Thép Ống Đúc Phi 49 (DN40)

Thép ống đúc phi 49 (DN40) tại Hùng Phát luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu của quý khách hàng với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, giá cạnh tranh.

Thông số ống thép phi 49:

  • Tên gọi quốc tế: Thép ống đúc DN40
  • Đường kính ngoài: 48.3mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (tùy chọn theo nhu cầu dự án)
  • Độ dày tùy chọn: 3.68mm, 4.85mm, 6.55mm, 10.15mm
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A106, A53, A312, SCH 40/80/160/XXS

Giá bán: Giao động từ 18.000đ đến 24.000đ

Mô tả

Thép ống đúc phi 49, còn được biết đến với tên gọi theo chuẩn quốc tế là thép ống đúc DN40, là một trong những sản phẩm chủ lực được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Với đường kính ngoài 48.3mm, sản phẩm này đáp ứng tốt nhu cầu trong các lĩnh vực như nhà máy lọc dầu, hệ thống đường ống chất lỏng, lò hơi nhiệt độ cao, và các ngành công nghiệp liên quan đến hóa chất, sinh học, thực phẩm và giải khát.

ống thép đúc phi 49 (DN40)
ống thép đúc phi 49 (DN40)

Thép Ống Đúc Phi 49 (DN40)

Thép Hùng Phát là nhà phân phối hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp các loại thép ống đúc nhập khẩu từ Trung Quốc chính ngạch, đảm bảo chất lượng cao và giá cả cạnh tranh.

Thông Số Kỹ Thuật Ống Thép Đúc Phi 49 (DN40)

Ống thép đúc phi 49 (DN40) được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp khắt khe. Các thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm bao gồm:

Tên gọi quốc tế: Thép ống đúc DN40

Đường kính ngoài: 48.3mm

Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (tùy chọn theo nhu cầu dự án)

Độ dày tùy chọn: 3.68mm, 4.85mm, 6.55mm, 10.15mm

Tiêu chuẩn sản xuất:

  • ASTM A106, A53, A312 – tiêu chuẩn Mỹ cho các ứng dụng nhiệt độ cao và áp suất lớn.
  • SCH 40/80/160/XXS – giúp điều chỉnh độ dày phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và an toàn cho công trình.
  • JIS, DIN – tiêu chuẩn Nhật Bản và Đức, bảo đảm chất lượng và độ bền vượt trội.

Xuất xứ: Nhập khẩu từ các nhà máy Trung Quốc chính ngạch.

Ống thép đúc DN40 (phi 49)
Ống thép đúc DN40 (phi 49)

Ứng Dụng Thép Ống Đúc Phi 49 (DN40)

Nhờ kết cấu không mối hàn, khả năng chịu áp lực – chịu nhiệt – chống rò rỉ tốt, thép ống đúc phi 49 (DN40) được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Dưới đây là các nhóm ứng dụng tiêu biểu (mở rộng chi tiết hơn):

1. Hệ thống đường ống dẫn chất lỏng

Ống đúc DN40 được dùng phổ biến trong:

  • Hệ thống cấp nước sạch, nước công nghiệp
  • Đường ống dẫn dầu, dung môi, hóa chất nhẹ
  • Hệ thống xử lý nước thải

Ưu điểm:

  • Kín khít, hạn chế rò rỉ
  • Chịu áp lực cao hơn ống hàn
  • Tuổi thọ dài trong môi trường ẩm

Phù hợp cho nhà máy, khu công nghiệp, hệ thống hạ tầng kỹ thuật.

2. Hệ thống lò hơi – nhiệt điện

Ống phi 49 thường xuất hiện trong:

  • Đường ống dẫn hơi nước áp lực cao
  • Hệ thống trao đổi nhiệt
  • Đường ống cấp – hồi trong lò hơi

Đặc điểm nổi bật:

  • Chịu nhiệt độ cao (hàng trăm °C)
  • Ổn định cơ tính khi làm việc liên tục
  • Ít biến dạng, ít nứt gãy

Được sử dụng trong nhà máy nhiệt điện, dệt nhuộm, chế biến công nghiệp.

3. Đường ống ngành hóa chất – sinh học

Trong môi trường hóa chất, yêu cầu vật liệu rất khắt khe. Ống đúc DN40 đáp ứng tốt nhờ:

  • Khả năng chịu ăn mòn (đặc biệt khi dùng inox hoặc thép hợp kim)
  • Không có mối hàn → giảm nguy cơ rò rỉ hóa chất

Ứng dụng:

  • Dẫn axit, bazơ
  • Hệ thống phản ứng hóa học
  • Dây chuyền sản xuất dược phẩm, sinh học

Đảm bảo an toàn và độ kín tuyệt đối cho hệ thống.

4. Ngành thực phẩm & đồ uống

Với các hệ thống yêu cầu vệ sinh cao, ống đúc phi 49 (đặc biệt là inox) được dùng trong:

  • Dây chuyền sản xuất nước giải khát
  • Hệ thống sữa, bia, thực phẩm lỏng
  • Đường ống CIP (vệ sinh tự động)

Lợi ích:

  • Bề mặt nhẵn, hạn chế bám cặn
  • Dễ vệ sinh, khử trùng
  • Không gây nhiễm bẩn sản phẩm

Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.

5. Hệ thống PCCC và khí nén

Ống thép đúc DN40 là lựa chọn phổ biến cho:

  • Đường ống chữa cháy (sprinkler, trục chính)
  • Hệ thống khí nén trong nhà máy

Ưu điểm:

  • Chịu áp lực cao, an toàn khi vận hành
  • Độ bền cao, ít hư hỏng
  • Đảm bảo lưu lượng ổn định

6. Kết cấu cơ khí và công nghiệp

Ngoài dẫn lưu chất, ống đúc phi 49 còn dùng trong:

  • Kết cấu khung máy
  • Trụ đỡ, giàn cơ khí
  • Hệ thống băng tải, thiết bị sản xuất

Nhờ: Độ cứng cao / Chịu tải tốt / Ít biến dạng

7. Ngành dầu khí và năng lượng

Trong lĩnh vực yêu cầu kỹ thuật cao:

  • Đường ống dẫn dầu, khí
  • Hệ thống giàn khoan
  • Nhà máy lọc dầu

Ống đúc DN40 được ưu tiên vì:

  • Không mối hàn → an toàn cao
  • Chịu áp lực và môi trường khắc nghiệt

Từ hệ thống nước, hơi, hóa chất đến thực phẩm, PCCC và dầu khí, ống đúc DN40 luôn là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình yêu cầu kỹ thuật và độ an toàn cao.

Ống thép đúc phi 49 DN40
Ống thép đúc phi 49 DN40

Bảng Giá Ống Thép Đúc Phi 49

Tại Thép Hùng Phát, chúng tôi cung cấp thép đúc phi 49 với mức giá cạnh tranh, phù hợp với nhu cầu sử dụng đa dạng của khách hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo:

Ống thép Kích thước x Trọng lượng Tiêu chuẩn Giá bán giao động /kg
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) XXS 18.000 – 24.000

Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động thị trường và số lượng đơn hàng. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá cụ thể và cập nhật mới nhất.

Xem thêm quy cách và giá một số sản phẩm liên quan:

Ống thép phi 76

Ống thép phi 34

Ống thép phi 141

Bảng giá và thông số các loại ống thép đúc

*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.

Tên sản phẩm Quy cách (Phi x Độ dày) Tiêu chuẩn Giá (vnđ/kg)
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) STD / SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) XS / SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) SCH. XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) SCH40 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) SCH80 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) SCH160 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) XXS 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×4(mm) x 7,1(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) SCH5 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) STD 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) SCH10 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) STD / SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) XS/ SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH40s 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000

Phân loại ống thép đúc phi 49 (DN40)

Dưới đây là phần phân loại ống thép đúc phi 49 (DN40) theo tiêu chí bề mặt (sơn đen và trần chưa sơn), kết hợp với thông tin cơ bản giúp bạn hiểu rõ sự khác nhau giữa các loại này:

Loại ống 1/ Ống thép đúc sơn đen 2/Ống thép đúc trần (chưa sơn)
Bề mặt Được phủ lớp sơn đen chống gỉ Bề mặt nguyên bản sau sản xuất, không xử lý sơn
Mục đích sơn Bảo vệ tạm thời trong quá trình vận chuyển, lưu kho Dành cho các ứng dụng cần mạ, sơn phủ theo yêu cầu
Khả năng chống gỉ Tốt hơn ống trần trong ngắn hạn Kém hơn, dễ bị oxy hóa nếu để ngoài trời
Tính thẩm mỹ Đen, đồng đều, dễ nhận diện Màu xám thép, thô, có thể có vảy hoặc vết cán
Ứng dụng phổ biến Dùng trực tiếp trong hệ thống hơi, dẫn dầu, nước… Gia công tiếp (mạ kẽm, sơn màu, mạ điện, hàn, uốn)
Giá thành Nhỉnh hơn do có xử lý sơn Rẻ hơn một chút nếu cùng mác thép

Gợi ý sử dụng

  • Ống sơn đen: Phù hợp với các công trình cần dùng ngay, lắp đặt nhanh, hoặc không cần mạ kẽm.
  • Ống trần chưa sơn: Thường dùng trong các xưởng cơ khí, cần hàn, mạ, sơn lại, hoặc gia công theo yêu cầu riêng.
Ống thép đúc phi 49 DN40
Ống thép đúc phi 49 DN40

Tổng hợp các phụ lục kỹ thuật

Dưới đây là thông tin tổng hợp đầy đủ cho ống thép đúc phi 49 (DN40) bao gồm thành phần hóa học, tính chất cơ lý, và tiêu chuẩn áp dụng thường gặp:

1. Thành phần hóa học

(tham khảo mác thép A106 Gr.B – phổ biến)

Nguyên tố Tỷ lệ (%)
Carbon (C) ≤ 0.30
Mangan (Mn) 0.29 – 1.06
Phosphor (P) ≤ 0.035
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.035
Silic (Si) ≤ 0.10

Lưu ý: Thành phần cụ thể có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn ASTM/API hoặc nhà sản xuất.

2. Cơ tính (theo ASTM A106 Gr.B)

Tính chất cơ học Giá trị
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 240 MPa
Độ bền kéo (Tensile Strength) ≥ 415 MPa
Độ giãn dài (%) ≥ 20% (trên chiều dài 2 inch)
Độ cứng (Hardness) ≤ 85 HRB
Khả năng hàn Tốt

3. Tiêu chuẩn áp dụng

Tiêu chuẩn Tên gọi / Nội dung
ASTM A106 Ống thép carbon liền mạch dùng cho hệ thống áp lực cao, nhiệt độ cao
ASTM A53 Ống thép đúc và hàn, dùng cho hơi, nước, khí, dầu
API 5L Ống dẫn dầu khí (thường dùng loại Grade B hoặc X42/X52…)
EN 10216 Tiêu chuẩn châu Âu cho ống thép đúc không hàn dùng cho môi trường áp lực
GB/T 8163 Tiêu chuẩn Trung Quốc cho ống thép đúc dùng trong vận chuyển chất lỏng
JIS G3454/G3455 Ống thép dùng cho áp lực và hệ thống dẫn hơi, khí (theo tiêu chuẩn Nhật Bản)

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 49 (DN40)

Quá trình bắt đầu từ khâu chuẩn bị phôi thép. Phôi tròn (billet) có đường kính phù hợp sẽ được đưa vào lò nung ở nhiệt độ khoảng 1200–1300°C để đạt được độ dẻo nhất định. Sau khi nung nóng, phôi được đưa qua máy đục lỗ xuyên tâm để tạo rỗng bên trong, hình thành dạng ống thô.

  • Ống thô tiếp tục được cán kéo hoặc cán đùn để giảm đường kính, tăng chiều dài và đạt kích thước mong muốn. Sau công đoạn cán, ống được làm nguội bằng không khí hoặc nước tùy thuộc vào tiêu chuẩn kỹ thuật và loại thép.
  • Sau đó, ống trải qua xử lý nhiệt như ủ hoặc ram nhằm tăng độ bền, độ dẻo và giảm ứng suất dư. Tiếp theo là khâu kiểm tra chất lượng, bao gồm kiểm tra kích thước, độ dày, siêu âm phát hiện khuyết tật, kiểm tra áp lực, thử kéo, thử va đập… Tất cả nhằm đảm bảo sản phẩm đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn như ASTM A106, API 5L, EN 10216…
  • Ống được cắt theo chiều dài quy chuẩn (thường là 6m), sau đó vệ sinh bề mặt, có thể được sơn đen chống gỉ hoặc để trần nếu yêu cầu khách hàng.

Quy trình đóng gói ống thép đúc phi 49

Sau khi hoàn thiện, ống được đóng gói thành bó từ 5 đến 7 cây, buộc chặt bằng dây đai thép hoặc dây vải chắc chắn. Hai đầu ống thường được bịt bằng nắp nhựa để tránh bụi và nước lọt vào bên trong trong quá trình lưu kho hoặc vận chuyển.

  • Mỗi bó ống sẽ được dán nhãn rõ ràng gồm đầy đủ thông tin: mác thép, kích thước, tiêu chuẩn, lô sản xuất, ngày sản xuất, tên nhà sản xuất. Một số đơn hàng xuất khẩu sẽ có thêm mã màu sơn ở đầu ống để nhận diện theo tiêu chuẩn quốc tế như của API hoặc ASTM.
  • Trong trường hợp giao hàng xa hoặc xuất khẩu, ống có thể được đóng trong kiện gỗ hoặc chèn thêm các vật liệu chống va đập như đệm cao su, lót gỗ, để bảo vệ trong container. Ngoài ra, đi kèm thường có giấy chứng nhận chất lượng (Mill Test Certificate – MTC) nếu khách hàng yêu cầu.

Liên hệ mua hàng ống thép đúc Phi 49

Thép Hùng Phát luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu của quý khách hàng với kho hàng đa dạngdịch vụ giao hàng nhanh chóng. Để mua thép ống đúc phi 49 (DN40) hoặc cần thêm thông tin tư vấn kỹ thuật, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi:

Liên hệ Đội ngũ kinh doanh để nhận báo giá và tư vấn nhanh và chính xác nhất

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Xem thêm quy cách và thông số các mặt hàng khác cung ứng bởi Thép Hùng Phát tại đây

Thép ống đúc nhập khẩu

Ống kẽm mạ từ D21 – D610

Ống INOX SUS 304/316/201

Ống lốc gia công theo yêu cầu

Thép ống đen, thép hộp vuông/ chữ nhật, thép hình H-U-I-V, thép tấm gân/ trơn

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ