La INOX (Gia công La INOX theo yêu cầu)

  • Vật liệu sản xuất: 304/304L, 316/316L, 201
  • Kiểu la: đúc, chặt, CNC laser
  • Độ dày: 1ly – 20ly
  • Chiều rộng: từ la 20 đến la 100
  • Chiều dài: 3 mét / cắt theo yêu cầu
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS…
  • Xuất xứ: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Malaysia
  • Nhãn hiệu: Posco, Hyundai, AcerInox, Outokumpu, Columbus, Tisco, Bahru…
  • Bề mặt: No1, BA, 4K, HL…
  • Nhà phân phối: Thép Hùng Phát
Danh mục: ,

Liên hệ ngay

Mô tả

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu, phân phối và gia công LA INOX 201, 304, 316 với đầy đủ quy cách, nhận cắt chặt máy và cắt CNC Laser theo yêu cầu, đáp ứng nhu cầu của các ngành cơ khí, xây dựng, trang trí nội thất và công nghiệp trên toàn quốc.

La INOX
La INOX

La inox là gì?

La INOX (thanh la INOX, lập là INOX) là sản phẩm thép không gỉ có tiết diện hình chữ nhật, được sản xuất từ phương pháp đúc (la đúc) hoặc cắt (la cắt) với nhiều quy cách chiều rộng và độ dày khác nhau.

Nhờ khả năng chống ăn mòn cao, độ bền tốt và bề mặt sáng đẹp, la inox được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, trang trí nội thất, thực phẩm, hóa chất và nhiều ngành công nghiệp khác.

Trên thị trường hiện nay, la inox được cung cấp dưới dạng cây nguyên bản hoặc cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng.

Thông tin kỹ thuật về La INOX

  • Vật liệu sản xuất: 304/304L, 316/316L, 201
  • Kiểu la: đúc, chặt, CNC laser
  • Độ dày: 1ly – 20ly
  • Chiều rộng: từ la 20 đến la 100
  • Chiều dài: 3 mét / cắt theo yêu cầu
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS…
  • Xuất xứ: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Malaysia
  • Nhãn hiệu: Posco, Hyundai, AcerInox, Outokumpu, Columbus, Tisco, Bahru…
  • Bề mặt: No1, BA, 4K, HL…
  • Nhà phân phối: Thép Hùng Phát

Hình ảnh mô tả về La inox

La INOX
La INOX
La INOX
La INOX
La INOX
La INOX
La INOX
La INOX
La INOX
La INOX
La INOX
La INOX

Bảng trọng lượng La INOX tham khảo

Dưới đây là bảng trọng lượng La INOX 304

Với chiều dài la 3 mét

Áp dụng công thức tính với tỷ trọng inox ≈ 7,93 g/cm³.

Trọng lượng La INOX 304 dài 3 mét (kg/cây)
Độ dày La 20 La 30 La 40 La 50 La 60 La 70 La 80 La 90 La 100
1 ly 0.48 0.71 0.95 1.19 1.43 1.67 1.90 2.14 2.38
2 ly 0.95 1.43 1.90 2.38 2.85 3.33 3.81 4.28 4.76
3 ly 1.43 2.14 2.85 3.57 4.28 5.00 5.71 6.42 7.14
4 ly 1.90 2.85 3.81 4.76 5.71 6.66 7.61 8.56 9.52
5 ly 2.38 3.57 4.76 5.95 7.14 8.33 9.52 10.71 11.89
6 ly 2.85 4.28 5.71 7.14 8.56 9.99 11.42 12.85 14.27
7 ly 3.33 5.00 6.66 8.33 9.99 11.66 13.32 14.99 16.65
8 ly 3.81 5.71 7.61 9.52 11.42 13.32 15.23 17.13 19.03
9 ly 4.28 6.42 8.56 10.71 12.85 14.99 17.13 19.27 21.41
10 ly 4.76 7.14 9.52 11.89 14.27 16.65 19.03 21.41 23.79
11 ly 5.23 7.85 10.47 13.08 15.70 18.32 20.94 23.55 26.17
12 ly 5.71 8.56 11.42 14.27 17.13 19.98 22.84 25.69 28.55
13 ly 6.19 9.28 12.37 15.46 18.56 21.65 24.74 27.83 30.93
14 ly 6.66 9.99 13.32 16.65 19.98 23.31 26.64 29.98 33.31
15 ly 7.14 10.71 14.27 17.84 21.41 24.98 28.55 32.12 35.69
16 ly 7.61 11.42 15.23 19.03 22.84 26.64 30.45 34.26 38.06
17 ly 8.09 12.13 16.18 20.22 24.27 28.31 32.35 36.40 40.44
18 ly 8.56 12.85 17.13 21.41 25.69 29.98 34.26 38.54 42.82
19 ly 9.04 13.56 18.08 22.60 27.12 31.64 36.16 40.68 45.20
20 ly 9.52 14.27 19.03 23.79 28.55 33.31 38.06 42.82 47.58
  • Dung sai bảng này 3-10%

Bảng giá La inox tham khảo (VNĐ/kg)

Chủng loại La inox Bề mặt Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
Lập là inox 201 Mờ (2B, No.1) 50.000 – 75.000
Lập là inox 201 Bóng BA, Hairline 60.000 – 90.000
Lập là inox 304 Mờ (2B, No.1) 75.000 – 110.000
Lập là inox 304 Bóng BA, Hairline 90.000 – 130.000
Lập là inox 304 màu vàng gương, vàng xước, đen titanium, đồng hồng PVD Trang trí cao cấp 150.000 – 300.000
Lập là inox 316 Mờ (2B, No.1) 140.000 – 220.000
Lập là inox 316L Mờ (2B, No.1) 150.000 – 250.000
Lập là inox 310S Mờ (No.1) 180.000 – 300.000
Lập là inox đúc nguyên thanh Công nghiệp 100.000 – 250.000
Lập là inox chặt máy từ tấm Công nghiệp 70.000 – 180.000
Lập là inox cắt CNC Laser từ tấm Theo bản vẽ 80.000 – 200.000

Chi phí gia công theo yêu cầu

Hạng mục gia công Đơn giá tham khảo
Cắt chiều dài theo yêu cầu 10.000 – 50.000 đồng/đường cắt
Cắt CNC Laser theo bản vẽ 20.000 – 200.000 đồng/chi tiết
Chấn gấp, đột lỗ Theo bản vẽ thực tế
Đánh bóng, tạo xước Hairline Theo yêu cầu
Mạ màu PVD (vàng gương, vàng xước, đen, đồng hồng…) Theo diện tích và quy cách

Ghi chú

  • Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo giá Niken, Crom và thị trường inox từng thời điểm.
  • Giá thực tế phụ thuộc vào mác thép (201, 304, 316, 316L…), độ dày, quy cách, số lượng đặt hàng và yêu cầu gia công.

Ngoài ra chúng tôi còn có

Phương pháp sản xuất và gia công La INOX

Hiện nay, la inox trên thị trường được cung cấp dưới ba dạng chính gồm la inox đúc, la inox chặt máy từ tấmla inox cắt CNC laser, mỗi loại có đặc điểm và phạm vi ứng dụng khác nhau.

1. La inox đúc

La inox đúc (hay la inox cán nóng nguyên thanh) được sản xuất trực tiếp từ phôi inox thông qua quá trình cán nóng hoặc kéo định hình. Sản phẩm có kích thước đồng đều, độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.

Đặc điểm:

  • Kích thước chính xác, ít sai lệch.
  • Cạnh bo tròn tự nhiên.
  • Bề mặt No.1 hoặc cán nóng.
  • Chịu lực tốt, độ cứng cao.
  • Phù hợp với các chi tiết cơ khí chịu tải..

2. La inox chặt máy từ tấm

Loại này được tạo ra bằng cách dùng máy cắt hoặc máy chặt để xẻ từ các tấm inox khổ lớn thành từng thanh la theo kích thước mong muốn.

Đặc điểm:

  • Chủ động được chiều rộng và độ dày.
  • Giá thành thấp hơn hàng đúc.
  • Có thể gia công các quy cách đặc biệt.
  • Mép cắt tương đối sắc, cần xử lý ba via nếu yêu cầu thẩm mỹ cao.

3. La inox cắt CNC Laser

Đây là dòng sản phẩm được gia công bằng công nghệ cắt laser CNC hiện đại từ inox tấm. Loại này ngày càng được sử dụng rộng rãi nhờ độ chính xác cao và tính thẩm mỹ vượt trội.

Đặc điểm:

  • Sai số rất nhỏ.
  • Đường cắt đẹp, ít ba via.
  • Có thể cắt theo mọi kích thước yêu cầu.
  • Gia công được các hình dạng phức tạp.
  • Bề mặt sáng đẹp, không cần xử lý nhiều sau cắt.

Phân loại la inox theo chất liệu

La INOX 201 (SUS201)

Đây là loại có giá thành thấp, độ cứng cao và khả năng chống ăn mòn ở mức khá. Sản phẩm phù hợp với các ứng dụng trong nhà, trang trí nội thất và cơ khí thông thường.

La INOX 304 (SUS304)

La inox 304 là loại phổ biến nhất hiện nay nhờ khả năng chống gỉ tốt, dễ gia công và tuổi thọ cao. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, chế biến thực phẩm và công nghiệp.

La INOX 304L (SUS304L)

Đây là phiên bản carbon thấp của inox 304, thích hợp cho các chi tiết yêu cầu hàn nhiều và hạn chế ăn mòn mối hàn.

La INOX 316 và 316L (SUS316)

Sản phẩm chứa thêm nguyên tố Molypden (Mo), mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất, nước biển và các điều kiện khắc nghiệt.

La INOX 310S (SUS310S)

Được sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao như lò hơi, lò nung và các thiết bị công nghiệp chịu nhiệt.

Bảng thành phần hóa học

Mác inox C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%) Cr (%) Ni (%) Mo (%)
SUS201 ≤0.15 ≤1.00 5.5-7.5 ≤0.06 ≤0.03 16.0-18.0 3.5-5.5
SUS304 ≤0.08 ≤1.00 ≤2.00 ≤0.045 ≤0.03 18.0-20.0 8.0-10.5
SUS304L ≤0.03 ≤1.00 ≤2.00 ≤0.045 ≤0.03 18.0-20.0 8.0-12.0
SUS316 ≤0.08 ≤1.00 ≤2.00 ≤0.045 ≤0.03 16.0-18.0 10.0-14.0 2.0-3.0
SUS316L ≤0.03 ≤1.00 ≤2.00 ≤0.045 ≤0.03 16.0-18.0 10.0-14.0 2.0-3.0
SUS310S ≤0.08 ≤1.50 ≤2.00 ≤0.045 ≤0.03 24.0-26.0 19.0-22.0
SUS430 ≤0.12 ≤0.75 ≤1.00 ≤0.04 ≤0.03 16.0-18.0 ≤0.75

Bảng cơ tính (tính chất vật lý)

Mác inox Giới hạn chảy Rp0.2 (MPa) Độ bền kéo Rm (MPa) Độ giãn dài (%) Độ cứng HB tối đa
SUS201 ≥275 ≥520 ≥40 ≤241
SUS304 ≥205 ≥515 ≥40 ≤201
SUS304L ≥170 ≥485 ≥40 ≤201
SUS316 ≥205 ≥515 ≥40 ≤217
SUS316L ≥170 ≥485 ≥40 ≤217
SUS310S ≥205 ≥520 ≥40 ≤217
SUS430 ≥205 ≥450 ≥22 ≤183

Kiểu la inox được sử dụng phổ biến trên thị trường

Xét theo mục đích sử dụng và bề mặt hoàn thiện, la inox hiện nay được chia thành hai nhóm chính là la inox trang tríla inox công nghiệp.

1. La inox trang trí

Đây là dòng sản phẩm được sử dụng nhiều trong lĩnh vực nội thất, kiến trúc và trang trí cao cấp. Sản phẩm thường được gia công từ inox 201, inox 304 hoặc inox 316 với bề mặt sáng đẹp và đa dạng màu sắc.

INOX bóng gương (Mirror)

  • Bề mặt sáng bóng như gương.
  • Tính thẩm mỹ cao.
  • Thường dùng cho nội thất, biển hiệu, lan can, tay vịn.

INOX xước (Hairline – HL)

  • Bề mặt có các đường xước mịn đồng đều.
  • Hạn chế bám vân tay.
  • Được sử dụng nhiều trong thang máy, vách ngăn, cửa cổng inox.

INOX màu vàng gương

  • Mạ PVD màu vàng bóng.
  • Sang trọng và cao cấp.
  • Phổ biến trong khách sạn, nhà hàng, showroom, biệt thự.

INOX màu vàng xước

  • Kết hợp giữa bề mặt hairline và lớp mạ vàng PVD.
  • Chống trầy xước tốt hơn bề mặt gương.
  • Phù hợp với các công trình trang trí hiện đại.

Các loại màu khác

Ngoài màu vàng, la inox còn được gia công nhiều màu sắc khác như:

  • Vàng champagne.
  • Đen titanium.
  • Đồng đỏ.
  • Đồng hồng (Rose Gold).
  • Xám khói.
  • Xanh dương.
  • Tím.
  • Trắng bạc.

Các màu sắc này thường được tạo ra bằng công nghệ mạ PVD chân không, giúp tăng độ bền và tính thẩm mỹ cho sản phẩm.

2. La inox công nghiệp

La inox công nghiệp chủ yếu được sử dụng trong cơ khí chế tạo, kết cấu thép, thực phẩm, hóa chất và các ngành công nghiệp nặng.

Đặc điểm

  • Bề mặt mờ (No.1, 2B).
  • Không yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
  • Độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt.
  • Dễ hàn, cắt và gia công cơ khí.

Trên thị trường hiện nay, la inox trang trí với các bề mặt bóng gương, xước hairline, vàng gương, vàng xước và nhiều màu PVD khác được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực kiến trúc và nội thất cao cấp. Trong khi đó, la inox công nghiệp với bề mặt mờ No.1 hoặc 2B lại được ưu tiên trong các ứng dụng cơ khí, thực phẩm, hóa chất và công nghiệp nhờ độ bền cao và chi phí hợp lý.

Ứng dụng của la inox

Xây dựng

  • Lan can cầu thang.
  • Tay vịn.
  • Cổng cửa.
  • Hàng rào.
  • Kết cấu trang trí.

Nội thất

  • Bàn ghế inox.
  • Kệ trưng bày.
  • Khung tủ.
  • Giá đỡ.

Cơ khí chế tạo

  • Giá đỡ thiết bị.
  • Khung máy.
  • Băng tải.
  • Chi tiết cơ khí.

Công nghiệp thực phẩm

  • Thiết bị bếp công nghiệp.
  • Bồn chứa.
  • Dây chuyền sản xuất thực phẩm.

Công nghiệp hóa chất

  • Hệ thống đường ống.
  • Thiết bị chịu ăn mòn.
  • Bồn chứa hóa chất.

Đóng tàu và hàng hải

  • Tay vịn tàu.
  • Chi tiết trang trí.
  • Kết cấu chịu môi trường nước biển.
Sử dụng đa dạng ngành nghề
Sử dụng đa dạng ngành nghề

Ưu điểm nổi bật của sản phẩm này

  • Khả năng chống gỉ sét cao.
  • Bề mặt sáng đẹp.
  • Dễ gia công và hàn cắt.
  • Độ bền cao.
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
  • Ít phải bảo trì.
  • Tính thẩm mỹ cao..

Tiêu chuẩn sản xuất

La inox được sản xuất theo các tiêu chuẩn:

  • ASTM A276.
  • ASTM A484.
  • JIS G4303.
  • EN 10088.
  • DIN 17440.

Các tiêu chuẩn này quy định về kích thước, thành phần hóa học và các chỉ tiêu cơ lý nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Quy trình sản xuất la inox đúc

Bước 1: Nấu luyện thép không gỉ

Nguyên liệu được nấu chảy trong lò điện hồ quang và tinh luyện nhằm đạt được thành phần hóa học mong muốn.

Bước 2: Đúc phôi

Thép lỏng được đúc thành phôi slab hoặc billet.

Bước 3: Cán nóng

Phôi được gia nhiệt và đưa qua nhiều cụm trục cán để tạo thành dải thép hoặc thanh thép có kích thước phù hợp.

Bước 4: Cán nguội và xử lý bề mặt

Tùy từng yêu cầu, sản phẩm có thể được cán nguội, ủ mềm, tẩy rửa và đánh bóng.

Bước 5: Xẻ băng và cắt quy cách

Các cuộn inox được xẻ thành chiều rộng phù hợp và cắt thành thanh la với chiều dài tiêu chuẩn hoặc chiều dài theo yêu cầu.

Bước 6: Kiểm tra chất lượng

Sản phẩm được kiểm tra:

  • Kích thước.
  • Bề mặt.
  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Độ phẳng.

Bước 7: Đóng gói và xuất xưởng

Thành phẩm được bó kiện, dán nhãn và vận chuyển đến khách hàng.

Gia công cắt la inox theo yêu cầu

Nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trong lĩnh vực cơ khí, xây dựng và trang trí nội thất, Thép Hùng Phát cung cấp dịch vụ gia công la inox theo quy cách yêu cầu từ các tấm inox 201, 304, 316 và 316L bằng phương pháp chặt máy và cắt CNC Laser hiện đại.

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu

Nguyên liệu đầu vào là các tấm inox tiêu chuẩn có độ dày từ 1 mm đến 50 mm, được nhập khẩu hoặc cung cấp từ các thương hiệu uy tín như POSCO, YUSCO, Tsingshan, TISCO, Hòa Bình, Sơn Hà, TVP… Tùy theo yêu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn inox 201, 304, 304L, 316 hoặc 316L.

Bước 2: Tiếp nhận quy cách và bản vẽ

Bộ phận kỹ thuật của Thép Hùng Phát tiếp nhận kích thước chiều rộng, chiều dài, độ dày hoặc bản vẽ gia công từ khách hàng. Các thông số được kiểm tra nhằm tối ưu vật tư và giảm hao hụt trong quá trình cắt.

Bước 3: Chặt máy hoặc cắt CNC Laser

Đối với la inox chặt máy

Tấm inox được đưa lên máy chặt thủy lực hoặc máy xẻ băng chuyên dụng để cắt thành các thanh la có chiều rộng mong muốn như:

  • La 20 mm.
  • La 30 mm.
  • La 40 mm.
  • La 50 mm.
  • La 100 mm.
  • Hoặc các quy cách đặc biệt theo yêu cầu.

Phương pháp này có ưu điểm là năng suất cao, giá thành thấp và phù hợp với các sản phẩm cơ khí thông thường.

Đối với la inox cắt CNC Laser

Tấm inox được lập trình trên phần mềm CAD/CAM và đưa vào hệ thống máy cắt Laser CNC. Chùm tia laser công suất cao sẽ tạo ra các đường cắt chính xác với sai số rất nhỏ, mép cắt đẹp, ít ba via và có thể gia công được nhiều hình dạng phức tạp theo bản vẽ kỹ thuật.

Bước 4: Kiểm tra kích thước

Sau khi cắt, từng thanh la inox được kiểm tra:

  • Chiều rộng.
  • Độ dày.
  • Chiều dài.
  • Độ vuông góc.
  • Độ phẳng.
  • Chất lượng bề mặt.

Điều này giúp đảm bảo sản phẩm đạt đúng yêu cầu kỹ thuật trước khi xuất xưởng.

Bước 5: Vệ sinh và hoàn thiện

Các cạnh cắt được làm sạch, xử lý ba via nếu cần thiết nhằm tăng tính thẩm mỹ và đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng. Đối với la inox trang trí, sản phẩm có thể được đánh bóng, tạo xước Hairline hoặc mạ màu PVD theo yêu cầu.

Bước 6: Đóng gói và giao hàng

La inox thành phẩm được bó kiện cẩn thận, bọc nilon hoặc giấy chống trầy xước, sau đó vận chuyển đến công trình, nhà máy hoặc xưởng sản xuất của khách hàng trên toàn quốc.

Ưu điểm của dịch vụ gia công la inox tại Thép Hùng Phát

  • Cắt theo mọi kích thước yêu cầu.
  • Gia công từ tấm inox dày 1 ly đến 50 ly.
  • Độ chính xác cao, sai số nhỏ.
  • Tiết kiệm vật tư và chi phí gia công.
  • Nhận gia công số lượng lớn và đơn hàng theo bản vẽ.
  • Hỗ trợ cắt chặt máy, cắt CNC Laser, đột lỗ, chấn gấp và gia công hoàn thiện.
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc.

Với hệ thống máy móc hiện đại cùng đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm, Thép Hùng Phát cung cấp giải pháp gia công la inox theo yêu cầu, đáp ứng nhu cầu từ các công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp, thực phẩm, hóa chất và cơ khí chính xác.

Xuất xứ nguồn gốc vật liệu

Hàng Việt Nam

  • Inox Hòa Bình.
  • Sơn Hà
  • INOX Gia Anh
  • INOX Nam Phát
  • Đại Dương.

Hàng nhập khẩu

  • POSCO (Hàn Quốc).
  • YUSCO (Đài Loan).
  • Tsingshan (Trung Quốc).
  • TISCO (Trung Quốc).
  • Acerinox (Tây Ban Nha).
  • Outokumpu (Phần Lan).

La inox là vật liệu quan trọng trong xây dựng, cơ khí, trang trí và công nghiệp. Với ưu điểm chống ăn mòn tốt, độ bền cao và tính thẩm mỹ vượt trội, sản phẩm ngày càng được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Việc cung cấp dịch vụ cắt và gia công theo yêu cầu cũng giúp khách hàng tối ưu chi phí, rút ngắn thời gian thi công và nâng cao hiệu quả sản xuất.

Nhà phân phối La INOX – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các loại la inox 201, 304, 304L, 316, 316L với đa dạng quy cách và độ dày.

Ngoài hàng nguyên cây, Thép Hùng Phát còn nhận:

  • Cắt theo kích thước yêu cầu.
  • Gia công theo bản vẽ.
  • Chấn gấp, đột lỗ.
  • Cung cấp số lượng lớn cho công trình và nhà máy.

Sản phẩm được cung cấp với đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng cùng dịch vụ giao hàng nhanh trên toàn quốc.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Sale 6: Ms Di 0909 941 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn