Mô tả
Ống Thép Hòa Phát Phi 114 (113.5mm): Thông Số, Bảng Giá Và Ứng Dụng Thực Tế
Trong ngành xây dựng và cơ khí, ống thép Hòa Phát phi 114 (D114 / DN100) là một trong những quy cách được sử dụng phổ biến nhất. Đặc biệt, sản phẩm đến từ Tập đoàn Hòa Phát luôn được đánh giá cao về chất lượng, độ ổn định và tính kinh tế.
Admin Thép Hùng Phát sẽ giúp bạn hiểu rõ từ A–Z về ống thép Hòa Phát phi 114, bao gồm thông số kỹ thuật, phân loại, ứng dụng, bảng giá và kinh nghiệm lựa chọn phù hợp với từng công trình.

Mục lục
Tổng quan về ống thép Hòa Phát phi 114
Ống thép Hòa Phát phi 114 là loại ống thép tròn có:
- Đường kính ngoài (OD): 113.5mm
- DN danh nghĩa: DN100
- Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A53, BS1387, JIS G3444
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m
- Nhà máy sản xuất: Hòa Phát Long An, Hòa Phát Bình Dương
- Đại lý phân phối: Thép Hùng Phát
Đây là dòng sản phẩm được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với nhiều lĩnh vực từ dân dụng đến công nghiệp.

Thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là các thông số kỹ thuật phổ biến của ống thép Hòa Phát D114:
Kích thước và độ dày
Đường kính ngoài: 113.5mm
Độ dày phổ biến:
- 1.8mm
- 2.0mm
- 2.3mm
- 2.5mm
- 2.8mm
- 3.0mm
- 3.2mm
- 3.6mm
- 4.0mm
- 4.5mm
- 5.0mm
Tiêu chuẩn sản xuất
- ASTM A53 (Mỹ)
- BS 1387 (Anh)
- JIS G3444 (Nhật)
- TCVN (Việt Nam)
Thành phần hóa học (tham khảo)
- C (Carbon): ≤ 0.25%
- Mn: 0.95%
- Si: ≤ 0.35%
Cơ tính
- Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 415 MPa
Những thông số này đảm bảo ống có khả năng chịu lực, chịu áp tốt và độ bền cao trong môi trường khắc nghiệt.

Trọng lượng ống thép phi 114 Hòa Phát
Trọng lượng phụ thuộc vào tiêu chuẩn áp dụng và độ dày, ví dụ:
1/ Theo tiêu chuẩn ASTM A53

Đường kính ngoài (OD): 114.3 mm
NPS: 4 | DN: 100 | Số cây/bó: 16
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Áp lực thử (MPa) | Áp lực thử (kPa) |
|---|---|---|---|---|
| 3.18 | 8.71 | 52.26 | 69 | 6,900 |
| 3.96 | 10.78 | 64.68 | 86 | 8,600 |
| 4.78 | 12.91 | 77.46 | 103 | 10,300 |
| 5.56 | 14.91 | 89.46 | 121 | 12,100 |
| 6.02 | 16.07 | 96.42 | 131 | 13,100 |
| 6.35 | 16.90 | 101.40 | 138 | 13,800 |
2/ Theo tiêu chuẩn ASTM A500

Đường kính ngoài: Φ113.5 mm
Số cây/bó: 16
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|
| 4.0 | 64.81 |
| 4.2 | 67.93 |
| 4.5 | 72.58 |
| 4.8 | 77.20 |
| 5.0 | 80.27 |
| 5.2 | 83.33 |
| 5.5 | 87.89 |
| 6.0 | 95.44 |

(Ống đen – ống mạ kẽm – ống tôn mạ kẽm)
Đường kính ngoài: Φ113.5 mm
Số cây/bó: 16
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|
| 1.8 | 29.75 |
| 2.0 | 33.00 |
| 2.3 | 37.84 |
| 2.5 | 41.06 |
| 2.8 | 45.86 |
| 3.0 | 49.05 |
| 3.2 | 52.23 |
| 3.5 | 56.97 |
| 3.8 | 61.68 |
| 4.0 | 64.81 |
| 4.3 | 69.48 |
| 4.5 | 72.58 |
| 5.0 | 80.27 |
| 6.0 | 95.44 |
3/ Tiêu chuẩn ống BSEN 10355:2004

ĐK ngoài: 113.5 mm DN: 100 (4″)
Chiều dài: 6000 mm Số cây/bó: 16
| Phân loại | Độ dày (mm) | Kg/Cây (6m) | Kg/Bó (16 cây) |
|---|---|---|---|
| Light (L1) | 4.0 | 64.84 | 1037.44 |
| Light (L2) | 3.6 | 58.50 | 936.00 |
| Medium | 4.5 | 73.20 | 1171.00 |
| Heavy | 5.4 | 87.00 | 1392.00 |
Trọng lượng chuẩn giúp:
- Tính toán kết cấu chính xác
- Dự toán chi phí vật tư
- Kiểm tra hàng chính hãng
Các mẫu ống liên quan:
- Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
- Ống thép đen Hòa Phát
- Ống thép Hòa Phát phi 42
- Ống thép Hòa Phát phi 90
- Ống thép Hòa Phát phi 49
Phân loại ống thép Hòa Phát phi 114 (113.5mm)
Ống thép phi 114 là quy cách phổ biến (OD ~113.5mm), được chia thành 3 loại chính theo lớp phủ bề mặt:
1. Ống thép hàn đen Hòa Phát phi 114
Đặc điểm:
- Bề mặt màu đen/xanh đen (lớp oxit sau cán)
- Không có lớp mạ chống gỉ
- Sản xuất theo tiêu chuẩn như ASTM A53, BS 1387
Ưu điểm:
- Giá rẻ nhất
- Dễ gia công: cắt, hàn, lăn ren
Nhược điểm:
- Dễ bị oxy hóa, gỉ sét nếu không sơn bảo vệ
2. Ống thép tôn kẽm Hòa Phát phi 114mm
Đặc điểm:
- Được mạ kẽm lớp mỏng bằng phương pháp điện phân
- Bề mặt sáng, mịn
Ưu điểm:
- Chống gỉ tốt hơn ống đen
- Giá trung bình
- Tính thẩm mỹ cao
Nhược điểm:
- Lớp mạ mỏng → dễ bị ăn mòn nếu môi trường khắc nghiệt
3. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng HP phi 114
Đặc điểm:
- Nhúng toàn bộ ống vào bể kẽm nóng chảy (~450°C)
- Lớp mạ dày, bám chắc
- Bề mặt có hoa kẽm (spangle)
Ưu điểm:
- Chống ăn mòn cực tốt
- Tuổi thọ cao (ngoài trời, môi trường ẩm, hóa chất nhẹ)
Nhược điểm:
- Giá cao nhất
- Trọng lượng nặng hơn (do lớp mạ dày)


Ứng dụng thực tế của ống thép D114
Ống thép Hòa Phát phi 114 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Xây dựng dân dụng
- Làm cột, dầm kết cấu
- Hệ thống giàn giáo
- Khung nhà xưởng
Hệ thống PCCC
- Đường ống cấp nước chữa cháy
- Hệ thống sprinkler
Cơ khí chế tạo
- Khung máy
- Băng tải
- Thiết bị công nghiệp
Hệ thống cấp thoát nước
- Dẫn nước sạch
- Thoát nước công nghiệp
Công nghiệp dầu khí
- Dẫn dầu, khí
- Hệ thống áp lực cao
Ưu điểm nổi bật của ống thép Hòa Phát
✔️ Chất lượng ổn định
- Sản xuất theo dây chuyền hiện đại
- Kiểm soát nghiêm ngặt
✔️ Giá thành cạnh tranh
- Sản xuất trong nước
- Không phụ thuộc nhập khẩu
✔️ Nguồn hàng dồi dào
- Luôn có sẵn tại kho
- Phù hợp dự án lớn
✔️ Đa dạng quy cách
- Đầy đủ độ dày
- Cắt theo yêu cầu
Bảng giá ống thép Hòa Phát phi 114
Dưới đây là bảng giá tham khảo, hiện nay giá thép biến động nhiều, nên để có được giá chuẩn xác vui lòng liên hệ phòng kinh doanh: 0938 437 123 – 0939 287 123 – 0939 437 123
1. Đơn giá tham khảo theo loại ống
| Loại ống | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Ống thép đen | 14,500 – 16,000 |
| Ống tôn mạ kẽm | 16,000 – 17,500 |
| Ống mạ kẽm nhúng nóng | 18,500 – 21,000 |
2. Bảng giá ống phi 114 – ASTM A53 (theo cây 6m)
| Độ dày (mm) | Kg/cây | Ống đen (VNĐ/cây) | Mạ kẽm (VNĐ/cây) | Nhúng nóng (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 3.18 | 52.26 | 757,000 – 836,000 | 836,000 – 915,000 | 967,000 – 1,097,000 |
| 3.96 | 64.68 | 938,000 – 1,035,000 | 1,035,000 – 1,132,000 | 1,196,000 – 1,358,000 |
| 4.78 | 77.46 | 1,123,000 – 1,239,000 | 1,239,000 – 1,356,000 | 1,432,000 – 1,627,000 |
| 5.56 | 89.46 | 1,297,000 – 1,431,000 | 1,431,000 – 1,566,000 | 1,655,000 – 1,878,000 |
| 6.02 | 96.42 | 1,398,000 – 1,542,000 | 1,542,000 – 1,687,000 | 1,783,000 – 2,024,000 |
| 6.35 | 101.40 | 1,470,000 – 1,622,000 | 1,622,000 – 1,774,000 | 1,876,000 – 2,129,000 |
3. Bảng giá ống phi 114 – ASTM A500 (siêu dày)
| Độ dày (mm) | Kg/cây | Ống đen (VNĐ/cây) | Mạ kẽm (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 2.0 | 33.00 | 478,000 – 528,000 | 528,000 – 578,000 |
| 2.5 | 41.06 | 595,000 – 657,000 | 657,000 – 718,000 |
| 3.0 | 49.05 | 711,000 – 785,000 | 785,000 – 858,000 |
| 3.5 | 56.97 | 826,000 – 911,000 | 911,000 – 997,000 |
| 4.0 | 64.81 | 940,000 – 1,037,000 | 1,037,000 – 1,134,000 |
| 5.0 | 80.27 | 1,164,000 – 1,284,000 | 1,284,000 – 1,404,000 |
| 6.0 | 95.44 | 1,384,000 – 1,527,000 | 1,527,000 – 1,670,000 |
Lưu ý quan trọng
Giá thay đổi theo:
- Thị trường thép (theo ngày)
- Số lượng (lấy sỉ sẽ rẻ hơn)
- Khu vực giao hàng
Ống nhúng nóng thường +3,000 ~ 5,000 đ/kg so với ống đen
Cách nhận biết ống thép Hòa Phát chính hãng
Để tránh mua phải hàng kém chất lượng, bạn cần chú ý:
Dấu hiệu nhận biết:
In logo Hòa Phát trên thân ống
Có thông tin: Logo + HOA PHAT STEEL THUONG HIEU QUOC GIA + THÔNG TIN SẢN PHẨM:
- Kích thước
- Tiêu chuẩn
- Ngày sản xuất
Giấy tờ đi kèm:
- CO (Certificate of Origin)
- CQ (Certificate of Quality)
Kinh nghiệm lựa chọn ống thép phi 114
✔️ Chọn theo mục đích sử dụng
- Kết cấu: chọn ống đen
- Ngoài trời: chọn mạ kẽm
- Áp lực cao: chọn SCH40 trở lên
✔️ Chọn theo độ dày
- 3.2 – 3.6mm: công trình nhẹ
- 4.0 – 5.0mm: công trình chịu lực
✔️ Chọn nhà cung cấp uy tín
- Có kho hàng thực tế
- Giá minh bạch
- Hỗ trợ vận chuyển
Địa chỉ cung cấp ống thép Hòa Phát phi 114
Thép Hùng Phát là đơn vị cung cấp ống thép Hòa Phát, với các ưu điểm nổi bật:
- Kho hàng số lượng lớn
- Giá tốt theo dự án
- Giao hàng nhanh
👉 Khi chọn nhà cung cấp, nên ưu tiên:
- Có kinh nghiệm lâu năm
- Có hợp đồng rõ ràng
- Có hỗ trợ kỹ thuật
Kết luận
Ống thép Hòa Phát phi 114 (113.5mm) là một trong những sản phẩm quan trọng và phổ biến nhất trong ngành xây dựng và công nghiệp.
Với các ưu điểm:
- Chất lượng ổn định
- Giá thành hợp lý
- Nguồn hàng dồi dào
👉 Đây là lựa chọn tối ưu cho hầu hết các công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Tổ tư vấn và báo giá
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



