Một trong những đặc điểm nổi bật của thép hình H tiêu chuẩn châu Âu là được chia thành nhiều series khác nhau như IPE, HE, HD, HP, UBP, UB, UC…, mỗi dòng được thiết kế với tỷ lệ cánh và bụng khác nhau nhằm tối ưu khả năng chịu tải theo từng mục đích sử dụng.

Thép hình H tiêu chuẩn châu Âu là gì?
Thép hình H tiêu chuẩn châu Âu là các loại thép kết cấu cán nóng được sản xuất theo tiêu chuẩn EN 10025, EN 10365 hoặc các tiêu chuẩn liên quan của Liên minh Châu Âu. Sản phẩm có tiết diện chữ H hoặc chữ I với kích thước được tiêu chuẩn hóa, giúp việc thiết kế và thi công trở nên đồng bộ.
Các mác thép thường gặp gồm: S235JR, S235J0, S235J2, S275JR, S275J0, S275J2, S355JR, S355J0, S355J2, S355K2….
Đây đều là các loại thép có giới hạn chảy cao, khả năng hàn tốt và phù hợp với các công trình chịu tải trọng lớn.
Đặc điểm của thép hình H tiêu chuẩn châu Âu
Khác với nhiều tiêu chuẩn khác, hệ thống thép hình châu Âu không chỉ có một loại tiết diện duy nhất mà được phát triển thành nhiều series nhằm tối ưu từng yêu cầu chịu lực.
Một số đặc điểm nổi bật gồm:
- Kích thước được tiêu chuẩn hóa theo EN.
- Sai số cán rất nhỏ.
- Khả năng chịu uốn và chịu nén cao.
- Dễ hàn, dễ gia công.
- Đa dạng tiết diện giúp kỹ sư lựa chọn phương án kinh tế hơn.
- Có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và Mill Test Certificate.
Các sản phẩm thường được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 6 m, 9 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu dự án.

Tiêu chuẩn sản xuất áp dụng cho thép hình H tiêu chuẩn châu Âu
Thép hình H tiêu chuẩn châu Âu được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo hệ thống tiêu chuẩn EN (European Norm), đảm bảo tính đồng bộ về kích thước, cơ tính và thành phần hóa học. Các tiêu chuẩn quan trọng bao gồm:
EN 10365:2017 – Tiêu chuẩn về kích thước và khối lượng
Đây là tiêu chuẩn hiện hành quy định kích thước, dung sai, diện tích mặt cắt, khối lượng lý thuyết và các thông số hình học của các loại thép hình cán nóng như:
- IPE
- IPN
- HEA
- HEB
- HEM
- HD
- HP
- UB
- UC
- UBP
EN 10365:2017 được ban hành nhằm thay thế các tiêu chuẩn kích thước cũ của châu Âu, giúp thống nhất hệ thống thép hình trên toàn Liên minh châu Âu.
EN 10025-2 – Tiêu chuẩn vật liệu thép kết cấu
Đây là tiêu chuẩn quy định về thành phần hóa học, cơ tính và điều kiện cung cấp đối với thép kết cấu không hợp kim cán nóng.
Các mác thép phổ biến gồm:
- S235JR
- S235J0
- S235J2
- S275JR
- S275J0
- S275J2
- S355JR
- S355J0
- S355J2
- S355K2
Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu như:
- Giới hạn chảy (Yield Strength)
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength)
- Độ giãn dài
- Thử va đập Charpy
- Thành phần hóa học
- Giá trị CEV (Carbon Equivalent Value)
EN 53:1962 – Tiêu chuẩn kích thước thép hình đời cũ
EN 53:1962 là một trong những tiêu chuẩn châu Âu được sử dụng trước đây để quy định kích thước của một số loại thép hình cán nóng. Hiện nay, tiêu chuẩn này hầu như không còn được áp dụng cho các sản phẩm mới và đã được thay thế bởi EN 10365:2017 nhằm thống nhất hệ thống kích thước trên toàn châu Âu.
EN 19:1957 – Tiêu chuẩn kích thước thép hình đời cũ
EN 19:1957 cũng là tiêu chuẩn lịch sử liên quan đến kích thước và hình dạng của một số dòng thép hình cán nóng. Cùng với EN 53:1962, tiêu chuẩn này hiện chỉ còn mang ý nghĩa tham khảo đối với các công trình hoặc tài liệu thiết kế cũ. Trong sản xuất và thương mại hiện nay, các nhà máy chủ yếu áp dụng EN 10365:2017 kết hợp với EN 10025 để đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hiện đại.
Thành phần hóa học
| Tiêu chuẩn | Mác thép | C ≤16 mm | C >16–≤40 mm | Si | Mn | P | S | N | Cu | CEV (t ≤30 mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EN10025-2 | S235JR | 0.17 | 0.17 | – | 1.40 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 0.35 |
| EN10025-2 | S235J0 | 0.17 | 0.17 | – | 1.40 | 0.030 | 0.030 | 0.012 | 0.55 | 0.35 |
| EN10025-2 | S235J2 | 0.17 | 0.17 | – | 1.40 | 0.025 | 0.025 | – | 0.55 | 0.35 |
| EN10025-2 | S275JR | 0.21 | 0.21 | – | 1.50 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 0.40 |
| EN10025-2 | S275J0 | 0.18 | 0.18 | – | 1.50 | 0.030 | 0.030 | 0.012 | 0.55 | 0.40 |
| EN10025-2 | S275J2 | 0.18 | 0.18 | – | 1.50 | 0.025 | 0.025 | – | 0.55 | 0.40 |
| EN10025-2 | S355JR | 0.24 | 0.24 | 0.55 | 1.60 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 0.45 |
| EN10025-2 | S355J0 | 0.20 | 0.20* | 0.55 | 1.60 | 0.030 | 0.030 | 0.012 | 0.55 | 0.45 |
| EN10025-2 | S355J2 | 0.20 | 0.20* | 0.55 | 1.60 | 0.025 | 0.025 | – | 0.55 | 0.45 |
| EN10025-2 | S355K2 | 0.20 | 0.20* | 0.55 | 1.60 | 0.025 | 0.025 | – | 0.55 | 0.45 |
Đặc tính cơ lý
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Giới hạn chảy MPa (t ≤ 16 mm) | Giới hạn chảy MPa (16 < t ≤ 40 mm) | Giới hạn bền kéo (MPa) (3 ≤ t ≤ 100 mm) | Nhiệt độ thử va đập (°C) | Năng lượng va đập (J) | Độ giãn dài (%) (3 ≤ t ≤ 40 mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EN10025-2 | S235JR | 235 | 225 | 360 – 510 | 20 | 27 | 26 |
| EN10025-2 | S235J0 | 235 | 225 | 360 – 510 | 0 | 27 | 26 |
| EN10025-2 | S235J2 | 235 | 225 | 360 – 510 | -20 | 27 | 26 |
| EN10025-2 | S275JR | 275 | 265 | 410 – 560 | 20 | 27 | 23 |
| EN10025-2 | S275J0 | 275 | 265 | 410 – 560 | 0 | 27 | 23 |
| EN10025-2 | S275J2 | 275 | 265 | 410 – 560 | -20 | 27 | 23 |
| EN10025-2 | S355JR | 355 | 345 | 470 – 630 | 20 | 27 | 22 |
| EN10025-2 | S355J0 | 355 | 345 | 470 – 630 | 0 | 27 | 22 |
| EN10025-2 | S355J2 | 355 | 345 | 470 – 630 | -20 | 27 | 22 |
| EN10025-2 | S355K2 | 355 | 345 | 470 – 630 | -20 | 40² | 20 |
Hiện nay, thép hình H tiêu chuẩn châu Âu được sản xuất chủ yếu theo sự kết hợp của:
- EN 10365:2017: Quy định kích thước, dung sai, khối lượng và đặc tính hình học của thép hình.
- EN 10025-2: Quy định mác thép, thành phần hóa học và cơ tính của thép kết cấu.
Trong khi đó, EN 53:1962 và EN 19:1957 là các tiêu chuẩn cũ đã được thay thế, chỉ còn xuất hiện trong một số tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ thiết kế được lập trước khi EN 10365:2017 có hiệu lực. Điều này giúp đảm bảo sự thống nhất và khả năng thay thế lẫn nhau của các sản phẩm thép hình H, IPE, HE, HD, HP, UB, UC và UBP được sản xuất tại các quốc gia châu Âu.
Bảng tra thép hình H tiêu chuẩn châu Âu
Thép hình H Châu Âu tiêu chuẩn IPE
Ký hiệu IPE: European I Beam
IPE là dòng thép hình chữ I tiêu chuẩn châu Âu, có cánh hẹp hơn chiều cao thân thép. Đây là loại được sử dụng nhiều trong các kết cấu chịu uốn như:
- Dầm sàn
- Dầm mái
- Xà gồ chịu lực
- Khung nhà thép
IPE có ưu điểm trọng lượng nhẹ nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu mô men uốn lớn, giúp giảm tải trọng bản thân công trình.
Ngoài dòng IPE tiêu chuẩn còn có các series khác như
- IPE A
- IPE O
- IPE V
với chiều dày bụng và cánh khác nhau.
Bảng tra quy cách thép hình H tiêu chuẩn IPE
| Quy cách | Khối lượng (kg/m) | h (mm) | b (mm) | t₁ (mm) | t₂ (mm) |
| IPE 200 | 22.4 | 200.0 | 100.0 | 5.6 | 8.5 |
| IPEA 200 | 18.4 | 197.0 | 100.0 | 4.5 | 7.0 |
| IPE O 200 | 25.1 | 202.0 | 102.0 | 6.2 | 9.5 |
| IPEA 200 | 18.0 | 196.0 | 100.0 | 4.5 | 6.7 |
| IPE A 300 | 36.5 | 297.0 | 150.0 | 6.1 | 9.2 |
| IPE 300 | 42.2 | 300.0 | 150.0 | 7.1 | 10.7 |
| IPE O 300 | 49.3 | 304.0 | 152.0 | 8.0 | 12.7 |
| IPEA 360 | 50.2 | 357.6 | 170.0 | 6.6 | 11.5 |
| IPE360 | 57.1 | 360.0 | 170.0 | 8.0 | 12.7 |
| IPE O 360 | 66.0 | 364.0 | 172.0 | 9.2 | 14.7 |
| IPE A 400* | 57.4 | 397.0 | 180.0 | 7.0 | 12.0 |
| IPE 400 | 66.3 | 400.0 | 180.0 | 8.6 | 13.5 |
| IPE O 400* | 75.7 | 404.0 | 182.0 | 9.7 | 15.5 |
| IPE V 400 | 84.0 | 408.0 | 182.0 | 10.6 | 17.5 |
| IPE A 450 | 67.2 | 447.0 | 190.0 | 7.6 | 13.1 |
| IPE 450 | 77.6 | 450.0 | 190.0 | 9.4 | 14.6 |
| IPE O 450 | 92.4 | 456.0 | 192.0 | 11.0 | 17.6 |
| IPE V 450 | 107.0 | 460.0 | 194.0 | 12.4 | 19.6 |
| IPE A 500 | 79.4 | 497.0 | 200.0 | 8.4 | 14.5 |
| IPE 500 | 90.7 | 500.0 | 200.0 | 10.2 | 16.0 |
| IPE O 500 | 107.0 | 506.0 | 202.0 | 12.0 | 19.0 |
| IPE V 500 | 129.0 | 514.0 | 204.0 | 14.2 | 23.0 |
Thép hình H Châu Âu tiêu chuẩn HE
Ký hiệu HE: European Wide Flange Beam
HE là nhóm thép hình H cánh rộng, được sử dụng rất phổ biến trong xây dựng công nghiệp.
Đặc điểm:
- Cánh rộng gần bằng chiều cao.
- Chịu nén rất tốt.
- Độ ổn định cao.
- Thích hợp làm cột và dầm chính.
HE lại được chia thành nhiều nhóm nhỏ:
HEA
HEA là loại nhẹ nhất.
Ưu điểm:
- Tiết kiệm vật liệu.
- Phù hợp công trình dân dụng.
- Thường sử dụng làm dầm và cột tải trọng trung bình.
HEB
HEB có chiều dày lớn hơn HEA.
Đặc điểm:
- Khả năng chịu tải cao hơn.
- Được dùng nhiều trong nhà xưởng, cầu thép, nhà công nghiệp.
HEM
HEM là loại nặng nhất.
Đây là dòng chuyên dùng cho:
- Cột chịu tải lớn.
- Nhà cao tầng.
- Công trình cầu.
- Nhà máy công nghiệp.
Ngoài ra còn có các series khác như:
- HE AA
- HE A
- HE B
với nhiều kích thước từ 100 mm đến trên 1000 mm.
Bảng tra quy cách thép hình H tiêu chuẩn HE
| Quy cách | Khối lượng (kg/m) | h (mm) | b (mm) | t₁ (mm) | t₂ (mm) |
| HE 160 AA | 23.8 | 148.0 | 160.0 | 4.5 | 7.0 |
| HE 160 A | 30.4 | 152.0 | 160.0 | 6.0 | 9.0 |
| HE 160 B | 42.6 | 160.0 | 160.0 | 8.0 | 13.0 |
| HE 180 AA * | 28.7 | 167.0 | 180.0 | 5.0 | 7.5 |
| HE 180 A * | 35.5 | 171.0 | 180.0 | 6.0 | 9.5 |
| HE 180 B * | 51.2 | 180.0 | 180.0 | 8.5 | 14.0 |
| HE 180 M * | 88.9 | 180.0 | 186.0 | 14.5 | 24.0 |
| HE 200 AA * | 34.6 | 186.0 | 200.0 | 5.5 | 8.0 |
| HE 200 A * | 42.3 | 190.0 | 200.0 | 6.5 | 10.0 |
| HE 200 B * | 61.3 | 200.0 | 200.0 | 9.0 | 15.0 |
| HE 260 AA | 54.1 | 244.0 | 260.0 | 6.5 | 9.5 |
| HE 260 A | 68.2 | 250.0 | 260.0 | 7.5 | 12.5 |
| HE 260 B | 93.0 | 260.0 | 260.0 | 10.0 | 17.5 |
| HE 300 AA * | 69.8 | 283.0 | 300.0 | 7.5 | 10.5 |
| HE 300 A * | 88.3 | 290.0 | 300.0 | 8.5 | 14.0 |
| HE 300 B * | 117.0 | 300.0 | 300.0 | 11.0 | 19.0 |
| HE 320 AA | 74.2 | 310.0 | 300.0 | 8.0 | 11.0 |
| HE 320 A | 97.6 | 310.0 | 300.0 | 9.0 | 15.5 |
| HE 320 B | 127.0 | 300.0 | 300.0 | 11.5 | 20.5 |
| HE 400 AA * | 92.4 | 378.0 | 300.0 | 9.5 | 13.0 |
| HE 400 A * | 125.0 | 390.0 | 300.0 | 11.0 | 19.0 |
| HE 400 B * | 155.0 | 400.0 | 300.0 | 13.5 | 24.0 |
| HE 500 AA * | 107.0 | 478.0 | 300.0 | 10.5 | 14.0 |
| HE 500 A * | 155.0 | 490.0 | 300.0 | 12.0 | 23.0 |
Thép hình H châu Âu tiêu chuẩn HD
Ký hiệu HD: Heavy Duty Column
HD là dòng thép H chịu lực cực lớn.
Đặc điểm:
- Bụng và cánh rất dày.
- Khả năng chịu nén cao.
- Chống ổn định tốt.
- Phù hợp các công trình siêu tải.
Các quy cách của thép hình H tiêu chuẩn HD
| Quy cách | Khối lượng (kg/m) | h (mm) | b (mm) | t₁ (mm) | t₂ (mm) |
| HD 260 x 54.1 | 54.1 | 244.0 | 260.0 | 6.5 | 9.5 |
| HD 260 x 68.2 | 68.2 | 250.0 | 260.0 | 7.5 | 12.5 |
| HD 260 x 93 | 93.0 | 260.0 | 260.0 | 10.0 | 17.5 |
| HD 260 x 114 | 114.0 | 268.0 | 262.0 | 12.5 | 21.5 |
| HD 320 x 74.2 | 74.2 | 301.0 | 300.0 | 8.0 | 11.0 |
| HD 320 x 97.6 | 97.6 | 310.0 | 300.0 | 9.0 | 15.5 |
| HD 320 x 127 | 127.0 | 320.0 | 300.0 | 11.5 | 20.5 |
Thép hình H Châu Âu tiêu chuẩn HP
Ký hiệu HP: Bearing Pile
HP là dòng thép H chuyên dùng làm cọc chịu tải.
Đặc điểm nổi bật:
- Tiết diện gần đối xứng.
- Chịu nén dọc trục rất cao.
- Dễ đóng cọc.
- Ít biến dạng khi ép hoặc đóng xuống nền đất.
Một số kích thước của thép H Châu Âu tiêu chuẩn HP
| HP200 x 43 | 42.5 | 200.0 | 205.0 | 9.0 | 9.0 |
| HP200 x 53 | 53.5 | 204.0 | 207.0 | 11.3 | 11.3 |
| HP220 x 57 | 57.2 | 210.0 | 224.5 | 11.0 | 11.0 |
| HP260 x 75 | 75.0 | 249.0 | 265.0 | 12.0 | 12.0 |
| HP260 x 87 | 87.3 | 253.0 | 267.0 | 14.0 | 14.0 |
| HP305 × 79 | 78.9 | 299.3 | 306.4 | 11.0 | 11.1 |
| HP305 × 88 | 88.5 | 301.7 | 307.8 | 12.4 | 12.3 |
| HP305 × 95 | 94.9 | 303.7 | 308.0 | 13.3 | 13.3 |
| HP305 × 110 | 110.0 | 307.9 | 310.7 | 15.3 | 15.4 |
| HP305 × 126 | 126.0 | 312.3 | 312.9 | 17.5 | 17.6 |
Thép hình H Châu Âu UBP
Ký hiệu UBP: Universal Bearing Pile
UBP là dòng thép H được thiết kế tối ưu cho các công trình móng sâu.
Ưu điểm:
- Tiết diện đối xứng.
- Chịu tải trọng dọc lớn.
- Khả năng làm việc tốt trong nền đất yếu.
Các kích thước UBP phổ biến gồm:
| Quy cách | Khối lượng (kg/m) | H (mm) | B (mm) | T₁ (mm) | T₂ (mm) |
| UBP 203 × 203 × 45 | 44.9 | 200.2 | 205.9 | 9.5 | 9.5 |
| UBP 203 × 203 × 54 | 53.9 | 204.0 | 207.7 | 11.3 | 11.4 |
| UBP 254 × 254 × 63 | 63.0 | 247.1 | 256.6 | 10.6 | 10.7 |
| UBP 254 × 254 × 71 | 71.0 | 249.7 | 258.0 | 12.0 | 12.0 |
| UBP 254 × 254 × 85 | 85.1 | 254.3 | 260.4 | 14.4 | 14.3 |
| UBP 305 × 305 × 79 | 78.9 | 299.3 | 306.4 | 11.0 | 11.1 |
| UBP 305 × 305 × 88 | 88.0 | 301.7 | 307.8 | 12.4 | 12.3 |
| UBP 305 × 305 × 95 | 94.9 | 303.7 | 308.7 | 13.3 | 13.3 |
| UBP 305 × 305 × 110 | 110.0 | 307.9 | 310.7 | 15.3 | 15.4 |
| UBP 305 × 305 × 126 | 126.1 | 312.3 | 312.9 | 17.5 | 17.6 |
Thép hình H Châu Âu tiêu chuẩn UB
Ký hiệu UB: Universal Beam
UB là thép dầm tiêu chuẩn châu Âu.
Khác với HE, UB có chiều cao lớn hơn chiều rộng cánh.
Ưu điểm:
- Khả năng chịu mô men uốn lớn.
- Trọng lượng tối ưu.
- Phù hợp làm dầm vượt nhịp.
Một số quy cách thép H Châu Âu tiêu chuẩn UB
| Quy cách | Khối lượng (kg/m) | H (mm) | B (mm) | T₁ (mm) | T₂ (mm) |
| UB 203 × 102 × 23 | 23.1 | 203.2 | 101.8 | 5.4 | 9.3 |
| UB 203 × 133 × 25 | 25.1 | 203.2 | 133.2 | 5.7 | 7.8 |
| UB 203 × 133 × 30 | 30.0 | 206.8 | 133.9 | 6.4 | 9.6 |
| UB 305 × 165 × 40 | 40.3 | 303.4 | 165.0 | 6.0 | 10.2 |
| UB 305 × 165 × 46 | 46.1 | 306.6 | 165.7 | 6.7 | 11.8 |
| UB 305 × 165 × 54 | 54.0 | 310.4 | 166.9 | 7.9 | 13.7 |
| UB 356 × 171 × 45 | 45.0 | 351.4 | 171.1 | 7.0 | 9.7 |
| UB 356 × 171 × 51 | 51.0 | 355.0 | 171.5 | 7.4 | 11.5 |
| UB 356 × 171 × 57 | 57.0 | 358.0 | 172.2 | 8.1 | 13.0 |
| UB 356 × 171 × 67 | 67.1 | 363.4 | 173.2 | 9.1 | 15.7 |
| UB406 × 178 × 54 | 54.1 | 402.6 | 177.7 | 7.7 | 10.9 |
| UB406 × 178 × 60 | 60.1 | 406.4 | 177.9 | 7.9 | 12.8 |
| UB406 × 178 × 67 | 67.1 | 409.4 | 178.8 | 8.8 | 14.3 |
| UB406 × 178 × 74 | 74.2 | 412.8 | 179.5 | 9.5 | 16.0 |
| UB457 × 191 × 67 | 67.1 | 453.4 | 189.9 | 8.5 | 12.7 |
| UB457 × 191 × 74 | 74.3 | 457.0 | 190.4 | 9.0 | 14.5 |
| UB457 × 191 × 82 | 82.0 | 460.0 | 191.3 | 9.9 | 16.0 |
| UB457 × 191 × 89 | 89.3 | 463.4 | 191.9 | 10.5 | 17.7 |
| UB457 × 191 × 98 | 98.3 | 467.2 | 192.8 | 11.4 | 19.6 |
| UB533 × 210 × 82 | 82.2 | 528.3 | 208.8 | 9.6 | 13.2 |
| UB533 × 210 × 92 | 92.1 | 533.1 | 209.3 | 10.1 | 15.6 |
| UB533 × 210 × 101 | 101.0 | 536.7 | 210.0 | 10.8 | 17.4 |
| UB533 × 210 × 109 | 109.0 | 539.5 | 210.8 | 11.6 | 18.8 |
| UB533 × 210 × 122 | 122.0 | 544.5 | 211.9 | 12.7 | 21.3 |
Thép hình H châu Âu tiêu chuẩn UC
Ký hiệu UC: Universal Column
UC là thép cột tiêu chuẩn châu Âu.
Khác với UB, UC có chiều rộng cánh gần bằng chiều cao.
Ưu điểm:
- Chịu nén tốt.
- Chống mất ổn định.
- Phân bố ứng suất đồng đều.
Một số kích thước thép H tiêu chuẩn UC phổ biến:
| Quy cách | Khối lượng (kg/m) | H (mm) | B (mm) | T₁ (mm) | T₂ (mm) |
| UC152 × 152 × 23 | 23.0 | 152.4 | 152.2 | 5.8 | 6.8 |
| UC152 × 152 × 30 | 30.0 | 157.6 | 152.9 | 6.5 | 9.4 |
| UC152 × 152 × 37 | 37.0 | 161.8 | 154.4 | 8.0 | 11.5 |
| UC203 × 203 × 46 | 46.1 | 203.2 | 203.6 | 7.2 | 11.0 |
| UC203 × 203 × 52 | 52.0 | 206.2 | 204.3 | 7.9 | 12.5 |
| UC203 × 203 × 60 | 60.0 | 209.6 | 205.8 | 9.4 | 14.2 |
| UC203 × 203 × 71 | 71.0 | 215.8 | 206.4 | 10.0 | 17.3 |
| UC203 × 203 × 86 | 86.1 | 222.2 | 209.1 | 12.7 | 20.5 |
| UC254 × 254 × 73 | 73.1 | 254.1 | 254.6 | 8.6 | 14.2 |
| UC254 × 254 × 89 | 88.9 | 260.3 | 256.3 | 10.3 | 17.3 |
| UC254 × 254 × 107 | 107.1 | 266.7 | 258.8 | 12.8 | 20.5 |
| UC254 × 254 × 132 | 132.0 | 276.3 | 261.3 | 15.3 | 25.3 |
| UC305 × 305 × 97 | 96.9 | 307.9 | 305.3 | 9.9 | 15.4 |
| UC305 × 305 × 118 | 118.0 | 314.5 | 307.4 | 12.0 | 18.7 |
| UC305 × 305 × 137 | 137.0 | 320.5 | 309.2 | 13.8 | 21.7 |
| UC305 × 305 × 158 | 158.0 | 327.1 | 311.2 | 15.8 | 25.0 |
Ứng dụng của thép hình H tiêu chuẩn châu Âu
Nhờ sự đa dạng về chủng loại và khả năng chịu lực vượt trội, thép hình H tiêu chuẩn châu Âu được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:
- Kết cấu nhà thép tiền chế.
- Nhà xưởng công nghiệp.
- Nhà cao tầng.
- Trung tâm logistics.
- Kho bãi.
- Cầu đường.
- Công trình cảng biển.
- Trạm điện.
- Nhà máy nhiệt điện.
- Nhà máy xi măng.
- Dự án dầu khí.
- Kết cấu cơ khí chế tạo.
- Cọc móng cho các công trình quy mô lớn.
Tùy vào yêu cầu thiết kế, kỹ sư sẽ lựa chọn các dòng IPE, HE, HD, HP, UBP, UB hoặc UC để đạt hiệu quả chịu lực và tối ưu chi phí vật liệu.

Thương hiệu và xuất xứ thép hình H tiêu chuẩn châu Âu
Tại Việt Nam, thép hình H tiêu chuẩn châu Âu chủ yếu là hàng nhập khẩu từ các nhà sản xuất lớn trên thế giới.
Một số thương hiệu được sử dụng phổ biến gồm ArcelorMittal (Luxembourg), Peiner Träger (Đức), Stahlwerk Thüringen (Đức), CELSA Group (Tây Ban Nha), Gerdau (Tây Ban Nha), Tata Steel (Anh), cùng nhiều nhà máy từ Hàn Quốc, Nhật Bản và Trung Quốc sản xuất theo tiêu chuẩn EN.
Các sản phẩm thường đi kèm chứng chỉ CO, CQ và Mill Test Certificate, đáp ứng yêu cầu của các dự án xây dựng, nhà thép tiền chế và công trình công nghiệp có tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Đơn vị nhập khẩu và phân phối thép hình tiêu chuẩn châu Âu
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các dòng thép hình tiêu chuẩn châu Âu (European Structural Steel Sections) phục vụ cho các công trình công nghiệp, kết cấu thép, nhà xưởng, cầu đường, cảng biển và các dự án hạ tầng quy mô lớn. Với hệ thống kho hàng tại TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội, công ty có khả năng cung ứng nhanh nhiều chủng loại thép hình theo tiêu chuẩn EN với đầy đủ quy cách và chứng từ chất lượng.
Các sản phẩm được nhập khẩu từ nhiều quốc gia có ngành luyện thép phát triển như châu Âu, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc và một số thị trường khác, đáp ứng các tiêu chuẩn EN về kích thước, cơ tính và chất lượng bề mặt. Tùy theo yêu cầu của từng dự án, Thép Hùng Phát có thể cung cấp các mác thép như S235JR, S275JR, S355JR, S355J0, S355J2, S355K2 cùng đầy đủ chứng từ CO, CQ và Mill Test Certificate (MTC) theo lô hàng.
Ngoài việc cung cấp thép hình tiêu chuẩn châu Âu, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ khách hàng trong việc tư vấn lựa chọn tiết diện phù hợp với yêu cầu thiết kế, cắt theo chiều dài yêu cầu, gia công kết cấu thép và tổ chức vận chuyển đến công trình trên toàn quốc. Nguồn hàng được duy trì ổn định giúp đáp ứng cả những đơn hàng nhỏ lẻ lẫn các dự án có khối lượng lớn, góp phần đảm bảo tiến độ thi công và tối ưu chi phí đầu tư.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội