Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm (Côn Thu) SCH20 SCH40 SCH80

Sản phẩm được phân phối bởi công ty cổ phần Thép Hùng Phát đạt mọi tiêu chuẩn chất lượng

Thông số kỹ thuật

  • Bầu giảm thép hàn mạ kẽm ASTM-A234 WPB ANSI B16.9 SCH 40, 80, 160 nhập khẩu
  • Bầu giảm (côn thu) (Đồng Tâm, Lệch Tâm)
  • Chất liệu: thép carbon mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng
  • Tiêu chuẩn: ASTM- A234
  • Độ dày: SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160…
  • Kích cỡ: 1/2” –  30” (DN 15- DN 1000)
  • Áp lực làm việc 40kg/cm2
  • Sử dụng cho hệ thống đường ống nước, hơi, xăng dầu, nhiên liệu, hóa học, sinh học, thực phẩm…

Mô tả

Bầu giảm hàn mạ kẽm là một trong những phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống. Với khả năng kết nối các ống có đường kính khác nhau một cách chắc chắn, lớp mạ kẽm mạ kẽm giúp đảm bảo độ bền cao trong môi trường khắc nghiệt. Đặc biệt trong các ngành công nghiệp như cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, dẫn dầu khí và hệ thống HVAC.

Bầu giảm hàn mạ kẽm
Bầu giảm hàn mạ kẽm

Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm SCH20 SCH40 SCH80

Sản phẩm được phân phối bởi công ty cổ phần Thép Hùng Phát đạt mọi tiêu chuẩn chất lượng

Thông số kỹ thuật

  • Bầu giảm thép hàn mạ kẽm ASTM-A234 WPB ANSI B16.9 SCH 40, 80, 160 nhập khẩu
  • Bầu giảm (côn thu) (Đồng Tâm, Lệch Tâm)
  • Chất liệu: thép carbon mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng
  • Tiêu chuẩn: ASTM- A234, ASTM A123
  • Độ dày: SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160…
  • Kích cỡ: 1/2” –  30” (DN 15- DN 1000)
  • Áp lực làm việc 40kg/cm2
  • Sử dụng cho hệ thống đường ống nước, hơi, xăng dầu, nhiên liệu, hóa học, sinh học, thực phẩm…

Khi nào cần dùng bầu giảm hàn mạ kẽm?

Bầu giảm hàn mạ kẽm được sử dụng khi cần chuyển đổi kích thước đường ống bằng mối hàn cố định trong các hệ thống thép làm việc ở môi trường ngoài trời, ẩm ướt hoặc có nguy cơ ăn mòn…

  • Cần nối 2 đầu ống khác kích thước môi trường khô ráo: Chọn bầu giảm hàn xi mạ (mạ lạnh/ mạ điện)
  • Cần nối 2 đầu ống khác kích thước môi trường chống ăn mòn: Chọn bầu giảm hàn mạ kẽm nhúng nóng
  • Cần nối 2 đầu ống phương thẳng đứng, hoặc không yêu cầu về tâm: chọn bầu giảm đồng tâm
  • Cần nối 2 đầu ống trên mặt phẳng, có yêu cầu về tâm: chọn bầu giảm lệch tâm

Phụ kiện này thường được áp dụng trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC, đường ống kỹ thuật và công nghiệp nhẹ, nơi cần mối nối kín, chắc, chịu áp lực ổn định và có lớp mạ kẽm bảo vệ chống gỉ. Bầu giảm hàn mạ kẽm là giải pháp cân bằng giữa độ bền sử dụng và chi phí đầu tư, phù hợp cho các hệ thống lắp đặt cố định, ít tháo lắp.

Bầu giảm (côn thu) mạ kẽm nhúng nóng
Bầu giảm (côn thu) mạ kẽm nhúng nóng
Bầu giảm hàn mạ kẽm (côn thu)
Bầu giảm hàn mạ kẽm (côn thu)
Bầu giảm hàn mạ kẽm (côn thu)
Bầu giảm hàn mạ kẽm (côn thu)

Bảng quy cách kích thước bầu giảm hàn mạ kẽm

  • Dưới đây là bảng quy cách kích thước các loại bầu hàn mạ kẽm
  • Lưu ý các thông số chỉ mang giá trị tham khảo, sẽ có sai số tùy vào các nhà sản xuất khác nhau.
  • Vui lòng gọi cho chúng tôi để được tư vấn. Hotline 0938 437 123
Bản vẽ bầu hàn
Bản vẽ bầu hàn
Đường kính bầu giảm thép Chiều cao H Tiêu chuẩn độ dày SCH
INCH DN (mm) OD (mm) mm
¾” x ½” 20 x 15 27 x 21 38.1 SCH20 – SCH40 – SCH80
1” x ¾” 25 x 20 34 x 27 50.8 SCH20 – SCH40 – SCH80
1” x ½” 25 x 15 34 x 21 50.8 SCH20 – SCH40 – SCH80
1¼“x 1” 32 x 25 42 x 34 50.8 SCH20 – SCH40 – SCH80
1¼“x 3/4” 32 x 20 42 x 27 50.8 SCH20 – SCH40 – SCH80
1¼“ x  ½” 32 x 15 42 x 21 50.8 SCH20 – SCH40 – SCH80
1 ½” x 1¼“ 40 x 32 49 x 42 63.5 SCH20 – SCH40 – SCH80
1 ½”  x 1” 40 x 25 49 x 34 63.5 SCH20 – SCH40 – SCH80
1 ½” x ¾” 40 x 20 49 x 27 63.5 SCH20 – SCH40 – SCH80
1 ½” x ½” 40 x 15 49 x 21 63.5 SCH20 – SCH40 – SCH80
2” x 1 ½”
50 x 40
60 x 49
76.2
SCH20 – SCH40 – SCH80
2” x 1¼“ 50 x 32 60 x 42 76.2 SCH20 – SCH40 – SCH80
2” x 1” 50 x 25 60 x 34 76.2 SCH20 – SCH40 – SCH80
2” x ¾” 50 x 20 60 x 20 76.2 SCH20 – SCH40 – SCH80
2” x ½” 50 x 15 60 x 21 76.2 SCH20 – SCH40 – SCH80
2½” x 2” 65 x 50 76 x 60 88.9 SCH20 – SCH40 – SCH80
2½” x 1½” 65 x 40 76 x 49 88.9 SCH20 – SCH40 – SCH80
2½” x 1¼“ 65 x 32 76 x 42 88.9 SCH20 – SCH40 – SCH80
2½” x 1” 65 x 25 76 x 34 88.9 SCH20 – SCH40 – SCH80
3” x 2½”
80 x 65
90 x 76
88.9
SCH20 – SCH40 – SCH80
3” x 2” 80 x 50 90 x 60 88.9 SCH20 – SCH40 – SCH80
3” x 2½” 80 x 40 90 x 49 88.9 SCH20 – SCH40 – SCH80
3” x 2¼“ 80 x 32 90 x 42 88.9 SCH20 – SCH40 – SCH80
3” x 1” 80 x 25 90 x 34 88.9 SCH20 – SCH40 – SCH80
4” x 3”
100 x 80
114 x 90
101.6
SCH20 – SCH40 – SCH80
4” x 2½” 100 x 65 114 x 76 101.6 SCH20 – SCH40 – SCH80
4” x 2” 100 x 50 114 x 60 101.6 SCH20 – SCH40 – SCH80
4” x 1½” 100 x 40 114 x 49 101.6 SCH20 – SCH40 – SCH80
4” x 1¼“ 100 x 32 114 x 42 101.6 SCH20 – SCH40 – SCH80
5” x 4”
125 x 100
141 x 114
127.0
SCH20 – SCH40 – SCH80
5” x 3” 125 x 80 141 x 90 127.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
5” x 2½” 125 x 65 141 x 76 127.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
5” x 2” 125 x 50 141 x 60 127.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
6” x 5”
150 x 125
168 x 141
140.0
SCH20 – SCH40 – SCH80
6” x 4” 150 x 100 168 x 114 140.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
6” x 3” 150 x 80 168 x 90 140.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
6” x 2½” 150 x 65 168 x 76 140.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
6” x 2” 150 x 50 168 x 60 140.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
8” x 6”
200 x 150
219 x 168
152.4
SCH20 – SCH40 – SCH80
8” x 5” 200 x 125 219 x 141 152.4 SCH20 – SCH40 – SCH80
8” x 4” 200 x 100 219 x 114 152.4 SCH20 – SCH40 – SCH80
8” x 3” 200 x 80 219 x 90 152.4 SCH20 – SCH40 – SCH80
10” x 8”
250 x 200
273 x 219
178.0
SCH20 – SCH40 – SCH80
10” x 6” 250 x 150 273 x 168 178.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
10” x 5” 250 x 125 273 x 141 178.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
10” x 4” 250 x 100 273 x 114 178.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
12” x 10”
300 x 250
325 x 273
203.0
SCH20 – SCH40 – SCH80
12” x 8” 300 x 200 325 x 219 203.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
12” x 6” 300 x 150 325 x 168 203.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
14” x 12”
350 x 300
355 x 325
330.0
SCH20 – SCH40 – SCH80
14” x 10” 350 x 250 355 x 273 330.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
14” x 8” 350 x 200 355 x 219 330.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
16” x 14”
400 x 350
406 x 355
356.0
SCH20 – SCH40 – SCH80
16” x 12” 400 x 300 406 x 325 356.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
16” x 10” 400 x 250 406 x 273 356.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
16” x 8” 400 x 200 406 x 219 356.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
18” x 16”
450 x 400
457 x 406
381.0
SCH20 – SCH40 – SCH80
18” x 14” 450 x 350 457 x 355 381.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
18” x 12” 450 x 300 457 x 325 381.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
20” x 18”
500 x 450
508 x 457
508.0
SCH20 – SCH40 – SCH80
20” x 16” 500 x 400 508 x 406 508.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
20” x 14” 500 x 350 508 x 355 508.0 SCH20 – SCH40 – SCH80
Bầu giảm hàn mạ kẽm
Bầu giảm hàn mạ kẽm

 

Giá bầu giảm mạ kẽm (côn thu) tham khảo

  • Dưới đây là bảng giá bầu giảm mạ kẽm thương hiệu FKK tham khảo
  • Giá sẽ thay đổi tùy theo độ dày và các thương hiệu là khác nhau
  • Lưu ý sai số của các thông số là ±5%
  • Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 (Ms Trâm)

Bảng giá bầu giảm hàn mạ kẽm

Quy cách (AxB)

DN

Đen

Vnd/c

Mạ kẽm

Vnd/c

20 15 6000 8200
25 20 9200 12400
15 10200 13600
32 25 11800 16000
20 13000 17500
15 14100 19100
40 32 16100 21800
25 18200 24600
20 19200 25900
15 20600 27800
50 40 23900 32400
32 27900 37800
25 34500 46600
65 50 33500 45300
40 41200 55700
32 46300 62500
25 49200 66500
20 54600 773800
80 65 35200 47600
50 51100 69100
40 55200 74500
32 56900 76800
25 59600 80500
100 80 55800 75300
65 68400 92400
50 75600 102100
40 85400 115600
32 89700 121300
125 100 83800 113200
80 113000 152400
65 134400 181700
50 145600 196500
150 125 170300 229900
100 179800 242300
80 201100 271300
65 216700 285600

Các phụ kiện đường ống khác có sẵn của chúng tôi:

Bảng quy cách đường kính và tiêu chuẩn SCH phổ biến

  • Dưới đây là bảng quy cách đường kính và tiêu chuẩn độ dày
  • Lưu ý dung sai là ±2%
ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY SCH
NPS DN OD (mm) 10 20 30 40 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
(Inch)
1/4″ 8 13.7 1.65 1.65 1.85 2.24 3.02 3.02
3/8″ 10 17.1 1.65 1.65 1.85 2.31 3.20 3.20
1/2″ 15 21.3 2.11 2.11 2.41 2.77 3.73 3.73 4.78 7.47
3/4″ 20 26.7 2.11 2.11 2.41 2.87 3.91 3.91 5.56 7.82
1 25 33.4 2.77 2.77 2.90 3.38 4.55 4.55 6.35 9.09
1 1/4 32 42.2 2.77 2.77 2.97 3.56 4.85 4.85 6.35 9.70
1 1/2 40 48.3 2.77 2.77 3.18 3.68 5.08 5.08 7.14 10.15
2 50 60.3 2.77 2.77 3.18 3.91 5.54 5.54 6.35 8.74 11.07
2 1/2 65 73.0 3.05 3.05 4.78 5.16 7.01 7.01 7.62 9.53 14.02
3 80 88.9 3.05 3.05 4.78 5.49 7.62 7.62 8.89 11.13 15.24
3 1/2 90 101.6 3.05 3.05 4.78 5.74 8.08 8.08 16.15
4 100 114.3 3.05 4.78 6.02 8.56 8.56 11.13 13.49 17.12
5 125 141.3 3.40 6.55 9.53 9.53 12.70 15.88 19.05
6 150 168.3 3.40 7.11 10.97 10.97 14.27 18.26 21.95
8 200 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
10 250 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
12 300 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
14 350 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71 25.40
16 400 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49 25.40
18 450 457.2 6.35 7.92 11.13 14.29 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24 25.40
20 500 508 6.35 9.53 12.70 15.08 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01 25.40
22 550 558.8 6.35 9.53 12.70 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98 25.40
24 600 609.6 6.35 9.53 14.27 17.48 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54 25.40
26 650 660.4 7.93 12.7 12.70 25.40
28 700 711.2 7.93 12.7 15.88 12.70 25.40
30 750 762 7.93 12.7 15.88 12.70 25.40
32 800 812.8 7.93 12.7 15.88 17.48 12.70 25.40
34 850 863.6 7.93 12.7 15.88 17.48 12.70 25.40
36 900 914.4 7.93 12.7 15.88 12.70 25.40
40 1000 1016 12.70 25.40
42 1050 1066.8 12.70 25.40
44 1100 1117.6 12.70 25.40
46 1150 1168.4 12.70 25.40
48 1200 1219.2 12.70 25.40
52 1300 1320.8 12.70 25.40
56 1400 1422.4 12.70 25.40
60 1500 1524 12.70 25.40
64 1600 1625.6 12.70 25.40
68 1700 1727.2 12.70 25.40
72 1800 1828.8 12.70 25.40
Bầu giảm hàn mạ kẽm
Bầu giảm hàn mạ kẽm

Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm Là Gì?

Bầu giảm hàn mạ kẽm là loại phụ kiện dùng để nối hai đoạn ống có kích thước khác nhau bằng phương pháp hàn trực tiếp. Chúng được chế tạo từ thép carbon và được phủ lớp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân nhằm chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc ngoài trời.

Đặc Điểm Của Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm

  • Chất liệu bền bỉ: Thường được làm từ thép carbon có độ cứng cao, đảm bảo chịu áp lực tốt.
  • Lớp mạ kẽm bảo vệ: Lớp kẽm giúp hạn chế oxy hóa, tăng khả năng chống gỉ sét trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
  • Thiết kế hai dạng: Gồm bầu giảm đồng tâm (Concentric Reducer) và bầu giảm lệch tâm (Eccentric Reducer), phù hợp với từng nhu cầu lắp đặt khác nhau.
  • Ứng dụng rộng rãi: Được sử dụng trong các hệ thống ống dẫn nước, khí nén, dầu khí và công trình xây dựng công nghiệp.
Bầu giảm hàn mạ kẽm
Bầu giảm hàn mạ kẽm

Phân loại bầu giảm hàn mạ kẽm theo hình dạng

Bầu giảm hàn mạ kẽm được chia thành hai loại chính:

1/ Bầu giảm mạ kẽm đồng tâm (Concentric Reducer)

  • Hai đầu của bầu giảm có cùng một trục trung tâm.
  • Dùng để kết nối hai đường ống có kích thước khác nhau nhưng cùng nằm trên một đường thẳng.
  • Thường sử dụng trong hệ thống đường ống dẫn nước, hơi, khí nén,…
  • Giúp duy trì dòng chảy đồng đều, giảm nhiễu loạn trong hệ thống.

2/ Bầu giảm mạ kẽm lệch tâm (Eccentric Reducer)

  • Hai đầu có đường kính khác nhau nhưng không cùng trục, một bên thẳng hàng và bên kia lệch.
  • Dùng để kết nối hai đường ống có kích thước khác nhau trong các hệ thống yêu cầu thoát nước hoặc hơi nước hiệu quả, tránh đọng nước hoặc khí.
  • Phổ biến trong các hệ thống bơm, đường ống dầu khí, hóa chất,…
Bầu giảm hàn mạ kẽm
Bầu giảm hàn mạ kẽm

Ưu Điểm Khi Sử Dụng Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm

  1. Tăng độ bền cho hệ thống ống: Nhờ lớp mạ kẽm, bầu giảm có thể hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt mà không bị gỉ sét hay ăn mòn nhanh chóng.
  2. Kết nối chắc chắn, không rò rỉ: Phương pháp hàn giúp đảm bảo mối nối kín, chịu áp lực cao, hạn chế thất thoát lưu chất.
  3. Dễ dàng bảo trì và thay thế: Sản phẩm có nhiều kích thước khác nhau, dễ dàng lắp đặt vào hệ thống khi cần nâng cấp hoặc sửa chữa.
  4. Tiết kiệm chi phí dài hạn: Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, tuổi thọ lâu dài nên giảm chi phí bảo trì và thay thế trong quá trình sử dụng.

Ứng Dụng Của Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm

Bầu giảm hàn mạ kẽm là phụ kiện dùng để chuyển đổi kích thước đường ống bằng phương pháp hàn, kết hợp với lớp mạ kẽm giúp chống gỉ và tăng độ bền trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực:

Hệ thống cấp thoát nước trong công trình dân dụng và công nghiệp:

Bầu giảm hàn mạ kẽm được sử dụng để nối các đường ống có kích thước khác nhau, đảm bảo dòng chảy ổn định, mối nối kín và hạn chế ăn mòn trong quá trình vận hành lâu dài.

Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC):

Trong các tòa nhà cao tầng, nhà xưởng và khu công nghiệp, bầu giảm hàn mạ kẽm giúp chuyển cỡ ống nhanh chóng, chịu được áp lực nước lớn và đáp ứng yêu cầu an toàn của hệ thống PCCC.

Đường ống dẫn dầu, dẫn khí:

Phụ kiện này được ứng dụng trong đường ống dẫn dầu, khí và nhiên liệu tại các khu công nghiệp, nhờ khả năng chịu áp ổn định và lớp mạ kẽm bảo vệ, giúp hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ hệ thống.

Hệ thống đường ống dẫn hơi trong ngành thực phẩm, dược phẩm và hóa chất:

Bầu giảm hàn mạ kẽm được sử dụng trong các hệ thống dẫn hơi và môi chất, nơi yêu cầu mối hàn chắc chắn, kín khít và vận hành ổn định, đồng thời tối ưu chi phí so với vật liệu inox.

Nhờ tính bền, chắc và kinh tế, bầu giảm hàn mạ kẽm là lựa chọn phù hợp cho nhiều hệ thống đường ống kỹ thuật và công nghiệp hiện nay.

Quy trình mạ kẽm bầu giảm hàn

1/ Quy trình xi mạ kẽm (mạ kẽm điện phân)

Mạ kẽm điện phân

  • Sản phẩm được đưa vào bể mạ điện, trong đó kẽm hòa tan sẽ bám lên bề mặt thép dưới tác dụng của dòng điện.
  • Độ dày lớp kẽm mỏng và đồng đều, bề mặt sáng, đẹp.

Trung hòa – thụ động hóa

  • Sau mạ, bầu giảm hàn được trung hòa hóa chấtthụ động hóa để tăng khả năng chống ăn mòn, hạn chế oxi hóa sớm.

Sấy khô & kiểm tra

  • Sản phẩm được sấy khô, kiểm tra độ dày lớp mạ, độ phủ và bề mặt trước khi đóng gói.

Đặc điểm xi mạ kẽm:

  • Lớp kẽm mỏng, thẩm mỹ cao
  • Phù hợp môi trường trong nhà, ẩm nhẹ
  • Chi phí thấp hơn nhúng nóng
Bầu giảm hàn mạ kẽm (côn thu)
Bầu giảm hàn xi kẽm (côn thu)

Quy trình nhúng kẽm nóng (hot-dip galvanizing)

Nhúng kẽm nóng

  • Bầu giảm hàn được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy (≈ 450°C).
  • Kẽm tạo liên kết luyện kim với thép, hình thành lớp phủ dày và rất bền.

Rút – làm nguội

  • Sản phẩm được rút khỏi bể kẽm, loại bỏ kẽm thừa, sau đó làm nguội tự nhiên hoặc bằng nước/khí theo quy trình.

Kiểm tra & hoàn thiện

  • Tiến hành kiểm tra độ dày lớp kẽm, độ bám, bề mặt, xử lý dặm vá nếu cần, rồi đóng gói.

Đặc điểm nhúng kẽm nóng:

  • Lớp kẽm dày, bền, chống ăn mòn vượt trội
  • Phù hợp ngoài trời, môi trường ẩm, công nghiệp
  • Tuổi thọ cao hơn xi mạ điện
Bầu giảm hàn mạ kẽm
Bầu giảm hàn nhúng kẽm

Đóng gói & xuất xưởng

Sau khi đạt yêu cầu, bầu giảm hàn mạ/nhúng kẽm được làm sạch, bọc bảo vệ, đóng gói theo quy cách để đảm bảo chất lượng trong vận chuyển và lưu kho.

Thành phần hóa học (tham khảo)

Bầu giảm hàn mạ kẽm thường được chế tạo từ thép carbon dùng cho phụ kiện hàn, phổ biến như ASTM A234 WPB, Q235, SS400. Thành phần hóa học điển hình như sau:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0,30
Mangan (Mn) 0,29 – 1,06
Silic (Si) ≤ 0,35
Lưu huỳnh (S) ≤ 0,035
Photpho (P) ≤ 0,035
Sắt (Fe) Còn lại

Nhận xét:

  • Hàm lượng C ở mức trung bình giúp đảm bảo độ bền nhưng vẫn dễ hàn.
  • Mn và Si cải thiện độ cứng và khả năng chịu lực.
  • S, P thấp giúp hạn chế giòn, nứt mối hàn.
  • Lớp mạ kẽm không ảnh hưởng đến thành phần thép nền, chỉ đóng vai trò chống ăn mòn.

Cơ tính (tham khảo)

Cơ tính của bầu giảm hàn mạ kẽm phụ thuộc vào mác thép nền, với các chỉ tiêu phổ biến:

Chỉ tiêu cơ tính Giá trị
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 235 MPa
Độ bền kéo (Tensile Strength) 400 – 550 MPa
Độ giãn dài (%) ≥ 20%
Độ cứng Theo tiêu chuẩn vật liệu

Ý nghĩa kỹ thuật:

  • Giới hạn chảy cao giúp phụ kiện chịu áp lực ổn định.
  • Độ bền kéo tốt đảm bảo an toàn trong hệ thống nước, PCCC, dầu – khí áp trung bình.
  • Độ giãn dài đạt yêu cầu giúp hạn chế nứt gãy khi hàn và khi chịu rung động nhẹ.

Tiêu chuẩn áp dụng

Tiêu chuẩn vật liệu & chế tạo

  • ASTM A234 WPB – Phụ kiện hàn thép carbon
  • ASME B16.9 – Kích thước & dung sai phụ kiện hàn
  • JIS G3454 / JIS B2311 – Phụ kiện hàn theo tiêu chuẩn Nhật
  • DIN / EN 10253 – Phụ kiện hàn châu Âu
  • GB/T 12459 – Tiêu chuẩn Trung Quốc

Tiêu chuẩn mạ kẽm

  • ASTM A153 / A123 – Mạ kẽm nhúng nóng
  • ISO 1461 – Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép
  • JIS H8641 – Mạ kẽm (Nhật Bản)

Tiêu chuẩn ứng dụng hệ thống

  • ASME B31.1 / B31.3 – Đường ống công nghiệp
  • TCVN / NFPA – Hệ thống PCCC
  • ISO / DIN – Hệ thống kỹ thuật công nghiệp

Địa Chỉ Mua Bầu Giảm Hàn Mạ Kẽm Uy Tín

Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối bầu giảm hàn mạ kẽm chất lượng cao, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Sản phẩm tại Hùng Phát có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong các công trình xây dựng và công nghiệp.

Nếu bạn đang tìm kiếm phụ kiện bầu giảm hàn mạ kẽm với chất lượng đảm bảo và giá cả cạnh tranh, hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để được tư vấn và báo giá chi tiết.

  • Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
  • Hóa đơn chứng từ hợp lệ
  • Báo giá và giao hàng nhanh chóng
  • Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ