Mô tả
Thép hình H còn được gọi là thép H, thép chữ H, H Beam… là một trong những loại thép kết cấu phổ biến nhất trong xây dựng và công nghiệp. Thép H có hình dạng giống chữ “H”, với hai cánh song song và thân đứng ở giữa, được thiết kế để chịu lực tốt hơn so với các loại thép hình khác.
Video vận chuyển thép H tại kho Hùng Phát để chuẩn bị giao đến khách hàng

Mục lục
Thép hình chữ H được nhập khẩu hoàn toàn từ nhóm nước có nền công nghiệp đứng đầu thế giới như Nga, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc. Ở mỗi nước sẽ áp dụng tiêu chuẩn sản xuất khác nhau, ví dụ:
- Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-8
- Mác thép của Nhật: SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
- Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
- Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36, ASTM A572 Gr50, SS400
Ứng dụng phổ biến của Thép Hình H dùng làm cột, dầm, khung nhà thép tiền chế, Dùng trong kết cấu nhà xưởng, cầu đường, kho bãi, bến cảng. Thép hình chữ H được dùng nhiều trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng.
Thép hình H, Quy Cách, Trọng Lượng, Báo Giá
Chúng tôi cung cấp thép hình H100, H125, H150, H175, H200, H250, H300, H350, H400…
Thông số kỹ thuật
- Mác thép: A36, JIS G3101, SS400, Q345B, A572Gr50, S355, S355JR, S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, CT3…
- Tiêu chuẩn thép: ASTM, JIS G3101, GOST 308-88, SB410, Q345B…
- Độ dài cây: 6m, 12m, hoặc cắt theo yêu cầu…
- Độ dày ly: 6mm, 6.5mm, 7mm, 7.5mm, 8mm, 9mm, 10mm, 11mm, 12mm, 13mm, 14mm, 15mm, 19mm, 21mm….
- Chất liệu:Thép H đen, Thép H xi kẽm, Thép H mạ kẽm nhúng nóng…
- Thương hiệu: Posco, Nha Be, An Khanh….
- Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, Hàn, Nga, Châu Âu, Việt Nam, Malaysia…v.v…
- Đơn vị nhập khẩu: Thép Hùng Phát
- Ứng dụng: Xây dựng nhà xưởng, nhà máy, kết cấu thép, dầm, khung sàn, ray trượt, thi công tòa nhà, xây dựng dân dụng, tiền chế, cầu cảng, cầu đường, gia công chi tiết bộ phận khung máy móc , khung bồn chứa, cơ khí chế tạo máy, oto, gia dụng….v..v..


Giá thép hình H hôm nay
Cập nhật nhanh giá thép hình H đang giao động trong khoảng từ 14.000đ – 25.000đ/kg cho sản phẩm thép H phổ thông. Và giá từ 25.000đ – 35.000đ/kg cho dòng thép chữ H có size lớn nhập khẩu
Lưu ý:
- Bảng giá chỉ mang tính tham khảo do biến động thị trường tăng giảm đột ngột. Vui lòng liên hệ Hotline để nhận bảng giá mới nhất Hotline 0938 437 123
- (Sản phẩm có VAT cho cây 12m, quy cách và trọng lượng chỉ mang tính chất tham khảo, số liệu thực tế sẽ được ghi trong báo giá)
Bảng giá thép H cập nhật mới nhất
| STT | Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (cây 12m) | Giá tham khảo (vnđ/Kg) |
| 1 | H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 | 17.2 | 206.4 Kg | 14.000-25.000 |
| 2 | H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 | 23.6 | 283.2Kg | 14.000-25.000 |
| 3 | H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 | 31.5 | 378 Kg | 14.000-25.000 |
| 4 | H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 | 40.4 | 484.8 Kg | 14.000-25.000 |
| 5 | H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 49.9 | 598.8 Kg | 14.000-25.000 |
| 6 | H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 | 72.4 | 868.8 Kg | 14.000-25.000 |
| 7 | H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 | 94 | 1128 Kg | 14.000-25.000 |
| 8 | H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 | 137 | 1644 Kg | 14.000-25.000 |
| 9 | H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 | 172 | 2064 Kg | 14.000-25.000 |
Hiện nay, các dòng thép hình chữ H được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trên thị trường bao gồm: H300, H350 và H400. Đây đều là những quy cách phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính ứng dụng linh hoạt.
Quý khách có thể tham khảo chi tiết báo giá và thông số kỹ thuật từng sản phẩm tại các liên kết dưới đây:

Bảng quy cách trọng lượng thép hình H
- Lưu ý dung sai cho các thông số là ±2%
| STT | Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (cây 12m) |
| 1 | H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 | 17.2 | 206.4 Kg |
| 2 | H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 | 23.6 | 283.2Kg |
| 3 | H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 | 31.5 | 378 Kg |
| 4 | H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 | 40.4 | 484.8 Kg |
| 5 | H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 49.9 | 598.8 Kg |
| 6 | H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 | 72.4 | 868.8 Kg |
| 7 | H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 | 94 | 1128 Kg |
| 8 | H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 | 137 | 1644 Kg |
| 9 | H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 | 172 | 2064 Kg |

Các thương hiệu và xuất xứ thép hình H
1/ Thép hình H hàng nội địa Việt Nam
Thép hình H nội địa Việt Nam là dòng thép kết cấu được sản xuất trong nước với chất lượng ổn định, nguồn cung chủ động và giá thành cạnh tranh, đáp ứng tốt nhu cầu xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Những nhà máy lớn: Posco Yamato Vina, An Khánh, Á Châu, Đại Việt, Tisco, Vinaone, Vinakyoei…
2/ Thép hình H hàng nhập khẩu
Đường dẫn sản phẩm, nếu bạn quan tâm:
Nhu cầu sử dụng thép hình H tăng cao
- Nhu cầu sử dụng không ngừng tăng cao khi mật độ đô thị và phát triển công nghiệp hóa ngày càng mở rộng ở Việt Nam cũng như thế giới.
- Khiến sản phẩm sắt thép nói chung và thép H nói riêng luôn rơi vào tình trạng chênh lệch cung cầu, dẫn đến giá sản phẩm luôn tăng mà không có dấu hiệu ổn định.
- Vậy nên việc chọn mua sớm là chọn lựa tối ưu về giá, vì theo dự đoán, giá thép hình H sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới.

Chi tiết hơn về thép hình H
- Thép hình H là cách gọi dòng thép đúc kết cấu, có kiểu dáng mặt cắt mô phỏng chữ H in hoa trong bảng chữ cái latin.
- Với kiểu dáng là 2 cạnh bên (2 cánh) sẽ có kích thước bằng nhau và bằng kích thước của bụng (cạnh bụng ở giữa là điểm kết nối 2 cạnh bên).
- Cạnh bụng sẽ luôn có độ dày ly dày hơn độ dày của 2 cạnh bên (cạnh cánh). Để tạo ra kết cấu chịu lực tốt ở điểm giữa.

Phân biệt thép H và Thép I
Thép H và Thép I là 2 dòng thép hình có kiểu dáng mặt cắt gần giống nhau và dễ nhầm lẫn trong tên gọi. Dưới đây là một số cách phân biệt H và I.
| Phân biệt | Thép hình H | Thép hình I (còn gọi là thép H cánh hẹp) |
| Kiểu dáng cánh | Có cánh vuông góc với bụng | Cánh thường có kiểu côn bo cong |
| Kích thước các cạnh | 2 cạnh cánh và cạnh bụng thường bằng nhau | 2 cạnh cánh sẽ ngắn hơn cạnh trục giữa |
| Độ chịu lực | Chịu lực ở các hướng các cạnh khác nhau đều được | Chịu lực chủ yếu vào cạnh bụng giữa |
| Cách sử dụng | Dễ sử dụng để cắt, hàn, nối, do các cạnh bằng nhau | Sử dụng chủ yếu vào trục chính giữa nên kén chọn trong sử dụng hơn |

Vì dễ nhầm lẫn trong tên gọi nên để chọn mua sản phẩm đúng nhu cầu vui lòng gửi quy cách kích thước cho chúng tôi để được báo giá chính xác.

Khả năng chịu lực của các loại thép chữ H
Sau đây là bảng dữ liệu khả năng chịu lực – thiết kế – tính toán kết cấu của Thép Hình H trong xây dựng và công nghiệp.
- Lưu ý dung sai cho các thông số là ±2%
- Để cập nhật thông số chính xác vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123
Thông số chịu lực thép hình H100, H125, H150, H175
| Thông số | H100x100 | H125x125 | H150x150 | H175x175 |
| T1 – Độ dày bụng (mm) | 6 | 6.5 | 7 | 8 |
| T2 – Độ dày cánh (mm) | 8 | 9 | 10 | 11 |
| R – Bán kính bo góc (mm) | 10 | 10 | 11 | 12 |
| Diện tích mặt cắt (A) (cm²) | 21.9 | 30.31 | 40.14 | 51.2 |
| Trọng lượng (kg/m) | 17.2 | 23.8 | 31.5 | 40.4 |
| Momen quán tính LX (cm⁴) | 383 | 847 | 1640 | 2880 |
| Momen quán tính LY (cm⁴) | 134 | 293 | 563 | 984 |
| Bán kính quán tính IX (cm) | 4.18 | 5.29 | 6.39 | 7.5 |
| Bán kính quán tính IY (cm) | 2.47 | 3.11 | 3.75 | 4.4 |
| Modun kháng uốn ZX (cm³) | 76.5 | 136 | 219 | 330 |
| Modun kháng uốn ZY (cm³) | 26.7 | 47 | 75.1 | 112 |
Thông số chịu lực thép hình H200, H250, H300, H400
| Thông số | H200x200 | H250x250 | H300x300 | H350x350 | H400x400 |
| T1 – Độ dày bụng (mm) | 8 | 9 | 10 | 12 | 13 |
| T2 – Độ dày cánh (mm) | 12 | 14 | 15 | 19 | 21 |
| R – Bán kính bo góc (mm) | 13 | 16 | 18 | 20 | 22 |
| Diện tích mặt cắt (A) (cm²) | 63.53 | 92.18 | 119.8 | 173.9 | 218.7 |
| Trọng lượng (kg/m) | 49.9 | 72.4 | 94 | 137 | 172 |
| Momen quán tính LX (cm⁴) | 4720 | 10800 | 20400 | 40300 | 66600 |
| Momen quán tính LY (cm⁴) | 1600 | 3650 | 6750 | 13600 | 22400 |
| Bán kính quán tính IX (cm) | 8.62 | 10.8 | 13.1 | 15.2 | 17.5 |
| Bán kính quán tính IY (cm) | 05.02 | 6.29 | 7.51 | 8.84 | 10.1 |
| Modun kháng uốn ZX (cm³) | 472 | 867 | 1360 | 2300 | 3330 |
| Modun kháng uốn ZY (cm³) | 160 | 292 | 450 | 776 | 1120 |
Lưu ý Đơn vị: mm cho kích thước, cm² cho diện tích, kg/m cho trọng lượng, cm⁴ cho momen, cm cho bán kính, cm³ cho modun

Đặc tính nổi trội của thép hình H
- Độ cứng cao: Chịu lực, chịu tải tốt, chịu được va đập và có độ bền, tuổi thọ cao.
- Độ bền dẻo cao: Có khả năng uốn cong, gia cố thi công sản xuất chế tạo dễ dàng
- Độ bền bỉ cao: Chịu đựng tốt với thời tiết và môi trường
- Độ cân bằng tốt: Với kích thước cánh và bụng tương đối bằng nhau tạo cho thép H một độ cân bằng, đối xứng tốt, ứng dụng được trong rất nhiều lĩnh vực.

3 loại thép hình H phổ biến
Dựa vào chất liệu của thép H mà quý khách hàng sẽ lựa chọn sản phẩm để phù hợp với nhu cầu sử dụng:
1/ Thép hình H đen
- Mô tả: Là dòng thép carbon chưa qua xi mạ kẽm hoặc sơn màu nên được gọi là thép H đen vì vẫn còn giữ được màu oxit sắt nguyên bản.
- Ứng dụng: Ứng dụng trong mọi lĩnh vực, tuy nhiên nhược điểm là dễ bị hoen rỉ và ăn mòn trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường có muối hoặc hóa chất.

2/ Thép hình H xi kẽm
- Mô tả: Là dòng thép chữ H được gia công xi kẽm để tăng khả năng chống rỉ. Phương pháp sử dụng là mạ lạnh (mạ kẽm điện phân). Phương pháp này tốn từ 1-2 ngày gia công. Sản phẩm thu được có độ cứng hơn và màu kẽm bóng mịn sáng hơn.
- Ứng dụng: Ứng dụng trong mọi lĩnh vực, chịu đựng tốt trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường có muối hoặc hóa chất.

3/ Thép hình H mạ kẽm nhúng nóng
- Mô tả: Là dòng thép chữ H được gia công nhúng nóng kẽm để tăng khả năng chống rỉ. Phương pháp sử dụng là mạ nóng (nhúng sản phẩm vào bể kẽm nóng).
- Phương pháp này tốn từ 1-2 ngày gia công. Sản phẩm thu được có độ cứng hơn và màu kẽm bóng mịn sáng hơn và được ưa chuộng hơn.
- Ứng dụng: Ứng dụng trong mọi lĩnh vực, chịu đựng tốt trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường có muối hoặc hóa chất.


Ứng dụng của thép hình H
Thép hình H là một trong những vật liệu phổ biến và quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực cao, độ bền tốt và tính linh hoạt trong ứng dụng. Dưới đây là những ứng dụng thực tế nổi bật
1. Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
- Khung nhà thép tiền chế: Thép hình H thường được sử dụng làm các cấu kiện chính trong khung nhà thép tiền chế, bao gồm cột và dầm. Độ bền và khả năng chịu tải lớn của thép hình H giúp công trình vững chắc và bền bỉ trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Kết cấu khung sườn tòa nhà cao tầng: Trong các tòa nhà cao tầng, thép hình H được sử dụng để làm khung chính, chịu toàn bộ tải trọng của các tầng và sức gió. Khả năng chịu lực cao giúp khung sườn của tòa nhà đảm bảo tính ổn định và an toàn.
- Công trình cầu đường: Thép hình H được sử dụng trong các dầm cầu, hệ thống móng cầu, và lan can nhờ vào khả năng chịu lực và sự ổn định vượt trội. Nó cũng giúp tăng cường khả năng chịu tải của cầu đường, đặc biệt khi phải đối mặt với tải trọng động từ xe cộ.
2. Xây dựng nhà xưởng và kho bãi
- Khung kết cấu nhà xưởng: Với các nhà xưởng và kho bãi có diện tích lớn, thép hình H được dùng để xây dựng khung chịu lực chính. Khung thép này giúp tiết kiệm không gian, tạo sự thông thoáng và đảm bảo khả năng chịu lực tốt.
- Mái che và hệ thống giàn mái: Thép hình cũng được sử dụng trong việc lắp đặt mái che và hệ thống giàn mái cho các công trình nhà xưởng, nhà kho, hoặc bãi đỗ xe.
3. Xây dựng các công trình hạ tầng
- Cầu vượt và cầu treo: Các dự án cầu vượt hay cầu treo yêu cầu vật liệu có khả năng chịu lực lớn và độ bền lâu dài. Thép hình H đáp ứng tốt các yêu cầu này nhờ khả năng chịu được tải trọng nặng và tính ổn định cao.
- Cột chống trong các công trình ngầm: Trong các công trình ngầm như hầm giao thông hoặc hệ thống tàu điện ngầm, thép hình H được dùng làm cột chống để tăng cường độ bền cho kết cấu, giúp bảo vệ các khu vực khỏi sụt lún hoặc sụp đổ.

4. Kết cấu trong ngành đóng tàu và hàng hải
- Kết cấu khung tàu: Thép hình H được sử dụng để làm khung tàu, góp phần tăng cường độ bền và khả năng chịu lực của tàu. Các tàu biển, tàu chở hàng cần có vật liệu bền chắc để chịu được áp lực từ sóng biển và tải trọng lớn khi chở hàng hóa.
- Công trình cảng biển: Các kết cấu bến cảng, cầu tàu, hoặc hệ thống giá đỡ trên biển đều sử dụng thép hình H để đảm bảo độ bền và chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của môi trường biển.
5. Công trình năng lượng
- Nhà máy điện gió và điện mặt trời: Thép hình H được sử dụng trong các hệ thống trụ đỡ và khung kết cấu cho các nhà máy điện gió và điện mặt trời. Khả năng chịu lực cao của thép hình H giúp đảm bảo sự ổn định cho các tua-bin gió và hệ thống tấm pin mặt trời, ngay cả trong điều kiện gió mạnh hoặc khắc nghiệt.
- Nhà máy điện và trạm biến áp: Trong các nhà máy điện và trạm biến áp, thép hình H được dùng để xây dựng khung chịu lực, giàn đỡ các thiết bị và hệ thống cầu dẫn, đảm bảo khả năng chịu tải và bền bỉ theo thời gian.
6. Ứng dụng trong ngành cơ khí và chế tạo
- Chế tạo máy móc công nghiệp: Thép hình H được sử dụng trong việc chế tạo các loại máy móc công nghiệp nhờ vào khả năng chịu tải trọng lớn và độ cứng cao. Nó thường được dùng làm khung máy hoặc các giá đỡ chịu lực.
- Hệ thống băng chuyền và giá đỡ: Trong các nhà máy, hệ thống băng chuyền hoặc các giá đỡ cho máy móc sản xuất cũng được chế tạo từ thép hình H để đảm bảo sự chắc chắn và ổn định.
7. Ứng dụng trong ngành giao thông vận tải
- Kết cấu cho bến xe và nhà ga: Thép hình H được sử dụng để xây dựng kết cấu khung chịu lực cho bến xe, nhà ga tàu hỏa, và các bãi đỗ xe công cộng. Độ bền và khả năng chống chịu thời tiết giúp các công trình này có tuổi thọ cao và an toàn cho người sử dụng.
- Kết cấu khung xe tải và xe lửa: Trong sản xuất xe tải hạng nặng hoặc toa tàu, thép hình H được sử dụng để làm khung chịu lực, giúp xe và tàu đảm bảo độ bền khi vận hành.
8. Kết cấu bảo vệ và an toàn
- Hệ thống rào chắn và lan can: Thép hình H được sử dụng làm rào chắn an toàn hoặc lan can bảo vệ trong các công trình xây dựng, nhà máy, và khu vực giao thông để ngăn ngừa tai nạn và đảm bảo an toàn cho con người.
- Kết cấu chống lũ và chống sạt lở: Trong các công trình bảo vệ môi trường và kiểm soát thiên tai, thép hình H được dùng làm cọc chống lũ hoặc hệ thống kè để bảo vệ khu vực dân cư hoặc công trình hạ tầng.
9. Ứng dụng trong xây dựng dân dụng
- Cấu trúc nhà ở: Thép hình H không chỉ được dùng trong các công trình lớn mà còn có thể ứng dụng trong xây dựng nhà ở. Thép hình H được sử dụng để làm khung sườn nhà, cột chịu lực và dầm mái cho các công trình nhà ở cao cấp, đảm bảo độ bền và khả năng chống gió bão.
10. Ứng dụng trong kiến trúc và thiết kế nội thất
- Trang trí kiến trúc: Thép hình H có thể được dùng làm phần khung trang trí trong các công trình kiến trúc hiện đại, tạo nên vẻ đẹp công nghiệp và mạnh mẽ. Nó thường xuất hiện trong thiết kế các nhà hàng, quán café, hoặc không gian làm việc mở.
- Kết cấu nội thất: Thép hình H còn được ứng dụng trong việc tạo nên các chi tiết nội thất như bàn làm việc, kệ sách, và bệ đỡ trang trí, mang phong cách thô mộc và hiện đại.
Thép hình H với thiết kế đặc biệt, cánh rộng và khả năng chịu lực tốt, trở thành vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp. Sự đa dạng trong ứng dụng giúp thép hình H góp phần quan trọng vào việc xây dựng những công trình an toàn và bền vững.

Cần mua thép hình H đến ngay Thép Hùng Phát
Tại sao Thép Hùng Phát được nhiều đối tác chọn lựa trong cung cấp thép hình trong nhiều năm qua ?
Chúng tôi cung cấp thép hình H100, H125, H150, H175, H200, H250, H300, H350, H400…
- Với đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Cam kết hàng mới 100% hàng nhập khẩu chính ngạch
- Sỡ hữu đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp nhiệt huyết tận tâm
- Báo giá nhanh chóng, tận tâm, tư vấn sản phẩm kỹ càng, minh bạch.
- Sở hữu đội ngũ giao hàng nhiệt thành và trách nhiệm
- Giao hàng nhanh chóng, trách nhiệm, an toàn kỹ thuật, tận tâm.
Thép Hùng Phát nhận gia công mạ kẽm cho thép hình H
Chúng tôi nhận:
- Gia công xi mạ kẽm điện phân cho thép hình H (mạ lạnh)
- Gia công mạ kẽm nhúng cho thép hình H (mạ nóng)
- Có nhu cầu và cần tư vấn kỹ hơn, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi :
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
- Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
- CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.
Chăm sóc khách hàng:
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
- Sale 5: 0937 343 123 Ms Nha
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).




