Mô tả
Phụ kiện ren Jianzhi – Phụ kiện ren mạ kẽm chất lượng cao đến từ Trung Quốc
Trong lĩnh vực cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy (PCCC) và đường ống kỹ thuật công nghiệp, phụ kiện ren mạ kẽm luôn là nhóm vật tư không thể thiếu.
Trong số các thương hiệu đến từ Trung Quốc đang được sử dụng phổ biến tại Việt Nam, Hebei Jianzhi là cái tên quen thuộc với nhiều nhà thầu và đơn vị thi công nhờ chất lượng ổn định, quy cách đa dạng và giá thành hợp lý.
Thép Hùng Phát sẽ giới thiệu chi tiết về phụ kiện ren Jianzhi, từ tổng quan thương hiệu, đặc điểm kỹ thuật cho đến ứng dụng thực tế.

Mục lục
- Tổng quan về thương hiệu Jianzhi
- Danh mục sản phẩm phụ kiện ren Jianzhi
- Phụ kiện ren Jianzhi và giá bán
- Phụ kiện ren Jianzhi có những chủng loại nào?
- 1. Heavy Duty Banded (loại nặng có đai)
- 2. Medium Duty Banded (loại trung có đai)
- 3. Light Duty Beaded (loại nhẹ có gờ)
- Tiêu chuẩn áp dụng
- Thành phần hóa học
- Cơ tính (tính chất cơ học)
- Ứng dụng thực tế của phụ kiện ren Jianzhi
- Quy trình sản xuất phụ kiện ren mạ kẽm Jianzhi
- Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng
- Kết luận
- Nguồn cung phụ kiện ren Jianzhi tại VN
Tổng quan về thương hiệu Jianzhi
Hebei Jianzhi là nhà sản xuất phụ kiện đường ống có trụ sở tại tỉnh Hà Bắc – một trong những trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc. Doanh nghiệp này tập trung sản xuất phụ kiện ren bằng gang dẻo (Malleable Iron Cast), phục vụ thị trường nội địa và xuất khẩu sang nhiều quốc gia châu Á, Trung Đông và Đông Nam Á.
Với lợi thế về quy mô nhà máy, nguồn nguyên liệu ổn định và kinh nghiệm sản xuất lâu năm, Jianzhi xây dựng danh mục sản phẩm tiêu chuẩn hóa cao, phù hợp với nhiều hệ thống đường ống thông dụng hiện nay.
Phụ kiện ren Jianzhi là gì?
Phụ kiện ren Jianzhi là các chi tiết nối ống được gia công ren trong hoặc ren ngoài, cho phép kết nối các đoạn ống hoặc thiết bị bằng phương pháp vặn ren, không cần hàn. Sau khi gia công, sản phẩm được mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ.
So với kết nối hàn, phụ kiện ren Jianzhi mang lại ưu điểm:
- Lắp đặt nhanh, thi công đơn giản
- Dễ tháo lắp, thuận tiện bảo trì
- Phù hợp hệ thống áp suất thấp đến trung bình



Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Hạng mục | Thông số / Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | EN 1562 hoặc ISO 5922 |
| Tiêu chuẩn thiết kế & kích thước | EN 10242 hoặc ISO 49 |
| Tiêu chuẩn ren | EN 10226 hoặc ISO 7-1 |
| Độ bền kéo | 350 MPa |
| Độ giãn dài | 10% |
| Độ dày lớp mạ kẽm | 70 µm |
| Áp suất làm việc tối đa | 363 PSI |
| Kích thước cung cấp | 1/8″ – 6″ |
| Kiểu loại sản phẩm | Heavy Duty Banded (loại nặng có đai) Medium Duty Banded (loại trung có đai) Light Duty Beaded (loại nhẹ có gờ) |
| Xử lý bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng Mạ kẽm điện phân (xi kẽm) Thép đen |
| Nhiệt độ – Áp suất làm việc | -20 đến 150°F → 363 PSI 200°F → 265 PSI 250°F → 225 PSI 300°F → 185 PSI 350°F → 150 PSI 366°F → 150 PSI 400°F → 110 PSI 450°F → 75 PSI |
Vật liệu và bề mặt mạ kẽm
- Phụ kiện ren Jianzhi chủ yếu sử dụng: Gang dẻo (malleable iron): chịu áp tốt, ít nứt gãy, phù hợp cho PCCC và hệ thống kỹ thuật.
- Bề mặt của phụ kiện thường được xử lý theo nhiều phương pháp khác nhau nhằm đáp ứng điều kiện sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình:
Phụ kiện ren đen (Black):
- Là bề mặt thép sau khi gia công, chưa qua mạ bảo vệ, có màu đen đặc trưng của thép cán nóng. Loại này thường được sử dụng trong môi trường khô ráo, trong nhà, hoặc các hệ thống tạm thời.
- Ưu điểm là giá thành thấp, dễ hàn và gia công tiếp, tuy nhiên khả năng chống gỉ kém hơn so với các loại có mạ.
Phụ kiện ren mạ kẽm điện phân (Electro Galvanization):
- Bề mặt được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân, tạo bề mặt sáng, nhẵn và thẩm mỹ.
- Xi kẽm giúp tăng khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình, phù hợp cho các hệ thống lắp đặt trong nhà, ít tiếp xúc với độ ẩm. Đây là lựa chọn phổ biến nhờ cân bằng giữa chi phí và khả năng bảo vệ.
Phụ kiện ren mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip Galvanized)
- Sản phẩm được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp kẽm dày và bám chắc trên toàn bộ bề mặt.
- Phương pháp này mang lại khả năng chống gỉ vượt trội, đặc biệt phù hợp cho môi trường ẩm ướt, ngoài trời hoặc khu vực có tính ăn mòn cao.
- Mạ kẽm nhúng nóng giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm và giảm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng lâu dài.

Ưu điểm của phụ kiện ren Jianzhi
So với nhiều dòng phụ kiện cùng phân khúc, phụ kiện ren Jianzhi có những ưu điểm nổi bật:
- Chất lượng ổn định, sản xuất đồng loạt theo quy trình kiểm soát
- Ren gia công đều, sắc, giảm nguy cơ xì ren
- Lớp mạ kẽm bám tốt, tăng khả năng chống ăn mòn
- Giá thành hợp lý, dễ tối ưu chi phí dự án
- Nguồn cung dồi dào, thuận tiện cho các công trình lớn
Danh mục sản phẩm phụ kiện ren Jianzhi
Danh mục sản phẩm phụ kiện ren mạ kẽm của Hebei Jianzhi được đánh giá là khá đầy đủ và đồng bộ, đáp ứng hầu hết các nhu cầu lắp đặt tiêu chuẩn trong hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp.
Các sản phẩm được thiết kế theo tiêu chuẩn phổ biến, dễ lắp ghép và thay thế trong thực tế thi công.
Co ren Jianzhi
Co ren mạ kẽm là nhóm sản phẩm được sử dụng nhiều nhất, bao gồm co 90°, co 45° (co lơi) và co điếu (ren trong – ren ngoài). Nhóm này dùng để chuyển hướng dòng chảy, giúp bố trí đường ống linh hoạt theo mặt bằng công trình, đồng thời giảm tổn thất áp suất khi thay đổi hướng ống.
- Co 90 độ: Chuyển đổi đường ống góc cong 90 độ cho 2 đầu ống bằng kích thước
- Co 45 độ: Chuyển đổi đường ống góc cong 45 độ cho 2 đầu ống bằng kích thước
- Co điếu: Chuyển đổi đường ống góc cong 90 độ cho 2 đầu ống ren trong ren ngoài
- Co giảm: Chuyển đổi đường ống góc cong 90 độ cho 2 đầu ống khác kích thước





Tê ren Jianzhi
Tê ren mạ kẽm gồm tê đều và tê giảm, được sử dụng để chia nhánh hoặc thu – mở rộng đường ống. Đây là phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống cấp nước, PCCC và đường ống kỹ thuật khi cần phân phối lưu chất đến nhiều nhánh khác nhau.


Chữ thập ren Jianzhi
Chữ thập ren mạ kẽm (thập đều, thập giảm) cho phép chia đường ống theo bốn hướng tại cùng một điểm, thường dùng trong các hệ thống phân phối nước, khí hoặc đường ống kỹ thuật có cấu trúc đối xứng.
- Thập đều: 4 nhánh cùng kích cỡ
- Thập giảm: 4 nhánh khác kích cỡ

Rắc co Jianzhi
Rắc co ren mạ kẽm bao gồm rắc co thường và rắc co côn, được thiết kế để tháo lắp nhanh các đoạn ống hoặc thiết bị như van, đồng hồ, máy bơm. Loại rắc co côn có khả năng làm kín tốt hơn, phù hợp cho hệ thống khí nén, hơi và một số hệ thống PCCC.


Măng sông ren Jianzhi
Măng sông ren trong mạ kẽm được dùng để nối thẳng hai đoạn ống cùng kích thước, trong khi kép ren ngoài (kép đều, kép giảm) giúp liên kết hai phụ kiện hoặc thiết bị có ren trong, đóng vai trò trung gian trong nhiều phương án lắp đặt.

Cà rá Jianzhi
Lơ thu (cà rá) và lơ thẳng là nhóm phụ kiện dùng để chuyển đổi kích thước đường ống, từ lớn sang nhỏ hoặc ngược lại, giúp hệ thống thích ứng với nhiều loại thiết bị và yêu cầu thiết kế khác nhau.
- Cà rá (lơ thu): ren ngoài lớn hơn ren trong
- Lơ thẳng: ren trong lớn hơn ren ngoài

Nắp bịt Jianzhi
Nút bịt và nắp bịt ren được sử dụng để bịt kín đầu ống hoặc nhánh chờ, thường áp dụng cho hệ thống tạm thời hoặc các vị trí chưa sử dụng ngay.
- Nút bịt ren mạ kẽm: Ren ngoài bịt ống ren trong
- Nắp bịt ren mạ kẽm: Ren trong bịt đầu ống ren ngoài

Kép 2 đầu ren Jianzhi
Kép 2 đầu ren mạ kẽm là phụ kiện đường ống có hai đầu ren ngoài, dùng để nối hai chi tiết hoặc ống có ren trong, giúp kết nối chắc chắn, dễ lắp đặt và chống ăn mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ.
- Kép đều: 2 đầu ren bằng kích thước
- Kép thu: 2 đầu ren khác kích thước

Bầu giảm ren mạ kẽm Jianzhi (côn thu)


Các phụ kiện ren Jianzhi khác
Ngoài ra, Jianzhi còn cung cấp mặt bích và nhiều phụ kiện đường ống khác, hỗ trợ kết nối với các hệ thống dùng phương pháp ghép bulông, mở rộng khả năng ứng dụng trong thực tế thi công.


Hầu hết các sản phẩm đều có quy cách phổ biến từ DN15 đến DN100, đáp ứng tốt cho đa số hệ thống dân dụng, nhà xưởng, khu công nghiệp và công trình kỹ thuật, đồng thời giúp nhà thầu dễ dàng lựa chọn vật tư phù hợp mà không cần đặt hàng đặc biệt.
Phụ kiện ren Jianzhi và giá bán
Trong thực tế, nhiều dự án không yêu cầu phụ kiện UL/FM nhưng vẫn cần sản phẩm bền, dễ thi công và giá hợp lý. Ở phân khúc này, phụ kiện ren Jianzhi được đánh giá là giải pháp cân bằng tốt giữa chi phí và chất lượng, phù hợp với đa số công trình dân dụng, nhà xưởng và hệ thống kỹ thuật thông thường.
Bảng giá tham khảo phụ kiện ren Jianzhi
- Lưu ý: giá chỉ mang tính chất tham khảo do biến động thị trường mỗi ngày
- Vui lòng liên hệ Hotline 0988 588 936 để nhận bảng giá mới nhất
| Kích cỡTên hàng | Co-Cút 90 độ (90 Elbow) |
Măng Sông (Socket) |
Bầu giảm (Côn thu) (Reducer) |
Tê đều (Equal Tee) |
Tê giảm(Tê thu) (Reducing Tee) |
Co lơi (Chếch) (45 Elbow) |
| DN15 (1/2″) | 4,600 | 3,800 | 6,100 | 5,400 | ||
| DN20 (3/4″) | 6,900 | 5,000 | 6,600 | 8,500 | 10,700 | 8,000 |
| DN25 (1″) | 10,400 | 8,300 | 8,800 | 13,600 | 16,500 | 12,000 |
| DN32 (1-1/4″) | 15,700 | 11,800 | 13,000 | 20,500 | 24,800 | 19,400 |
| DN40 (1-1/2″) | 21,000 | 14,400 | 15,500 | 26,200 | 31,500 | 23,800 |
| DN50 (2″) | 31,500 | 22,400 | 23,500 | 39,500 | 44,600 | 35,800 |
| DN65 (2-1/2″) | 57,900 | 41,400 | 60,000 | 88,300 | 79,800 | 68,800 |
| DN80 (3″) | 88,300 | 60,600 | 67,500 | 115,800 | 116,600 | 86,800 |
| DN100 (4″) | 160,000 | 99,400 | 110,500 | 209,800 | 209100 | 171,000 |
| Kích cỡTên hàng | Kép (2 đầu ren) (Nipple) |
Rắc co (Union) |
Nút bịt (Plain plug) |
Nắp bịt (Round caps) |
Cà rá (Lơ thu) (Bushing) |
|
| DN15 (1/2″) | 3,700 | 14,100 | 3,500 | 4,200 | 5,200 | |
| DN20 (3/4″) | 5,000 | 17,100 | 4,200 | 5,100 | 5,300 | |
| DN25 (1″) | 7,000 | 21,100 | 5,600 | 7,200 | 8,800 | |
| DN32 (1-1/4″) | 10,200 | 29,800 | 8,600 | 10,400 | 13,800 | |
| DN40 (1-1/2″) | 14,100 | 39,700 | 9,900 | 13,800 | 15,900 | |
| DN50 (2″) | 19,400 | 56,800 | 14,400 | 19,200 | 28,200 | |
| DN65 (2-1/2″) | 47,100 | 134,100 | 47,500 | 71,100 | 49,400 | |
| DN80 (3″) | 62,200 | 189,400 | 65,100 | 96,300 | 67,900 | |
| DN100 (4″) | 105,300 | 321,000 | 106,800 | 161,100 | 119,100 |
Các thương hiệu khác tham khảo thêm
Bảng tra quy cách kích thước
Dưới đây là kích thước đường kính theo: DN, Inch, OD…
Kích thước các phụ kiện ren đều
| NOMINAL SIZE | OD | ||
| DN (mm) | Inches (NPS) (“) | D (Phi) (mm) | OD (mm) |
| DN 10 | 3/8″ | ~ Ø 17 mm | 17mm |
| DN 15 | 1/2″ | ~ Ø 21 mm | 21.2 mm |
| DN 20 | 3/4″ | ~ Ø 27 mm | 26.7 mm |
| DN 25 | 1″ | ~ Ø 34 mm | 33.5 mm |
| DN 32 | 1 1/4″ | ~ Ø 42 mm | 42.2 mm |
| DN 40 | 1 1/2″ | ~ Ø 49 mm | 48.1 mm |
| DN 50 | 2″ | ~ Ø 60 mm | 59.9 mm |
| DN 65 | 2 1/2″ | ~ Ø 73 mm | 75.6mm |
| DN 80 | 3″ | ~ Ø 89 mm | 88.3mm |
| DN 100 | 4″ | ~ Ø 114 mm | 113.5 mm |
Kích thước các phụ kiện ren giảm
| Đường kính (Φ mm) | DN | Inch |
| 21 × 17 | 15 × 10 | 1/2″ × 3/8″ |
| 27 × 21 | 20 × 15 | 3/4″ × 1/2″ |
| 27 × 17 | 20 x 10 | 3/4″ × 3/8″ |
| 34 × 27 | 25 × 20 | 1″ × 3/4″ |
| 34 x 21 | 25 x 15 | 1” – ½” |
| 34 x 17 | 25 x 10 | 1” – 3/8” |
| 42 × 34 | 32 × 25 | 1-1/4″ × 1″ |
| 42 x 27 | 32 x 20 | 1-1/4″ × 3/4″ |
| 42 x 21 | 32 x 15 | 1-1/4″ × 1/2″ |
| 42 x 17 | 32 x 10 | 1-1/4″ – 3/8” |
| 49 × 42 | 40 × 32 | 1-1/2″ × 1-1/4″ |
| 49 × 34 | 40 × 25 | 1-1/2″ × 1-1/4″ |
| 49 × 27 | 40 × 20 | 1-1/2″ × ¾” |
| 49 × 21 | 40 × 15 | 1-1/2″ × ½” |
| 49 × 17 | 40 x 10 | 1-1/2″ × 3/8” |
| 60 × 49 | 50 × 40 | 2″ × 1-1/2″ |
| 60 × 42 | 50 × 32 | 2″ × 1-1/4″ |
| 60 × 34 | 50 × 25 | 2″ × 1″ |
| 60 × 27 | 50 × 20 | 2″ × 3/4″ |
| 60 × 21 | 50 × 15 | 2″ × 1/2″ |
| 60 × 17 | 50 × 10 | 2″ × 3/8″ |
| 76 × 60 | 65 × 50 | 2-1/2″ × 2″ |
| 76 × 49 | 65 × 40 | 2-1/2″ × 1 1/2″ |
| 76 × 42 | 65 × 32 | 2-1/2″ × 1-1/4″ |
| 76 × 34 | 65 × 25 | 2-1/2″ × 1″ |
| 76 × 27 | 65 × 20 | 2-1/2″ × 3/4″ |
| 76 × 21 | 65 × 15 | 2-1/2″ × 1/2″ |
| 76 × 17 | 65 × 10 | 2-1/2″ × 3/8″ |
| 90 × 76 | 80 × 65 | 3″ × 2-1/2″ |
| 90 × 60 | 80 × 50 | 3″ × 2″ |
| 90 × 49 | 80 × 40 | 3″ × 1-1/2″ |
| 90 × 42 | 80 × 32 | 3″ × 1-1/4″ |
| 90 × 34 | 80 × 25 | 3″ × 1″ |
| 90 × 27 | 80 × 20 | 3″ × 3/4″ |
| 90 × 21 | 80 × 15 | 3″ × 1/2″ |
| 90 × 17 | 80 × 10 | 3″ × 3/8″ |
| 114 × 90 | 100 × 80 | 4″ × 3″ |
| 114 × 76 | 100 × 65 | 4″ × 2-1/2″ |
| 114 × 60 | 100 × 50 | 4″ × 2″ |
| 114 × 49 | 100 × 40 | 4″ × 1-1/2″ |
| 114 × 42 | 100 × 32 | 4″ × 1-1/4″ |
| 114 × 34 | 100 × 25 | 4″ × 1″ |
| 114 × 27 | 100 × 20 | 4″ × 3/4″ |
| 114 × 21 | 100 × 15 | 4″ × 1/2″ |
| 114 × 17 | 100 × 10 | 4″ × 3/8″ |
- Lưu ý các thông số sẽ thay đổi tùy tiêu chuẩn và dung sai thực tế 2-10%
Phụ kiện ren Jianzhi có những chủng loại nào?
1. Heavy Duty Banded (loại nặng có đai)
- Đặc điểm: Thân dày, có gân/đai tăng cứng quanh thân; khả năng chịu áp và chịu rung tốt.
- Ưu điểm: Độ bền cơ học cao, ổn định khi làm việc liên tục.
- Ứng dụng: Hệ PCCC, cấp nước công nghiệp, khí nén/hơi áp suất trung bình, khu vực rung động.
- Khuyến nghị: Dùng khi cần độ an toàn cao và tuổi thọ dài.
2. Medium Duty Banded (loại trung có đai)
- Đặc điểm: Độ dày và đai tăng cứng ở mức trung bình, cân bằng giữa bền và nhẹ.
- Ưu điểm: Phổ thông, dễ lắp đặt, chi phí hợp lý.
- Ứng dụng: Cấp nước dân dụng–công nghiệp, PCCC tiêu chuẩn thông thường, hệ kỹ thuật.
- Khuyến nghị: Lựa chọn “đa năng” cho phần lớn công trình.
3. Light Duty Beaded (loại nhẹ có gờ)
- Đặc điểm: Thân mỏng hơn, có gờ (bead) định hình, không có đai tăng cứng.
- Ưu điểm: Nhẹ, giá thấp, thi công nhanh.
- Ứng dụng: Hệ thống áp suất thấp, lắp trong nhà, hệ tạm thời hoặc phụ trợ.
- Khuyến nghị: Tối ưu chi phí khi điều kiện làm việc không khắc nghiệt.
Tiêu chuẩn áp dụng
Phụ kiện ren Jianzhi được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến trên thị trường quốc tế:
- EN 1562 hoặc ISO 5922 – Tiêu chuẩn vật liệu
- EN 10242 hoặc ISO 49 – Tiêu chuẩn thiết kế và kích thước
- EN 10226 hoặc ISO 7-1 – Tiêu chuẩn ren
Nhờ đó, sản phẩm dễ dàng lắp lẫn với ống và phụ kiện tiêu chuẩn khác trên thị trường.
Thành phần hóa học
🔹 Gang dẻo (theo EN 1562 / ISO 5922)
Gang dẻo là vật liệu phổ biến nhất cho phụ kiện ren Jianzhi nhờ khả năng chịu áp và độ dẻo tốt.
| Nguyên tố | Hàm lượng điển hình (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | 2,0 – 2,6 |
| Silic (Si) | 0,9 – 1,4 |
| Mangan (Mn) | ≤ 0,5 |
| Phosphor (P) | ≤ 0,18 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0,12 |
| Sắt (Fe) | Còn lại |
👉 Đặc điểm: ít giòn, chịu rung động tốt, phù hợp cho hệ thống có dao động áp suất.
Cơ tính (tính chất cơ học)
🔹 Phụ kiện gang dẻo (EN 1562 / ASTM A197)
| Chỉ tiêu | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Độ bền kéo | ≥ 350 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 10 % |
| Độ cứng | Phù hợp tiêu chuẩn |
| Khả năng chịu áp | Tốt (áp suất thấp – trung bình) |
| Khả năng chịu rung | Tốt |
Ứng dụng thực tế của phụ kiện ren Jianzhi
Nhờ thiết kế kết nối ren tiêu chuẩn, dễ lắp đặt và tháo rời, phụ kiện ren của Hebei Jianzhi được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, đáp ứng tốt cả yêu cầu kỹ thuật lẫn tính kinh tế của công trình.
Hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp
Trong hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp, phụ kiện ren Jianzhi được dùng để kết nối, phân nhánh và chuyển hướng đường ống, giúp hệ thống vận hành ổn định và thuận tiện cho việc sửa chữa, thay thế khi cần thiết.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) tiêu chuẩn thông thường
Đối với hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) tiêu chuẩn thông thường, các phụ kiện như co ren, tê ren, rắc co… đóng vai trò quan trọng trong việc lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy. Với quy cách phổ biến và chất lượng ổn định, phụ kiện Jianzhi đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật cơ bản của nhiều công trình.
Đường ống khí nén, hơi áp suất thấp – trung bình
Trong đường ống khí nén và hơi áp suất thấp – trung bình, phụ kiện ren Jianzhi giúp đảm bảo độ kín mối nối, hạn chế rò rỉ và giảm tổn thất năng lượng trong quá trình vận hành, đồng thời cho phép tháo lắp nhanh khi bảo trì thiết bị.
Nhà máy, xưởng sản xuất, khu công nghiệp
Tại nhà máy, xưởng sản xuất và khu công nghiệp, phụ kiện ren Jianzhi thường được sử dụng trong các hệ thống kỹ thuật và đường ống phụ trợ, nơi yêu cầu lắp đặt linh hoạt, dễ thay đổi bố trí và không đòi hỏi các mối hàn cố định.
Hệ thống kỹ thuật phụ trợ và hệ thống tạm thời
Ngoài ra, trong các hệ thống kỹ thuật phụ trợ và hệ thống tạm thời, phụ kiện ren Jianzhi phát huy rõ ưu điểm nhờ khả năng lắp đặt nhanh, tái sử dụng nhiều lần và dễ bảo trì, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho chủ đầu tư.

Nhờ tính linh hoạt của kết nối ren cùng danh mục sản phẩm đa dạng, phụ kiện Jianzhi là lựa chọn phù hợp cho các công trình cần thi công nhanh, vận hành ổn định và bảo trì thuận tiện.
Quy trình sản xuất phụ kiện ren mạ kẽm Jianzhi
Phụ kiện ren mạ kẽm của Hebei Jianzhi được sản xuất theo quy trình khép kín, kiểm soát chất lượng chặt chẽ từ nguyên liệu đầu vào đến thành phẩm xuất xưởng, đảm bảo độ bền, độ kín và tính đồng bộ của sản phẩm.
1. Lựa chọn và chuẩn bị nguyên liệu
Nguyên liệu chính là gang dẻo hoặc thép carbon đạt tiêu chuẩn EN/ISO/ASTM. Trước khi đưa vào sản xuất, nguyên liệu được kiểm tra thành phần hóa học và chất lượng để đảm bảo phù hợp yêu cầu kỹ thuật.
2. Tạo phôi (đúc hoặc rèn)
- Phụ kiện gang dẻo: đúc phôi theo hình dạng cơ bản của từng loại phụ kiện (co, tê, thập, rắc co…).
- Phụ kiện thép carbon: rèn hoặc dập nóng tạo phôi, giúp tăng độ đặc chắc và khả năng chịu lực.
3. Xử lý nhiệt (đối với gang dẻo)
Phôi gang sau đúc được ủ chuyển hóa thành gang dẻo, giúp vật liệu giảm giòn, tăng độ dẻo và khả năng chịu va đập, đáp ứng yêu cầu sử dụng trong hệ thống đường ống.
4. Gia công cơ khí
Phôi sau xử lý nhiệt được đưa vào gia công cơ khí (tiện, khoan, doa) để hoàn thiện hình dáng, kích thước và độ dày thân phụ kiện theo tiêu chuẩn EN 10242 / ISO 49.
5. Gia công ren
Ren trong hoặc ren ngoài được cắt bằng máy chuyên dụng hoặc CNC, đảm bảo:
- Đúng tiêu chuẩn ren BSPT hoặc NPT
- Bước ren chính xác, ren sắc, đều
- Dễ lắp ghép, hạn chế xì ren khi sử dụng
6. Xử lý bề mặt trước mạ
Sản phẩm được tẩy dầu mỡ, tẩy gỉ bằng dung dịch hóa học, sau đó rửa sạch và sấy khô nhằm đảm bảo lớp mạ kẽm bám chắc và đồng đều.
7. Mạ kẽm bảo vệ
Tùy theo dòng sản phẩm và yêu cầu sử dụng, phụ kiện được xử lý bề mặt bằng:
- Mạ kẽm nhúng nóng: tạo lớp kẽm dày, bền, chống ăn mòn cao
- Mạ kẽm điện phân (xi kẽm): lớp kẽm mỏng, bề mặt sáng, phù hợp môi trường trong nhà
- Hoặc để thép đen theo yêu cầu đặc thù
8. Kiểm tra chất lượng sau mạ
Trước khi xuất xưởng, sản phẩm được kiểm tra:
- Kích thước, hình dạng, độ dày thân
- Chất lượng ren
- Độ dày và độ bám lớp mạ kẽm
- Ngoại quan (nứt, rỗ, bong tróc)
9. Đóng gói và xuất xưởng
Sản phẩm đạt yêu cầu được đóng gói theo quy cách tiêu chuẩn, dán nhãn và kèm CO, CQ (khi khách hàng yêu cầu), sẵn sàng cung cấp cho thị trường trong nước và xuất khẩu.
Nhờ quy trình sản xuất tiêu chuẩn và kiểm soát chất lượng nhiều bước, phụ kiện ren mạ kẽm Jianzhi đảm bảo độ chính xác ren, độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn, phù hợp cho các hệ thống cấp nước, PCCC tiêu chuẩn thông thường và đường ống kỹ thuật công nghiệp.
Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng
Khi sử dụng phụ kiện ren Jianzhi, cần lưu ý:
- Xác định đúng tiêu chuẩn ren của hệ thống (BSPT hoặc NPT)
- Chọn loại mạ kẽm phù hợp môi trường
- Sử dụng băng tan hoặc keo ren chất lượng tốt
- Không siết quá lực gây hỏng ren
- Với công trình lớn, nên yêu cầu CO/CQ
Thông tin nhận biết phụ kiện ren Jianzhi chính hãng
Hebei Jianzhi là nhà sản xuất phụ kiện ren mạ kẽm có sản phẩm được tiêu chuẩn hóa cao. Phụ kiện Jianzhi chính hãng thường có các đặc điểm nhận biết sau:
1. Dấu hiệu nhận diện trên sản phẩm
- Trên thân phụ kiện thường có ký hiệu đúc nổi (tên/viết tắt nhà máy, size DN/inch, cấp độ Heavy/Medium/Light tùy dòng).
- Ký tự đúc rõ ràng, sắc nét, không lem mờ; bố trí đồng đều trên bề mặt.
- Hình dáng cân đối, thành dày đều, không méo mó.
2. Chất lượng gia công ren
- Ren cắt đều, sắc, đúng chuẩn BSPT (ISO 7-1) hoặc NPT (ASME B1.20.1).
- Khi lắp thử, ren ăn khớp tốt, vặn trơn, không rơ lỏng.
- Ít ba via, không sứt mẻ đầu ren.
3. Bề mặt mạ kẽm
- Lớp mạ phủ đều trong và ngoài, màu sắc đồng nhất.
- Với mạ nhúng nóng: lớp kẽm dày, bề mặt hơi sần tự nhiên, bám chắc.
- Với mạ điện (xi kẽm): bề mặt sáng, mịn, không bong tróc.
4. Quy cách và phân loại rõ ràng
- Sản phẩm đúng quy cách DN15–DN100 theo catalog.
- Phân loại Heavy Duty Banded / Medium Duty Banded / Light Duty Beaded thể hiện đúng kết cấu (có đai/gờ tương ứng).
- Kích thước thực tế phù hợp bản vẽ/tiêu chuẩn EN 10242 – ISO 49.
5. Bao bì và đóng gói
- Đóng gói theo thùng hoặc bao tiêu chuẩn, có nhãn nhận diện nhà sản xuất.
- Thông tin trên bao bì thể hiện tên thương hiệu, quy cách, số lô.
6. Chứng từ đi kèm
- Có thể cung cấp CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) theo lô hàng.
- Chứng từ thể hiện rõ xuất xứ Trung Quốc, tên nhà sản xuất Hebei Jianzhi, tiêu chuẩn áp dụng (EN/ISO).
7. Nguồn cung phân phối
- Được nhập khẩu và phân phối qua đơn vị uy tín, có kho bãi rõ ràng và khả năng đối chiếu catalog, chứng từ.
- Giá bán ổn định theo phân khúc, tránh hàng trôi nổi giá quá thấp so với mặt bằng.
Lưu ý khi kiểm tra nhanh tại công trình
- Soi ren + lớp mạ + ký hiệu đúc là đủ phát hiện đa số hàng không đạt.
- Với công trình yêu cầu kỹ thuật, nên đối chiếu catalog và CO/CQ theo lô.

Kết luận
Phụ kiện ren Jianzhi là dòng sản phẩm tiêu chuẩn, dễ sử dụng và kinh tế, đáp ứng tốt nhu cầu lắp đặt cho nhiều hệ thống đường ống khác nhau.
Với danh mục đa dạng, tiêu chuẩn rõ ràng và khả năng cung ứng ổn định, Jianzhi đã trở thành lựa chọn quen thuộc của nhiều nhà thầu và đơn vị thi công. Khi được lựa chọn đúng chủng loại và lắp đặt đúng kỹ thuật, phụ kiện ren Jianzhi sẽ đảm bảo độ kín, an toàn và tuổi thọ lâu dài cho toàn bộ hệ thống đường ống.
Nguồn cung phụ kiện ren Jianzhi tại VN
Thép Hùng Phát là nhà nhập khẩu và phân phối phụ kiện ren mạ kẽm thương hiệu Hebei Jianzhi tại thị trường Việt Nam.
Danh mục cung ứng đa dạng gồm co ren, tê ren, chữ thập, rắc co, măng sông, kép ren, bầu giảm… với quy cách phổ biến từ DN15 đến DN100, phù hợp cho hệ thống cấp nước, PCCC tiêu chuẩn thông thường, khí nén và đường ống kỹ thuật.
Với nguồn hàng nhập khẩu chính ngạch, chất lượng ổn định, chứng từ CO/CQ đầy đủ, cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh, Thép Hùng Phát là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu và đơn vị thi công trên toàn quốc.
PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
0939 287 123 – Kinh doanh 1
0937 343 123 – Kinh doanh 2
0909 938 123 – Kinh doanh 3
0938 261 123 – Kinh doanh 4
0988 588 936 – Kinh doanh 5
0938 437 123 – Hotline Miền Nam
0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN










