Ống INOX Phi 51

Ống inox phi 51 có đường kính ngoài 51mm, thường được sản xuất từ các loại thép không gỉ như inox 201, inox 304, inox 316. Dưới đây là một số thông số kỹ thuật phổ biến của sản phẩm này:

  • Đường kính ngoài: 51mm
  • Độ dày: 0.8mm – 5mm (tuỳ theo nhu cầu sử dụng)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Chất liệu: Inox 201, 304, 316
  • Bề mặt: Mờ, sáng bóng hoặc đánh xước
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, DIN, GB
  • Xuất xứ: nhập khẩu
  • Phân phối: Thép Hùng Phát
Danh mục: ,

Mô tả

Ống inox phi 51 là một trong những loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 51mm, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Với khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt và tính thẩm mỹ cao, loại ống này ngày càng được nhiều doanh nghiệp lựa chọn

Ống inox phi 51
Ống inox phi 51

Ống Inox Phi 51 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, ứng dụng cũng như báo giá ống inox phi 51 trên thị trường.

Đặc Điểm Kỹ Thuật Của Ống Inox Phi 51

Ống inox phi 51 có đường kính ngoài 51mm, thường được sản xuất từ các loại thép không gỉ như inox 201, inox 304, inox 316. Dưới đây là một số thông số kỹ thuật phổ biến của sản phẩm này:

  • Đường kính ngoài: 51mm
  • Độ dày: 0.8mm – 5mm (tuỳ theo nhu cầu sử dụng)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Chất liệu: Inox 201, 304, 316, 310, 410, 430…..
  • Bề mặt: Mờ, sáng bóng hoặc đánh xước
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, DIN, GB
  • Xuất xứ: nhập khẩu
  • Phân phối: Thép Hùng Phát
Ống inox phi 51
Ống inox phi 51

Báo Giá Ống Inox Phi 51

Giá ống inox phi 51 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chất liệu, độ dày, số lượng đặt hàng và đơn vị cung cấp. Dưới đây là mức giá tham khảo:

  • Inox 201: Từ 45.000 – 200.000 VNĐ/m
  • Inox 304: Từ 65.000 – 350.000 VNĐ/m
  • Inox 316: Từ 90.000 – 500.000 VNĐ/m

Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy vào thị trường và thời điểm đặt hàng. Để có báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, hãy liên hệ với các nhà cung cấp uy tín.

Cập nhật giá ống inox đủ loại dễ lựa chọn

Bạn đang quan tâm đến giá ống inox cho công trình hay xưởng sản xuất? Dưới đây là bảng giá tham khảo các dòng inox phổ biến, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn:

  • Ống inox 304 công nghiệp: dao động từ 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (tùy thuộc độ dày và kích thước)

  • Ống inox 304 trang trí: khoảng 63.000 – 90.000 VNĐ/kg, phù hợp cho nội thất và thi công thẩm mỹ

  • Ống inox 316 công nghiệp: từ 90.000 – 130.000 VNĐ/kg, chuyên dùng trong môi trường khắc nghiệt, chống ăn mòn cực tốt

  • Ống inox 201 các loại: giá chỉ từ 43.000 – 73.000 VNĐ/kg, lựa chọn tối ưu cho các hạng mục phổ thông, tiết kiệm chi phí

Lưu ý:

  • Giá đã bao gồm thuế VAT, chưa tính phí vận chuyển

  • Thị trường inox có thể biến động, vì vậy mức giá chỉ mang tính tham khảo

  • Để nhận báo giá chính xác theo từng quy cách và số lượng, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline: 0938 437 123

Chúng tôi cam kết tư vấn tận tâm – giao hàng đúng hẹn – giá cả cạnh tranh!

Giá ống 201 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000

Giá ống 304 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

Giá ống 304 trang trí

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 22 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 27 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 38 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 42 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 60 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 63 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 76 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 89 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 101 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 114 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 141 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000

Giá ống 316 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 17- DN10 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 21- DN15 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 27- DN20 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 34- DN25 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 42- DN32 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 49- DN40 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 60- DN50 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 76- DN65 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 90- DN80 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 101- DN90 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 114- DN 100 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 141- DN125 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 168- DN150 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 219- DN200 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000

Bảng quy cách trọng lượng

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN

P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính Độ dày (mm)
0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 01.04
9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 01.03 1.14 1.26
12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 01.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89
15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 01.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
22.2 0.97 01.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
31.8 1.63 1.86 02.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
38.1 1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 06.02 7.60
42.7 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
50.8 2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 08.09 10.23 14.43
63.5 4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86 18.19
76.0 7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
89.0 9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
101.0 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
114.0

2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính ống Độ dày
2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
DN15-F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23
DN20-F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99
DN25-F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57
DN32-F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32
DN40-F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
DN50-F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
DN60(65)-F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
DN80-F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
DN90-F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
DN100-F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
DN125-F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
DN150-F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
DN200-F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
DN250-F273.05 119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

4 loại ống inox phi 51 thông dụng trên thị trường

Dưới đây là phần phân loại ống inox phi 51 theo các dòng sản phẩm phổ biến trên thị trường, giúp bạn dễ dàng lựa chọn đúng loại phù hợp với nhu cầu sử dụng:

1. Ống inox phi 51 trang trí

  • Đặc điểm: Mỏng, nhẹ, bề mặt sáng bóng (BA hoặc HL), dễ uốn cong, cắt gấp thẩm mỹ.

  • Chất liệu: Chủ yếu là inox 201 và inox 304.

  • Ứng dụng: Làm lan can, tay vịn cầu thang, khung cửa, cổng inox, nội thất dân dụng và showroom trưng bày.

  • Ưu thế: Giá thành hợp lý, dễ thi công, tính thẩm mỹ cao.

2. Ống inox phi 51 công nghiệp

  • Đặc điểm: Thành ống dày hơn loại trang trí, độ cứng cao, chịu lực tốt.

  • Chất liệu: Chủ yếu là inox 304 hoặc inox 316 (nếu dùng trong môi trường khắc nghiệt).

  • Ứng dụng: Hệ thống dẫn khí, dẫn nước, ống kết cấu công nghiệp, cơ khí chế tạo, thực phẩm, hóa chất…

  • Ưu thế: Bền chắc, chống ăn mòn cao, sử dụng tốt trong điều kiện làm việc liên tục hoặc khắc nghiệt.

3. Ống inox phi 51 hàn

  • Đặc điểm: Được sản xuất bằng phương pháp hàn từ cuộn inox, có đường hàn dọc thân ống (thường là hàn TIG hoặc plasma).

  • Chất liệu: Phổ biến là inox 201, 304, 316.

  • Ứng dụng: Phù hợp cho các hệ thống không yêu cầu áp suất cao, như lan can, hệ thống ống thoát nước, khung đỡ công trình…

  • Ưu thế: Giá mềm hơn so với ống đúc, sản xuất nhanh, đa dạng quy cách.

4. Ống inox phi 51 đúc

  • Đặc điểm: Là loại ống không có đường hàn, được sản xuất bằng phương pháp đùn nóng hoặc đúc nguyên khối.

  • Chất liệu: Thường là inox 304, 316.

  • Ứng dụng: Dẫn chất lỏng, khí áp suất cao, trong ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất, dược phẩm…

  • Ưu thế: Khả năng chịu áp cao, không rò rỉ, cực kỳ bền bỉ trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Ứng Dụng Của Ống Inox Phi 51

Với những ưu điểm vượt trội, ống inox phi 51 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau:

  1. Ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống:

    • Sử dụng trong hệ thống dẫn nước, sữa, bia, nước ngọt,…
    • Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.
  2. Xây dựng và trang trí nội thất:

    • Làm lan can, cầu thang, cổng cửa, hàng rào,…
    • Tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho công trình.
  3. Ngành cơ khí, chế tạo máy:

    • Gia công khung sườn xe, ống xả ô tô – xe máy.
    • Sản xuất các bộ phận trong hệ thống máy móc.
  4. Dẫn dầu, khí, hoá chất:

    • Nhờ khả năng chống ăn mòn cao, inox 316 thường được dùng để vận chuyển hoá chất, xăng dầu.
Ống inox phi 51
Ống inox phi 51

Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn

Ống inox phi 51 thuộc các mác thép không gỉ 304, 201, 316 có thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau. Dưới đây là thông tin chi tiết:

Thành Phần Hóa Học (%)

Mác Inox C (Tối đa) Si (Tối đa) Mn (Tối đa) P (Tối đa) S (Tối đa) Cr Ni Mo
Inox 201 0.15 1.00 5.50-7.50 0.060 0.030 16.0-18.0 3.50-5.50
Inox 304 0.08 1.00 2.00 0.045 0.030 18.0-20.0 8.0-10.5
Inox 316 0.08 1.00 2.00 0.045 0.030 16.0-18.0 10.0-14.0 2.0-3.0

Cơ Tính Của Ống Inox phi 51

Mác Inox Độ Bền Kéo (MPa) Độ Chảy (MPa) Độ Dãn Dài (%) Độ Cứng (HB)
Inox 201 ≥ 515 ≥ 275 ≥ 40 ≤ 217
Inox 304 ≥ 520 ≥ 205 ≥ 40 ≤ 201
Inox 316 ≥ 515 ≥ 205 ≥ 40 ≤ 217

Tiêu Chuẩn Áp Dụng

  • ASTM A312: Ống hàn và ống đúc inox cho ứng dụng áp lực cao.
  • ASTM A213: Ống inox dùng trong ngành trao đổi nhiệt.
  • ASTM A554: Ống inox trang trí, kết cấu.
  • JIS G3459: Ống thép không gỉ cho ngành công nghiệp.
  • EN 10216-5: Ống thép không gỉ không hàn cho mục đích chịu áp lực.

Địa Chỉ Mua Ống Inox Phi 51 Uy Tín

Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp ống inox phi 51 chất lượng cao, Thép Hùng Phát là lựa chọn đáng tin cậy. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép không gỉ, công ty cam kết:

  • Cung cấp ống inox đúng tiêu chuẩn, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
  • Giá cả cạnh tranh, chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn.
  • Hỗ trợ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
  • Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

>>>>>Xem thêm bảng giá các loại thép phân phối bởi Hùng Phát tại đây

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ