Mô tả

Mục lục
Tổng quan chi tiết về co hàn mạ kẽm
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi công ty cổ phần Thép Hùng Phát
Đặc điểm co hàn mạ kẽm
- Chất liệu: Được làm từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao.
- Lớp mạ kẽm: Lớp kẽm nhúng nóng hoặc điện phân giúp chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ.
- Kiểu dáng: Hình cong, thường có các góc 45° hoặc 90° hoặc 180 độ phù hợp với nhiều nhu cầu lắp đặt.
- Khả năng chịu lực: Đáp ứng tốt trong hệ thống áp lực thấp, trung bình và cao, phụ thuộc vào tiêu chuẩn độ dày (SCh20, SCh40, SCh80, SCh160).
- Kết nối: Dùng phương pháp hàn trực tiếp, tạo mối hàn kín giúp đảm bảo không bị rò rỉ.


Bảng quy cách kích thước
- Dưới đây là bảng quy cách và tiêu chuẩn của co hàn mạ kẽm
- Lưu ý các thông số chỉ mang tính tham khảo và có sai số ±5% tùy vào mỗi nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ để lấy thông số chính xác hiện hữu Holine 0938 437 123
| Đường kính co cút hàn | Thông số D, A, B, O, K | Tiêu chuẩn độ dày | ||||||||
| D | A | B | O | K | SCH20 | SCH40 | SCH80 | |||
| INCH | DN | D | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1/2” | 15 | 21 | 21.3 | 38.1 | 15.7 | 76.2 | 47.8 | 2.6 | 2.77 | 3.73 |
| 3/4” | 20 | 27 | 26.7 | 38.1 | 19.1 | 76.2 | 50.8 | 2.6 | 2.87 | 3.91 |
| 1” | 25 | 34 | 33.4 | 38.1 | 22.5 | 76.2 | 55.6 | 3.2 | 3.38 | 4.55 |
| 1.1/4” | 32 | 42 | 42.2 | 47.8 | 25.4 | 95.3 | 69.9 | 3.2 | 3.56 | 4.85 |
| 1.1/2” | 40 | 49 | 48.3 | 57.2 | 28.4 | 114.3 | 82.6 | 3.2 | 3.68 | 5.08 |
| 2” | 50 | 60 | 60.3 | 76.2 | 35.1 | 152.4 | 106.4 | 3.2 | 3.91 | 5.54 |
| 2.1/2” | 65 | 76 | 76.0 | 95.3 | 44.5 | 190.5 | 131.8 | 3.6 | 5.16 | 7.01 |
| 3” | 80 | 90 | 88.9 | 114.3 | 50.8 | 228.6 | 158.8 | 4.0 | 5.49 | 7.62 |
| 4” | 100 | 114 | 114.3 | 152.4 | 63.5 | 304.8 | 209.6 | 4.0 | 6.02 | 8.56 |
| 5” | 125 | 141 | 141.3 | 190.5 | 79.2 | 381.0 | 261.0 | 5.0 | 6.55 | 9.53 |
| 6” | 150 | 168 | 168.3 | 228.6 | 95.3 | 475.2 | 312.7 | 5.0 | 7.11 | 10.97 |
| 8” | 200 | 219 | 219.1 | 304.8 | 127.0 | 609.6 | 414.3 | 6.35 | 8.18 | 12.70 |
| 10” | 250 | 273 | 273.0 | 381.0 | 158.8 | 762.0 | 517.7 | 6.35 | 9.27 | 15.09 |
| 12” | 300 | 325 | 323.9 | 457.2 | 190.5 | 914.4 | 619.3 | 6.35 | 10.31 | 17.48 |
| 14” | 350 | 355 | 355.6 | 533.4 | 222.3 | 1,066.8 | 711.2 | 7.92 | 11.13 | 19.05 |
| 16” | 400 | 406 | 406.4 | 609.6 | 254.0 | 1,219.2 | 812.8 | 7.92 | 12.70 | 21.44 |
| 18” | 450 | 457 | 457.0 | 685.8 | 285.8 | 1,371.6 | 914.4 | 7.92 | 14.27 | 23.83 |
| 20” | 500 | 508 | 508.0 | 762.0 | 317.5 | 1,524.0 | 1,016.0 | 9.53 | 15.09 | 26.19 |
| 24” | 600 | 610 | 610.0 | 914.4 | 381.0 | 1,828.8 | 1,219.2 | 9.53 | 17.48 | 30.96 |

Bảng quy cách tiêu chuẩn độ dày SCH
- Dưới đây là bảng quy cách và tiêu chuẩn của co cút hàn thép 90°
- Lưu ý các thông số chỉ mang tính tham khảo và có sai số ±5% tùy vào mỗi nhà sản xuất.
- Vui lòng liên hệ để lấy thông số chính xác hiện hữu Holine 0938 437 123
| ĐƯỜNG KÍNH | TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY SCH | |||||||||||||
| NPS | DN | OD(mm) | 10 | 20 | 30 | 40 | 60 | 80 | XS | 100 | 120 | 140 | 160 | XXS |
| ¼ | 8 | 13.7 | 1.65 | 1.65 | 1.85 | 2.24 | – | 3.02 | 3.02 | – | – | – | – | – |
| 3/8 | 10 | 17.1 | 1.65 | 1.65 | 1.85 | 2.31 | – | 3.20 | 3.20 | – | – | – | – | – |
| ½ | 15 | 21.3 | 2.11 | 2.11 | 2.41 | 2.77 | – | 3.73 | 3.73 | – | – | – | 4.78 | 7.47 |
| ¾ | 20 | 26.7 | 2.11 | 2.11 | 2.41 | 2.87 | – | 3.91 | 3.91 | – | – | – | 5.56 | 7.82 |
| 1 | 25 | 33.4 | 2.77 | 2.77 | 2.90 | 3.38 | – | 4.55 | 4.55 | – | – | – | 6.35 | 9.09 |
| 1¼ | 32 | 42.2 | 2.77 | 2.77 | 2.97 | 3.56 | – | 4.85 | 4.85 | – | – | – | 6.35 | 9.70 |
| 1½ | 40 | 48.3 | 2.77 | 2.77 | 3.18 | 3.68 | – | 5.08 | 5.08 | – | – | – | 7.14 | 10.15 |
| 2 | 50 | 60.3 | 2.77 | 2.77 | 3.18 | 3.91 | – | 5.54 | 5.54 | – | 6.35 | – | 8.74 | 11.07 |
| 2½ | 65 | 73.0 | 3.05 | 3.05 | 4.78 | 5.16 | – | 7.01 | 7.01 | – | 7.62 | – | 9.53 | 14.02 |
| 3 | 80 | 88.9 | 3.05 | 3.05 | 4.78 | 5.49 | – | 7.62 | 7.62 | – | 8.89 | – | 11.13 | 15.24 |
| 3½ | 90 | 101.6 | 3.05 | 3.05 | 4.78 | 5.74 | – | 8.08 | 8.08 | – | – | 16.15 | ||
| 4 | 100 | 114.3 | 3.05 | – | 4.78 | 6.02 | – | 8.56 | 8.56 | – | 11.13 | – | 13.49 | 17.12 |
| 5 | 125 | 141.3 | 3.40 | – | – | 6.55 | – | 9.53 | 9.53 | – | 12.70 | – | 15.88 | 19.05 |
| 6 | 150 | 168.3 | 3.40 | – | – | 7.11 | – | 10.97 | 10.97 | – | 14.27 | – | 18.26 | 21.95 |
| 8 | 200 | 219.1 | 3.76 | 6.35 | 7.04 | 8.18 | 10.31 | 12.70 | 12.70 | 15.09 | 18.26 | 20.62 | 23.01 | 22.23 |
| 10 | 250 | 273.0 | 4.19 | 6.35 | 7.80 | 9.27 | 12.70 | 15.09 | 12.70 | 18.26 | 21.44 | 25.40 | 28.58 | 25.40 |
| 12 | 300 | 323.8 | 4.57 | 6.35 | 8.38 | 10.31 | 14.27 | 17.48 | 12.70 | 21.44 | 25.40 | 28.58 | 33.32 | 25.40 |
| 14 | 350 | 355.6 | 6.35 | 7.92 | 9.53 | 11.13 | 15.09 | 19.05 | 12.70 | 23.83 | 27.79 | 31.75 | 35.71 | 25.40 |
| 16 | 400 | 406.4 | 6.35 | 7.92 | 9.53 | 12.70 | 16.66 | 21.44 | 12.70 | 26.19 | 30.96 | 36.53 | 40.49 | 25.40 |
| 18 | 450 | 457.2 | 6.35 | 7.92 | 11.13 | 14.29 | 19.09 | 23.83 | 12.70 | 29.36 | 34.93 | 39.67 | 45.24 | 25.40 |
| 20 | 500 | 508 | 6.35 | 9.53 | 12.70 | 15.08 | 20.62 | 26.19 | 12.70 | 32.54 | 38.10 | 44.45 | 50.01 | 25.40 |
| 22 | 550 | 558.8 | 6.35 | 9.53 | 12.70 | – | 22.23 | 28.58 | 12.70 | 34.93 | 41.28 | 47.63 | 53.98 | 25.40 |
| 24 | 600 | 609.6 | 6.35 | 9.53 | 14.27 | 17.48 | 24.61 | 30.96 | 12.70 | 38.89 | 46.02 | 52.37 | 59.54 | 25.40 |
| 26 | 650 | 660.4 | 7.93 | 12.7 | 12.70 | 25.40 | ||||||||
| 28 | 700 | 711.2 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 12.70 | 25.40 | |||||||
| 30 | 750 | 762 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 12.70 | 25.40 | |||||||
| 32 | 800 | 812.8 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 17.48 | 12.70 | 25.40 | ||||||
| 34 | 850 | 863.6 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 17.48 | 12.70 | 25.40 | ||||||
| 36 | 900 | 914.4 | 7.93 | 12.7 | 15.88 | 12.70 | 25.40 | |||||||
| 40 | 1000 | 1016 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 42 | 1050 | 1066.8 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 44 | 1100 | 1117.6 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 46 | 1150 | 1168.4 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 48 | 1200 | 1219.2 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 52 | 1300 | 1320.8 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 56 | 1400 | 1422.4 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 60 | 1500 | 1524 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 64 | 1600 | 1625.6 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 68 | 1700 | 1727.2 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||
| 72 | 1800 | 1828.8 | 12.70 | 25.40 | ||||||||||

Phân loại co hàn mạ kẽm chi tiết
Mỗi loại co hàn mạ kẽm đều có ưu nhược điểm riêng, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng và điều kiện môi trường mà lựa chọn loại phù hợp.
1 – Co hàn mạ kẽm 45 độ (lơi)
Thay đổi hướng dòng chảy nhẹ 45 độ (hoặc xoay ngược thành 135 độ), phù hợp trong các đường ống có không gian hạn chế.
Đặc điểm: Tạo góc chuyển hướng 45°, bo cong mềm hơn so với loại 90°.
Ứng dụng:
- Dùng khi cần đổi hướng nhẹ 45 độ để giảm tổn thất áp suất.
- Thường áp dụng trong hệ thống ống dẫn khí, hơi hoặc các đường ống yêu cầu lưu lượng chảy ổn định.

2 – Co hàn mạ kẽm 90 độ
Thay đổi hướng dòng chảy vuông góc 90 độ, phổ biến trong hầu hết các hệ thống.
Đặc điểm: Là loại thông dụng nhất, đổi hướng ống 90°.
Có 2 dạng chính:
Co hàn 90° ngắn (Short Radius – SR): Bán kính cong bằng đường kính danh nghĩa ống (R = 1D). Tiết kiệm không gian nhưng tổn thất áp suất lớn hơn.
Co hàn 90° dài (Long Radius – LR): Bán kính cong gấp 1,5 lần đường kính ống (R = 1,5D). Dòng chảy ổn định hơn, giảm hao tổn áp suất.
Ứng dụng:Dùng nhiều trong hệ thống cấp thoát nước, đường ống dầu khí, hóa chất, PCCC, nồi hơi…

3 – Co hàn mạ kẽm 180 độ
Thay đổi hướng dòng chảy ở 1 góc 180 độ, phổ biến trong hầu hết các hệ thống.
Đặc điểm: Dùng để đổi hướng ống ngược lại 180°, tức là quay lại song song với hướng ban đầu.
Cũng có 2 loại: dài (LR) và ngắn (SR) tương tự co 90°.
Ứng dụng:
Sử dụng khi cần vòng tuần hoàn, ví dụ trong hệ thống trao đổi nhiệt, bộ gia nhiệt, hoặc thiết kế ống cuộn.

4 – Co hàn mạ kẽm điện phân (xi)
Phương pháp mạ: Lớp kẽm được phủ lên bề mặt thép thông qua quá trình điện phân.
Đặc điểm:
- Bề mặt sáng bóng, mịn.
- Lớp kẽm mỏng hơn so với mạ nhúng nóng.
- Tăng tính thẩm mỹ nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn mạ nhúng nóng.
- Phù hợp với môi trường ít bị ăn mòn.

5- Co hàn mạ kẽm nhúng nóng
Phương pháp mạ: Nhúng sản phẩm thép vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C.
Đặc điểm:
- Lớp kẽm dày, có độ bám dính cao.
- Chống ăn mòn tốt, bền trong môi trường khắc nghiệt (độ ẩm cao, hóa chất, nước biển…).
- Bề mặt có thể hơi sần sùi, màu sắc không đồng đều.
- Được sử dụng trong các công trình ngoài trời, hệ thống dẫn nước, khí nén, phòng cháy chữa cháy…

Ưu điểm của co hàn mạ kẽm
- Khả năng chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm giúp sản phẩm hoạt động tốt trong môi trường ẩm, có hóa chất ăn mòn hoặc ngoài trời.
- Độ bền cao: Chịu được áp suất và lực va đập, thích hợp với các hệ thống vận hành liên tục.
- Dễ dàng lắp đặt: Cút hàn giúp tạo kết nối chắc chắn và kín khít.
- Tiết kiệm chi phí: Tuổi thọ dài hạn, giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế.

Bảng giá co cút hàn mạ kẽm
- Dưới đây là bảng giá của co hàn hiệu FKK
- Ngoài ra Thép Hùng Phát còn phân phối co hàn mạ kẽm của các thương hiệu nhập khẩu và trong nước với đủ các tiêu chuẩn độ dày
- Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 (Ms Trâm) để nhận bảng giá chính xác nhất
- Lưu ý sai số của các thông số là ±5%
Bảng giá co hàn đen – co hàn (cút) mạ kẽm
| Co hàn | Co hàn ngắn | ||||||||
| 90° | 90° | 45° | 45° | 90° | 90° | 45° | 45° | ||
| Quy cách | Đen | Mạ kẽm | Đen | Mạ kẽm | Đen | Mạ kẽm | Đen | Mạ kẽm | |
| 15A | 1/2” | 6700 | 9200 | – | – | – | |||
| 20A | 3/4” | 7800 | 10500 | – | – | – | |||
| 25A | 1” | 8600 | 11400 | 6000 | 8200 | – | |||
| 32A | 1-1/4” | 13000 | 17500 | 8900 | 12000 | – | |||
| 40A | 1-1/2” | 18600 | 24900 | 13000 | 17500 | – | |||
| 50A | 2” | 32100 | 43200 | 22400 | 30100 | 65500 | 88400 | 45800 | 61900 |
| 65A | 2-1/2” | 58300 | 78700 | 40700 | 54900 | 87800 | 118500 | 61600 | 83100 |
| 80A | 3” | 82600 | 111500 | 57700 | 77700 | 113100 | 152800 | 79200 | 107100 |
| 100A | 4” | 137300 | 185400 | 96200 | 130000 | 187200 | 252800 | 131200 | 177100 |
| 125A | 5” | 231800 | 312900 | 162200 | 218900 | 280700 | 379100 | 196500 | 265200 |
| 150A | 6” | 360300 | 486500 | 252500 | 340600 | 477900 | 645200 | 334400 | 451500 |
| 200A | 8” | 761700 | 1028300 | 533300 | 719900 | 871300 | 1176100 | 610000 | 823200 |
| 250A | 10” | 1326900 | 1791900 | 928900 | 1253900 | – | |||
Xem thêm một số phụ kiện khác sẵn kho chúng tôi:
Ứng dụng của co hàn mạ kẽm
Co hàn mạ kẽm (galvanized elbow) là phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống nhờ khả năng chuyển hướng dòng chảy kết hợp với lớp mạ kẽm chống ăn mòn. Nhờ đó, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, đặc biệt là các môi trường ẩm, ngoài trời hoặc có tính ăn mòn cao.
Dưới đây là các ứng dụng thực tế được mở rộng chi tiết:
Ngành cấp thoát nước
Co hàn mạ kẽm được sử dụng phổ biến trong:
- Hệ thống cấp nước sinh hoạt cho nhà ở, chung cư
- Hệ thống thoát nước thải trong khu dân cư, khu công nghiệp
- Hệ thống dẫn nước kỹ thuật trong nhà máy
Nhờ lớp mạ kẽm:
- Hạn chế rỉ sét khi tiếp xúc nước lâu dài
- Tăng tuổi thọ đường ống
- Giảm chi phí bảo trì
Đặc biệt phù hợp với:
- Hệ thống đi nổi ngoài trời
- Khu vực có độ ẩm cao
Ngành dầu khí
Trong lĩnh vực dầu khí, co hàn mạ kẽm được sử dụng để:
- Kết nối và chuyển hướng đường ống dẫn dầu thô
- Hệ thống dẫn khí đốt, khí nén
- Đường ống hóa chất nhẹ
Ưu điểm:
- Đảm bảo độ kín cao khi hàn
- Chịu được áp lực trung bình
- Chống ăn mòn môi trường công nghiệp
Lưu ý: Với môi trường áp lực cực cao, có thể kết hợp với ống đúc SCH40/SCH80
Ngành công nghiệp chế biến
Trong các nhà máy sản xuất, co hàn mạ kẽm được ứng dụng trong:
- Hệ thống dẫn nguyên liệu lỏng
- Đường ống hóa chất nhẹ
- Hệ thống nước làm mát, nước tuần hoàn
Lợi ích:
- Đảm bảo dòng chảy ổn định
- Hạn chế đóng cặn, ăn mòn
- Tăng độ bền hệ thống
Phù hợp với:
- Nhà máy thực phẩm
- Nhà máy sản xuất vật liệu
- Nhà máy cơ khí
Ngành xây dựng (M&E)
Co hàn mạ kẽm là vật tư không thể thiếu trong hệ thống cơ điện (M&E):
-
Hệ thống PCCC (sprinkler, chữa cháy)
-
Hệ thống điều hòa không khí (HVAC)
-
Hệ thống ống kỹ thuật tòa nhà
Ưu điểm nổi bật:
- Độ kín cao → đảm bảo an toàn PCCC
- Chống gỉ → phù hợp lắp đặt lâu dài
- Đáp ứng tiêu chuẩn thi công công trình
👉 Đặc biệt: Được sử dụng nhiều trong chung cư, nhà cao tầng, trung tâm thương mại
Công trình biển và môi trường khắc nghiệt
Đây là một trong những ứng dụng quan trọng của co hàn mạ kẽm:
- Hệ thống đường ống tại cảng biển
- Công trình giàn khoan
- Nhà máy gần khu vực ven biển
👉 Ưu điểm vượt trội:
- Lớp mạ kẽm giúp chống ăn mòn do muối biển
- Tăng tuổi thọ gấp nhiều lần so với thép đen
👉 Trong môi trường đặc biệt: Có thể sử dụng mạ kẽm nhúng nóng để tăng độ bền

Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn
Thành Phần Hóa Học
Sản phẩm thường được sản xuất từ thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ trước khi được mạ kẽm. Thành phần hóa học phổ biến của thép carbon vật liệu chính:
| Thành phần | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| ASTM A234 WPB | ≤ 0.30 | ≤ 0.40 | 0.29 – 1.06 | ≤ 0.035 | ≤ 0.040 |
| ASTM A106 Gr.B | ≤ 0.30 | ≤ 0.10 | 0.29 – 1.06 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 |
| ASTM A53 Gr.B | ≤ 0.30 | ≤ 0.40 | 1.20 | ≤ 0.05 | ≤ 0.045 |
Sau khi mạ kẽm, lớp phủ kẽm có độ tinh khiết cao (thường > 99% Zn), giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn.
Cơ Tính (đặc tính cơ học)
Cơ tính phụ thuộc vào vật liệu thép cơ bản, tiêu chuẩn sản xuất và phương pháp mạ kẽm. Một số giá trị cơ tính tiêu biểu của thép dùng cho co hàn mạ kẽm:
| Tiêu chí | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) | Độ cứng (HB) |
|---|---|---|---|---|
| ASTM A234 WPB | ≥ 240 | 415 – 585 | ≥ 22 | ≤ 197 |
| ASTM A106 Gr.B | ≥ 240 | 415 – 585 | ≥ 22 | ≤ 197 |
| ASTM A53 Gr.B | ≥ 205 | 330 – 460 | ≥ 22 | ≤ 149 |
Lớp mạ kẽm không làm thay đổi đáng kể cơ tính của thép nhưng giúp tăng khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng
Tiêu Chuẩn Vật Liệu
- ASTM A234 WPB – Phụ kiện hàn thép carbon dùng cho áp lực cao.
- ASTM A106 Gr.B – Ống thép carbon chịu nhiệt độ cao.
- ASTM A53 Gr.B – Ống thép carbon dùng cho hệ thống đường ống dẫn.
Tiêu Chuẩn Mạ Kẽm
- ASTM A123/A123M – Mạ kẽm nhúng nóng cho kết cấu thép.
- ASTM A153/A153M – Mạ kẽm nhúng nóng cho phụ kiện thép.
- ASTM B633 – Mạ kẽm điện phân trên sắt và thép.
Tiêu Chuẩn Kích Thước
- ASME B16.9 – Tiêu chuẩn kích thước cho phụ kiện hàn.
- EN 10253-2 – Tiêu chuẩn châu Âu cho phụ kiện hàn thép carbon.
Lựa chọn tiêu chuẩn phù hợp giúp đảm bảo các phụ kiện đạt độ bền, độ kín khít và khả năng chịu áp lực tốt nhất cho từng ứng dụng cụ thể.

Quy trình sản xuất co thép hàn mạ kẽm
Quy trình sản xuất co thép hàn mạ kẽm là chuỗi các công đoạn kỹ thuật khép kín, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn về độ bền cơ học, độ kín khi hàn và khả năng chống ăn mòn. Dưới đây là phân tích chi tiết từng bước trong thực tế sản xuất tại các nhà máy hiện nay:
1. Chọn nguyên liệu (Raw Material Selection)
Nguyên liệu đầu vào thường là:
- Thép carbon đạt tiêu chuẩn như ASTM A234 WPB, A106, A53
- Phôi ống thép hoặc thép tấm cán nóng
Yêu cầu kỹ thuật:
- Thành phần hóa học ổn định (C, Mn, Si…)
- Không nứt, không rỗ khí
- Đảm bảo cơ tính: giới hạn chảy, độ bền kéo
Ý nghĩa:
- Quyết định trực tiếp đến độ bền và tuổi thọ của co hàn
- Ảnh hưởng đến khả năng hàn và chịu áp lực
2. Gia công tạo hình (Forming Process)
Tùy theo công nghệ và kích thước, co thép được tạo hình bằng:
- Phương pháp uốn (bending): Áp dụng cho co đường kính nhỏ – trung bình. Sử dụng máy uốn chuyên dụng
- Phương pháp dập nóng (hot forming) Gia nhiệt phôi lên khoảng 900 – 1.100°C. Dùng khuôn ép để tạo hình co 45°, 90°, 180°
- Phương pháp đúc (casting – ít phổ biến hơn): Dùng cho các sản phẩm đặc biệt
Kết quả:
- Tạo hình chính xác theo tiêu chuẩn (ASME B16.9)
- Đảm bảo bán kính cong và độ dày đồng đều
3. Xử lý bề mặt (Surface Preparation)
Trước khi mạ kẽm, sản phẩm phải được làm sạch:
- Tẩy dầu mỡ (degreasing)
- Tẩy gỉ bằng axit (pickling)
- Rửa nước và sấy khô
- Có thể phun bi (shot blasting)
Mục đích: Loại bỏ hoàn toàn oxit sắt, bụi bẩn. Tạo độ nhám giúp lớp kẽm bám dính tốt hơn
Đây là bước cực kỳ quan trọng: Nếu xử lý không sạch → lớp mạ dễ bong tróc
4. Mạ kẽm (Galvanizing Process)
Có 2 phương pháp phổ biến:
Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanizing):
- Nhúng sản phẩm vào bể kẽm nóng chảy (~450°C). Lớp kẽm dày: 50 – 100 µm
- Ưu điểm: Chống ăn mòn cực tốt. Tuổi thọ 10–30 năm (ngoài trời)
Mạ kẽm điện phân (xi kẽm)
- Dùng dòng điện để kết tủa lớp kẽm. Lớp mạ mỏng: 5 – 25 µm
- Ưu điểm: Bề mặt sáng, đẹp. Giá thành thấp
- Lưu ý: Phù hợp môi trường trong nhà, ít ăn mòn
5. Kiểm tra chất lượng (Quality Control)
Sau khi mạ, sản phẩm được kiểm tra nghiêm ngặt:
- Đo kích thước: đường kính, độ dày, bán kính cong
- Độ dày lớp mạ: dùng máy đo chuyên dụng
- Kiểm tra bề mặt: không bong tróc, không rỗ
- Test áp lực (nếu yêu cầu)
- Kiểm tra không phá hủy (NDT): siêu âm, X-ray
Mục tiêu:
- Đảm bảo đạt tiêu chuẩn ASTM, ASME
- Đảm bảo an toàn khi lắp đặt
6. Đóng gói và xuất xưởng (Packing & Delivery)
Sản phẩm sau kiểm định sẽ được:
- Phân loại theo kích thước (DN15 → DN600…)
- Bọc nilon hoặc đóng bao/kiện gỗ
- Ghi nhãn: quy cách, tiêu chuẩn, nhà sản xuất
Đảm bảo: Không trầy xước lớp mạ. Thuận tiện vận chuyển và thi công

Đơn Vị Phân Phối Co Hàn Mạ Kẽm Uy Tín, Chất Lượng
Thép Hùng Phát chuyên phân phối co cút thép mạ kẽm với đầy đủ các dòng sản phẩm như mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, đảm bảo chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe trong ngành công nghiệp, xây dựng, hệ thống đường ống dẫn.
Thép Hùng Phát cung cấp đầy đủ các loại co mạ kẽm, bao gồm:
✔ Co mạ kẽm 90 độ (loại dài & ngắn)
✔ Co mạ kẽm 45 độ
✔ Co mạ kẽm 180 độ
✔ Co mạ kẽm đều & co giảm
Kích thước đa dạng từ DN15 – DN1200, phù hợp với nhiều hệ thống đường ống.
Nếu bạn cần báo giá hoặc thông tin thêm về ống thép hoặc các loại phụ kiện khác nữa, hãy liên hệ các đơn vị cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát để đảm bảo chất lượng và sự phù hợp với công trình.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 – Sale 1
- 0938 261 123 – Sale 2
- 0937 343 123 – Sale 3
- 0988 588 936 – Sale 4
- 0939 287 123 – Sale 5
- 0938 437 123 – Hotline 24/7
- 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
- 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
- 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN







