Mô tả
Thép Ống Hòa Phát Phi 76 (75.6mm) – Giải pháp bền vững cho mọi công trình
Trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí, việc lựa chọn đúng quy cách ống thép không chỉ ảnh hưởng đến độ bền công trình mà còn tác động trực tiếp đến chi phí và hiệu quả thi công.
Trong số đó, dòng thép ống phi 76 (đường kính ngoài thực tế 75.6mm) của Tập đoàn Hòa Phát đang được sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam nhờ chất lượng ổn định, giá thành hợp lý và khả năng ứng dụng linh hoạt.
Admin Thép Hùng Phát sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về đặc điểm, tiêu chuẩn, quy cách, ứng dụng và lý do vì sao ống thép Hòa Phát phi 75.6mm là lựa chọn đáng tin cậy trên thị trường.

Mục lục
Tổng quan về ống thép Hòa Phát phi 76
Ống thép phi 76 Hòa Phát (thực tế 75.6mm) là dòng ống thép cỡ trung, được sử dụng rộng rãi trong cả công trình dân dụng và công nghiệp. Đây là kích thước phổ biến nằm giữa các dòng nhỏ như phi 60 và các dòng lớn hơn như phi 90, phi 114.
Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại của Hòa Phát với hai loại chính:
- Ống thép đen
- Ống thép mạ kẽm nhúng nóng
Điểm đặc biệt của dòng này là tính cân bằng giữa độ chịu lực và trọng lượng, giúp tối ưu trong thi công và vận chuyển.
Quy cách kỹ thuật tiêu chuẩn
Thông số cơ bản của ống thép Hòa Phát phi 76
- Đường kính ngoài: 75.6 mm
- Độ dày: từ 1.5 mm đến 6.0 mm
- Chiều dài: 6m/cây (tiêu chuẩn)
- Đóng bó: 27 cây/ bó
- Công nghệ sản xuất: Hàn cao tần (ERW)
- Bề mặt: Đen hoặc mạ kẽm nhúng nóng
- Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A53, ASTM A500, BS 1387
- Nhà máy sản xuất: Hòa Phát Bình Dương, Long An
- Đại lý phân phối: Thép Hùng Phát

Trọng lượng tham khảo
Dưới đây là bảng tra trọng lượng theo các tiêu chuẩn sản xuất áp dụng

| ĐK ngoài (mm) | Inch | DN (mm) | Chiều dài (mm) | Số cây/bó | Phân loại | Độ dày (mm) | Kg/cây (6m) | Kg/bó |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 75.6 | 2-1/2″ | 65 | 6000 | 27 | BS LIGHT (L1, L2) | 3.2 | 34.26 | 925 |
| 75.6 | 2-1/2″ | 65 | 6000 | 27 | BS MEDIUM | 3.6 | 38.58 | 1,042 |
| 75.6 | 2-1/2″ | 65 | 6000 | 27 | BS HEAVY | 4.5 | 47.34 | 1,278.18 |

| Độ dày (mm) | Kg/cây (6m) |
|---|---|
| 1.5 | 16.45 |
| 1.8 | 19.66 |
| 2.0 | 21.78 |
| 2.3 | 24.95 |
| 2.5 | 27.04 |
| 2.8 | 30.16 |
| 3.0 | 32.23 |
| 3.2 | 34.28 |
| 3.5 | 37.34 |
| 3.8 | 40.37 |
| 4.0 | 42.38 |
| 4.3 | 45.37 |
| 4.5 | 47.34 |

| Độ dày (mm) | Kg/cây (6m) |
|---|---|
| 4.0 | 42.38 |
| 4.2 | 44.37 |
| 4.5 | 47.34 |
| 4.8 | 50.29 |
| 5.0 | 52.23 |
| 5.2 | 54.17 |
| 5.5 | 57.05 |
| 6.0 | 61.79 |
Các thông số này giúp người dùng dễ dàng tính toán tải trọng và chi phí vật tư.
Các mẫu ống liên quan:
- Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
- Ống thép đen Hòa Phát
- Ống thép Hòa Phát phi 42
- Ống thép Hòa Phát phi 90
- Ống thép Hòa Phát phi 49

Tiêu chuẩn sản xuất và chất lượng
Ống thép Hòa Phát phi 75.6mm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế:
- ASTM A53: dùng cho hệ thống dẫn nước, khí
- ASTM A500: dùng cho kết cấu thép
- BS 1387: tiêu chuẩn Anh về ống thép chịu áp lực
Những tiêu chuẩn này đảm bảo:
- Khả năng chịu lực cao
- Độ bền kéo tốt
- Độ dẻo và khả năng uốn phù hợp
Đặc biệt, với dòng mạ kẽm nhúng nóng, lớp mạ giúp:
- Chống oxy hóa
- Tăng tuổi thọ lên đến 15–20 năm
- Giảm chi phí bảo trì

Phân loại sản phẩm
1/ Ống thép hàn đen Hòa Phát phi 76
- Không mạ kẽm
- Giá thành thấp hơn
- Dễ gia công, hàn cắt
Ứng dụng:
- Kết cấu khung thép
- Nhà xưởng
- Cơ khí chế tạo
2/ Ống thép mạ kẽm Hòa Phát phi 76
- Được mạ kẽm nhúng nóng
- Bề mặt sáng, chống gỉ tốt
Ứng dụng:
- Hệ thống cấp thoát nước
- Công trình ngoài trời
- Nhà tiền chế, mái che
Ưu điểm nổi bật của ống thép Hòa Phát
Chất lượng đồng đều
Nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại, sản phẩm có:
- Độ tròn chuẩn
- Độ dày ổn định
- Sai số thấp
Độ bền cao
Ống có khả năng chịu lực và chịu va đập tốt, phù hợp với:
- Công trình chịu tải trọng lớn
- Hệ kết cấu khung
Khả năng chống ăn mòn
Đặc biệt với dòng mạ kẽm:
- Bảo vệ bề mặt khỏi môi trường ẩm
- Tăng tuổi thọ sử dụng
Dễ thi công
- Dễ hàn, cắt, lắp đặt
- Tiết kiệm chi phí nhân công
Giá thành cạnh tranh
So với hàng nhập khẩu:
- Giá tốt hơn
- Nguồn hàng ổn định
- Phù hợp đa dạng công trình
Ứng dụng thực tế
Ống thép phi 75.6mm được ứng dụng rộng rãi:
Xây dựng
- Khung nhà thép
- Lan can, cầu thang
- Mái che
Công nghiệp
- Nhà xưởng
- Kết cấu thép
- Hệ thống cơ khí
Hệ thống kỹ thuật
- Ống dẫn nước
- Ống dẫn khí
- Hệ thống PCCC
Nông nghiệp
- Nhà kính
- Khung giàn
Cách nhận biết ống thép Hòa Phát chính hãng
Để tránh mua phải hàng giả, cần lưu ý:
Đóng bó theo quy chuẩn nhà máy
Đai thép có logo Hòa Phát
In trên thân ống:
- Logo Hòa Phát
- Slogan: HOA PHAT STEEL PIPE THUONG HIEU QUOC GIA
- Quy cách: phi 75.6mm
- Độ dày
- Tiêu chuẩn sản xuất
Ngoài ra:
- Có đầy đủ CO-CQ
- Bề mặt ống mịn, đường hàn đẹp
So sánh với các thương hiệu khác
So với các thương hiệu trên thị trường:
- Hòa Phát có lợi thế về độ dày thực
- Chất lượng ổn định theo lô
- Được sử dụng nhiều trong công trình lớn
Bảng giá ống thép Hòa Phát phi 76 (75.6mm)
Giá thị trường của ống thép phi 75.6mm:
- Ống đen: 15.500 – 18.500 VNĐ/kg
- Ống mạ kẽm: 18.500 – 21.500 VNĐ/kg
Giá có thể thay đổi theo:
- Số lượng
- Độ dày
- Thời điểm mua hàng
Lưu ý khi lựa chọn
- Chọn đúng độ dày theo tải trọng
- Kiểm tra kỹ logo và thông tin in trên ống
- Mua tại đại lý uy tín
- Bảo quản nơi khô ráo
Kết luận
Thép ống Hòa Phát phi 76 (75.6mm) là dòng sản phẩm có tính ứng dụng cao, đáp ứng tốt các yêu cầu từ dân dụng đến công nghiệp. Với chất lượng ổn định, tiêu chuẩn quốc tế và giá thành hợp lý, sản phẩm này đang là lựa chọn hàng đầu của nhiều nhà thầu và đơn vị thi công.
Nếu bạn đang tìm kiếm một loại ống thép vừa bền, vừa kinh tế, lại dễ thi công thì đây chắc chắn là giải pháp đáng cân nhắc cho mọi công trình.
Nội dung và hình ảnh được biên soạn bởi: Admin Thép Hùng Phát
Tài liệu tham khảo:
Catalog Hòa Phát
Tiêu chuẩn: ASTM
Tiêu chuẩn: BSEN (BS)
Tổ tư vấn và báo giá
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



