, B, B; STK400, STK540…
  • Độ dày lớp mạ kẽm nhúng nóng: 70-90um ….
  • Chiều dài cây: 6m/12m/cắt theo yêu cầu
  • Xuất xứ: Hàng nhập khẩu
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
thép hộp size lớn
thép hộp size lớn (cỡ lớn)

Đặc Điểm Nổi Bật

  • Kích Thước Đa Dạng: Thép hộp size lớn thường có kích thước từ 100 mm đến 500mm, độ dày từ 6 mm đến 16 mm.
  • Chất Lượng Cao: Được nhập khẩu từ các quốc gia hàng đầu về sản xuất thép như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, hoặc châu Âu, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ), EN (Châu Âu).
  • Vật Liệu: Chủ yếu từ thép carbon, thép hợp kim thấp cường độ cao, giúp tăng độ bền và khả năng chịu lực.

Ưu điểm của thép hộp size lớn nhập khẩu

  1. Khả Năng Chịu Lực Tốt: Thép hộp lớn có khả năng chịu lực cao, thích hợp với các công trình yêu cầu độ bền và ổn định.
  2. Độ Bền Cao: Chống chịu tốt trong các môi trường khắc nghiệt như ven biển hoặc nơi có độ ẩm cao, đặc biệt khi được mạ kẽm nhúng nóng.
  3. Tính Thẩm Mỹ: Kích thước lớn, bề mặt mịn, dễ dàng gia công và lắp đặt.
  4. Đa Dụng: Phù hợp cho nhiều mục đích như kết cấu nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà xưởng công nghiệp, và các dự án hạ tầng.
thép hộp size lớn
thép hộp size lớn

Báo giá và quy cách thép hộp size lớn nhập khẩu

1/ Bảng quy cách kích thước trọng lượng

  • Lưu ý dung sai ±5%
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để nhận quy cách thực tế
STT Thép hộp đen cỡ lớn Độ dài Trọng lượng
1 Thép hộp 300x300x12 6 651.11
2 Thép hộp 300x300x10 6 546.36
3 Thép hộp 300x300x8 6 440.1
4 Thép hộp 200x200x12 6 425.03
5 Thép hộp 200x200x10 6 357×96
6 Thép hộp 180x180x10 6 320×28
7 Thép hộp 180x180x8 6 259×24
8 Thép hộp 180x180x6 6 196.69
9 Thép hộp 180x180x5 6 165×79
10 Thép hộp 160x160x12 6 334.8
11 Thép hộp 160x160x8 6 229.09
12 Thép hộp 160x160x6 6 174.08
13 Thép hộp 160x160x6 6 196.69
14 Thép hộp 160x160x5 6 146.01
15 Thép hộp 150x250x8 6 289×38
16 Thép hộp 150x250x5 6 183.69
17 Thép hộp 150x150x5 6 136.59
18 Thép hộp 140x140x8 6 198×95
19 Thép hộp 140x140x6 6 151×47
20 Thép hộp 140x140x5 6 127×17
21 Thép hộp 120x120x6 6 128.87
22 Thép hộp 120x120x5 6 108.33
23 Thép hộp 100x200x8 6 214×02
24 Thép hộp 100x140x6 6 128×86
25 Thép hộp 100x100x5 6 89.49
26 Thép hộp 100x100x10 6 169.56
27 Thép hộp 100x100x2.0 6 36×78
28 Thép hộp 100x100x2.5 6 45.69
29 Thép hộp 100x100x2.8 6 50.98
30 Thép hộp 100x100x3.0 6 54.49
31 Thép hộp 100x100x3.5 6 79.66
32 Thép hộp 100x100x3.8 6 68.33
33 Thép hộp 100x100x4.0 6 71.74
34 Thép hộp 100x150x2.0 6 46.2
35 Thép hộp 100x150x2.5 6 54.46
36 Thép hộp 100x150x2.8 6 64.17
37 Thép hộp 100x150x3.2 6 73.04
38 Thép hộp 100x150x3.5 6 79.66
39 Thép hộp 100x150x3.8 6 86.23
40 Thép hộp 100x150x4.0 6 90.58
41 Thép hộp 150x150x2.0 6 55.62
42 Thép hộp 150x150x2.5 6 69.24
43 Thép hộp 150x150x2.8 6 77.36
44 Thép hộp 150x150x4.0 6 109.42
45 Thép hộp 100x200x2.0 6 55.62
46 Thép hộp 100x200x2.5 6 69.24
47 Thép hộp 100x200x3.0 6 77.36
48 Thép hộp 100x200x3.2 6 88.12
49 Thép hộp 100x200x3.5 6 96.14
50 Thép hộp 100x200x3.8 6 104.12
51 Thép hộp 100x200x4.0 6 109.42

2/ Bảng giá thép hộp size lớn tham khảo

  • Lưu ý do biến động thị trường sắt thép nhập khẩu tăng giảm mỗi ngày nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để nhận báo giá mới nhất

Tên sản phẩm

Trọng lượng (kg/cây)

Đơn giá tham khảo (vnđ/kg)

Đơn giá tham khảo (vnđ/cây)

Thép hộp 100 x 100 x 8

257.50

19,000

4,892,500

Thép hộp 100 x 140 x 6

249.40

19,000

4,738,600

Thép hộp 100 x 200 x 8

407.40

19,000

7,740,600

Thép hộp 120 x 120 x 5

210.70

19,000

4,003,300

Thép hộp 120 x 120 x 6

240.40

19,000

4,567,600

Thép hộp 140 x 140 x 5

249.00

19,000

4,731,000

Thép hộp 140 x 140 x 6

303.50

19,000

5,766,500

Thép hộp 140 x 140 x 8

327.40

19,000

6,220,600

Thép hộp 150 x 150 x 5

279.30

19,000

5,306,700

Thép hộp 150 x 150 x 6

325.50

19,000

6,184,500

Thép hộp 150 x 150 x 8

407.90

19,000

7,750,100

Thép hộp 150 x 250 x 5

358.50

19,000

6,811,500

Thép hộp 150 x 250 x 6

438.00

19,000

8,322,000

Thép hộp 150 x 250 x 8

551.20

19,000

10,472,800

Thép hộp 160 x 160 x 5

297.00

19,000

5,643,000

Thép hộp 160 x 160 x 6

340.60

19,000

6,471,400

Thép hộp 160 x 160 x 8

343.60

19,000

6,528,400

Thép hộp 160 x 160 x 12

625.00

19,000

11,875,000

Thép hộp 160 x 200 x 8

479.70

19,000

9,114,300

Thép hộp 180 x 180 x 10

380.00

19,000

7,220,000

Thép hộp 180 x 180 x 6

607.00

19,000

11,533,000

Thép hộp 200 x 200 x 8

555.80

19,000

10,560,200

Thép hộp 200 x 200 x 10

676.40

19,000

12,851,600

Thép hộp 200 x 200 x 12

813.00

19,000

15,447,000

Thép hộp 300 x 300 x 6

664.60

19,000

12,627,400

Thép hộp 300 x 300 x 8

892.20

19,000

16,951,800

Thép hộp 300 x 300 x 10

1043.90

19,000

19,834,100

Thép hộp 300 x 300 x 12

1247.70

19,000

23,706,300

Thép hộp 300 x 300 x 16

1653.70

19,000

31,420,300

Ứng Dụng của thép hộp size lớn

Thép hộp size lớn là vật liệu quan trọng trong các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao, độ ổn định tốt và kết cấu bền vững. Nhờ kích thước lớn và độ dày đa dạng, loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

Xây dựng công trình lớn:

Thép hộp size lớn được sử dụng trong các công trình quy mô như nhà cao tầng, trung tâm thương mại, nhà máy, nhà kho, nhà tiền chế và các công trình công cộng. Với khả năng chịu tải trọng lớn, vật liệu này thường được dùng làm cột, dầm, khung chịu lực chính, giúp tăng độ ổn định và tuổi thọ cho công trình. Ngoài ra, thép hộp còn được ứng dụng trong các kết cấu cầu vượt, nhà ga, sân vận động…

Kết cấu công nghiệp:

Trong lĩnh vực công nghiệp, thép hộp size lớn là lựa chọn hàng đầu để làm khung nhà xưởng, khung bến bãi, hệ thống giá đỡ và kho chứa hàng. Nhờ độ cứng cao và khả năng chịu lực tốt, thép hộp giúp đảm bảo an toàn cho các hệ thống chịu tải nặng và hoạt động liên tục. Đồng thời, việc gia công và lắp dựng cũng tương đối nhanh, giúp tối ưu tiến độ thi công.

Công trình giao thông:

Thép hộp lớn được sử dụng trong kết cấu cầu đường, khung cầu thép, lan can cầu, cột biển báo, và các hạng mục phụ trợ trong hạ tầng giao thông. Đặc biệt, trong các dự án cầu vượt hoặc cầu thép, thép hộp size lớn đóng vai trò quan trọng trong việc chịu lực và đảm bảo độ bền lâu dài trước tác động của môi trường và tải trọng giao thông.

Trang trí nội – ngoại thất quy mô lớn:

Không chỉ dùng trong kết cấu, thép hộp size lớn còn được ứng dụng trong các thiết kế kiến trúc hiện đại như khung mặt dựng, mái che, cổng lớn, pergola, khung nhà thép nghệ thuật… Khi được xử lý bề mặt (sơn tĩnh điện, mạ kẽm), thép hộp vừa đảm bảo độ bền vừa tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

Hạ tầng kỹ thuật và năng lượng:

Thép hộp size lớn còn được sử dụng trong các công trình năng lượng như khung pin năng lượng mặt trời, trụ đỡ thiết bị điện, kết cấu trạm biến áp… Nhờ khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt, vật liệu này đảm bảo vận hành ổn định trong thời gian dài.

Với ưu điểm vượt trội về khả năng chịu lực, độ bền và tính linh hoạt trong gia công, thép hộp size lớn là giải pháp tối ưu cho các công trình quy mô lớn và yêu cầu kỹ thuật cao. Việc lựa chọn đúng loại thép không chỉ giúp đảm bảo an toàn mà còn góp phần tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng lâu dài.

thép hộp size lớn
thép hộp size lớn

Phân Loại Thép Hộp Size Lớn

1. Phân Loại Theo Hình Dạng

Thép Hộp Vuông Size Lớn:

  • Có thiết kế mặt cắt hình vuông, các cạnh có kích thước từ 200×200 mm đến 400×400 mm.
  • Ứng dụng: Thích hợp cho các công trình có kết cấu đối xứng như cột nhà, khung thép, và trụ cầu.
thép hộp size lớn
thép hộp size lớn

Thép Hộp Chữ Nhật Size Lớn:

  • Có thiết kế mặt cắt hình chữ nhật với chiều rộng và chiều cao khác nhau, phổ biến từ 200×100 mm đến 400×200 mm.
  • Ứng dụng: Được sử dụng trong dầm chịu lực, kết cấu sàn, khung mái của nhà xưởng và nhà thép tiền chế.
thép hộp size lớn
thép hộp size lớn

2. Phân Loại Theo Bề Mặt

Thép Hộp Size Lớn Đen:

Là loại thép không qua mạ kẽm, có bề mặt màu đen tự nhiên của thép.

  • Ưu điểm: Giá thành thấp, dễ gia công.
  • Nhược điểm: Dễ bị oxy hóa và gỉ sét nếu không bảo quản đúng cách.
  • Ứng dụng: Thường dùng ở những công trình nội thất hoặc khu vực ít tiếp xúc với môi trường bên ngoài.
thép hộp size lớn
thép hộp size lớn

Thép Hộp Size Lớn Mạ Kẽm:

Được phủ một lớp mạ kẽm điện phân, giúp tăng khả năng chống ăn mòn.

  • Ưu điểm: Bề mặt sáng bóng, khả năng chống gỉ tốt hơn thép đen.
  • Ứng dụng: Kết cấu trong nhà và ngoài trời, như nhà xưởng, hàng rào, và các công trình công cộng.

Thép Hộp Size Lớn Mạ Kẽm Nhúng Nóng:

Thép được nhúng trong bể kẽm nóng chảy, tạo lớp mạ dày và bền bỉ hơn so với mạ kẽm thường.

  • Ưu điểm: Khả năng chống gỉ và oxy hóa vượt trội, bền trong môi trường khắc nghiệt như ven biển hoặc nhà máy hóa chất.
  • Ứng dụng: Công trình ngoài trời, các kết cấu thép cầu đường, nhà tiền chế, và công trình ven biển.

Thép hộp size lớn được phân loại rõ ràng dựa trên hình dạng và bề mặt, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong xây dựng và công nghiệp. Việc lựa chọn loại thép phù hợp sẽ phụ thuộc vào yêu cầu về tải trọng, môi trường sử dụng, và ngân sách dự án.

thép hộp size lớn
thép hộp size lớn

Các Thương Hiệu Thép Hộp Size Lớn

Thị trường thép hộp size lớn tại Việt Nam hiện nay bao gồm cả nguồn sản xuất trong nướchàng nhập khẩu, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn.

Thương Hiệu Trong Nước

Tập đoàn Hòa Phát

Là doanh nghiệp thép hàng đầu Việt Nam, Hòa Phát cung cấp các dòng thép hộp size lớn với chất lượng ổn định và nguồn hàng dồi dào.

Thế mạnh:

  • Sản xuất quy mô lớn, chủ động nguồn nguyên liệu
  • Chất lượng đồng đều, dễ kiểm soát
  • Giá cạnh tranh, hàng luôn sẵn

👉 Phù hợp: công trình kết cấu lớn, nhà xưởng, dự án hạ tầng

Maruichi Sunsco SunSteel

Là doanh nghiệp liên doanh với Nhật Bản, nổi bật với các sản phẩm thép ống và thép hộp chất lượng cao.

Thế mạnh:

  • Công nghệ Nhật Bản
  • Độ chính xác cao
  • Chất lượng ổn định

👉 Phù hợp: dự án yêu cầu kỹ thuật cao, công trình tiêu chuẩn quốc tế

Thép Hộp Size Lớn Nhập Khẩu

Hiện nay, thép hộp size lớn nhập khẩu chiếm tỷ trọng rất lớn trên thị trường, trong đó:

Hàng Trung Quốc chiếm khoảng 80–90% nguồn cung, nhờ lợi thế:

  • Giá thành cạnh tranh
  • Sản xuất được quy cách lớn (size lớn, độ dày cao)
  • Nguồn hàng dồi dào, linh hoạt theo đơn đặt hàng

👉 Phù hợp:

  • Dự án cần thép kích thước lớn đặc biệt
  • Công trình tối ưu chi phí
  • Các đơn hàng gia công theo yêu cầu

Tiêu Chuẩn Của Thép Hộp Size Lớn

Thép hộp size lớn được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và Việt Nam để đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là các tiêu chuẩn phổ biến:

1. Tiêu Chuẩn Quốc Tế

  • ASTM A500: Quy định về yêu cầu kỹ thuật cho thép hộp kết cấu dùng trong xây dựng và công nghiệp, gồm cả thép hộp vuông và chữ nhật.
  • ASTM A53: Tiêu chuẩn Mỹ cho ống thép hàn và thép đúc, thường áp dụng cho thép hộp size lớn.
  • EN 10219: Tiêu chuẩn châu Âu áp dụng cho thép hộp hàn lạnh dùng trong kết cấu.
  • JIS G3466: Tiêu chuẩn Nhật Bản dành cho thép hộp vuông và chữ nhật, dùng làm kết cấu chịu tải trong xây dựng.

2. Tiêu Chuẩn Việt Nam

  • TCVN 1656-75: Tiêu chuẩn thép hình và thép hộp kết cấu.
  • TCVN 197:2002: Quy định về kiểm tra độ bền kéo và độ cứng của thép kết cấu.
  • TCVN 5408:2007: Tiêu chuẩn yêu cầu đối với thép kết cấu dùng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.

3. Tiêu Chuẩn Liên Quan Đến Mạ Kẽm

  • ASTM A123/A123M: Quy định cho thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.
  • EN ISO 1461: Tiêu chuẩn về lớp phủ kẽm nhúng nóng cho các sản phẩm thép.
  • BS 1387: Tiêu chuẩn Anh cho ống thép hàn và mạ kẽm dùng trong công nghiệp.
thép hộp size lớn
thép hộp size lớn

Bảng Thành Phần Hóa Học Và Cơ Tính

1. Thành Phần Hóa Học

Dưới đây là bảng thành phần hóa học của một số mác thép phổ biến sử dụng trong sản xuất thép hộp size lớn:

Thành Phần (%) Mác Thép SS400 Mác Thép S235JR Mác Thép ASTM A36
Carbon (C) ≤ 0.20 ≤ 0.17 ≤ 0.26
Mangan (Mn) ≤ 1.40 ≤ 1.40 ≤ 1.20
Silic (Si) ≤ 0.35 ≤ 0.30 ≤ 0.40
Photpho (P) ≤ 0.050 ≤ 0.045 ≤ 0.040
Lưu Huỳnh (S) ≤ 0.050 ≤ 0.045 ≤ 0.040

2. Cơ Tính Của Thép Hộp Size Lớn

Thông Số Mác Thép SS400 Mác Thép S235JR Mác Thép ASTM A36
Giới hạn chảy (MPa) ≥ 245 ≥ 235 ≥ 250
Độ bền kéo (MPa) 400 – 510 360 – 510 400 – 550
Độ giãn dài (%) ≥ 20 ≥ 20 ≥ 23
Độ cứng (HB) ≤ 160 ≤ 150 ≤ 170

Giải Thích

  • Thành phần hóa học: Tỷ lệ các nguyên tố như Carbon, Mangan, Silic… quyết định tính chất cơ học và khả năng gia công của thép.
  • Cơ tính: Các thông số như giới hạn chảy, độ bền kéo, và độ giãn dài thể hiện khả năng chịu lực, đàn hồi, và độ dẻo của thép hộp size lớn.

Những thông số này đảm bảo thép hộp size lớn đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và yêu cầu sử dụng trong nhiều loại công trình.

thép hộp size lớn
thép hộp size lớn

Quy Trình Sản Xuất Thép Hộp Size Lớn

Thép hộp size lớn (vuông, chữ nhật kích thước lớn) được sản xuất theo quy trình công nghiệp hiện đại, đòi hỏi máy móc công suất lớn, độ chính xác cao và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Quy trình cơ bản gồm các bước sau:

1. Chuẩn Bị Nguyên Liệu (Thép Cuộn – Coil)

Nguyên liệu đầu vào là:

  • Thép cuộn cán nóng (HR Coil)
  • Mác thép phổ biến: SS400, Q235, Q345, ASTM A36…

Yêu cầu:

  • Bề mặt không rỉ sét nặng
  • Độ dày đúng tiêu chuẩn
  • Thành phần hóa học đạt chuẩn

👉 Đây là yếu tố quyết định đến chất lượng thép hộp thành phẩm.

2. Xả Cuộn Và Cắt Băng (Slitting)

Thép cuộn được đưa vào máy:

  • Xả cuộn (Uncoiling)
  • Cắt dọc thành dải thép (Slitting) theo kích thước phù hợp

👉 Chiều rộng dải thép sẽ quyết định kích thước hộp sau khi tạo hình.

3. Tạo Hình Ống (Forming)

Dải thép được đưa qua hệ thống con lăn:

  • Uốn cong dần thành dạng ống tròn (round pipe)
  • Sau đó ép định hình thành: Hộp vuông / Hộp chữ nhật

👉 Với thép hộp size lớn, công đoạn này yêu cầu:

  • Máy cán công suất lớn
  • Độ chính xác cao để tránh méo cạnh

4. Hàn Cao Tần (ERW – Electric Resistance Welding)

Mépp thép được hàn lại bằng công nghệ:

  • Hàn điện trở cao tần (ERW)

Ưu điểm:

  • Mối hàn chắc, đồng đều
  • Tốc độ sản xuất nhanh
  • Phù hợp sản xuất hàng loạt

👉 Đây là công nghệ phổ biến nhất cho thép hộp hiện nay.

5. Làm Nguội Và Nắn Thẳng

Sau khi hàn:

  • Ống thép được làm nguội bằng nước
  • Đưa qua hệ thống nắn thẳng (sizing & straightening)

👉 Giúp:

  • Đảm bảo kích thước chính xác
  • Tăng độ thẳng và độ vuông góc

6. Cắt Theo Chiều Dài

Thép hộp được cắt theo quy cách:

  • 6m, 9m, 12m
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng

👉 Sai số chiều dài được kiểm soát rất chặt chẽ.

7. Xử Lý Bề Mặt

Tùy loại sản phẩm:

Thép hộp đen:

  • Giữ nguyên bề mặt sau cán

Thép hộp mạ kẽm:

  • Mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện

👉 Giúp:

  • Tăng khả năng chống ăn mòn
  • Tăng tuổi thọ sản phẩm

8. Kiểm Tra Chất Lượng (QC)

Các sản phẩm được kiểm tra:

  • Kích thước (W, H, độ dày)
  • Độ vuông góc
  • Mối hàn
  • Cơ tính (độ bền, độ dẻo)

👉 Đảm bảo đạt tiêu chuẩn:

  • ASTM
  • JIS
  • EN

9. Đóng Gói Và Xuất Xưởng

  • Bó thép bằng đai thép
  • Ghi nhãn, quy cách rõ ràng
  • Xuất kho và vận chuyển

Điểm Khác Biệt Khi Sản Xuất Thép Hộp Size Lớn

So với thép hộp thông thường, thép hộp size lớn có những yêu cầu cao hơn:

  • Độ dày lớn hơn (có thể >10–20mm)
  • Máy cán và hàn công suất lớn
  • Khó kiểm soát độ cong vênh
  • Thường phải sản xuất theo đơn đặt hàng

👉 Vì vậy, không phải nhà máy nào cũng sản xuất được.

Quy trình sản xuất thép hộp size lớn là sự kết hợp giữa công nghệ cán – hàn hiện đại và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Từ nguyên liệu đầu vào đến thành phẩm đều phải đảm bảo độ chính xác cao để đáp ứng yêu cầu của các công trình lớn và kết cấu chịu lực.

Đơn vị phân phối thép hộp size lớn

  • Thép Hùng Phát tự hào là đơn vị phân phối thép hộp size lớn nhập khẩu uy tín và chất lượng hàng đầu tại Việt Nam.
  • Chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép hộp vuông và chữ nhật size lớn đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, EN, TCVN, phù hợp với mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp, và cơ khí.

Vì Sao Nên Chọn Thép Hùng Phát?

Đa Dạng Kích Thước Và Chủng Loại

  • Các sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm lạnh và thép đen nguyên bản.

Chất Lượng Đảm Bảo

  • Đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam như ASTM, JIS, EN, TCVN.
  • Được kiểm định nghiêm ngặt trước khi phân phối.

Nguồn Hàng Nhập Khẩu Uy Tín

  • Hàng hóa nhập khẩu trực tiếp từ các nhà sản xuất thép hàng đầu thế giới, đảm bảo giá thành cạnh tranh.

Hỗ Trợ Khách Hàng Toàn Diện

  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu.
  • Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ.
  • Chính sách giá linh hoạt và ưu đãi lớn cho các dự án quy mô.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh thép, Thép Hùng Phát cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm thép hộp size lớn nhập khẩu chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu và tiêu chí của thị trường.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn