, , , ,

Thép hình I150 x 75 x 5 x 7mm Tiêu chuẩn SS400/A36

Thông số kỹ thuật thép hình I150 được phân phối từ công ty Thép Hùng Phát, chất lượng tốt, giá cạnh tranh, giao hàng toàn quốc

Quy cách sắt I150 x 75 x 5 x 7mm

  • Chiều dài bụng: 150mm
  • Chiều dài cánh: 75mm
  • Độ dày bụng: 5mm
  • Độ dày cánh:7mm
  • Chiều dài: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu….
  • Mác thép: SS400, A36, SM490B….
  • Tiêu chuẩn: Jis G3101, Jis G3106, ASTM, EN 10025, DIN 17100….
  • Thương hiệu: An Khánh, Đại Việt, Posco, Nhà Bè, Á Châu, hàng nhập khẩu….
  • Đơn vị nhập khẩu: Thép Hùng Phát
  • Ứng dụng: cơ khí chế tạo, hàn kết cấu, xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, gia dụng….

Mô tả

Thép hình i150 hay sắt i150 là một loại thép hình có mặt cắt ngang dạng chữ “I,” được sử dụng phổ biến trong xây dựng và các kết cấu công nghiệp. Các thành phần chính của mặt cắt bao gồm hai cánh cao 75mm song song được kết nối bằng một bụng cao 150mm ở giữa.
Thép hình I150
Thép hình I150 x 75 x 5 x 7 (mm)

Thép hình I150 x 75 x 5 x 7 (mm)

  • Thép hình i150 được đúc phôi nguyên khối nên không có vết hàn nối, thép có độ cứng và khả năng chịu va đập tốt.
  • Thép Hùng Phát chuyên cung ứng thép hình I150 từ các thương hiệu uy tín trong nước và nguồn hàng nhập khẩu chính ngạch, đảm bảo chất lượng và xuất xứ rõ ràng.
  • Dưới đây là chi tiết về giá cũng như ứng dụng ưu điểm của loại thép này

Thông số kỹ thuật thép hình I150

Dưới đây là thông tin kỹ thuật cơ bản của Thép hình I150x75x5x7mm (dung sai ±2%)

-Chiều dài bụng: 150mm

-Chiều dài cánh: 75mm

-Độ dày bụng: 5mm

-Độ dày cánh:7mm

-Chiều dài cây: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu….

-Mác thép: SS400, A36, SM490B….

-Tiêu chuẩn thép: Jis G3101, Jis G3106, ASTM, EN 10025, DIN 17100….

-Thương hiệu: An Khánh, Đại Việt, Posco, Nhà Bè, Á Châu, hàng nhập khẩu….

-Đơn vị nhập khẩu: Thép Hùng Phát

-Ứng dụng: cơ khí chế tạo, hàn kết cấu, xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, gia dụng….

Mặt cắt thép hình i150 x 75 x 5 x 7mm
Mặt cắt thép hình i150 x 75 x 5 x 7mm
Thép hình I150
Thép hình I150

Bảng theo dõi trọng lượng 1 cây thép hình i150

  • Xin lưu ý mỗi lô hàng xuất xưởng sẽ có sai số 2-5%
Tên hàng hóa Quy cách
(mm)
Chiều dài
(m)
Trọng lượng cây 6m
(kg)
Thép hình I150 I150 x 75 x 5 x 7 6 84

Công thức tính trọng lượng thép I150

  • Công thức tính trọng lượng thép hình I nói chung:
  • Trọng lượng (kg/m) = 0.785 x Diện tích mặt cắt ngang.
  • Diện tích cắt ngang a = [Ht1 + 2t2(B-t1) + 0,615(r12 – r22)] / 100 (cm3)
Thép i150 (sắt i150)
Thép i150 (sắt i150)

Giá thép hình I150 mới nhất

  • Cập nhật nhanh giá thép hình I150 đang dao động trong khoảng 16.000-25.000 vnd/kg.
  • Bảng giá dưới đây bao gồm quy cách, chất liệu, thương hiệu, đơn giá và tổng giá cây và chỉ mang giá trị tham khảo.
  • Giá thép hình đang tăng cao và dao động nhiều trong ngày, nên để cập nhật giá chính xác vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123.
Quy cách/chất liệu Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (vnđ/kg)
I150x75x5x7mm x 6m
Đen
84 kg 16.000-25.000
I150x75x5x7mm x 6m
mạ kẽm
84 kg 16.000-25.000
I150x75x5x7mm x 6m
Mạ kẽm nhúng nóng
84 kg 16.000-25.000
Những thép hình I khác:
Thép hình I150
Thép hình I150 hãng AKS
Thép hình I150 nhập khẩu
Thép hình I150 nhập khẩu

Các thương hiệu sản xuất thép I150 nổi bật

Hiện nay, thép hình I150 được sản xuất bởi nhiều nhà máy thép lớn trong và ngoài nước, đảm bảo cung ứng ổn định cho thị trường xây dựng và công nghiệp.

Thép i150 xuất xứ Việt Nam

  • Tại Việt Nam, nổi bật có POSCO Yamato Vina Steel – liên doanh giữa POSCO Hàn Quốc và Yamato Kogyo Nhật Bản, chuyên sản xuất thép hình H và I đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, KS;
  • An Khánh– nhà máy thép liên hợp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cán nóng hiện đại;
  • cùng với, Á Châu, Vinaone, Đại Việt và Tisco cung cấp sản phẩm I150 phục vụ kết cấu công trình trong nước.

Bảng so sánh thép i150 các nhà máy trong nước

Tiêu chí Posco An Khánh / Á Châu Vina One / Đại Việt
Quy cách phổ biến I150×75×5×7 (6–12m) I150×72–75×4.5–5×6.5–7 (6–12m) I150×72–75×4.5–5×6.5–7 (6–12m)
Tiêu chuẩn sản xuất JIS TCVN / JIS / ASTM TCVN / JIS / ASTM
Trọng lượng (kg/m) ~14 ~12.5 – 14 ~12.5 – 14
Trọng lượng cây 6m ~84 kg ~75 – 84 kg ~75 – 84 kg
Độ đồng đều lô hàng Rất cao Khá ổn định Khá ổn định
Chất lượng cơ lý Cao, chịu lực tốt Đáp ứng tốt công trình phổ thông Đáp ứng tốt công trình phổ thông
Ứng dụng chính Dầm, khung chịu lực, công trình kỹ thuật cao Nhà xưởng, kết cấu dân dụng & CN vừa Nhà xưởng, kết cấu dân dụng & CN vừa
Mức giá Cao nhất Trung bình Trung bình

Nhận xét nhanh

  • I150 Posco: ưu tiên chất lượng – độ ổn định – công trình yêu cầu cao
  • I150 An Khánh / Á Châu: phổ biến, dễ mua, giá hợp lý
  • I150 Vina One / Đại Việt: cân đối chi phí – chất lượng, dùng nhiều cho kết cấu thông dụng

Thép i150 nhập khẩu

Ở thị trường nhập khẩu, các thương hiệu như Hyundai Steel (Hàn Quốc), Nippon Steel (Nhật Bản), và Baosteel (Trung Quốc)

Ngoài ra còn có: Siam Yamato, JFE, Yamato, Tokyo Steel, Osaka Steel, Topy, JINXI… cũng là nguồn cung thép I150 nổi bật, có ưu điểm về chất lượng đồng đều, độ chính xác kích thước cao và đa dạng chủng loại (hàng đen, hàng mạ kẽm, cánh hẹp – cánh rộng).

Bảng so sánh thép i150 hàng nhập khẩu

Tiêu chí I150 Hàn Quốc I150 Trung Quốc I150 Nhật Bản
Tiêu chuẩn sản xuất JIS / KS (chặt) GB (đa dạng) JIS (rất nghiêm ngặt)
Sai số kích thước Nhỏ, ổn định Lớn hơn, không đều Rất nhỏ
Độ đồng đều lô hàng Cao Trung bình Rất cao
Chất lượng cơ lý Rất tốt Trung bình – khá Xuất sắc
Độ bền lâu dài Cao Trung bình Rất cao
Bề mặt & xử lý Phẳng, đều Thường thô Rất phẳng, ít tạp chất
Gia công (hàn, cắt) Dễ, ổn định Khá Rất cao
Ứng dụng đề xuất Kết cấu chịu lực, dầm, kéo uốn Công trình chi phí thấp/ trung bình Công trình kỹ thuật, hạ tầng trọng điểm
Giá thành tương đối Trung – cao Thấp – trung Cao nhất
Độ tin cậy kỹ thuật Cao Trung bình Rất cao

Tóm tắt nhanh

  • i150 Nhật Bản: Tiêu chuẩn rất nghiêm ngặt, sai số thấp, độ bền và khả năng chịu lực vượt trội. Phù hợp công trình kỹ thuật cao, tải lớn, yêu cầu tuổi thọ dài.
  • i150 Hàn Quốc: Tiêu chuẩn tốt, chất lượng inox định hình ổn định, dễ kiểm chứng. Phù hợp cho kết cấu chịu lực, nhà xưởng, dự án công nghiệp vừa và lớn.
  • i150 Trung Quốc: Giá ưu thế nhất, nhiều lựa chọn nhưng chất lượng và sai số kích thước phụ thuộc nhà máy. Phù hợp với dự án chi phí thấp, công trình ngắn hạn, không yêu cầu kỹ thuật cao.

Link tham khảo

Tra cứu chi tiết về giá bán và thông số thép I150 thương hiệu Posco tại đây

Thép hình I150 hàng nhập khẩu
Thép hình I150 hàng nhập khẩu

Mô tả thép hình I150

  • Thép I150 là một loại thép hình thuộc dòng thép carbon, được sản xuất thông qua quy trình đúc phôi và cán nóng (hot-rolled) hoặc kéo phôi, đảm bảo cấu trúc đồng nhất và độ bền cao.
  • Tên gọi “I150” xuất phát từ hình dạng tiết diện của thép, giống chữ “I” in hoa trong bảng chữ cái, với chiều cao danh định của tiết diện là 150 mm.
  • Đặc điểm nổi bật của thép I150 là phần bụng (web) có chiều dài lớn hơn so với hai cánh (flanges), tạo nên sự khác biệt so với thép hình H (nơi chiều dài cánh bằng hoặc lớn hơn chiều dài bụng).
Thép hình i150
Thép i150 Posco

5 ưu điểm tuyệt vời của thép hình I150

Cấu trúc nguyên khối, không mối hàn:

  • Thép I150 được đúc và cán nóng từ phôi thép nguyên khối, loại bỏ hoàn toàn các mối hàn nối.
  • Điều này giúp thép có độ cứng cao, khả năng chịu va đập vượt trội, và giảm nguy cơ nứt gãy tại các điểm yếu.

Độ bền và khả năng chống chịu môi trường:

  • Với thành phần thép carbon chất lượng cao, thép I150 có khả năng chống ăn mòn tốt trong điều kiện môi trường thông thường.
  • Khi được mạ kẽm nhúng nóng hoặc phủ sơn chống gỉ, thép I150 có thể hoạt động hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt như vùng biển hoặc khu vực hóa chất, kéo dài tuổi thọ lên đến hàng chục năm.

Tính chất cơ học vượt trội:

  • Thép I150 có độ bền kéo và độ bền chảy cao (thường đạt từ 235-355 MPa tùy theo mác thép), cho phép chịu được áp lực gia công như hàn, cắt, uốn cong, hoặc khoan mà không bị biến dạng.
  • Điều này giúp thép dễ dàng thích nghi với các yêu cầu kỹ thuật phức tạp trong thi công.

Khả năng chịu tải trọng và độ cân bằng:

  • Thiết kế hình chữ I với bụng cao và cánh rộng giúp thép I150 phân tán lực đều, mang lại khả năng chịu tải trọng lớn, đặc biệt là tải trọng uốn.
  • Cấu trúc này cũng đảm bảo độ cân bằng cao, giảm thiểu nguy cơ lật hoặc mất ổn định khi sử dụng trong các kết cấu chịu lực.

Tính linh hoạt trong thiết kế và thi công:

  • Kích thước và trọng lượng của thép I150 (nhẹ hơn thép H cùng chiều cao) giúp tối ưu hóa chi phí vận chuyển và lắp đặt.
  • Đồng thời, thép I150 dễ dàng kết hợp với các loại vật liệu khác như bê tông, thép tấm, hoặc bu-lông để tạo thành các kết cấu phức hợp.
thep hinh i150
Sắt i150 posco

Ứng dụng trong các kết cấu của thép hình I150

Thép I150 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, hoặc tiêu chuẩn trong nước như TCVN, đảm bảo chất lượng và độ bền cao

Thép hình chữ I 150 được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và hạ tầng nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Dưới đây là một số ứng dụng

1. Kết cấu khung nhà xưởng và nhà thép tiền chế

  • Thép I150 được sử dụng trong hệ thống khung và cột của các nhà khung công trình
  • Đặc biệt, có khả năng chịu lực và độ bền cao, thép I150 giúp tối ưu hóa chi phí và giảm tải cho khung nhà

2. Cầu đường và giao thông

  • Thép hình chữ I giúp tăng cường độ bền và chịu tải của cầu, làm phụ kiện trong thi công cầu đường

3. Cấu hình nhà dân dụng và công trình cộng đồng

  • Đặc biệt, thép I150 phù hợp với các công trình xây dựng nhà cửa dân dụng và công trình cộng đồng

4.Làm cầu thang và mái che

  • Thép I150 vẫn được ứng dụng trong hệ thống khung cầu thang
  • Dầm thép chữ I giúp tăng độ cứng và ổn định cho cầu thang, mái che

5.Kết cấu tường và tạm thời cho công trình móng

  • Trong công nghệ móng, thép I150 thường được sử dụng làm tường vách, giúp tăng độ bền cho hệ thống móng và giữ cho các móng trụ không bị lở loét trong quá trình thi công.
  • Chữ thép I vẫn sử dụng tường chắn hoặc chống tạm thời, giúp bảo vệ cột móng trong các công trình xây dựng tầng hầm

6. Kết cấu trong chuyên ngành công nghiệp nặng

  • Trong các nhà sản xuất máy móc, đặc biệt là nhà máy thép, xi măng hoặc hóa chất, thép I150 sử dụng cấu hình khung hỗ trợ máy móc, băng
  • Với độ cứng chắc, thép I150 được đảm bảo hoạt động lớn từ máy móc và thiết bị công nghiệp, giúp duy trì an toàn và hiệu quả cho sản xuất dây xích.
Là vật liệu tuyệt vời trong thi công chịu lực
Là vật liệu tuyệt vời trong thi công chịu lực

Thép hình I150 không chỉ mang lại hiệu quả về chi phí mà vẫn có tính hoạt động trong nhiều loại công trình, giúp đảm bảo độ bền và an toàn

Chất liệu thông dụng của thép hình I50

1. Thép hình I150 đen

tả thép i150 đen cán nóng

  • Thép I150 đen loại thép hình I150 chưa qua xử mạ kẽm, giữ nguyên bề mặt màu xanh đen đặc trưng do lớp oxit sắt (Fe3O4) hình thành trong quá trình cán nóng.
  • Lớp oxit này được tạo ra khi thép tiếp xúc với không khí trong quá trình làm nguội sau khi cán, mang lại vẻ ngoài tự nhiên không lớp phủ bảo vệ bổ sung.

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Thành phần hóa học tính chất học tương tự các loại thép I150 khác (độ bền kéo khoảng 400-510 MPa, độ bền chảy ≥235 MPa).
  • Bề mặt thô, không được xử chống ăn mòn, dễ nhận biết bằng màu sắc xanh đen hoặc xám.
  • Thường được sử dụng trong các ứng dụng không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.
thep hinh i150
Thép hình chữ i150 đen cán nóng

2. Thép I150 mạ kẽm (mạ nguội/mạ điện phân)

tả thép i150 xi mạ

  • Thép I150 mạ kẽm, hay còn gọi thép mạ nguội/mạ điện phân, loại thép được phủ một lớp kẽm mỏng trên bề mặt thông qua quy trình điện phân (electro-galvanizing).
  • Trong quá trình này, thép I150 được nhúng vào dung dịch chứa ion kẽm, dòng điện được sử dụng để gắn kết kẽm lên bề mặt thép, tạo ra một lớp phủ bảo vệ chống ăn mòn.

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Độ dày lớp kẽm: Thường từ 10-20 micromet, mỏng hơn so với mạ kẽm nhúng nóng.
  • Bề mặt sáng bóng, mịn, màu trắng bạc, mang tính thẩm mỹ cao.
  • Lớp kẽm bám chặt, nhưng dễ bị trầy xước hơn so với mạ nhúng nóng.

3. Thép hình I150 mạ kẽm nhúng nóng

tả thép i150 nhúng kẽm nóng

  • Thép I150 mạ kẽm nhúng nóng loại thép được phủ một lớp kẽm dày bằng cách nhúng thép vào bể kẽm nóng chảy nhiệt độ khoảng 450-480°C.
  • Quy trình này, gọi hot-dip galvanizing, tạo ra một lớp kẽm bền chắc, bám chặt vào bề mặt thép, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội trong các môi trường khắc nghiệt.

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Độ dày lớp kẽm: Thường từ 50-100 micromet, dày hơn nhiều so với mạ nguội, đảm bảo độ bền lâu dài.
  • Bề mặt màu xám bạc, hơi thô ráp do kết cấu của lớp kẽm, không bóng mịn như mạ nguội.
  • Lớp kẽm khả năng tự phục hồi (cathodic protection), giúp bảo vệ thép ngay cả khi lớp kẽm bị trầy xước nhẹ.
Thép hình i150 mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình i150 mạ kẽm nhúng nóng

So sánh thép I150 đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng

Tiêu chí
Thép I150 đen
Thép I150 mạ kẽm (nguội)
Thép I150 mạ kẽm nhúng nóng
Lớp phủ
Không có, bề mặt oxit sắt
Lớp kẽm mỏng (10-20 µm)
Lớp kẽm dày (50-100 µm)
Khả năng chống ăn mòn
Kém, dễ gỉ sét
Trung bình, phù hợp môi trường nhẹ
Cao, phù hợp môi trường khắc nghiệt
Tính thẩm mỹ
Thô, màu xanh đen
Sáng bóng, đẹp
Thô ráp, màu xám bạc
Chi phí
Thấp nhất
Trung bình
Cao nhất
Ứng dụng
Trong nhà, môi trường khô
Công trình nhẹ, trang trí
Công trình ngoài trời, hạ tầng
Độ bền lớp phủ
Không có
Dễ trầy xước
Bền, tự phục hồi
Thép Hùng Phát tự hào là đơn vị cung ứng uy tín tất cả các dòng thép I150, bao gồm thép I150 đen, thép I150 mạ kẽm (mạ nguội), và thép I150 mạ kẽm nhúng nóng. Bên cạnh đó, chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt khúc thép theo kích thước yêu cầu, cùng dịch vụ mạ kẽm chuyên nghiệp, hoàn thiện chỉ từ 2-4 ngày. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá chi tiết!

Đặc tính hóa học và cơ tính của thép hình I150

  • Đặc tính hóa học và cơ tính của một sản phẩm thép sẽ nói lên tính chất của sản phẩm đó. Ví dụ thép có thành phần carbon cao sẽ có độ cứng cao. Thép có cơ lý độ bền kéo cao, sẽ có khả năng uốn cong mà không sợ nứt gãy.
  • Dưới đây là bảng thành phần chi tiết các thành phần hóa học và cơ tính của thép I150 theo các mác thép SM490A, SM490B, A36, SS400…

Bảng thành phần các nguyên tố

Mác thép Thành phần hóa học thép I150 (% tối đa)
Carbon Silic Mangan photpho Lưu huỳnh
SM490A 0.20 – 0.22 0.55 1.65 35 35
SM490B 0.18 – 0.20 0.55 1.65 35 35
A36 0.27 0.15 – 0.40 1.20 40 50
SS400 50 50

Cơ tính (tính chất vật lý và độ bền)

Mác thép Cơ tính của thép I150
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
SM490A ≥325 490-610 23
SM490B ≥325 490-610 23
A36 ≥245 400-550 20
SS400 ≥245 400-510 21

Tiêu chuẩn áp dụng

Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho thép I150 (đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng) bao gồm các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam, đảm bảo chất lượng, kích thước, và khả năng chống ăn mòn:

TC Quốc tế:

  • JIS G3101 (SS400): Thép carbon cán nóng, độ bền chảy ≥235 MPa, dùng cho xây dựng.
  • ASTM A36: Thép kết cấu, độ bền kéo 400-550 MPa.
  • EN 10025 (S235/S275): Thép kết cấu châu Âu, độ bền chảy 235-275 MPa.
  • DIN 1025: Quy định kích thước thép chữ I.
  • GB/T 706 (Q235): Thép kết cấu Trung Quốc.

TC Việt Nam:

  • TCVN 7472:2005: Thép hình cán nóng, phù hợp khí hậu Việt Nam.
  • TCVN 1651-1:2008: Thép carbon, tương đương JIS G3101.

Lớp phủ mạ kẽm:

  • ASTM A123: Mạ nhúng nóng, lớp kẽm 50-100 µm.
  • ASTM A653: Mạ điện phân, lớp kẽm 10-20 µm.
  • ISO 1461: Mạ nhúng nóng, kiểm tra độ dày và chống ăn mòn.
  • TCVN 7472: Quy định mạ kẽm cho thép hình.
Các kiểm tra bao gồm phân tích hóa học, đo tính chất cơ học (độ bền, độ dẻo), kiểm tra kích thước, và độ dày lớp kẽm, đảm bảo thép I150 đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
thep hinh i150
Thép hình i150

Quy trình sản xuất thép I150

Thép hình I150 là loại thép chữ I thuộc nhóm thép hình cỡ trung, được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, kết cấu công nghiệp và cơ khí chế tạo. Để đạt được độ chính xác cao và cấu trúc chịu lực tốt, thép I150 được sản xuất trên dây chuyền cán nóng hiện đại theo các bước sau:

1. Luyện thép – Tạo thép lỏng chất lượng cao

  • Quá trình bắt đầu từ việc đưa quặng sắt, thép phế liệu và các phụ gia hợp kim vào lò điện hồ quang (EAF) hoặc lò luyện oxy cơ bản (BOF).
  • Tại đây, nguyên liệu được nấu chảy ở nhiệt độ cao để tạo ra thép lỏng có thành phần hóa học ổn định như hàm lượng carbon, mangan, silic…
  • phù hợp tiêu chuẩn SS400, A36 hoặc Q235. Công đoạn này quyết định độ bền, độ dẻo và khả năng hàn của thép I150.

2. Đúc phôi – Tạo nền tảng cho sản phẩm hoàn thiện

Thép lỏng sau khi tinh luyện được đưa qua hệ thống đúc liên tục (Continuous Casting) để tạo ra phôi thép dạng billet hoặc bloom. Phôi đúc phải đảm bảo:

  • Không rỗ khí, không nứt bên trong
  • Kích thước chuẩn
  • Thành phần đồng đều

Phôi thép chất lượng tốt giúp quá trình cán sau này diễn ra ổn định và bề mặt sản phẩm đẹp hơn.

3. Cán nóng – Hình thành thép chữ I150

Phôi được nung nóng lại khoảng 1100–1200°C rồi đưa qua các giá cán thô và cán tinh.
Tại đây, phôi được ép và kéo dài liên tục, dần hình thành dạng chữ I với các kích thước:

  • Chiều cao (H) khoảng 150 mm
  • Chiều rộng cánh (B) khoảng 75 mm
  • Độ dày bụng và cánh đúng tiêu chuẩn thiết kế

Hệ thống cán tinh đặc biệt đảm bảo:

  • Dung sai kích thước nhỏ
  • Bề mặt mịn
  • Độ thẳng và khả năng chịu lực tối ưu

Đây là công đoạn quan trọng nhất quyết định chất lượng thép I150.

4. Xử lý bề mặt – Tăng độ bền và khả năng chống gỉ

Sau khi cán xong, thép I150 được làm nguội và chuyển sang công đoạn xử lý bề mặt:

  • Làm sạch, loại bỏ oxit sắt
  • Sơn chống gỉ để phù hợp môi trường trong nhà
  • Mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân theo yêu cầu, giúp tăng tuổi thọ khi sử dụng ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt

Lựa chọn phương pháp xử lý tùy thuộc vào điều kiện làm việc của công trình.

5. Kiểm tra chất lượng và đóng bó

Trước khi xuất xưởng, thép I150 được kiểm tra theo tiêu chuẩn kỹ thuật:

  • Kích thước và dung sai
  • Độ bền kéo – giới hạn chảy
  • Độ cứng, độ thẳng, độ xoắn
  • Thành phần hóa học

Những sản phẩm đạt yêu cầu sẽ được đóng bó, gắn tem nhận dạng, kèm chứng chỉ CO/CQ và nhập kho để phân phối ra thị trường.

Lưu ý khi sử dụng thép I150

  • Lựa chọn mác thép: Tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật, cần chọn mác thép phù hợp (ví dụ: SS400, Q235, hoặc ASTM A36) để đảm bảo độ bền và chi phí hợp lý.
  • Bảo quản: Thép I150 cần được lưu trữ trong môi trường khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước để ngăn ngừa gỉ sét.
  • Thi công: Đảm bảo sử dụng đúng kỹ thuật hàn, cắt, hoặc lắp ráp để tránh làm suy giảm tính chất cơ học của thép.
  • Kiểm tra chất lượng: Yêu cầu chứng nhận chất lượng (COA) từ nhà cung cấp để đảm bảo thép đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Thép hình I150 dài 6m
Thép hình I150 dài 6m

Đơn vị phân phối thép hình I150 tại Việt Nam

  • Thép Hùng Phát tự hào là đơn vị phân phối thép hình I150 uy tín trên thị trường Việt Nam, cung cấp sản phẩm từ các thương hiệu lớn như: An Khánh, Á Châu, Nhà Bè, Đại Việt, Posco…
  • Các sản phẩm thép hình I150 do Thép Hùng Phát phân phối đều đạt chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận CO/CQ, hóa đơn và chứng từ hợp lệ, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật cho công trình.

Đơn vị nhập khẩu thép hình I150 chính ngạch

  • Ngoài các sản phẩm trong nước, Thép Hùng Phát còn là đơn vị nhập khẩu chính ngạch thép hình I150 từ các quốc gia công nghiệp phát triển như Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Châu Âu…
  • Các lô hàng nhập khẩu đều được kiểm định kỹ lưỡng về thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi phân phối ra thị trường. Sản phẩm nhập khẩu được đảm bảo cung cấp đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT, giấy tờ hợp lệ đi kèm.
  • Với năng lực nhập khẩu số lượng lớn, đa dạng chủng loại và kích thước, cùng dịch vụ tư vấn tận tình, Thép Hùng Phát cam kết mang đến cho khách hàng giải pháp tối ưu về chất lượng sản phẩm và tiến độ giao hàng.

Mọi chi tiết xin liên hệ với chúng tôi qua Zalo hoặc gọi trực tiếp số hotline:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Kinh doanh 1 – 0938 437 123 – Ms Trâm
  • Kinh doanh 2- 0938 261 123 – Ms Mừng
  • Kinh doanh 3 – 0909 938 123 – Ms Ly
  • Kinh doanh 4 – 0937 343 123 – Ms Nha
  • Hotline Hà Nội: 0933 710 789
  • Tư vấn khách hàng 1 – 0971 887 888
  • Tư vấn khách hàng 2 – 0971 960 496

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ