Mặt bích mù BS 4504 PN10

Thông tin kỹ thuật sơ bộ

  • Quy Cách: DN10 đến DN2000
  • Áp suất làm việc: PN10
  • Vật Liệu: Thép carbon steel, SS400, Q235, A105, F304/L, F316/L
  • Xuất Xứ: Vietnam-China,etc.
  • Mô tả sản phẩm: Theo tiêu chuẩn BS4504-1969
  • Sử dụng: Năng lượng điện, dầu khí, hóa chất, đóng tầu, thiết bị nhiệt, làm giấy, hệ thống cấp thoát nước, đường ống pccc, thực phẩm, vv
Danh mục:

Mô tả

Mặt bích mù BS 4504 PN10 – Giải pháp bịt kín đường ống an toàn và hiệu quả

Trong các hệ thống đường ống công nghiệp như cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, dầu khí, hóa chất hay HVAC, mặt bích mù đóng vai trò quan trọng trong việc bịt kín đầu ống hoặc các nhánh đường ống không sử dụng.

Một trong những tiêu chuẩn được ứng dụng phổ biến hiện nay là mặt bích mù BS 4504 PN10. Sản phẩm này được đánh giá cao nhờ độ bền, khả năng chịu áp lực tốt và tính tương thích cao với nhiều hệ thống đường ống khác nhau.

Mặt bích mù BS 4504 PN10 DN50
Mặt bích mù BS 4504 PN10 DN50

Mặt bích mù BS 4504 PN10 là gì?

Khái niệm mặt bích mù

Mặt bích mù (Blind Flange) là loại mặt bích không có lỗ tâm, dùng để:

  • Bịt kín đầu đường ống
  • Chặn dòng chảy trong hệ thống
  • Tạo điểm ngắt để bảo trì, sửa chữa

Không giống như mặt bích rỗng, mặt bích mù có cấu tạo đặc hoàn toàn, giúp chịu áp lực tốt hơn và đảm bảo độ kín khít tuyệt đối.

Tiêu chuẩn BS 4504 PN10

  • BS 4504: Tiêu chuẩn mặt bích của Anh (British Standard)
  • PN10: Áp suất danh nghĩa 10 bar (~10 kg/cm²)

Mặt bích mù BS 4504 PN10 được thiết kế để làm việc ổn định trong các hệ thống có áp suất trung bình, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng.

Thông tin kỹ thuật sơ bộ

  • Quy Cách: DN10 đến DN2000
  • Áp suất làm việc: PN10
  • Vật Liệu: Thép carbon steel, SS400, Q235, A105, F304/L, F316/L
  • Xuất Xứ: Vietnam-China,etc.
  • Mô tả sản phẩm: Theo tiêu chuẩn BS4504-1969
  • Sử dụng: Năng lượng điện, dầu khí, hóa chất, đóng tầu, thiết bị nhiệt, làm giấy, hệ thống cấp thoát nước, đường ống pccc, thực phẩm, vv

Đặc điểm cấu tạo

Mặt bích mù BS 4504 PN10 có cấu tạo đơn giản nhưng chắc chắn, bao gồm:

  • Thân bích đặc: Không có lỗ tâm, giúp tăng khả năng chịu lực
  • Lỗ bulong: Gia công chính xác theo tiêu chuẩn BS 4504
  • Bề mặt làm kín: Thường là mặt phẳng (Flat Face – FF)

Ngoài ra, bề mặt mặt bích có thể được gia công mịn để tăng khả năng làm kín khi kết hợp với gioăng cao su, gioăng amiang hoặc gioăng PTFE.

Quy cách và kích thước

Mặt bích mù BS 4504 PN10 được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau:

  • DN15 – DN20 – DN25
  • DN40 – DN50 – DN65 – DN80
  • DN100 – DN150 – DN200
  • DN250 – DN300 – DN400…

Mỗi kích thước đều có:

  • Đường kính ngoài (OD)
  • Đường kính vòng bulong (PCD)
  • Số lượng và kích thước lỗ bulong
  • Độ dày mặt bích

Tất cả đều tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn BS 4504 PN10, đảm bảo khả năng lắp lẫn và an toàn khi sử dụng.

Quy cách mặt bích BS 4504 PN10
Quy cách mặt bích BS 4504 PN10

Giá bán mặt bích mù BS 4504 PN10

BẢNG GIÁ THAM KHẢO MẶT BÍCH MÙ BS 4504 PN10 (VNĐ/CÁI)

(Giá mang tính tham khảo – chưa bao gồm VAT & vận chuyển)

Kích thước (DN) Thép rèn / thép carbon Thép xi kẽm Thép nhúng kẽm nóng Inox 304
DN15 85.000 – 95.000 90.000 – 105.000 100.000 – 120.000 115.000 – 130.000
DN20 95.000 – 110.000 105.000 – 120.000 120.000 – 135.000 130.000 – 150.000
DN25 110.000 – 130.000 120.000 – 140.000 135.000 – 160.000 165.000 – 185.000
DN40 140.000 – 170.000 150.000 – 180.000 170.000 – 210.000 230.000 – 300.000
DN50 180.000 – 230.000 200.000 – 260.000 230.000 – 310.000 340.000 – 440.000
DN65 240.000 – 300.000 260.000 – 330.000 310.000 – 400.000 400.000 – 550.000
DN80 320.000 – 410.000 350.000 – 460.000 410.000 – 550.000 465.000 – 715.000
DN100 450.000 – 600.000 520.000 – 700.000 600.000 – 820.000 595.000 – 1.100.000
DN125 700.000 – 900.000 830.000 – 1.080.000 1.000.000 – 1.300.000 960.000 – 1.300.000
DN150 900.000 – 1.300.000 1.050.000 – 1.450.000 1.200.000 – 1.800.000 1.360.000 – 1.600.000
DN200 1.300.000 – 1.900.000 1.650.000 – 2.400.000 1.900.000 – 2.800.000 1.920.000 – 2.500.000

Ghi chú quan trọng

  • Giá trên là giá tham khảo thị trường, có thể thay đổi theo:
  • Thời điểm mua hàng
  • Số lượng đặt
  • Xuất xứ (trong nước / nhập khẩu)
  • Độ dày mặt bích thực tế

Vật liệu chế tạo mặt bích mù BS 4504 PN10

Tùy vào môi trường làm việc, mặt bích mù BS 4504 PN10 có thể được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau:

1. Mặt bích mù thép carbon

  • Mác thép phổ biến: SS400, A105, CT3
  • Ưu điểm: Giá thành hợp lý, chịu lực tốt
  • Ứng dụng: Hệ thống nước, PCCC, khí nén

2. Mặt bích mù Inox (thép không gỉ)

  • Inox 201, 304, 316
  • Chống ăn mòn cao, bền bỉ
  • Phù hợp môi trường hóa chất, nước biển

3. Mặt bích Gang

  • Gang cầu, gang xám
  • Chịu áp lực vừa phải
  • Dùng trong hệ thống cấp thoát nước

Ưu điểm nổi bật của mặt bích mù BS 4504 PN10

1. Độ kín cao

Nhờ thiết kế đặc hoàn toàn, mặt bích mù giúp bịt kín tuyệt đối đầu ống, hạn chế rò rỉ chất lỏng hoặc khí.

2. Khả năng chịu áp lực ổn định

Với cấp áp suất PN10, sản phẩm đáp ứng tốt các hệ thống có áp suất trung bình, hoạt động ổn định lâu dài.

3. Dễ lắp đặt và tháo rời

Mặt bích mù được lắp bằng bulong – đai ốc, thuận tiện cho việc:

  • Bảo trì
  • Nâng cấp hệ thống
  • Thay đổi kết cấu đường ống

4. Tính tương thích cao

Có thể kết nối với các loại mặt bích khác cùng tiêu chuẩn BS 4504 PN10 mà không cần gia công lại.

Ứng dụng thực tế của mặt bích mù BS 4504 PN10

Mặt bích mù BS 4504 PN10 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ thiết kế chắc chắn, khả năng chịu áp lực ổn định và độ kín cao. Sản phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc bịt kín đầu đường ống, cô lập dòng chảy hoặc tạo điểm ngắt an toàn cho hệ thống trong quá trình vận hành và bảo trì.

Hệ thống cấp thoát nước

Trong hệ thống cấp thoát nước, mặt bích mù BS 4504 PN10 thường được lắp đặt tại các đầu ống chờ, nhánh ống chưa sử dụng hoặc cuối tuyến ống, giúp ngăn rò rỉ nước và đảm bảo áp lực ổn định cho toàn hệ thống. Với áp suất PN10, sản phẩm đáp ứng tốt các công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.

Hệ thống PCCC

Đối với hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), mặt bích mù được sử dụng để bịt kín các đầu ống dự phòng, đường ống chờ mở rộng hoặc các nhánh tạm thời chưa đấu nối thiết bị. Nhờ khả năng chịu áp và độ kín cao, mặt bích mù giúp đảm bảo an toàn, hạn chế tối đa nguy cơ rò rỉ nước trong tình huống khẩn cấp.

Đường ống khí nén

Trong đường ống khí nén, mặt bích mù BS 4504 PN10 giúp cô lập từng đoạn ống khi cần sửa chữa, bảo trì máy móc mà không ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống. Điều này góp phần giảm thời gian ngừng hoạt động và tăng hiệu quả vận hành của nhà máy.

Nhà máy xử lý nước thải

Tại các nhà máy xử lý nước thải, mặt bích mù được sử dụng để chặn tạm thời hoặc lâu dài các nhánh ống dẫn nước thải, bùn hoặc hóa chất xử lý. Tùy vào môi trường làm việc, người sử dụng có thể lựa chọn mặt bích mù bằng thép, thép mạ kẽm hoặc inox để đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn.

Công nghiệp và dân dụng

Ngoài ra, trong các công trình công nghiệp và dân dụng, mặt bích mù BS 4504 PN10 được ứng dụng phổ biến trong hệ thống đường ống HVAC, đường ống kỹ thuật, nhà xưởng, khu công nghiệp và các công trình hạ tầng. Sản phẩm giúp hệ thống vận hành an toàn, linh hoạt và dễ dàng nâng cấp trong tương lai.

Nhìn chung, mặt bích mù BS 4504 PN10 đặc biệt phù hợp cho các vị trí cần bịt kín tạm thời hoặc lâu dài trong hệ thống đường ống, góp phần nâng cao độ an toàn, tính ổn định và hiệu quả khai thác của công trình.

Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt

Để đảm bảo hiệu quả và an toàn, cần lưu ý:

  • Chọn đúng tiêu chuẩn BS 4504 PN10
  • Kiểm tra vật liệu phù hợp với môi trường sử dụng
  • Sử dụng gioăng làm kín chất lượng
  • Siết bulong đều lực, theo đường chéo
  • Kiểm tra rò rỉ sau khi lắp đặt

Kết luận

Mặt bích mù BS 4504 PN10 là một phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống đường ống công nghiệp. Với thiết kế chắc chắn, khả năng chịu áp lực tốt, độ kín cao và tính linh hoạt trong lắp đặt, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật và an toàn của nhiều công trình khác nhau.

Việc lựa chọn đúng loại mặt bích mù theo tiêu chuẩn BS 4504 PN10 không chỉ giúp hệ thống vận hành ổn định mà còn góp phần kéo dài tuổi thọ đường ống và giảm thiểu rủi ro trong quá trình sử dụng.

Đơn vị phân phối

Thép Hùng Phát là đơn vị uy tín chuyên nhập khẩu, phân phối và gia công mặt bích mù BS 4504 PN10 theo yêu cầu, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật trong hệ thống đường ống công nghiệp.

Với nguồn hàng ổn định từ các nhà máy trong và ngoài nước, Thép Hùng Phát cung cấp đa dạng chủng loại mặt bích mù BS 4504 PN10 với nhiều kích thước DN, chất liệu như thép carbon, thép mạ kẽm, nhúng kẽm nóng và inox 304, đảm bảo chất lượng đồng đều, đúng tiêu chuẩn và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Bên cạnh đó, Hùng Phát còn nhận gia công mặt bích mù theo bản vẽ, cắt CNC, khoan lỗ bulong chính xác, đáp ứng nhanh tiến độ cho các công trình cấp thoát nước, PCCC, khí nén, xử lý nước thải và công nghiệp dân dụng, với cam kết giá cạnh tranh – giao hàng đúng hẹn – hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.

Gọi cho đội ngũ bán hàng của chúng tôi theo các số dưới đây

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0939 287 123 – Kinh doanh 1
  • 0937 343 123 – Kinh doanh 2
  • 0909 938 123 – Kinh doanh 3
  • 0938 261 123 – Kinh doanh 4
  • 0988 588 936 –  Kinh doanh 5
  • 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
  • 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
  • 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
  • 0971 887 888 – CSKH

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ