Mô tả
Thép tấm chịu mài mòn NM (Trung Quốc) là dòng thép hợp kim cường độ cao được thiết kế chuyên biệt để làm việc trong môi trường có mức độ ma sát, va đập và mài mòn lớn.
Ký hiệu “NM” bắt nguồn từ cụm từ tiếng Trung “Nai Mo”, có nghĩa là “chịu mài mòn”. Đây là dòng vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các ngành khai khoáng, xi măng, nhiệt điện, luyện kim và cơ khí chế tạo.

Thép tấm chịu mài mòn NM – Tổng quan, Báo giá
So với thép carbon thông thường, thép NM có tuổi thọ cao hơn nhiều lần nhờ bề mặt cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội. Điều này giúp giảm chi phí bảo trì, thay thế thiết bị và nâng cao hiệu quả sản xuất.
Thông số sản phẩm cơ bản
- Tên sản phẩm: Thép tấm chịu mài mòn NM.
- Mác thép: NM360, NM400, NM450, NM500, NM550, NM600.
- Độ dày: 3 – 80 mm (có thể lớn hơn theo yêu cầu).
- Khổ tấm thông dụng: 1.500 × 6.000 mm và 2.000 × 12.000 mm.
- Độ cứng: 360 – 600 HBW.
- Bề mặt: Cán nóng, màu đen tự nhiên.
- Phương thức cung cấp: Tấm nguyên khổ và cắt quy cách theo yêu cầu.
- Tiêu chuẩn: GB/T 24186, Q/WJX, tiêu chuẩn tương đương Hardox, AR.
- Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Thụy Điển, Phần Lan.
- Ứng dụng: Gầu xúc, thùng xe ben, máy nghiền, máng liệu, tấm lót chống mài mòn, thiết bị khai khoáng, xi măng và nhiệt điện.

Các mác thép tấm chịu mài mòn NM thông dụng
Hiện nay, các mác thép NM phổ biến trên thị trường bao gồm:
Thép tấm chịu mài mòn NM360
Đây là loại thép chịu mài mòn có độ cứng trung bình, thích hợp cho các thiết bị làm việc trong điều kiện mài mòn không quá khắc nghiệt.
Thép tấm chịu mài mòn NM400
NM400 là mác thép được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Với độ cứng khoảng 400 HBW, sản phẩm có khả năng chống mài mòn tốt nhưng vẫn đảm bảo khả năng gia công, cắt và hàn tương đối dễ dàng.
Thép tấm chịu mài mòn NM450
Độ cứng cao hơn NM400, thích hợp cho các thiết bị chịu ma sát và va đập liên tục.
Thép tấm chịu mài mòn NM500
NM500 có độ cứng khoảng 500 HBW, tuổi thọ sử dụng cao và được ứng dụng trong các ngành khai khoáng, nghiền đá và vận chuyển vật liệu có tính mài mòn cao.
Thép tấm chịu mài mòn NM550 và NM600
Đây là những mác thép siêu chịu mài mòn, được sử dụng trong các điều kiện làm việc đặc biệt khắc nghiệt.

Thành phần hóa học
| Mác thép | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) | Cr (%) | Ni (%) | Mo (%) | B (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NM360 | ≤ 0.25 | ≤ 0.70 | ≤ 1.60 | ≤ 0.025 | ≤ 0.010 | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 | ≤ 0.50 | ≤ 0.005 |
| NM400 | ≤ 0.30 | ≤ 0.70 | ≤ 1.60 | ≤ 0.025 | ≤ 0.010 | ≤ 1.50 | ≤ 1.00 | ≤ 0.60 | ≤ 0.005 |
| NM450 | ≤ 0.30 | ≤ 0.70 | ≤ 1.70 | ≤ 0.025 | ≤ 0.010 | ≤ 1.50 | ≤ 1.00 | ≤ 0.70 | ≤ 0.005 |
| NM500 | ≤ 0.38 | ≤ 0.70 | ≤ 1.70 | ≤ 0.025 | ≤ 0.010 | ≤ 1.80 | ≤ 1.20 | ≤ 0.70 | ≤ 0.005 |
| NM550 | ≤ 0.40 | ≤ 0.80 | ≤ 1.70 | ≤ 0.025 | ≤ 0.010 | ≤ 2.00 | ≤ 1.50 | ≤ 0.80 | ≤ 0.005 |
| NM600 | ≤ 0.45 | ≤ 0.80 | ≤ 1.80 | ≤ 0.025 | ≤ 0.010 | ≤ 2.50 | ≤ 2.00 | ≤ 1.00 | ≤ 0.005 |
Cơ tính (tính chất vật lý)
| Mác thép | Độ cứng (HBW) | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) | Nhiệt độ va đập |
|---|---|---|---|---|---|
| NM360 | 360 – 430 | ≥ 900 | 1100 – 1300 | ≥ 10 | -20°C |
| NM400 | 400 – 480 | ≥ 1000 | 1200 – 1400 | ≥ 10 | -20°C |
| NM450 | 450 – 530 | ≥ 1100 | 1250 – 1450 | ≥ 9 | -20°C |
| NM500 | 500 – 550 | ≥ 1250 | 1450 – 1650 | ≥ 7 | -20°C |
| NM550 | 550 – 620 | ≥ 1400 | 1600 – 1800 | ≥ 6 | -20°C |
| NM600 | 600 – 670 | ≥ 1500 | 1700 – 2000 | ≥ 5 | -20°C |
So sánh nhanh các mác thép NM
| Mác thép | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| NM360 | Chống mài mòn tốt, dễ gia công | Thùng xe ben, máng liệu |
| NM400 | Loại phổ biến nhất | Gầu xúc, máy nghiền, băng tải |
| NM450 | Cân bằng giữa độ cứng và độ dai | Khai khoáng, xi măng |
| NM500 | Chống mài mòn rất cao | Tấm lót máy nghiền, gầu đào |
| NM550 | Tuổi thọ cao | Công nghiệp nặng, luyện kim |
| NM600 | Siêu chịu mài mòn | Thiết bị khai thác quặng, nghiền đá đặc biệt |
Trong thực tế, NM400 và NM500 là hai mác thép tấm chịu mài mòn được sử dụng phổ biến nhất tại Việt Nam nhờ sự cân bằng tốt giữa khả năng chống mài mòn, độ bền và chi phí đầu tư.
Quy cách và giá thép tấm chịu mài mòn NM
1/ Bảng tra quy cách trọng lượng thép tấm NM
| Độ dày (mm) | Khổ 1500 × 6000 mm (kg/tấm) | Khổ 2000 × 12000 mm (kg/tấm) |
|---|---|---|
| 3 | 211.95 | 565.20 |
| 4 | 282.60 | 753.60 |
| 5 | 353.25 | 942.00 |
| 6 | 423.90 | 1,130.40 |
| 8 | 565.20 | 1,507.20 |
| 10 | 706.50 | 1,884.00 |
| 12 | 847.80 | 2,260.80 |
| 14 | 989.10 | 2,637.60 |
| 16 | 1,130.40 | 3,014.40 |
| 18 | 1,271.70 | 3,391.20 |
| 20 | 1,413.00 | 3,768.00 |
| 22 | 1,554.30 | 4,144.80 |
| 25 | 1,766.25 | 4,710.00 |
| 30 | 2,119.50 | 5,652.00 |
| 35 | 2,472.75 | 6,594.00 |
| 40 | 2,826.00 | 7,536.00 |
| 50 | 3,532.50 | 9,420.00 |
| 60 | 4,239.00 | 11,304.00 |
| 70 | 4,945.50 | 13,188.00 |
| 80 | 5,652.00 | 15,072.00 |
2/ Bảng giá thép tấm NM mới cập nhật
Dưới đây là bảng giá tham khảo
Mọi chi tiết xin gọi số hotline 0938 261 123
| Mác thép | Độ dày thông dụng (mm) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| NM360 | 6 – 40 | 24.000 – 30.000 |
| NM400 | 6 – 20 | 28.000 – 35.000 |
| NM400 | 25 – 80 | 30.000 – 38.000 |
| NM450 | 8 – 50 | 32.000 – 40.000 |
| NM500 | 8 – 20 | 35.000 – 45.000 |
| NM500 | 25 – 80 | 38.000 – 50.000 |
| NM550 | 10 – 80 | 45.000 – 60.000 |
| NM600 | 10 – 80 | 55.000 – 75.000 |
Các dòng thép liên quan
- Thép tấm Hardox
- Thép tấm A516
- Thép tấm Q355
- Danh mục tổng hợp về: Thép Tấm
Đặc điểm nổi bật của thép tấm chịu mài mòn NM
Khả năng chống mài mòn vượt trội
Đây là ưu điểm nổi bật nhất của thép NM. So với thép SS400 hoặc A36 thông thường, tuổi thọ của thép NM có thể cao hơn từ 3 đến 10 lần tùy theo điều kiện làm việc.
Độ cứng cao
Độ cứng của thép NM dao động từ 360 HBW đến 600 HBW, phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Khả năng chịu va đập tốt
Mặc dù có độ cứng cao, thép NM vẫn duy trì được độ dai nhất định, giúp chống nứt vỡ khi chịu tải trọng va đập.
Tiết kiệm chi phí vận hành
Việc sử dụng thép chịu mài mòn giúp giảm thời gian dừng máy, giảm chi phí sửa chữa và thay thế thiết bị, từ đó nâng cao hiệu quả kinh tế.

Kiểu phân phối thép tấm chịu mài mòn NM trên thị trường
Hiện nay, thép tấm chịu mài mòn NM360, NM400, NM450, NM500, NM550 và NM600 được phân phối trên thị trường theo hai hình thức chính là tấm nguyên khổ (tấm đúc) và tấm cắt theo quy cách yêu cầu.
1/ Thép tấm NM nguyên khổ (tấm đúc)
Đây là hình thức phân phối phổ biến nhất, sản phẩm được nhập khẩu hoặc xuất xưởng dưới dạng tấm nguyên bản với kích thước tiêu chuẩn của nhà máy như:
- 1.500 × 6.000 mm.
- 2.000 × 6.000 mm.
- 2.000 × 12.000 mm.
Ưu điểm của tấm nguyên khổ:
- Giữ nguyên kích thước và chất lượng ban đầu của nhà sản xuất.
- Có đầy đủ CO, CQ và dấu nhận diện trên bề mặt tấm.
- Giá thành tính theo kg thường kinh tế hơn.
- Phù hợp với các nhà máy cơ khí, xưởng chế tạo và công trình sử dụng khối lượng lớn.
2/ Thép tấm NM cắt theo quy cách
Ngoài hàng nguyên tấm, nhiều đơn vị phân phối còn cung cấp dịch vụ cắt thép tấm NM theo kích thước yêu cầu của khách hàng bằng máy cắt plasma, oxy-gas hoặc laser CNC.
Một số quy cách cắt phổ biến:
- 500 × 1.000 mm.
- 1.000 × 2.000 mm.
- 1.500 × 3.000 mm.
- Các chi tiết gia công theo bản vẽ như má nghiền, tấm lót, phễu chứa, thùng xe ben, gầu xúc, máng liệu, v.v.
Ưu điểm của hình thức này:
- Giảm hao hụt vật tư.
- Tiết kiệm thời gian gia công tại công trường.
- Thuận tiện cho việc vận chuyển và lắp đặt.
- Có thể gia công thành nhiều hình dạng phức tạp theo bản vẽ thiết kế.
Nhờ sự linh hoạt trong phương thức cung cấp, thép tấm chịu mài mòn NM hiện nay có thể đáp ứng đa dạng nhu cầu từ các công trình nhỏ đến các dự án công nghiệp nặng, khai khoáng, xi măng, nhiệt điện và cơ khí chế tạo trên toàn quốc.
Quy trình sản xuất thép tấm chịu mài mòn NM
Bước 1: Luyện thép
Quặng sắt và các nguyên tố hợp kim được nấu luyện trong lò điện hoặc lò cao để tạo thành thép lỏng có thành phần hóa học theo yêu cầu.
Bước 2: Đúc phôi
Thép lỏng được đúc liên tục thành phôi slab.
Bước 3: Cán nóng
Phôi thép được nung ở nhiệt độ khoảng 1.100 – 1.250°C và đưa qua hệ thống cán nóng để tạo thành thép tấm có chiều dày theo yêu cầu.
Bước 4: Tôi và ram nhiệt luyện
Đây là công đoạn quan trọng nhất. Thép được xử lý bằng công nghệ tôi nước và ram ở nhiệt độ thích hợp nhằm tạo nên cấu trúc martensite có độ cứng cao.
Bước 5: Kiểm tra chất lượng
Sản phẩm được kiểm tra:
- Thành phần hóa học.
- Độ cứng.
- Độ bền kéo.
- Độ dai va đập.
- Kích thước và dung sai.
- Chất lượng bề mặt.
Sau đó thép được đánh dấu mác thép và xuất xưởng.

Ứng dụng của thép tấm chịu mài mòn NM
Nhờ khả năng chống mài mòn vượt trội, thép NM được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Ngành khai thác mỏ
- Gầu xúc.
- Gầu máy đào.
- Xe ben chở quặng.
- Thiết bị nghiền đá.
Ngành xi măng
- Tấm lót máy nghiền.
- Máng dẫn vật liệu.
- Phễu chứa clinker.
- Băng tải vận chuyển.
Ngành nhiệt điện
- Hệ thống vận chuyển than.
- Tấm lót chống mài mòn.
- Thiết bị xử lý tro xỉ.
Ngành luyện kim
- Máng trượt.
- Thùng chứa vật liệu.
- Hệ thống cấp liệu.
Ngành cơ khí chế tạo
- Thùng xe ben.
- Xe trộn bê tông.
- Thiết bị công nghiệp nặng.
- Máy nghiền và máy sàng.

Thép tấm chịu mài mòn NM là vật liệu không thể thiếu trong các ngành công nghiệp nặng hiện nay. Với đặc tính chống mài mòn cao, độ cứng lớn và tuổi thọ dài, thép NM giúp nâng cao hiệu quả sản xuất, giảm chi phí bảo trì và tăng tuổi thọ cho thiết bị.
Nguồn gốc xuất xứ của thép NM
Phần lớn thép tấm NM tại Việt Nam được nhập khẩu từ Trung Quốc.
Một số nhà máy nổi tiếng gồm:
- Baowu Steel.
- Wuyang Steel.
- Ansteel.
- Shougang Group.
- Xingcheng Special Steel.
Các dòng thép tương đương MN
Ngoài ra, trên thế giới còn có các dòng thép chịu mài mòn tương đương như:
Hardox (Thụy Điển)
Các mác thép phổ biến:
- Hardox 400.
- Hardox 450.
- Hardox 500.
- Hardox 550.
Đây là dòng thép chịu mài mòn cao cấp do SSAB sản xuất.
Raex (Phần Lan)
- Raex 400.
- Raex 450.
- Raex 500.
AR Steel của Mỹ
- AR400.
- AR450.
- AR500.
Tại sao Việt Nam chưa sản xuất được tấm chịu mài mòn?
Do yêu cầu công nghệ sản xuất và nhiệt luyện rất cao, vốn đầu tư lớn trong khi nhu cầu tiêu thụ trong nước còn hạn chế, nên hiện nay Việt Nam chưa sản xuất thương mại các dòng thép tấm chịu mài mòn NM360, NM400, NM500, NM600. Thay vào đó, phần lớn sản phẩm trên thị trường được nhập khẩu từ Trung Quốc (Baowu, Wuyang, Ansteel…), cùng với một số dòng cao cấp từ Thụy Điển (Hardox) và Phần Lan (Raex).
Trong đó, NM400 và NM500 là hai mác thép được sử dụng phổ biến nhất nhờ khả năng cân bằng tốt giữa độ cứng, độ bền và khả năng gia công, đáp ứng đa dạng nhu cầu của các ngành khai khoáng, xi măng, nhiệt điện và cơ khí chế tạo.
Nhập khẩu và phân phối thép tấm MN chịu mài mòn tại Việt Nam
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các loại thép tấm chịu mài mòn NM360, NM400, NM450, NM500, NM550 và NM600 từ các nhà máy uy tín trong và ngoài nước.
Sản phẩm được cung cấp dưới dạng tấm nguyên khổ 1.500×6.000 mm, 2.000×12.000 mm hoặc cắt theo quy cách yêu cầu, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong các ngành khai khoáng, xi măng, nhiệt điện, cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.
Với nguồn hàng ổn định, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ cùng dịch vụ gia công cắt CNC theo bản vẽ, Thép Hùng Phát cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và tiến độ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội




