So sánh thép V các thương hiệu

SO SÁNH THÉP V (THÉP GÓC) CỦA 4 NHÀ MÁY: THÉP NHÀ BÈ – VNSTEEL, AN KHÁNH, Á CHÂU, VINA ONE

Thép V hay thép góc đều cạnh là dòng thép hình được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp, dân dụng và cơ khí. Với ưu điểm chịu lực tốt, dễ gia công, giá thành hợp lý, thép V xuất hiện trong hầu hết các hạng mục như giàn mái, hệ giằng, khung phụ, cầu thang, khung giá đỡ, kết cấu nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế…

Để lựa chọn được thép V phù hợp cho từng công trình, việc so sánh giữa các nhà sản xuất là rất quan trọng. Trong bài viết này, bốn thương hiệu tiêu biểu của ngành thép Việt Nam sẽ được phân tích toàn diện: Thép Nhà Bè – VNSTEEL, Thép An Khánh (AKS), Thép Á Châu (ACS) và Thép Vina One.

Phân tích tập trung vào các yếu tố: lịch sử thương hiệu, năng lực cung ứng, dải quy cách thép V, chất lượng thép theo mác – tiêu chuẩn – bề mặt, khả năng gia công, giá cả tương quan, thị phần, ưu điểm nổi trội và gợi ý lựa chọn theo từng nhu cầu.

So sánh thép V các thương hiệu
So sánh thép V các thương hiệu

Nhu cầu so sánh thép V các thương hiệu

Nhu cầu so sánh thép V giữa các thương hiệu xuất phát từ thực tế thị trường thép ngày càng đa dạng về nhà sản xuất, quy cách và chất lượng.

Mỗi công trình lại có yêu cầu khác nhau về khả năng chịu lực, mức độ an toàn, ngân sách và tiến độ vật tư. Trong khi đó, các nhà máy thép cung cấp sản phẩm với tiêu chuẩn, dung sai, bề mặt và giá thành không giống nhau, dẫn đến sự khác biệt đáng kể về hiệu quả sử dụng.

Vì vậy, chủ đầu tư, kỹ sư và nhà thầu đều cần so sánh thép V giữa nhiều thương hiệu để xác định loại thép phù hợp nhất, đảm bảo vừa đạt chất lượng, vừa tối ưu chi phí và đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật của dự án.

Lịch sử và vị thế thương hiệu

1. Lịch sử Thép V Nhà Bè – VNSTEEL

Thép V Nhà Bè là một trong những thương hiệu lâu đời nhất của ngành thép miền Nam. Tiền thân hình thành từ những năm 1970, sau giải phóng trở thành Nhà máy luyện cán thép Nhà Bè và sau đó đổi tên thành Công ty CP Thép Nhà Bè, trực thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam – VNSTEEL.

Thương hiệu này gắn bó với nhiều thế hệ người thợ thép và được biết đến rộng rãi trong các dự án nhà nước, hạ tầng, khu công nghiệp tại phía Nam. Uy tín về lịch sử và sự quản lý theo mô hình quốc doanh giúp Nhà Bè có vị thế “đáng tin cậy” trong hồ sơ thầu các công trình vốn ngân sách.

Thép V Nhà Bè (VNSteel - V Miền Nam)
Thép V Nhà Bè (VNSteel – V Miền Nam)

2. Lịch sử Thép V An Khánh (AKS)

Thép V An Khánh ra đời vào năm 2002 nhưng dựa trên nền tảng kinh nghiệm kinh doanh thép trước đó gần 20 năm, An Khánh nhanh chóng trở thành một trong những doanh nghiệp tư nhân mạnh nhất trong lĩnh vực thép hình kết cấu.

Đặc biệt, An Khánh là doanh nghiệp đầu tiên ở Việt Nam cán được các loại thép hình cỡ lớn như V175–V200, I300, U300… Thương hiệu AKS thường hiện diện ở các công trình trọng điểm có yêu cầu kỹ thuật cao, nhất là tại miền Bắc và các dự án kết cấu công nghiệp nặng.

Thép V An Khánh (AKS)
Thép V An Khánh (AKS)

3. Lịch sử Thép V Á Châu (ACS)

Công ty CP Thép Á Châu thành lập năm 2008 tại Khu công nghiệp Hiệp Phước (Nhà Bè, TP.HCM). Dù tuổi đời trẻ hơn Nhà Bè và An Khánh, Thép V Á Châu lại phát triển nhanh nhờ lợi thế vị trí gần cảng, quy trình sản xuất linh hoạt và khả năng cạnh tranh về giá tại khu vực miền Nam.

Á Châu chủ yếu mạnh về các loại thép hình U – I – V trong nhóm kích thước trung bình đến lớn, phục vụ tốt cho xây dựng dân dụng và công nghiệp nhẹ.

Thép V Á Châu (ACS)
Thép V Á Châu (ACS)

4. Lịch sử Thép V Vina One

Thép V Vina One được thành lập năm 2002 và phát triển vượt bậc trở thành một trong những nhà sản xuất thép tư nhân lớn nhất tại Việt Nam. Doanh nghiệp sở hữu 4 nhà máy với diện tích hơn 200.000 m², sản lượng gần 2 triệu tấn/năm, cung cấp thép cán nóng, thép hình, ống thép, tôn mạ…

Vina One có hệ thống phân phối phủ toàn quốc và là một trong những nhà xuất khẩu thép hình – ống thép lớn của Việt Nam, thị trường trải rộng từ Đông Nam Á đến Mỹ, Úc, Mexico. Đây là thương hiệu đi theo định hướng “công nghệ – tiêu chuẩn quốc tế – quy mô lớn”.

Thép V - Vinaone
Thép V – Vinaone

Năng lực cung ứng & độ phủ thị trường

Năng lực cung ứng thép V Nhà Bè – VNSTEEL

  • Có lợi thế lớn nhờ thuộc hệ thống VNSTEEL, mạng lưới phân phối rộng ở miền Nam.
  • Sản lượng đủ lớn để cung ứng cho các dự án dân dụng – công nghiệp, đặc biệt là công trình vốn nhà nước.
  • Tuy nhiên quy mô tổng thể nhỏ hơn các tập đoàn tư nhân như Vina One.

Năng lực cung ứng thép V An Khánh (AKS)

  • Sở hữu hai cụm nhà máy ở miền Bắc và miền Nam, thuận lợi cung ứng toàn quốc.
  • Là một trong những nhà sản xuất thép hình kết cấu lớn nhất Việt Nam.
  • Có năng lực cung ứng ổn định cho các dự án trọng điểm kéo dài nhiều năm.

Năng lực cung ứng thép V của Á Châu (ACS)

  • Tập trung mạnh tại miền Nam, lợi thế giao hàng nhanh trong khu vực TP.HCM, Đồng Nai, Long An, Bình Dương.
  • Quy mô nhỏ hơn nhưng linh hoạt và có khả năng đáp ứng nhanh nhu cầu công trình vừa và nhỏ.

Năng lực cung ứng thép V của Vina One

  • Mạng lưới phân phối rộng khắp 63 tỉnh thành.
  • Sản lượng lớn, đa dạng sản phẩm, năng lực cung ứng các dự án quy mô lớn.
  • Ưu điểm đặc biệt: tỷ lệ xuất khẩu cao, chứng tỏ quy trình quản lý chất lượng nghiêm ngặt.

So sánh quy cách thép V của từng nhà máy

1. Quy cách thép V Thép Nhà Bè – VNSTEEL

  • Quy cách phổ biến: V25 – V100.
  • Độ dày đa dạng, chiều dài cây 6 m hoặc 12 m.
  • Phù hợp cho hầu hết các công trình dân dụng, nhà xưởng vừa và nhỏ.

Quy cách thép V Nhà Bè theo TCVN 7571-1:2019

TCVN 7571-1:2019
Tên sản phẩm Số đo thực tế Barem (kg/m) Trọng lượng cây 6m (kg)
Thép V25 x 3ly Nhà Bè V25x25x3mm 1.12 6.72
Thép V30 x 3ly Nhà Bè V30x30x3mm 1.36 8.16
Thép V30 x 4ly Nhà Bè V30x30x4mm 1.78 10.68
Thép V40 x 3ly Nhà Bè V40x40x3mm 1.84 11.04
Thép V40 x 4ly Nhà Bè V40x40x4mm 2.42 14.52
Thép V40 x 5ly Nhà Bè V40x40x4mm 2.97 17.82
Thép V45 x 4ly Nhà Bè V45x45x4mm 2.74 14.44
Thép V45 x 5ly Nhà Bè V45x45x5mm 3.38 20.28
Thép V50 x 4ly Nhà Bè V50x50x4mm 3.06 18.36
Thép V50 x 5ly Nhà Bè V50x50x5mm 3.77 22.62
Thép V50 x 6ly Nhà Bè V50x50x6mm 4.47 26.82
Thép V60 x 4ly Nhà Bè V60x60x4mm 3.68 22.08
Thép V60 x 5ly Nhà Bè V60x60x5mm 4.57 27.42
Thép V60 x 6ly Nhà Bè V60x60x6mm 5.42 32.52
Thép V63 x 4ly Nhà Bè V63x63x4mm 3.90 23.40
Thép V63 x 5ly Nhà Bè V63x63x5mm 4.81 28.86
Thép V63 x 6ly Nhà Bè V63x63x6mm 5.72 34.32
Thép V65 x 6ly Nhà Bè V65x65x6mm 5.91 35.46
Thép V65 x 8ly Nhà Bè V65x65x8mm 7.73 46.38
Thép V70 x 5ly Nhà Bè V70x70x5mm 5.38 32.28
Thép V70 x 6ly Nhà Bè V70x70x6mm 6.38 38.28
Thép V70 x 7ly Nhà Bè V70x70x7mm 7.38 44.28
Thép V70 x 8ly Nhà Bè V70x70x8mm 8.37 50.22
Thép V75 x 6ly Nhà Bè V75x75x6mm 6.85 41.10
Thép V75 x 7ly Nhà Bè V75x75x7mm 7.65 45.90
Thép V75 x 8ly Nhà Bè V75x75x8mm 8.99 53.94
Thép V100 x 10ly Nhà Bè V100x100x10mm 15.0 90.00

Quy cách thép V Nhà Bè tiêu chuẩn JIS G3192-2014

JIS G3192 – 2014
Tên sản phẩm Số đo thực tế Barem (kg/m) Trọng lượng cây 6m (kg)
Thép V25 x 3ly Nhà Bè V25x25x3mm 1.12 6.72
Thép V30 x 3ly Nhà Bè V30x30x3mm 1.36 8.16
Thép V30 x 4ly Nhà Bè V30x30x4mm 1.78 10.68
Thép V40 x 3ly Nhà Bè V40x40x3mm 1.84 11.04
Thép V40 x 5ly Nhà Bè V40x40x4mm 2.97 17.82
Thép V45 x 4ly Nhà Bè V45x45x4mm 2.74 14.44
Thép V45 x 5ly Nhà Bè V45x45x5mm 3.38 20.28
Thép V50 x 4ly Nhà Bè V50x50x4mm 3.06 18.36
Thép V50 x 5ly Nhà Bè V50x50x5mm 3.77 22.62
Thép V50 x 6ly Nhà Bè V50x50x6mm 4.47 26.82
Thép V60 x 4ly Nhà Bè V60x60x4mm 3.68 22.08
Thép V60 x 5ly Nhà Bè V60x60x5mm 4.57 27.42
Thép V65 x 5ly Nhà Bè V65x65x5mm 5.00 30.00
Thép V65 x 6ly Nhà Bè V65x65x6mm 5.91 35.46
Thép V65 x 8ly Nhà Bè V65x65x8mm 7.73 46.38
Thép V70 x 6ly Nhà Bè V70x70x6mm 6.38 38.28
Thép V75 x 6ly Nhà Bè V75x75x6mm 6.85 41.10
Thép V75 x 9ly Nhà Bè V75x75x9mm 9.96 59.76
Thép V100 x 7ly Nhà Bè V100x100x7mm 10.7 64.72

2. Quy cách thép v Thép An Khánh (AKS)

  • Quy cách rộng nhất trong bốn nhà máy: V50 – V200, độ dày 3–25 mm.
  • Có khả năng cán thép V cỡ rất lớn như V175, V200.
  • Phù hợp với kết cấu công nghiệp nặng, khẩu độ lớn, nhà thép tiền chế cao cấp.

Bảng tra quy cách thép V An Khánh từ V50-V90

Quy Cách Sản Phẩm Độ dài(m/cây) Thương hiệu Trọng lượng (kg/cây 6m)
V50x50x4 6m An Khánh 18.36
V50x50x5 6m An Khánh 22.62
V50x50x6 6m An Khánh 26.58
V60x60x5 6m An Khánh 27.42
V60x60x6 6m An Khánh 32.52
V63x63x5 6m An Khánh 28.86
V63x63x6 6m An Khánh 34.38
V70x70x5 6m An Khánh 32.22
V70x70x6 6m An Khánh 38.28
V70x70x7 6m An Khánh 44.28
V70x70x8 6m An Khánh 50.28
V75x75x5 6m An Khánh 34.80
V75x75x6 6m An Khánh 41.10
V75x75x7 6m An Khánh 47.40
V75x75x8 6m An Khánh 53.94
V80x80x6 6m An Khánh 43.92
V80x80x7 6m An Khánh 51.06
V80x80x8 6m An Khánh 57.78
V90x90x6 6m An Khánh 49.68
V90x90x7 6m An Khánh 57.66
V90x90x8 6m An Khánh 65.40
V90x90x9 6m An Khánh 73.20
V90x90x10 6m An Khánh 79.80

Bảng tra quy cách thép V An Khánh từ V100-V200

Tên hàng Thương hiệu Trọng lượng cây 12m (kg) Chiều dài cây
 V100x100x7 An Khánh 128.40 12m
V100x100x8 An Khánh 146.40 12m
V100x100x9 An Khánh 164.40 12m
V100x100x10 An Khánh 178.80 12m
V100x100x12 An Khánh 213.60 12m
V120x120x8 An Khánh 176.4 12m
V120x120x10 An Khánh 218.4 12m
V120x120x12 An Khánh 259.2 12m
V130x130x9 An Khánh 214.8 12m
V130x130x10 An Khánh 236.4 12m
V130x130x12 An Khánh 280.8 12m
V150x150x10 An Khánh 276.0 12m
V150x150x12 An Khánh 327.6 12m
V150x150x15 An Khánh 405.6 12m
V175x175x12 An Khánh 381.6 12m
V175x175x15 An Khánh 472.8 12m
V200x200x15 An Khánh 543.6 12m
V200x200x20 An Khánh 716.4 12m
V200x200x25 An Khánh 883.2 12m

3. Quy cách thép V Thép Á Châu (ACS)

  • Quy cách phổ biến: V63 – V100, độ dày từ 5–12 mm, có một số size lớn hơn tùy lô hàng.
  • Không có nhiều size nhỏ hoặc size siêu lớn.
  • Phù hợp cho thị trường miền Nam, nhu cầu kết cấu trung bình – nặng.
Quy cách (a x b x t) Trọng lượng (kg/m) Cây 6m (kg) Thương hiệu
V63 x 63 x 5 ~4.81 ~28.86 Á Châu Steel (ACS)
V63 x 63 x 6 ~5.72 ~34.32 Á Châu Steel (ACS)
V70 x 70 x 5 ~5.38 ~32.28 Á Châu Steel (ACS)
V70 x 70 x 6 ~6.38 ~38.28 Á Châu Steel (ACS)
V70 x 70 x 7 ~7.39 ~44.34 Á Châu Steel (ACS)
V70 x 70 x 8 ~8.37 ~50.22 Á Châu Steel (ACS)
V75 x 75 x 6 ~6.85 ~41.10 Á Châu Steel (ACS)
V75 x 75 x 7 ~7.65 ~45.9 Á Châu Steel (ACS)
V75 x 75 x 8 ~9.02 ~54.12 Á Châu Steel (ACS)
V75 x 75 x 9 ~9.96 ~59.76 Á Châu Steel (ACS)
V80 x 80 x 6 ~7.32 ~43.92 Á Châu Steel (ACS)
V80 x 80 x 7 ~8.51 ~51.06 Á Châu Steel (ACS)
V80 x 80 x 8 ~9.65 ~57.90 Á Châu Steel (ACS)
V80 x 80 x 10 ~11.9 ~71.40 Á Châu Steel (ACS)
V90 x 90 x 6 ~8.28 ~49.68 Á Châu Steel (ACS)
V90 x 90 x 7 ~9.35 ~56.10 Á Châu Steel (ACS)
V90 x 90 x 8 ~10.6 ~63.60 Á Châu Steel (ACS)
V90 x 90 x 10 ~13.1 ~78.60 Á Châu Steel (ACS)
V100 x 100 x 7 ~10.7 ~64.20 Á Châu Steel (ACS)
V100 x 100 x 8 ~11.9 ~71.40 Á Châu Steel (ACS)
V100 x 100 x 10 ~14.8 ~88.80 Á Châu Steel (ACS)
V100 x 100 x 12 ~17.7 ~106.20 Á Châu Steel (ACS)

4. Quy cách thép V Thép Vina One

  • Quy cách trải rộng từ V25 – V150.
  • Ngoài thép V đen còn có thép V mạ kẽm, V mạ kẽm nhúng nóng, V đục lỗ.
  • Dải sản phẩm đa dạng nhất về loại bề mặt và ứng dụng.
Tên hàng Quy cách (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng nguyên cây (kg)
V25 25 x 25 x 3 6 1.12 6.7
V30 30 x 30 x 3 6 1.40 8.4
V36 36 x 36 x 3 6 1.70 10.2
V40 40 x 40 x 3 6 2.23 13.4
V50 50 x 50 x 4 6 3.40 20.4
V50 50 x 50 x 5 6 4.20 25.2
V60 60 x 60 x 5 6 5.10 30.6
V65 65 x 65 x 6 6 6.10 36.6
V70 70 x 70 x 7 6 7.90 47.4
V75 75 x 75 x 6 6 7.10 42.6
V80 80 x 80 x 8 6 9.60 57.6
V90 90 x 90 x 7 6 8.80 52.8
V90 90 x 90 x 9 6 11.30 67.8
V100 100 x 100 x 8 6 12.20 73.2
V100 100 x 100 x 10 6 15.20 91.2
V120 120 x 120 x 10 6-12 18.30 109.8-219.6
V125 125 x 125 x 12 6-12 23.40 140.4-280.8
V130 130 x 130 x 12 6-12 24.40 146.4-292.8
V150 150 x 150 x 12 6-12 28.60 171.6-343.2
V150 150 x 150 x 15 6-12 35.50 213.0-426.0

Tổng kết dải quy cách:

  • Rộng nhất (size lớn): An Khánh
  • Đa dạng nhất (đen – mạ – nhúng – đục lỗ): Vina One
  • Phổ biến, dễ tìm: Nhà Bè
  • Tập trung quy cách trung bình – lớn tại miền Nam: Á Châu

So sánh tổng quan chi tiết thép V

1. So sánh mác thép & tiêu chuẩn thép V

Tất cả 4 thương hiệu đều sử dụng các mác thép thông dụng như SS400, A36, CT3 – đây đều là thép cacbon thấp, phù hợp cho kết cấu xây dựng và dễ hàn – gia công.

  • Thép V Nhà Bè: chủ yếu SS400, A36 theo tiêu chuẩn TCVN/JIS/ASTM.
  • Thép V An Khánh: SS400, A36; nổi bật ở việc công bố dung sai rất rõ ràng cho từng quy cách.
  • Thép V Á Châu: SS400, CT3; phù hợp kết cấu chịu lực cường độ trung bình.
  • Thép V Vina One: SS400, A36 và một số tiêu chuẩn xuất khẩu cao hơn; kiểm soát tạp chất tốt.

2. So sánh độ thẳng & dung sai thép V

  • An KhánhVina One được đánh giá có độ thẳng tốt nhất, dung sai kích thước ổn định, phù hợp công trình yêu cầu độ chính xác cao.
  • Nhà Bè có dung sai ổn định, phù hợp đa số kết cấu phổ thông.
  • Á Châu chất lượng tốt nhưng dung sai có thể thay đổi theo từng lô, phù hợp công trình vừa và nhỏ.

3. So sánh chất lượng bề mặt & chống ăn mòn thép V

  • Thép V Vina One vượt trội ở dòng mạ kẽm, nhúng kẽm nóng, chống ăn mòn rất tốt trong môi trường ngoài trời, ven biển.
  • Thép V Á Châu cũng có phiên bản mạ kẽm nhưng không đa dạng bằng Vina One.
  • Thép V Nhà Bèthép V An Khánh chủ yếu thép V đen, bề mặt đẹp, ít rỗ, sẵn sàng cho hàn – sơn.

4. So sánh khả năng gia công thép V

Vì cùng dùng thép cacbon thấp nên cả 4 thương hiệu đều dễ gia công.

  • Thép V Nhà Bè: nổi tiếng dễ uốn, ít nứt, phù hợp cơ khí.
  • Thép V An Khánh: do thép thẳng và ít cong vênh nên dễ lắp dựng kết cấu chính xác.
  • Thép V Á Châu: dễ gia công, thuận tiện cho nhà thầu tại miền Nam.
  • Thép V Vina One: chất lượng ổn định, thép sạch, dễ hàn và cắt, đặc biệt loại mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn tốt khi lắp dựng ngoài trời.

So sánh giá cả thép V (tương quan)

Lưu ý: giá thép biến động theo ngày; dưới đây chỉ là mức tương quan.

Thương hiệu Khoảng giá tham khảo (đ/kg – thép V đen) Nhận xét
Nhà Bè – VNSTEEL 16.500 – 17.500 đ/kg Thương hiệu quốc doanh, giá tầm trung – hơi cao so với mặt bằng chung.
An Khánh (AKS) 12.000 – 17.000 đ/kg (tùy size nhỏ đến lớn) Giá hợp lý, đặc biệt size lớn V150–V200 thường rẻ hơn so với hàng cùng phân khúc.
Vina One 16.000 – 17.500 đ/kg (V đen); mạ kẽm/nhúng nóng cao hơn Giá tương đương Nhà Bè; ưu thế nằm ở hàng mạ kẽm, nhúng nóng chất lượng cao.
Á Châu (ACS) 10.800 – 15.000 đ/kg Giá cạnh tranh nhất trong nhóm, phù hợp nhà thầu tối ưu chi phí.

Xếp hạng tương đối về giá (V đen):

  • Rẻ nhất: Á Châu
  • Trung bình: Nhà Bè – Vina One
  • Cao hơn một chút: An Khánh (đặc biệt với size lớn)

So sánh thép V về thị phần & độ phủ thương hiệu

  • Vina One: mạnh nhất về độ phủ toàn quốc và xuất khẩu.
  • An Khánh: dẫn đầu phân khúc thép hình kết cấu lớn, đặc biệt tại miền Bắc.
  • Nhà Bè: thương hiệu lâu đời, mạnh ở miền Nam và dự án nhà nước.
  • Á Châu: mạnh ở miền Nam, quy mô nhỏ hơn nhưng tốc độ cung ứng nhanh.

Ưu điểm nổi bật của từng thương hiệu

1. Ưu điểm thép V Thép Nhà Bè – VNSTEEL

  • Thương hiệu lâu đời, uy tín cao trong hồ sơ thầu.
  • Quy cách phổ biến, dễ mua – dễ thay thế.
  • Chất lượng ổn định, dễ gia công.

2. Ưu điểm thép V Thép An Khánh (AKS)

  • Dải quy cách lớn nhất, đặc biệt các size lớn V150–V200.
  • Dung sai và độ thẳng rất tốt.
  • Phù hợp công trình trọng điểm, kết cấu chịu lực lớn.

3. Ưu điểm thép V Thép Á Châu (ACS)

  • Giá cạnh tranh, giao hàng nhanh tại miền Nam.
  • Quy cách phù hợp đa số nhà xưởng.
  • Có hàng mạ kẽm phục vụ công trình ngoài trời.

4. Ưu điểm thép V Thép Vina One

  • Đa dạng nhất về sản phẩm: đen, mạ, nhúng, đục lỗ…
  • Chất lượng ổn định, đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu.
  • Độ phủ mạnh nhất toàn quốc.

Lời khuyên lựa chọn theo nhu cầu công trình

1) Công trình dân dụng, nhà xưởng nhỏ – trung bình, cần thương hiệu uy tín

Chọn Thép Nhà Bè – VNSTEEL Thích hợp cho hồ sơ thầu, chất lượng ổn định.

2) Công trình khẩu độ lớn, kết cấu nặng, yêu cầu size V150–V200

Chọn Thép An Khánh (AKS) Là lựa chọn tối ưu cho các kết cấu chính chịu lực.

3) Công trình tại miền Nam, cần tối ưu giá & giao nhanh

Chọn Thép Á Châu (ACS) Giá cạnh tranh, phù hợp nhà thầu thi công nhanh.

4) Công trình ven biển, môi trường ăn mòn mạnh, hoặc cần thép V đục lỗ

Chọn Thép Vina One – dòng mạ kẽm / nhúng nóng Khả năng chống gỉ vượt trội, phù hợp ngoài trời.

5) Công trình nhiều hạng mục, yêu cầu đa dạng quy cách

Kết hợp:

  • V nhỏ – trung: Nhà Bè hoặc Vina One
  • V lớn: An Khánh
  • Hạng mục phụ giá rẻ: Á Châu
  • Hạng mục ngoài trời: Vina One mạ kẽm

Mục đích của việc so sánh thép V giữa các nhà sản xuất

Việc so sánh thép V của các nhà máy khác nhau có ý nghĩa quan trọng trong quá trình thiết kế, dự toán và lựa chọn vật tư cho công trình. Những mục đích chính gồm:

1. Lựa chọn thương hiệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Mỗi nhà sản xuất có:

  • Dải quy cách khác nhau
  • Mác thép, tiêu chuẩn khác nhau
  • Kiểm soát dung sai và độ thẳng khác nhau

Việc so sánh giúp chọn đúng loại thép V đáp ứng yêu cầu chịu lực, kết cấu và độ chính xác của công trình.

2. Đảm bảo chất lượng và độ an toàn công trình

So sánh giúp xác định:

  • Độ bền, khả năng chịu tải
  • Chất lượng bề mặt, khả năng uốn – cắt – hàn
  • Độ ổn định kích thước theo bản vẽ

Nhờ đó, chủ đầu tư và nhà thầu đảm bảo công trình sử dụng thép đạt chuẩn, giảm nguy cơ hỏng hóc hoặc sai lệch.

3. Tối ưu chi phí mua vật tư

Các thương hiệu có mức giá khác nhau tùy:

  • Quy mô nhà máy
  • Dòng thép (đen, mạ kẽm, nhúng nóng)
  • Từng phân khúc thị trường

So sánh giúp chọn được phương án tối ưu giá – đủ tiêu chuẩn, tránh lãng phí hoặc đội chi phí không cần thiết.

4. Phù hợp tiến độ và khả năng cung ứng

Không phải nhà máy nào cũng có:

  • Quy cách đủ lớn (V150–V200)
  • Thép V mạ kẽm/nhúng kẽm nóng
  • Năng lực giao hàng số lượng lớn và liên tục

So sánh giúp nhà thầu chủ động chọn thương hiệu có năng lực đáp ứng tiến độ tốt nhất.

5. Đảm bảo tính minh bạch trong hồ sơ thầu

Khi lập hồ sơ:

  • Chủ đầu tư yêu cầu rõ nguồn gốc thép
  • Kỹ sư cần chứng minh tiêu chuẩn vật liệu
  • Nhà thầu phải chọn thương hiệu uy tín, được chấp nhận rộng rãi

So sánh giúp đưa ra lựa chọn hợp lý, minh bạch và dễ dàng được phê duyệt trong hồ sơ kỹ thuật.

6. Định hình thương hiệu phù hợp với công trình

Mỗi thương hiệu có thế mạnh riêng:

  • Nhà Bè: uy tín lâu đời – hồ sơ đẹp
  • An Khánh: mạnh về thép V cỡ lớn
  • Á Châu: giá tốt, giao nhanh
  • Vina One: đa dạng mạ kẽm & tiêu chuẩn xuất khẩu

So sánh giúp chọn thương hiệu “đúng nhu cầu – đúng phân khúc”.

7. Hỗ trợ tư vấn cho khách hàng hoặc nhà thầu

Đối với doanh nghiệp thương mại thép, so sánh giúp:

  • Giải thích rõ vì sao chọn một thương hiệu
  • Tăng uy tín tư vấn vật tư
  • Thuyết phục khách hàng bằng thông tin cụ thể, khách quan

Mục đích cốt lõi của việc so sánh thép V là để lựa chọn được loại thép phù hợp nhất theo tiêu chí: chất lượng – giá thành – tiến độ – đặc thù công trình – uy tín thương hiệu. Sự so sánh giúp đưa ra quyết định đúng đắn, an toàn và hiệu quả kinh tế cho toàn bộ dự án.

Gọi cho đội ngũ bán hàng của chúng tôi theo các số dưới đây

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 – Sale 1
  • 0938 261 123 – Sale 2
  • 0937 343 123 – Sale 3
  • 0988 588 936 – Sale 4
  • 0939 287 123 – Sale 5
  • 0938 437 123 – Hotline 24/7
  • 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
  • 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
  • 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Xem thêm quy cách và thông số các mặt hàng khác cung ứng bởi Thép Hùng Phát tại đây