Mô tả
Co hàn thép là một loại phụ kiện đường ống thép, được sử dụng để thay đổi hướng chuyển động trong đường ống hệ thống. Khi gắn co hàn vào đường ống, thì sẽ chuyển hướng đường ống thành những góc như 90 độ, 45 độ, 180 độ. Đây là phụ kiện phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, dầu khí, và các hệ thống chất lỏng hoặc khí khác.

Mục lục
- Co hàn (cút) SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
- Bảng giá co hàn SCH20 SCH40 SCH80 mới nhất
- Phân loại co hàn chi tiết nhất
- Phân loại co hàn theo độ dày tiêu chuẩn SCH
- Bảng tra đường kính và độ dày theo SCH
- Phân loại co hàn theo chất liệu bề mặt
- Ứng dụng của co thép hàn
- Quy trình sản xuất co hàn thép đúc
- Nhà phân phối co hàn thép mọi tiêu chuẩn
Co hàn (cút) SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp các loại thép hàn đa dạng quy cách cùng đầy đủ phụ kiện kết nối ống , đáp ứng mọi nhu cầu thi công đường ống công nghiệp, dân dụng và công trình hạ tầng.
Phụ kiện này được sản xuất theo tiêu chuẩn SCH (Schedule), đây là tiêu chuẩn về độ dày.
Cút hàn SCH 90° thường được sử dụng trong hệ thống công nghiệp yêu cầu độ bền cao như dẫn dầu, khí, hóa chất, và cấp thoát nước.
Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm này
Sơ lược thông số kỹ thuật
- Tên gọi: Co hàn (cút hàn)
- Tiêu chuẩn : ASTM A234 WPB ANSI B16.9
- Độ dày : SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
- Kích thước: Từ ½” đến 24” (D21.3mm đến D609.6mm)
- Dùng cho : Xăng dầu, Gas, Khí, CN đóng tàu, CN điện lạnh.
- Xuất xứ : Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
Mô tả đặc tính và quy cách của sản phẩm
Co hàn SCH (còn được gọi là cút hàn SCH ) là một loại đường ống phụ dạng co góc, có chức năng chuyển hướng dòng chảy với góc vuông trong hệ thống. SCH là tiêu chuẩn dày, đáp ứng khả năng chịu áp lực đa dạng của đường ống hệ thống. Với các thông số dày đặc như: SH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160….

Bảng quy cách về co hàn thép
- Dưới đây là bảng quy định và tiêu chuẩn của thép hàn 90 độ
- Lưu ý các thông số chỉ tham khảo tài liệu và có sai số ±5% tùy chọn cho mỗi nhà sản xuất.
- Vui lòng liên hệ để lấy thông tin chính xác hữu ích Holine 0938 437 123


| Hàng kính co cút hàn | Thông số D, A, B, O, K | Tiêu chuẩn độ dày | ||||||||
| D | MỘT | B | O | K | SCH20 | SCH40 | SCH80 | |||
| inch | DN | D | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1/2” | 15 | 21 | 21.3 | 38.1 | 15.7 | 76,2 | 47,8 | 2.6 | 2,77 | 3,73 |
| 3/4” | 20 | 27 | 26,7 | 38.1 | 19.1 | 76,2 | 50,8 | 2.6 | 2,87 | 3,91 |
| 1” | 25 | 34 | 33,4 | 38.1 | 22,5 | 76,2 | 55,6 | 3.2 | 3,38 | 4,55 |
| 1,1/4” | 32 | 42 | 42,2 | 47,8 | 25.4 | 95,3 | 69,9 | 3.2 | 3,56 | 4,85 |
| 1,1/2” | 40 | 49 | 48,3 | 57.2 | 28,4 | 114,3 | 82,6 | 3.2 | 3,68 | 5.08 |
| 2” | 50 | 60 | 60,3 | 76,2 | 35.1 | 152,4 | 106,4 | 3.2 | 3,91 | 5,54 |
| 2,1/2” | 65 | 76 | 76.0 | 95,3 | 44,5 | 190,5 | 131,8 | 3.6 | 5.16 | 7.01 |
| 3” | 80 | 90 | 88,9 | 114,3 | 50,8 | 228,6 | 158,8 | 4.0 | 5,49 | 7,62 |
| 4” | 100 | 114 | 114,3 | 152,4 | 63,5 | 304,8 | 209,6 | 4.0 | 6.02 | 8,56 |
| 5” | 125 | 141 | 141.3 | 190,5 | 79,2 | 381.0 | 261.0 | 5.0 | 6,55 | 9,53 |
| 6” | 150 | 168 | 168,3 | 228,6 | 95,3 | 475,2 | 312,7 | 5.0 | 7.11 | 10,97 |
| 8” | 200 | 219 | 219.1 | 304,8 | 127.0 | 609,6 | 414,3 | 6,35 | 8.18 | 12,70 |
| 10” | 250 | 273 | 273.0 | 381.0 | 158,8 | 762.0 | 517,7 | 6,35 | 9,27 | 15.09 |
| 12” | 300 | 325 | 323,9 | 457.2 | 190,5 | 914,4 | 619,3 | 6,35 | 10.31 | 17,48 |
| 14” | 350 | 355 | 355,6 | 533,4 | 222.3 | 1.066,8 | 711.2 | 7,92 | 11.13 | 19.05 |
| 16” | 400 | 406 | 406.4 | 609,6 | 254.0 | 1.219,2 | 812,8 | 7,92 | 12,70 | 21,44 |
| 18” | 450 | 457 | 457.0 | 685,8 | 285,8 | 1.371,6 | 914,4 | 7,92 | 14.27 | 23,83 |
| 20” | 500 | 508 | 508.0 | 762.0 | 317,5 | 1.524,0 | 1.016,0 | 9,53 | 15.09 | 26.19 |
| 24” | 600 | 610 | 610.0 | 914,4 | 381.0 | 1.828,8 | 1.219,2 | 9,53 | 17,48 | 30,96 |
Một số đường ống phụ kiện kèm theo:
Đặc điểm của tiêu chuẩn SCH
- Co hàn SCH : Co hàn SCH giúp thay đổi hướng chuyển động 90 độ/ 180 độ/ 45 độ, được hỗ trợ trong bố trí bố trí đường ống không gian mà không cần bổ sung ống.
- Độ dày SCH : Các cấp độ dày khác nhau như SCH10, SCH20, SCH40, SCH80,… đáp ứng các yêu cầu về áp dụng và nhiệt độ của từng hệ thống.
- Chất liệu : Co hàn SCH thường được làm từ thép carbon, thép không gỉ, hoặc thép hợp kim, đảm bảo chịu lực, chống ăn mòn và phù hợp với môi trường khắc nghiệt.


Bảng giá co hàn SCH20 SCH40 SCH80 mới nhất
- Dưới đây là bảng giá tham khảo cho sản phẩm này
- Bảng giá sẽ thay đổi tùy chọn độ dày của sản phẩm và từng nhà sản xuất
- Vui lòng liên hệHotline 0938 437 123 để nhận báo giá chính xác
Bảng giá co hàn SCH20 |
|||||
| Đường kính (inch) | Đường kính (DN) | Đường Kính ngoài (phi) | Độ dày | ĐVT | Đơn giá (vnd/cái) |
| 1/2” | 15 | 21 | SCH20 | Cái | 4.500đ – 6.500đ |
| 3/4” | 20 | 27 | SCH20 | Cái | 6.000đ – 9.000đ |
| 1” | 25 | 34 | SCH20 | Cái | 9.000đ – 15.000đ |
| 1,1/4” | 32 | 42 | SCH20 | Cái | 16.000đ – 19.000đ |
| 1,1/2” | 40 | 49 | SCH20 | Cái | 17.000đ – 28.000đ |
| 2” | 50 | 60 | SCH20 | Cái | 27.000đ – 60.000đ |
| 2,1/2” | 65 | 76 | SCH20 | Cái | 60.000đ – 75.000đ |
| 3” | 80 | 90 | SCH20 | Cái | 70.000đ – 140.000đ |
| 4” | 100 | 114 | SCH20 | Cái | 150.000đ – 260.000đ |
| 5” | 125 | 141 | SCH20 | Cái | 270.000đ – 460.000đ |
| 6” | 150 | 168 | SCH20 | Cái | 450.000đ – 700.000đ |
| 8” | 200 | 219 | SCH20 | Cái | 730.000đ – 1.200.000đ |
| 10” | 250 | 273 | SCH20 | Cái | 1.250.000đ – 2.100.000đ |
| 12” | 300 | 325 | SCH20 | Cái | 2.000.000đ – 3.100.000đ |
| 14” | 350 | 355 | SCH20 | Cái | 3.100.000đ – 4.450.000đ |
| 16” | 400 | 406 | SCH20 | Cái | 4.500.000đ – 9.700.000đ |
| 20” | 500 | 508 | SCH20 | Cái | 9.500.000đ – 11.000.000đ |
| 24” | 600 | 610 | SCH20 | Cái | 18.000.000đ – 21.000.000đ |
Bảng giá co hàn SCH40 |
|||||
| Đường kính (inch) | Đường kính (DN) | Đường Kính ngoài (phi) | Độ dày | ĐVT | Đơn giá (vnd/cái) |
| 1/2” | 15 | 21 | SCH40 | Cái | 5.000đ – 7.000đ |
| 3/4” | 20 | 27 | SCH40 | Cái | 7.000đ – 10.000đ |
| 1” | 25 | 34 | SCH40 | Cái | 10.000đ – 16.000đ |
| 1,1/4” | 32 | 42 | SCH40 | Cái | 16.000đ – 19.000đ |
| 1,1/2” | 40 | 49 | SCH40 | Cái | 19.000đ – 31.000đ |
| 2” | 50 | 60 | SCH40 | Cái | 31.000đ – 64.000đ |
| 2,1/2” | 65 | 76 | SCH40 | Cái | 64.000đ – 80.000đ |
| 3” | 80 | 90 | SCH40 | Cái | 80.000đ – 155.000đ |
| 4” | 100 | 114 | SCH40 | Cái | 155.000đ – 280.000đ |
| 5” | 125 | 141 | SCH40 | Cái | 280.000đ – 480.000đ |
| 6” | 150 | 168 | SCH40 | Cái | 480.000đ – 730.000đ |
| 8” | 200 | 219 | SCH40 | Cái | 730.000đ – 1.290.000đ |
| 10” | 250 | 273 | SCH40 | Cái | 1.290.000đ – 2.200.000đ |
| 12” | 300 | 325 | SCH40 | Cái | 2.200.000đ – 3.190.000đ |
| 14” | 350 | 355 | SCH40 | Cái | 3.190.000đ – 4.600.000đ |
| 16” | 400 | 406 | SCH40 | Cái | 4.600.000đ – 9.900.000đ |
| 20” | 500 | 508 | SCH40 | Cái | 9.900.000đ – 11.200.000đ |
| 24” | 600 | 610 | SCH40 | Cái | 11.200.000đ – 21.000.000đ |
BẢNG GIÁ CO HÀN SCH80 |
|||||
| Đường kính (inch) | Đường kính (DN) | Đường Kính ngoài (phi) | Độ dày | ĐVT | Đơn giá (vnd/cái) |
| 1/2” | 15 | 21 | SCH80 | Cái | 7.000đ – 9.000đ |
| 3/4” | 20 | 27 | SCH80 | Cái | 10.000đ – 15.000đ |
| 1” | 25 | 34 | SCH80 | Cái | 14.000đ – 20.000đ |
| 1,1/4” | 32 | 42 | SCH80 | Cái | 18.000đ – 25.000đ |
| 1,1/2” | 40 | 49 | SCH80 | Cái | 23.000đ – 29.000đ |
| 2” | 50 | 60 | SCH80 | Cái | 35.000đ – 70.000đ |
| 2,1/2” | 65 | 76 | SCH80 | Cái | 69.000đ – 90.000đ |
| 3” | 80 | 90 | SCH80 | Cái | 89.000đ – 170.000đ |
| 4” | 100 | 114 | SCH80 | Cái | 190.000đ – 230.000đ |
| 5” | 125 | 141 | SCH80 | Cái | 280.000đ – 510.000đ |
| 6” | 150 | 168 | SCH80 | Cái | 570.000đ – 850.000đ |
| 8” | 200 | 219 | SCH80 | Cái | 810.000đ – 1.400.000đ |
| 10” | 250 | 273 | SCH80 | Cái | 1.350.000đ – 2.400.000đ |
| 12” | 300 | 325 | SCH80 | Cái | 2.500.000đ – 3.800.000đ |
| 14” | 350 | 355 | SCH80 | Cái | 3.500.000đ – 5.100.000đ |
| 16” | 400 | 406 | SCH80 | Cái | 5.500.000đ – 10.500.000đ |
| 20” | 500 | 508 | SCH80 | Cái | 10.400.000đ – 13.200.000đ |
| 24” | 600 | 610 | SCH80 | Cái | 13.500.000đ – 21.000.000đ |
Các thương hiệu nổi bật
Trên thị trường hiện nay, co thép hàn được cung cấp từ cả nguồn sản xuất trong nước và hàng nhập khẩu. Đối với hàng sản xuất tại Việt Nam, một trong những thương hiệu phổ biến là Vifico, chuyên sản xuất các loại phụ kiện đường ống thép như co, tê, côn… với quy cách phù hợp cho các hệ thống đường ống công nghiệp và xây dựng.
Bên cạnh đó, phần lớn co thép hàn trên thị trường hiện nay là hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, với nguồn cung đa dạng từ nhiều nhà máy khác nhau. Các sản phẩm nhập khẩu thường có ưu điểm là giá thành cạnh tranh, nhiều chủng loại và kích thước, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho các hệ thống đường ống dẫn nước, khí, dầu và các ứng dụng công nghiệp.
- Vifico
- Cangzhou Huaye
- Hangzhou
- Baoding
- MECH
Tuy nhiên, khi lựa chọn sản phẩm, người mua nên kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất, độ dày và nguồn gốc xuất xứ để đảm bảo chất lượng phù hợp với yêu cầu của công trình.

Phân loại co hàn chi tiết nhất
1/ Co hàn 90 độ ngắn (SR)
Là loại có bán kính ống kính ngoài ống kính (R = D). Kiểu co này tạo khúc cua gấp, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt , đặc biệt phù hợp cho những vị trí có tích phân hoặc cần gấp khúc trong kết cấu phức tạp.
Nhờ thiết kế gọn, co hàn ngắn thường được sử dụng ở vị trí không gian lắp đặt hạn chế hoặc cần giảm chiều dài tuyến ống. Sản phẩm thường chế tạo từ thép carbon, thép hợp kim hoặc inox, đáp ứng các tiêu chuẩn như ASME, ANSI hoặc JIS.
Ưu điểm của co hàn ngắn là chịu áp lực tốt, độ kín cao, ít rò rỉ và đảm bảo độ bền cơ học trong hệ thống dẫn nước, hơi, khí hoặc hóa chất.



2/ Co hàn 90 độ dài (LR):
Là loại co bán kính ống kính ngoài ống kính 1,5 lần (R = 1.5D) .
Đây là loại phổ biến nhất trong hệ thống đường ống công nghiệp nhờ khả năng giảm lực cản dòng và trải nghiệm tốt hơn so với loại SR.
Được sử dụng nhiều trong các hệ thống ống dẫn nước, hơi nước, hóa chất hoặc những nơi có tốc độ chuyển động cao, cần chuyển hướng từng chút và ổn định.


3/ Các kích thước khác
Ngoài ra còn rất nhiều kích thước và độ dày khác nhau, như co lơi, co 180 độ, và nhiều dạng khác…


Phân loại co hàn theo độ dày tiêu chuẩn SCH
- Phân loại theo tiêu chuẩn SCH20, SCH40, và SCH80 là các cấp độ thành ống của hệ thống ống theo tiêu chuẩn SCH (Schedule).
- Mỗi cấp độ SCH xác định độ dày ống và khả năng chịu đựng hiệu suất, và lựa chọn SCH phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của hệ thống về độ dày, áp lực và nhiệt độ. Dưới đây là loại phân loại chi tiết:
1. Co hàn tiêu chuẩn SCH20
- Độ dày thành ống thấp : SCH20 là một trong các loại độ dày SCH tương đối mỏng, có độ dày thành ống thấp.
- Áp suất thấp : Thường chỉ phù hợp cho các hệ thống áp suất thấp, ít chịu tải.
- Ứng dụng : Phù hợp cho các hệ thống thoát nước, hệ thống HVAC hoặc các hệ thống đường ống trong dân dụng mà không yêu cầu cao về độ bền và hiệu suất.

2. Co hàn tiêu chuẩn SCH40
- Độ dày thành ống trung bình : SCH40 có độ phổ biến dày hơn và thường gặp nhất trong các hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng.
- Chịu áp suất trung bình : SCH40 chịu được áp suất cao hơn SCH20, nên nó được sử dụng rộng rãi cho các hệ thống vừa phải về áp suất.
- Ứng dụng : Sử dụng nhiều trong hệ thống dẫn dầu, khí, nước và các ngành công nghiệp xây dựng. Được xem là “cấp tiêu chuẩn” cho các ứng dụng công nghiệp và thương mại.

3. Co hàn tiêu chuẩn SCH80
- Độ dày thành ống lớn : Độ dày SCH80 cao hơn SCH40, giúp ống chịu đựng được hiệu suất lớn và khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
- Chịu áp suất cao : SCH80 phù hợp với các hệ thống chịu áp suất cao và nhiệt độ khắc nghiệt, đồng thời có khả năng chống mài mòn tốt.
- Ứng dụng : Sử dụng cho các hệ thống áp lực cao, thường thấy trong ngành dầu khí, hóa chất và các ứng dụng công nghiệp nặng. SCH80 đảm bảo độ bền cho các hệ thống quan trọng và yêu cầu độ tin cậy cao.

4. Co hàn tiêu chuẩn SCH160
- Độ dày thành ống lớn : Độ dày SCH160 cao hơn SCH80, giúp ống chịu đựng được hiệu suất lớn và khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
- Chịu áp lực cao : SCH160 phù hợp với các hệ thống chịu áp lực siêu cao và nhiệt độ khắc nghiệt, đồng thời có khả năng chống mài mòn tốt.
- Ứng dụng : Sử dụng cho các hệ thống áp lực cao, thường thấy trong ngành dầu khí, hóa chất và các ứng dụng công nghiệp nặng. SCH160 đảm bảo độ bền cho các hệ thống quan trọng và yêu cầu độ tin cậy cao.

Bảng tra đường kính và độ dày theo SCH
- Dưới đây là bảng quy định về đường kính và tiêu chuẩn
- Lưu ý dung sai là ±2%
| ĐỜNG KÍNH | TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY SCH | |||||||||||||
| NPS | DN | Đường kính ngoài (mm) | 10 | 20 | 30 | 40 | 60 | 80 | XS | 100 | 120 | 140 | 160 | XXS |
| (Inch) | ||||||||||||||
| 1/4″ | 8 | 13.7 | 1,65 | 1,65 | 1,85 | 2.24 | – | 3.02 | 3.02 | – | – | – | – | – |
| 3/8″ | 10 | 17.1 | 1,65 | 1,65 | 1,85 | 2.31 | – | 3.20 | 3.20 | – | – | – | – | – |
| 1/2″ | 15 | 21.3 | 2.11 | 2.11 | 2,41 | 2,77 | – | 3,73 | 3,73 | – | – | – | 4,78 | 7,47 |
| 3/4″ | 20 | 26,7 | 2.11 | 2.11 | 2,41 | 2,87 | – | 3,91 | 3,91 | – | – | – | 5,56 | 7,82 |
| 1 | 25 | 33,4 | 2,77 | 2,77 | 2,90 | 3,38 | – | 4,55 | 4,55 | – | – | – | 6,35 | 9.09 |
| 1 1/4 | 32 | 42,2 | 2,77 | 2,77 | 2,97 | 3,56 | – | 4,85 | 4,85 | – | – | – | 6,35 | 9,70 |
| 1 1/2 | 40 | 48,3 | 2,77 | 2,77 | 3.18 | 3,68 | – | 5.08 | 5.08 | – | – | – | 7.14 | 10.15 |
| 2 | 50 | 60,3 | 2,77 | 2,77 | 3.18 | 3,91 | – | 5,54 | 5,54 | – | 6,35 | – | 8,74 | 11.07 |
| 2 1/2 | 65 | 73.0 | 3.05 | 3.05 | 4,78 | 5.16 | – | 7.01 | 7.01 | – | 7,62 | – | 9,53 | 14.02 |
| 3 | 80 | 88,9 | 3.05 | 3.05 | 4,78 | 5,49 | – | 7,62 | 7,62 | – | 8,89 | – | 11.13 | 15.24 |
| 3 1/2 | 90 | 101,6 | 3.05 | 3.05 | 4,78 | 5,74 | – | 8.08 | 8.08 | – | – | 16.15 | ||
| 4 | 100 | 114,3 | 3.05 | – | 4,78 | 6.02 | – | 8,56 | 8,56 | – | 11.13 | – | 13,49 | 17.12 |
| 5 | 125 | 141.3 | 3,40 | – | – | 6,55 | – | 9,53 | 9,53 | – | 12,70 | – | 15,88 | 19.05 |
| 6 | 150 | 168,3 | 3,40 | – | – | 7.11 | – | 10,97 | 10,97 | – | 14.27 | – | 18.26 | 21,95 |
| 8 | 200 | 219.1 | 3,76 | 6,35 | 7.04 | 8.18 | 10.31 | 12,70 | 12,70 | 15.09 | 18.26 | 20,62 | 23.01 | 22.23 |
| 10 | 250 | 273.0 | 4.19 | 6,35 | 7,80 | 9,27 | 12,70 | 15.09 | 12,70 | 18.26 | 21,44 | 25,40 | 28,58 | 25,40 |
| 12 | 300 | 323,8 | 4,57 | 6,35 | 8,38 | 10.31 | 14.27 | 17,48 | 12,70 | 21,44 | 25,40 | 28,58 | 33,32 | 25,40 |
| 14 | 350 | 355,6 | 6,35 | 7,92 | 9,53 | 11.13 | 15.09 | 19.05 | 12,70 | 23,83 | 27,79 | 31,75 | 35,71 | 25,40 |
| 16 | 400 | 406.4 | 6,35 | 7,92 | 9,53 | 12,70 | 16,66 | 21,44 | 12,70 | 26.19 | 30,96 | 36,53 | 40,49 | 25,40 |
| 18 | 450 | 457.2 | 6,35 | 7,92 | 11.13 | 14,29 | 19.09 | 23,83 | 12,70 | 29,36 | 34,93 | 39,67 | 45,24 | 25,40 |
| 20 | 500 | 508 | 6,35 | 9,53 | 12,70 | 15.08 | 20,62 | 26.19 | 12,70 | 32,54 | 38,10 | 44,45 | 50,01 | 25,40 |
| 22 | 550 | 558,8 | 6,35 | 9,53 | 12,70 | – | 22.23 | 28,58 | 12,70 | 34,93 | 41,28 | 47,63 | 53,98 | 25,40 |
| 24 | 600 | 609,6 | 6,35 | 9,53 | 14.27 | 17,48 | 24,61 | 30,96 | 12,70 | 38,89 | 46,02 | 52,37 | 59,54 | 25,40 |
| 26 | 650 | 660,4 | 7,93 | 12.7 | 12,70 | 25,40 | ||||||||
| 28 | 700 | 711.2 | 7,93 | 12.7 | 15,88 | 12,70 | 25,40 | |||||||
| 30 | 750 | 762 | 7,93 | 12.7 | 15,88 | 12,70 | 25,40 | |||||||
| 32 | 800 | 812,8 | 7,93 | 12.7 | 15,88 | 17,48 | 12,70 | 25,40 | ||||||
| 34 | 850 | 863,6 | 7,93 | 12.7 | 15,88 | 17,48 | 12,70 | 25,40 | ||||||
| 36 | 900 | 914,4 | 7,93 | 12.7 | 15,88 | 12,70 | 25,40 | |||||||
| 40 | 1000 | 1016 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 42 | 1050 | 1066,8 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 44 | 1100 | 1117,6 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 46 | 1150 | 1168,4 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 48 | 1200 | 1219.2 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 52 | 1300 | 1320,8 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 56 | 1400 | 1422.4 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 60 | 1500 | 1524 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 64 | 1600 | 1625,6 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 68 | 1700 | 1727.2 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 72 | 1800 | 1828,8 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
Nên chọn SCH tiêu chuẩn nào ?
Dựa vào nhu cầu và đồng bộ với hệ thống đường ống mà SCH tiêu chuẩn lựa chọn phù hợp
- SCH20 : Độ dày thấp, cho hệ thống hiệu suất thấp, sử dụng nhiều trong dân dụng ứng dụng.
- SCH40 : Độ dày trung bình, cho hệ thống ứng dụng vừa phải, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và thương mại.
- SCH80 : Độ dày cao, chịu áp lực lớn, phù hợp với các ngành công nghiệp nặng và hệ thống yêu cầu độ bền cao.
- SCH160: Độ dày cao, chịu áp dụng lớn, phù hợp với các ngành công nghiệp nặng và hệ thống yêu cầu độ bền cao.
SCH cấp tiêu chuẩn giúp lựa chọn loại ống phù hợp với yêu cầu về ứng dụng và tính chất công việc, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho hệ thống đường ống.
Phân loại co hàn theo chất liệu bề mặt
1. Co hàn thép đen (chưa mạ)
- Mô tả : Là loại co hàn được làm từ thép carbon không qua xử lý mạ bề mặt. Bề mặt thường có màu đen hoặc xanh đặc trưng.
- Đặc điểm : Độ bền cao, chịu được sức mạnh lớn. Thích hợp sử dụng trong môi trường không chịu ảnh hưởng lớn của việc ăn mòn, hạn chế trong nhà hoặc hệ thống kín.
- Ứng dụng :Đường ống nước, khí đốt, dầu. Hệ thống đường ống trong nhà máy công nghiệp.


2. Co hàn thép mạ kẽm
- Mô tả : Là loại co hàn được phủ lớp mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân) để tăng khả năng chống ăn mòn.
- Đặc điểm : Chống sét, chống oxy hóa hiệu quả. Thích hợp cho cả môi trường trong nhà và ngoài trời, đặc biệt là môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất ăn mòn.
- Ứng dụng : Hệ thống cấp thoát nước ngoài trời. Đường ống trong các khu vực ven biển hoặc môi trường ăn mòn.


Nên chọn co hàn thép đen hay co hàn thép mạ kẽm?
| Nhu cầu | Nên chọn |
|---|---|
| Môi trường ẩm | Mạ kẽm |
| Ngoài trời | Mạ kẽm |
| Nhiệt độ cao | Thép đen |
| Ngân sách thấp | Thép đen |
| Lắp cố định lâu dài | Mạ kẽm |
| Gia công hàn rồi sơn | Thép đen |
Không có loại nào “tốt hơn tuyệt đối”.
- Nếu ưu tiên chống gỉ – bền lâu → chọn mạ kẽm
- Nếu ưu tiên chịu nhiệt – tiết kiệm → chọn thép đen

Ứng dụng của co thép hàn
Ứng dụng của phụ kiện này rất đa dạng trong các hệ thống đường ống công nghiệp nhờ khả năng chịu đựng hiệu suất cao, độ kín khít tốt và độ bền lâu dài.
Ngành dầu khí và hóa chất:
Phụ kiện này được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn dầu, khí và hóa chất công nghiệp. Với SCH độ dày theo tiêu chuẩn, sản phẩm có khả năng chịu đựng hiệu suất lớn, nhiệt độ cao và hạn chế rò rỉ, đồng thời chống ăn mòn hiệu quả khi sử dụng các mạch thép phù hợp.
Thoát nước hệ thống:
Trong các hệ thống cấp nước, thoát nước và kỹ thuật ống ống, co thép hàn SCH giúp chuyển đổi hướng hoạt động mà vẫn đảm bảo cấu hình chắc chắn, độ kín cao và tuổi thọ dài, đặc biệt phù hợp cho các công trình hạ tầng và nhà máy.
Ngành hàng thực phẩm và dược phẩm:
Khi sử dụng loại phụ kiện này, đặc biệt là dòng mạ kẽm hoặc inox, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu chống ăn mòn, không ngăn nhiễm trùng và dễ bảo vệ sinh học. Rất may, điều kiện này đã được ứng dụng trong các sản phẩm dây xích chế độ thực phẩm, đồ bán và sản phẩm dược phẩm, nơi đòi hỏi tiêu chuẩn bảo vệ sinh và an toàn nghiêm ngặt.


Tại sao nên chọn co hàn thép SCH ?
- Độ bền cao : Kết nối hàn đảm bảo độ bền và chịu được hiệu suất lớn.
- Đa dạng kích thước và độ dày : Các tiêu chuẩn SCH khác nhau như SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 đáp ứng nhu cầu của nhiều hệ thống khác nhau.
- Khả năng chống ăn mòn tốt : Đặc biệt là khi mạ kẽm, co hàn SCH 90° có khả năng chống lại sự ăn mòn từ môi trường và hóa chất.


Quy trình sản xuất co hàn thép đúc
Quy trình sản xuất thép hàn đúc (còn được gọi là thép đúc thép) là một quá trình công nghiệp phức tạp, Đòi hỏi sự chính xác và dày dặn chất béo tiêu chuẩn kỹ thuật. Dưới đây là các bước cơ bản của quy trình này:

1. Chọn lựa Nguyên Liệu
- Nguyên liệu chính được sử dụng để sản xuất thép đúc đúc là thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao, được chọn theo tiêu chuẩn như ASTM A234 hoặc tương tự.
- Thép thô hoặc ống thép liền mạch (liền mạch) được sử dụng làm nguyên liệu đầu vào để đảm bảo độ bền và khả năng chịu áp lực cao.
2. Cắt Nguyên Liệu
- Thép được cắt thành các đoạn có độ dài phù hợp với cú pháp kích thước cần sản xuất. Quá trình cắt phải chính xác để đảm bảo sản phẩm cuối cùng có tiêu chuẩn kích thước chính xác.
3. Gia Nhiệt
- Các đoạn ống thép được đưa vào lò nung và gia nhiệt đến nhiệt độ cao (Thường từ 800°C đến 1.200°C) để làm vật liệu mềm, giúp dễ dàng cong và tạo hình mà không làm giảm độ bền của thép.
- Quá trình gia nhiệt phải được kiểm soát cẩn thận để tránh tình trạng quá nhiệt hoặc không đủ nhiệt.

4. Tạo Hình (Uốn Cong)
- Sau khi gia nhiệt, thép được đưa vào máy để tạo hình thép. Máy sử dụng áp lực học hoặc thủy lực để tạo thành một góc cong, thường là 90° hoặc 45°.
- Quá trình tạo hình có thể được thực hiện theo phương pháp hạn chế hoặc nguy hiểm, tùy thuộc vào nhu cầu cụ thể của sản phẩm và tiêu chuẩn.
5. Làm Mát
- Sau khi hoàn thiện, sản phẩm được làm mát bằng không khí hoặc nước để đảm bảo tính chất của vật liệu không bị thay đổi.
- Làm mát từ giúp tránh hiện tượng nứt hoặc biến dạng của thép.
6. Gia công bề mặt
- Bề mặt của co hàn thép được gia công để loại bỏ các loại vết xước, phân kim và làm sạch các bề mặt tiếp xúc.
- Quá trình này bao gồm cắt viền, mài mặt và gia công kích thước cho chính xác.

7. Kiểm Tra Kích thước
- Mỗi sản phẩm thép đều được kiểm tra kích thước, góc cạnh và sai tiêu chuẩn quy định như ASME B16.9, ASTM hoặc JIS.
- Việc kiểm tra này đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với hệ thống ống.
8. Xứ lý bề mặt
- Sản phẩm có thể được xử lý bề mặt bằng phương pháp phun cát (phun cát) để làm sạch, loại bỏ sét và tạp chất.
- Sau đó, có thể áp dụng lớp sơn phủ hoặc mạ kẽm (nếu yêu cầu) để tăng khả năng chống ăn mòn.
9. Kiểm tra chất lượng
- Các sản phẩm thép được kiểm tra chất lượng bằng các phương pháp không bị phá hủy (Thử nghiệm không phá hủy, NDT) như kiểm tra siêu âm, kiểm tra hạt từ, hoặc thử nghiệm áp dụng thủy lực để đảm bảo không có khiếm khuyết bên trong.
- Kiểm tra độ bền, khả năng chịu đựng và lớp thép dày cũng được thực hiện để đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.

10. Hoàn thiện và đóng gói
- Sau khi kiểm tra chất lượng đạt được yêu cầu, các loại thép được đánh dấu bằng thông tin tiêu chuẩn, kích thước, vật liệu và các thông tin khác để dễ dàng nhận biết.
- Sản phẩm được đóng gói cẩn thận để tránh hư hỏng trong quá trình vận hành và lưu trữ.
11. Đóng gói và vận chuyển
- Co hàn thép đúc được đóng gói vào các kiện gỗ hoặc thép chắc chắn, có bảo vệ bề mặt và các phụ kiện đi kèm nếu cần.
- Sản phẩm được vận chuyển đến khách hàng hoặc đến kho lưu trữ, sẵn sàng cho quá trình thi công.
Quy trình này đảm bảo rằng thép hàn đúc đạt được các tiêu chuẩn chất lượng cao, có khả năng chịu được áp lực lớn và môi trường chắc chắn, phù hợp cho các hệ thống đường ống trong công nghiệp, hóa chất và dầu khí.

Quy trình sản xuất co hàn (dạng hàn)
- (Thường là cỡ lớn)
- Quy trình sản xuất thép hàn bao gồm nhiều bước từ nguyên liệu đầu tiên để cho đến sản phẩm hoàn thiện, đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm.
1. Chuẩn bị nguyên liệu
- Nguyên liệu chính để sản xuất co thép hàn thường là thép cuộn hoặc thép thanh. Các nguyên liệu này cần được kiểm tra chất lượng trước khi đưa vào sản xuất.
- Thép cần phải đạt tiêu chuẩn về độ bền, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.
2. Cắt Nguyên Liệu
- Sau khi nguyên liệu được kiểm tra, chúng sẽ được cắt thành các đoạn có kích thước phù hợp với yêu cầu sản xuất co thép hàn.
- Việc cắt này có thể được thực hiện bằng máy cắt tự động hoặc bằng tay, tùy thuộc vào quy mô sản xuất.
3. Hàn đường nối
- Giai đoạn hàn là bước quan trọng nhất trong quy trình sản xuất co thép hàn. Các đoạn thép đã được cắt sẽ được hàn lại với nhau bằng các phương pháp hàn như hàn hồ quang, hàn MIG hoặc hàn TIG.
- Quá trình hàn cần được thực hiện bởi những người thợ có tay nghề cao để đảm bảo mối hàn chắc chắn và đạt tiêu chuẩn.
4. Kiểm Tra Chất Lượng
- Sau khi hàn xong, sản phẩm sẽ được kiểm tra chất lượng để đảm bảo rằng các mối hàn đạt yêu cầu về độ bền và tính an toàn.
- Các phương pháp kiểm tra có thể bao gồm kiểm tra bằng mắt, kiểm tra siêu âm hoặc kiểm tra bằng phương pháp không phá hủy.
5. Xử Lý Bề Mặt
- Sản phẩm co thép hàn sau khi kiểm tra sẽ được xử lý bề mặt để loại bỏ các tạp chất và gỉ sét. Các phương pháp xử lý bề mặt bao gồm mài, phun cát hoặc sơn chống gỉ.
- Việc xử lý bề mặt giúp tăng cường độ bền và tuổi thọ của sản phẩm.
6. Đóng Gói và Giao Hàng
- Cuối cùng, sản phẩm co thép hàn sẽ được đóng gói cẩn thận và chuẩn bị để giao hàng cho khách hàng.
- Việc đóng gói cần đảm bảo rằng sản phẩm không bị hư hại trong quá trình vận chuyển.
Kết Luận
- Quy trình sản xuất co thép hàn là một chuỗi các bước liên kết chặt chẽ với nhau, từ việc chuẩn bị nguyên liệu cho đến sản phẩm hoàn thiện.
- Để đảm bảo chất lượng sản phẩm, mỗi bước trong quy trình đều cần được thực hiện một cách cẩn thận và chuyên nghiệp.
- Sản phẩm co thép hàn không chỉ đáp ứng nhu cầu xây dựng mà còn góp phần vào sự phát triển của ngành công nghiệp.

Thành phần hóa học và cơ tính của co thép hàn
Dưới đây là bảng thành phần hóa học và cơ tính của co thép hàn, được quy định theo các tiêu chuẩn phổ biến cho thép hàn, như ASTM A234, ASME B16.9, và JIS G3459:
1. Thành phần hóa học (ví dụ theo ASTM A234):
| Chất liệu | C (Cacbon) | Mn (Mangan) | Si (Silic) | P (Photpho) | S (Lưu huỳnh) | Cr (Crom) | Ni (Niken) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thép thông thường | 0.26-0.30% | 0.60-1.35% | 0.15-0.50% | ≤ 0.04% | ≤ 0.05% | – | – |
| Thép không gỉ (Inox) | 0.03-0.08% | 1.00-2.00% | 0.30-1.00% | ≤ 0.04% | ≤ 0.03% | 16.00-18.00% | 8.00-10.50% |
2. Cơ tính (theo ASTM A234, ASME B16.9):
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Độ bền kéo | 480-650 MPa |
| Độ bền uốn | 280-450 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
| Độ cứng | ≤ 187 HB |
| Độ bền va đập (Charpy) | ≥ 27 J |
Các thông số trên có thể thay đổi tùy vào loại thép và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng công trình. Những thành phần này giúp đảm bảo rằng co thép hàn có độ bền cơ học cao và khả năng chịu lực tốt trong các ứng dụng thực tế.

Tiêu chuẩn vật liệu và sản xuất co thép hàn
- Các tiêu chuẩn của co thép hàn là các quy định và yêu cầu kỹ thuật đảm bảo chất lượng và tính năng của sản phẩm khi được sử dụng trong các hệ thống ống, đặc biệt là trong các ngành công nghiệp xây dựng, cơ khí, dầu khí, và PCCC.
- Những tiêu chuẩn này được thiết lập để đảm bảo rằng các co thép hàn có độ bền, tính chống ăn mòn và khả năng chịu tải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
- Một số tiêu chuẩn phổ biến của co thép hàn bao gồm:
Tiêu chuẩn ASTM A234:
- Đây là tiêu chuẩn quốc tế quy định về các phụ kiện hàn cho các hệ thống đường ống, bao gồm cả co thép hàn.
- Tiêu chuẩn này xác định các yêu cầu về vật liệu, kích thước và yêu cầu cơ lý cho phụ kiện hàn.
Tiêu chuẩn ASME B16.9:
- Quy định về các phụ kiện hàn cho hệ thống ống thép, bao gồm các co thép hàn.
- Tiêu chuẩn này bao gồm yêu cầu về các kích thước, hình dạng, độ bền và kiểm tra chất lượng.
Tiêu chuẩn JIS G3459 (cho thép không gỉ):
- Áp dụng cho các phụ kiện hàn làm từ thép không gỉ, trong đó có co thép hàn, đặc biệt chú trọng đến khả năng chống ăn mòn và các yêu cầu về cơ tính.
Tiêu chuẩn EN 10241:
Quy định cho các phụ kiện hàn ống thép dùng trong các hệ thống đường ống, với yêu cầu về độ dày thành, vật liệu và sự phù hợp với các loại thép khác nhau.
- Các tiêu chuẩn này yêu cầu co thép hàn phải được sản xuất từ vật liệu có tính bền cơ học cao, độ dày chính xác và đáp ứng các yêu cầu về tính an toàn trong các ứng dụng chịu áp lực hoặc môi trường khắc nghiệt.
- Bên cạnh đó, chúng cũng yêu cầu kiểm tra chất lượng và khả năng hàn của các phụ kiện này để đảm bảo sự đồng nhất và độ bền khi thi công.

Các bước lắp đặt cơ bản vào đường ống
Để lắp đặt co hàn vào đường ống, bạn cần thực hiện các bước sau đây:
B1 Chuẩn bị dụng cụ và vật liệu:
- Kiểm tra các co hàn, đường ống, và các phụ kiện cần thiết.
- Đảm bảo rằng các co hàn có kích thước và chất liệu phù hợp với đường ống.
B2 Cắt và làm sạch ống:
- Cắt ống thép tại vị trí cần lắp co hàn, đảm bảo cắt sạch và đều để dễ dàng nối.
- Làm sạch bề mặt ống và co hàn khỏi dầu mỡ, bụi bẩn, hoặc các chất bám khác. Bạn có thể dùng dung dịch vệ sinh hoặc giấy nhám.
B3 Đánh dấu vị trí lắp đặt:
- Xác định đúng vị trí lắp đặt co hàn trên đường ống, đảm bảo rằng co hàn được đặt vào vị trí chính xác để không ảnh hưởng đến quá trình thi công sau này.
B4 Hàn co vào đường ống:
- Áp dụng các phương pháp hàn phù hợp (hàn hồ quang, hàn TIG, hàn MIG, v.v.) để kết nối co hàn với đường ống.
- Đảm bảo rằng mối hàn đủ mạnh để mang lại hiệu quả và tác động trong quá trình sử dụng.
- Kiểm tra kỹ mối hàn sau khi hoàn thành để đảm bảo không có vết nứt hay lỗ ổ.
B5 Kiểm tra chất lượng mối hàn:
- Sau khi hàn, hãy thực hiện kiểm tra chất lượng mối hàn như kiểm tra độ bền của cơ sở học, độ kín của mối hàn và thử nghiệm bằng cách sử dụng hiệu suất nếu cần thiết để đảm bảo không bị rò rỉ.
B6 Hoàn thiện và bảo vệ mối hàn:
- Để bảo vệ mối hàn khỏi môi trường hoạt động, có thể tiến hành lớp bảo vệ (mạ kẽm, sơn chống sét thiết lập) nếu cần.
B7 Kiểm tra toàn bộ hệ thống:
- Sau khi lắp đặt hoàn tất, hãy kiểm tra toàn bộ hệ thống và ống hệ thống để đảm bảo không có sự cố nào xảy ra trong quá trình vận hành.
- Quá trình lắp đặt phải đảm bảo chính xác từng bước để duy trì độ bền và tính toàn vẹn của hệ thống đường ống.

Nhà phân phối co hàn thép mọi tiêu chuẩn
Thép Hùng Phát là đơn vị cung cấp nổi bật chuyên cung cấp các loại kích thước và độ dày
- Ưu điểm nổi bật của Thép Hùng Phát là sự nhanh chóng trong báo giá cũng như giao hàng
- Ngoài ra chúng tôi còn cạnh tranh tốt về giá cả cũng như tận tâm trong kinh doanh
- Giữ được uy tín công ty bằng sự trung thực nguồn gốc xuất xứ cũng như chất lượng sản phẩm
PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
0939 287 123 – Kinh doanh 1
0937 343 123 – Kinh doanh 2
0909 938 123 – Kinh doanh 3
0938 261 123 – Kinh doanh 4
0988 588 936 – Kinh doanh 5
0938 437 123 – Hotline Miền Nam
0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội














