Mô tả
Ống inox 304 phi 273 – DN250 là sản phẩm thép inox 304, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong các môi trường cần độ bền và tính năng chống ăn mòn tốt.
Sản phẩm này thích hợp cho nhiều môi trường sử dụng khác nhau, từ các dự án xây dựng đến các công trình cần sự chắc chắn và độ bền lâu dài. Sản phẩm ống inox 304 phi 273 tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304, đảm bảo chất lượng vượt trội.

Mục lục
Ống inox 304 phi 273 – DN250
Sản phẩm ống inox 304 phi 273 (tương đương DN250) được Thép Hùng Phát cung cấp với đầy đủ độ dày tiêu chuẩn SCH10, SCH20, SCH40, SCH80…, đảm bảo đúng mác thép SUS304, bề mặt sáng bóng, chống ăn mòn cao, phù hợp cho các hệ thống đường ống công nghiệp, cấp thoát nước, thực phẩm và hóa chất.
Thông số kỹ thuật ống inox 304 phi 273 – DN250
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 273 – DN250
- Đường kính: 273.05 mm (DN250)
- Độ dày ly: 3.4 mm, 4.19 mm đến 9.27 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
- Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc

Bảng giá ống inox 304 phi 273 của Thép Hùng Phát
- Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 273 – DN250 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 120.000 – 150.000 |
| Phi 273 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 – 90.000 |



Bảng giá ống INOX các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000/kg (tùy độ dày và size ống)
Lưu ý:
- Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển
- Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vui lòng gọi
- Hotline 0938 437 123

Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 | ||||||||||||||
2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây6m
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 | ||
Phân Loại Ống Inox 304 Phi 273 DN250 (10 Inch)
Ống Inox 304 Phi 273 là một trong những kích thước lớn phổ biến trong hệ thống đường ống công nghiệp, dầu khí, và xây dựng, được sản xuất theo nhiều dạng khác nhau nhằm đáp ứng từng mục đích sử dụng cụ thể. Dưới đây là các chủng loại phổ biến nhất hiện nay:
1. Ống Inox 304 Phi 273 Trang Trí
- Bề mặt: Được đánh bóng tinh xảo với các cấp độ hoàn thiện như HL (Hairline), NO.4 (satin mờ), Mirror 8K (gương bóng), mang lại vẻ thẩm mỹ cao.
- Độ dày: Từ 1.0mm – 3.0mm, giúp ống nhẹ, dễ uốn và dễ thi công.
- Ứng dụng: Dùng trong lan can, cầu thang, tay vịn, cột trang trí, khung cửa, kiến trúc nội thất và ngoại thất cao cấp.
👉 Loại này ưu tiên tính thẩm mỹ, không yêu cầu chịu áp lực cao, phù hợp với các công trình dân dụng hoặc trang trí kiến trúc hiện đại.
2. Ống Inox 304 Phi 273 Công Nghiệp
- Bề mặt: Dạng 2B, thô hoặc mạ kẽm, không cần đánh bóng, tập trung vào tính bền và khả năng chịu áp lực.
- Độ dày: Phổ biến từ 3.0mm – 12.7mm, có thể đặt dày hơn tùy yêu cầu kỹ thuật.
- Ứng dụng: Dùng trong hệ thống dẫn dầu khí, hóa chất, cấp thoát nước, nhà máy chế biến thực phẩm, kết cấu khung chịu tải và hệ thống xử lý môi trường.
- 👉 Đây là dòng ống inox công nghiệp nặng, đòi hỏi độ bền, khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn vượt trội.


3. Ống Inox 304 Phi 273 Hàn
- Phương pháp sản xuất: Được hàn dọc hoặc hàn xoắn từ tấm inox 304, sau đó xử lý mối hàn để đảm bảo độ kín và độ bền.
- Ưu điểm: Giá thành rẻ hơn so với ống đúc. Dễ sản xuất, đa dạng kích thước, dễ gia công cắt nối.
- Ứng dụng: Sử dụng trong xây dựng dân dụng, hệ thống ống thông gió, ống dẫn nước, ống công nghiệp áp suất thấp.
- Một ví dụ phổ biến là ống inox 304 phi 273 dày 6.3mm (DN250) – loại ống hàn công nghiệp được dùng nhiều trong kết cấu nhà xưởng và hệ thống dẫn lưu quy mô lớn.

4. Ống Inox 304 Phi 273 Đúc (Seamless Pipe)
- Phương pháp sản xuất: Đúc nguyên khối, không mối hàn, tạo nên sản phẩm liền mạch, có độ kín tuyệt đối và độ bền cơ học cao.
- Ưu điểm: Chịu áp lực và nhiệt độ cao, không bị rò rỉ. Độ bền và tuổi thọ vượt trội, chống ăn mòn tốt trong môi trường hóa chất hoặc nước biển.
- Ứng dụng: Phổ biến trong ngành dầu khí, hóa chất, thực phẩm, y tế, dược phẩm và năng lượng, nơi yêu cầu độ sạch và an toàn cao.
- Đây là dòng cao cấp nhất trong các loại ống inox 304 phi 273, thường được sử dụng trong các hệ thống áp lực cao, nhiệt độ khắc nghiệt hoặc môi trường ăn mòn mạnh.

Bạn cần loại nào? Thép Hùng Phát có thể tư vấn đầy đủ hơn khi quý khách liên hệ vào những số Hotline bên cạnh !
Các ứng dụng điển hình của ống inox 304 phi 273
Hệ thống cấp thoát nước:
Ống inox 304 phi 273 – DN250 được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp nước và thoát nước, mang lại hiệu quả chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
Ngành thực phẩm và đồ uống:
Với bề mặt bóng mịn, chống ăn mòn và dễ dàng vệ sinh, ống inox 304 phi 273 – DN250 là lựa chọn lý tưởng trong việc dẫn thực phẩm, đồ uống hoặc các dung dịch chế biến, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Ngành dược phẩm:
Ống inox này được sử dụng trong sản xuất dược phẩm để dẫn các dung dịch, hóa chất nhờ tính chất không phản ứng với nhiều loại chất và khả năng làm sạch dễ dàng, đảm bảo các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
Trang trí nội thất:
Ống inox 304 phi 273 – DN250 cũng được sử dụng trong các ứng dụng trang trí nội thất, như tay vịn cầu thang, lan can hay khung kết cấu, nhờ vào bề mặt sáng bóng và độ bền cao.
Ngành công nghiệp hóa chất:
Với khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiều loại hóa chất, sản phẩm này được dùng trong các hệ thống dẫn hóa chất ở áp suất thấp và trung bình.
Ngành xây dựng:
Ống inox 304 phi 273 – DN250 là lựa chọn phổ biến trong các hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu hoặc khí, cũng như trong các công trình đòi hỏi độ bền và tuổi thọ cao.
Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính
Sản phẩm này được chế tạo từ nhiều loại thép không gỉ khác nhau, mỗi loại có đặc điểm riêng về thành phần hóa học và cơ tính.
Thành Phần Hóa Học (theo tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A312)
| Thành phần | Inox 304 (%) | Inox 316 (%) |
|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 |
| Si (Silicon) | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 |
| Mn (Mangan) | ≤ 2.00 | ≤ 2.00 |
| P (Phosphorus) | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| S (Sulfur) | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 |
| Cr (Chromium) | 18.0 – 20.0 | 16.0 – 18.0 |
| Ni (Nickel) | 8.0 – 10.5 | 10.0 – 14.0 |
| Mo (Molybdenum) | – | 2.0 – 3.0 |
Cơ Tính (theo tiêu chuẩn ASTM A312)
| Thuộc tính | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 205 | ≥ 205 |
| Độ bền kéo (MPa) | ≥ 515 | ≥ 515 |
| Độ dãn dài (%) | ≥ 40 | ≥ 40 |
| Độ cứng (HB) | ≤ 201 | ≤ 217 |
Tiêu Chuẩn Sản Xuất Ống Inox Phi 273 (DN250)
Tiêu chuẩn sản xuất của ống không gỉ phi 273 (DN250) thường tuân theo các quy định kỹ thuật và yêu cầu chất lượng được xác định bởi các tổ chức quốc tế và trong nước. Một số tiêu chuẩn phổ biến có thể áp dụng cho ống inox như sau:
Tiêu chuẩn quốc tế:
- ASTM A312: Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với ống thép không gỉ, bao gồm các loại ống hàn và ống không hàn.
- EN 10216-5: Tiêu chuẩn châu Âu đối với ống thép không gỉ, dành cho các ứng dụng chịu áp lực.
- ISO 1127: Tiêu chuẩn quốc tế đối với ống inox, thường được áp dụng cho các ứng dụng công nghiệp.
Tiêu chuẩn trong nước:
- TCVN 4088: Quy định về ống thép không gỉ cho các ứng dụng công nghiệp.
- TCVN 7594: Tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ hàn và không hàn.
CÁC BƯỚC SẢN XUẤT ỐNG INOX 304 PHI 273
1. Chuẩn bị nguyên liệu (Inox 304)
Nguyên liệu đầu vào là thép không gỉ Inox 304 dạng:
- Cuộn (coil)
- Tấm (plate)
Thành phần cơ bản:
- Crom (Cr): ~18–20% → chống ăn mòn
- Niken (Ni): ~8–10% → tăng độ dẻo
- Carbon (C): thấp → hạn chế ăn mòn liên kết hạt
Đây là lý do inox 304 được sử dụng rộng rãi trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ và thực phẩm.
2. Xả cuộn – cắt băng (Slitting)
- Cuộn inox được đưa vào máy xả băng
- Cắt thành các dải thép có chiều rộng phù hợp để tạo ống phi 273
Chiều rộng dải sẽ quyết định đường kính ống sau khi tạo hình.
3. Tạo hình ống (Forming)
Dải inox sau khi cắt sẽ được đưa qua hệ thống con lăn:
- Uốn cong dần từ dạng phẳng → chữ U → chữ O
- Tạo hình thành ống tròn có khe hở ở mép
Đây là bước quan trọng quyết định độ tròn và độ đồng đều của ống.
4. Hàn dọc thân ống (Welding)
Với ống inox phi 273, thường sử dụng các phương pháp:
- Hàn TIG (GTAW) → chất lượng cao
- Hàn Plasma hoặc Laser (cao cấp hơn)
Đặc điểm:
- Mối hàn chạy dọc thân ống
- Có thể hàn 1 lớp hoặc nhiều lớp (với ống dày)
Mối hàn inox yêu cầu rất cao về:
- Độ kín
- Độ bền
- Không bị rỗ khí, nứt
5. Xử lý mối hàn (Weld Treatment)
Sau khi hàn xong, tiến hành:
- Mài phẳng mối hàn (bên ngoài & trong)
- Đánh bóng hoặc xử lý bề mặt
👉 Với ống dùng trong thực phẩm hoặc hóa chất, bề mặt trong phải rất mịn.
6. Ủ nhiệt – xử lý nhiệt (Annealing)
Ống được đưa vào lò ủ:
- Nhiệt độ khoảng 1000 – 1100°C
- Sau đó làm nguội nhanh (quenching)
Mục đích:
- Khử ứng suất sau hàn
- Tăng độ dẻo
- Phục hồi cấu trúc Austenit
Đây là bước cực kỳ quan trọng với inox 304 để đảm bảo chống ăn mòn.
7. Làm sạch bề mặt (Pickling & Passivation)
- Tẩy rỉ bằng axit (pickling)
- Tạo lớp bảo vệ thụ động (passivation)
Giúp:
- Tăng khả năng chống oxy hóa
- Bề mặt sáng, sạch
8. Nắn thẳng – định hình lại
- Dùng máy nắn để chỉnh lại độ thẳng
- Kiểm soát độ oval (độ méo)
Đặc biệt quan trọng với ống phi lớn như 273mm.
9. Kiểm tra chất lượng (Testing)
Ống inox 304 phi 273 phải trải qua nhiều bước kiểm tra:
a. Kiểm tra không phá hủy (NDT)
- Siêu âm (UT)
- Dòng điện xoáy (ET)
- Chụp X-ray mối hàn
b. Kiểm tra cơ lý
- Độ bền kéo
- Độ giãn dài
c. Kiểm tra áp lực
- Test thủy lực (Hydrostatic test)
10. Cắt theo quy cách
- Cắt chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc theo yêu cầu
- Vát mép (bevel) để chuẩn bị hàn nối
11. Hoàn thiện bề mặt
Tùy nhu cầu khách hàng:
- Bề mặt BA (bóng gương)
- Bề mặt 2B (mờ)
- Đánh bóng No.4
12. Đóng gói và xuất xưởng
- Bọc nilon chống trầy
- Đóng kiện hoặc bó
- Ghi nhãn thông số: mác thép, kích thước, tiêu chuẩn
Chọn ống inox 304 phi 273 – DN250 tại Thép Hùng Phát
- Sản phẩm có chất lượng vượt trội: Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi loại công trình, từ nhỏ đến lớn.
- Giá sản phẩm rất hợp lý và cạnh tranh trên thị trường: Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm với mức giá hợp lý và cạnh tranh nhất trên thị trường.
- Sản phẩm luôn có sẵn tại kho để giao ngay: Các sản phẩm luôn có sẵn, giúp khách hàng nhanh chóng có được hàng hóa khi cần thiết.
- Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tận nơi, phục vụ nhu cầu của khách hàng trên toàn quốc.
Ống 304 phi 273 – DN250 là sản phẩm được cung cấp bởi Thép Hùng Phát, cam kết chất lượng vượt trội, giá cả phải chăng và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 – Sale 1
- 0938 261 123 – Sale 2
- 0937 343 123 – Sale 3
- 0988 588 936 – Sale 4
- 0939 287 123 – Sale 5
- 0938 437 123 – Hotline 24/7
- 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
- 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
- 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN







