Mô tả
Bầu giảm hàn mạ kẽm là một trong những phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống. Với khả năng kết nối các ống có đường kính khác nhau một cách chắc chắn, lớp mạ kẽm mạ kẽm giúp đảm bảo độ bền cao trong môi trường khắc nghiệt. Đặc biệt trong các ngành công nghiệp như cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, dẫn dầu khí và hệ thống HVAC.

Mục lục
- Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm SCH20 SCH40 SCH80
- Giá bầu giảm mạ kẽm (côn thu) tham khảo
- Bảng quy cách đường kính và tiêu chuẩn SCH phổ biến
- Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm Là Gì?
- Phân loại bầu giảm hàn mạ kẽm theo hình dạng
- Ưu Điểm Khi Sử Dụng Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm
- Ứng Dụng Của Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm
- Quy trình mạ kẽm bầu giảm hàn
- Địa Chỉ Mua Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm Uy Tín
Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm SCH20 SCH40 SCH80
Sản phẩm được phân phối bởi công ty cổ phần Thép Hùng Phát đạt mọi tiêu chuẩn chất lượng
Thông số kỹ thuật
- Bầu giảm thép hàn mạ kẽm ASTM-A234 WPB ANSI B16.9 SCH 40, 80, 160 nhập khẩu
- Bầu giảm (côn thu) (Đồng Tâm, Lệch Tâm)
- Chất liệu: thép carbon mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng
- Tiêu chuẩn: ASTM- A234, ASTM A123
- Độ dày: SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160…
- Kích cỡ: 1/2” – 30” (DN 15- DN 1000)
- Áp lực làm việc 40kg/cm2
- Sử dụng cho hệ thống đường ống nước, hơi, xăng dầu, nhiên liệu, hóa học, sinh học, thực phẩm…
Khi nào cần dùng bầu giảm hàn mạ kẽm?
Bầu giảm hàn mạ kẽm được sử dụng khi cần chuyển đổi kích thước đường ống bằng mối hàn cố định trong các hệ thống thép làm việc ở môi trường ngoài trời, ẩm ướt hoặc có nguy cơ ăn mòn…
- Cần nối 2 đầu ống khác kích thước môi trường khô ráo: Chọn bầu giảm hàn xi mạ (mạ lạnh/ mạ điện)
- Cần nối 2 đầu ống khác kích thước môi trường chống ăn mòn: Chọn bầu giảm hàn mạ kẽm nhúng nóng
- Cần nối 2 đầu ống phương thẳng đứng, hoặc không yêu cầu về tâm: chọn bầu giảm đồng tâm
- Cần nối 2 đầu ống trên mặt phẳng, có yêu cầu về tâm: chọn bầu giảm lệch tâm
Phụ kiện này thường được áp dụng trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC, đường ống kỹ thuật và công nghiệp nhẹ, nơi cần mối nối kín, chắc, chịu áp lực ổn định và có lớp mạ kẽm bảo vệ chống gỉ. Bầu giảm hàn mạ kẽm là giải pháp cân bằng giữa độ bền sử dụng và chi phí đầu tư, phù hợp cho các hệ thống lắp đặt cố định, ít tháo lắp.



Bảng quy cách kích thước bầu giảm hàn mạ kẽm
- Dưới đây là bảng quy cách kích thước các loại bầu hàn mạ kẽm
- Lưu ý các thông số chỉ mang giá trị tham khảo, sẽ có sai số tùy vào các nhà sản xuất khác nhau.
- Vui lòng gọi cho chúng tôi để được tư vấn. Hotline 0938 437 123

| Đường kính bầu giảm thép | Chiều cao H | Tiêu chuẩn độ dày SCH | ||
| INCH | DN (mm) | OD (mm) | mm | |
| ¾” x ½” | 20 x 15 | 27 x 21 | 38.1 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 1” x ¾” | 25 x 20 | 34 x 27 | 50.8 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 1” x ½” | 25 x 15 | 34 x 21 | 50.8 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 1¼“x 1” | 32 x 25 | 42 x 34 | 50.8 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 1¼“x 3/4” | 32 x 20 | 42 x 27 | 50.8 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 1¼“ x ½” | 32 x 15 | 42 x 21 | 50.8 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 1 ½” x 1¼“ | 40 x 32 | 49 x 42 | 63.5 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 1 ½” x 1” | 40 x 25 | 49 x 34 | 63.5 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 1 ½” x ¾” | 40 x 20 | 49 x 27 | 63.5 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 1 ½” x ½” | 40 x 15 | 49 x 21 | 63.5 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
2” x 1 ½” |
50 x 40 |
60 x 49 |
76.2 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 2” x 1¼“ | 50 x 32 | 60 x 42 | 76.2 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 2” x 1” | 50 x 25 | 60 x 34 | 76.2 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 2” x ¾” | 50 x 20 | 60 x 20 | 76.2 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 2” x ½” | 50 x 15 | 60 x 21 | 76.2 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 2½” x 2” | 65 x 50 | 76 x 60 | 88.9 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 2½” x 1½” | 65 x 40 | 76 x 49 | 88.9 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 2½” x 1¼“ | 65 x 32 | 76 x 42 | 88.9 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 2½” x 1” | 65 x 25 | 76 x 34 | 88.9 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
3” x 2½” |
80 x 65 |
90 x 76 |
88.9 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 3” x 2” | 80 x 50 | 90 x 60 | 88.9 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 3” x 2½” | 80 x 40 | 90 x 49 | 88.9 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 3” x 2¼“ | 80 x 32 | 90 x 42 | 88.9 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 3” x 1” | 80 x 25 | 90 x 34 | 88.9 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
4” x 3” |
100 x 80 |
114 x 90 |
101.6 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 4” x 2½” | 100 x 65 | 114 x 76 | 101.6 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 4” x 2” | 100 x 50 | 114 x 60 | 101.6 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 4” x 1½” | 100 x 40 | 114 x 49 | 101.6 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 4” x 1¼“ | 100 x 32 | 114 x 42 | 101.6 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
5” x 4” |
125 x 100 |
141 x 114 |
127.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 5” x 3” | 125 x 80 | 141 x 90 | 127.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 5” x 2½” | 125 x 65 | 141 x 76 | 127.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 5” x 2” | 125 x 50 | 141 x 60 | 127.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
6” x 5” |
150 x 125 |
168 x 141 |
140.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 6” x 4” | 150 x 100 | 168 x 114 | 140.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 6” x 3” | 150 x 80 | 168 x 90 | 140.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 6” x 2½” | 150 x 65 | 168 x 76 | 140.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 6” x 2” | 150 x 50 | 168 x 60 | 140.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
8” x 6” |
200 x 150 |
219 x 168 |
152.4 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 8” x 5” | 200 x 125 | 219 x 141 | 152.4 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 8” x 4” | 200 x 100 | 219 x 114 | 152.4 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 8” x 3” | 200 x 80 | 219 x 90 | 152.4 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
10” x 8” |
250 x 200 |
273 x 219 |
178.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 10” x 6” | 250 x 150 | 273 x 168 | 178.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 10” x 5” | 250 x 125 | 273 x 141 | 178.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 10” x 4” | 250 x 100 | 273 x 114 | 178.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
12” x 10” |
300 x 250 |
325 x 273 |
203.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 12” x 8” | 300 x 200 | 325 x 219 | 203.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 12” x 6” | 300 x 150 | 325 x 168 | 203.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
14” x 12” |
350 x 300 |
355 x 325 |
330.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 14” x 10” | 350 x 250 | 355 x 273 | 330.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 14” x 8” | 350 x 200 | 355 x 219 | 330.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
16” x 14” |
400 x 350 |
406 x 355 |
356.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 16” x 12” | 400 x 300 | 406 x 325 | 356.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 16” x 10” | 400 x 250 | 406 x 273 | 356.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 16” x 8” | 400 x 200 | 406 x 219 | 356.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
18” x 16” |
450 x 400 |
457 x 406 |
381.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 18” x 14” | 450 x 350 | 457 x 355 | 381.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 18” x 12” | 450 x 300 | 457 x 325 | 381.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
20” x 18” |
500 x 450 |
508 x 457 |
508.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 20” x 16” | 500 x 400 | 508 x 406 | 508.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |
| 20” x 14” | 500 x 350 | 508 x 355 | 508.0 | SCH20 – SCH40 – SCH80 |

Giá bầu giảm mạ kẽm (côn thu) tham khảo
- Dưới đây là bảng giá bầu giảm mạ kẽm thương hiệu FKK tham khảo
- Giá sẽ thay đổi tùy theo độ dày và các thương hiệu là khác nhau
- Lưu ý sai số của các thông số là ±5%
- Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 (Ms Trâm)
Bảng giá bầu giảm hàn mạ kẽm
| Quy cách (AxB)
DN |
Đen
Vnd/c |
Mạ kẽm
Vnd/c |
|
| 20 | 15 | 6000 | 8200 |
| 25 | 20 | 9200 | 12400 |
| 15 | 10200 | 13600 | |
| 32 | 25 | 11800 | 16000 |
| 20 | 13000 | 17500 | |
| 15 | 14100 | 19100 | |
| 40 | 32 | 16100 | 21800 |
| 25 | 18200 | 24600 | |
| 20 | 19200 | 25900 | |
| 15 | 20600 | 27800 | |
| 50 | 40 | 23900 | 32400 |
| 32 | 27900 | 37800 | |
| 25 | 34500 | 46600 | |
| 65 | 50 | 33500 | 45300 |
| 40 | 41200 | 55700 | |
| 32 | 46300 | 62500 | |
| 25 | 49200 | 66500 | |
| 20 | 54600 | 773800 | |
| 80 | 65 | 35200 | 47600 |
| 50 | 51100 | 69100 | |
| 40 | 55200 | 74500 | |
| 32 | 56900 | 76800 | |
| 25 | 59600 | 80500 | |
| 100 | 80 | 55800 | 75300 |
| 65 | 68400 | 92400 | |
| 50 | 75600 | 102100 | |
| 40 | 85400 | 115600 | |
| 32 | 89700 | 121300 | |
| 125 | 100 | 83800 | 113200 |
| 80 | 113000 | 152400 | |
| 65 | 134400 | 181700 | |
| 50 | 145600 | 196500 | |
| 150 | 125 | 170300 | 229900 |
| 100 | 179800 | 242300 | |
| 80 | 201100 | 271300 | |
| 65 | 216700 | 285600 | |
Các phụ kiện đường ống khác có sẵn của chúng tôi:
Bảng quy cách đường kính và tiêu chuẩn SCH phổ biến
- Dưới đây là bảng quy cách đường kính và tiêu chuẩn độ dày
- Lưu ý dung sai là ±2%
| ĐƯỜNG KÍNH | TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY SCH | |||||||||||||
| NPS | DN | OD (mm) | 10 | 20 | 30 | 40 | 60 | 80 | XS | 100 | 120 | 140 | 160 | XXS |
| (Inch) | ||||||||||||||
| 1/4″ | 8 | 13.7 | 1.65 | 1.65 | 1.85 | 2.24 | – | 3.02 | 3.02 | – | – | – | – | – |
| 3/8″ | 10 | 17.1 | 1.65 | 1.65 | 1.85 | 2.31 | – | 3.20 | 3.20 | – | – | – | – | – |
| 1/2″ | 15 | 21.3 | 2.11 | 2.11 | 2.41 | 2.77 | – | 3.73 | 3.73 | – | – | – | 4.78 | 7.47 |
| 3/4″ | 20 | 26.7 | 2.11 | 2.11 | 2.41 | 2.87 | – | 3.91 | 3.91 | – | – | – | 5.56 | 7.82 |
| 1 | 25 | 33.4 | 2.77 | 2.77 | 2.90 | 3.38 | – | 4.55 | 4.55 | – | – | – | 6.35 | 9.09 |
| 1 1/4 | 32 | 42.2 | 2.77 | 2.77 | 2.97 | 3.56 | – | 4.85 | 4.85 | – | – | – | 6.35 | 9.70 |
| 1 1/2 | 40 | 48.3 | 2.77 | 2.77 | 3.18 | 3.68 | – | 5.08 | 5.08 | – | – | – | 7.14 | 10.15 |
| 2 | 50 | 60.3 | 2.77 | 2.77 | 3.18 | 3.91 | – | 5.54 | 5.54 | – | 6.35 | – | 8.74 | 11.07 |
| 2 1/2 | 65 | 73.0 | 3.05 | 3.05 | 4.78 | 5.16 | – | 7.01 | 7.01 | – | 7.62 | – | 9.53 | 14.02 |
| 3 | 80 | 88.9 | 3.05 | 3.05 | 4.78 | 5.49 | – | 7.62 | 7.62 | – | 8.89 | – | 11.13 | 15.24 |
| 3 1/2 | 90 | 101.6 | 3.05 | 3.05 | 4.78 | 5.74 | – | 8.08 | 8.08 | – | – | 16.15 | ||
| 4 | 100 | 114.3 | 3.05 | – | 4.78 | 6.02 | – | 8.56 | 8.56 | – | 11.13 | – | 13.49 | 17.12 |
| 5 | 125 | 141.3 | 3.40 | – | – | 6.55 | – | 9.53 | 9.53 | – | 12.70 | – | 15.88 | 19.05 |
| 6 | 150 | 168.3 | 3.40 | – | – | 7.11 | – | 10.97 | 10.97 | – | 14.27 | – | 18.26 | 21.95 |
| 8 | 200 | 219.1 | 3.76 | 6.35 | 7.04 | 8.18 | 10.31 | 12.70 | 12.70 | 15.09 | 18.26 | 20.62 | 23.01 | 22.23 |
| 10 | 250 | 273.0 | 4.19 | 6.35 | 7.80 | 9.27 | 12.70 | 15.09 | 12.70 | 18.26 | 21.44 | 25.40 | 28.58 | 25.40 |
| 12 | 300 | 323.8 | 4.57 | 6.35 | 8.38 | 10.31 | 14.27 | 17.48 | 12.70 | 21.44 | 25.40 | 28.58 | 33.32 | 25.40 |
| 14 | 350 | 355.6 | 6.35 | 7.92 | 9.53 | 11.13 | 15.09 | 19.05 | 12.70 | 23.83 | 27.79 | 31.75 | 35.71 | 25.40 |
| 16 | 400 | 406.4 | 6.35 | 7.92 | 9.53 | 12.70 | 16.66 | 21.44 | 12.70 | 26.19 | 30.96 | 36.53 | 40.49 | 25.40 |
| 18 | 450 | 457.2 | 6.35 | 7.92 | 11.13 | 14.29 | 19.09 | 23.83 | 12.70 | 29.36 | 34.93 | 39.67 | 45.24 | 25.40 |
| 20 | 500 | 508 | 6.35 | 9.53 | 12.70 | 15.08 | 20.62 | 26.19 | 12.70 | 32.54 | 38.10 | 44.45 | 50.01 | 25.40 |
| 22 | 550 | 558.8 | 6.35 | 9.53 | 12.70 | – | 22.23 | 28.58 | 12.70 | 34.93 | 41.28 | 47.63 | 53.98 | 25.40 |
| 24 | 600 | 609.6 | 6.35 | 9.53 | 14.27 | 17.48 | 24.61 | 30.96 | 12.70 | 38.89 | 46.02 | 52.37 | 59.54 | 25.40 |
| 26 | 650 | 660.4 | 7.93 | 12.7 | 12.70 | 25.40 | ||||||||
| 28 | 700 | 711.2 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 12.70 | 25.40 | |||||||
| 30 | 750 | 762 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 12.70 | 25.40 | |||||||
| 32 | 800 | 812.8 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 17.48 | 12.70 | 25.40 | ||||||
| 34 | 850 | 863.6 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 17.48 | 12.70 | 25.40 | ||||||
| 36 | 900 | 914.4 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 12.70 | 25.40 | |||||||
| 40 | 1000 | 1016 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 42 | 1050 | 1066.8 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 44 | 1100 | 1117.6 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 46 | 1150 | 1168.4 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 48 | 1200 | 1219.2 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 52 | 1300 | 1320.8 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 56 | 1400 | 1422.4 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 60 | 1500 | 1524 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 64 | 1600 | 1625.6 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 68 | 1700 | 1727.2 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 72 | 1800 | 1828.8 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||

Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm Là Gì?
Bầu giảm hàn mạ kẽm là loại phụ kiện dùng để nối hai đoạn ống có kích thước khác nhau bằng phương pháp hàn trực tiếp. Chúng được chế tạo từ thép carbon và được phủ lớp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân nhằm chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc ngoài trời.
Đặc Điểm Của Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm
- Chất liệu bền bỉ: Thường được làm từ thép carbon có độ cứng cao, đảm bảo chịu áp lực tốt.
- Lớp mạ kẽm bảo vệ: Lớp kẽm giúp hạn chế oxy hóa, tăng khả năng chống gỉ sét trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Thiết kế hai dạng: Gồm bầu giảm đồng tâm (Concentric Reducer) và bầu giảm lệch tâm (Eccentric Reducer), phù hợp với từng nhu cầu lắp đặt khác nhau.
- Ứng dụng rộng rãi: Được sử dụng trong các hệ thống ống dẫn nước, khí nén, dầu khí và công trình xây dựng công nghiệp.

Phân loại bầu giảm hàn mạ kẽm theo hình dạng
Bầu giảm hàn mạ kẽm được chia thành hai loại chính:
1/ Bầu giảm mạ kẽm đồng tâm (Concentric Reducer)
- Hai đầu của bầu giảm có cùng một trục trung tâm.
- Dùng để kết nối hai đường ống có kích thước khác nhau nhưng cùng nằm trên một đường thẳng.
- Thường sử dụng trong hệ thống đường ống dẫn nước, hơi, khí nén,…
- Giúp duy trì dòng chảy đồng đều, giảm nhiễu loạn trong hệ thống.
2/ Bầu giảm mạ kẽm lệch tâm (Eccentric Reducer)
- Hai đầu có đường kính khác nhau nhưng không cùng trục, một bên thẳng hàng và bên kia lệch.
- Dùng để kết nối hai đường ống có kích thước khác nhau trong các hệ thống yêu cầu thoát nước hoặc hơi nước hiệu quả, tránh đọng nước hoặc khí.
- Phổ biến trong các hệ thống bơm, đường ống dầu khí, hóa chất,…

Ưu Điểm Khi Sử Dụng Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm
- Tăng độ bền cho hệ thống ống: Nhờ lớp mạ kẽm, bầu giảm có thể hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt mà không bị gỉ sét hay ăn mòn nhanh chóng.
- Kết nối chắc chắn, không rò rỉ: Phương pháp hàn giúp đảm bảo mối nối kín, chịu áp lực cao, hạn chế thất thoát lưu chất.
- Dễ dàng bảo trì và thay thế: Sản phẩm có nhiều kích thước khác nhau, dễ dàng lắp đặt vào hệ thống khi cần nâng cấp hoặc sửa chữa.
- Tiết kiệm chi phí dài hạn: Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, tuổi thọ lâu dài nên giảm chi phí bảo trì và thay thế trong quá trình sử dụng.
Ứng Dụng Của Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm
Bầu giảm hàn mạ kẽm là phụ kiện dùng để chuyển đổi kích thước đường ống bằng phương pháp hàn, kết hợp với lớp mạ kẽm giúp chống gỉ và tăng độ bền trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực:
Hệ thống cấp thoát nước trong công trình dân dụng và công nghiệp:
Bầu giảm hàn mạ kẽm được sử dụng để nối các đường ống có kích thước khác nhau, đảm bảo dòng chảy ổn định, mối nối kín và hạn chế ăn mòn trong quá trình vận hành lâu dài.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC):
Trong các tòa nhà cao tầng, nhà xưởng và khu công nghiệp, bầu giảm hàn mạ kẽm giúp chuyển cỡ ống nhanh chóng, chịu được áp lực nước lớn và đáp ứng yêu cầu an toàn của hệ thống PCCC.
Đường ống dẫn dầu, dẫn khí:
Phụ kiện này được ứng dụng trong đường ống dẫn dầu, khí và nhiên liệu tại các khu công nghiệp, nhờ khả năng chịu áp ổn định và lớp mạ kẽm bảo vệ, giúp hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ hệ thống.
Hệ thống đường ống dẫn hơi trong ngành thực phẩm, dược phẩm và hóa chất:
Bầu giảm hàn mạ kẽm được sử dụng trong các hệ thống dẫn hơi và môi chất, nơi yêu cầu mối hàn chắc chắn, kín khít và vận hành ổn định, đồng thời tối ưu chi phí so với vật liệu inox.
Nhờ tính bền, chắc và kinh tế, bầu giảm hàn mạ kẽm là lựa chọn phù hợp cho nhiều hệ thống đường ống kỹ thuật và công nghiệp hiện nay.
Quy trình mạ kẽm bầu giảm hàn
1/ Quy trình xi mạ kẽm (mạ kẽm điện phân)
Mạ kẽm điện phân
- Sản phẩm được đưa vào bể mạ điện, trong đó kẽm hòa tan sẽ bám lên bề mặt thép dưới tác dụng của dòng điện.
- Độ dày lớp kẽm mỏng và đồng đều, bề mặt sáng, đẹp.
Trung hòa – thụ động hóa
- Sau mạ, bầu giảm hàn được trung hòa hóa chất và thụ động hóa để tăng khả năng chống ăn mòn, hạn chế oxi hóa sớm.
Sấy khô & kiểm tra
- Sản phẩm được sấy khô, kiểm tra độ dày lớp mạ, độ phủ và bề mặt trước khi đóng gói.
Đặc điểm xi mạ kẽm:
- Lớp kẽm mỏng, thẩm mỹ cao
- Phù hợp môi trường trong nhà, ẩm nhẹ
- Chi phí thấp hơn nhúng nóng

Quy trình nhúng kẽm nóng (hot-dip galvanizing)
Nhúng kẽm nóng
- Bầu giảm hàn được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy (≈ 450°C).
- Kẽm tạo liên kết luyện kim với thép, hình thành lớp phủ dày và rất bền.
Rút – làm nguội
- Sản phẩm được rút khỏi bể kẽm, loại bỏ kẽm thừa, sau đó làm nguội tự nhiên hoặc bằng nước/khí theo quy trình.
Kiểm tra & hoàn thiện
- Tiến hành kiểm tra độ dày lớp kẽm, độ bám, bề mặt, xử lý dặm vá nếu cần, rồi đóng gói.
Đặc điểm nhúng kẽm nóng:
- Lớp kẽm dày, bền, chống ăn mòn vượt trội
- Phù hợp ngoài trời, môi trường ẩm, công nghiệp
- Tuổi thọ cao hơn xi mạ điện

Đóng gói & xuất xưởng
Sau khi đạt yêu cầu, bầu giảm hàn mạ/nhúng kẽm được làm sạch, bọc bảo vệ, đóng gói theo quy cách để đảm bảo chất lượng trong vận chuyển và lưu kho.
Thành phần hóa học (tham khảo)
Bầu giảm hàn mạ kẽm thường được chế tạo từ thép carbon dùng cho phụ kiện hàn, phổ biến như ASTM A234 WPB, Q235, SS400. Thành phần hóa học điển hình như sau:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0,30 |
| Mangan (Mn) | 0,29 – 1,06 |
| Silic (Si) | ≤ 0,35 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0,035 |
| Photpho (P) | ≤ 0,035 |
| Sắt (Fe) | Còn lại |
Nhận xét:
- Hàm lượng C ở mức trung bình giúp đảm bảo độ bền nhưng vẫn dễ hàn.
- Mn và Si cải thiện độ cứng và khả năng chịu lực.
- S, P thấp giúp hạn chế giòn, nứt mối hàn.
- Lớp mạ kẽm không ảnh hưởng đến thành phần thép nền, chỉ đóng vai trò chống ăn mòn.
Cơ tính (tham khảo)
Cơ tính của bầu giảm hàn mạ kẽm phụ thuộc vào mác thép nền, với các chỉ tiêu phổ biến:
| Chỉ tiêu cơ tính | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 235 MPa |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 550 MPa |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 20% |
| Độ cứng | Theo tiêu chuẩn vật liệu |
Ý nghĩa kỹ thuật:
- Giới hạn chảy cao giúp phụ kiện chịu áp lực ổn định.
- Độ bền kéo tốt đảm bảo an toàn trong hệ thống nước, PCCC, dầu – khí áp trung bình.
- Độ giãn dài đạt yêu cầu giúp hạn chế nứt gãy khi hàn và khi chịu rung động nhẹ.
Tiêu chuẩn áp dụng
Tiêu chuẩn vật liệu & chế tạo
- ASTM A234 WPB – Phụ kiện hàn thép carbon
- ASME B16.9 – Kích thước & dung sai phụ kiện hàn
- JIS G3454 / JIS B2311 – Phụ kiện hàn theo tiêu chuẩn Nhật
- DIN / EN 10253 – Phụ kiện hàn châu Âu
- GB/T 12459 – Tiêu chuẩn Trung Quốc
Tiêu chuẩn mạ kẽm
- ASTM A153 / A123 – Mạ kẽm nhúng nóng
- ISO 1461 – Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép
- JIS H8641 – Mạ kẽm (Nhật Bản)
Tiêu chuẩn ứng dụng hệ thống
- ASME B31.1 / B31.3 – Đường ống công nghiệp
- TCVN / NFPA – Hệ thống PCCC
- ISO / DIN – Hệ thống kỹ thuật công nghiệp
Địa Chỉ Mua Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm Uy Tín
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối bầu giảm hàn mạ kẽm chất lượng cao, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Sản phẩm tại Hùng Phát có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong các công trình xây dựng và công nghiệp.
Nếu bạn đang tìm kiếm phụ kiện bầu giảm hàn mạ kẽm với chất lượng đảm bảo và giá cả cạnh tranh, hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để được tư vấn và báo giá chi tiết.
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng
- Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN









