Mô tả
Tấm inox No1 3ly 304 316 là dòng thép không gỉ dạng tấm có độ dày 3mm, bề mặt No1 đặc trưng với độ nhám nhất định do quá trình cán nóng và xử lý nhiệt. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí, chế tạo bồn bể, thiết bị công nghiệp, kết cấu inox và nhiều hệ thống yêu cầu vật liệu có khả năng chống ăn mòn.
Tấm inox dày 3mm có độ cứng và khả năng chịu lực tốt hơn các loại inox tấm mỏng, đồng thời vẫn thuận tiện cho quá trình cắt, hàn, chấn, uốn và gia công theo kích thước thực tế. Hai mác inox được sử dụng phổ biến là inox 304 và inox 316, đáp ứng các nhóm môi trường làm việc khác nhau.

Tấm inox No1 3mm 304 316 là gì?
- Tấm inox No1 3mm là sản phẩm inox dạng tấm có chiều dày danh nghĩa 3mm, được sản xuất với bề mặt No1. Đây là dạng bề mặt thường gặp ở inox cán nóng, không có độ bóng cao như 2B, BA hay các dòng inox trang trí.
- Với bề mặt No1, sản phẩm thiên về mục đích sử dụng công nghiệp hơn là trang trí. Bề mặt có màu trắng bạc hoặc xám bạc, tương đối mờ và có thể xuất hiện các đường vân đặc trưng của quá trình cán nóng.
Thông số sơ bộ
| Thông số | Tấm inox 3mm No1 |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Tấm inox 3ly No1 |
| Chiều dày | 3mm |
| Bề mặt | No1 |
| Chủng loại | Inox 304, inox 316 |
| Dạng | Tấm phẳng |
| Khổ thông dụng | 1000x2000mm, 1220x2440mm, 1500x3000mm, 1500x6000mm và khổ khác |
| Gia công | Cắt, chấn, uốn, khoan, đột, hàn |
| Tiêu chuẩn tham khảo | ASTM A240/A240M, JIS, EN tùy nguồn |
| Mục đích sử dụng | Cơ khí, chế tạo máy, công nghiệp, thực phẩm, xây dựng |

Đặc điểm bề mặt No1 của tấm inox 3ly
- Bề mặt No1 là đặc điểm quan trọng để phân biệt dòng sản phẩm này với inox 2B, BA, HL hoặc No4. Tấm inox No1 có bề mặt mờ, không hướng đến độ bóng hoặc tính thẩm mỹ cao.
- Bề mặt này phù hợp với những sản phẩm sau khi gia công còn được sơn, phủ, đánh bóng hoặc sử dụng trong các hạng mục mà yếu tố công nghiệp được ưu tiên.
- Đối với các chi tiết yêu cầu bề mặt sáng bóng để làm trang trí, inox 2B, BA, No4, HL hoặc 8K sẽ phù hợp hơn.
- Trong khi đó, No1 thường được lựa chọn khi yêu cầu chính nằm ở vật liệu, độ dày, khả năng chịu lực và khả năng gia công.
Quy cách tấm inox No1 3ly (dày 3mm)
Tấm inox No1 3mm có thể được cung cấp theo nhiều khổ tiêu chuẩn và khổ gia công. Một số kích thước thường gặp gồm:
| Khổ tấm | Độ dày | Vật liệu |
|---|---|---|
| 1000 x 2000mm | 3mm | 304 / 316 |
| 1220 x 2440mm | 3mm | 304 / 316 |
| 1500 x 3000mm | 3mm | 304 / 316 |
| 1500 x 6000mm | 3mm | 304 / 316 |
| Cắt theo yêu cầu | 3mm | 304 / 316 |
Khổ thực tế phụ thuộc vào nguồn hàng và nhà sản xuất. Với những đơn hàng cần kích thước riêng, tấm inox có thể được cắt theo bản vẽ hoặc kích thước cụ thể.
Trọng lượng tấm inox 3mm
Trọng lượng tấm inox phụ thuộc vào kích thước tấm và khối lượng riêng của từng mác inox.
| Khổ tấm | Độ dày | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| 1000 × 2000 mm | 3mm | 47,58 kg/tấm | 47,88 kg/tấm |
| 1220 × 2440 mm | 3mm | 70,80 kg/tấm | 71,25 kg/tấm |
| 1250 × 2500 mm | 3mm | 74,34 kg/tấm | 74,81 kg/tấm |
| 1500 × 3000 mm | 3mm | 107,06 kg/tấm | 107,73 kg/tấm |
| 1500 × 6000 mm | 3mm | 214,11 kg/tấm | 215,46 kg/tấm |
Xem thêm:
Tấm INOX 3ly 2B
Giá tấm inox gân
Giá tấm inox các loại
Báo giá tấm inox No1 3mm 304 316
| Loại inox | Bề mặt | Độ dày | Khổ tấm | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| Inox 304 | No1 | 3ly | 1000 x 2000mm | 65.000 – 75.000 đ/kg |
| Inox 304 | No1 | 3ly | 1220 x 2440mm | 65.000 – 75.000 đ/kg |
| Inox 304 | No1 | 3ly | 1500 x 3000mm | 65.000 – 75.000 đ/kg |
| Inox 304 | No1 | 3ly | 1500 x 6000mm | 65.000 – 75.000 đ/kg |
| Inox 316 | No1 | 3ly | 1000 x 2000mm | 90.000 – 110.000 đ/kg |
| Inox 316 | No1 | 3ly | 1220 x 2440mm | 90.000 – 110.000 đ/kg |
| Inox 316 | No1 | 3ly | 1500 x 3000mm | 90.000 – 110.000 đ/kg |
| Inox 316 | No1 | 3ly | 1500 x 6000mm | 90.000 – 110.000 đ/kg |
Lưu ý: Đây là mức tham khảo không phải giá chốt theo từng lô hàng. Giá thực tế còn phụ thuộc xuất xứ, thương hiệu, số lượng, khổ tấm, dung sai độ dày và chi phí cắt. Các bảng giá thị trường tháng 8–9/2026 cho thấy giá inox 304 và 316 biến động đáng kể theo nguồn cung.
Phân biệt tấm inox No1 dày 3ly 304 và 316
1/ Inox 304 No1 dày 3mm
- Inox 304 là một trong những mác inox phổ biến nhất trên thị trường. Tấm inox No1 304 dày 3mm có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều điều kiện sử dụng thông thường, đồng thời có khả năng gia công và hàn tương đối thuận lợi.
- Vật liệu này được sử dụng nhiều trong các hạng mục cơ khí chế tạo, bồn chứa, máng inox, bàn công nghiệp, thiết bị nhà máy, đường ống và các chi tiết máy.
- Đối với môi trường nước, hơi ẩm hoặc tiếp xúc với nhiều loại hóa chất thông thường, inox 304 có thể đáp ứng tốt nếu lựa chọn đúng điều kiện làm việc và phương pháp bảo quản.
- Ưu điểm đáng chú ý của inox 304 là tính ứng dụng rộng, nguồn hàng phổ biến và dễ gia công. Đây cũng là lý do tấm inox 304 No1 3mm được sử dụng trong nhiều công trình và đơn hàng gia công cơ khí.
2/ Inox 316 No1 dày 3mm
- Inox 316 có khả năng chống ăn mòn cao hơn inox 304 trong nhiều môi trường khắc nghiệt. Thành phần molypden trong inox 316 giúp vật liệu có khả năng chống ăn mòn cục bộ tốt hơn, đặc biệt trong một số môi trường có chứa ion chloride.
- Tấm inox No1 316 dày 3mm thường được lựa chọn cho các công trình yêu cầu cao hơn về khả năng chống ăn mòn như thiết bị hóa chất, xử lý nước, môi trường biển, công nghiệp thực phẩm, dược phẩm và các thiết bị công nghiệp chuyên dụng.
- So với inox 304, inox 316 thường có giá thành cao hơn. Vì vậy, việc lựa chọn giữa hai loại cần căn cứ vào môi trường sử dụng, yêu cầu kỹ thuật và ngân sách của từng công trình.
Khả năng gia công tấm inox 3mm
- Với độ dày 3mm, tấm inox No1 304 và 316 có thể đáp ứng nhiều phương pháp gia công cơ khí khác nhau. Sản phẩm có thể được cắt bằng máy cắt cơ khí, laser, plasma hoặc các phương pháp cắt phù hợp với yêu cầu của từng đơn hàng.
- Tấm cũng có thể được chấn, uốn, cuốn hoặc gia công thành nhiều dạng chi tiết khác nhau. Đối với inox 304 và 316, cần lựa chọn chế độ gia công phù hợp để hạn chế biến dạng, xước bề mặt hoặc ảnh hưởng đến chất lượng vật liệu.
- Trong quá trình hàn, việc sử dụng vật liệu hàn phù hợp với mác inox giúp bảo đảm chất lượng mối nối. Sau gia công, có thể thực hiện làm sạch và xử lý mối hàn tùy yêu cầu sử dụng.
Ứng dụng tấm inox No1 3ly
- Tấm inox No1 dày 3mm được sử dụng rộng rãi trong các hạng mục công nghiệp và cơ khí chế tạo.
- Một số ứng dụng phổ biến gồm chế tạo bồn chứa, bồn nước, bồn hóa chất, máng inox, phễu, sàn thao tác, thiết bị nhà máy, vách máy, chi tiết máy và kết cấu inox.
- Trong ngành thực phẩm và đồ uống, inox 304 thường được sử dụng cho các thiết bị, bồn chứa và hạng mục tiếp xúc với môi trường cần vệ sinh. Inox 316 có thể được lựa chọn khi môi trường làm việc có tính ăn mòn cao hơn.
- Đối với hệ thống xử lý nước và nước thải, tấm inox 304 hoặc 316 được sử dụng tùy theo thành phần môi chất và điều kiện thực tế. Các công trình ven biển hoặc môi trường có hàm lượng chloride cao thường cần xem xét kỹ mác vật liệu trước khi lựa chọn.
Thép Hùng Phát nhập khẩu và phân phối tấm inox No1 3ly
- Thép Hùng Phát nhập khẩu và phân phối tấm inox No1 3ly 304 và 316, cung cấp nhiều khổ tấm phục vụ nhu cầu cơ khí, xây dựng, chế tạo thiết bị và các công trình công nghiệp.
- Sản phẩm có thể cung cấp theo khổ tiêu chuẩn hoặc gia công cắt theo kích thước yêu cầu. Khách hàng có thể lựa chọn inox 304 hoặc 316 tùy theo môi trường sử dụng, yêu cầu chống ăn mòn và ngân sách của công trình.
- Ngoài tấm inox No1 dày 3mm, Thép Hùng Phát còn cung cấp các dòng inox tấm khác như inox 201, 304, 316 với nhiều độ dày và bề mặt, đáp ứng nhu cầu vật tư cho các dự án và đơn hàng gia công cơ khí.
Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh
Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội


