Thép U chấn, Gia công chấn thép U theo yêu cầu tại Thép Hùng Phát
Trong ngành cơ khí và xây dựng hiện đại, yêu cầu về vật liệu không còn dừng lại ở các quy cách tiêu chuẩn có sẵn mà ngày càng chuyển sang gia công theo bản vẽ riêng.
Một trong những sản phẩm tiêu biểu cho xu hướng này là thép U chấn – giải pháp linh hoạt, tiết kiệm và phù hợp với đa dạng ứng dụng thực tế.
Trong đó, Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp và gia công sắt thép các loại theo yêu cầu với năng lực sản xuất mạnh, đáp ứng từ đơn hàng nhỏ lẻ đến dự án quy mô lớn.

Mục lục
Thép U chấn là gì?
Thép U chấn là sản phẩm được tạo hình từ thép tấm phẳng thông qua quá trình chấn (bẻ) trên máy chấn CNC, tạo thành tiết diện chữ U theo kích thước và góc cạnh yêu cầu.
Đặc điểm cơ bản:
- Hai cạnh đứng và một đáy tạo thành hình chữ U
- Kích thước linh hoạt (không cố định như U cán nóng)
- Có thể thay đổi: Chiều cao cạnh. Chiều rộng đáy. Độ dày. Góc chấn
Đây là điểm khác biệt lớn nhất so với thép U cán nóng (U đúc) tiêu chuẩn.
Quy cách trọng lượng thép U chấn
Công thức tính trọng lượng: Kg/m = (B + 2H) × t × 7.85. Trong đó:
- B: đáy (mm)
- H: cạnh (mm)
- t: độ dày (mm)
- 7.85: khối lượng riêng thép (g/cm³ quy đổi)
Dưới đây là bảng tra quy cách trọng lượng một số quy cách sản phẩm thông dụng.
Và chỉ mang tính tham khảo.
Sản phẩm có thể tùy biến theo nhu cầu của mỗi công trình khác nhau:
1. Quy cách U chấn mỏng (t = 2.0mm)
| Quy cách (mm) | Kg/m | Cây 6m (kg) |
|---|---|---|
| U50x25x2 | ~1.57 | ~9.42 |
| U100x50x2 | ~3.14 | ~18.84 |
| U150x50x2 | ~3.93 | ~23.58 |
| U200x50x2 | ~4.71 | ~28.26 |
2. Quy cách U chấn trung bình (t = 3.0mm)
| Quy cách (mm) | Kg/m | Cây 6m (kg) |
|---|---|---|
| U50x25x3 | ~2.36 | ~14.16 |
| U100x50x3 | ~4.71 | ~28.26 |
| U150x50x3 | ~5.89 | ~35.34 |
| U200x50x3 | ~7.07 | ~42.42 |
3. Quy cách U chấn dày (t = 5.0mm)
| Quy cách (mm) | Kg/m | Cây 6m (kg) |
|---|---|---|
| U100x50x5 | ~7.85 | ~47.10 |
| U150x75x5 | ~11.78 | ~70.68 |
| U200x75x5 | ~13.34 | ~80.04 |
| U250x75x5 | ~14.91 | ~89.46 |
4. Quy cách U chấn dày lớn (t = 8.0mm)
| Quy cách (mm) | Kg/m | Cây 6m (kg) |
|---|---|---|
| U150x75x8 | ~18.85 | ~113.10 |
| U200x100x8 | ~25.12 | ~150.72 |
| U250x100x8 | ~28.26 | ~169.56 |
| U300x100x8 | ~31.40 | ~188.40 |
Lưu ý
Bảng trên mang tính tham khảo, chưa tính:
- Bo góc chấn
- Hao hụt gia công
Dung sai thực tế: ±3 – 5%. Có thể gia công theo yêu cầu tại Thép Hùng Phát
Báo giá thép U chấn tham khảo
Giá phụ thuộc vào:
- Độ dày
- Kích thước
- Vật liệu
- Số lượng
Giá tham khảo:
- Thép đen: 16.500 – 22.000 VNĐ/kg
- Mạ kẽm: +2.000 – 4.000 VNĐ/kg
- Inox: cao hơn nhiều (tùy mác)

Danh mục sản phẩm liên quan
- Thép V chấn
- Thép hình U đúc
- Thép hình U mạ kẽm
- Gia công thép tấm theo yêu cầu: chấn – dập – đột – uốn – cắt bản mã
Nhu cầu chấn thép U từ tấm đến từ đâu?
Nhu cầu gia công thép U chấn từ thép tấm không phải tự nhiên xuất hiện mà đến từ thực tế thi công và sản xuất, nơi các quy cách tiêu chuẩn không còn đáp ứng đủ. Dưới đây là các nguồn nhu cầu chính:
1. Nhà thầu xây dựng – kết cấu thép
- Tổng thầu, thầu phụ công trình
- Đơn vị thi công nhà xưởng, nhà tiền chế
Nhu cầu:
- U chấn làm kết cấu phụ
- Gia công theo bản vẽ thực tế công trình
- Cần tiến độ nhanh
2. Xưởng cơ khí chế tạo
- Xưởng gia công máy móc
- Xưởng sản xuất thiết bị công nghiệp
Nhu cầu:
- Làm khung máy, giá đỡ
- Kích thước không tiêu chuẩn
- Độ chính xác cao
3. Đơn vị M&E (cơ điện)
-
Nhà thầu hệ thống điện, nước, HVAC
Nhu cầu:
- Máng cáp, thang cáp
- Giá đỡ đường ống
- Gia công theo layout thực tế
4. Công ty nội thất – quảng cáo
- Xưởng nội thất kim loại
- Đơn vị thi công showroom, bảng hiệu
Nhu cầu:
- U nhỏ, thẩm mỹ cao
- Kích thước linh hoạt
- Bề mặt đẹp (inox, mạ kẽm)
5. Nhà máy sản xuất công nghiệp
- Nhà máy chế biến
- Nhà máy sản xuất thiết bị
Nhu cầu:
- Bảo trì, thay thế chi tiết
- Gia công nhanh theo mẫu
- Không cần theo tiêu chuẩn cố định
6. Đơn vị thương mại – trung gian
- Công ty bán thép
- Đơn vị không có máy chấn
Nhu cầu:
- Thuê gia công lại để bán
- Lấy hàng từ Thép Hùng Phát rồi phân phối
7. Cá nhân / đội thi công nhỏ
- Thợ cơ khí
- Đội thi công công trình nhỏ
Nhu cầu:
- Gia công số lượng ít
- Làm theo kích thước thực tế
- Cần giá tốt, nhanh

Ưu điểm của thép U chấn
Gia công theo yêu cầu tuyệt đối
- Sản xuất theo bản vẽ CAD
- Đáp ứng mọi kích thước đặc thù
- Phù hợp các chi tiết không tiêu chuẩn
Tối ưu chi phí
- Giảm hao hụt vật tư
- Hạn chế hàn ghép
- Tiết kiệm nhân công
Độ chính xác cao
- Gia công bằng máy CNC
- Sai số thấp (±1mm)
- Lắp ghép chuẩn xác
Tính thẩm mỹ tốt
- Góc cạnh sắc nét
- Bề mặt phẳng, đẹp
- Phù hợp nội thất, trang trí

Phân loại thép U chấn
Thép U chấn được phân loại dựa trên vật liệu – hình dạng – độ dày, giúp lựa chọn đúng theo nhu cầu sử dụng và tối ưu chi phí.
1 – Phân loại theo vật liệu
U chấn từ thép tấm đen trơn (JIS G3101 – SS400, ASTM A36 – A36)
- Giá thành rẻ, phổ biến nhất
- Dễ cắt, dễ chấn, ít nứt gãy
- Cường độ phù hợp kết cấu thông dụng
Ứng dụng: Khung nhà xưởng. Kết cấu thép. Bản mã, chi tiết cơ khí
U chấn từ thép tấm gân (checker plate)
- Bề mặt có gân chống trượt
- Độ cứng cao hơn tấm trơn cùng độ dày
- Tăng độ bám, an toàn khi sử dụng
Ứng dụng: Sàn thao tác. Bậc thang công nghiệp. Sàn xe, sàn chống trượt
U chấn từ thép mạ kẽm (GI)
- Được phủ lớp kẽm chống oxy hóa
- Tuổi thọ cao trong môi trường ẩm, ngoài trời
Ưu điểm: Hạn chế rỉ sét. Giảm chi phí bảo trì
Ứng dụng: Máng cáp. Hệ thống điện ngoài trời. Kết cấu nhẹ ngoài trời
U chấn từ Inox (201, 304, 316)
- Khả năng chống ăn mòn rất cao
- Bề mặt sáng, thẩm mỹ
Phân biệt nhanh:
- 201: giá rẻ hơn, chống gỉ tương đối
- 304: phổ biến nhất, chống gỉ tốt
- 316: chống ăn mòn cao (môi trường muối, hóa chất)
Ứng dụng: Ngành thực phẩm. Y tế. Trang trí nội thất cao cấp
2 – Phân loại theo hình dạng
U chấn đều cạnh
- Hai cạnh bằng nhau
- Dễ sản xuất, phổ biến nhất
U chấn lệch cạnh
- Hai cạnh cao thấp khác nhau
- Tối ưu thiết kế theo thực tế
U chấn theo kiểu đặc biệt
- Có nhiều góc chấn
- Có thể bo, gấp nhiều lần
- Không nhất thiết góc 90°
3 – Phân loại theo độ dày
Loại mỏng (1.5 – 3mm)
- Dễ chấn, tốc độ gia công nhanh
- Dùng cho kết cấu nhẹ
Loại trung bình (3 – 10mm)
- Cân bằng giữa độ bền và chi phí
- Phổ biến nhất trên thị trường
Loại dày (10 – 28mm hoặc hơn)
- Độ cứng và chịu lực rất cao
- Yêu cầu máy chấn công suất lớn

Ứng dụng của thép U chấn
Trong xây dựng
- Làm xà gồ, khung phụ
- Kết cấu nhà thép tiền chế
- Bản mã, thanh liên kết
Trong cơ khí
- Khung máy
- Giá đỡ thiết bị
- Băng tải
Trong nội thất
- Khung trang trí
- Vách ngăn
- Kệ, tủ
Trong công nghiệp
- Hệ thống máng cáp
- Khung thiết bị
- Kết cấu phụ trợ

So sánh thép U chấn và U đúc
| Tiêu chí | U chấn | U đúc |
|---|---|---|
| Nguồn gốc | Gia công từ tấm | Cán nóng nguyên khối |
| Kích thước | Linh hoạt | Tiêu chuẩn |
| Giá | Tối ưu theo nhu cầu | Ổn định |
| Độ chính xác | Cao | Trung bình |
| Ứng dụng | Theo bản vẽ riêng | Công trình phổ thông |
Kết luận:
- U chấn → linh hoạt, tùy biến
- U đúc → tiêu chuẩn, sẵn có

Các mác thép dùng để chấn U thông dụng
(kèm thành phần hóa học – cơ tính – tiêu chuẩn áp dụng)
Trong gia công thép U chấn từ thép tấm, việc lựa chọn đúng mác thép rất quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chấn (độ dẻo), độ nứt cạnh, độ bền và tuổi thọ sản phẩm. Dưới đây là các mác thép phổ biến nhất trên thị trường.
Nhóm thép carbon thông dụng (dễ chấn nhất)
U chấn từ tấm SS400 – tiêu chuẩn JIS G3101
Thành phần hóa học (%)
| C | Si | Mn | P | S |
|---|---|---|---|---|
| ≤ 0.25 | ≤ 0.40 | ≤ 1.40 | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 |
Cơ tính
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Độ bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
Đặc điểm: Dẻo, dễ chấn, ít nứt mép. Giá rẻ, phổ biến nhất
U chấn từ tấm A36 – tiêu chuẩn ASTM A36
Thành phần hóa học (%)
| C | Mn | Si | P | S |
|---|---|---|---|---|
| ≤ 0.26 | 0.6 – 1.2 | ≤ 0.40 | ≤ 0.04 | ≤ 0.05 |
Cơ tính
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 250 MPa |
| Độ bền kéo | 400 – 550 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
Đặc điểm: Tương đương SS400 Dễ hàn, dễ gia công
U chấn từ tấm Q235 – tiêu chuẩn GB/T 700
Thành phần hóa học (%)
| C | Mn | Si | P | S |
|---|---|---|---|---|
| ≤ 0.22 | ≤ 1.40 | ≤ 0.35 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
Cơ tính
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 235 MPa |
| Độ bền kéo | 370 – 500 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
Đặc điểm: Giá rẻ (thường là hàng Trung Quốc). Dễ chấn, dễ gia công
Nhóm thép cường độ cao (chấn khó hơn)
U chấn từ tấm Q345 – tiêu chuẩn GB/T 1591
Thành phần hóa học (%)
| C | Mn | Si | P | S |
|---|---|---|---|---|
| ≤ 0.20 | 1.0 – 1.6 | ≤ 0.50 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 |
Cơ tính
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 345 MPa |
| Độ bền kéo | 470 – 630 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 18% |
Đặc điểm: Cường độ cao hơn SS400. Chấn cần bán kính lớn hơn để tránh nứt
U chấn từ tấm S355 – tiêu chuẩn EN 10025
Thành phần hóa học (%)
| C | Mn | Si | P | S |
|---|---|---|---|---|
| ≤ 0.24 | ≤ 1.60 | ≤ 0.55 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 |
Cơ tính
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 355 MPa |
| Độ bền kéo | 470 – 630 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 18% |
Đặc điểm: Độ bền cao, chịu tải tốt. Gia công khó hơn, cần máy chấn mạnh
Nhóm thép mạ kẽm (GI)
U chấn từ tấm kẽm SGCC – tiêu chuẩn JIS G3302
Thành phần hóa học
| C | Mn | P | S |
|---|---|---|---|
| ≤ 0.15 | ≤ 0.60 | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 |
Cơ tính
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ~205 – 245 MPa |
| Độ bền kéo | 270 – 410 MPa |
Đặc điểm: Có lớp mạ kẽm chống gỉ. Khi chấn cần tránh bong lớp kẽm
Nhóm inox (thép không gỉ)
U chấn từ tấm Inox 304 – tiêu chuẩn ASTM A240
Thành phần hóa học (%)
| C | Cr | Ni | Mn |
|---|---|---|---|
| ≤ 0.08 | 18 – 20 | 8 – 10.5 | ≤ 2.0 |
Cơ tính
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 205 MPa |
| Độ bền kéo | ≥ 520 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 40% |
Đặc điểm: Rất dẻo → chấn tốt. Chống ăn mòn cao
U chấn từ tấm Inox 201
Đặc điểm: Giá rẻ hơn 304. Độ bền cao nhưng chống gỉ kém hơn
U chấn từ tấm Inox 316
Đặc điểm: Chống ăn mòn cực cao. Dùng trong môi trường hóa chất, nước biển
Lưu ý khi đặt gia công
- Cung cấp bản vẽ chi tiết
- Xác định dung sai
- Chọn vật liệu phù hợp
- Kiểm tra góc chấn
- Test mẫu nếu cần
Xu hướng sử dụng thép U chấn
- Gia công theo thiết kế riêng tăng mạnh
- Giảm phụ thuộc thép tiêu chuẩn
- Tăng yêu cầu thẩm mỹ, chính xác
- Ứng dụng rộng trong cơ khí – xây dựng
Thép U chấn là giải pháp vật liệu linh hoạt, hiệu quả và tiết kiệm trong thời đại sản xuất hiện đại. Với khả năng gia công theo yêu cầu, sản phẩm này giúp tối ưu chi phí, nâng cao chất lượng và đáp ứng mọi nhu cầu kỹ thuật.
Gia công thép U chấn tại Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị uy tín trong lĩnh vực gia công thép theo yêu cầu.
Máy móc hiện đại
- Máy chấn CNC công suất lớn
- Máy cắt plasma, laser
- Máy đột lỗ
Gia công đa dạng
- Nhận chấn U mọi kích thước
- Gia công số lượng lớn – nhỏ
- Đáp ứng tiến độ nhanh
Độ chính xác cao
- Gia công theo bản vẽ
- Sai số thấp
- Kiểm tra kỹ trước khi giao
Dịch vụ trọn gói
- Cắt – chấn – đột – mạ
- Giao hàng tận nơi
- Tư vấn kỹ thuật

Hướng dẫn đặt hàng gia công tại Thép Hùng Phát
Để đặt gia công nhanh, đúng kỹ thuật và tối ưu chi phí, bạn chỉ cần đi theo quy trình dưới đây:
1. Chuẩn bị thông tin yêu cầu
Hồ sơ kỹ thuật nên có:
- Bản vẽ CAD / PDF / ảnh sketch
- Kích thước chi tiết (dài, rộng, cao, độ dày)
- Góc chấn (90°, 45° hoặc góc đặc biệt)
- Vị trí đột lỗ, đường cắt
Thông tin bổ sung:
- Vật liệu: SS400, A36, inox, mạ kẽm…
- Số lượng
- Yêu cầu bề mặt: sơn, mạ kẽm, đánh bóng
Càng chi tiết → báo giá càng chính xác, tránh sai sót khi sản xuất.
2. Gửi yêu cầu báo giá
Bạn có thể gửi qua:
- Zalo / Email
- Gửi trực tiếp tại xưởng
Nội dung gồm:
- Bản vẽ + mô tả
- Thời gian cần hàng
- Địa điểm giao
Đội kỹ thuật sẽ kiểm tra và phản hồi nhanh.
3. Tư vấn kỹ thuật (nếu cần)
Kỹ thuật tại Thép Hùng Phát sẽ hỗ trợ:
- Chọn mác thép phù hợp
- Điều chỉnh kích thước để dễ chấn
- Tối ưu phương án cắt – giảm hao hụt
Đây là bước giúp giảm chi phí và tránh lỗi sản xuất.
4. Xác nhận báo giá – đặt cọc
Sau khi chốt:
- Đơn giá (theo kg hoặc theo sản phẩm)
- Thời gian gia công
- Điều kiện giao hàng
Tiến hành đặt cọc để lên lịch sản xuất.
5. Gia công sản xuất
Quy trình thực hiện:
- Cắt phôi (plasma/laser)
- Chấn – uốn CNC
- Đột lỗ / dập
- Hoàn thiện (mài, sơn, mạ…)
Có thể sản xuất mẫu trước nếu đơn hàng lớn.
6. Kiểm tra chất lượng (QC)
- Kiểm tra kích thước
- Kiểm tra góc chấn
- Kiểm tra bề mặt
Đảm bảo đúng bản vẽ trước khi giao.
7. Giao hàng – nghiệm thu
- Giao tại xưởng hoặc tận công trình
- Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc
- Khách kiểm tra và nghiệm thu
8. Lưu ý quan trọng khi đặt hàng
- Với thép dày (>10mm): cần kiểm tra bán kính chấn
- Với thép mạ kẽm: tránh nứt lớp mạ
- Với inox: cần tính độ hồi (springback)
- Nên đặt dư số lượng 1–3% cho công trình
9. Mẹo giúp tiết kiệm chi phí
- Gom đơn hàng để giảm giá gia công
- Chọn kích thước phù hợp khổ tấm
- Tránh thiết kế quá nhiều lần chấn phức tạp
- Tham khảo tư vấn kỹ thuật trước khi sản xuất
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị gia công uy tín, Thép Hùng Phát là lựa chọn phù hợp với năng lực mạnh, giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
- Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
- Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
- Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
- Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
- Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
- Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
- Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội