Mô tả
Ống inox 304 là loại ống làm từ thép không gỉ mác 304, chứa hàm lượng cao Crom (Cr) và Niken (Ni), nổi bật với khả năng chống gỉ sét, độ bền cao và tính thẩm mỹ. Loại ống này được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, xây dựng, và đời sống hàng ngày.

Ống INOX 304 (Ống Thép Không Gỉ SUS 304/ 304L)
Ống inox 304 (8% Ni). Đường kính: D9.5mm -76.3mm. Độ dày: 0.4mm-2.0mm. Chiều dài: 6m hoặc theo yêu cầu. Bề mặt: 2B, #180, #400, #600, No.4
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối ống inox 304 chất lượng cao, đáp ứng hiệu quả nhu cầu sử dụng trong cả lĩnh vực công nghiệp và trang trí nội ngoại thất.
Thông số kỹ thuật ống inox 304
- Độ dài đường kính: D9.5mm -76.3mm
- Độ dày ống inox: 0.4mm-2.0mm
- Chiều dài của ống: 6m hoặc theo yêu cầu
- Bề mặt ống: 2B, #180, #400, #600, No.4
- Chất lượng sản phẩm: Loại 1
- Kích thước hàng: Có thể cung cấp theo kích cỡ đặt hàng
- Xuất xứ tại: Việt nam
Hình ảnh ống inox 304 ống hàn và ống đúc




Bảng giá ống INOX 304 và các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000/kg (tùy độ dày và size ống)
Lưu ý:
- Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển
- Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vui lòng gọi
- hotline 0938 437 123
Giá ống INOX 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống INOX 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Điểm qua một vài dòng ống inox khác
Ống inox 316 (SUS316)
Ống inox 201 (SUS201)
Danh mục ống INOX các loại
Bảng tra quy cách trọng lượng
CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN: P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 | ||||||||||||||
2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây6m
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 | ||
Sản phẩm ống inox 304 tại Thép Hùng Phát
Các sản phẩm ống inox 304 tại Thép Hùng Phát được phân loại đa dạng, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau:
1. Ống hàn inox 304
- Được sản xuất bằng phương pháp hàn từ thép tấm inox 304
- Giá thành hợp lý, phổ biến trên thị trường
- Ứng dụng trong xây dựng, cơ khí và hệ thống dẫn
2. Ống đúc inox 304
- Sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, không có mối hàn
- Độ bền cao, chịu áp lực và nhiệt tốt
- Thường dùng trong ngành công nghiệp nặng, hóa chất, dầu khí
3. Ống inox 304 công nghiệp (bề mặt mờ)
- Bề mặt mờ (No.1, No.2B), ít phản xạ ánh sáng
- Chống ăn mòn tốt, độ bền cao
- Phù hợp cho nhà máy, hệ thống xử lý nước, thực phẩm
4. Ống inox 304 trang trí (bề mặt bóng)
- Bề mặt sáng bóng (BA, HL), tính thẩm mỹ cao
- Dùng trong nội thất, lan can, cầu thang, showroom
- Dễ vệ sinh, tạo vẻ hiện đại và sang trọng
Các kiểu dáng ống inox 304 trên thị trường
Phổ biến nhất là ống inox tròn, ống inox vuông và ống inox chữ nhật; ngoài ra còn có nhóm ống inox định hình hoặc ống inox đặc biệt như oval, elip, tam giác, D, lục giác và các tiết diện được gia công theo yêu cầu. Các nhà sản xuất inox hiện cũng cung cấp ống 304 theo dạng tiêu chuẩn hoặc đặt hàng theo khuôn định hình riêng.
1/ Ống inox 304 tròn
Ống inox 304 tròn là chủng loại phổ biến nhất, có thể gặp dưới dạng ống hàn hoặc ống đúc tùy mục đích sử dụng. Với dòng ống inox trang trí và cơ khí, các quy cách thường được lựa chọn theo đường kính ngoài và chiều dày thành ống. Bề mặt có thể là 2B, BA, No.4, HL hoặc đánh bóng gương 8K tùy yêu cầu. Các nhà sản xuất cung cấp ống tròn 304 với nhiều kích thước từ loại nhỏ đến đường kính lớn.
2/ Ống inox 304 vuông
Ống inox vuông 304 có tiết diện bốn cạnh bằng nhau, thường được sử dụng cho các hạng mục cần hình dáng vuông vức và tính thẩm mỹ cao. Sản phẩm phổ biến trong lan can inox, cầu thang, khung cửa, bàn ghế, kệ, thiết bị công nghiệp và kết cấu trang trí. Một số nhà sản xuất cung cấp ống vuông 304 theo ASTM A554 với nhiều lựa chọn kích thước và chiều dày.
3/ Ống inox 304 chữ nhật
Ống inox chữ nhật 304 có hai kích thước cạnh khác nhau, tạo tiết diện hình chữ nhật. So với ống vuông, loại này thuận tiện hơn khi thiết kế các khung có chiều rộng và chiều cao không bằng nhau. Ống thường được sử dụng trong khung máy, kết cấu inox, nội thất, lan can, bàn ghế và các sản phẩm gia công cơ khí. Các dòng ống chữ nhật inox 304 hiện có thể sản xuất theo kích thước tiêu chuẩn hoặc theo yêu cầu.
4/ Ống inox 304 oval, elip và các dạng đặc biệt
Ngoài ba dạng phổ biến trên, thị trường còn có ống inox 304 oval và elip, thường được xếp vào nhóm ống inox định hình. Đây là những sản phẩm có tiết diện không tròn, được tạo hình bằng phương pháp cán định hình hoặc gia công khuôn. Một số kích thước oval phổ biến có dạng 30×60, 40×80, 50×100, 60×120 mm… tùy nhà sản xuất.
Ống inox 304 tam giác cũng thuộc nhóm ống inox đặc biệt. Ngoài tam giác, các nhà sản xuất còn có thể cung cấp tiết diện D, lục giác, oval, elip và nhiều hình dạng tùy chỉnh theo bản vẽ của khách hàng. Tuy nhiên, nhóm này không phổ biến bằng ống tròn, vuông và chữ nhật, thường được sản xuất phục vụ kiến trúc, nội thất, tay vịn, lan can, cơ khí và các sản phẩm có yêu cầu riêng về hình dáng.
Với đầy đủ các dòng sản phẩm, Thép Hùng Phát đáp ứng linh hoạt nhu cầu từ công nghiệp đến trang trí, đảm bảo chất lượng và tính ứng dụng cao.
Sử dụng thực tế của ống inox 304
- Ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Được sử dụng làm đường ống dẫn nước sạch, sữa, bia, nước giải khát, rượu và các hệ thống chế biến thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn, đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm.
- Xây dựng: Ống inox 304 được ứng dụng rộng rãi trong thi công lan can, cầu thang, hàng rào, khung mái che, cổng, tay vịn và các hạng mục trang trí nội ngoại thất nhờ bề mặt sáng đẹp, bền bỉ và ít bị gỉ sét.
- Công nghiệp hóa chất: Thích hợp làm đường ống dẫn các loại hóa chất có tính ăn mòn nhẹ, hệ thống dẫn chất lỏng, khí và thiết bị sản xuất trong nhiều nhà máy công nghiệp.
- Gia dụng: Được dùng để sản xuất các thiết bị nhà bếp như ống khói, bồn rửa, bếp, kệ inox, giá đỡ, bàn ghế, cùng nhiều vật dụng dân dụng khác nhờ độ bền cao và dễ vệ sinh.

So sánh để lựa chọn
Dưới đây là bảng so sánh ống inox 201, inox 304 và inox 316 theo những tiêu chí quan trọng khi lựa chọn vật liệu:
| Tiêu chí | Ống inox 201 | Ống inox 304 | Ống inox 316 |
|---|---|---|---|
| Thành phần chính | Cr-Ni-Mn, hàm lượng Ni thấp hơn 304 | Cr-Ni, phổ biến khoảng 18% Cr và 8% Ni | Cr-Ni-Mo, có thêm Mo |
| Khả năng chống ăn mòn | Khá | Tốt | Rất tốt |
| Khả năng chống gỉ | Trung bình – khá | Tốt | Rất tốt, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt |
| Kháng ion Cl⁻ / muối | Thấp hơn 304 | Tốt | Rất tốt |
| Môi trường ven biển | Không ưu tiên | Có thể sử dụng | Phù hợp hơn |
| Môi trường hóa chất | Hạn chế | Tốt với nhiều môi trường thông thường | Tốt hơn 304 |
| Độ bền cơ học | Tốt | Tốt | Tốt – rất tốt |
| Khả năng gia công | Tốt | Rất tốt | Tốt |
| Khả năng hàn | Khá | Rất tốt | Rất tốt |
| Khả năng đánh bóng | Tốt | Rất tốt | Tốt |
| Tính thẩm mỹ | Tốt | Cao | Cao |
| Giá thành | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất |
| Mức độ phổ biến | Phổ biến | Rất phổ biến | Ít phổ biến hơn |
| Ứng dụng tiêu biểu | Nội thất, trang trí, gia dụng, kết cấu nhẹ | Lan can, cầu thang, thực phẩm, cơ khí, đường ống, thiết bị | Hóa chất, thực phẩm, y tế, hàng hải, môi trường có muối/clorua |
| Lựa chọn tổng quát | Tiết kiệm chi phí | Cân bằng tốt giữa giá và chất lượng | Ưu tiên khả năng chống ăn mòn cao |
Inox 304 là lựa chọn phổ biến nhất cho các sản phẩm ống inox trên thị trường. Vật liệu có khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công, dễ hàn và có tính thẩm mỹ cao. Vì vậy, ống inox 304 được sử dụng rộng rãi trong lan can, cầu thang, nội thất, thiết bị thực phẩm, cơ khí, hệ thống đường ống và nhiều công trình dân dụng – công nghiệp.
Xuất xứ và thương hiệu ống inox 304
Dưới đây là tổng hợp thông tin về xuất xứ ống inox 304 hiện có trên thị trường:
1. Ống inox 304 sản xuất trong nước
Các thương hiệu uy tín trong nước bao gồm:
- Sơn Hà – nổi bật với chất lượng ổn định, chủ yếu phục vụ dân dụng và công nghiệp nhẹ
- Gia Anh – tập trung vào sản phẩm inox công nghiệp, hệ thống đường ống và trang trí
- Nam Phát – cung cấp đa dạng ống inox, từ hàn, đúc đến trang trí
- Đại Dương, Hoàng Vũ, Sao Việt, INOXVINA – chuyên phân phối inox chất lượng cao, bề mặt bóng và mờ
- Các thương hiệu khác cũng góp phần đa dạng nguồn cung cho thị trường
Ưu điểm:
- Giá thành cạnh tranh
- Dễ mua và có bảo hành chính hãng
- Hỗ trợ kỹ thuật nhanh, phù hợp các công trình trong nước
2. Ống inox 304 nhập khẩu
- Khoảng 90% ống nhập khẩu từ Trung Quốc, đa dạng về kích thước và bề mặt (mờ, bóng, công nghiệp, trang trí)
- 10% còn lại đến từ các nước khác như Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, châu Âu
- Thường có chất lượng cao hơn và tiêu chuẩn quốc tế rõ ràng (JIS, ASTM, EN)
Ưu điểm:
- Chất lượng đồng đều, khả năng chống ăn mòn tốt
- Phù hợp các công trình yêu cầu kỹ thuật khắt khe
- Một số loại có bề mặt hoàn thiện cao, thẩm mỹ cho trang trí
Tóm lại: Lựa chọn ống inox 304 xuất xứ Việt Nam hay nhập khẩu phụ thuộc vào ngân sách, yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng. Hàng nội địa phù hợp công trình phổ thông, trong khi hàng nhập khẩu thích hợp công trình yêu cầu tiêu chuẩn cao và tuổi thọ dài.
Thông tin kỹ thuật chuyên sâu về vật liệu SUS304
Thành phần hóa học
- Crom (Cr): 18-20%
- Niken (Ni): 8-10.5%
- Carbon (C): ≤ 0.08%
- Ngoài ra, còn chứa các nguyên tố khác như Mangan (Mn), Silic (Si), Photpho (P), và Lưu huỳnh (S).
Cơ tính (tính chất vật lý/ cơ học)
| Đặc tính | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Thành phần hóa học chính | C: ≤0,08%; Cr: 18–20%; Ni: 8–10,5%; Mn: ≤2%; Si: ≤1%; P: ≤0,045%; S: ≤0,03% |
| Độ bền kéo (Tensile strength) | 515–750 MPa |
| Độ bền chảy (Yield strength) | 205–215 MPa |
| Độ giãn dài (Elongation) | ≥40% |
| Độ cứng (Hardness, Brinell) | 123–201 HB |
| Khả năng chống ăn mòn | Rất tốt trong môi trường nước, axit nhẹ, kiềm, hơi muối; chịu gỉ sét tốt ngoài trời |
| Nhiệt độ làm việc | -196°C đến ~870°C trong môi trường không oxy hóa; nhiệt độ ngắn hạn lên tới 925°C |
Ống inox 304 có khả năng chống ăn mòn vượt trội, dẻo dai, chịu nhiệt và áp lực tốt, phù hợp cả cho công nghiệp và trang trí nội ngoại thất.
Tiêu chuẩn áp dụng
- ASTM A312 / A554 (Mỹ): Tiêu chuẩn ống inox hàn và đúc, áp dụng cho hệ thống đường ống chịu áp lực và nhiệt độ cao.
- EN 10217 / EN 10216 (Châu Âu): Ống inox hàn và liền mạch cho ứng dụng công nghiệp.
- JIS G3459 / G3463 (Nhật Bản): Ống inox liền mạch và hàn, dùng trong công nghiệp và dân dụng.
- TCVN 2612 / TCVN 2613 (Việt Nam): Ống inox liền mạch và hàn, áp dụng cho nước, hơi và công trình dân dụng.
Khi chọn ống inox 304, nên dựa vào tiêu chuẩn áp dụng để đảm bảo phù hợp với môi trường sử dụng, nhiệt độ, áp lực và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Cách để biết được đâu là ống inox 304
Để nhận biết ống inox 304, bạn có thể sử dụng các phương pháp sau, tùy vào độ chính xác và thiết bị sẵn có:
1. Nhận biết qua nam châm (kiểm tra từ tính):
- Inox 304 thường không bị nam châm hút (hoặc chỉ hút rất nhẹ sau khi gia công lạnh).
- So sánh: Inox 201 hoặc thép không gỉ thông thường thường bị hút mạnh hơn do hàm lượng Crom và Niken thấp hơn.
- Lưu ý: Phương pháp này không hoàn toàn chính xác nếu inox 304 đã qua gia công nguội (có thể xuất hiện từ tính nhẹ).
2. Kiểm tra bằng axit chuyên dụng (phương pháp hóa học):
Dùng dung dịch axit nitric hoặc axit sunfuric loãng:
- Inox 304: Không bị đổi màu hoặc bị ảnh hưởng bởi axit nhẹ.
- Inox 201 hoặc thép khác: Thường xuất hiện vết ố, ăn mòn hoặc đổi màu nhanh chóng.
Lưu ý: Sử dụng cẩn thận và trong môi trường an toàn khi làm thí nghiệm với hóa chất.
3. Quan sát bề mặt và màu sắc:
- Inox 304: Bề mặt sáng bóng, mịn, có độ bóng đều và khó bị gỉ sét trong môi trường thông thường.
- Inox 201 hoặc thép thường: Bề mặt kém bóng hơn, có thể bị ố hoặc gỉ nhẹ trong điều kiện ẩm ướt.

Ống inox 304 sẽ có bề mặt sáng bóng, mịn, có độ bóng đều
4. Kiểm tra bằng máy đo thành phần (phân tích hợp kim):
Sử dụng thiết bị chuyên dụng như máy quang phổ hoặc máy XRF (X-ray Fluorescence) để đo thành phần hóa học:
Inox 304:
- Crom (Cr): 18-20%
- Niken (Ni): 8-10.5%
Inox 201:
- Crom thấp hơn, Niken < 4%, chứa thêm Mangan (Mn).
5. Kiểm tra qua trọng lượng:
- Inox 304: Có tỷ trọng 7.93 g/cm³, nặng hơn so với inox 201 (tỷ trọng 7.8 g/cm³).
- Trong cùng kích thước và độ dày, ống inox 304 thường nặng hơn một chút so với inox 201.
6. Thử nghiệm thực tế:
Kiểm tra khả năng chống ăn mòn: Ngâm ống trong dung dịch muối loãng hoặc để ngoài trời trong thời gian dài:
- Inox 304: Không bị gỉ sét.
- Inox 201 hoặc thép thường: Dễ bị gỉ hoặc ố màu.
7. Dựa vào chứng nhận sản phẩm:
- Các nhà sản xuất uy tín thường cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CO, CQ) với thông tin thành phần chi tiết của inox.
Lưu ý:
- Các phương pháp nhận biết như kiểm tra bằng hóa chất, máy đo hoặc thử nghiệm thực tế thường cho kết quả chính xác hơn nhưng đòi hỏi dụng cụ và kỹ năng phù hợp.
- Nếu cần xác định chính xác loại inox trong các trường hợp quan trọng, nên sử dụng máy phân tích thành phần hoặc kiểm tra tại phòng thí nghiệm chuyên dụng.
Những ưu và nhược điểm của ống inox 304
Ưu điểm vượt trội
1. Chống ăn mòn vượt trội:
- Với hàm lượng Crom và Niken cao, ống inox 304 có khả năng chống gỉ sét và ăn mòn rất tốt, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt, axit nhẹ, hoặc kiềm yếu.
2. Độ bền cơ học cao:
- Chịu được lực tác động lớn, không bị biến dạng, phù hợp với các ứng dụng cần độ bền lâu dài.
3. Tính thẩm mỹ:
- Bề mặt sáng bóng, mịn, không bị phai màu hay ố vàng, phù hợp cho các thiết kế yêu cầu vẻ đẹp và sự sang trọng.
4. Dễ gia công:
- Ống inox 304 có khả năng cắt, uốn, và hàn dễ dàng mà không làm ảnh hưởng đến tính chất vật liệu, thuận tiện trong sản xuất và lắp đặt.
5. Chịu nhiệt tốt:
- Có thể hoạt động tốt ở nhiệt độ cao lên đến 870-925°C mà không bị biến chất.

Ống inox 304 có khả năng chịu đựng được ở môi trường nhiệt độ cao
6. An toàn và vệ sinh:
- Không phản ứng hóa học với thực phẩm, nước hoặc các dung dịch thông thường, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn trong ngành thực phẩm và y tế.
7. Không nhiễm từ:
- Ít bị ảnh hưởng bởi từ tính, giúp phân biệt với các loại thép không gỉ khác.
8. Tuổi thọ cao:
- Nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội, ống inox 304 ít cần bảo trì, giúp tiết kiệm chi phí lâu dài.
Nhược điểm hạn chế cần lưu ý
1. Chi phí cao:
- Do hàm lượng Niken cao, giá thành của inox 304 thường đắt hơn các loại inox như 201 hoặc 430.
2. Không phù hợp với môi trường khắc nghiệt:
- Khả năng chống ăn mòn của inox 304 kém hơn inox 316 trong các môi trường axit mạnh, nước biển, hoặc môi trường muối cao.
3. Dẫn nhiệt kém:
- So với các loại thép carbon, inox 304 có độ dẫn nhiệt thấp hơn, không phải là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần truyền nhiệt hiệu quả.
4. Trọng lượng lớn:
- Tỷ trọng của inox 304 khá cao (7.93 g/cm³), khiến nó nặng hơn các vật liệu khác như nhôm, gây khó khăn trong một số ứng dụng đòi hỏi giảm trọng lượng.
5. Dễ bị trầy xước:
- Mặc dù có bề mặt sáng bóng, nhưng inox 304 dễ bị xước trong quá trình sử dụng, đặc biệt khi tiếp xúc với các vật liệu sắc nhọn.
6. Không chống được axit mạnh:
- Ống inox 304 có thể bị ăn mòn trong môi trường chứa axit mạnh như axit clohydric hoặc sunfuric đậm đặc.
Mua ống inox 304 tại Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối ống inox 304 uy tín, chất lượng, chuyên cung cấp các sản phẩm với nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các ngành công nghiệp, xây dựng, thực phẩm, hóa chất, y tế,…
- Chất liệu: Inox 304 (SUS 304), có khả năng chống ăn mòn cao, chịu nhiệt tốt và độ bền vượt trội.
- Kích thước: Đa dạng từ phi 6mm đến phi 630mm, độ dày từ 0.5mm đến 20mm.
- Bề mặt: Ống inox có các loại hoàn thiện như bóng BA/2B, xước HL, mờ No.1,… phù hợp với từng mục đích sử dụng.
- Loại ống: Gồm ống inox đúc và ống inox hàn (ống hàn tròn, vuông, chữ nhật).
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, A213, A269, JIS, DIN, GB…
- Ứng dụng: Dùng trong hệ thống đường ống dẫn nước, khí, hóa chất, công nghiệp thực phẩm, trang trí nội thất, cơ khí chế tạo,…
Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm đúng tiêu chuẩn, giá cả cạnh tranh và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp. Bạn cần báo giá hay tư vấn thêm về loại ống inox 304 nào vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN




