Mô tả
Thép ống đúc phi 90, hay còn gọi là ống thép đúc DN80, là sản phẩm thép chất lượng cao với đường kính ngoài 88.9mm, được nhập khẩu và sản xuất theo các tiêu chuẩn khắt khe như ASTM A106, A53, A312 và SCH 5, 10, 40, 80, 160, XXS.

Mục lục
- Thép Ống Đúc Phi 90 (DN80)
- Chủng Loại Ống Thép Đúc Phi 90 (DN80)
- Bảng Giá Thép Ống Đúc Phi 90 (D88.9) DN80
- Tham khảo bảng giá ống thép đúc đủ quy cách
- Hai phương pháp sản xuất ống thép đúc phi 90
- Ứng dụng ống đúc phi 90 trong các công trình
- Thành phần hóa học cơ tính, tiêu chuẩn
- Đơn vị phân phối ống thép đúc phi 90 (DN80)
Thép Ống Đúc Phi 90 (DN80)
Với nhiều độ dày tùy chọn từ 4.0mm đến 14.02mm, thép ống đúc phi 90 phù hợp cho các ứng dụng chịu nhiệt và áp lực cao, đáp ứng nhu cầu khắt khe của các ngành công nghiệp hiện đại như dầu khí, hóa chất, sinh học, và thực phẩm. Sản phẩm này mang đến độ bền và tính an toàn cao trong mọi điều kiện vận hành.
Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, đảm bảo chất lượng vượt trội.
Thép Hùng Phát cung ứng ống thép đúc phi 90 với đầy đủ độ dày tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80 và SCH160, đáp ứng mọi nhu cầu thi công và áp lực làm việc của công trình.
Thông số sản phẩm
| Tên gọi | Thép ống đúc phi 89 / Ống thép đúc DN80 |
|---|---|
| Đường kính ngoài | 88.9 mm DN80, inch=3″ |
| Độ dày | Tùy chọn từ 2.11mm, 3.05mm, 4.0mm, 5.49mm, 7.62mm, 11.13mm, 15.24mm |
| Chiều dài | 6m hoặc 12m |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM A106/A53/A312, SCH 5/10/40/80/160/XXS |
| Xuất xứ | Nhập khẩu |


Các hãng ống thép đúc DN80 thông dụng
- Dezheng Steel (Shandong Dezheng) Hãng chuyên sản xuất ống thép đúc và ống cán nóng, chất lượng ổn định, xuất khẩu mạnh sang Đông Nam Á.
- Baolai Steel Pipe (Tianjin Baolai) Nhà sản xuất lớn với nhiều dòng ống thép đúc, ống hàn và ống mạ kẽm đạt tiêu chuẩn ASTM, API, EN.
- Cangzhou Huaye Steel Pipe Thương hiệu quen thuộc trong lĩnh vực ống đúc liền mạch, ống áp lực và phụ kiện đường ống công nghiệp.
- Cangzhou Steel Pipe Group Một trong những cụm nhà máy lớn tại Cangzhou – “thủ phủ đường ống” của Trung Quốc, chuyên ống DN40–DN300.
- Shandong Hongsheng Steel Pipe Sản xuất ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106, A53, API 5L với nhiều kích thước, trong đó DN80 là quy cách phổ biến.
- Hebei Shengtian Group Hãng lớn chuyên ống thép đúc, ống dẫn dầu khí, ống nồi hơi và ống áp lực cao.
- Wuxi Seamless Steel Pipe Co., Ltd. Nổi tiếng với ống đúc cán nguội, bề mặt đẹp, độ chính xác cao.
- Liaocheng Xinglong Steel Pipe Nhà máy lớn của tỉnh Sơn Đông, cung cấp ống đúc đường kính nhỏ đến vừa, trong đó DN80 được sản xuất số lượng lớn.
- Yangzhou Chengde Steel Pipe Chuyên các dòng ống đúc cường độ cao dùng trong ngành dầu khí và nhiệt điện.
- Zhejiang Tsingshan Steel Pipe Mạnh về ống thép không gỉ liền mạch, ngoài ra cũng sản xuất ống đúc carbon size DN80–DN150.
Chủng Loại Ống Thép Đúc Phi 90 (DN80)
Dưới đây là những chủng loại phổ biến nhất trên thị trường hiện nay:
1. Ống Thép Đúc Phi 90 Sơn Đen
- Bề mặt đã được phủ lớp sơn đen chống gỉ, giúp tăng tuổi thọ khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm.
- Thường sử dụng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), các công trình dân dụng và công nghiệp, nơi yêu cầu tính bền vững và thẩm mỹ cơ bản.
- Phù hợp với tiêu chuẩn ASTM A106, A53, API 5L…

Ống thép đúc phi 90 DN80 D88.9
2. Ống Thép Đúc Phi 90 Trần (Chưa Sơn)
- Là ống thép chưa được xử lý bề mặt, giữ nguyên màu thép sau khi đúc.
- Thích hợp để gia công, hàn nối hoặc mạ kẽm nhúng nóng, giúp khách hàng linh hoạt hơn trong khâu xử lý sau.
- Được ưa chuộng trong xây dựng kết cấu thép, chế tạo máy móc và các hệ thống chịu áp lực cao.

3. Ống Thép Đúc Phi 90 Mạ Kẽm Nhúng Nóng
- Được mạ bằng công nghệ nhúng nóng, giúp tạo lớp bảo vệ bề mặt cực kỳ bền bỉ, chống ăn mòn tối đa trong môi trường biển, axit nhẹ, kiềm…
- Là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống đường ống ngoài trời, nhà máy hóa chất, nhà máy xử lý nước thải, v.v.
- Thép Hùng Phát nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu, đảm bảo chất lượng lớp mạ đồng đều, đạt tiêu chuẩn ASTM A123/A123M.
Nếu bạn cần báo giá từng loại ống đúc phi 90, theo từng tiêu chuẩn như SCH20, SCH40, SCH80… hoặc cần tư vấn vật tư cho hệ thống kỹ thuật cụ thể, hãy liên hệ Hotline: 0938 437 123 để được hỗ trợ ngay!
Bảng Giá Thép Ống Đúc Phi 90 (D88.9) DN80
*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.

| Đường kính x độ dày (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng Lượng (kg) | Giá bán tham khảo (vnđ/kg) | |
|
Ống đúc phi 89 (DN80)
|
88,9 x 2,11 | SCH5 | 4,51 | 18.000 – 24.000 |
| 88,9 x 3,05 | SCH10 | 6,45 | 18.000 – 24.000 | |
| 88,9 x 4 | 8,48 | 20.000 – 25.000 | ||
| 88,9 x 5,49 | SCH40 | 11,31 | 18.000 – 24.000 | |
| 88,9 x 7,62 | SCH80 | 15,23 | 18.000 – 24.000 | |
| 88,9 x 11,13 | SCH160 | 21,37 | 18.000 – 24.000 | |
| 88,9 x 15,24 | XXS | 27,68 | 18.000 – 24.000 | |
|
Ống đúc phi 90 (DN90)
|
101,6 x 5,74 | SCH40 | 13,56 | 18.000 – 24.000 |
| 101,6 x 8,08 | SCH80 | 18,67 | 18.000 – 24.000 |
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Tham khảo bảng giá ống thép đúc đủ quy cách
*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.
| Tên sản phẩm | Quy cách (Phi x Độ dày) | Tiêu chuẩn | Giá (vnđ/kg) |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) | STD / SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) | XS / SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) | SCH. XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) | SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) | SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) | XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) | SCH40 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) | SCH80 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) | XXS | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×4(mm) x 7,1(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) | SCH5 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) | STD | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) | STD / SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) | XS/ SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH40s | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
Hai phương pháp sản xuất ống thép đúc phi 90
Ống thép đúc phi 90 có thể được sản xuất bằng hai quy trình chính: cán nóng và cán nguội, mỗi phương pháp mang ưu điểm và đặc tính riêng, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
1. Ống thép đúc phi 90 cán nóng
Ống thép được tạo hình ở nhiệt độ cao (trên 1.000°C), khi thép ở trạng thái dẻo hoàn toàn. Phôi thép được nung đỏ rồi đưa vào máy ép lỗ – cán định hình để tạo thành ống liền mạch.
- Ưu điểm: Sản xuất được ống phi lớn như phi 90, độ dày lớn SCH40 – SCH160 Khả năng chịu áp lực và chịu nhiệt tốt Cơ tính ổn định, không có đường hàn Giá thành rẻ hơn cán nguội
- Ứng dụng:Hệ thống dẫn dầu khí, hơi nóng, áp lực cao, kết cấu cơ khí nặng.
2. Ống thép đúc phi 90 cán nguội
Ống được tạo hình từ phôi thép cán nóng nhưng xử lý hoàn thiện ở nhiệt độ thường. Thép được kéo giãn – cán định hình bằng máy kéo nguội để đạt kích thước chính xác cao.
- Ưu điểm: Độ chính xác kích thước tốt hơn Bề mặt nhẵn, đẹp, độ thẳng cao Phù hợp cho yêu cầu thẩm mỹ hoặc chi tiết kỹ thuật chính xác
- Ứng dụng: Cơ khí chính xác, thiết bị áp lực trung bình, công trình yêu cầu thẩm mỹ bề mặt.
So sánh ống thép đúc cán nóng và cán nguội phi 90
1. Công nghệ sản xuất
- Ống đúc cán nóng: Sản xuất ở nhiệt độ cao (≥1.000°C), phôi thép được nung đỏ rồi ép – cán tạo thành ống liền mạch.
- Ống đúc cán nguội: Hoàn thiện ở nhiệt độ phòng, thép được kéo – cán tinh để đạt kích thước chính xác và bề mặt đẹp hơn.
2. Độ dày – kích thước
- Cán nóng: Sản xuất được ống phi lớn, độ dày lớn như SCH40 – SCH80 – SCH160.
- Cán nguội: Thường dùng cho độ dày mỏng hoặc trung bình, giới hạn hơn trong độ dày lớn.
3. Độ bền – khả năng chịu áp lực
- Cán nóng: Chịu áp lực và chịu nhiệt cao hơn, dùng cho các đường ống áp lực lớn, dầu khí, hơi nóng.
- Cán nguội:Phù hợp áp lực trung bình, ít thích hợp cho môi trường nhiệt cao hoặc tải trọng nặng.
4. Độ chính xác và thẩm mỹ
- Cán nóng: Sai số kích thước lớn hơn, bề mặt thô hơn.
- Cán nguội: Kích thước chính xác cao, bề mặt mịn – đẹp, độ thẳng vượt trội.
5. Giá thành
- Cán nóng: Rẻ hơn, sản xuất dễ hơn, phù hợp dự án công nghiệp – khối lượng lớn.
- Cán nguội: Giá cao hơn do cần nhiều bước gia công tinh và kiểm soát chính xác.
Kết luận
- Nếu cần độ bền cao, chịu áp lực – chịu nhiệt lớn, hãy chọn ống thép đúc cán nóng.
- Nếu cần độ chính xác cao, bề mặt đẹp, độ thẳng tốt, hãy chọn ống thép đúc cán nguội.
Thép Hùng Phát cung ứng tất cả các dòng sản phẩm trên, và tùy ứng dụng thực tế mà chủ đầu tư hoặc kỹ sư sẽ chọn phiên bản phù hợp nhất.
Ứng dụng ống đúc phi 90 trong các công trình
Thép ống đúc phi 90 sở hữu các tính năng vượt trội về độ bền, khả năng chịu nhiệt và áp lực cao, giúp tối ưu hóa hiệu suất trong các môi trường khắc nghiệt. Các ứng dụng nổi bật của sản phẩm này bao gồm:
- Nhà máy lọc dầu và dẫn dầu khí: Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống ống dẫn dầu khí, giúp đảm bảo an toàn và khả năng vận hành ổn định dưới áp lực cao.
- Đường ống dẫn chất lỏng và hóa chất: Đáp ứng tốt trong môi trường hóa chất, sinh học, với khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao.
- Lò hơi và thiết bị chịu nhiệt: Được sử dụng trong các hệ thống lò hơi công nghiệp, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn về độ bền và nhiệt độ.
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Với các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng, thép ống đúc phi 89 thích hợp cho các hệ thống dẫn và sản xuất thực phẩm, đồ uống đảm bảo vệ sinh an toàn.
- Ngành sinh học: Sản phẩm đạt chuẩn cho các đường ống vận chuyển sinh phẩm, chất lỏng y tế.
Thành phần hóa học cơ tính, tiêu chuẩn
Bảng Thành Phần Hóa Học
Ống thép đúc thường sử dụng các mác thép như ASTM A106 Gr.B, ASTM A53, ST52, 20#, 45#, 10CrMo910… Mỗi loại thép có thành phần hóa học khác nhau, nhưng các nguyên tố chính thường gồm:
| Thành phần | ASTM A106 Grade B | ASTM A53 Grade B | API 5L Grade B |
|---|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.30% | ≤ 0.30% | ≤ 0.28% |
| Mangan (Mn) | 0.29 – 1.06% | ≤ 1.20% | ≤ 1.20% |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035% | ≤ 0.05% | ≤ 0.030% |
| Sulfur (S) | ≤ 0.035% | ≤ 0.045% | ≤ 0.030% |
| Silicon (Si) | ≥ 0.10% | Không quy định | ≤ 0.40% |
Bảng Thành Phần Cơ Tính
Tính chất cơ học phản ánh khả năng làm việc của ống thép trong môi trường chịu lực, nhiệt độ và áp suất.
| Tiêu chuẩn | Độ bền kéo tối thiểu (MPa) | Giới hạn chảy tối thiểu (MPa) |
|---|---|---|
| ASTM A106 Grade B | 415 | 240 |
| ASTM A53 Grade B | 415 | 240 |
| API 5L Grade B | 415 | 240 |
Thành phần hóa học và cơ tính chính là “nền móng” quyết định chất lượng của ống thép đúc phi 90. Nếu thiếu kiểm soát thành phần hoặc không đạt cơ tính theo tiêu chuẩn, ống có thể bị nứt, cong, hoặc rò rỉ trong quá trình sử dụng, đặc biệt ở những hệ thống chịu áp lực cao
Tiêu chuẩn sản xuất và áp dụng
-
ASTM A106: Được sử dụng cho ống thép carbon liền mạch, chịu áp lực cao, phổ biến trong hệ thống dẫn dầu, khí, nước.
-
ASTM A53: Dùng cho ống thép đen và ống thép mạ kẽm, phổ biến trong các hệ thống dẫn nước, khí, và các ứng dụng cơ khí.
-
API 5L: Chuyên dụng cho các ống dẫn dầu và khí trong ngành công nghiệp dầu khí, chú trọng đến khả năng chịu áp lực và độ bền.
-
Các tiêu chuẩn khác như GOST, JIS, DIN, ANSI, và EN cũng có thể được áp dụng tùy vào yêu cầu cụ thể của dự án hoặc thị trường.
Lưu ý rằng các thông số này có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và phiên bản tiêu chuẩn cụ thể được áp dụng. Để có thông tin chính xác nhất, bạn nên tham khảo tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp cụ thể của sản phẩm.
Đơn vị phân phối ống thép đúc phi 90 (DN80)
- Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối hàng đầu các sản phẩm thép ống đúc phi 89 chất lượng cao, cam kết đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế và yêu cầu khắt khe từ khách hàng. C
- húng tôi mang đến dịch vụ tư vấn, báo giá và hỗ trợ khách hàng tận tâm, đảm bảo cung cấp sản phẩm với giá cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng.
- Hãy đến với Thép Hùng Phát để tìm kiếm giải pháp thép ống đúc tối ưu cho công trình và hệ thống công nghiệp của bạn!
Công ty cổ phần Thép Hùng Phát
Liên hệ Đội ngũ kinh doanh để nhận báo giá và tư vấn nhanh và chính xác nhất
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:


