Mô tả
Kép Ren INOX DN50 (D60) là phụ kiện nối ống có hai đầu ren ngoài, được sử dụng để liên kết hai phụ kiện hoặc thiết bị có ren trong cùng kích thước DN50 (2 inch).
Theo tiêu chuẩn đường ống, DN50 tương ứng với đường kính ngoài của ống khoảng 60.3 mm, vì vậy trên thị trường sản phẩm còn được gọi là kép ren inox phi 60, kép ren inox D60 hoặc kép ren inox 2 inch.

Kép Ren INOX DN50 (D60)
Nhờ được chế tạo từ thép không gỉ, sản phẩm có khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và chịu áp lực tốt, phù hợp với nhiều hệ thống công nghiệp yêu cầu tuổi thọ cao. Kết nối ren giúp việc lắp đặt và thay thế diễn ra nhanh chóng mà không cần hàn, tiết kiệm thời gian thi công cũng như chi phí bảo trì.
Thông số kỹ thuật
Kép ren inox DN50 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo khả năng lắp ghép với các hệ thống đường ống phổ biến.
- Kích thước danh nghĩa: DN50
- Quy đổi: 2 inch
- Đường kính ngoài ống tương ứng: D60.3 mm
- Kiểu kết nối: Hai đầu ren ngoài
- Tiêu chuẩn ren: BSPT hoặc NPT
- Vật liệu: Inox 201, Inox 304, Inox 316
- Áp suất làm việc: PN16 đến PN25 (tùy tiêu chuẩn sản xuất)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, DIN, JIS, BS
- Bề mặt: Gia công bóng hoặc phun cát
- Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Malaysia…

Cấu tạo của kép ren inox DN50
Thiết kế của kép ren inox khá đơn giản nhưng mang lại khả năng kết nối chắc chắn.
Phần thân
Thân được gia công từ inox đúc hoặc inox thanh đặc, có độ cứng cao, chống biến dạng khi siết ren.
Hai đầu ren ngoài
Hai đầu được tiện ren chính xác theo tiêu chuẩn BSP hoặc NPT, giúp liên kết kín với các phụ kiện ren trong như van, măng sông, tê ren hoặc thiết bị đo.
Phần lục giác ở giữa
Được thiết kế để sử dụng cờ lê hoặc mỏ lết khi lắp đặt, giúp thao tác dễ dàng và tạo lực siết đồng đều.
Kích thước sản phẩm

| Quy cách Kép Ren INOX DN50 (2”) – D60 | |||
| Thread Size | Nominal Diameter (DN) | a (mm) | D (mm) |
| 2″ | 50 | 63 | 13 |
Nội dung liên quan:
Kép Ren INOX DN40
Kép Ren INOX các loại
Phụ kiện ren INOX các loại
Ống INOX 304 Phi 60 (DN50)

Phân loại kép ren inox DN50 theo chất liệu
Kép ren DN50 inox 201
Đây là dòng sản phẩm có giá thành thấp, thích hợp cho hệ thống nước sạch, khí nén hoặc môi trường ít hóa chất. Khả năng chống gỉ tương đối tốt nhưng không phù hợp với môi trường có nồng độ muối hoặc hóa chất cao.
Kép ren DN50 inox 304
Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu nhiệt cao, tuổi thọ dài và đáp ứng hầu hết các yêu cầu trong ngành thực phẩm, nước sạch, HVAC, hơi nóng và xử lý nước.
Kép ren DN50 inox 316
Sản phẩm chứa hàm lượng Molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển, hóa chất, axit hoặc dung môi mạnh. Đây là lựa chọn hàng đầu cho ngành hóa chất, dược phẩm và công nghiệp biển.
Ưu điểm của kép ren inox DN50
So với phụ kiện thép hoặc phụ kiện mạ kẽm, kép ren inox DN50 sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật.
- Khả năng chống gỉ vượt trội giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong điều kiện ẩm ướt hoặc ngoài trời.
- Tuổi thọ cao, hạn chế chi phí thay thế trong quá trình sử dụng.
- Kết nối ren thuận tiện, không cần hàn nên việc lắp đặt hoặc tháo rời diễn ra nhanh chóng.
- Độ kín khít cao khi kết hợp với băng tan PTFE hoặc keo làm kín ren.
- Bề mặt sáng bóng, đảm bảo tính thẩm mỹ cho hệ thống đường ống.
- Có thể sử dụng trong nhiều môi trường như nước sạch, khí nén, hơi nóng, dầu, hóa chất nhẹ và thực phẩm.
Ứng dụng của kép ren inox DN50
Nhờ độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, kép ren inox D60 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.
- Trong hệ thống cấp thoát nước của nhà máy và khu công nghiệp.
- Trong đường ống khí nén của các xưởng sản xuất.
- Trong hệ thống PCCC sử dụng đường ống ren.
- Trong ngành thực phẩm, bia, sữa và đồ uống.
- Trong nhà máy dược phẩm, mỹ phẩm.
- Trong hệ thống xử lý nước sạch và nước thải.
- Trong ngành hóa chất và dầu khí.
- Trong các hệ thống HVAC, lò hơi và đường ống hơi nóng.
Cách lựa chọn
Để hệ thống hoạt động ổn định và tránh rò rỉ, người dùng nên lưu ý một số tiêu chí sau.
- Lựa chọn đúng tiêu chuẩn ren giữa BSP và NPT để đảm bảo khả năng lắp ghép.
- Ưu tiên inox 304 cho hầu hết các hệ thống thông thường nhờ khả năng chống ăn mòn và giá thành hợp lý.
- Nếu làm việc trong môi trường hóa chất hoặc nước biển, nên sử dụng inox 316 để tăng tuổi thọ.
- Kiểm tra độ sắc nét của ren và bề mặt gia công nhằm hạn chế hiện tượng rò rỉ sau khi lắp đặt.
- Lựa chọn sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Hướng dẫn lắp đặt
Quá trình lắp đặt khá đơn giản nhưng cần thực hiện đúng kỹ thuật.
- Làm sạch ren của đường ống và phụ kiện trước khi kết nối.
- Quấn băng tan PTFE hoặc sử dụng keo làm kín ren theo chiều ren.
- Vặn kép ren bằng tay cho đến khi khớp ren.
- Dùng cờ lê siết vừa đủ lực, tránh siết quá mạnh gây biến dạng ren.
- Kiểm tra áp lực sau khi hoàn thành để phát hiện và xử lý rò rỉ nếu có.
Việc lắp đặt đúng kỹ thuật sẽ giúp kéo dài tuổi thọ của phụ kiện cũng như toàn bộ hệ thống đường ống.
Báo giá kép ren inox DN50
Giá kép ren inox DN50 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Chất liệu inox 201, 304 hoặc 316.
- Kiểu sản xuất đúc hoặc gia công.
- Tiêu chuẩn ren BSP hay NPT.
- Thương hiệu và xuất xứ.
- Số lượng đặt hàng.
Do giá inox và nguyên liệu thường xuyên thay đổi, khách hàng nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận báo giá mới nhất cùng chính sách chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.
Thành phần hóa học
Kép ren inox DN50 thường được sản xuất từ inox 304 hoặc inox 316 theo tiêu chuẩn vật liệu ASTM A182, ASTM A276 hoặc JIS SUS304/SUS316. Thành phần hóa học tiêu biểu như sau:
| Thành phần | Inox 304 (%) | Inox 316 (%) |
|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 |
| Mangan (Mn) | ≤ 2.00 | ≤ 2.00 |
| Silic (Si) | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 |
| Photpho (P) | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.030 | ≤ 0.030 |
| Crom (Cr) | 18.0 – 20.0 | 16.0 – 18.0 |
| Niken (Ni) | 8.0 – 11.0 | 10.0 – 14.0 |
| Molypden (Mo) | — | 2.0 – 3.0 |
Nhờ hàm lượng Crom cao, inox hình thành lớp màng oxit bảo vệ giúp chống gỉ sét hiệu quả. Đối với inox 316, thành phần Molypden (Mo) giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển, hóa chất và dung dịch chứa ion Cl⁻ tốt hơn inox 304.
Cơ tính
Do được gia công từ inox rèn hoặc inox thanh đặc, kép ren inox DN50 có cơ tính cao, đáp ứng yêu cầu của các hệ thống đường ống áp lực.
| Chỉ tiêu cơ học | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|
| Giới hạn bền kéo | ≥ 515 MPa | ≥ 515 MPa |
| Giới hạn chảy | ≥ 205 MPa | ≥ 205 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 30% | ≥ 30% |
| Độ giảm tiết diện | ≥ 50% | ≥ 50% |
| Độ cứng | ≤ 187 HB | ≤ 217 HB (tùy tiêu chuẩn) |
Các đặc tính trên giúp phụ kiện chịu được áp lực làm việc cao, chống biến dạng khi siết ren và có tuổi thọ sử dụng lâu dài trong môi trường công nghiệp.
Xuất xứ kép ren inox DN50
Hiện nay, kép ren inox DN50 trên thị trường Việt Nam chủ yếu được nhập khẩu từ nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ:
- Trung Quốc: Giá thành cạnh tranh, đa dạng mẫu mã, phổ biến cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Đài Loan: Gia công chính xác, ren sắc nét, chất lượng ổn định.
- Hàn Quốc: Chất lượng cao, độ hoàn thiện tốt, phù hợp các hệ thống yêu cầu độ bền lâu dài.
- Malaysia và Thái Lan: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS hoặc BS, được sử dụng trong ngành thực phẩm, nước sạch và HVAC.
- Châu Âu (Ý, Đức): Phụ kiện cao cấp, sử dụng inox 316 hoặc 316L, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong ngành hóa chất, dược phẩm và dầu khí.
Khi lựa chọn kép ren inox DN50, nên ưu tiên các sản phẩm có đầy đủ chứng từ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) để đảm bảo đúng vật liệu, tiêu chuẩn kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ.
Đơn vị cung cấp kép ren inox DN50 uy tín
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các loại phụ kiện ren inox chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng và công nghiệp trên toàn quốc. Kép ren inox DN50 luôn có sẵn với nhiều lựa chọn vật liệu như inox 201, inox 304 và inox 316, đầy đủ chứng từ CO, CQ và tiêu chuẩn kỹ thuật. Ngoài kép ren inox, Thép Hùng Phát còn cung cấp co ren, tê ren, măng sông, rắc co, côn thu ren cùng nhiều phụ kiện đường ống khác với giá cạnh tranh, giao hàng nhanh và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tình.
Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123
- Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123
- Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123
- Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123
- Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123
- Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936
- Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
- Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
- Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội






