Kép Ren Mạ Kẽm

  • Tên sản phẩm: Kép ren, 2 đầu ren ngoài…
  • Kiểu ren: ren ngoài (nối thẳng cho đường ống ren trong)
  • Tiêu chuẩn: BS EN 10242 BS 143 & 1256
  • Vật liệu: Gang/ thép mạ kẽm
  • Áp xuất làm việc: 16kg/cm2
  • Kết nối : Ren ngoài
  • Quy cách: DN15 – DN100
  • Xuất xứ: nhập khẩu
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát

Mô tả

Kép Ren Mạ Kẽm – Phụ Kiện Nối Có 2 Đầu Ren Ngoài Trong Hệ Thống Đường Ống

Trong các hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng, bên cạnh ống thép hay van công nghiệp, kép ren mạ kẽm là một phụ kiện tuy nhỏ nhưng giữ vai trò vô cùng quan trọng.

Nhờ khả năng nối hai đoạn ống ren hoặc hai thiết bị có ren trong một cách chắc chắn, kín khít và bền bỉ, kép ren mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, cơ điện (M&E), hệ thống khí nén và nhiều lĩnh vực khác.

Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)
Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)

Kép ren mạ kẽm

Kép ren mạ kẽm (còn gọi là 2 đầu ren mạ kẽm) là phụ kiện đường ống có dạng hình trụ, hai đầu được tiện ren ngoài, dùng để nối thẳng hai đầu ren trong của ống hoặc thiết bị, phụ kiện.

Toàn bộ bề mặt sản phẩm được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn, hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ khi làm việc trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.

Kép ren thường được sản xuất từ gang dẻo sau đó mạ kẽm bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng tùy theo yêu cầu sử dụng.

Thông tin sơ lược

  • Tên sản phẩm: Kép ren, 2 đầu ren ngoài…
  • Kiểu ren: ren ngoài (nối thẳng cho đường ống ren trong)
  • Tiêu chuẩn: BS EN 10242 BS 143 & 1256
  • Vật liệu: Gang/ thép mạ kẽm
  • Áp xuất làm việc: 16kg/cm2
  • Kết nối : Ren ngoài
  • Quy cách: DN15 – DN100
  • Xuất xứ: nhập khẩu
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát

Cấu tạo và đặc điểm kỹ thuật

Về cấu tạo, kép ren mạ kẽm khá đơn giản nhưng được gia công với độ chính xác cao:

  • Thân kép: Hình trụ, giữa thân có cạnh dạng khóa lục giác để dễ thao tác khi lắp đặt.
  • Ren ngoài hai đầu: Gia công theo các tiêu chuẩn phổ biến như BSPT, BSPP hoặc NPT.
  • Lớp mạ kẽm: Phủ đều trên toàn bộ bề mặt, giúp chống oxy hóa và ăn mòn hóa học.

Nhờ cấu tạo này, kép ren đảm bảo khả năng chịu áp lực tốt, ít biến dạng và giữ độ kín cao khi kết hợp với băng tan hoặc keo ren.

Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)
Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)

Bảng quy cách kích thước

1/ Quy cách kép đều

NOMINAL SIZE OD
DN (mm) Inches (NPS) (“) D (Phi) (mm) OD (mm)
DN 10 3/8″ ~ Ø 17 mm 17mm
DN 15 1/2″ ~ Ø 21 mm 21.2 mm
DN 20 3/4″ ~ Ø 27 mm 26.7 mm
DN 25 1″ ~ Ø 34 mm 33.5 mm
DN 32 1 1/4″ ~ Ø 42 mm 42.2 mm
DN 40 1 1/2″ ~ Ø 49 mm 48.1 mm
DN 50 2″ ~ Ø 60 mm 59.9 mm
DN 65 2 1/2″ ~ Ø 73 mm 75.6mm
DN 80 3″ ~ Ø 89 mm 88.3mm
DN 100 4″ ~ Ø 114 mm 113.5 mm

2/ Quy cách kép giảm (kép thu)

Đường kính (Phi mm) DN Inch
21 × 17 15 × 10 1/2″ × 3/8″
27 × 21 20 × 15 3/4″ × 1/2″
27 × 17 20 x 10 3/4″ × 3/8″
34 × 27 25 × 20 1″ × 3/4″
34 x 21 25 x 15 1” – ½”
34 x 17 25 x 10 1” – 3/8”
42 × 34 32 × 25 1-1/4″ × 1″
42 x 27 32 x 20 1-1/4″ × 3/4″
42 x 21 32 x 15 1-1/4″ × 1/2″
42 x 17 32 x 10 1-1/4″ – 3/8”
49 × 42 40 × 32 1-1/2″ × 1-1/4″
49 × 34 40 × 25 1-1/2″ × 1-1/4″
49 × 27 40 × 20 1-1/2″ × ¾”
49 × 21 40 × 15 1-1/2″ × ½”
49 × 17 40 x 10 1-1/2″ × 3/8”
60 × 49 50 × 40 2″ × 1-1/2″
60 × 42 50 × 32 2″ × 1-1/4″
60 × 34 50 × 25 2″ × 1″
60 × 27 50 × 20 2″ × 3/4″
60 × 21 50 × 15 2″ × 1/2″
60 × 17 50 × 10 2″ × 3/8″
76 × 60 65 × 50 2-1/2″ × 2″
76 × 49 65 × 40 2-1/2″ × 1 1/2″
76 × 42 65 × 32 2-1/2″ × 1-1/4″
76 × 34 65 × 25 2-1/2″ × 1″
76 × 27 65 × 20 2-1/2″ × 3/4″
76 × 21 65 × 15 2-1/2″ × 1/2″
76 × 17 65 × 10 2-1/2″ × 3/8″
90 × 76 80 × 65 3″ × 2-1/2″
90 × 60 80 × 50 3″ × 2″
90 × 49 80 × 40 3″ × 1-1/2″
90 × 42 80 × 32 3″ × 1-1/4″
90 × 34 80 × 25 3″ × 1″
90 × 27 80 × 20 3″ × 3/4″
90 × 21 80 × 15 3″ × 1/2″
90 × 17 80 × 10 3″ × 3/8″
114 × 90 100 × 80 4″ × 3″
114 × 76 100 × 65 4″ × 2-1/2″
114 × 60 100 × 50 4″ × 2″
114 × 49 100 × 40 4″ × 1-1/2″
114 × 42 100 × 32 4″ × 1-1/4″
114 × 34 100 × 25 4″ × 1″
114 × 27 100 × 20 4″ × 3/4″
114 × 21 100 × 15 4″ × 1/2″
114 × 17 100 × 10 4″ × 3/8″

Giá bán kép ren mạ kẽm

Dưới đây là bảng giá tham khảo đối với kép ren mạ kẽm theo các kích thước phổ biến, phân biệt giữa loại không có UL/FM và loại có UL/FM.

Đường kính DN Giá không có UL/FM Giá có UL/FM (PCCC)
D21 (~1/2″) DN15 ~ 7.000 – 15.000 ₫/cái ~ 40.000 – 50.000 ₫/cái
D27 (~3/4″) DN20 ~ 10.000 – 20.000 ₫/cái ~ 45.000 – 60.000 ₫/cái
D34 (~1″) DN25 ~ 15.000 – 30.000 ₫/cái ~ 50.000 – 70.000 ₫/cái
D42 (~1¼″) DN32 ~ 25.000 – 45.000 ₫/cái ~ 60.000 – 80.000 ₫/cái
D49 (~1½″) DN40 ~ 35.000 – 60.000 ₫/cái ~ 70.000 – 90.000 ₫/cái
D60 (~2″) DN50 ~ 60.000 – 100.000 ₫/cái ~ 90.000 – 120.000 ₫/cái
D76 (~2½″) DN65 ~ 80.000 – 130.000 ₫/cái ~ 110.000 – 150.000 ₫/cái
D89 (~3″) DN80 ~ 120.000 – 180.000 ₫/cái ~ 130.000 – 180.000 ₫/cái
D114 (~4″) DN100 ~ 180.000 – 280.000 ₫/cái ~ 150.000 – 220.000 ₫/cái

Lưu ý:

  • Bảng trên mang tính tham khảo chung, không phải báo giá chính thức. Giá thực tế tùy theo nhà sản xuất/nhà phân phối.
  • Khi mua hàng số lượng lớn, yêu cầu đấu thầu, chứng chỉ CO/CQ, giá có thể thương lượng tốt hơn.

Xem thêm:

Phân loại kép ren mạ kẽm

Kép ren mạ kẽm trên thị trường hiện nay được phân loại dựa theo kết cấu – kích thướcchứng nhận kỹ thuật. Việc nắm rõ từng loại sẽ giúp lựa chọn đúng phụ kiện cho từng hệ thống, đặc biệt là các công trình có yêu cầu khắt khe như PCCC.

1. Kép ren mạ kẽm đều (kép thẳng)

Kép đều là loại có hai đầu ren cùng kích thước, dùng để nối hai đoạn ống hoặc thiết bị có đường kính danh nghĩa giống nhau.

Đặc điểm:

  • Hai đầu ren ngoài đồng cỡ (ví dụ: 21–21, 27–27, 34–34…)
  • Cấu tạo đơn giản, dễ lắp đặt
  • Phổ biến nhất trong các hệ thống đường ống

Ứng dụng:

  • Nối ống thẳng trong hệ thống cấp thoát nước
  • Hệ thống PCCC, khí nén, đường ống kỹ thuật
  • Sửa chữa, nối dài đường ống hiện hữu

👉 Ưu điểm: dễ tìm, giá thành thấp, thay thế nhanh.

Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)
Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)

2. Kép ren mạ kẽm giảm (kép thu)

Kép giảm (kép thu) là loại có hai đầu ren khác kích thước, dùng để chuyển tiếp giữa hai đường ống có kích thước khác nhau.

Đặc điểm:

  • Một đầu ren lớn – một đầu ren nhỏ (ví dụ: 34–27, 27–21…)
  • Giúp thay đổi đường kính ống mà không cần cắt hàn
  • Gia công chính xác để đảm bảo độ kín tại cả hai đầu ren

Ứng dụng:

  • Chuyển size ống trong hệ thống cấp nước, PCCC
  • Kết nối thiết bị có cổng ren khác cỡ so với đường ống chính
  • Các hệ thống cải tạo, nâng cấp

👉 Ưu điểm: linh hoạt, tiết kiệm chi phí phụ kiện trung gian.

Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)
Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)

3. Kép ren mạ kẽm có chứng nhận UL FM

Đây là dòng kép ren đạt chứng nhận UL và/hoặc FM, thường bắt buộc trong các hệ thống phòng cháy chữa cháy theo tiêu chuẩn quốc tế.

Đặc điểm:

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt về: Vật liệu. Độ dày. Khả năng chịu áp lực
  • Có dấu UL / FM dập nổi trên thân hoặc trên bao bì
  • Thường là mạ kẽm nhúng nóng để tăng độ bền

Ứng dụng:

  • Hệ thống PCCC, hệ thống dẫn hơi, lỏng, khí, dầu… trong: Nhà máy. Khu công nghiệp. Trung tâm thương mại. Công trình có yếu tố nước ngoài

👉 Ưu điểm:

  • Đáp ứng yêu cầu hồ sơ nghiệm thu
  • Được chấp nhận trong các dự án quốc tế, dự án FDI
Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)
Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)

4. Kép ren mạ kẽm không có UL FM

Đây là loại không yêu cầu chứng nhận UL/FM, chiếm tỷ trọng lớn trên thị trường.

Đặc điểm:

  • Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thông thường
  • Không dập dấu UL/FM
  • Giá thành thấp hơn so với loại có chứng nhận

Ứng dụng:

  • Hệ thống cấp thoát nước dân dụng
  • Hệ thống cơ điện M&E thông thường
  • Các công trình không yêu cầu tiêu chuẩn PCCC quốc tế

👉 Ưu điểm: dễ mua, chi phí hợp lý, phù hợp công trình phổ thông.

Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)
Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)

Ưu điểm nổi bật của kép ren mạ kẽm

Kép ren mạ kẽm được ưa chuộng không chỉ vì giá thành hợp lý mà còn nhờ nhiều ưu điểm thực tế:

  • Chống gỉ sét tốt: Lớp kẽm bảo vệ kim loại nền khỏi tác động của độ ẩm và không khí.
  • Độ kín cao: Khi lắp đúng kỹ thuật, mối nối ít rò rỉ, đảm bảo an toàn cho hệ thống.
  • Dễ lắp đặt và thay thế: Không cần hàn, chỉ cần thao tác ren đơn giản.
  • Độ bền cơ học tốt: Chịu được áp lực và rung động trong quá trình vận hành.
  • Chi phí thấp: So với các giải pháp nối khác, kép ren có giá thành kinh tế hơn.
Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)
Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)

Ứng dụng thực tế của kép ren mạ kẽm

Nhờ tính linh hoạt trong lắp đặt và độ bền cao trong nhiều điều kiện môi trường, kép ren mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp. Dưới đây là các ứng dụng thực tế kèm ví dụ cụ thể để dễ hình dung khi triển khai thi công:

1. Hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp

Trong các công trình nhà ở, chung cư, khách sạn, nhà xưởng, kép ren mạ kẽm thường được dùng để:

  • Nối hai đoạn ống thép mạ kẽm khi cần kéo dài tuyến ống
  • Kết nối ống với van khóa, đồng hồ nước, bơm

Ví dụ thực tế: Trong một công trình nhà phố, khi lắp đặt đường ống cấp nước lên bồn mái, thợ thi công sử dụng kép ren mạ kẽm đều DN21 để nối các đoạn ống đứng. Với các khu vực đặt ống ngoài trời hoặc âm tường ẩm ướt, thường ưu tiên kép ren mạ kẽm nhúng nóng để hạn chế gỉ sét lâu dài.

2. Hệ thống PCCC (sprinkler, ống cấp nước chữa cháy)

Trong hệ thống phòng cháy chữa cháy, kép ren mạ kẽm là phụ kiện không thể thiếu để:

  • Nối các đoạn ống thép ren trong hệ thống sprinkler
  • Liên kết ống với đầu phun, van góc, van báo động

Ví dụ thực tế: Tại các nhà xưởng, trung tâm thương mại hoặc kho logistics, hệ thống PCCC thường yêu cầu sử dụng kép ren mạ kẽm có chứng nhận UL/FM. Các kép ren này đảm bảo khả năng chịu áp lực cao và đáp ứng yêu cầu nghiệm thu của cơ quan chức năng cũng như chủ đầu tư nước ngoài.

3. Hệ thống khí nén, hơi nước áp lực thấp

Trong các xưởng cơ khí, xưởng sản xuất, kép ren mạ kẽm được dùng để:

  • Nối đường ống dẫn khí nén cho máy móc
  • Kết nối các nhánh ống cấp hơi nước áp lực thấp

Ví dụ thực tế: Một xưởng sản xuất bao bì sử dụng hệ thống khí nén để vận hành máy ép và máy đóng gói. Khi bố trí thêm nhánh cấp khí mới, kỹ thuật viên sử dụng kép ren mạ kẽm giảm để chuyển từ ống chính DN34 sang ống nhánh DN21, giúp thi công nhanh mà không cần hàn cắt phức tạp.

4. Hệ thống cơ điện M&E trong nhà xưởng, tòa nhà

Trong lĩnh vực M&E, kép ren mạ kẽm được ứng dụng để:

  • Kết nối ống kỹ thuật trong hệ thống cấp nước, thoát nước, HVAC phụ trợ
  • Lắp đặt các tuyến ống nổi trong tầng kỹ thuật, tầng hầm

Ví dụ thực tế: Ở các tòa nhà văn phòng, hệ thống ống kỹ thuật thường chạy dọc trần hoặc hành lang kỹ thuật. Việc dùng kép ren mạ kẽm giúp dễ tháo lắp khi bảo trì, thay thế thiết bị mà không ảnh hưởng đến toàn bộ tuyến ống.

5. Nông nghiệp và hệ thống tưới tiêu

Trong nông nghiệp, chăn nuôi và tưới tiêu, kép ren mạ kẽm được dùng để:

  • Nối ống dẫn nước tưới
  • Kết nối máy bơm, van, béc phun

Ví dụ thực tế: Tại các trang trại trồng rau hoặc cây ăn trái, hệ thống tưới thường đặt ngoài trời. Do đó, kép ren mạ kẽm nhúng nóng được ưu tiên sử dụng để chống ăn mòn do mưa, nắng và hóa chất trong nước tưới, giúp hệ thống vận hành ổn định trong thời gian dài.

Vật tư thông dụng của nhiều hệ thống đường ống
Vật tư thông dụng của nhiều hệ thống đường ống

Dù chỉ là một phụ kiện nhỏ, kép ren mạ kẽm lại đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo sự ổn định và an toàn của toàn bộ hệ thống đường ống. Việc lựa chọn đúng loại, đúng tiêu chuẩn và lắp đặt đúng kỹ thuật không chỉ giúp hệ thống vận hành hiệu quả mà còn tiết kiệm chi phí bảo trì về lâu dài.

Lưu ý khi lựa chọn kép ren mạ kẽm

Để đảm bảo chất lượng, độ an toàn và tuổi thọ của hệ thống đường ống, việc lựa chọn kép ren mạ kẽm cần được cân nhắc kỹ lưỡng ngay từ đầu. Dưới đây là các lưu ý quan trọng, kèm giải thích thực tế giúp dễ áp dụng trong thi công:

1. Chọn đúng kích thước và chuẩn ren tương thích với ống

Kích thước và chuẩn ren là yếu tố quan trọng nhất khi chọn kép ren mạ kẽm. Cần xác định chính xác:

  • Đường kính danh nghĩa của ống (DN15, DN20, DN25…)
  • Chuẩn ren đang sử dụng trong hệ thống (BSPT, BSPP hoặc NPT)

Việc chọn sai chuẩn ren có thể dẫn đến chéo ren, hở mối nối hoặc rò rỉ nước, thậm chí làm hỏng cả ống và phụ kiện. Trên thực tế, nhiều sự cố rò rỉ phát sinh không phải do chất lượng kép ren kém mà do không tương thích chuẩn ren giữa các phụ kiện.

2. Kiểm tra bề mặt mạ kẽm trước khi lắp đặt

Bề mặt mạ kẽm cần đảm bảo:

  • Lớp mạ phủ đều, liên tục, không bị bong tróc, rỗ hoặc loang màu
  • Ren rõ nét, không bị bavia hoặc mòn ren

Một lớp mạ kẽm kém chất lượng sẽ nhanh chóng bị ăn mòn, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt, dẫn đến giảm tuổi thọ mối nối và tăng chi phí bảo trì. Khi nhận hàng, nên kiểm tra ngẫu nhiên một số sản phẩm trước khi đưa vào thi công hàng loạt.

3. Ưu tiên sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ

Kép ren mạ kẽm đạt tiêu chuẩn thường đi kèm:

  • Thông tin nhà sản xuất hoặc đơn vị nhập khẩu rõ ràng
  • Chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) nếu cần

Đối với các công trình lớn hoặc dự án có yêu cầu kỹ thuật cao (đặc biệt là hệ thống PCCC), việc sử dụng phụ kiện có hồ sơ đầy đủ sẽ giúp dễ dàng nghiệm thu, tránh phát sinh rủi ro pháp lý hoặc phải thay thế sau này.

4. Lựa chọn phương pháp mạ phù hợp với môi trường sử dụng

Không phải mọi công trình đều cần cùng một loại mạ kẽm. Cần cân nhắc điều kiện làm việc thực tế:

  • Môi trường trong nhà, khô ráo: có thể sử dụng kép ren mạ kẽm điện phân để tiết kiệm chi phí.
  • Môi trường ngoài trời, ẩm ướt hoặc ăn mòn cao: nên chọn kép ren mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống gỉ và kéo dài tuổi thọ.

Trong nhiều công trình, việc tiết kiệm chi phí ban đầu bằng cách dùng mạ điện cho môi trường ngoài trời thường dẫn đến chi phí sửa chữa và thay thế cao hơn về lâu dài.

5. Xem xét yêu cầu kỹ thuật của từng hệ thống

Ngoài các yếu tố trên, cần lưu ý:

  • Hệ thống có yêu cầu UL/FM (PCCC) hay không
  • Áp lực làm việc của đường ống
  • Khả năng tháo lắp, bảo trì trong tương lai

Việc chọn đúng loại kép ren ngay từ đầu sẽ giúp hệ thống vận hành ổn định, an toàn và tiết kiệm chi phí tổng thể.

Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)
Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)

Hướng dẫn lắp đặt kép ren mạ kẽm kỹ thuật

Mặc dù quá trình lắp đặt kép ren mạ kẽm khá đơn giản, nhưng để đảm bảo độ kín, độ bền và an toàn cho toàn bộ hệ thống, việc tuân thủ đúng các bước kỹ thuật là rất cần thiết. Dưới đây là hướng dẫn lắp đặt chi tiết hơn, dễ áp dụng trong thực tế thi công:

Quá trình lắp đặt tuy đơn giản nhưng cần tuân thủ đúng kỹ thuật:

Làm sạch ren trong của ống và ren ngoài của kép.

Trước hết, cần làm sạch hoàn toàn phần ren trong của ống và ren ngoài của kép. Bụi bẩn, dầu mỡ hoặc ba via kim loại còn sót lại trên ren có thể làm giảm độ kín của mối nối, gây rò rỉ trong quá trình sử dụng. Với các hệ thống cũ, nên kiểm tra kỹ tình trạng ren trước khi lắp mới.

Quấn băng tan PTFE hoặc bôi keo ren theo chiều xoắn ren.

Tiếp theo, tiến hành quấn băng tan PTFE hoặc bôi keo ren chuyên dụng. Khi quấn băng tan, cần quấn theo chiều xoắn của ren, đều tay và vừa đủ lớp, tránh quấn quá dày gây trượt ren hoặc khó siết. Với các hệ thống áp lực cao hoặc yêu cầu kỹ thuật khắt khe, có thể ưu tiên sử dụng keo ren để tăng độ kín và độ ổn định lâu dài.

Vặn kép bằng tay trước để tránh chéo ren.

Sau khi chuẩn bị xong vật liệu làm kín, vặn kép bằng tay trước cho đến khi ăn ren đều và thẳng trục. Bước này giúp tránh hiện tượng chéo ren, một lỗi thường gặp có thể làm hỏng phụ kiện và buộc phải thay mới.

Dùng cờ lê siết chặt vừa lực, không siết quá mạnh gây nứt phụ kiện.

Khi kép đã vào đúng ren, sử dụng cờ lê hoặc mỏ lết để siết chặt. Cần siết vừa đủ lực, đảm bảo mối nối chắc chắn nhưng không siết quá mạnh, đặc biệt với các phụ kiện bằng gang dẻo, vì có thể gây nứt thân hoặc hỏng ren. Nên siết từ từ và cảm nhận lực siết thay vì dùng lực đột ngột.

Kiểm tra rò rỉ sau khi hoàn tất lắp đặt.

Cuối cùng, sau khi hoàn tất lắp đặt, cần kiểm tra rò rỉ bằng cách cho hệ thống vận hành thử (chạy nước, nén khí hoặc thử áp). Nếu phát hiện rò rỉ, nên tháo mối nối ra, làm sạch lại và lắp đặt theo đúng quy trình, không nên siết thêm lực khi mối nối đã bị lệch ren.

Việc lắp đặt đúng kỹ thuật ngay từ đầu không chỉ giúp đảm bảo an toàn và độ bền của mối nối, mà còn giảm đáng kể thời gian bảo trì, sửa chữa trong quá trình vận hành hệ thống.

Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)
Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)

Bảo quản và sử dụng

Trong quá trình lưu kho, vận chuyển và sử dụng, việc bảo quản đúng cách sẽ góp phần quan trọng trong việc giữ nguyên chất lượng lớp mạ kẽm và đảm bảo hiệu quả làm việc lâu dài của kép ren mạ kẽm.

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

Trước hết, kép ren mạ kẽm nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa, độ ẩm cao hoặc hóa chất ăn mòn. Khi lưu kho số lượng lớn, nên xếp phụ kiện trên kệ hoặc pallet, hạn chế đặt trực tiếp xuống nền kho để tránh hiện tượng ẩm ngược gây oxy hóa sớm.

Lưu ý khi vận chuyển và bốc xếp

Trong quá trình vận chuyển và bốc xếp, cần tránh va đập mạnh hoặc cọ xát với vật cứng, vì điều này có thể làm trầy xước hoặc bong lớp mạ kẽm, từ đó tạo điều kiện cho gỉ sét hình thành trong quá trình sử dụng. Đối với các công trình lớn, nên giữ nguyên bao bì cho đến khi đưa ra lắp đặt để hạn chế hư hại không cần thiết.

Lưu ý khi sử dụng

Khi đưa vào sử dụng, cần dùng đúng loại kép ren cho đúng mục đích và môi trường làm việc, tránh sử dụng cho hệ thống có áp lực, nhiệt độ hoặc tính ăn mòn vượt quá khả năng chịu tải của phụ kiện. Việc lắp đặt đúng kỹ thuật, kết hợp với băng tan hoặc keo ren phù hợp, cũng góp phần giảm ứng suất và hạn chế ăn mòn tại mối nối.

Nếu được bảo quản đúng cách và sử dụng trong môi trường phù hợp, kép ren mạ kẽm có thể duy trì độ bền và khả năng làm kín ổn định trong thời gian dài, giúp tuổi thọ phụ kiện kéo dài hàng chục năm, đồng thời giảm đáng kể chi phí bảo trì và thay thế cho toàn bộ hệ thống đường ống.

Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)
Kép ren mạ kẽm (2 đầu ren ngoài)

Thương hiệu sản xuất kép ren mạ kẽm

Dưới đây là một số thương hiệu sản xuất kép ren mạ kẽm nổi bật trên thị trường quốc tế và khu vực, bao gồm cả những hãng chuyên về phụ kiện đường ống nối ren chất lượng cao:

1. Siam Fittings (Thái Lan)

– Là một trong những thương hiệu phụ kiện ren hàng đầu Đông Nam Á, sản xuất các phụ kiện gang dẻo mạ kẽm chất lượng cao, bao gồm co, tê, kép ren mạ kẽm và nhiều loại fitting khác.

– Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế và thường có chứng chỉ UL / FM / ISO 9001, phù hợp cho các hệ thống cấp nước, PCCC, khí nén và công trình công nghiệp.

2. Jianzhi Group (Trung Quốc)

– Nhà sản xuất phụ kiện đường ống mạ kẽm chuyên OEM cho nhiều thương hiệu và thị trường xuất khẩu.

– Sản phẩm gồm nhiều loại phụ kiện nối ren thép/gang mạ kẽm, trong đó có kép ren sử dụng cho đường ống BS/ISO/NPT đều được sản xuất với tiêu chuẩn ren chính xác.

3. MECH (Trung Quốc)

– Nhà sản xuất chuyên phụ kiện ren gang dẻo, có dịch vụ chứng nhận FM / UL / CE / ISO 9001:2015, phục vụ các hệ thống nước, PCCC, HVAC và công nghiệp.

– Sản phẩm bao gồm co, tê, nipple, bushing, kép nối ren kim loại… phù hợp với yêu cầu kỹ thuật cao.

4. PCFSPN / Quality Pipe Products (Mỹ)

– Các hãng như Pan China Fastening Systems (PCFSPN), Quality Pipe Products tại thị trường Hoa Kỳ có danh mục pipe nipples (kép ren) bằng thép mạ kẽm hoặc carbon thép, được phân phối rộng rãi trong ngành công nghiệp và xây dựng.

– Dù tập trung vào thị trường Mỹ, sản phẩm của họ được xem là tiêu chuẩn tham khảo về chất lượng nối ren thép.

5. Merrill / MOPIPE (Mỹ)

– Một số hãng như Merrill hay MOPIPE chuyên sản xuất phụ kiện ren mạ kẽm cho ứng dụng công nghiệp và dân dụng, với nhiều kích cỡ ren tiêu chuẩn.

– Họ cung cấp sản phẩm chuẩn công nghiệp với lớp mạ kẽm để chống ăn mòn, phục vụ thi công đường ống nước, HVAC hay hệ thống kỹ thuật khác.

Link tham khảo

Phụ kiện MECH

Phụ kiện Shanxi Haili

Đơn vị nhập khẩu và phân phối

Hung Phat Steel Joint Stock Company là đơn vị nhập khẩu và phân phối vật tư đường ống – phụ kiện thép hàng đầu tại Việt Nam.

Với trụ sở chính ở  TP. Hồ Chí Minh, công ty đã xây dựng được hệ thống kho bãi và phân phối rộng khắp, phục vụ nhu cầu của thị trường xây dựng, công nghiệp và cơ điện (M&E) trên toàn quốc.

Công ty chuyên về nhập khẩu và cung ứng

Công ty chuyên nhập khẩu và cung cấp đa dạng các loại sản phẩm thép chất lượng cao từ các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước, như thép ống, thép hộp, thép tấm, thép hình U, V, I, H cùng với phụ kiện đường ống như co, tê, mặt bích, van, bu lông – con tán và phụ kiện ren mạ kẽm.

Trong đó, việc cung cấp các loại co tê côn kép, và các phụ kiện ren chất lượng là một phần quan trọng trong danh mục vật tư phục vụ thi công hệ thống đường ống cấp nước, khí nén, PCCC và các hệ thống kỹ thuật khác.

Lợi thế của Thép Hùng Phát

Với đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, kho hàng lớn và dịch vụ giao hàng nhanh chóng, Thép Hùng Phát đã và đang là đối tác tin cậy của nhiều tổng thầu, nhà thầu cơ khí – xây dựng, các dự án PCCC, cơ điện M&E và công trình hạ tầng kỹ thuật.

Sản phẩm của công ty được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp, nhà xưởng và hạ tầng giao thông – xây dựng trên khắp Việt Nam.

Tóm lại, Thép Hùng Phát không chỉ là nhà phân phối thép xây dựng thông thường mà còn là đơn vị nhập khẩu và cung cấp vật tư đường ống – phụ kiện ren chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn của dự án, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ thi công.

LIÊN HỆ TƯ VẤN

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

0939 287 123 – Kinh doanh 1

0937 343 123 – Kinh doanh 2

0909 938 123 – Kinh doanh 3

0938 261 123 – Kinh doanh 4

0988 588 936 –  Kinh doanh 5

0938 437 123 – Hotline Miền Nam

0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật

0971 887 888 – CSKH

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ