Thép Ray P12 (12kg/m)

Đây là dòng sản phẩm thuộc nhóm thép ray nhẹ nhàng, thích hợp cho các hệ thống chịu tải trung bình hoặc nhỏ. Dưới đây là thông số cơ bản của thép ray P12 theo tiêu chuẩn kỹ thuật:

  • Tên gọi:  Thép ray P12 (Ray tàu 12kg/m)
  • Trọng lượng:12 kg/m
  • Chiều cao (A) 69,85 mm
  • Chiều rộng đáy (B) 69,85 mm
  • Chiều rộng đầu (C) 38,1 mm
  • Độ dày thân ray (t) 7,54 mm
  • Tiêu chuẩn chiều dài 6m, 9m, 10m, 12m (ngắt theo yêu cầu)
  • Tiêu chuẩn sản xuất GB 11264-89 (Trung Quốc), JIS E hoặc tương thích ASTM
  • Vật liệu phổ biến Q235, 55Q, 50Mn, U71Mn
  • Xuất xứ: nhập khẩu TQ
Danh mục:

Mô tả

Thép ray P12 (Rail) là vật liệu thường được sử dụng trong các công trình có liên quan đến đường ray di chuyển như cầu trục, xe goòng, hoặc hệ thống ray cho nhà máy….. Với kết cấu đặc tính, khả năng chịu lực cao và độ bền vượt trội, thép ray P12 được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp tại Việt Nam.

Thép Ray P12 (Đường ray)
Thép Ray P12 (Đường ray)

Thép Ray P12 (12kg/m)

Thép ray P12 là loại thép có thể cán theo hình dạng đặc biệt để làm đường ray cho xe goòng, pa lăng, cầu trục, xe đẩy…

Ký hiệu “P12” có thể thực hiện quy định của tia thanh, trong đó số 12 là định lượng (kg/mét) của tia thép.

Đây là dòng sản phẩm thuộc nhóm thép ray nhẹ nhàng, thích hợp cho các hệ thống chịu tải trung bình hoặc nhỏ.

Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối thép các loại với giá cực kỳ cạnh tranh

Cấu hình và kỹ thuật thép ray P12

Dưới đây là thông số cơ bản của thép ray P12 theo tiêu chuẩn kỹ thuật:

Thông số Giá trị
Tên Thép tia P12
Trọng lượng 12 kg/m
Chiều cao thân ray (A) 69.85mm
Chiều rộng đáy ray (B) 69.85 mm
Chiều rộng đầu ray (C) 38.10 mm
dày thân ray 7.54 mm
dài tiêu chuẩn 6m, 9m, 10m, 12m (cắt theo yêu cầu)
Tiêu chuẩn sản xuất GB 11264-89 (Trung Quốc), JIS E, hoặc ASTM tương thích
vật liệu phổ biến Q235, 55Q, 50Mn, U71Mn
Xuất 1 nhập khẩu

Bảng tra quy cách ray P12 (light Rail)

Lưu ý: sai số dao động từ 2-10%

Quy cách tia P12
Quy cách thép ray P12
Kích thước thép ray P12
Kích thước chiều cao thân (A) thép ray P12
Kích thước thép ray P12
Kích thước chiều rộng đáy (B) thép ray P12
Kích thước thép ray P12
Kích thước đầu ray (C) thép ray P12
Kích thước thép ray P12
Kích thước độ dày thân (t) thép ray P12

Giá ray P12 tham khảo

Giá bán thép ray P12 trên thị trường hiện nay dao động từ 14.500 VNĐ/kg đến 16.000 VNĐ/kg , tùy thuộc vào nhà cung cấp, thép mạnh và khối lượng đặt hàng. Để được báo giá chính xác, vui lòng cung cấp số lượng đặt hàng thông quaHotline Thép Hùng Phát 0938437123

>>Tham khảo thêm giá thép ray từ P9-QU120 tại đây

Ngoài ra chúng tôi còn có sẵn Ray khác:

  1. Kết cấu chắc chắn Với thiết kế hình chữ I đặc biệt của đường ray, thép P12 giúp phân chia tải trọng đều, chống cong và mài mòn khi chịu ma sát thường xuyên.
  2. Độ bền cơ học cao Tùy theo thép thép (như 50Mn hay U71Mn), thép ray P12 có thể đạt giới hạn bền kéo từ 700 – 900 MPa, đảm bảo khả năng làm việc trong môi trường có rung động hoặc va đập mạnh.
  3. Công việc dễ dàng, lắp đặt khối lượng tương đối dễ dàng, dễ dàng chuyển đổi và gia công. Đặc biệt phù hợp với các hệ thống ray nhỏ trong nhà máy, nhà kho, băng tải…
  4. Tính linh hoạt cao Có thể hàn kết nối, tránh giảm nhẹ hoặc cố gắng sử dụng tùy chọn theo trình tự thiết kế.

Ứng dụng phổ biến của thép ray P12

Thép ray P12 là loại ray có kích thước nhỏ, độ bền cao và khả năng chịu tải tốt trong môi trường công nghiệp vừa và nhẹ nhàng. Đặc tính linh hoạt, thép ray P12 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như:

Làm đường ray xe go vòng

Chuyên dùng để vận chuyển nguyên vật liệu trong các cơ khí xây dựng, nhà máy xi măng, khu vực khai thác khoáng sản , hoặc lò nung gạch . Với độ ổn định cao, ray P12 đảm bảo cho xe đi chuyển chính xác, an toàn và liên tục.

Ray cầu tải trọng

Trong nhà xưởng, kho bãi, khu vực lắp ráp linh kiện . Loại tia này giúp hệ thống cầu trục trục hoạt động linh hoạt, tiết kiệm diện tích và chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng.

Làm đường dẫn cho palăng hoặc xẹp treo,

Hỗ trợ công việc nâng cấp – hạ hàng hóa trong những chế độ chiều cao không giới hạn, nơi không thể sử dụng khung sườn đôi hoặc khung sườn đơn thông thường.

Application in the house information,

Ray P12 thường được gắn làm hệ thống dẫn tia cho robot tự động, xe đẩy hàng hoặc hệ thống AGV (Xe có hướng dẫn tự động) , giúp tối ưu hóa quá trình sản xuất và vận chuyển nội bộ.

Sử dụng đường dẫn cho thiết bị vận chuyển vật liệu xây dựng hoặc công cụ nghiệp vụ

Như xi măng, thép, cát đá… đảm bảo tính chính xác và tiết kiệm sức khỏe lao động trong môi trường làm việc có yêu cầu cao về an toàn và hiệu quả.

Ray tàu hoặc trong các mỏ
Ray tàu hoặc trong các mỏ

Nhờ sự tinh gọn, dễ thi công và chi phí hợp lý, thép ray P12 ngày càng trở thành đơn lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp mong muốn tối ưu hóa dây tốc chuyển nội bộ và nâng cao hiệu suất sản phẩm.

Các loại chi tiết của thép ray P12

Thép ray P12 là loại ray nhẹ (đường ray nhẹ) có chi tiết tiêu chuẩn khoảng 12 kg/m , thường được sử dụng cho hệ thống xe goòng, đường ray nhà xưởng, băng tải hoặc công cụ hướng dẫn cơ khí .
Tùy chỉnh theo công cụ và bề mặt xử lý , ray P12 được chia thành hai nhóm chính:

1. Thép ray P12 nguyên bản (Ray đen cán nóng)

Đặc biệt:

  • Bề mặt màu đen xám tự nhiên làm lớp sắt sắt (Fe₃O₄) thành sau quá trình nóng lên.
  • Chưa được xử lý bằng gỗ hoặc mạ.
  • Có thể có cán cán ( quy mô nhà máy ), cần vệ sinh trước khi sơn hoặc hàn.

Ưu điểm

  • Giá thành thấp , dễ gia công, cắt, hàn.
  • Giữ nguyên tiêu chuẩn cơ sở học tập bền vững của thép SS400, Q235 hoặc tương thích.
  • Thích hợp cho khu vực trong nhà hoặc nơi khô ráo .

Ứng dụng

  • Ray vận chuyển đường tàu
  • Đường ray cho xe vận chuyển vật liệu trong xưởng cơ khí, xưởng đúc.
  • Máy hỗ trợ cấu hình, hệ thống định hướng nhẹ nhàng.
tia P12 đen
tia P12 đen

2. Ray P12 gia công mạ kẽm

(Ray mạ kẽm nhúng nóng hoặc điện phân)

Đặc điểm

  • Bề mặt được mạ kẽm tạo lớp bảo vệ chống ăn mòn.
  • Có thể mạ theo hai phương pháp:
  • Mạ kẽm nhúng nóng (Mạ kẽm nhúng nóng) : lớp kẽm dày (40–80 µm), chịu thời tiết tốt.
  • Mạ kẽm điện phân (Electro-Mạ kẽm) : lớp ngoài, sáng bóng, dùng trong môi trường ăn ít mòn.

Ưu điểm

  • Chống nắng vượt trội , tuổi thọ cao trong môi trường ngoài trời, ẩm hoặc có muối.
  • Giảm chi phí bảo dưỡng, không cần phủ sơn định kỳ.
  • Giữ kích thước chính xác và cơ sở học tập bền vững.

Nơi làm việc:

  • Dùng cho đường tia ngoài trời , khu vực ẩm ướt, ven biển .
  • Hệ thống tia hướng dẫn cầu trục , băng tải ngoài trời , cửa trượt công nghiệp .
  • Công trình kho lạnh, nhà máy xử lý nước, vẫy – nơi yêu cầu chống bằng cao.
Thép ray P12 mạ kẽm nhúng nóng
Thép ray P12 mạ kẽm nhúng nóng

Thép ray P12 là giải pháp hiệu quả cho hệ thống đường ray công nghiệp tải nhẹ, với nhiều ưu điểm về cấu hình, khả năng chịu tải và dễ dàng thi công. Nếu bạn đang cần lựa chọn loại ray phù hợp cho nhà xưởng, hệ thống goòng, hoặc băng tải… thì đây là một lựa chọn vừa cân nhắc. Để đảm bảo chất lượng, hãy chọn mua từ nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát  để yên tâm về kỹ thuật và giá thành

Tiêu chuẩn của vật liệu

Dưới đây là thông tin chi tiết về thành phần hóa học , tính chất cơ lý (cơ tính)tiêu chuẩn chất lượng của thép ray P12 , ứng dụng phổ biến cho các công trình đường ray công nghiệp như nhẹ xe goòng, pa lăng, trụ trụ…

Thống kê các thành phần trong thép

Thép ray P12 thường được sản xuất từ ​​các loại thép mạnh như Q235 , 50Mn , hoặc U71Mn tùy theo yêu cầu kỹ thuật. Bảng dưới đây liệt kê các thành phần hóa học (%) của một số loại thép thường dùng:

Nguyên tố Q235 50 triệu U71Mn
C (Carbon) ≤ 0,22 0,48–0,56 0,65–0,75
Mn (Mangan) ≤ 1,40 0,60–0,90 0,70–1,00
Si (Silic) ≤ 0,35 ≤ 0,40 ≤ 0,60
S (H) ≤ 0,050 ≤ 0,040 ≤ 0,030
P (Phốt pho) ≤ 0,045 ≤ 0,035 ≤ 0,030
  • Mác thép Q235 dùng cho ray chịu tải nhẹ, không yêu cầu độ bền quá cao.
  • 50MnU71Mn phù hợp hơn với các ứng dụng cần độ cứng và chống mài mòn tốt.

Thống kê số lượng thông tin cơ bản về thép

Tùy thuộc vào thép, tính chất cơ lý của sản phẩm sẽ khác nhau. Dưới đây là biểu tượng cơ sở bảng:

Chỉ tiêu Q235 50 triệu U71Mn
Giới hạn bền kéo (MPa) ≥ 375 ≥ 735 ≥ 880
Giới hạn chảy (MPa) ≥ 235 ≥ 490 ≥ 550
Độ dài (%) ≥ 26 ≥ 12 ≥ 9
Độ cứng HB ~120–150 180–210 230–260
Độ đại va đập (J/cm²) Không yêu cầu ≥ 27 ≥ 31

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật phổ thông sau:

Tiêu chuẩn Quốc gia / Khu xin chính
GB 11264-89 Trung Quốc Tiêu chuẩn kỹ thuật thép nhẹ và trung
JIS E1101 Nhật Bản Ray đường sắt công nghiệp và dân dụng
ASTM A759 / A499 Hoa Kỳ Yêu cầu về ray thép cacbon và mangan
EN 13674-1 Châu Âu (EU) Đường sắt tiêu chuẩn

Hướng dẫn bảo quản và thi công thép ray P12

Công việc bảo quản và thi công đúng cách thép ray P12 sẽ giúp nâng cao tuổi thọ của sản phẩm, đảm bảo an toàn và hiệu quả vận hành trong quá trình sử dụng. Dưới đây là chi tiết hướng dẫn:

1. Hướng dẫn bảo quản tối ưu

Một. Lưu trữ nơi khô ráo, tránh ẩm ướt

Thép ray P12 cần được đặt ở khu vực khô thoáng, có mái che, tránh tiếp xúc với nước mưa hoặc nền đất ẩm. Độ ẩm cao sẽ làm cho thép dễ bị rỉ sét , đặc biệt ở những điểm nối hoặc phần chân tia.

b. Kê cao từ mặt đất

  • Không đặt thép trực tiếp trên đất hoặc sàn nhà lương thực.
  • Nên kê ray trên các thanh gỗ, pallet hoặc thép để tránh tiếp xúc với nước hoặc bụi từ nền.

c. Che phủ cẩn thận

  • Nếu lưu trữ ngoài trời, hãy sử dụng vải chống thấm hoặc vải nhựa chuyên dụng để bảo vệ, bảo vệ tia khỏi thời tiết.
  • Tuy nhiên, cần đảm bảo không che quá kín gây tích hơi ẩm bên trong.

d. Kiểm tra định kỳ

  • Thường xuyên kiểm tra bề mặt của tia, nếu phát hiện dấu hiệu sét nhẹ , nên bảo vệ sinh hoạt bằng bàn chải sắt và xử lý bằng sơn chống gỉ hoặc dầu bôi bóng để bảo vệ.

2. Hướng dẫn thi công an toàn kỹ thuật

a. Chuẩn bị mặt bằng

  • Trước khi thi công, mặt bằng cần được xử lý bằng cách chắc chắn.
  • Nếu sử dụng cho xe goòng hoặc hệ thống tự động robot, cần phải đảm bảo độ chính xác cao trong cân bằng và định vị đường ray.

b. Kỹ thuật cắt và nối thép ray đúng kỹ thuật

  • Ray P12 có thể cắt theo kích thước yêu cầu bằng máy cắt chuyên dụng .
  • Khi kết nối thép ray, cần sử dụng bát kết nối, bản mã và bu lông chuyên dụng , đảm bảo các mối nối thẳng hàng, không bị trượt, thúc đẩy thiết bị vận hành trơn tru, không rung giật.

c. Cố định hoặc bắt chắc chắn

  • Tùy theo quy trình, có thể hàn cố định ray xuống bê tông nền hoặc sử dụng bu lông neo.
  • Trong môi trường rung động thường xuyên, việc cố gắng chắc chắn giúp tránh xê dịch, giảm nguy cơ mất an toàn.

d. Kiểm tra thăng bằng và tia cao

  • Sử dụng thước thủy, máy laser hoặc dụng cụ chỉnh tia để đảm bảo hai bên tia bằng nhau, khoảng cách chính xác, không cong cường.
  • Sai số nhỏ cũng có thể ảnh hưởng đến việc chuyển đổi thiết bị, gây trượt hoặc kẹt bánh xe.

đ. Dọn dẹp bất kỳ thời điểm nào (nếu cần)

  • Với một số hệ thống vận hành liên tục như xe goòng, có thể định hình bôi trơn tia bằng dầu chống mài mòn , giúp thiết bị di chuyển nhẹ nhàng, kéo dài tuổi thọ tia.

Lưu ý:

  • Luôn luôn thủ các quy định an toàn khi thi công: đội mũ bảo vệ, căng tay, kính chắn…
  • Nên không sử dụng tia đã gây nguy hiểm, nghiêm trọng hoặc biến dạng vì sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động và toàn bộ hoạt động.

Nếu cần hỗ trợ kỹ thuật hoặc báo giá thép ray P12 chính xác và nhanh chóng, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Thép Hùng Phát để được tư vấn.

Đơn vị cung cấp thép ray P12 uy tín

Thép Hùng Phát là nhà phân phối thép ray P12 chất lượng cao, giá cạnh tranh, có đầy đủ kích thước tiêu chuẩn và dịch vụ gia công cắt theo yêu cầu . Sản phẩm luôn có sẵn trong kho, đảm bảo nguồn hàng liên tục, có chứng chỉ CO-CQ, hỗ trợ giao hàng nhanh toàn quốc. Ngoài P12, Thép Hùng Phát còn cung cấp các loại ray khác như P18, P24, P38, P43…

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 – Giảm giá 1
  • 0938 261 123 – Giảm giá 2
  • 0937 343 123 – Giảm giá 3
  • 0988 588 936 – Giảm giá 4
  • 0939 287 123 – Giảm giá 5
  • 0938 437 123 – Đường dây nóng 24/7
  • 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
  • 0971 887 888 -Hotline Miền Nam
  • 0933 710 789 -HotlineMiền Bắc

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TpHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TP.HCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

>>>>>Xem thêm bảng giá các loại thép được phân phối bởi Hùng Phát tại đây

>>>>Xem thêm quy định về các loại đường ống phụ tại đây:

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ