Mô tả
Co thép là một loại thép phụ kiện được sử dụng để thay đổi hướng chuyển động trong đường ống hệ thống. Khi gắn co hàn, chuyển động sẽ chuyển hướng tạo thành góc. Đây là phụ kiện phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, dầu khí, và các hệ thống chất lỏng hoặc khí khác.

con số
- Co hàn (cút) SCH20, SCH40, SCH80, SCH160 – KHUỶU TAY
- Bảng giá hàn SCH20 SCH40 SCH80 mới nhất
- Phân loại theo phong cách
- Phân loại theo độ dày tiêu chuẩn
- Bảng đường kính và độ dày theo SCH
- Phân loại theo kích thước thép
- Ứng dụng của thép hàn SCH
- Tại sao nên chọn thép SCH
- Quy trình sản xuất thép đúc thép
- Nhà phân phối có kích thước và mật độ đa dạng
Co hàn (cút) SCH20, SCH40, SCH80, SCH160 – KHUỶU TAY
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp các loại thép hàn đa dạng quy cách cùng đầy đủ phụ kiện kết nối ống , đáp ứng mọi nhu cầu thi công đường ống công nghiệp, dân dụng và công trình hạ tầng.
Phụ kiện này được sản xuất theo tiêu chuẩn SCH (Schedule), có thể hiện thành ống dày. Cút hàn SCH 90° thường được sử dụng trong hệ thống công nghiệp yêu cầu độ bền cao như dẫn dầu, khí, hóa chất, và cấp thoát nước. Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm này
Sơ đồ kỹ thuật số
- Tên gọi: Co hàn (cút hàn)
- Tiêu chuẩn : ASTM A234 WPB ANSI B16.9
- Độ dày : SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
- Kích thước: Từ ½” đến 24” (21.3mm đến 609.6mm)
- Dùng cho : Xăng dầu, Gas, Khí, CN đóng tàu, CN điện lạnh.
- Xuất xứ : Đài Loan, Trung Quốc.
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát

Co hàn 90 độ DN450 SCH20 sản xuất hàng tại kho Thép Hùng Phát
Mô tả đặc tính và quy cách của sản phẩm
Co hàn SCH (còn được gọi là cút hàn SCH ) là một loại đường ống phụ dạng co góc, có chức năng chuyển hướng dòng chảy với góc vuông trong hệ thống. SCH là tiêu chuẩn dày, đáp ứng khả năng chịu áp lực đa dạng của đường ống hệ thống. Với các thông số dày đặc như: SH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160….

Bảng quy định về cú pháp thép
- Dưới đây là bảng quy định và tiêu chuẩn của thép hàn 90 độ
- Lưu ý các thông số chỉ tham khảo tài liệu và có sai số ±5% tùy chọn cho mỗi nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ để lấy thông tin chính xác hữu ích Holine 0938 437 123
| Hàng kính co cút hàn | Thông số D, A, B, O, K | Tiêu chuẩn độ dày | ||||||||
| D | MỘT | B | O | K | SCH20 | SCH40 | SCH80 | |||
| inch | DN | D | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1/2” | 15 | 21 | 21.3 | 38.1 | 15.7 | 76,2 | 47,8 | 2.6 | 2,77 | 3,73 |
| 3/4” | 20 | 27 | 26,7 | 38.1 | 19.1 | 76,2 | 50,8 | 2.6 | 2,87 | 3,91 |
| 1” | 25 | 34 | 33,4 | 38.1 | 22,5 | 76,2 | 55,6 | 3.2 | 3,38 | 4,55 |
| 1,1/4” | 32 | 42 | 42,2 | 47,8 | 25.4 | 95,3 | 69,9 | 3.2 | 3,56 | 4,85 |
| 1,1/2” | 40 | 49 | 48,3 | 57.2 | 28,4 | 114,3 | 82,6 | 3.2 | 3,68 | 5.08 |
| 2” | 50 | 60 | 60,3 | 76,2 | 35.1 | 152,4 | 106,4 | 3.2 | 3,91 | 5,54 |
| 2,1/2” | 65 | 76 | 76.0 | 95,3 | 44,5 | 190,5 | 131,8 | 3.6 | 5.16 | 7.01 |
| 3” | 80 | 90 | 88,9 | 114,3 | 50,8 | 228,6 | 158,8 | 4.0 | 5,49 | 7,62 |
| 4” | 100 | 114 | 114,3 | 152,4 | 63,5 | 304,8 | 209,6 | 4.0 | 6.02 | 8,56 |
| 5” | 125 | 141 | 141.3 | 190,5 | 79,2 | 381.0 | 261.0 | 5.0 | 6,55 | 9,53 |
| 6” | 150 | 168 | 168,3 | 228,6 | 95,3 | 475,2 | 312,7 | 5.0 | 7.11 | 10,97 |
| 8” | 200 | 219 | 219.1 | 304,8 | 127.0 | 609,6 | 414,3 | 6,35 | 8.18 | 12,70 |
| 10” | 250 | 273 | 273.0 | 381.0 | 158,8 | 762.0 | 517,7 | 6,35 | 9,27 | 15.09 |
| 12” | 300 | 325 | 323,9 | 457.2 | 190,5 | 914,4 | 619,3 | 6,35 | 10.31 | 17,48 |
| 14” | 350 | 355 | 355,6 | 533,4 | 222.3 | 1.066,8 | 711.2 | 7,92 | 11.13 | 19.05 |
| 16” | 400 | 406 | 406.4 | 609,6 | 254.0 | 1.219,2 | 812,8 | 7,92 | 12,70 | 21,44 |
| 18” | 450 | 457 | 457.0 | 685,8 | 285,8 | 1.371,6 | 914,4 | 7,92 | 14.27 | 23,83 |
| 20” | 500 | 508 | 508.0 | 762.0 | 317,5 | 1.524,0 | 1.016,0 | 9,53 | 15.09 | 26.19 |
| 24” | 600 | 610 | 610.0 | 914,4 | 381.0 | 1.828,8 | 1.219,2 | 9,53 | 17,48 | 30,96 |
Một số đường ống phụ kiện kèm theo:
Đặc điểm của SCH tiêu chuẩn đầu vào
- Góc chuyển hướng : Co hàn SCH giúp thay đổi hướng chuyển động 90 độ/ 180 độ/ 45 độ, được hỗ trợ trong bố trí bố trí đường ống không gian mà không cần bổ sung ống.
- Độ dày SCH : Các cấp độ dày khác nhau như SCH10, SCH20, SCH40, SCH80,… đáp ứng các yêu cầu về áp dụng và nhiệt độ của từng hệ thống.
- Chất liệu : Côn hàn SCH 90° thường được làm từ inox 304, inox 316, thép carbon, hoặc thép hợp kim, đảm bảo chịu lực, chống ăn mòn và phù hợp với môi trường khắc nghiệt.


Bảng giá hàn SCH20 SCH40 SCH80 mới nhất
- Dưới đây là bảng giá tham khảo cho sản phẩm này
- Bảng giá sẽ thay đổi tùy chọn độ dày của sản phẩm và từng nhà sản xuất
- Vui lòng liên hệHotline 0938 437 123 để nhận báo giá chính xác
Bảng giá hàn SCH20 |
|||||
| Đường kính (inch) | Đường kính (DN) | Đường Kính ngoài (phi) | Độ dày | ĐVT | Đơn giá (vnd/cái) |
| 1/2” | 15 | 21 | SCH20 | Cái | 4.500đ – 6.500đ |
| 3/4” | 20 | 27 | SCH20 | Cái | 6.000đ – 9.000đ |
| 1” | 25 | 34 | SCH20 | Cái | 9.000đ – 15.000đ |
| 1,1/4” | 32 | 42 | SCH20 | Cái | 16.000đ – 19.000đ |
| 1,1/2” | 40 | 49 | SCH20 | Cái | 17.000đ – 28.000đ |
| 2” | 50 | 60 | SCH20 | Cái | 27.000đ – 60.000đ |
| 2,1/2” | 65 | 76 | SCH20 | Cái | 60.000đ – 75.000đ |
| 3” | 80 | 90 | SCH20 | Cái | 70.000đ – 140.000đ |
| 4” | 100 | 114 | SCH20 | Cái | 150.000đ – 260.000đ |
| 5” | 125 | 141 | SCH20 | Cái | 270.000đ – 460.000đ |
| 6” | 150 | 168 | SCH20 | Cái | 450.000đ – 700.000đ |
| 8” | 200 | 219 | SCH20 | Cái | 730.000đ – 1.200.000đ |
| 10” | 250 | 273 | SCH20 | Cái | 1.250.000đ – 2.100.000đ |
| 12” | 300 | 325 | SCH20 | Cái | 2.000.000đ – 3.100.000đ |
| 14” | 350 | 355 | SCH20 | Cái | 3.100.000đ – 4.450.000đ |
| 16” | 400 | 406 | SCH20 | Cái | 4.500.000đ – 9.700.000đ |
| 20” | 500 | 508 | SCH20 | Cái | 9.500.000đ – 11.000.000đ |
| 24” | 600 | 610 | SCH20 | Cái | 18.000.000đ – 21.000.000đ |
Bảng giá hàn SCH40 |
|||||
| Đường kính (inch) | Đường kính (DN) | Đường Kính ngoài (phi) | Độ dày | ĐVT | Đơn giá (vnd/cái) |
| 1/2” | 15 | 21 | SCH40 | Cái | 5.000đ – 7.000đ |
| 3/4” | 20 | 27 | SCH40 | Cái | 7.000đ – 10.000đ |
| 1” | 25 | 34 | SCH40 | Cái | 10.000đ – 16.000đ |
| 1,1/4” | 32 | 42 | SCH40 | Cái | 16.000đ – 19.000đ |
| 1,1/2” | 40 | 49 | SCH40 | Cái | 19.000đ – 31.000đ |
| 2” | 50 | 60 | SCH40 | Cái | 31.000đ – 64.000đ |
| 2,1/2” | 65 | 76 | SCH40 | Cái | 64.000đ – 80.000đ |
| 3” | 80 | 90 | SCH40 | Cái | 80.000đ – 155.000đ |
| 4” | 100 | 114 | SCH40 | Cái | 155.000đ – 280.000đ |
| 5” | 125 | 141 | SCH40 | Cái | 280.000đ – 480.000đ |
| 6” | 150 | 168 | SCH40 | Cái | 480.000đ – 730.000đ |
| 8” | 200 | 219 | SCH40 | Cái | 730.000đ – 1.290.000đ |
| 10” | 250 | 273 | SCH40 | Cái | 1.290.000đ – 2.200.000đ |
| 12” | 300 | 325 | SCH40 | Cái | 2.200.000đ – 3.190.000đ |
| 14” | 350 | 355 | SCH40 | Cái | 3.190.000đ – 4.600.000đ |
| 16” | 400 | 406 | SCH40 | Cái | 4.600.000đ – 9.900.000đ |
| 20” | 500 | 508 | SCH40 | Cái | 9.900.000đ – 11.200.000đ |
| 24” | 600 | 610 | SCH40 | Cái | 11.200.000đ – 21.000.000đ |
BẢNG GIÁ CỔ HÀN SCH80 |
|||||
| Đường kính (inch) | Đường kính (DN) | Đường Kính ngoài (phi) | Độ dày | ĐVT | Đơn giá (vnd/cái) |
| 1/2” | 15 | 21 | SCH80 | Cái | 7.000đ – 9.000đ |
| 3/4” | 20 | 27 | SCH80 | Cái | 10.000đ – 15.000đ |
| 1” | 25 | 34 | SCH80 | Cái | 14.000đ – 20.000đ |
| 1,1/4” | 32 | 42 | SCH80 | Cái | 18.000đ – 25.000đ |
| 1,1/2” | 40 | 49 | SCH80 | Cái | 23.000đ – 29.000đ |
| 2” | 50 | 60 | SCH80 | Cái | 35.000đ – 70.000đ |
| 2,1/2” | 65 | 76 | SCH80 | Cái | 69.000đ – 90.000đ |
| 3” | 80 | 90 | SCH80 | Cái | 89.000đ – 170.000đ |
| 4” | 100 | 114 | SCH80 | Cái | 190.000đ – 230.000đ |
| 5” | 125 | 141 | SCH80 | Cái | 280.000đ – 510.000đ |
| 6” | 150 | 168 | SCH80 | Cái | 570.000đ – 850.000đ |
| 8” | 200 | 219 | SCH80 | Cái | 810.000đ – 1.400.000đ |
| 10” | 250 | 273 | SCH80 | Cái | 1.350.000đ – 2.400.000đ |
| 12” | 300 | 325 | SCH80 | Cái | 2.500.000đ – 3.800.000đ |
| 14” | 350 | 355 | SCH80 | Cái | 3.500.000đ – 5.100.000đ |
| 16” | 400 | 406 | SCH80 | Cái | 5.500.000đ – 10.500.000đ |
| 20” | 500 | 508 | SCH80 | Cái | 10.400.000đ – 13.200.000đ |
| 24” | 600 | 610 | SCH80 | Cái | 13.500.000đ – 21.000.000đ |
Các biểu tượng nổi bật:
- Vifico
- Cangzhou Huaye
- Hangzhou
- Baoding
- MECH

Phân loại theo phong cách
1/ Co hàn 90° ngắn (Khuỷu bán kính ngắn – SR):
Là loại có bán kính ống kính ngoài ống kính (R = D). Kiểu co này tạo khúc cua gấp, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt , đặc biệt phù hợp cho những vị trí có tích phân hoặc cần gấp khúc trong kết cấu phức tạp.
Tuy nhiên, do tốc độ tấn công nên dễ gây ra sự tăng cường thất áp , đồng thời áp lực dòng chảy ở điểm chuyển hướng cũng lớn hơn, có thể gây mòn mòn nhanh chóng nếu dòng tốc độ lướt cao hoặc có hạt rắn.



2/ Co hàn 90° dài (Long Radius Elbow – LR):
Là loại co bán kính ống kính ngoài ống kính 1,5 lần (R = 1.5D) .
Đây là loại phổ biến nhất trong hệ thống đường ống công nghiệp nhờ khả năng giảm lực cản dòng và trải nghiệm tốt hơn so với loại SR.
Được sử dụng nhiều trong các hệ thống ống dẫn nước, hơi nước, hóa chất hoặc những nơi có tốc độ chuyển động cao, cần chuyển hướng từng chút và ổn định.


3/ Các kích thước khác
Ngoài ra còn rất nhiều kích thước và độ dày khác nhau:


Phân loại theo độ dày tiêu chuẩn
- Phân loại SCH20, SCH40, và SCH80 là các cấp độ thành ống của hệ thống ống theo tiêu chuẩn SCH (Schedule).
- Mỗi cấp độ SCH xác định độ dày ống và khả năng chịu đựng hiệu suất, và lựa chọn SCH phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của hệ thống về độ dày, áp lực và nhiệt độ. Dưới đây là loại phân loại chi tiết:
1. Chuẩn hàn SCH20
- Độ dày thành ống thấp : SCH20 là một trong các loại SCH yếu nhất, có độ dày thành ống thấp.
- Áp suất thấp : Thường chỉ phù hợp cho các hệ thống áp dụng thấp, ít chịu tải.
- Ứng dụng : Phù hợp cho các hệ thống thoát nước, hệ thống HVAC hoặc các hệ thống đường ống trong dân dụng mà không yêu cầu cao về độ bền và hiệu suất.

2. Chuẩn hàn SCH40
- Độ dày thành ống trung bình : SCH40 có độ phổ biến dày đặc và thường gặp nhất trong các hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng.
- Chịu áp suất trung bình : SCH40 chịu được áp dụng cao hơn SCH20, nên nó được sử dụng rộng rãi cho các hệ thống vừa phải về áp suất.
- Ứng dụng : Sử dụng nhiều trong hệ thống dẫn dầu, khí, nước và các ngành công nghiệp xây dựng. Được xem là “cấp tiêu chuẩn” cho các ứng dụng công nghiệp và thương mại.

3. Chuẩn hàn SCH80
- Độ dày thành ống lớn : Độ dày SCH80 cao hơn SCH40, giúp ống chịu đựng được hiệu suất lớn và khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
- Chịu áp suất cao : SCH80 phù hợp với các hệ thống chịu áp suất cao và nhiệt độ khắc nghiệt, đồng thời có khả năng chống mài mòn tốt.
- Ứng dụng : Sử dụng cho các hệ thống áp lực cao, thường thấy trong ngành dầu khí, hóa chất và các ứng dụng công nghiệp nặng. SCH80 đảm bảo độ bền cho các hệ thống quan trọng và yêu cầu độ tin cậy cao.

4.Chuẩn hàn SCH160
- Độ dày thành ống lớn : Độ dày SCH160 cao hơn SCH80, giúp ống chịu đựng được hiệu suất lớn và khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
- Chịu áp lực cao : SCH160 phù hợp với các hệ thống chịu áp lực siêu cao và nhiệt độ khắc nghiệt, đồng thời có khả năng chống mài mòn tốt.
- Ứng dụng : Sử dụng cho các hệ thống áp lực cao, thường thấy trong ngành dầu khí, hóa chất và các ứng dụng công nghiệp nặng. SCH160 đảm bảo độ bền cho các hệ thống quan trọng và yêu cầu độ tin cậy cao.

Bảng đường kính và độ dày theo SCH
- Dưới đây là bảng quy định về đường kính và tiêu chuẩn
- Lưu ý dung sai là ±2%
| ĐỜNG KÍNH | TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY SCH | |||||||||||||
| NPS | DN | Đường kính ngoài (mm) | 10 | 20 | 30 | 40 | 60 | 80 | XS | 100 | 120 | 140 | 160 | XXS |
| (Inch) | ||||||||||||||
| 1/4″ | 8 | 13.7 | 1,65 | 1,65 | 1,85 | 2.24 | – | 3.02 | 3.02 | – | – | – | – | – |
| 3/8″ | 10 | 17.1 | 1,65 | 1,65 | 1,85 | 2.31 | – | 3.20 | 3.20 | – | – | – | – | – |
| 1/2″ | 15 | 21.3 | 2.11 | 2.11 | 2,41 | 2,77 | – | 3,73 | 3,73 | – | – | – | 4,78 | 7,47 |
| 3/4″ | 20 | 26,7 | 2.11 | 2.11 | 2,41 | 2,87 | – | 3,91 | 3,91 | – | – | – | 5,56 | 7,82 |
| 1 | 25 | 33,4 | 2,77 | 2,77 | 2,90 | 3,38 | – | 4,55 | 4,55 | – | – | – | 6,35 | 9.09 |
| 1 1/4 | 32 | 42,2 | 2,77 | 2,77 | 2,97 | 3,56 | – | 4,85 | 4,85 | – | – | – | 6,35 | 9,70 |
| 1 1/2 | 40 | 48,3 | 2,77 | 2,77 | 3.18 | 3,68 | – | 5.08 | 5.08 | – | – | – | 7.14 | 10.15 |
| 2 | 50 | 60,3 | 2,77 | 2,77 | 3.18 | 3,91 | – | 5,54 | 5,54 | – | 6,35 | – | 8,74 | 11.07 |
| 2 1/2 | 65 | 73.0 | 3.05 | 3.05 | 4,78 | 5.16 | – | 7.01 | 7.01 | – | 7,62 | – | 9,53 | 14.02 |
| 3 | 80 | 88,9 | 3.05 | 3.05 | 4,78 | 5,49 | – | 7,62 | 7,62 | – | 8,89 | – | 11.13 | 15.24 |
| 3 1/2 | 90 | 101,6 | 3.05 | 3.05 | 4,78 | 5,74 | – | 8.08 | 8.08 | – | – | 16.15 | ||
| 4 | 100 | 114,3 | 3.05 | – | 4,78 | 6.02 | – | 8,56 | 8,56 | – | 11.13 | – | 13,49 | 17.12 |
| 5 | 125 | 141.3 | 3,40 | – | – | 6,55 | – | 9,53 | 9,53 | – | 12,70 | – | 15,88 | 19.05 |
| 6 | 150 | 168,3 | 3,40 | – | – | 7.11 | – | 10,97 | 10,97 | – | 14.27 | – | 18.26 | 21,95 |
| 8 | 200 | 219.1 | 3,76 | 6,35 | 7.04 | 8.18 | 10.31 | 12,70 | 12,70 | 15.09 | 18.26 | 20,62 | 23.01 | 22.23 |
| 10 | 250 | 273.0 | 4.19 | 6,35 | 7,80 | 9,27 | 12,70 | 15.09 | 12,70 | 18.26 | 21,44 | 25,40 | 28,58 | 25,40 |
| 12 | 300 | 323,8 | 4,57 | 6,35 | 8,38 | 10.31 | 14.27 | 17,48 | 12,70 | 21,44 | 25,40 | 28,58 | 33,32 | 25,40 |
| 14 | 350 | 355,6 | 6,35 | 7,92 | 9,53 | 11.13 | 15.09 | 19.05 | 12,70 | 23,83 | 27,79 | 31,75 | 35,71 | 25,40 |
| 16 | 400 | 406.4 | 6,35 | 7,92 | 9,53 | 12,70 | 16,66 | 21,44 | 12,70 | 26.19 | 30,96 | 36,53 | 40,49 | 25,40 |
| 18 | 450 | 457.2 | 6,35 | 7,92 | 11.13 | 14,29 | 19.09 | 23,83 | 12,70 | 29,36 | 34,93 | 39,67 | 45,24 | 25,40 |
| 20 | 500 | 508 | 6,35 | 9,53 | 12,70 | 15.08 | 20,62 | 26.19 | 12,70 | 32,54 | 38,10 | 44,45 | 50,01 | 25,40 |
| 22 | 550 | 558,8 | 6,35 | 9,53 | 12,70 | – | 22.23 | 28,58 | 12,70 | 34,93 | 41,28 | 47,63 | 53,98 | 25,40 |
| 24 | 600 | 609,6 | 6,35 | 9,53 | 14.27 | 17,48 | 24,61 | 30,96 | 12,70 | 38,89 | 46,02 | 52,37 | 59,54 | 25,40 |
| 26 | 650 | 660,4 | 7,93 | 12.7 | 12,70 | 25,40 | ||||||||
| 28 | 700 | 711.2 | 7,93 | 12.7 | 15,88 | 12,70 | 25,40 | |||||||
| 30 | 750 | 762 | 7,93 | 12.7 | 15,88 | 12,70 | 25,40 | |||||||
| 32 | 800 | 812,8 | 7,93 | 12.7 | 15,88 | 17,48 | 12,70 | 25,40 | ||||||
| 34 | 850 | 863,6 | 7,93 | 12.7 | 15,88 | 17,48 | 12,70 | 25,40 | ||||||
| 36 | 900 | 914,4 | 7,93 | 12.7 | 15,88 | 12,70 | 25,40 | |||||||
| 40 | 1000 | 1016 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 42 | 1050 | 1066,8 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 44 | 1100 | 1117,6 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 46 | 1150 | 1168,4 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 48 | 1200 | 1219.2 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 52 | 1300 | 1320,8 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 56 | 1400 | 1422.4 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 60 | 1500 | 1524 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 64 | 1600 | 1625,6 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 68 | 1700 | 1727.2 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
| 72 | 1800 | 1828,8 | 12,70 | 25,40 | ||||||||||
Nên chọn SCH tiêu chuẩn nào ?
Dựa vào nhu cầu và đồng bộ với hệ thống đường ống mà SCH tiêu chuẩn lựa chọn phù hợp
- SCH20 : Độ dày thấp, cho hệ thống hiệu suất thấp, sử dụng nhiều trong dân dụng ứng dụng.
- SCH40 : Độ dày trung bình, cho hệ thống ứng dụng vừa phải, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và thương mại.
- SCH80 : Độ dày cao, chịu áp lực lớn, phù hợp với các ngành công nghiệp nặng và hệ thống yêu cầu độ bền cao.
- SCH160: Độ dày cao, chịu áp dụng lớn, phù hợp với các ngành công nghiệp nặng và hệ thống yêu cầu độ bền cao.
SCH cấp tiêu chuẩn giúp lựa chọn loại ống phù hợp với yêu cầu về ứng dụng và tính chất công việc, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho hệ thống đường ống.
Phân loại theo kích thước thép
1. Thép hàn Co đen
- Mô tả : Là loại co hàn được làm từ thép carbon không qua xử lý mạ bề mặt. Bề mặt thường có màu đen hoặc xanh đặc trưng.
- Đặc điểm : Độ bền cao, chịu được sức mạnh lớn. Thích hợp sử dụng trong môi trường không chịu ảnh hưởng lớn của việc ăn mòn, hạn chế trong nhà hoặc hệ thống kín.
- Ứng dụng :Đường ống nước, khí đốt, dầu. Hệ thống đường ống trong nhà máy công nghiệp.


2. Thép hàn mạt chược
- Mô tả : Là loại co hàn được phủ lớp mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân) để tăng khả năng chống ăn mòn.
- Đặc điểm : Chống sét, chống oxy hóa hiệu quả. Thích hợp cho cả môi trường trong nhà và ngoài trời, đặc biệt là môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất ăn mòn.
- Ứng dụng : Hệ thống cấp thoát nước ngoài trời. Đường ống trong các khu vực ven biển hoặc môi trường ăn mòn.


Nhẫn chọn co hàn thép đen hay co hàn thép mạ kẽm?
| tiêu chí | Công ty hàn đen | Công ty hàn mạ |
|---|---|---|
| toàn | Màu đen hoặc xanh đậm | phủ khóa bóng rổ sáng |
| chống năng lượng | Low | Cao |
| Công ty | Môi trường trong nhà | Môi trường ẩm thực, ăn uống |
| Giá thành | giao hàng | Cao |
Cả hai loại đều là lựa chọn tốt, tùy thuộc vào nhu cầu cụ thể của hệ thống và môi trường sử dụng.

Ứng dụng của thép hàn SCH
Ứng dụng của sự kiện này rất đa dạng trong các hệ thống đường ống công nghiệp nhờ khả năng chịu đựng hiệu suất cao, độ kín khít tốt và độ bền lâu dài.
Ngành dầu khí và hóa chất:
Phụ kiện này được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn dầu, khí và hóa chất công nghiệp. Với SCH độ dày theo tiêu chuẩn, sản phẩm có khả năng chịu đựng hiệu suất lớn, nhiệt độ cao và hạn chế rò rỉ, đồng thời chống ăn mòn hiệu quả khi sử dụng các mạch thép phù hợp.
Thoát nước hệ thống:
Trong các hệ thống cấp nước, thoát nước và kỹ thuật ống ống, co thép hàn SCH giúp chuyển đổi hướng hoạt động mà vẫn đảm bảo cấu hình chắc chắn, độ kín cao và tuổi thọ dài, đặc biệt phù hợp cho các công trình hạ tầng và nhà máy.
Ngành hàng thực phẩm và dược phẩm:
Khi sử dụng loại phụ kiện này, đặc biệt là dòng mạ kẽm hoặc inox, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu chống ăn mòn, không ngăn nhiễm trùng và dễ bảo vệ sinh học. Rất may, điều kiện này đã được ứng dụng trong các sản phẩm dây xích chế độ thực phẩm, đồ bán và sản phẩm dược phẩm, nơi đòi hỏi tiêu chuẩn bảo vệ sinh và an toàn nghiêm ngặt.


Tại sao nên chọn thép SCH
- Độ bền cao : Kết nối hàn đảm bảo độ bền và chịu được hiệu suất lớn.
- Đa dạng kích thước và độ dày : Các tiêu chuẩn SCH khác nhau như SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 đáp ứng nhu cầu của nhiều hệ thống khác nhau.
- Khả năng chống ăn mòn tốt : Đặc biệt là khi mạ kẽm, co hàn SCH 90° có khả năng chống lại sự ăn mòn từ môi trường và hóa chất.


Quy trình sản xuất thép đúc thép
Quy trình sản xuất thép hàn đúc (còn được gọi là thép đúc thép) là một quá trình công nghiệp phức tạp, Đòi hỏi sự chính xác và dày dặn chất béo tiêu chuẩn kỹ thuật. Dưới đây là các bước cơ bản của quy trình này:

1. Bấm Chọn Nguyên Liệu
- Nguyên liệu chính được sử dụng để sản xuất thép đúc đúc là thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao, được chọn theo tiêu chuẩn như ASTM A234 hoặc tương tự.
- Thép thô hoặc ống thép liền mạch (liền mạch) được sử dụng làm nguyên liệu đầu vào để đảm bảo độ bền và khả năng chịu áp lực cao.
2. Cắt Nguyên Liệu
- Thép được cắt thành các đoạn có độ dài phù hợp với cú pháp kích thước cần sản xuất. Quá trình cắt phải chính xác để đảm bảo sản phẩm cuối cùng có tiêu chuẩn kích thước chính xác.
3. Gia Nhiệt
- Các đoạn ống thép được đưa vào lò nung và gia nhiệt đến nhiệt độ cao (Thường từ 800°C đến 1.200°C) để làm vật liệu mềm, giúp dễ dàng cong và tạo hình mà không làm giảm độ bền của thép.
- Quá trình gia nhiệt phải được kiểm soát cẩn thận để tránh tình trạng quá nhiệt hoặc không đủ nhiệt.

4. Tạo Hình (Uốn Công)
- Sau khi gia nhiệt, thép được đưa vào máy để tạo hình thép. Máy sử dụng áp lực học hoặc thủy lực để tạo thành một góc cong, thường là 90° hoặc 45°.
- Quá trình tạo hình có thể được thực hiện theo phương pháp hạn chế hoặc nguy hiểm, tùy thuộc vào nhu cầu cụ thể của sản phẩm và tiêu chuẩn.
5. Làm Mát
- Sau khi hoàn thiện, sản phẩm được làm mát bằng không khí hoặc nước để đảm bảo tính chất của vật liệu không bị thay đổi.
- Làm mát từ giúp tránh hiện tượng nứt hoặc biến dạng của thép.
6.Gia Công Tâm
- Bề mặt của thép được gia công để loại bỏ các loại vết xước, phân kim và làm sạch các bề mặt tiếp xúc.
- Quá trình này bao gồm cắt viền, mài mặt và gia công kích thước cho chính xác.

7. Kiểm Tra Kích thước
- Mỗi sản phẩm thép đều được kiểm tra kích thước, góc cạnh và sai tiêu chuẩn quy định như ASME B16.9, ASTM hoặc JIS.
- Việc kiểm tra này đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với hệ thống ống.
8. Xử Lý Mặt
- Sản phẩm có thể được xử lý bề mặt bằng phương pháp phun cát (phun cát) để làm sạch, loại bỏ sét và tạp chất.
- Sau đó, có thể áp dụng lớp sơn phủ hoặc mạ kẽm (nếu yêu cầu) để tăng khả năng chống ăn mòn.
9. Kiểm tra lượng chất (NDT)
- Các sản phẩm thép được kiểm tra chất lượng bằng các phương pháp không bị phá hủy (Thử nghiệm không phá hủy, NDT) như kiểm tra siêu âm, kiểm tra hạt từ, hoặc thử nghiệm áp dụng thủy lực để đảm bảo không có khiếm khuyết bên trong.
- Kiểm tra độ bền, khả năng chịu đựng và lớp thép dày cũng được thực hiện để đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.

10. Hoàn Thiện và Đánh Dấu
- Sau khi kiểm tra chất lượng đạt được yêu cầu, các loại thép được đánh dấu bằng thông tin tiêu chuẩn, kích thước, vật liệu và các thông tin khác để dễ dàng nhận biết.
- Sản phẩm được đóng gói cẩn thận để tránh hư hỏng trong quá trình vận hành và lưu trữ.
11. Đóng Gói và Chuyển đổi
- Thép đúc được đóng gói vào các kiện gỗ hoặc thép chắc chắn, có bảo vệ bề mặt và các phụ kiện đi kèm nếu cần.
- Sản phẩm được vận chuyển đến khách hàng hoặc đến kho lưu trữ, sẵn sàng cho quá trình thi công.
Quy trình này đảm bảo rằng thép hàn đúc đạt được các tiêu chuẩn chất lượng cao, có khả năng chịu được áp lực lớn và môi trường chắc chắn, phù hợp cho các hệ thống đường ống trong công nghiệp, hóa chất và dầu khí.

Quy trình sản xuất phương pháp thép
- (Thường là cỡ lớn)
- Quy trình sản xuất thép hàn bao gồm nhiều bước từ nguyên liệu đầu tiên để cho đến sản phẩm hoàn thiện, đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm.
1. Chuẩn bị nguyên liệu
- Nguyên liệu chính để sản xuất co thép hàn thường là thép cuộn hoặc thép thanh. Các nguyên liệu này cần được kiểm tra chất lượng trước khi đưa vào sản xuất.
- Thép cần phải đạt tiêu chuẩn về độ bền, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.
2. Cắt Nguyên Liệu
- Sau khi nguyên liệu được kiểm tra, chúng sẽ được cắt thành các đoạn có kích thước phù hợp với yêu cầu sản xuất co thép hàn.
- Việc cắt này có thể được thực hiện bằng máy cắt tự động hoặc bằng tay, tùy thuộc vào quy mô sản xuất.
3. Hàn
- Giai đoạn hàn là bước quan trọng nhất trong quy trình sản xuất co thép hàn. Các đoạn thép đã được cắt sẽ được hàn lại với nhau bằng các phương pháp hàn như hàn hồ quang, hàn MIG hoặc hàn TIG.
- Quá trình hàn cần được thực hiện bởi những người thợ có tay nghề cao để đảm bảo mối hàn chắc chắn và đạt tiêu chuẩn.
4. Kiểm Tra Chất Lượng
- Sau khi hàn xong, sản phẩm sẽ được kiểm tra chất lượng để đảm bảo rằng các mối hàn đạt yêu cầu về độ bền và tính an toàn.
- Các phương pháp kiểm tra có thể bao gồm kiểm tra bằng mắt, kiểm tra siêu âm hoặc kiểm tra bằng phương pháp không phá hủy.
5. Xử Lý Bề Mặt
- Sản phẩm co thép hàn sau khi kiểm tra sẽ được xử lý bề mặt để loại bỏ các tạp chất và gỉ sét. Các phương pháp xử lý bề mặt bao gồm mài, phun cát hoặc sơn chống gỉ.
- Việc xử lý bề mặt giúp tăng cường độ bền và tuổi thọ của sản phẩm.
6. Đóng Gói và Giao Hàng
- Cuối cùng, sản phẩm co thép hàn sẽ được đóng gói cẩn thận và chuẩn bị để giao hàng cho khách hàng.
- Việc đóng gói cần đảm bảo rằng sản phẩm không bị hư hại trong quá trình vận chuyển.
Kết Luận
- Quy trình sản xuất co thép hàn là một chuỗi các bước liên kết chặt chẽ với nhau, từ việc chuẩn bị nguyên liệu cho đến sản phẩm hoàn thiện.
- Để đảm bảo chất lượng sản phẩm, mỗi bước trong quy trình đều cần được thực hiện một cách cẩn thận và chuyên nghiệp.
- Sản phẩm co thép hàn không chỉ đáp ứng nhu cầu xây dựng mà còn góp phần vào sự phát triển của ngành công nghiệp.

Thành phần hóa học và cơ tính của co thép hàn
Dưới đây là bảng thành phần hóa học và cơ tính của co thép hàn, được quy định theo các tiêu chuẩn phổ biến cho thép hàn, như ASTM A234, ASME B16.9, và JIS G3459:
1. Thành phần hóa học (ví dụ theo ASTM A234):
| Chất liệu | C (Cacbon) | Mn (Mangan) | Si (Silic) | P (Photpho) | S (Lưu huỳnh) | Cr (Crom) | Ni (Niken) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thép thông thường | 0.26-0.30% | 0.60-1.35% | 0.15-0.50% | ≤ 0.04% | ≤ 0.05% | – | – |
| Thép không gỉ (Inox) | 0.03-0.08% | 1.00-2.00% | 0.30-1.00% | ≤ 0.04% | ≤ 0.03% | 16.00-18.00% | 8.00-10.50% |
2. Cơ tính (theo ASTM A234, ASME B16.9):
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Độ bền kéo | 480-650 MPa |
| Độ bền uốn | 280-450 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
| Độ cứng | ≤ 187 HB |
| Độ bền va đập (Charpy) | ≥ 27 J |
Các thông số trên có thể thay đổi tùy vào loại thép và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng công trình. Những thành phần này giúp đảm bảo rằng co thép hàn có độ bền cơ học cao và khả năng chịu lực tốt trong các ứng dụng thực tế.

Tiêu chuẩn vật liệu và sản xuất co thép hàn
- Các tiêu chuẩn của co thép hàn là các quy định và yêu cầu kỹ thuật đảm bảo chất lượng và tính năng của sản phẩm khi được sử dụng trong các hệ thống ống, đặc biệt là trong các ngành công nghiệp xây dựng, cơ khí, dầu khí, và PCCC.
- Những tiêu chuẩn này được thiết lập để đảm bảo rằng các co thép hàn có độ bền, tính chống ăn mòn và khả năng chịu tải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
- Một số tiêu chuẩn phổ biến của co thép hàn bao gồm:
Tiêu chuẩn ASTM A234:
- Đây là tiêu chuẩn quốc tế quy định về các phụ kiện hàn cho các hệ thống đường ống, bao gồm cả co thép hàn.
- Tiêu chuẩn này xác định các yêu cầu về vật liệu, kích thước và yêu cầu cơ lý cho phụ kiện hàn.
Tiêu chuẩn ASME B16.9:
- Quy định về các phụ kiện hàn cho hệ thống ống thép, bao gồm các co thép hàn.
- Tiêu chuẩn này bao gồm yêu cầu về các kích thước, hình dạng, độ bền và kiểm tra chất lượng.
Tiêu chuẩn JIS G3459 (cho thép không gỉ):
- Áp dụng cho các phụ kiện hàn làm từ thép không gỉ, trong đó có co thép hàn, đặc biệt chú trọng đến khả năng chống ăn mòn và các yêu cầu về cơ tính.
Tiêu chuẩn EN 10241:
Quy định cho các phụ kiện hàn ống thép dùng trong các hệ thống đường ống, với yêu cầu về độ dày thành, vật liệu và sự phù hợp với các loại thép khác nhau.
- Các tiêu chuẩn này yêu cầu co thép hàn phải được sản xuất từ vật liệu có tính bền cơ học cao, độ dày chính xác và đáp ứng các yêu cầu về tính an toàn trong các ứng dụng chịu áp lực hoặc môi trường khắc nghiệt.
- Bên cạnh đó, chúng cũng yêu cầu kiểm tra chất lượng và khả năng hàn của các phụ kiện này để đảm bảo sự đồng nhất và độ bền khi thi công.

Các bước lắp đặt cơ bản vào đường ống
Để lắp đặt co hàn vào đường ống, bạn cần thực hiện các bước sau đây:
B1 Chuẩn bị dụng cụ và vật liệu:
- Kiểm tra các co hàn, đường ống, và các phụ kiện cần thiết.
- Đảm bảo rằng các co hàn có kích thước và chất liệu phù hợp với đường ống.
B2 Cắt và làm sạch ống:
- Cắt ống thép tại vị trí cần lắp co hàn, đảm bảo cắt sạch và đều để dễ dàng nối.
- Làm sạch bề mặt ống và co hàn khỏi dầu mỡ, bụi bẩn, hoặc các chất bám khác. Bạn có thể dùng dung dịch vệ sinh hoặc giấy nhám.
B3 Đánh dấu vị trí lắp đặt:
- Xác định đúng vị trí lắp đặt co hàn trên đường ống, đảm bảo rằng co hàn được đặt vào vị trí chính xác để không ảnh hưởng đến quá trình thi công sau này.
B4 Hàn co vào đường ống:
- Áp dụng các phương pháp hàn phù hợp (hàn hồ quang, hàn TIG, hàn MIG, v.v.) để kết nối co hàn với đường ống.
- Đảm bảo rằng mối hàn đủ mạnh để mang lại hiệu quả và tác động trong quá trình sử dụng.
- Kiểm tra kỹ mối hàn sau khi hoàn thành để đảm bảo không có vết nứt hay lỗ ổ.
B5 Kiểm tra chất lượng mối hàn:
- Sau khi hàn, hãy thực hiện kiểm tra chất lượng mối hàn như kiểm tra độ bền của cơ sở học, độ kín của mối hàn và thử nghiệm bằng cách sử dụng hiệu suất nếu cần thiết để đảm bảo không bị rò rỉ.
B6 Hoàn thiện và bảo vệ mối hàn:
- Để bảo vệ mối hàn khỏi môi trường hoạt động, có thể tiến hành lớp bảo vệ (mạ kẽm, sơn chống sét thiết lập) nếu cần.
B7 Kiểm tra toàn bộ hệ thống:
- Sau khi cài đặt hoàn tất, hãy kiểm tra toàn bộ hệ thống và ống hệ thống để đảm bảo không có sự cố nào xảy ra trong quá trình vận hành.
- Quá trình lắp đặt phải đảm bảo chính xác từng bước để duy trì độ bền và tính toàn vẹn của hệ thống đường ống.

Nhà phân phối có kích thước và mật độ đa dạng
Thép Hùng Phát là đơn vị cung cấp nổi bật chuyên cung cấp các loại kích thước và độ dày
- Ưu điểm nổi bật của Thép Hùng Phát là sự nhanh chóng trong báo giá cũng như giao hàng
- Ngoài ra chúng tôi còn cạnh tranh tốt về giá cả cũng như tận tâm trong kinh doanh
- Giữ được uy tín công ty bằng sự trung thực nguồn gốc xuất xứ cũng như chất lượng sản phẩm
Liên hệ với đội ngũ bán hàng của Hùng Phát:
- 0909 938 123 – Giảm giá 1
- 0938 261 123 – Giảm giá 2
- 0937 343 123 – Giảm giá 3
- 0988 588 936 – Giảm giá 4
- 0939 287 123 – Giảm giá 5
- 0938 437 123 – Đường dây nóng 24/7
- 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
- 0971 887 888 -Hotline Miền Nam
- 0933 710 789 -HotlineMiền Bắc
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P. Thới An, TpHCM
- Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TP.HCM
- CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.














