Ống Đúc INOX DN80 (Phi 89)

  • Vật liệu: Inox 201, 304, 316, 310S, 321
  • Đường kính: DN80 (Phi 89/88.9)
  • Độ dày: SCH10 – SCH80 hoặc 1 – 30 mm
  • Chiều dài: Thường 6m (cắt theo yêu cầu)
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GB
  • Bề mặt: No.1, 2B, BA, HL
  • Đầu ống: Trơn, vát, ren
  • Xuất xứ: Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ, Malaysia
  • Ứng dụng: Dẫn chất lỏng, kết cấu, chịu nhiệt – ăn mòn
Danh mục: ,

Mô tả

Ống Đúc INOX DN80 (Phi 89) – Giải Pháp Đường Ống Công Nghiệp Chịu Lực Cao Do Thép Hùng Phát Phân Phối

Trong các hệ thống đường ống công nghiệp quy mô trung bình và lớn, việc lựa chọn vật liệu phù hợp đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo an toàn vận hành, độ bền lâu dài và hiệu quả kinh tế cho toàn bộ công trình.

Ống đúc INOX DN80 (phi 89) là một trong những dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống yêu cầu lưu lượng lớn, áp suất cao và điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Với đặc tính cơ học vượt trội, khả năng chống ăn mòn tốt và tuổi thọ dài, sản phẩm này đang được nhiều nhà thầu, chủ đầu tư và đơn vị vận hành ưu tiên lựa chọn.

Ống đúc INOX DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX DN80 (phi 89)

Ống Đúc INOX DN80 (Phi 89)

Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực cung ứng vật tư thép không gỉ, Thép Hùng Phát là nhà phân phối ống đúc INOX DN80 uy tín trên thị trường, cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, nguồn gốc rõ ràng và đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe của công trình công nghiệp hiện đại.

Thông tin về sản phẩm

  • Vật liệu: Inox 201, 304, 316, 310S, 321
  • Đường kính: DN80 (Phi 89/88.9)
  • Độ dày: SCH10 – SCH80 hoặc 1 – 30 mm
  • Chiều dài: Thường 6m (cắt theo yêu cầu)
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GB
  • Bề mặt: No.1, 2B, BA, HL
  • Đầu ống: Trơn, vát, ren
  • Xuất xứ: Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ, Malaysia
  • Ứng dụng: Dẫn chất lỏng, kết cấu, chịu nhiệt – ăn mòn

Trọng lượng sản phẩm

  • Chú ý: dung sai ±5%

Ống 304 đúc DN80

DN Phi (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
DN80 88,9 2,11 4,51
DN80 88,9 3,05 6,45
DN80 88,9 4,78 9,91
DN80 88,9 5,50 11,31
DN80 88,9 7,60 15,23
DN80 88,9 8,90 17,55
DN80 88,9 15,20 27,61
Ống đúc INOX DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX DN80 (phi 89)

Giá ống đúc INOX DN80 (Phi 89)

  • LH 0939287123 để cập nhật giá chính xác
  • Vì bảng giá dưới đây chỉ là giá tham khảo, không phải là báo giá chính thức

Ống 304 đúc DN80

DN Phi (mm) Độ dày (mm) Đơn giá tham khảo
DN80 88,9 2,11 79.000-91.000
DN80 88,9 3,05 79.000-91.000
DN80 88,9 4,78 79.000-91.000
DN80 88,9 5,50 79.000-91.000
DN80 88,9 7,60 79.000-91.000
DN80 88,9 8,90 79.000-91.000
DN80 88,9 15,20 79.000-91.000

Link tham khảo thêm

Mô tả về Ống Đúc INOX DN80 (Phi 89)

Ống đúc INOX DN80 là loại ống thép không gỉ có đường kính danh nghĩa DN80, tương ứng với đường kính ngoài thực tế khoảng 88.9 đến 89 mm tùy theo tiêu chuẩn sản xuất.

Đây là kích thước ống thuộc nhóm trung bình lớn, thường được sử dụng cho các tuyến ống chính trong hệ thống dẫn lưu chất, khí, hơi hoặc hóa chất công nghiệp.

Khác với ống hàn inox được tạo hình từ tấm inox và hàn dọc thân ống, ống đúc INOX DN80 được sản xuất từ phôi inox nguyên khối thông qua công nghệ đúc hoặc kéo nóng kết hợp kéo nguội.

Nhờ đó, thân ống không tồn tại mối hàn, cấu trúc kim loại đồng nhất và khả năng chịu lực được phân bố đều trên toàn bộ chiều dài ống. Đây là ưu điểm kỹ thuật quan trọng giúp ống đúc inox phi 89 đáp ứng tốt các yêu cầu về áp suất, nhiệt độ và độ an toàn vận hành.

Ống đúc INOX DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX DN80 (phi 89) dày 5ly

DN80 và Phi 89 là gì?

Trong thiết kế hệ thống đường ống, DN80 là ký hiệu đường kính danh nghĩa theo tiêu chuẩn quốc tế, dùng để quy ước kích thước ống và phụ kiện đi kèm.

Tuy nhiên, trong thực tế thi công, gia công và giao dịch vật tư, phi 89 là cách gọi phổ biến hơn vì phản ánh trực tiếp đường kính ngoài thực tế của ống.

Ống đúc INOX DN80 (phi 89) thường được lựa chọn cho các hệ thống có lưu lượng lớn hơn DN65, nhưng vẫn đảm bảo tính linh hoạt trong lắp đặt và vận hành.

Việc sử dụng đúng DN giúp hệ thống dễ dàng đồng bộ với các loại van, mặt bích, co, tê và phụ kiện tiêu chuẩn, đồng thời thuận tiện cho việc bảo trì và mở rộng trong tương lai.

Ống đúc INOX DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX DN80 (phi 89) dày 3ly

Đặc điểm cấu tạo và tính chất kỹ thuật

Ống đúc INOX DN80 có cấu tạo nguyên khối, thành ống dày và đồng đều. Bề mặt trong và ngoài ống được xử lý nhẵn, giúp giảm ma sát dòng chảy và hạn chế hiện tượng bám cặn trong quá trình sử dụng.

Nhờ cấu trúc này, ống có khả năng chịu áp lực cao, hạn chế biến dạng và duy trì tính ổn định trong thời gian dài.

Về mặt kỹ thuật, ống đúc inox phi 89 có khả năng làm việc tốt trong môi trường nhiệt độ cao, chịu được rung động và dao động áp suất mà không làm suy giảm cơ tính.

Điều này đặc biệt quan trọng đối với các hệ thống vận hành liên tục, không cho phép dừng máy hoặc phát sinh sự cố kỹ thuật.

Các Mác Ống Đúc INOX DN80 thông dụng

Ống đúc INOX DN80 được sản xuất từ nhiều mác thép không gỉ khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng điều kiện làm việc.

Ống đúc inox DN80 mác SUS201

Ống đúc inox phi 89 mác SUS201 có ưu điểm về giá thành, độ cứng cao và phù hợp với các hệ thống ít yêu cầu về chống ăn mòn.

Sản phẩm này thường được sử dụng trong môi trường khô ráo, cơ khí thông thường hoặc các công trình không tiếp xúc trực tiếp với hóa chất mạnh.

Ống đúc inox DN80 mác SUS304

Ống đúc inox phi 89 mác SUS304 và SUS304L là dòng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Với khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và tính ổn định lâu dài, inox 304 phù hợp cho hệ thống cấp nước, thực phẩm, đồ uống và công nghiệp nhẹ.

Phiên bản 304L với hàm lượng carbon thấp giúp hạn chế ăn mòn mối hạt, phù hợp cho các hệ thống vận hành lâu dài hoặc có yêu cầu hàn nối.

Ống đúc INOX DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX 304 DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX SUS304 DN80 (phi 89)

Ống đúc inox DN80 mác SUS316

Ống đúc inox phi 89 mác SUS316 và 316L có bổ sung molypden, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất, axit, muối và nước biển.

Đây là lựa chọn tối ưu cho các ngành hóa chất, dầu khí, hàng hải và xử lý nước thải, nơi điều kiện làm việc khắc nghiệt và yêu cầu độ bền cao.

Ống đúc INOX DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX DN80 (phi 89)
Ống đúc INOX DN80 (phi 89)

Độ dày thành ống và khả năng chịu áp lực

Ống đúc INOX DN80 được sản xuất với nhiều độ dày thành ống khác nhau theo tiêu chuẩn SCH, phổ biến như SCH10, SCH20, SCH40 và SCH80.

Độ dày thành ống ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu áp lực, trọng lượng và chi phí sản phẩm.

Trong các hệ thống áp suất thấp, SCH10 thường được lựa chọn để tối ưu chi phí. Đối với hệ thống áp suất trung bình, SCH20 hoặc SCH40 giúp đảm bảo an toàn và độ bền.

Với các hệ thống áp suất cao, dẫn hơi nóng hoặc dầu, SCH80 là lựa chọn phù hợp để đảm bảo vận hành ổn định và lâu dài.

Bảng tra độ dày và quy cách

Quy cách ống đúc inox
Quy cách ống đúc inox

Việc lựa chọn đúng độ dày thành ống không chỉ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật mà còn giúp tối ưu hiệu quả kinh tế cho toàn bộ dự án.

4 điểm nổi bật của Ống Đúc INOX DN80

  1. Ống đúc INOX DN80 sở hữu độ bền cơ học cao, chịu được áp lực lớn và tải trọng lâu dài. Nhờ không có mối hàn, sản phẩm hạn chế tối đa nguy cơ rò rỉ và nứt gãy trong quá trình vận hành.
  2. Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa giúp ống duy trì chất lượng ổn định trong nhiều môi trường khác nhau, từ nước sạch đến hóa chất công nghiệp.
  3. Bên cạnh đó, khả năng chịu nhiệt tốt giúp ống đúc inox phi 89 hoạt động hiệu quả trong các hệ thống dẫn hơi nóng và khí nén.
  4. Tuổi thọ sử dụng dài giúp giảm chi phí bảo trì và thay thế, đồng thời đảm bảo an toàn cho toàn bộ hệ thống trong suốt vòng đời công trình.

Công trình sử dụng ống đúc INOX DN80

Công trình cấp nước và thoát nước

ống đúc INOX Phi 89 được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước và thoát nước công nghiệp, nơi yêu cầu lưu lượng lớn và vận hành ổn định. Trong các đường ống dẫn hóa chất, dung môi và chất lỏng công nghiệp, sản phẩm giúp đảm bảo an toàn nhờ khả năng chống ăn mòn và chịu áp lực tốt.

Công trình dẫn khí nén, hơi nóng, dầu

Trong hệ thống dẫn khí nén, hơi nóng và dầu, ống đúc inox phi 89 đáp ứng tốt yêu cầu về áp suất và nhiệt độ, đặc biệt phù hợp cho các hệ thống vận hành liên tục.

Công trình chế biến thực phẩm đồ uống

Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng trong ngành chế biến thực phẩm, đồ uống và dược phẩm nhờ bề mặt trơn nhẵn, dễ vệ sinh và đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.

Công trình xử lý nước và nước thải

Các nhà máy xử lý nước và nước thải cũng ưu tiên sử dụng ống đúc INOX Phi 89 để đảm bảo hệ thống hoạt động bền bỉ trong môi trường ẩm ướt và có hóa chất.

Công trình cơ khí năng lượng

Trong các công trình cơ khí, năng lượng, đóng tàu và hàng hải, khả năng chịu lực và chống ăn mòn của inox giúp sản phẩm duy trì hiệu quả sử dụng trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Hệ thống đường ống inox
Hệ thống đường ống inox

So sánh ống hàn và ống đúc

Ống hàn inox DN80 có lợi thế về giá thành và phù hợp cho các hệ thống áp suất thấp hoặc yêu cầu kỹ thuật không quá cao. Tuy nhiên, mối hàn vẫn là điểm yếu tiềm ẩn khi hệ thống làm việc lâu dài hoặc trong môi trường khắc nghiệt.

Ngược lại, ống đúc INOX Phi 89 có chi phí đầu tư ban đầu cao hơn nhưng mang lại độ an toàn, độ bền và tuổi thọ vượt trội. Đây là lựa chọn ưu tiên cho các công trình quan trọng, hệ thống vận hành liên tục và không cho phép phát sinh sự cố kỹ thuật.

Tiêu chuẩn chất lượng và quy trình sản xuất

ống đúc INOX Phi 89 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như ASTM, JIS, DIN và GB.

Các tiêu chuẩn này quy định rõ về kích thước, dung sai, thành phần hóa học và cơ tính vật liệu, đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và an toàn khi sử dụng.

Thành phần hóa học

Ống đúc INOX DN80 (phi 89) được sản xuất từ các mác thép không gỉ thông dụng nhằm đáp ứng đa dạng điều kiện làm việc khác nhau. Thành phần hóa học là yếu tố quyết định khả năng chống ăn mòn, độ bền và tính ổn định của sản phẩm trong quá trình sử dụng.

Bảng thành phần hóa học tham khảo của các mác inox phổ biến:

Mác INOX C (%) Cr (%) Ni (%) Mo (%) Mn (%)
INOX 201 ≤ 0.15 16 – 18 3.5 – 5.5 ≤ 7.5
INOX 304 ≤ 0.08 18 – 20 8 – 10.5 ≤ 2.0
INOX 304L ≤ 0.03 18 – 20 8 – 12 ≤ 2.0
INOX 316 ≤ 0.08 16 – 18 10 – 14 2 – 3 ≤ 2.0
INOX 316L ≤ 0.03 16 – 18 10 – 14 2 – 3 ≤ 2.0

Hàm lượng crom trong inox tạo lớp màng thụ động giúp chống gỉ và oxy hóa hiệu quả. Niken giúp tăng độ dẻo và khả năng chịu nhiệt, trong khi molypden trong inox 316 và 316L giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất, axit và nước biển.

Cơ tính của ống đúc INOX DN80 (Phi 89)

Cơ tính phản ánh khả năng chịu lực, chịu áp suất và mức độ an toàn của ống đúc inox trong quá trình vận hành. Các giá trị cơ tính dưới đây được áp dụng cho trạng thái ủ nhiệt (annealed), là trạng thái phổ biến của ống đúc inox.

Bảng cơ tính tiêu chuẩn:

Mác INOX Giới hạn bền kéo (MPa) Giới hạn chảy (MPa) Độ giãn dài (%)
INOX 201 ≥ 515 ≥ 275 ≥ 40
INOX 304 ≥ 515 ≥ 205 ≥ 40
INOX 304L ≥ 485 ≥ 170 ≥ 40
INOX 316 ≥ 515 ≥ 205 ≥ 40
INOX 316L ≥ 485 ≥ 170 ≥ 40

Nhờ cơ tính tốt, ống đúc INOX Phi 89 có khả năng chịu áp lực lớn, hạn chế biến dạng khi làm việc lâu dài và giảm nguy cơ nứt vỡ trong điều kiện rung động hoặc giãn nở nhiệt.

Tiêu chuẩn áp dụng

ống đúc INOX Phi 89 được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo độ chính xác kích thước, chất lượng vật liệu và an toàn vận hành. Các tiêu chuẩn phổ biến bao gồm ASTM, JIS, DIN/EN và GB.

Các tiêu chuẩn này quy định rõ đường kính ngoài, độ dày thành ống theo SCH, dung sai kích thước, thành phần hóa học, cơ tính cũng như phương pháp thử nghiệm như thử áp lực, kiểm tra khuyết tật và kiểm tra cơ lý.

Việc tuân thủ đúng tiêu chuẩn giúp ống đúc inox phi 89 dễ dàng lắp đặt, nghiệm thu và vận hành ổn định trong các hệ thống công nghiệp.

Quy trình sản xuất ống đúc INOX DN80 (Phi 89)

ống đúc INOX Phi 89 được sản xuất theo quy trình công nghệ khép kín, kiểm soát chặt chẽ từ nguyên liệu đầu vào đến thành phẩm cuối cùng.

Bước 1

Quá trình bắt đầu bằng việc luyện và tinh luyện thép không gỉ trong lò điện hồ quang để đạt thành phần hóa học chính xác theo từng mác inox. Thép nóng chảy được đúc thành phôi tròn hoặc phôi ống, sau đó được gia nhiệt và cán nóng hoặc kéo nóng để tạo hình ống liền mạch, không mối hàn.

Bước 2

Sau công đoạn tạo hình, ống tiếp tục được kéo nguội để hiệu chỉnh chính xác đường kính ngoài phi 89 và độ dày thành ống theo yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo là công đoạn ủ nhiệt nhằm loại bỏ ứng suất dư, tăng độ dẻo và cải thiện khả năng chống ăn mòn của vật liệu.

Bước 3

Trước khi xuất xưởng, ống đúc INOX DN80 được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt bao gồm kiểm tra kích thước, bề mặt, thử áp lực thủy lực, kiểm tra siêu âm phát hiện khuyết tật và kiểm tra cơ tính, hóa học theo tiêu chuẩn áp dụng.

Quy trình sản xuất bao gồm luyện và tinh luyện phôi inox, đúc hoặc tạo phôi, cán nóng hoặc kéo nóng tạo ống, kéo nguội hiệu chỉnh kích thước, ủ nhiệt để loại bỏ ứng suất dư và kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng.

Sau khi hoàn thiện, ống được làm sạch, đánh dấu thông tin, bịt đầu và đóng gói cẩn thận để đảm bảo chất lượng trong quá trình vận chuyển và lưu kho.

Lưu ý trong bảo quản và sử dụng

Quá trình bảo quản

Trong quá trình bảo quản, ống đúc INOX Phi 89 cần được đặt ở nơi khô ráo, thông thoáng, tránh tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt kéo dài hoặc hóa chất ăn mòn. Khi lưu kho, nên kê ống trên giá đỡ hoặc pallet, tránh tiếp xúc trực tiếp với mặt đất và hạn chế va đập gây trầy xước hoặc biến dạng.

Khi vận chuyển

Khi vận chuyển, cần che chắn cẩn thận và sử dụng đai buộc phù hợp để tránh xê dịch, móp méo. Đầu ống nên được bịt kín để ngăn bụi bẩn và tạp chất xâm nhập vào bên trong.

Quá trình sử dụng

Trong quá trình sử dụng, cần lựa chọn đúng mác inox và độ dày thành ống phù hợp với môi trường làm việc, áp suất và nhiệt độ của hệ thống. Việc kiểm tra định kỳ giúp phát hiện sớm các dấu hiệu bất thường như ăn mòn cục bộ hoặc biến dạng do quá tải, từ đó đảm bảo an toàn và kéo dài tuổi thọ cho hệ thống.

Nhà phân phối Ống Đúc INOX DN80 uy tín

Là nhà phân phối vật tư thép không gỉ chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát cung cấp ống đúc ống đúc INOX Phi 89 với đầy đủ mác vật liệu, độ dày và tiêu chuẩn theo yêu cầu của khách hàng.

Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, kèm chứng chỉ chất lượng đầy đủ, đáp ứng yêu cầu nghiệm thu của các dự án lớn nhỏ.

Thép Hùng Phát không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, giúp khách hàng lựa chọn đúng loại ống phù hợp với điều kiện làm việc thực tế, tối ưu chi phí và đảm bảo hiệu quả vận hành lâu dài.

Kết luận

Ống đúc INOX DN80 (phi 89) là giải pháp đường ống bền bỉ, an toàn và hiệu quả cho nhiều hệ thống công nghiệp và dân dụng.

Với ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe của công trình hiện đại.

Lựa chọn ống đúc INOX Phi 89 do Thép Hùng Phát phân phối là lựa chọn sự an tâm về chất lượng vật tư, kỹ thuật và hiệu quả sử dụng lâu dài cho mọi dự án.

Gọi cho đội ngũ bán hàng của chúng tôi theo các số dưới đây

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

0939 287 123 – Kinh doanh 1

0937 343 123 – Kinh doanh 2

0909 938 123 – Kinh doanh 3

0938 261 123 – Kinh doanh 4

0988 588 936 –  Kinh doanh 5

0938 437 123 – Hotline Miền Nam

0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật

0971 887 888 – CSKH

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ