Thép góc cạnh đều là gì?
Thép góc cạnh đều, còn gọi là thép góc đều cạnh hoặc thép V, là loại thép hình có mặt cắt ngang dạng chữ L, trong đó hai cạnh vuông góc có chiều rộng bằng nhau. Sản phẩm được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có tiết diện gồm hai cánh tạo thành góc vuông 90 độ, với chiều dài cạnh, chiều dày và bán kính góc lượn theo quy cách thiết kế.
Thép góc cạnh đều cán nóng (Thép V) được sử dụng phổ biến trong kết cấu xây dựng, nhà xưởng công nghiệp, khung thép, giàn đỡ, tháp thép, hệ thống giá đỡ, liên kết kết cấu và các công trình cơ khí. Nhờ hình dạng hai cánh vuông góc, thép góc có thể liên kết với các cấu kiện khác bằng phương pháp hàn hoặc bu lông, đáp ứng nhiều yêu cầu lắp dựng khác nhau.
Tên gọi thép góc cạnh đều xuất phát từ đặc điểm hai cạnh có kích thước bằng nhau. Chẳng hạn, thép V30×30 có hai cạnh rộng 30 mm; thép V50×50 có hai cạnh rộng 50 mm; thép V100×100 có hai cạnh rộng 100 mm. Độ dày được thể hiện riêng, ví dụ V50×50×5 mm. Đây là cách phân biệt với thép góc cạnh không đều, loại có hai cạnh rộng khác nhau.

Thép góc cạnh đều cán nóng cần được phân biệt với thép V chấn gấp từ thép tấm. Hai sản phẩm có thể tương đồng về hình dạng bên ngoài nhưng khác nhau về quy trình sản xuất, hình dạng góc lượn, đặc tính mặt cắt và tiêu chuẩn áp dụng. TCVN 7571-1:2019 tập trung vào thép góc cạnh đều được sản xuất bằng phương pháp cán nóng.
TCVN 7571-1:2019 thép hình cán nóng: Thép góc cạnh đều
TCVN 7571-1:2019 có tên đầy đủ là Thép hình cán nóng – Phần 1: Thép góc cạnh đều (Hot-rolled steel sections – Part 1: Equal-leg angles). Đây là tiêu chuẩn quốc gia quy định các yêu cầu đối với thép góc cạnh đều cán nóng dùng trong kết cấu thông thường, kết cấu hàn và kết cấu xây dựng.
Tiêu chuẩn được công bố năm 2019, thay thế TCVN 7571-1:2006 và TCVN 7571-5:2006. Nội dung tiêu chuẩn được xây dựng trên cơ sở JIS G 3192:2014, nhằm quy định rõ hơn các yêu cầu về phân loại thép, thành phần hóa học, cơ tính, kích thước, đặc tính mặt cắt, dung sai, khối lượng, thử nghiệm và ghi nhãn sản phẩm.
TCVN 7571-1:2019 không chỉ đề cập đến kích thước thép V mà còn đưa ra các yêu cầu kỹ thuật phục vụ việc kiểm soát chất lượng sản phẩm.

Phạm vi áp dụng và đối tượng sử dụng
TCVN 7571-1:2019 áp dụng cho thép góc cạnh đều được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, phục vụ ba nhóm ứng dụng chính: kết cấu thông thường, kết cấu hàn và kết cấu xây dựng.
Trong kết cấu thông thường, Thép góc cạnh đều (thép V) được sử dụng làm thanh giằng, thanh chống, khung đỡ, giá đỡ và các chi tiết liên kết. Trong kết cấu hàn, sản phẩm được dùng để chế tạo khung thép, giàn kết cấu và các bộ phận cơ khí có liên kết hàn. Đối với công trình xây dựng, thép góc có thể được sử dụng trong nhà thép tiền chế, nhà xưởng, mái che, tháp kết cấu, hệ thống đỡ thiết bị và nhiều hạng mục kết cấu phụ trợ.
Việc lựa chọn thép V cho từng công trình phải dựa trên bản vẽ thiết kế, tải trọng, điều kiện làm việc, phương pháp liên kết và yêu cầu cơ tính của vật liệu.
Kích thước, đặc tính mặt cắt và dung sai
Một nội dung quan trọng của TCVN 7571-1:2019 là quy định hình dạng tiết diện, kích thước danh nghĩa và đặc tính mặt cắt của thép góc cạnh đều. Các thông số cơ bản bao gồm chiều rộng hai cạnh, chiều dày, bán kính góc lượn trong, bán kính mép ngoài và các đặc tính hình học liên quan.
Bảng kích thước mặt cắt thép góc cạnh đều
Bảng kích thước và đặc tính mặt cắt là cơ sở để xác định diện tích tiết diện, khối lượng lý thuyết trên một mét và những thông số hình học cần thiết cho tính toán kết cấu. Khi tính toán khối lượng, có thể sử dụng diện tích mặt cắt theo tiêu chuẩn kết hợp với khối lượng riêng quy ước của thép.
| Kích thước | A (mm) | t (mm) | r₁ (mm) | Khối lượng (kg/m) | Diện tích mặt cắt (cm²) | Cx=Cy (cm) | Cu (cm) | Cv (cm) | Ix=Iy (cm⁴) | rx=ry (cm) | Zx=Zy (cm³) | Iu (cm⁴) | ru (cm) | Zu (cm³) | Iv (cm⁴) | rv (cm) | Zv (cm³) |
| 20×20 | 20 | 3 | 3,5 | 0,882 | 1,12 | 0,598 | 1,41 | 0,846 | 0,392 | 0,590 | 0,279 | 0,618 | 0,742 | 0,165 | 0,383 | 0,195 | |
| 25×25 | 25 | 3 | 3,5 | 1,12 | 1,42 | 0,723 | 1,77 | 1,02 | 0,803 | 0,751 | 0,452 | 1,27 | 0,945 | 0,334 | 0,484 | 0,326 | |
| 25×25 | 25 | 4 | 3,5 | 1,45 | 1,85 | 0,762 | 1,77 | 1,08 | 1,02 | 0,741 | 0,586 | 1,61 | 0,931 | 0,430 | 0,482 | 0,399 | |
| 30×30 | 30 | 3 | 5 | 1,36 | 1,74 | 0,835 | 2,12 | 1,18 | 1,40 | 0,899 | 0,649 | 2,22 | 1,13 | 0,585 | 0,581 | 0,496 | |
| 30×30 | 30 | 4 | 5 | 1,78 | 2,27 | 0,878 | 2,12 | 1,24 | 1,80 | 0,892 | 0,850 | 2,85 | 1,12 | 0,754 | 0,577 | 0,607 | |
| 35×35 | 35 | 4 | 5 | 2,09 | 2,67 | 1,00 | 2,47 | 1,42 | 2,95 | 1,05 | 1,18 | 4,68 | 1,32 | 1,23 | 0,678 | 0,865 | |
| 35×35 | 35 | 5 | 5 | 2,57 | 3,28 | 1,04 | 2,47 | 1,48 | 3,56 | 1,04 | 1,45 | 5,64 | 1,31 | 1,49 | 0,675 | 1,01 | |
| 40×40 | 40 | 3 | 6 | 1,84 | 2,35 | 1,07 | 2,83 | 1,52 | 3,45 | 1,21 | 1,18 | 5,45 | 1,52 | 1,86 | 0,777 | 0,949 | |
| 40×40 | 40 | 4 | 6 | 2,42 | 3,08 | 1,12 | 2,83 | 1,58 | 4,47 | 1,21 | 1,56 | 7,09 | 1,52 | 1,86 | 0,777 | 1,17 | |
| 40×40 | 40 | 5 | 6 | 2,97 | 3,79 | 1,16 | 2,83 | 1,64 | 5,43 | 1,20 | 1,91 | 8,60 | 1,51 | 2,26 | 0,773 | 1,38 | |
| 45×45 | 45 | 4 | 7 | 2,74 | 3,49 | 1,23 | 3,18 | 1,75 | 6,43 | 1,36 | 1,97 | 10,2 | 1,71 | 2,68 | 0,876 | 1,53 | |
| 45×45 | 45 | 5 | 7 | 3,38 | 4,30 | 1,28 | 3,18 | 1,81 | 7,84 | 1,35 | 2,43 | 12,4 | 1,70 | 3,26 | 0,871 | 1,80 | |
| 50×50 | 50 | 4 | 7 | 3,06 | 3,89 | 1,36 | 3,54 | 1,92 | 8,97 | 1,52 | 2,46 | 14,2 | 1,91 | 3,73 | 0,979 | 1,94 | |
| 50×50 | 50 | 5 | 7 | 3,77 | 4,80 | 1,40 | 3,54 | 1,99 | 11,0 | 1,51 | 3,05 | 17,4 | 1,90 | 4,55 | 0,973 | 2,29 | |
| 50×50 | 50 | 6 | 7 | 4,47 | 5,69 | 1,45 | 3,54 | 2,04 | 12,8 | 1,50 | 3,61 | 20,3 | 1,89 | 5,34 | 0,968 | 2,61 | |
| 60×60 | 60 | 4 | 6,5 | 3,68 | 4,69 | 1,61 | 4,24 | 2,28 | 16,0 | 1,85 | 3,66 | 25,4 | 2,33 | 6,62 | 1,19 | 2,90 | |
| 60×60 | 60 | 5 | 8 | 4,57 | 5,82 | 1,64 | 4,24 | 2,32 | 19,4 | 1,82 | 4,45 | 30,7 | 2,30 | 8,03 | 1,17 | 3,46 | |
| 60×60 | 60 | 6 | 8 | 5,42 | 6,91 | 1,69 | 4,24 | 2,39 | 22,8 | 1,82 | 5,29 | 36,1 | 2,29 | 9,44 | 1,17 | 3,96 | |
| 60×60 | 60 | 8 | 8 | 7,09 | 9,03 | 1,77 | 4,24 | 2,50 | 29,2 | 1,80 | 6,89 | 46,1 | 2,26 | 12,2 | 1,16 | 4,86 | |
| 65×65 | 65 | 6 | 9 | 5,91 | 7,53 | 1,80 | 4,60 | 2,55 | 29,2 | 1,97 | 6,21 | 46,3 | 2,48 | 15,6 | 1,26 | 5,84 | |
| 65×65 | 65 | 8 | 9 | 7,73 | 9,85 | 1,89 | 4,60 | 2,67 | 37,5 | 1,95 | 8,13 | 59,4 | 2,46 | 15,6 | 1,26 | 5,84 | |
| 70×70 | 70 | 6 | 9 | 6,38 | 8,13 | 1,93 | 4,95 | 2,73 | 36,9 | 2,13 | 7,27 | 58,5 | 2,68 | 15,3 | 1,37 | 5,60 | |
| 70×70 | 70 | 7 | 9 | 7,38 | 9,40 | 1,97 | 4,95 | 2,79 | 42,3 | 2,12 | 8,41 | 67,1 | 2,67 | 17,5 | 1,36 | 6,28 | |
| 75×75 | 75 | 6 | 9 | 6,85 | 8,73 | 2,05 | 5,30 | 2,90 | 45,8 | 2,29 | 8,41 | 72,7 | 2,89 | 18,9 | 1,47 | 6,53 | |
| 75×75 | 75 | 8 | 9 | 8,99 | 11,4 | 2,14 | 5,30 | 3,02 | 59,1 | 2,27 | 11,0 | 93,8 | 2,86 | 24,5 | 1,46 | 8,09 | |
| 80×80 | 80 | 6 | 10 | 7,34 | 9,35 | 2,17 | 5,66 | 3,07 | 55,8 | 2,44 | 9,57 | 88,5 | 3,08 | 23,1 | 1,57 | 7,56 | |
| 80×80 | 80 | 8 | 10 | 9,63 | 12,3 | 2,26 | 5,66 | 3,19 | 72,2 | 2,43 | 12,6 | 115 | 3,06 | 29,9 | 1,56 | 9,37 | |
| 80×80 | 80 | 10 | 10 | 11,9 | 15,1 | 2,34 | 5,66 | 3,30 | 87,5 | 2,41 | 15,4 | 139 | 3,03 | 36,4 | 1,55 | 11,0 | |
| 90×90 | 90 | 7 | 11 | 9,61 | 12,2 | 2,45 | 6,36 | 3,47 | 92,5 | 2,75 | 14,1 | 147 | 3,46 | 38,3 | 1,77 | 11,0 | |
| 90×90 | 90 | 8 | 11 | 10,9 | 13,9 | 2,50 | 6,36 | 3,53 | 104 | 2,74 | 16,1 | 166 | 3,45 | 43,1 | 1,76 | 12,2 | |
| 90×90 | 90 | 9 | 11 | 12,2 | 15,5 | 2,54 | 6,36 | 3,59 | 116 | 2,73 | 17,9 | 184 | 3,44 | 47,9 | 1,76 | 13,3 | |
| 90×90 | 90 | 10 | 11 | 13,4 | 17,1 | 2,58 | 6,36 | 3,65 | 127 | 2,72 | 19,8 | 201 | 3,42 | 52,6 | 1,75 | 14,4 | |
| 100×100 | 100 | 8 | 12 | 12,2 | 15,5 | 2,74 | 7,07 | 3,87 | 145 | 3,06 | 19,9 | 230 | 3,85 | 59,9 | 1,96 | 15,5 | |
| 100×100 | 100 | 10 | 12 | 15,0 | 19,2 | 2,82 | 7,07 | 3,99 | 177 | 3,04 | 24,6 | 280 | 3,83 | 73,0 | 1,95 | 18,3 | |
| 100×100 | 100 | 12 | 12 | 17,8 | 22,7 | 2,90 | 7,07 | 4,11 | 207 | 3,02 | 29,1 | 328 | 3,80 | 85,7 | 1,94 | 20,9 | |
| 120×120 | 120 | 8 | 13 | 14,7 | 18,7 | 3,23 | 8,49 | 4,56 | 255 | 3,69 | 29,1 | 405 | 4,65 | 105 | 2,37 | 23,1 | |
| 120×120 | 120 | 10 | 13 | 18,2 | 23,2 | 3,31 | 8,49 | 4,69 | 313 | 3,67 | 36,0 | 497 | 4,63 | 129 | 2,36 | 27,5 | |
| 120×120 | 120 | 12 | 13 | 21,6 | 27,5 | 3,40 | 8,49 | 4,80 | 368 | 3,65 | 42,7 | 584 | 4,60 | 152 | 2,35 | 31,6 | |
| 125×125 | 125 | 8 | 13 | 15,3 | 19,5 | 3,35 | 8,84 | 4,74 | 290 | 3,85 | 31,7 | 461 | 4,85 | 120 | 2,47 | 25,3 | |
| 125×125 | 125 | 10 | 13 | 19,0 | 24,2 | 3,44 | 8,84 | 4,86 | 356 | 3,84 | 39,3 | 565 | 4,83 | 146 | 2,46 | 30,1 | |
| 125×125 | 125 | 12 | 13 | 22,6 | 28,7 | 3,52 | 8,84 | 4,98 | 418 | 3,81 | 46,6 | 664 | 4,81 | 172 | 2,45 | 34,6 | |
| 130×130 | 130 | 9 | 12 | 17,9 | 22,74 | 3,53 | 9,19 | 4,99 | 366 | 4,01 | 38,7 | 583 | 5,06 | 150 | 2,57 | 30,1 | |
| 130×130 | 130 | 12 | 12 | 23,4 | 29,76 | 3,64 | 9,19 | 5,15 | 467 | 3,96 | 49,9 | 743 | 5,00 | 192 | 2,54 | 37,3 | |
| 130×130 | 130 | 15 | 12 | 28,8 | 36,75 | 3,76 | 9,19 | 5,34 | 568 | 3,93 | 61,5 | 902 | 4,95 | 234 | 2,53 | 43,8 | |
| 150×150 | 150 | 10 | 16 | 23,0 | 29,3 | 4,03 | 10,6 | 5,71 | 624 | 4,62 | 56,9 | 990 | 5,82 | 258 | 2,97 | 45,1 | |
| 150×150 | 150 | 12 | 16 | 27,3 | 34,8 | 4,12 | 10,6 | 5,83 | 737 | 4,60 | 67,7 | 1170 | 5,80 | 303 | 2,96 | 52,0 | |
| 150×150 | 150 | 15 | 16 | 33,8 | 43,0 | 4,25 | 10,6 | 6,01 | 898 | 4,57 | 83,5 | 1430 | 5,76 | 370 | 2,93 | 61,6 | |
| 175×175 | 175 | 12 | 15 | 31,8 | 40,52 | 4,73 | 12,4 | 6,69 | 1170 | 5,38 | 91,8 | 1860 | 6,78 | 480 | 3,44 | 71,7 | |
| 175×175 | 175 | 15 | 15 | 39,4 | 50,21 | 4,85 | 12,4 | 6,86 | 1440 | 5,35 | 114 | 2290 | 6,75 | 589 | 3,42 | 85,9 | |
| 180×180 | 180 | 15 | 18 | 40,9 | 52,1 | 4,98 | 12,7 | 7,05 | 1590 | 5,52 | 122 | 2520 | 6,96 | 653 | 3,54 | 92,7 | |
| 180×180 | 180 | 18 | 18 | 48,6 | 61,9 | 5,10 | 12,7 | 7,22 | 1870 | 5,49 | 145 | 2960 | 6,92 | 768 | 3,52 | 106 | |
| 200×200 | 200 | 16 | 18 | 48,5 | 61,8 | 5,52 | 14,1 | 7,81 | 2340 | 6,16 | 162 | 3720 | 7,76 | 960 | 3,94 | 123 | |
| 200×200 | 200 | 20 | 18 | 59,9 | 76,3 | 5,68 | 14,1 | 8,04 | 2850 | 6,11 | 199 | 4530 | 7,70 | 1170 | 3,92 | 146 | |
| 200×200 | 200 | 24 | 18 | 71,1 | 90,6 | 5,84 | 14,1 | 8,26 | 3330 | 6,06 | 235 | 5280 | 7,64 | 1380 | 3,90 | 167 | |
| 250×250 | 250 | 28 | 18 | 104 | 133 | 7,24 | 17,7 | 10,2 | 7700 | 7,62 | 433 | 12200 | 9,61 | 3170 | 4,89 | 309 | |
| 250×250 | 250 | 35 | 18 | 128 | 163 | 7,50 | 17,7 | 10,6 | 9260 | 7,54 | 529 | 14700 | 9,48 | 3860 | 4,87 | 364 |
Dung sai kích thước thép góc đều cạnh

Dung sai trọng lượng thép góc

Những yêu cầu này giúp kiểm soát độ đồng đều của sản phẩm, hỗ trợ việc lắp dựng và hạn chế sai lệch khi gia công.
Chiều dài thép góc đều cạnh
Chiều dài cung cấp có thể theo các chiều dài tiêu chuẩn được quy định hoặc theo thỏa thuận giữa bên mua và bên bán. Khối lượng thực tế cũng được kiểm soát trong giới hạn dung sai tương ứng với chiều dày sản phẩm. Khi nghiệm thu, cần phân biệt khối lượng lý thuyết tính từ bảng đặc tính mặt cắt với khối lượng thực tế của lô hàng.

Phân loại và ký hiệu thép góc cạnh đều
TCVN 7571-1:2019 phân loại thép góc cạnh đều theo mục đích sử dụng và yêu cầu cơ tính. Các nhóm ký hiệu chính gồm AGS, AWS và ABS.
- AGS là ký hiệu của thép góc cạnh đều dùng cho kết cấu thông thường (Angles for General Structure).
- AWS là ký hiệu của thép góc cạnh đều dùng cho kết cấu hàn (Angles for Welded Structure).
- ABS là ký hiệu của thép góc cạnh đều dùng cho kết cấu xây dựng (Angles for Building Structure)

Sau ký hiệu nhóm thép là giá trị giới hạn bền kéo nhỏ nhất tính bằng MPa. Các chữ cái A, B, C được sử dụng để phân biệt các cấp thép có cùng mức giới hạn bền kéo nhưng có yêu cầu khác nhau về thành phần hóa học hoặc tính chất cơ học.
Thành phần hóa học của thép góc cạnh đều
Thành phần hóa học là một trong những nội dung quan trọng của TCVN 7571-1:2019. Tiêu chuẩn quy định các giới hạn thành phần đối với những nguyên tố như cacbon (C), silic (Si), mangan (Mn), photpho (P) và lưu huỳnh (S), tùy theo nhóm và cấp thép tương ứng.

Cacbon ảnh hưởng đến độ bền, độ cứng và khả năng hàn của thép. Mangan góp phần nâng cao độ bền và hỗ trợ quá trình khử oxy trong luyện thép. Silic có vai trò trong quá trình khử oxy và ảnh hưởng đến cơ tính. Trong khi đó, hàm lượng photpho và lưu huỳnh cần được kiểm soát để hạn chế những ảnh hưởng bất lợi đến độ dẻo, độ dai và khả năng gia công.
Đối với một số cấp thép, tiêu chuẩn còn quy định các chỉ số tương đương cacbon như Ceq hoặc PCM để đánh giá khía cạnh liên quan đến khả năng hàn. Giá trị giới hạn cụ thể phụ thuộc vào cấp thép được lựa chọn.
Cơ tính và yêu cầu thử nghiệm
Cơ tính phản ánh khả năng làm việc của thép dưới tác động của tải trọng. TCVN 7571-1:2019 quy định những chỉ tiêu liên quan đến giới hạn chảy, giới hạn bền kéo, độ giãn dài và thử uốn; thử va đập được áp dụng đối với các cấp thép có yêu cầu tương ứng.
- Giới hạn chảy thể hiện mức ứng suất mà tại đó vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo theo tiêu chí thử nghiệm áp dụng. Giới hạn bền kéo thể hiện mức ứng suất kéo lớn nhất đạt được trong phép thử.
- Độ giãn dài phản ánh khả năng biến dạng dẻo trước khi đứt.
- Thử uốn giúp đánh giá khả năng biến dạng của mẫu trong điều kiện thử quy định, còn thử va đập Charpy đánh giá khả năng hấp thụ năng lượng khi chịu tải va đập.
Bảng tra cơ tính

Phương pháp thử
Yêu cầu chung
Các yêu cầu chung cho thử cơ sở T CVN 4398 (ISO 377) và VN 4399 (ISO 404). Thử mẫu số lượng và thử mẫu định lượng phải theo các yêu cầu sau.
a) Số lượng mẫu thử kéo và uốn: Lô kiểm tra bao gồm các sản phẩm thép cùng một mẻ luyện, có thể cùng kích thước hình học, có chiều dày khác nhau nhưng chiều dày sản phẩm lớn nhất không thể lớn hơn hai lần chiều dày nhất của sản phẩm. Đối với một lô < 50 t, hãy lấy một mẫu thử kéo dài và một thử nghiệm mẫu. Đối với khối lượng của một lô vượt quá 50 t, lấy hai mẫu thử kéo và hai mẫu thử uốn.
b) Số lượng mẫu thử va đập: một mẫu được lấy từ vị trí có chiều dày lớn nhất của sản phẩm trong một lô sản phẩm có cùng mẻ luyện, sau đó gia công 3 mẫu dọc theo hướng có thể từ mẫu ban đầu để thử va đập.
c) Vị trí lấy mẫu thử kéo, uốn, va đập: Vị trí lấy mẫu kiểm tra và uốn theo hình dưới đây

Tiêu chuẩn viện dẫn các phương pháp thử tương ứng, bao gồm thử kéo theo TCVN 197-1, thử uốn theo TCVN 198 và thử va đập kiểu con lắc Charpy theo TCVN 312-1. Vị trí lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử được thực hiện theo yêu cầu của tiêu chuẩn viện dẫn liên quan.
Chất lượng bề mặt, lấy mẫu và nghiệm thu
TCVN 7571-1:2019 đề cập đến yêu cầu về chất lượng bề mặt của thép góc cạnh đều. Bề mặt sản phẩm cần đáp ứng yêu cầu quy định, không có các khuyết tật như vết nứt hoặc tình trạng phân tách ảnh hưởng đến chất lượng. Việc kiểm tra trực quan và xử lý những vấn đề liên quan được thực hiện theo yêu cầu của tiêu chuẩn và thỏa thuận giao nhận.
Việc kiểm tra chất lượng có thể bao gồm phân tích thành phần hóa học, thử kéo, thử uốn, thử va đập đối với cấp thép có yêu cầu, kiểm tra kích thước, khối lượng và bề mặt. Quy trình lấy mẫu, số lượng mẫu và thử nghiệm được thực hiện theo quy định áp dụng cho từng loại phép thử và lô sản phẩm.
Nếu kết quả thử nghiệm không đạt yêu cầu, việc thử lại và xử lý kết quả phải tuân theo quy định liên quan, trong đó có TCVN 4399 về yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp thép và sản phẩm thép.
Ghi nhãn và hồ sơ chất lượng
Việc ghi nhãn giúp nhận diện sản phẩm và truy xuất thông tin trong quá trình vận chuyển, lưu kho, gia công và sử dụng. Thông tin đánh dấu theo yêu cầu tiêu chuẩn có thể bao gồm tên hoặc ký hiệu nhà sản xuất, cơ sở sản xuất, ký hiệu cấp thép, số hiệu tiêu chuẩn, số mẻ luyện hoặc số sản phẩm, cùng thông tin kích thước cần thiết.
Hồ sơ kết quả thử nghiệm có thể thể hiện tên sản phẩm, tiêu chuẩn áp dụng, quy cách, số lượng, khối lượng, điều kiện giao hàng, số mẻ luyện, kết quả thành phần hóa học và các chỉ tiêu cơ tính liên quan. Đây là cơ sở để đối chiếu hàng hóa được giao với yêu cầu kỹ thuật của đơn hàng.
Khi mua thép góc cạnh đều theo TCVN 7571-1:2019, cần đối chiếu thông tin trên nhãn, chứng từ chất lượng và quy cách thực tế. Không nên chỉ dựa vào hình dạng chữ V hoặc kích thước danh nghĩa để kết luận sản phẩm đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn.
Ý nghĩa của TCVN 7571-1:2019 đối với thép góc cạnh đều
TCVN 7571-1:2019 tạo cơ sở thống nhất để xác định yêu cầu kỹ thuật đối với thép góc cạnh đều cán nóng, từ phân loại vật liệu, thành phần hóa học và cơ tính đến kích thước, dung sai, chất lượng bề mặt, thử nghiệm và ghi nhãn.
Đối với nhà sản xuất, tiêu chuẩn là căn cứ kiểm soát quá trình sản xuất và chất lượng sản phẩm. Đối với đơn vị phân phối và nhà thầu, tiêu chuẩn hỗ trợ việc lựa chọn đúng cấp thép, quy cách và hồ sơ chất lượng. Đối với đơn vị thiết kế, các đặc tính mặt cắt và cơ tính là dữ liệu đầu vào quan trọng cho tính toán kết cấu.
Khi lựa chọn thép góc cạnh đều, cần xác định đồng thời kích thước cạnh, chiều dày, chiều dài, cấp thép và yêu cầu sử dụng. Chỉ khi các thông tin này phù hợp với hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng mới có thể đánh giá đầy đủ sự phù hợp của sản phẩm với công trình.
Nơi bán thép góc cạnh đều TCVN 7571-1:2019
Công ty Cổ phần Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép góc đều cạnh (thép V cán nóng) theo tiêu chuẩn TCVN 7571-1:2019, cung cấp đa dạng quy cách, kích thước và độ dày, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các công trình xây dựng, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và hệ thống khung giàn.
Nguồn hàng đa dạng từ các nhà máy, thương hiệu thép V như: Vinaone, Tisco, Đại Việt, Nhà Bè, An Khánh, Á Châu, Posco, Việt Trung, Quang Thắng, Thu Phương và Tuấn Võ (và nhiều nhà máy khác)…, giúp khách hàng linh hoạt lựa chọn sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật và tiến độ công trình.
Thép Hùng Phát hỗ trợ cung ứng số lượng lớn, giao hàng theo quy cách đặt mua và cung cấp chứng từ chất lượng theo nguồn hàng thực tế, phục vụ nhà thầu, đại lý vật liệu xây dựng và các đơn vị thi công trên toàn quốc.
Liên hệ ngay với chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi:
Ms Duyên 0971 960 496
Ms Ly 0909 938 123
Ms Trà 0988 588 936
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội