Thép Hộp 10×10 – Sắt Hộp Vuông

Thép hộp vuông 10×10 được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau để đáp ứng nhu cầu sử dụng từ trang trí nội thất đến cơ khí chính xác và chế tạo khung kết cấu nhẹ.

Thông số kỹ thuật cơ bản:

  • Kích thước: 10mm x 10mm
  • Độ dày phổ biến: 0.7 mm (7 dem), 0.8 mm (8 dem), 0.9 mm (9 dem), 1.0 mm, 1.1 mm, 1.2 mm (1,2 ly)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây
  • Gia công: Có thể cắt theo kích thước yêu cầu
  • Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN, Japanese Industrial Standards, ASTM International
  • Mác thép phổ biến: SS400, STKR400, S235JR, Q235B
  • Bề mặt: Đen nguyên bản hoặc mạ kẽm chống gỉ
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
  • Nhà phân phối tiêu biểu: Thép Hùng Phát
Danh mục:

Mô tả

Thép Hộp 10×10 (Thép Hộp Vuông Đen, Mạ Kẽm) – Quy Cách, Ứng Dụng, Bảng Giá Và Kinh Nghiệm Lựa Chọn

Thép hộp 10×10 là gì?

Thép hộp 10×10 là loại thép hộp vuông có kích thước cạnh ngoài 10mm x 10mm, thuộc nhóm thép hộp kích thước nhỏ (mini square tube). Đây là sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các ngành cơ khí nhẹ, nội thất, trang trí, mô hình kỹ thuật và chế tạo các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao.

Kích thước nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và khả năng chịu lực nhất định giúp thép hộp vuông 10×10 trở thành vật liệu linh hoạt, dễ thi công, dễ hàn cắt và mang lại tính thẩm mỹ cao.

Trên thị trường hiện nay, sản phẩm được chia thành hai dòng chính:

  • Thép hộp vuông đen 10×10
  • Thép hộp vuông mạ kẽm 10×10

Ngoài ra, một số nhà máy còn sản xuất theo các tiêu chuẩn đặc biệt như ASTM, JIS, BS EN hoặc AS/NZS để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu và các công trình kỹ thuật chuyên dụng.

Quy Cách Kỹ Thuật Thép Hộp 10×10

Thép hộp vuông 10×10 được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau để đáp ứng nhu cầu sử dụng từ trang trí nội thất đến cơ khí chính xác và chế tạo khung kết cấu nhẹ.

  • Kích thước: 10mm x 10mm
  • Độ dày phổ biến: 0.7 mm (7 dem), 0.8 mm (8 dem), 0.9 mm (9 dem), 1.0 mm, 1.1 mm, 1.2 mm (1,2 ly)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây
  • Gia công: Có thể cắt theo kích thước yêu cầu
  • Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN, Japanese Industrial Standards, ASTM International
  • Mác thép phổ biến: SS400, STKR400, S235JR, Q235B
  • Bề mặt: Đen nguyên bản hoặc mạ kẽm chống gỉ
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
  • Nhà phân phối tiêu biểu: Thép Hùng Phát

Hình ảnh thực tế:

Xin lưu ý rằng hình ảnh được chụp thực tế tại kho hàng của Thép Hùng Phát, và thuộc bản quyền của doanh nghiệp, xin vui lòng không sao chép dưới mọi hình thức. (Admin)

Thép hộp 10x10 (sắt hộp vuông)
Thép hộp 10×10 (sắt hộp vuông)
Thép hộp 10x10 (sắt hộp vuông)
Thép hộp 10×10 (sắt hộp vuông)
Thép hộp 10x10 (sắt hộp vuông)
Thép hộp 10×10 (sắt hộp vuông)
Thép hộp 10x10 (sắt hộp vuông)
Thép hộp 10×10 (sắt hộp vuông)

Trọng lượng thép hộp vuông 10×10 là bao nhiêu?

Trọng lượng được tính theo công thức tiêu chuẩn đối với thép hộp vuông. Dưới đây là bảng trọng lượng tham khảo cho chiều dài 6 mét/cây.

Kích thước Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng 6m (kg/cây)
10×10 0.5 0.15 0.90
10×10 0.6 0.18 1.08
10×10 0.7 0.21 1.26
10×10 0.8 0.24 1.44
10×10 0.9 0.27 1.62
10×10 1.0 0.30 1.80
10×10 1.2 0.35 2.10
10×10 1.4 0.41 2.46
10×10 1.5 0.44 2.64

Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và dung sai của từng nhà máy.

Phân loại thép hộp 10×10

1. Thép hộp vuông đen 10×10

Thép hộp đen là sản phẩm được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, sau đó tạo hình thành dạng hộp vuông bằng công nghệ hàn cao tần. Bề mặt giữ nguyên màu xanh đen tự nhiên của thép.

Đặc điểm nổi bật

  • Giá thành thấp.
  • Dễ sơn phủ hoàn thiện.
  • Độ bền cơ học tốt.
  • Dễ gia công cơ khí.
  • Phù hợp cho môi trường khô ráo.

Ứng dụng

  • Khung cửa.
  • Kệ trưng bày.
  • Giá đỡ.
  • Chân bàn ghế.
  • Khung tranh.
  • Khung mô hình.
  • Thiết bị cơ khí nhỏ.

2. Thép hộp vuông mạ kẽm 10×10

Thép hộp mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn.

Phương pháp mạ

  • Mạ kẽm điện phân.
  • Mạ kẽm nhúng nóng.
  • Sử dụng tôn mạ kẽm GI để cán tạo hình.

Ưu điểm

  • Chống gỉ sét tốt.
  • Bề mặt sáng đẹp.
  • Không cần sơn chống rỉ.
  • Tuổi thọ cao.

Ứng dụng

  • Nội thất.
  • Thiết bị ngoài trời.
  • Giá kệ kho.
  • Lan can nhỏ.
  • Khung đèn LED.
  • Khung quảng cáo.

Giá bán thép hộp 10×10 mới cập nhật

Dưới đây là giá bán mới cập nhật do chúng tôi tổng hợp, tuy nhiên hàng hóa mỗi nhà máy sản xuất ra có giá thành khác biệt nhau.

Vì vậy để lấy giá chuẩn xác. Vui lòng liên hệ: 0939 287 123 để được tư vấn

1/ Bảng giá hộp đen 10×10

Tên hàng

Cạnh x cạnh x độ dày (mm)

Độ dày thành ống

(mm)

Giá bán tham khảo

(vnđ/cây)

Hộp vuông đen 10x10x0.6 0.60 23.000
Hộp vuông đen 10x10x0.7 0.70 28.000
Hộp vuông đen 10x10x0.8 0.80 33.000
Hộp vuông đen 10x10x0.9 0.90 35.000
Hộp vuông đen 10x10x1.0 1.00 39.000
Hộp vuông đen 10x10x1.1 1.10 43.000
Hộp vuông đen 10x10x1.2 1.20 46.000
Hộp vuông đen 10x10x1.25 1.25 47.000
Hộp vuông đen 10x10x1.3 1.30 48.000

2/ Bảng giá hộp kẽm 10×10

Tên hàng

Cạnh x cạnh x độ dày (mm)

Độ dày thành ống

(mm)

Giá bán tham khảo

(vnđ/cây)

Hộp vuông kẽm 10x10x0.6 0.60 24.000
Hộp vuông kẽm 10x10x0.7 0.70 29.000
Hộp vuông kẽm 10x10x0.8 0.80 33.000
Hộp vuông kẽm 10x10x0.9 0.90 36.000
Hộp vuông kẽm 10x10x1.0 1.00 40.000
Hộp vuông kẽm 10x10x1.1 1.10 44.000
Hộp vuông kẽm 10x10x1.2 1.20 47.000
Hộp vuông kẽm 10x10x1.25 1.25 48.000
Hộp vuông kẽm 10x10x1.3 1.30 50.000

Các size hộp khác:

Tham khảo: giá thép hộp tất cả các size tại đây

Tiêu chuẩn sản xuất

Thép hộp 10×10 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như:

  • ASTM A500 – Hoa Kỳ
  • JIS G3466 – Nhật Bản
  • BS EN 10219 – Châu Âu
  • AS/NZS 1163 – Úc
  • TCVN 3783 – Việt Nam

Các mác thép phổ biến:

  • SS400
  • S235JR
  • Q235B
  • STKR400
  • Gr.A
  • Gr.B

Thành phần hóa học cơ bản

Nguyên tố Hàm lượng tham khảo
C ≤ 0.25%
Mn 0.30 – 1.50%
Si ≤ 0.35%
P ≤ 0.05%
S ≤ 0.05%

Đặc tính cơ lý của thép hộp 10×10

Tùy theo mác thép và tiêu chuẩn sản xuất, thép hộp vuông 10×10 có các đặc tính cơ lý tham khảo như sau:

Chỉ tiêu cơ lý Giá trị tham khảo
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 235 MPa
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) 400 – 550 MPa
Độ giãn dài tương đối ≥ 20%
Độ cứng Tốt, dễ gia công
Khả năng hàn Rất tốt
Khả năng uốn Tốt
Khả năng chống ăn mòn Tốt đối với thép mạ kẽm

Nhờ các đặc tính này, thép hộp 10×10 vừa đảm bảo độ bền vừa thuận tiện cho việc cắt, hàn, uốn và gia công chính xác.

Ứng dụng thực tế của thép hộp 10×10

Mặc dù có kích thước rất nhỏ, thép hộp 10×10 vẫn được ứng dụng rộng rãi nhờ tính linh hoạt và độ thẩm mỹ cao.

1. Ngành nội thất

  • Chân bàn, chân ghế.
  • Khung tủ trang trí.
  • Giá sách mini.
  • Kệ treo tường.
  • Khung đèn.

2. Cơ khí chính xác

  • Chế tạo jig và đồ gá.
  • Khung máy nhỏ.
  • Giá đỡ cảm biến.
  • Khung bảo vệ thiết bị.

3. Trang trí kiến trúc

  • Khung biển hiệu.
  • Khung chữ nổi.
  • Vách trang trí CNC.
  • Khung tranh nghệ thuật.

4. Quảng cáo

  • Khung hộp đèn LED.
  • Standee.
  • Booth trưng bày.

5. Mô hình kỹ thuật

  • Robot DIY.
  • Mô hình kiến trúc.
  • Khung máy in 3D.
  • Dự án STEM.

6. Nông nghiệp và chăn nuôi

  • Khung lồng nhỏ.
  • Giá treo thiết bị.
  • Kệ thủy canh mini.

Các thương hiệu thép hộp 10×10 phổ biến tại Việt Nam

Nhiều nhà máy trong nước sản xuất thép hộp vuông 10×10 với chất lượng ổn định.

Tập đoàn Hòa Phát

Là thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam, nổi tiếng về chất lượng và hệ thống phân phối rộng khắp.

Tôn Hoa Sen

Mạnh về các sản phẩm mạ kẽm, bề mặt đẹp và khả năng chống ăn mòn tốt.

Tôn Đông Á

Được đánh giá cao trong lĩnh vực thép mạ kẽm và tôn phủ màu.

Nam Kim Steel

Nhà sản xuất lớn chuyên về thép mạ và thép xuất khẩu.

TVP Steel

Chuyên sản xuất thép ống và thép hộp phục vụ dân dụng và công nghiệp.

Các thương hiệu khác

  • 190
  • Kim Hồng Lợi
  • Phú Xuân Việt
  • Sendo
  • Visa
  • Asia
  • Kimsteel
  • Sunsteel
  • vv..v..

Quy trình sản xuất thép hộp 10×10

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu

Nguyên liệu là thép cuộn cán nguội (CR) hoặc tôn mạ kẽm GI.

Bước 2: Xả băng

Cuộn thép được xả thành dải theo chiều rộng phù hợp.

Bước 3: Tạo hình

Dải thép được đưa qua hệ thống trục cán để tạo hình dần thành dạng ống.

Bước 4: Hàn cao tần ERW

Méps thép được hàn bằng công nghệ điện trở cao tần.

Bước 5: Định hình vuông

Ống tròn được ép thành tiết diện vuông 10×10 mm.

Bước 6: Làm nguội và chỉnh thẳng

Sản phẩm được làm nguội, kiểm tra độ thẳng.

Bước 7: Cắt chiều dài

Cắt thành từng cây 6 mét.

Bước 8: Kiểm tra chất lượng

Đo kích thước, độ dày, đường hàn, lớp mạ.

Bước 9: Đóng bó

Bó thành kiện, dán nhãn và xuất xưởng.

Kinh nghiệm lựa chọn thép hộp 10×10

Để chọn đúng loại thép phù hợp, khách hàng nên lưu ý:

  1. Xác định môi trường sử dụng: trong nhà hay ngoài trời.
  2. Chọn độ dày phù hợp với tải trọng.
  3. Ưu tiên thương hiệu uy tín.
  4. Kiểm tra bề mặt và độ thẳng.
  5. Kiểm tra tem nhãn và chứng chỉ chất lượng.
  6. Mua tại đơn vị phân phối có kinh nghiệm.

Nhà phân phối thép hộp 10×10 uy tín tại TP.HCM

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối thép hộp vuông 10×10 đen và mạ kẽm với đa dạng độ dày, thương hiệu và quy cách.

Lợi thế của Thép Hùng Phát

  • Hàng chính hãng từ các nhà máy uy tín.
  • Có đầy đủ CO, CQ.
  • Giá cạnh tranh.
  • Cắt quy cách theo yêu cầu.
  • Giao hàng nhanh toàn quốc.
  • Hỗ trợ kỹ thuật tận tình.

Sản phẩm cung cấp

  • Thép hộp đen 10×10.
  • Thép hộp mạ kẽm 10×10.
  • Thép hộp inox 10×10.
  • Gia công cắt lẻ và đóng gói theo yêu cầu.

Kết luận

Thép hộp 10×10 là vật liệu nhỏ gọn nhưng vô cùng hữu ích trong các lĩnh vực nội thất, cơ khí chính xác, quảng cáo và trang trí. Với hai dòng sản phẩm chính là thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm, người dùng có thể dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu kỹ thuật và ngân sách.

Để đảm bảo chất lượng và giá thành tối ưu, khách hàng nên lựa chọn sản phẩm từ các thương hiệu uy tín và mua tại những nhà phân phối chuyên nghiệp như Thép Hùng Phát – đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép xây dựng, thép công nghiệp và vật tư cơ khí trên toàn quốc.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn