Mô tả
Công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát là nhà nhập khẩu và phân phối các loại Ống thép đúc SCH160 tại TPHCM theo tiêu chuẩn ASTM A53 – A106 – API 5L (SCH10 – SCH20 – SCH30 – STD – SCH40 – SCH80 – SCH160 – XXS…).
Thép Hùng Phát còn nhận nhập khẩu các loại ống thép đúc tại TPHCM với các quy cách đặc biệt theo yêu cầu của quý khách, thời gian nhập hàng từ 15 – 35 ngày (tùy chủng loại).
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Mục lục
- Tổng quan về ống thép đúc SCH160
- Bảng giá ống thép đúc SCH160
- Bảng giá một số loại ống thép đúc phổ biến
- Khái niệm SCH160 trong hệ thống độ dày ống thép
- Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc SCH160
- Thành phần hóa học của thép sản xuất ống SCH160
- Cơ tính của ống thép đúc SCH160
- Quy trình sản xuất ống thép đúc SCH160
- Ứng dụng của ống thép đúc SCH160
- So sánh SCH160 với SCH80, SCH40, SCH20
- Nguồn gốc xuất xứ ống thép đúc SCH160
- Lưu ý khi lựa chọn ống thép SCH160
- Phân loại Ống Thép Đúc SCH160
- Hình ảnh ống thép đúc SCH160 tại kho Thép Hùng Phát
- Nhà nhập khẩu và phân phối ống thép đúc SCH160
Tổng quan về ống thép đúc SCH160
Ống thép đúc SCH160 là dòng ống thép có độ dày thành ống rất lớn, thuộc nhóm ống chịu áp lực cao trong hệ thống đường ống công nghiệp. Trong hệ thống phân loại độ dày ống thép quốc tế, ký hiệu SCH (Schedule) được dùng để xác định độ dày thành ống. Chỉ số SCH càng cao thì thành ống càng dày và khả năng chịu áp lực càng lớn.
So với các cấp độ phổ biến như SCH20, SCH40 hoặc SCH80, SCH160 là cấp độ dày cao, thường được sử dụng trong các môi trường làm việc khắc nghiệt như:
- Hệ thống dẫn dầu khí áp lực cao
- Đường ống hơi nhiệt độ cao
- Hệ thống hóa chất
- Nhà máy nhiệt điện
- Nhà máy lọc dầu
Ống thép đúc SCH160 được sản xuất theo phương pháp đúc liền khối (seamless pipe), không có mối hàn dọc thân ống. Nhờ vậy, sản phẩm có độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực tốt và giảm thiểu nguy cơ nứt vỡ hoặc rò rỉ trong quá trình vận hành.
Trong các dự án công nghiệp nặng, SCH160 thường được sử dụng cho những đoạn đường ống quan trọng cần độ an toàn cao và tuổi thọ lâu dài.
Bảng giá ống thép đúc SCH160
Sau đây là bảng quy cách, trọng lượng và giá từng loại ống thép đúc SCH160. Tiêu chuẩn ASTM A53 và ASTM A106
| Tên ống thép đúc (Phi & DN) | Định Danh | Quy cách Đường kính(mm) x Độ dày(mm) |
Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
Giá (vnđ/kg) |
| Ống thép đúc phi 21 (DN15) | DN15 | 21,3 x 4,78 | SCH160 | 1,95 | 20.000 – 35.000 |
| Ống thép đúc phi 42 (DN32) | DN32 | 42,2 x 6,35 | SCH160 | 5,61 | 18.000 – 24.000 |
| Ống thép đúc phi 49 (DN40) | DN40 | 48,3 x 7,14 | SCH160 | 7,25 | 18.000 – 24.000 |
| Ống thép đúc phi 90 (DN80) | DN80 | 88,9 x 11,13 | SCH160 | 21,35 | 18.000 – 24.000 |
| Ống thép đúc phi 114 (DN100) | DN100 | 114,3 x 13,49 | SCH160 | 33,54 | 18.000 – 24.000 |
| Ống thép đúc phi 141 (DN125) | DN125 | 141,3 x 15,88 | SCH160 | 49,11 | 18.000 – 24.000 |
| Ống thép đúc phi 168 (DN150) | DN150 | 168,3 x 18,26 | SCH160 | 67,56 | 18.000 – 23.000 |
| Ống thép đúc phi 219 (DN200) | DN200 | 219,1 x 23,01 | SCH160 | 111,27 | 18.000 – 23.000 |
| Ống thép đúc phi 273 (DN250) | DN250 | 273,1 x 28,58 | SCH160 | 172,33 | 18.000 – 23.000 |
| Ống thép đúc phi 325 (DN300) | DN300 | 323,9 x 33,32 | SCH160 | 238,76 | 18.000 – 23.000 |
| Ống thép đúc phi 355 (DN350) | DN350 | 355,6 x 35,71 | SCH160 | 281,70 | 18.000 – 23.000 |
| Ống thép đúc phi 406 (DN400) | DN400 | 406,4 x 40,49 | SCH160 | 365,36 | 18.000 – 24.000 |
| Ống thép đúc phi 457 (DN450) | DN450 | 457,2 x 45,24 | SCH160 | 459,59 | 18.000 – 24.000 |
| Ống thép đúc phi 508 (DN500) | DN500 | 508 x 50,01 | SCH160 | 564,81 | 18.000 – 24.000 |
| Ống thép đúc phi 559 (DN550) | DN550 | 558,8 x 53,98 | SCH160 | 671,99 | 18.000 – 24.000 |
| Ống thép đúc phi 610 (DN600) | DN600 | 609,6 x 59,54 | SCH160 | 807,63 | 18.000 – 24.000 |
Nhận báo giá ưu đãi cho dự án của bạn. Liên hệ ngay Hotline: 0971 960 496
Một số dòng ống thép đúc liên quan:

Bảng giá một số loại ống thép đúc phổ biến
*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.
| Tên sản phẩm | Quy cách (Phi x Độ dày) | Tiêu chuẩn | Giá (vnđ/kg) |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) | STD / SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) | XS / SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) | SCH. XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) | SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) | SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) | XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) | SCH40 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) | SCH80 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) | XXS | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×4(mm) x 7,1(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) | SCH5 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) | STD | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) | STD / SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) | XS/ SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH40s | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |

Khái niệm SCH160 trong hệ thống độ dày ống thép
Trong ngành đường ống, Schedule (SCH) là hệ thống tiêu chuẩn xác định độ dày thành ống dựa trên đường kính danh nghĩa.
Một số cấp SCH phổ biến:
| Cấp độ | Mức độ dày |
|---|---|
| SCH10 | rất mỏng |
| SCH20 | mỏng |
| SCH40 | trung bình |
| SCH80 | dày |
| SCH120 | rất dày |
| SCH160 | siêu dày |
Trong đó:
- SCH20 – SCH40: sử dụng cho hệ thống áp lực thấp đến trung bình
- SCH80: dùng cho áp lực cao
- SCH160: dùng cho hệ thống áp lực rất cao
Ví dụ:
- Ống 4 inch SCH40 có độ dày khoảng 6.02 mm.
- Ống 4 inch SCH160 có độ dày khoảng 13.49 mm
Điều này cho thấy thành ống SCH160 dày hơn hơn gấp đôi so với SCH40.

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc SCH160
Ống thép đúc SCH160 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế:
Tiêu chuẩn phổ biến
- ASTM A106
- ASTM A53
- ASTM A333
- ASTM A192
- API 5L
Trong đó:
- ASTM A106 là tiêu chuẩn phổ biến cho ống thép chịu nhiệt và áp lực cao.
- API 5L áp dụng cho đường ống dẫn dầu và khí.
Các tiêu chuẩn này quy định về:
- Kích thước
- Độ dày
- Thành phần hóa học
- Cơ tính
- Phương pháp thử nghiệm
Thành phần hóa học của thép sản xuất ống SCH160
Ống SCH160 thường sử dụng thép carbon như ASTM A106 Grade B.
Thành phần hóa học ASTM A106 Gr.B
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.30 |
| Mangan (Mn) | 0.29 – 1.06 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.035 |
| Silicon (Si) | ≥ 0.10 |
Các nguyên tố này giúp thép đạt được:
- Độ bền cao
- Khả năng chịu nhiệt
- Khả năng chịu áp lực
- Độ dẻo tốt
Cơ tính của ống thép đúc SCH160
Các chỉ tiêu cơ tính quyết định khả năng chịu lực của ống.
Cơ tính ASTM A106 Grade B
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 240 MPa |
| Giới hạn bền kéo | ≥ 415 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
Nhờ cơ tính cao và thành ống dày, SCH160 có thể hoạt động ổn định trong môi trường:
- Áp suất cao
- Nhiệt độ cao
- Rung động lớn
Quy trình sản xuất ống thép đúc SCH160
Ống thép đúc được sản xuất theo quy trình công nghệ phức tạp.
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép
Nguyên liệu là phôi thép tròn đặc được luyện trong lò điện hoặc lò cao.
Bước 2: Gia nhiệt phôi
Phôi thép được nung nóng ở nhiệt độ: 1200 – 1300°C để làm mềm vật liệu.
Bước 3: Xuyên lỗ (Piercing)
Phôi nóng được đưa vào máy xuyên Mannesmann để tạo lỗ rỗng ở giữa.
Kết quả tạo ra ống phôi liền mạch không có đường hàn.
Bước 4: Cán nóng và kéo giãn
Ống được cán nhiều lần để:
- Đạt đường kính mong muốn
- Điều chỉnh độ dày thành ống
Bước 5: Xử lý nhiệt
Ống được:
- Normalizing
- Tempering
để tăng độ bền và ổn định cấu trúc kim loại.
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
Các phương pháp kiểm tra gồm:
- Kiểm tra siêu âm
- Kiểm tra thủy lực
- Kiểm tra cơ tính
- Kiểm tra kích thước
Chỉ những sản phẩm đạt tiêu chuẩn mới được xuất xưởng.
Ứng dụng của ống thép đúc SCH160
Nhờ độ dày lớn và khả năng chịu áp lực cao, SCH160 được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp nặng.
1. Ngành dầu khí
Ứng dụng cho:
- Đường ống dẫn dầu
- Đường ống dẫn khí
- Hệ thống giàn khoan
2. Nhà máy nhiệt điện
Dùng cho:
- Đường ống hơi
- Hệ thống nồi hơi áp lực cao
3. Ngành hóa chất
Dùng để dẫn:
- Hóa chất ăn mòn
- Dung dịch áp lực cao
4. Hệ thống thủy lực công nghiệp
Ống SCH160 có thể chịu:
- Áp lực lớn
- Rung động cao
So sánh SCH160 với SCH80, SCH40, SCH20
| Tiêu chí | SCH20 | SCH40 | SCH80 | SCH160 |
|---|---|---|---|---|
| Độ dày | mỏng | trung bình | dày | rất dày |
| Trọng lượng | nhẹ | trung bình | nặng | rất nặng |
| Khả năng chịu áp lực | thấp | trung bình | cao | rất cao |
| Giá thành | thấp | trung bình | cao | rất cao |
| Ứng dụng | nước, khí | công nghiệp nhẹ | áp lực cao | dầu khí, nhiệt điện |
Tóm lại:
- SCH20 → hệ thống nhẹ
- SCH40 → phổ biến
- SCH80 → áp lực cao
- SCH160 → áp lực cực cao
So với các cấp SCH20, SCH40 và SCH80, SCH160 có độ dày và khả năng chịu lực vượt trội, tuy nhiên chi phí cũng cao hơn. Vì vậy loại ống này thường được sử dụng cho các dự án yêu cầu độ an toàn cao và điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Nguồn gốc xuất xứ ống thép đúc SCH160
Tại Việt Nam, ống thép đúc SCH160 chủ yếu là hàng nhập khẩu.
Nguồn cung phổ biến:
Trung Quốc
Các khu vực sản xuất lớn:
- Cangzhou
- Tianjin
- Hebei
Một số thương hiệu phổ biến:
- Baolai
- Dezheng
- Dezhang
- Cangzhou Steel Pipe
Nhật Bản
Các thương hiệu chất lượng cao:
- Nippon Steel
- JFE Steel
Hàn Quốc
- SeAH Steel
- Hyundai Steel
Tuy nhiên trên thị trường Việt Nam hiện nay khoảng 80–90% ống thép đúc là hàng Trung Quốc do giá thành cạnh tranh và nguồn cung lớn.
Lưu ý khi lựa chọn ống thép SCH160
Khi sử dụng cần lưu ý:
Kiểm tra tiêu chuẩn
Phải đảm bảo đúng:
- ASTM
- API
Kiểm tra độ dày
Độ dày thành ống phải đúng tiêu chuẩn SCH160.
Kiểm tra chứng chỉ CO CQ
Bao gồm:
- Chứng chỉ xuất xưởng
- Chứng chỉ vật liệu
Ống thép đúc SCH160 là dòng ống thép chịu áp lực cực cao, được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp quan trọng như dầu khí, nhiệt điện và hóa chất. Nhờ thành ống dày, cơ tính tốt và cấu trúc liền mạch không mối hàn, sản phẩm có khả năng chịu áp lực lớn, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.
Phân loại Ống Thép Đúc SCH160
Trên thị trường hiện nay, ống thép đúc SCH160 được phân loại dựa trên tình trạng bề mặt và phương pháp sản xuất nhằm đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau trong công nghiệp, dầu khí, nhiệt điện và hệ thống đường ống áp lực cao. Dưới đây là các chủng loại phổ biến.
1. Ống thép đúc SCH160 trần (không sơn)
Đây là loại ống thép nguyên bản sau khi sản xuất, chưa được xử lý hoặc phủ lớp bảo vệ bề mặt. Bề mặt ống thường có màu xám kim loại hoặc hơi đen do quá trình cán nóng.
Đặc điểm của loại ống này:
- Không có lớp sơn hoặc lớp mạ bảo vệ
- Bề mặt kim loại tự nhiên sau sản xuất
- Giá thành thấp hơn so với các loại đã xử lý bề mặt
- Thường được sử dụng trong môi trường khô ráo hoặc sẽ tiếp tục gia công sau đó
2. Ống thép đúc SCH160 phủ sơn đen
Ống thép đúc SCH160 phủ sơn đen là loại được phủ một lớp sơn chống gỉ trên bề mặt sau khi sản xuất. Lớp sơn này giúp bảo vệ ống khỏi quá trình oxy hóa trong quá trình vận chuyển và lưu kho.
Đặc điểm:
- Bề mặt phủ lớp sơn đen chống gỉ
- Tăng khả năng chống ăn mòn tạm thời
- Thẩm mỹ tốt hơn so với ống trần
- Phù hợp cho các hệ thống đường ống công nghiệp
Đây cũng là loại phổ biến nhất trên thị trường do cân bằng tốt giữa giá thành và khả năng bảo vệ bề mặt.
3. Ống thép đúc SCH160 xi kẽm (theo yêu cầu)
Ống thép đúc SCH160 xi kẽm là loại được mạ kẽm điện phân nhằm tạo lớp bảo vệ chống ăn mòn cho bề mặt thép.
Đặc điểm:
- Lớp kẽm mỏng và bề mặt sáng
- Khả năng chống gỉ tốt trong môi trường bình thường
- Độ thẩm mỹ cao
- Thường được thực hiện theo yêu cầu của khách hàng
Tuy nhiên, phương pháp xi kẽm thường áp dụng cho:
- Đường ống nhỏ
- Hệ thống kỹ thuật trong nhà
vì lớp mạ không dày bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng.
4. Ống thép đúc SCH160 nhúng kẽm (theo yêu cầu)
Ống thép đúc SCH160 mạ kẽm nhúng nóng là loại được nhúng toàn bộ vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C để tạo lớp phủ kẽm dày trên bề mặt.
Đặc điểm:
-
Lớp mạ kẽm dày từ 50 – 100 µm
- Khả năng chống ăn mòn rất cao
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài
- Phù hợp cho môi trường ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt
Do chi phí cao nên loại này thường chỉ sản xuất khi có yêu cầu từ dự án.
5. Ống thép đúc SCH160 cán nóng
Ống thép đúc SCH160 cán nóng là loại được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, trong đó phôi thép được nung ở nhiệt độ cao (khoảng 1200°C) trước khi xuyên lỗ và cán thành ống.
Đặc điểm:
- Bề mặt hơi nhám và có màu xanh đen
- Độ bền cơ học cao
- Kích thước lớn
- Chi phí sản xuất thấp hơn cán nguội
Phần lớn ống thép đúc SCH160 trên thị trường đều là sản phẩm cán nóng, vì phương pháp này phù hợp cho các loại ống có độ dày lớn và đường kính lớn.
6. Ống thép đúc SCH160 cán nguội
Ống thép đúc SCH160 cán nguội là loại được gia công thêm bằng phương pháp kéo nguội sau khi cán nóng, nhằm cải thiện độ chính xác kích thước và chất lượng bề mặt.
Đặc điểm:
- Bề mặt mịn hơn
- Kích thước chính xác cao
- Dung sai nhỏ
- Cơ tính tốt hơn
Tuy nhiên, phương pháp cán nguội thường được áp dụng cho:
- Ống đường kính nhỏ
- Ống yêu cầu độ chính xác cao
Do chi phí sản xuất lớn, ống SCH160 cán nguội ít phổ biến hơn so với cán nóng.
Việc lựa chọn đúng loại ống không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo tuổi thọ và độ an toàn của hệ thống đường ống trong quá trình vận hành.
Hình ảnh ống thép đúc SCH160 tại kho Thép Hùng Phát
Một số hình ảnh thép ống đúc tại kho thép Hùng Phát



Hùng Phát là nhà nhập khẩu ống thép đúc, ống thép Trung Quốc giá tốt nhất thị trường hiện nay. Nếu có nhu cầu vui lòng liên hệ Hotline: 0971 960 496 để được tư vấn và báo giá
Nhà nhập khẩu và phân phối ống thép đúc SCH160
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các sản phẩm sắt thép công nghiệp và xây dựng trên thị trường Việt Nam, trong đó có các dòng ống thép đúc SCH160, SCH80, SCH40, SCH20 với đầy đủ quy cách và tiêu chuẩn.
Công ty cung cấp đa dạng sản phẩm như ống thép đúc, thép hình, thép hộp, thép tấm và phụ kiện đường ống, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, nhà xưởng và dự án công nghiệp.
Với hệ thống kho hàng tại TP.HCM và mạng lưới phân phối rộng, Thép Hùng Phát có khả năng cung cấp số lượng lớn, giao hàng nhanh và đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, giúp khách hàng yên tâm về chất lượng và nguồn gốc sản phẩm.
BÁO GIÁ NHANH CHÓNG:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



