Co Hàn Mạ Kẽm SCH20 SCH40 SCH80 SCH160

Co hàn mạ kẽm là sản phẩm được phân phối bởi Công ty cổ phần Thép Hùng Phát

Đặc điểm co hàn mạ kẽm

  • Chất liệu: Được làm từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao.
  • Lớp mạ kẽm: Lớp kẽm nhúng nóng hoặc điện phân giúp chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ.
  • Kiểu dáng: Hình cong, thường có các góc 45° hoặc 90° hoặc 180 độ phù hợp với nhiều nhu cầu lắp đặt.
  • Khả năng chịu lực: Đáp ứng tốt trong hệ thống áp lực thấp, trung bình và cao, phụ thuộc vào tiêu chuẩn độ dày (SCh20, SCh40, SCh80, SCh160).
  • Kết nối: Dùng phương pháp hàn trực tiếp, tạo mối hàn kín giúp đảm bảo không bị rò rỉ.

Mô tả

Co hàn mạ kẽm (cút nối) là phụ kiện được sử dụng phổ biến trong hệ thống đường ống, có chức năng thay đổi hướng dòng chảy của chất lỏng, khí hoặc hơi ở các góc như 90 độ, 45 độ, 180 độ. Với lớp mạ kẽm chống gỉ, sản phẩm đảm bảo độ bền cao và khả năng hoạt động tốt trong các môi trường khắc nghiệt.
Co hàn mạ kẽm
Co hàn mạ kẽm (cút)

Tổng quan chi tiết về co hàn mạ kẽm

Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi công ty cổ phần Thép Hùng Phát

Đặc điểm co hàn mạ kẽm

  • Chất liệu: Được làm từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao.
  • Lớp mạ kẽm: Lớp kẽm nhúng nóng hoặc điện phân giúp chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ.
  • Kiểu dáng: Hình cong, thường có các góc 45° hoặc 90° hoặc 180 độ phù hợp với nhiều nhu cầu lắp đặt.
  • Khả năng chịu lực: Đáp ứng tốt trong hệ thống áp lực thấp, trung bình và cao, phụ thuộc vào tiêu chuẩn độ dày (SCh20, SCh40, SCh80, SCh160).
  • Kết nối: Dùng phương pháp hàn trực tiếp, tạo mối hàn kín giúp đảm bảo không bị rò rỉ.
Co cút hàn 90°
Bản vẽ co hàn 45° 90° 180°
Co thép hàn mạ kẽm nhúng nóng
Co thép mạ kẽm nhúng nóng

Bảng quy cách kích thước

  • Dưới đây là bảng quy cách và tiêu chuẩn của co hàn mạ kẽm
  • Lưu ý các thông số chỉ mang tính tham khảo và có sai số ±5% tùy vào mỗi nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ để lấy thông số chính xác hiện hữu Holine 0938 437 123
Đường kính co cút hàn Thông số D,  A,  B,  O,  K Tiêu chuẩn độ dày
D A B O K SCH20 SCH40 SCH80
INCH DN D mm mm mm mm mm mm mm mm
1/2” 15 21 21.3 38.1 15.7 76.2 47.8 2.6 2.77 3.73
3/4” 20 27 26.7 38.1 19.1 76.2 50.8 2.6 2.87 3.91
1” 25 34 33.4 38.1 22.5 76.2 55.6 3.2 3.38 4.55
1.1/4” 32 42 42.2 47.8 25.4 95.3 69.9 3.2 3.56 4.85
1.1/2” 40 49 48.3 57.2 28.4 114.3 82.6 3.2 3.68 5.08
2” 50 60 60.3 76.2 35.1 152.4 106.4 3.2 3.91 5.54
2.1/2” 65 76 76.0 95.3 44.5 190.5 131.8 3.6 5.16 7.01
3” 80 90 88.9 114.3 50.8 228.6 158.8 4.0 5.49 7.62
4” 100 114 114.3 152.4 63.5 304.8 209.6 4.0 6.02 8.56
5” 125 141 141.3 190.5 79.2 381.0 261.0 5.0 6.55 9.53
6” 150 168 168.3 228.6 95.3 475.2 312.7 5.0 7.11 10.97
8” 200 219 219.1 304.8 127.0 609.6 414.3 6.35 8.18 12.70
10” 250 273 273.0 381.0 158.8 762.0 517.7 6.35 9.27 15.09
12” 300 325 323.9 457.2 190.5 914.4 619.3 6.35 10.31 17.48
14” 350 355 355.6 533.4 222.3 1,066.8 711.2 7.92 11.13 19.05
16” 400 406 406.4 609.6 254.0 1,219.2 812.8 7.92 12.70 21.44
18” 450 457 457.0 685.8 285.8 1,371.6 914.4 7.92 14.27 23.83
20” 500 508 508.0 762.0 317.5 1,524.0 1,016.0 9.53 15.09 26.19
24” 600 610 610.0 914.4 381.0 1,828.8 1,219.2 9.53 17.48 30.96

Tham khảo giá co hàn thép đen tại đây

Co hàn mạ kẽm
Sản phẩm co cút được mạ kẽm nhúng nóng

Bảng quy cách tiêu chuẩn độ dày SCH

  • Dưới đây là bảng quy cách và tiêu chuẩn của co cút hàn thép 90°
  • Lưu ý các thông số chỉ mang tính tham khảo và có sai số ±5% tùy vào mỗi nhà sản xuất.
  • Vui lòng liên hệ để lấy thông số chính xác hiện hữu Holine 0938 437 123
ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY SCH
NPS DN OD(mm) 10 20 30 40 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
¼ 8 13.7 1.65 1.65 1.85 2.24 3.02 3.02
3/8 10 17.1 1.65 1.65 1.85 2.31 3.20 3.20
½ 15 21.3 2.11 2.11 2.41 2.77 3.73 3.73 4.78 7.47
¾ 20 26.7 2.11 2.11 2.41 2.87 3.91 3.91 5.56 7.82
1 25 33.4 2.77 2.77 2.90 3.38 4.55 4.55 6.35 9.09
32 42.2 2.77 2.77 2.97 3.56 4.85 4.85 6.35 9.70
40 48.3 2.77 2.77 3.18 3.68 5.08 5.08 7.14 10.15
2 50 60.3 2.77 2.77 3.18 3.91 5.54 5.54 6.35 8.74 11.07
65 73.0 3.05 3.05 4.78 5.16 7.01 7.01 7.62 9.53 14.02
3 80 88.9 3.05 3.05 4.78 5.49 7.62 7.62 8.89 11.13 15.24
90 101.6 3.05 3.05 4.78 5.74 8.08 8.08 16.15
4 100 114.3 3.05 4.78 6.02 8.56 8.56 11.13 13.49 17.12
5 125 141.3 3.40 6.55 9.53 9.53 12.70 15.88 19.05
6 150 168.3 3.40 7.11 10.97 10.97 14.27 18.26 21.95
8 200 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
10 250 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
12 300 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
14 350 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71 25.40
16 400 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49 25.40
18 450 457.2 6.35 7.92 11.13 14.29 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24 25.40
20 500 508 6.35 9.53 12.70 15.08 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01 25.40
22 550 558.8 6.35 9.53 12.70 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98 25.40
24 600 609.6 6.35 9.53 14.27 17.48 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54 25.40
26 650 660.4 7.93 12.7 12.70 25.40
28 700 711.2 7.93 12.7 15.88 12.70 25.40
30 750 762 7.93 12.7 15.88 12.70 25.40
32 800 812.8 7.93 12.7 15.88 17.48 12.70 25.40
34 850 863.6 7.93 12.7 15.88 17.48 12.70 25.40
36 900 914.4 7.93 12.7 15.88 12.70 25.40
40 1000 1016 12.70 25.40
42 1050 1066.8 12.70 25.40
44 1100 1117.6 12.70 25.40
46 1150 1168.4 12.70 25.40
48 1200 1219.2 12.70 25.40
52 1300 1320.8 12.70 25.40
56 1400 1422.4 12.70 25.40
60 1500 1524 12.70 25.40
64 1600 1625.6 12.70 25.40
68 1700 1727.2 12.70 25.40
72 1800 1828.8 12.70 25.40
Co cút thép mạ kẽm
Co cút thép mạ kẽm

Phân loại co hàn mạ kẽm chi tiết

Mỗi loại co hàn mạ kẽm đều có ưu nhược điểm riêng, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng và điều kiện môi trường mà lựa chọn loại phù hợp.

1 – Co hàn mạ kẽm 45 độ (lơi)

Thay đổi hướng dòng chảy nhẹ 45 độ (hoặc xoay ngược thành 135 độ), phù hợp trong các đường ống có không gian hạn chế.

Đặc điểm: Tạo góc chuyển hướng 45°, bo cong mềm hơn so với loại 90°.

Ứng dụng:

  • Dùng khi cần đổi hướng nhẹ 45 độ để giảm tổn thất áp suất.
  • Thường áp dụng trong hệ thống ống dẫn khí, hơi hoặc các đường ống yêu cầu lưu lượng chảy ổn định.
Co lơi hàn mạ kẽm
Co lơi hàn mạ kẽm

2 – Co hàn mạ kẽm 90 độ

Thay đổi hướng dòng chảy vuông góc 90 độ, phổ biến trong hầu hết các hệ thống.

Đặc điểm: Là loại thông dụng nhất, đổi hướng ống 90°.

Có 2 dạng chính:

Co hàn 90° ngắn (Short Radius – SR): Bán kính cong bằng đường kính danh nghĩa ống (R = 1D). Tiết kiệm không gian nhưng tổn thất áp suất lớn hơn.

Co hàn 90° dài (Long Radius – LR): Bán kính cong gấp 1,5 lần đường kính ống (R = 1,5D). Dòng chảy ổn định hơn, giảm hao tổn áp suất.

Ứng dụng:Dùng nhiều trong hệ thống cấp thoát nước, đường ống dầu khí, hóa chất, PCCC, nồi hơi…

Co hàn mạ kẽm nhúng nóng
Co cút thép mạ kẽm nhúng nóng

3 – Co hàn mạ kẽm 180 độ

Thay đổi hướng dòng chảy ở 1 góc 180 độ, phổ biến trong hầu hết các hệ thống.

Đặc điểm: Dùng để đổi hướng ống ngược lại 180°, tức là quay lại song song với hướng ban đầu.

Cũng có 2 loại: dài (LR)ngắn (SR) tương tự co 90°.

Ứng dụng:

Sử dụng khi cần vòng tuần hoàn, ví dụ trong hệ thống trao đổi nhiệt, bộ gia nhiệt, hoặc thiết kế ống cuộn.

Co hàn mạ kẽm nhúng nóng
Co cút thép mạ kẽm nhúng nóng

4 – Co hàn mạ kẽm điện phân (xi)

Phương pháp mạ: Lớp kẽm được phủ lên bề mặt thép thông qua quá trình điện phân.

Đặc điểm:

  • Bề mặt sáng bóng, mịn.
  • Lớp kẽm mỏng hơn so với mạ nhúng nóng.
  • Tăng tính thẩm mỹ nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn mạ nhúng nóng.
  • Phù hợp với môi trường ít bị ăn mòn.
Co hàn mạ kẽm nhúng nóng
Co hàn mạ kẽm nhúng nóng

5- Co hàn mạ kẽm nhúng nóng

Phương pháp mạ: Nhúng sản phẩm thép vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C.

Đặc điểm:

  • Lớp kẽm dày, có độ bám dính cao.
  • Chống ăn mòn tốt, bền trong môi trường khắc nghiệt (độ ẩm cao, hóa chất, nước biển…).
  • Bề mặt có thể hơi sần sùi, màu sắc không đồng đều.
  • Được sử dụng trong các công trình ngoài trời, hệ thống dẫn nước, khí nén, phòng cháy chữa cháy…
Co hàn mạ kẽm nhúng nóng
Mạ kẽm nhúng nóng

Ưu điểm của co hàn mạ kẽm

  • Khả năng chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm giúp sản phẩm hoạt động tốt trong môi trường ẩm, có hóa chất ăn mòn hoặc ngoài trời.
  • Độ bền cao: Chịu được áp suất và lực va đập, thích hợp với các hệ thống vận hành liên tục.
  • Dễ dàng lắp đặt: Cút hàn giúp tạo kết nối chắc chắn và kín khít.
  • Tiết kiệm chi phí: Tuổi thọ dài hạn, giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế.
Co hàn mạ kẽm
Co hàn mạ kẽm

Bảng giá co cút hàn mạ kẽm

  • Dưới đây là bảng giá của co hàn hiệu FKK
  • Ngoài ra Thép Hùng Phát còn phân phối co hàn mạ kẽm của các thương hiệu nhập khẩu và trong nước với đủ các tiêu chuẩn độ dày
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 (Ms Trâm) để nhận bảng giá chính xác nhất
  • Lưu ý sai số của các thông số là ±5%

Bảng giá co hàn đen – co hàn (cút) mạ kẽm

Co hàn Co hàn ngắn
90° 90° 45° 45° 90° 90° 45° 45°
Quy cách Đen Mạ kẽm Đen Mạ kẽm Đen Mạ kẽm Đen Mạ kẽm
15A 1/2” 6700 9200
20A 3/4” 7800 10500
25A 1” 8600 11400 6000 8200
32A 1-1/4” 13000 17500 8900 12000
40A 1-1/2” 18600 24900 13000 17500
50A 2” 32100 43200 22400 30100 65500 88400 45800 61900
65A 2-1/2” 58300 78700 40700 54900 87800 118500 61600 83100
80A 3” 82600 111500 57700 77700 113100 152800 79200 107100
100A 4” 137300 185400 96200 130000 187200 252800 131200 177100
125A 5” 231800 312900 162200 218900 280700 379100 196500 265200
150A 6” 360300 486500 252500 340600 477900 645200 334400 451500
200A 8” 761700 1028300 533300 719900 871300 1176100 610000 823200
250A 10” 1326900 1791900 928900 1253900

Xem thêm một số phụ kiện khác sẵn kho chúng tôi:

Ứng dụng của co hàn mạ kẽm

Co hàn mạ kẽm (galvanized elbow) là phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống nhờ khả năng chuyển hướng dòng chảy kết hợp với lớp mạ kẽm chống ăn mòn. Nhờ đó, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, đặc biệt là các môi trường ẩm, ngoài trời hoặc có tính ăn mòn cao.

Dưới đây là các ứng dụng thực tế được mở rộng chi tiết:

Ngành cấp thoát nước

Co hàn mạ kẽm được sử dụng phổ biến trong:

  • Hệ thống cấp nước sinh hoạt cho nhà ở, chung cư
  • Hệ thống thoát nước thải trong khu dân cư, khu công nghiệp
  • Hệ thống dẫn nước kỹ thuật trong nhà máy

Nhờ lớp mạ kẽm:

  • Hạn chế rỉ sét khi tiếp xúc nước lâu dài
  • Tăng tuổi thọ đường ống
  • Giảm chi phí bảo trì

Đặc biệt phù hợp với:

  • Hệ thống đi nổi ngoài trời
  • Khu vực có độ ẩm cao

Ngành dầu khí

Trong lĩnh vực dầu khí, co hàn mạ kẽm được sử dụng để:

  • Kết nối và chuyển hướng đường ống dẫn dầu thô
  • Hệ thống dẫn khí đốt, khí nén
  • Đường ống hóa chất nhẹ

Ưu điểm:

  • Đảm bảo độ kín cao khi hàn
  • Chịu được áp lực trung bình
  • Chống ăn mòn môi trường công nghiệp

Lưu ý: Với môi trường áp lực cực cao, có thể kết hợp với ống đúc SCH40/SCH80

Ngành công nghiệp chế biến

Trong các nhà máy sản xuất, co hàn mạ kẽm được ứng dụng trong:

  • Hệ thống dẫn nguyên liệu lỏng
  • Đường ống hóa chất nhẹ
  • Hệ thống nước làm mát, nước tuần hoàn

Lợi ích:

  • Đảm bảo dòng chảy ổn định
  • Hạn chế đóng cặn, ăn mòn
  • Tăng độ bền hệ thống

Phù hợp với:

  • Nhà máy thực phẩm
  • Nhà máy sản xuất vật liệu
  • Nhà máy cơ khí

Ngành xây dựng (M&E)

Co hàn mạ kẽm là vật tư không thể thiếu trong hệ thống cơ điện (M&E):

  • Hệ thống PCCC (sprinkler, chữa cháy)

  • Hệ thống điều hòa không khí (HVAC)

  • Hệ thống ống kỹ thuật tòa nhà

Ưu điểm nổi bật:

  • Độ kín cao → đảm bảo an toàn PCCC
  • Chống gỉ → phù hợp lắp đặt lâu dài
  • Đáp ứng tiêu chuẩn thi công công trình

👉 Đặc biệt: Được sử dụng nhiều trong chung cư, nhà cao tầng, trung tâm thương mại

Công trình biển và môi trường khắc nghiệt

Đây là một trong những ứng dụng quan trọng của co hàn mạ kẽm:

  • Hệ thống đường ống tại cảng biển
  • Công trình giàn khoan
  • Nhà máy gần khu vực ven biển

👉 Ưu điểm vượt trội:

  • Lớp mạ kẽm giúp chống ăn mòn do muối biển
  • Tăng tuổi thọ gấp nhiều lần so với thép đen

👉 Trong môi trường đặc biệt: Có thể sử dụng mạ kẽm nhúng nóng để tăng độ bền

Co hàn mạ kẽm
Co hàn mạ kẽm

Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn

Thành Phần Hóa Học

Sản phẩm thường được sản xuất từ thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ trước khi được mạ kẽm. Thành phần hóa học phổ biến của thép carbon vật liệu chính:

Thành phần C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%)
ASTM A234 WPB ≤ 0.30 ≤ 0.40 0.29 – 1.06 ≤ 0.035 ≤ 0.040
ASTM A106 Gr.B ≤ 0.30 ≤ 0.10 0.29 – 1.06 ≤ 0.035 ≤ 0.035
ASTM A53 Gr.B ≤ 0.30 ≤ 0.40 1.20 ≤ 0.05 ≤ 0.045

Sau khi mạ kẽm, lớp phủ kẽm có độ tinh khiết cao (thường > 99% Zn), giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn.

Cơ Tính (đặc tính cơ học)

Cơ tính phụ thuộc vào vật liệu thép cơ bản, tiêu chuẩn sản xuất và phương pháp mạ kẽm. Một số giá trị cơ tính tiêu biểu của thép dùng cho co hàn mạ kẽm:

Tiêu chí Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài (%) Độ cứng (HB)
ASTM A234 WPB ≥ 240 415 – 585 ≥ 22 ≤ 197
ASTM A106 Gr.B ≥ 240 415 – 585 ≥ 22 ≤ 197
ASTM A53 Gr.B ≥ 205 330 – 460 ≥ 22 ≤ 149

Lớp mạ kẽm không làm thay đổi đáng kể cơ tính của thép nhưng giúp tăng khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Tiêu Chuẩn Áp Dụng

Tiêu Chuẩn Vật Liệu

  • ASTM A234 WPB – Phụ kiện hàn thép carbon dùng cho áp lực cao.
  • ASTM A106 Gr.B – Ống thép carbon chịu nhiệt độ cao.
  • ASTM A53 Gr.B – Ống thép carbon dùng cho hệ thống đường ống dẫn.

Tiêu Chuẩn Mạ Kẽm

  • ASTM A123/A123M – Mạ kẽm nhúng nóng cho kết cấu thép.
  • ASTM A153/A153M – Mạ kẽm nhúng nóng cho phụ kiện thép.
  • ASTM B633 – Mạ kẽm điện phân trên sắt và thép.

Tiêu Chuẩn Kích Thước

  • ASME B16.9 – Tiêu chuẩn kích thước cho phụ kiện hàn.
  • EN 10253-2 – Tiêu chuẩn châu Âu cho phụ kiện hàn thép carbon.

Lựa chọn tiêu chuẩn phù hợp giúp đảm bảo các phụ kiện đạt độ bền, độ kín khít và khả năng chịu áp lực tốt nhất cho từng ứng dụng cụ thể.

Co hàn mạ kẽm
Co hàn mạ kẽm

Quy trình sản xuất co thép hàn mạ kẽm

Quy trình sản xuất co thép hàn mạ kẽm là chuỗi các công đoạn kỹ thuật khép kín, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn về độ bền cơ học, độ kín khi hàn và khả năng chống ăn mòn. Dưới đây là phân tích chi tiết từng bước trong thực tế sản xuất tại các nhà máy hiện nay:

1. Chọn nguyên liệu (Raw Material Selection)

Nguyên liệu đầu vào thường là:

  • Thép carbon đạt tiêu chuẩn như ASTM A234 WPB, A106, A53
  • Phôi ống thép hoặc thép tấm cán nóng

 Yêu cầu kỹ thuật:

  • Thành phần hóa học ổn định (C, Mn, Si…)
  • Không nứt, không rỗ khí
  • Đảm bảo cơ tính: giới hạn chảy, độ bền kéo

 Ý nghĩa:

  • Quyết định trực tiếp đến độ bền và tuổi thọ của co hàn
  • Ảnh hưởng đến khả năng hàn và chịu áp lực

2. Gia công tạo hình (Forming Process)

Tùy theo công nghệ và kích thước, co thép được tạo hình bằng:

  •  Phương pháp uốn (bending): Áp dụng cho co đường kính nhỏ – trung bình. Sử dụng máy uốn chuyên dụng
  • Phương pháp dập nóng (hot forming) Gia nhiệt phôi lên khoảng 900 – 1.100°C. Dùng khuôn ép để tạo hình co 45°, 90°, 180°
  • Phương pháp đúc (casting – ít phổ biến hơn): Dùng cho các sản phẩm đặc biệt

Kết quả:

  • Tạo hình chính xác theo tiêu chuẩn (ASME B16.9)
  • Đảm bảo bán kính cong và độ dày đồng đều

3. Xử lý bề mặt (Surface Preparation)

Trước khi mạ kẽm, sản phẩm phải được làm sạch:

  • Tẩy dầu mỡ (degreasing)
  • Tẩy gỉ bằng axit (pickling)
  • Rửa nước và sấy khô
  • Có thể phun bi (shot blasting)

Mục đích: Loại bỏ hoàn toàn oxit sắt, bụi bẩn. Tạo độ nhám giúp lớp kẽm bám dính tốt hơn

Đây là bước cực kỳ quan trọng: Nếu xử lý không sạch → lớp mạ dễ bong tróc

4. Mạ kẽm (Galvanizing Process)

Có 2 phương pháp phổ biến:

Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanizing): 

  • Nhúng sản phẩm vào bể kẽm nóng chảy (~450°C). Lớp kẽm dày: 50 – 100 µm
  • Ưu điểm: Chống ăn mòn cực tốt. Tuổi thọ 10–30 năm (ngoài trời)

Mạ kẽm điện phân (xi kẽm)

  • Dùng dòng điện để kết tủa lớp kẽm. Lớp mạ mỏng: 5 – 25 µm
  • Ưu điểm: Bề mặt sáng, đẹp. Giá thành thấp
  • Lưu ý: Phù hợp môi trường trong nhà, ít ăn mòn

5. Kiểm tra chất lượng (Quality Control)

Sau khi mạ, sản phẩm được kiểm tra nghiêm ngặt:

  • Đo kích thước: đường kính, độ dày, bán kính cong
  • Độ dày lớp mạ: dùng máy đo chuyên dụng
  • Kiểm tra bề mặt: không bong tróc, không rỗ
  • Test áp lực (nếu yêu cầu)
  • Kiểm tra không phá hủy (NDT): siêu âm, X-ray

Mục tiêu:

  • Đảm bảo đạt tiêu chuẩn ASTM, ASME
  • Đảm bảo an toàn khi lắp đặt

6. Đóng gói và xuất xưởng (Packing & Delivery)

Sản phẩm sau kiểm định sẽ được:

  • Phân loại theo kích thước (DN15 → DN600…)
  • Bọc nilon hoặc đóng bao/kiện gỗ
  • Ghi nhãn: quy cách, tiêu chuẩn, nhà sản xuất

Đảm bảo: Không trầy xước lớp mạ. Thuận tiện vận chuyển và thi công

Co hàn mạ kẽm
Co hàn mạ kẽm

Đơn Vị Phân Phối Co Hàn Mạ Kẽm Uy Tín, Chất Lượng

Thép Hùng Phát chuyên phân phối co cút thép mạ kẽm với đầy đủ các dòng sản phẩm như mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, đảm bảo chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe trong ngành công nghiệp, xây dựng, hệ thống đường ống dẫn.

Thép Hùng Phát cung cấp đầy đủ các loại co mạ kẽm, bao gồm:

Co mạ kẽm 90 độ (loại dài & ngắn)
Co mạ kẽm 45 độ
Co mạ kẽm 180 độ
Co mạ kẽm đều & co giảm

Kích thước đa dạng từ DN15 – DN1200, phù hợp với nhiều hệ thống đường ống.

Nếu bạn cần báo giá hoặc thông tin thêm về ống thép hoặc các loại phụ kiện khác nữa, hãy liên hệ các đơn vị cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát để đảm bảo chất lượng và sự phù hợp với công trình.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 – Sale 1
  • 0938 261 123 – Sale 2
  • 0937 343 123 – Sale 3
  • 0988 588 936 – Sale 4
  • 0939 287 123 – Sale 5
  • 0938 437 123 – Hotline 24/7
  • 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
  • 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
  • 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ