Thép Tấm Q355

Gọi ngay Hotline 0939 287 123 để được báo giá

Thép Q355 thường được sản xuất dưới dạng thép tấm cán nóng, với nhiều cấp độ khác nhau như:

  • Q355A, Q355B, Q355C, Q355D, và Q355E.
  • Các ký tự A–E thể hiện phạm vi nhiệt độ môi trường mà thép có thể hoạt động tốt và khả năng chịu va đập theo tiêu chuẩn quy định.
Danh mục:

Mô tả

Thép tấm Q355 là một loại thép cường độ cao thuộc nhóm thép kết cấu (structural steel). Ký hiệu Q355 thể hiện giới hạn chảy tối thiểu là 355 MPa, thường được sử dụng trong các công trình chịu tải trọng lớn như kết cấu nhà thép tiền chế, cầu đường, máy móc công nghiệp, bình chịu áp lực…

Đây là loại thép có độ bền cao hơn so với các mác thông dụng như Q235 hay Q345, đồng thời vẫn giữ được tính hàn tốt và khả năng gia công ổn định.

Thép Q355 thường được sản xuất dưới dạng thép tấm cán nóng, với nhiều cấp độ khác nhau như:

  • Q355A, Q355B, Q355C, Q355D, và Q355E.
  • Các ký tự A–E thể hiện phạm vi nhiệt độ môi trường mà thép có thể hoạt động tốt và khả năng chịu va đập theo tiêu chuẩn quy định.
Thép tấm Q355
Thép tấm Q355

Quy cách thép tấm Q355

Một số kích thước phổ biến:

  • Độ dày: 6mm – 150mm
  • Khổ rộng: 1500mm, 2000mm, 2500mm, 3000mm
  • Chiều dài: 2m, 3m, 6m, 8m, 12m, hoặc theo yêu cầu cắt CNC
  • Ngoài bản tiêu chuẩn, thép tấm có thể được cắt theo bản vẽ: tấm đáy, tấm mặt bích, tấm sườn, chi tiết máy…

Các mác thép tấm Q355

Thép Q355 được chia thành các cấp sau:

Mác thép tấm  Q355A

  • Tính năng cơ bản, chủ yếu dùng trong môi trường thường.
  • Tính hàn trung bình, ít dùng cho công trình phức tạp.

Mác thép tấm Q355B

  • Loại phổ biến nhất trên thị trường.
  • Cân bằng tốt giữa giá thành – chất lượng – khả năng hàn.

Mác thép tấm Q355C

  • Khả năng chịu va đập cao ở 0°C.
  • Dùng cho công trình ngoài trời.

Mác thép tấm Q355D

  • Chịu va đập tốt ở −20°C.
  • Sử dụng cho công trình vùng lạnh, khu vực băng tuyết.

Mác thép tấm Q355E

  • Chịu va đập ở −40°C.
  • Công trình biển, nơi điều kiện khắc nghiệt.

Công thức tính trọng lượng thép tấm Q355

  • Trọng lượng (kg) = Diện tích (m²) × 7.85 (kg/m²/mm) × độ dày (mm)
  • Trong đó 7.85 là khối lượng riêng của thép (tấn/m³).

1. Trọng lượng thép tấm Q355 Khổ 1500 × 6000

  • Diện tích: 9.0 m² – Trọng lượng 1 mm: 70.65 kg/mm
Độ dày (mm) Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/tấm)
6 1500 × 6000 × 6 424
8 1500 × 6000 × 8 565
10 1500 × 6000 × 10 706
12 1500 × 6000 × 12 848
14 1500 × 6000 × 14 989
16 1500 × 6000 × 16 1,130
18 1500 × 6000 × 18 1,272
20 1500 × 6000 × 20 1,413
22 1500 × 6000 × 22 1,554
25 1500 × 6000 × 25 1,766
30 1500 × 6000 × 30 2,119
40 1500 × 6000 × 40 2,826
50 1500 × 6000 × 50 3,533

2. Trọng lượng thép tấm Q355 Khổ 2000 × 6000

  • Diện tích: 12.0 m² – Trọng lượng 1 mm: 94.2 kg/mm
Độ dày (mm) Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/tấm)
6 2000 × 6000 × 6 565
8 2000 × 6000 × 8 754
10 2000 × 6000 × 10 942
12 2000 × 6000 × 12 1,130
14 2000 × 6000 × 14 1,319
16 2000 × 6000 × 16 1,507
18 2000 × 6000 × 18 1,695
20 2000 × 6000 × 20 1,884
22 2000 × 6000 × 22 2,072
25 2000 × 6000 × 25 2,355
30 2000 × 6000 × 30 2,826
40 2000 × 6000 × 40 3,768
50 2000 × 6000 × 50 4,710

3. Trọng lượng thép tấm Q355 Khổ 2000 × 8000

  • Diện tích: 16.0 m² – Trọng lượng 1 mm: 125.6 kg/mm
Độ dày (mm) Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/tấm)
6 2000 × 8000 × 6 754
8 2000 × 8000 × 8 1,005
10 2000 × 8000 × 10 1,256
12 2000 × 8000 × 12 1,507
14 2000 × 8000 × 14 1,758
16 2000 × 8000 × 16 2,009
18 2000 × 8000 × 18 2,261
20 2000 × 8000 × 20 2,512
22 2000 × 8000 × 22 2,763
25 2000 × 8000 × 25 3,140
30 2000 × 8000 × 30 3,768
40 2000 × 8000 × 40 5,024
50 2000 × 8000 × 50 6,280

4. Trọng lượng thép tấm Q355 Khổ 2000 × 12000

  • Diện tích: 2 × 12 = 24.0 m²
  • Trọng lượng 1 mm: 24 × 7.85 = 188.4 kg/mm
Độ dày (mm) Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/tấm)
6 2000 × 12000 × 6 1,130
8 2000 × 12000 × 8 1,507
10 2000 × 12000 × 10 1,884
12 2000 × 12000 × 12 2,261
14 2000 × 12000 × 14 2,638
16 2000 × 12000 × 16 3,014
18 2000 × 12000 × 18 3,391
20 2000 × 12000 × 20 3,768
22 2000 × 12000 × 22 4,145
25 2000 × 12000 × 25 4,710
30 2000 × 12000 × 30 5,652
40 2000 × 12000 × 40 7,536
50 2000 × 12000 × 50 9,420

5. Trọng lượng thép tấm Q355 Khổ 1500 × 3000

  • Diện tích: 1.5 × 3 = 4.5 m²
  • Trọng lượng 1 mm: 4.5 × 7.85 = 35.325 kg/mm
Độ dày (mm) Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/tấm)
6 1500 × 3000 × 6 212 kg
8 1500 × 3000 × 8 283 kg
10 1500 × 3000 × 10 353 kg
12 1500 × 3000 × 12 424 kg
14 1500 × 3000 × 14 495 kg
16 1500 × 3000 × 16 565 kg
18 1500 × 3000 × 18 636 kg
20 1500 × 3000 × 20 707 kg
22 1500 × 3000 × 22 777 kg
25 1500 × 3000 × 25 883 kg
30 1500 × 3000 × 30 1,060 kg
40 1500 × 3000 × 40 1,413 kg
50 1500 × 3000 × 50 1,766 kg

6. Trọng lượng thép tấm Q355 Khổ 1220 × 2500

  • Diện tích: 1.22 × 2.5 = 3.05 m²
  • Trọng lượng 1 mm: 3.05 × 7.85 = 23.9425 kg/mm
Độ dày (mm) Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/tấm)
6 1220 × 2500 × 6 144 kg
8 1220 × 2500 × 8 192 kg
10 1220 × 2500 × 10 239 kg
12 1220 × 2500 × 12 287 kg
14 1220 × 2500 × 14 335 kg
16 1220 × 2500 × 16 383 kg
18 1220 × 2500 × 18 431 kg
20 1220 × 2500 × 20 479 kg
22 1220 × 2500 × 22 527 kg
25 1220 × 2500 × 25 599 kg
30 1220 × 2500 × 30 718 kg
40 1220 × 2500 × 40 958 kg
50 1220 × 2500 × 50 1,197 kg
  • Lưu ý: Dung sai dao động từ 2-10%

Giá bán thép tấm Q355 là bao nhiêu?

  • Giá bán sản phẩm này trên thị trường hiện nay phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, quy cách tấm, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ nhà máy và biến động giá thép thế giới.
  • Thông thường, dòng thép này có giá cao hơn các mác thép thông dụng như Q235 hoặc SS400 do cường độ cao và yêu cầu chất lượng nghiêm ngặt.
  • Giá thường được tính theo kg hoặc tấn, và có thể thay đổi hàng ngày theo thị trường phôi thép, tỷ giá và chi phí vận chuyển.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM Q355 (THAM KHẢO)

(Giá cập nhật theo thị trường, có thể thay đổi từng ngày)

Mác thép Quy cách (mm) Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg)
Q355B 1220 × 2500 6 – 12 17.500 – 18.300
Q355B 1500 × 3000 8 – 20 17.200 – 18.000
Q355B 1500 × 6000 6 – 50 16.800 – 17.800
Q355B 2000 × 6000 8 – 60 16.900 – 18.500
Q355C/D 2000 × 8000 10 – 80 17.500 – 19.200
Q355B/C 2000 × 12000 12 – 100 17.800 – 19.500
Q355D/E Theo yêu cầu 20 – 150 18.500 – 20.500

Lưu ý về giá

  • Giá có thể biến động ±3–8% tùy thời điểm.
  • Độ dày càng lớn → giá/kg càng cao.
  • Hàng yêu cầu kiểm tra UT (siêu âm) hoặc chứng chỉ MTC có giá cao hơn.
  • Giá đã chưa bao gồm VATvận chuyển.
  • Chiết khấu tốt khi lấy số lượng lớn (≥ 5 tấn).

Dịch vụ đi kèm

  • Cắt CNC, cắt quy cách theo bản vẽ.
  • Giao hàng tận nơi bằng xe cẩu hoặc xe mooc.
  • Cung cấp CO, CQ đầy đủ theo lô hàng.

Các dòng thép liên quan:

Thành phần hóa học của thép tấm Q355

Tùy thuộc vào tiêu chuẩn và cấp độ, thành phần hóa học của thép Q355 có thể thay đổi nhẹ, nhưng nhìn chung bao gồm:

  • C (Carbon): ≤ 0.20% – giúp tăng độ bền nhưng vẫn giữ tính dẻo và khả năng hàn.
  • Si (Silicon): 0.20 – 0.50% – tăng cường độ và tính đàn hồi.
  • Mn (Mangan): 1.0 – 1.6% – cải thiện độ bền và khả năng chịu mài mòn.
  • P, S (Photpho, Lưu huỳnh): ≤ 0.030% – giảm tạp chất giúp thép dễ hàn, ít nứt.
  • Các nguyên tố vi lượng như Cu, Cr, Ni… có thể được thêm vào tùy theo yêu cầu chịu lạnh hoặc chống ăn mòn.

Cấu trúc cân bằng giữa carbon và mangan là lý do thép Q355 có độ bền cao nhưng vẫn dễ gia công, tạo hình, hàn và cắt.

Thép tấm Q355
Thép tấm Q355

Đặc tính cơ lý của thép tấm Q355

  • Giới hạn chảy (σy) Q355 đạt 355 MPa trở lên – đây là giá trị thể hiện khả năng chịu tác động trước khi thép biến dạng dẻo.
  • Độ bền kéo (σb) Dao động từ 470 – 630 MPa, tùy theo cấp độ thép.
  • Độ giãn dài tương đối Khoảng 20 – 21%, giúp thép có khả năng biến dạng mà không bị gãy giòn đột ngột.
  • Độ dai va đập Với các loại C, D, E, khả năng chịu va đập ở nhiệt độ thấp được cải thiện rõ rệt, đặc biệt Q355D và Q355E được sử dụng trong môi trường lạnh khắc nghiệt.
  • Khả năng hàn Tốt, ít xảy ra nứt nóng hoặc nứt lạnh. Không cần gia nhiệt trước khi hàn trong đa số ứng dụng.
  • Khả năng gia công Dễ cắt plasma, hàn tự động, uốn, cán tạo hình, khoan… Bề mặt thép tấm mịn, phẳng nên phù hợp cho các chi tiết lớn.
Thép tấm Q355
Thép tấm Q355

Ưu điểm nổi bật của thép tấm Q355

1. Cường độ cao, trọng lượng cấu kiện giảm

  • Với giới hạn chảy 355 MPa, thép Q355 cho phép thiết kế kết cấu nhẹ hơn nhưng vẫn đảm bảo độ bền – điều này giúp giảm chi phí vật liệu và tối ưu hóa cấu trúc.

2. Tính hàn tốt

  • Điểm mạnh của Q355 so với nhiều loại thép cường độ cao khác là khả năng hàn xuất sắc, không yêu cầu que hàn đặc biệt hay nhiệt độ cao.

3. chịu va đập tốt

  • Các cấp Q355C, D, E có khả năng chống va đập ở nhiệt độ thấp, đáp ứng các tiêu chuẩn của ngành cơ khí, công trình ngoài trời và môi trường lạnh.

4. Độ bền mỏi cao

  • Thép tấm Q355 chịu được tải trọng thay đổi theo chu kỳ, thích hợp trong chế tạo thiết bị nâng hạ, cầu đường và máy móc công nghiệp.

5. Khả năng chống ăn mòn tương đối

  • Khi được xử lý bề mặt (sơn, mạ, phun bi…), thép Q355 có tuổi thọ cao, chống oxy hóa tốt hơn nhiều loại thép carbon thấp.
Thép tấm Q355
Thép tấm Q355

Ứng dụng của thép tấm Q355 trong các ngành

1. Xây dựng và kết cấu công trình

  • Nhà thép tiền chế
  • Kết cấu dầm, cột, xà gồ
  • Sàn thép, cầu thang, lan can
  • Kết cấu nhà cao tầng, mái vòm, nhà công nghiệp

2. Giao thông – cầu đường

  • Kết cấu cầu thép
  • Dầm hộp, dầm chữ I cường độ cao
  • Lan can cầu, bulong neo, gối cầu

3. Cơ khí chế tạo

  • Khung máy, bệ máy
  • Chi tiết chịu lực, bánh răng lớn
  • Cơ cấu nâng hạ, cần trục, xe ben, xe tải

4. Công nghiệp năng lượng

  • Tháp điện gió
  • Kết cấu giàn khoan
  • Kết cấu nhà máy điện mặt trời, điện than, điện hạt nhân

5. Công nghiệp đóng tàu

  • Thân tàu, boong, khung gia cường
  • Thiết bị ngoài boong, khung container.
  • (Trong trường hợp cần khả năng chống ăn mòn đặc biệt, Q355 có thể được thay bằng các loại thép đóng tàu như Q345R, A36 hoặc AH32.)

6. Bình chịu áp lực và bồn chứa

  • Bồn dầu, bồn chứa hóa chất
  • Bình chịu áp, nồi hơi (tùy theo tiêu chuẩn)
Các ngành sản xuất sử dụng sản phẩm này
Các ngành sản xuất sử dụng sản phẩm này

Sản phẩm này, có tính ổn định và độ bền cao nên được ứng dụng rộng rãi trong các thiết bị công nghiệp quy mô lớn.

Tiêu chuẩn sản xuất thép tấm Q355

Dòng thép này được sản xuất theo các tiêu chuẩn chính như:

  • GB/T 1591-2018 – tiêu chuẩn thép kết cấu cường độ cao Trung Quốc.
  • JB/T 4730 – tiêu chuẩn kiểm tra siêu âm.
  • GB/T 709 – quy định kích thước thép tấm cán nóng.

Các nhà máy thường đi kèm chứng chỉ CO, CQ, Mill Test Report (MTR), giúp bảo đảm chất lượng vật liệu.

So sánh Q355 với Q345 và Q235

Q355 vs Q345

  • Q355 có giới hạn chảy cao hơn 10–20% ⇒ dùng cho công trình chịu lực lớn hơn.
  • Q345 phổ biến hơn, giá rẻ hơn một chút.

Q355 vs Q235

  • Q235 chỉ có giới hạn chảy 235 MPa ⇒ kém hơn rất nhiều.
  • Q355 cho khả năng chịu lực tốt gấp ~1.5 lần.
  • Q235 chỉ dùng cho kết cấu nhẹ.

Dòng thép này là lựa chọn tối ưu cho các công trình đòi hỏi độ bền cao, khả năng chịu tải lớn và tính hàn tốt. Với đặc tính cơ học vượt trội, phạm vi ứng dụng rộng và giá thành hợp lý, loại thép này ngày càng được tin dùng trong xây dựng, cơ khí, cầu đường và nhiều ngành công nghiệp nặng khác.

QUY TRÌNH CÁN NÓNG THÉP TẤM Q355

Quy trình cán nóng của loại thép này được thực hiện ở nhiệt độ cao (trên 900–1200°C), giúp tạo ra thép tấm có độ bền, độ dẻo và khả năng hàn phù hợp với tiêu chuẩn kết cấu cường độ cao. Dưới đây là các bước chính:

1. Nung phôi (Heating / Reheating Furnace)

Phôi thép dạng phôi tấm (slab) hoặc phôi chữ nhật được nạp vào lò nung và đưa lên nhiệt độ khoảng 1150–1250°C. Mục đích:

  • Làm mềm thép để dễ cán
  • Loại bỏ ứng suất nội
  • Đảm bảo cấu trúc đồng đều trước khi cán

2. Hạ nhiệt sơ bộ & khử vảy (Descaling)

Sau khi ra khỏi lò nung, phôi được phun nước áp lực cao để loại bỏ lớp oxit (scale) trên bề mặt trước khi vào dàn cán thô.

Điều này giúp:

  • Bề mặt tấm đẹp hơn
  • Giảm hao mòn trục cán
  • Tăng chất lượng cơ tính

3. Cán thô (Roughing Mill)

Phôi nóng được đưa qua dàn cán thô, gồm 2–3 giá cán lớn để:

  • Giảm nhanh độ dày
  • Tăng chiều dài phôi
  • Tạo hình trạng thái ban đầu của tấm thép. Sau công đoạn này, phôi thép đã giống dạng tấm thô.

4. Cán tinh (Finishing Mill)

Phôi tiếp tục đi vào dàn cán tinh gồm nhiều giá cán liên tục, giúp:

  • Đạt độ dày chính xác theo tiêu chuẩn (6–150 mm)
  • Nâng cao độ phẳng và độ đồng nhất vật liệu
  • Cải thiện cơ tính nhờ biến dạng nóng

Công đoạn này quyết định chất lượng của thép tấm Q355.

5. Làm nguội điều khiển (Controlled Cooling)

Tấm thép ra khỏi dàn cán tinh sẽ được làm nguội có kiểm soát bằng hệ thống phun nước, nhằm:

  • Ổn định cấu trúc ferrite–pearlite
  • Đạt đúng cơ tính của mác Q355 (giới hạn chảy ≥ 355 MPa)
  • Tăng độ dai va đập và khả năng hàn

Đây là bước quan trọng để thép đạt chuẩn GB/T 1591 Q355.

6. Cắt đầu – cắt đuôi – cắt biên (Trimming & Cutting)

Tấm được đưa qua máy cắt để:

  • Cắt bỏ phần mép lỗi
  • Cắt chiều dài theo chuẩn 6m, 8m, 12m
  • Chỉnh biên cho đúng kích thước tiêu chuẩn (1500, 2000, 2500mm…)

7. Làm phẳng & kiểm tra chất lượng (Leveling & Inspection)

Tấm thép được đưa qua máy nắn phẳng (leveler) để đảm bảo:

  • Độ phẳng tốt
  • Không cong vênh
  • Không xoắn mép

Sau đó tiến hành:

  • Đo độ dày, độ phẳng
  • Kiểm tra siêu âm UT (nếu yêu cầu)
  • Kiểm tra bề mặt

8. Đánh dấu – bó tấm – xuất kho

Cuối cùng, thép tấm Q355 được:

  • Đánh dấu mác – kích thước – số lô
  • Xếp chồng – đai kiện
  • Chuyển vào kho hoặc giao cho khách hàng
Sản xuất cán nóng thép tấm
Sản xuất cán nóng thép tấm

Những câu hỏi về thép tấm Q355

Thép tấm này có cán nguội không?

  • Trả lời: Dòng thép này KHÔNG được sản xuất dạng cán nguội
  • Thép Q355 thuộc nhóm thép cường độ cao, độ dày trung bình đến lớn (từ 6mm – 150mm).
  • Vì vậy, loại thép này chỉ được sản xuất bằng công nghệ cán nóng (hot-rolled) hoặc đúc tấm, chứ không thể cán nguội.

Thép tấm này có tấm gân không?

, thép tấm Q355 có loại tấm gân (checker plate / diamond plate), nhưng không phổ biến bằng dạng tấm trơn. Dưới đây là thông tin chi tiết:

Thép Q355 ngoài dạng tấm trơn cán nóng, trên thị trường vẫn có tấm gân Q355, thường được gọi là:

  • Thép tấm gân
  • Tấm chống trượt
  • Tấm gân quả trám
  • Tấm gân mắt cáo

Loại này được sản xuất bằng công nghệ cán nóng, sau đó dập hoặc cán nổi gân chống trượt

Thép tấm này có dạng mạ kẽm không?

, thép tấm Q355 có thể có dạng mạ kẽm, nhưng không phải thép Q355 nguyên bản từ nhà máy đã mạ kẽm, mà chủ yếu được mạ sau gia công theo yêu cầu. Dưới đây là giải thích chi tiết:

Thép tấm Q355 thường không được các nhà máy cán thép sản xuất dưới dạng mạ kẽm sẵn như thép cuộn SGCC, Z275 hay tôn mạ kẽm thông dụng.

Tuy nhiên, Q355 hoàn toàn có thể được mạ kẽm sau khi cắt hoặc gia công, gồm:

Mạ kẽm điện phân (xi kẽm)

  • Lớp kẽm mỏng, sáng
  • Dùng cho chi tiết nhỏ hoặc yêu cầu thẩm mỹ
  • Phù hợp tấm mỏng, chi tiết CNC, bản mã, mặt bích

Nhúng kẽm nóng (Hot-dip galvanized)

  • Lớp kẽm dày, bám chắc
  • Chống gỉ cực tốt, dùng được ngoài trời, ven biển
  • Phù hợp tấm dày Q355 cho kết cấu công trình, bồn bể, sàn thao tác

Ngoài những câu hỏi trên, nếu quý khách hàng còn có những thắc mắc nào, vui lòng liên hệ Hotline 0939 287 123 để biết thêm chi tiết

CÁC LOẠI THÉP TẤM Q355 TẠI THÉP HÙNG PHÁT

1. Thép tấm Q355 đúc đen (cán nóng nguyên tấm)

  • Thép Hùng Phát cung cấp đầy đủ các loại thép tấm Q355 đúc đen, được sản xuất theo quy trình cán nóng nguyên khối, đảm bảo độ bền cao, cấu trúc thép đồng nhất và khả năng chịu lực vượt trội.
  • Bề mặt tấm có lớp oxit đen đặc trưng, thích hợp cho các công trình kết cấu nặng, cơ khí chế tạo, cầu đường, bồn bể công nghiệp và các chi tiết chịu tải lớn. Hàng luôn có sẵn nhiều độ dày từ 6mm đến 150mm, đa dạng khổ tấm như 1500×6000, 2000×6000, 2500×6000, 2000×8000… đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu thi công.
  • Bề mặt: có tấm gân và tấm trơn

2. Thép tấm Q355 cắt xả cuộn (cắt theo khổ)

  • Bên cạnh tấm đúc, Thép Hùng Phát còn cung cấp thép tấm Q355 cắt xả cuộn với ưu điểm bề mặt đẹp, phẳng, dung sai chính xác và trọng lượng chuẩn xác.
  • Tấm cuộn Q355 được cắt – xả theo các khổ phổ biến 1219, 1500, 2000mm hoặc theo đúng kích thước khách hàng yêu cầu.
  • Sản phẩm phù hợp cho xưởng cơ khí, nhà thép tiền chế, dầm sàn, mặt bích, bản mã và các chi tiết cần độ chính xác cao, tiết kiệm chi phí gia công và giảm hao hụt vật tư.

3. Thép tấm Q355 gia công theo yêu cầu

  • Thép Hùng Phát không chỉ cung cấp thép tấm mà còn gia công trọn gói theo bản vẽ, đáp ứng mọi nhu cầu từ đơn giản đến phức tạp:

Uốn lốc ống – lốc trụ – lốc côn

  • Lốc thép Q355 độ dày lớn phục vụ sản xuất bồn bể, đường ống, silo, tháp chứa, ống dẫn vật liệu và kết cấu công nghiệp.

Cắt CNC – plasma – oxy-gas

  • Cắt chi tiết theo bản vẽ 2D, 3D: mặt bích, bản mã, giằng, chân đế, đế neo, chi tiết máy và kết cấu thép yêu cầu độ chính xác cao.

Uốn chấn – dập – đột lỗ

  • Gia công các chi tiết kết cấu: máng cáp, nẹp thép, sườn tăng cứng, hộp thép, chi tiết tạo hình phức tạp và linh kiện cơ khí.

Hàn gia cố – tổ hợp theo bản vẽ

  • Gia công theo bộ, tổ hợp hàn hoàn chỉnh: bệ máy, khung dầm, sườn kết cấu, chi tiết chịu tải cao bằng thép Q355.

Xi mạ kẽm – nhúng kẽm nóng theo yêu cầu

  • Nhúng kẽm nóng hoặc xi kẽm điện phân cho các chi tiết làm việc ngoài trời, môi trường ẩm, ven biển, giúp tăng tuổi thọ công trình và chống ăn mòn tối ưu.

Tại sao nên chọn Thép Hùng Phát?

  • Kho hàng lớn – đa dạng quy cách thép tấm Q355.
  • Cắt – lốc – uốn – hàn – đột lỗ trọn gói một nơi, tiết kiệm thời gian.
  • Giao hàng nhanh toàn quốc bằng xe cẩu – xe mooc.
  • Báo giá cạnh tranh – hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
  • Nhận gia công số lượng nhỏ đến dự án lớn.

Gọi cho đội ngũ bán hàng của chúng tôi theo các số dưới đây

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 – Sale 1
  • 0938 261 123 – Sale 2
  • 0937 343 123 – Sale 3
  • 0988 588 936 – Sale 4
  • 0939 287 123 – Sale 5
  • 0938 437 123 – Hotline 24/7
  • 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
  • 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
  • 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Xem thêm quy cách và thông số các mặt hàng khác cung ứng bởi Thép Hùng Phát tại đây

Thép ống đúc nhập khẩu

Ống kẽm mạ từ D21 – D610

Ống INOX SUS 304/316/201

Ống lốc gia công theo yêu cầu

Thép ống đen, thép hộp vuông/ chữ nhật, thép hình H-U-I-V, thép tấm gân/ trơn

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ