Thép hình H là một trong những vật liệu kết cấu quan trọng, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp, nhà xưởng và các công trình chịu lực lớn. Tuy nhiên, không phải ai cũng hiểu rõ thép H được sản xuất như thế nào, ký hiệu ra sao và các tiêu chuẩn chất lượng ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền của công trình.
Trong bài viết này, Hùng Phát sẽ giúp bạn nắm rõ quy trình sản xuất thép hình H và cơ tính của từng mác thép, từ đó giúp bạn lựa chọn đúng loại thép phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Ký hiệu và phân loại của thép chữ H
Thép hình H có những ký hiệu theo tiêu chuẩn để phân biệt công dụng và cơ tính bền kéo của từng loại, phổ biến là 3 loại sau:
1. Thép hình H kết cấu thông thường HSGS
- Mô tả: HSGS (H Sections for General Structure) là dòng thép hình H sử dụng trong thi công kết cấu thông thường
- Phân loại: HSGS 400, HSGS 490, HSGS 540
- Độ bền kéo : 400 Mpa, 490 Mpa, 540 Mpa
- Công dụng: sử dụng trong thi công kết cấu thông thường
| Ký hiệu | Độ bền kéo – Mpa | Công dụng |
| HSGS 400 | 400 | Thép kết cấu thông thường |
| HSGS 490 | 490 | Thép kết cấu thông thường |
| HSGS 540 | 540 | Thép kết cấu thông thường |
2. Thép hình H kết cấu hàn HSWS
- Mô tả: HSWS (H Sections for Welded Structure) là dòng thép hình H sử dụng trong thi công kết cấu hàn.
- Phân loại: HSWS 400A, HSWS 400B, HSWS400C, HSWS 490A, HSWS 490B, HSWS 490C, HSWS 520B, HSWS 520C, HSWS 570
- Độ bền kéo : 400Mpa, 490Mpa, 520Mpa, 570 Mpa
- Công dụng: sử dụng trong thi công kết cấu hàn.
| Ký hiệu | Độ bền kéo – Mpa | Công dụng |
| HSWS 400A | 400 | Thép kết cấu hàn |
| HSWS 400B | 400 | Thép kết cấu hàn |
| HSWS 400C | 400 | Thép kết cấu hàn |
| HSWS 490A | 490 | Thép kết cấu hàn |
| HSWS 490B | 490 | Thép kết cấu hàn |
| HSWS 490C | 490 | Thép kết cấu hàn |
| HSWS 520B | 520 | Thép kết cấu hàn |
| HSWS 520C | 520 | Thép kết cấu hàn |
| HSWS 570 | 570 | Thép kết cấu hàn |
3. Thép hình kết cấu xây dựng HSBS
- Mô tả: HSBS (H Sections for Building Structure) là dòng thép hình H sử dụng trong thi công kết cấu xây dựng.
- Phân loại: HSBS 400A, HSBS 400B, HSBS 400C, HSBS 490B, HSBS 490C
- Độ bền kéo : 400Mpa, 490Mpa
- Công dụng: sử dụng trong thi công kết cấu xây dựng.
| Ký hiệu | Độ bền kéo – Mpa | Công dụng |
| HSBS 400A | 400 | Thép kết cấu xây dựng |
| HSBS 400B | 400 | Thép kết cấu xây dựng |
| HSBS 400C | 400 | Thép kết cấu xây dựng |
| HSBS 490B | 490 | Thép kết cấu xây dựng |
| HSBS 490C | 490 | Thép kết cấu xây dựng |

Nếu bạn đang cần báo giá nhanh theo số lượng hoặc quy cách cụ thể, hãy tham khảo ngay bảng giá thép H tại kho Hùng Phát để có mức giá tốt nhất hôm nay
Quy Trình Sản Xuất Thép Hình H
- Thép hình H là một trong những loại thép được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp. Quy trình sản xuất thép hình H bao gồm nhiều bước từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản phẩm cuối cùng.
- Dưới đây là cơ bản các bước trong quy trình sản xuất thép hình H, từ việc chuẩn bị nguyên liệu, gia công, đến kiểm tra chất lượng sản phẩm.
1. Chuẩn Bị Nguyên Liệu
- Quá trình sản xuất thép hình H bắt đầu bằng việc chuẩn bị nguyên liệu. Nguyên liệu chính để sản xuất thép thường là quặng sắt, than cốc và đá vôi.
- Các nguyên liệu này được đưa vào lò cao để sản xuất gang, sau đó gang sẽ được chuyển đổi thành thép thông qua quá trình luyện thép.
2. Luyện Thép
- Sau khi có gang, quá trình luyện thép sẽ diễn ra. Gang được nấu chảy trong lò luyện thép, thường là lò điện hoặc lò oxy.
- Trong quá trình này, các tạp chất sẽ được loại bỏ và các nguyên tố hợp kim như mangan, silicon, và carbon sẽ được thêm vào để tạo ra thép có tính chất cơ học tốt.
3. Đúc Thép theo phôi
- Khi thép đã được luyện xong, nó sẽ được đúc thành các phôi thép. Phôi thép này thường có hình dạng chữ nhật hoặc vuông, tùy thuộc vào yêu cầu sản xuất.
- Quá trình đúc có thể được thực hiện bằng cách đổ thép lỏng vào khuôn hoặc sử dụng phương pháp đúc liên tục.
4. Gia Công cơ khí chính xác
- Sau khi có phôi thép, bước tiếp theo là gia công để tạo ra thép hình H. Phôi thép sẽ được gia công qua các quá trình như cán nóng hoặc cán nguội. T
- rong quá trình này, phôi thép sẽ được kéo dài và tạo hình thành các thanh thép có tiết diện hình chữ H.
5. Làm Mát và Cắt khúc
- Sau khi đã tạo hình, thép hình H sẽ được làm mát để đảm bảo tính ổn định của sản phẩm.
- Sau đó, các thanh thép sẽ được cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng.
6. Kiểm Tra Chất Lượng sản phẩm
- Trước khi đưa ra thị trường, thép hình H sẽ trải qua các bước kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt.
- Các thử nghiệm cơ học như kéo, nén và uốn sẽ được thực hiện để đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật.
7. Đóng Gói và Vận Chuyển
- Cuối cùng, thép hình H sẽ được đóng gói và chuẩn bị cho việc vận chuyển đến tay người tiêu dùng.
- Việc đóng gói cần được thực hiện cẩn thận để tránh hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
Kết Luận
- Quy trình sản xuất thép hình H là một chuỗi các bước liên kết chặt chẽ với nhau, từ việc chuẩn bị nguyên liệu cho đến sản phẩm cuối cùng.
- Sự chính xác và chất lượng trong từng bước là rất quan trọng để đảm bảo rằng sản phẩm thép hình H đáp ứng được yêu cầu của thị trường và khách hàng.

Những tiêu chuẩn sản xuất thép hình H
Việc tuân thủ các tiêu chuẩn sản xuất giúp nâng cao chất lượng sản phẩm, thành phần sản phẩm, quy cách, an toàn kỹ thuật. Mỗi quốc gia sẽ áp dụng một số tiêu chuẩn cho riêng từng quốc gia đó. Có một số tiêu chuẩn phổ biến như sau:
- Tiêu chuẩn Nga: Mác thép CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88
- Tiêu chuẩn Nhật Bản: mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010…
- Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: Mác thép A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36
- Tiêu chuẩn Trung Quốc: mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010…
Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép sẽ được cung cấp trong chứng chỉ xuất xưởng cũng như Cataloge của nhà sản xuất.

Thành phần hóa học của các mác thép
Dưới đây là bảng thành phần hóa học của thép hình H trong các mác thép. Thành phần hóa học cho biết tính chất tạo nên sản phẩm và % cao của thành phần chính sẽ tạo nên tính chất nổi trội của sản phẩm đó, ví dụ lượng Carbon cao thì thép sẽ có độ cứng cao.
| MÁC THÉP | Carbon (%) | SIlic(%) | Mangan (%) | Phốt pho (%) | Lưu huỳnh (%) | ĐIỀU KIỆN KÈM THEO |
| ≤ | ≤ | |||||
Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)] |
Kết cấu thép độ dày (mm) | |||||
| SS330 | – | – | – | 0.05 | 0.05 | |
| SS400 | – | – | – | 0.05 | 0.05 | |
| SS490 | – | – | – | 0.05 | 0.05 | |
| SS540 | ≤ 0.30 | – | 1.6 | 0.04 | 0.04 | |
Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)] |
||||||
| SM400A | ≤ 0.23 | – | ≥ 2.5 X C | 0.035 | 0.035 | ≤ 50 |
| ≤ 0.25 | – | ≥ 2.5 X C | 0.035 | 0.035 | >50 ~ 200 | |
| SM400B | ≤ 0.20 | ≤ 0.35 | 0.60 ~ 1.00 | 0.035 | 0.035 | ≤ 50 |
| ≤ 0.22 | ≤ 0.35 | 0.60 ~ 1.00 | 0.035 | 0.035 | >50 ~ 200 | |
| SM400C | ≤ 0.18 | ≤ 0.35 | ≤ 1.4 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| SM490A | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 50 |
| ≤ 0.22 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | > 50 ~ 200 | |
| SM490B | ≤ 0.18 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 50 |
| ≤ 0.22 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | > 50 ~200 | |
| SM490C | ≤ 0.18 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| SM490YA | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| SM490YB | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| SM520B | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| SM520C | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| SM570(1) | ≤ 0.18 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| (1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày ≤ 50mm là ≤ 0.44%, từ 50 – 100mm ≤ 0.47% | ||||||
| (Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 – 294) | ||||||
Đặc tính cơ học cơ lý của các mác thép phổ biến
Các thông số của đặc tính cơ lý của thép hình H thể hiện khả năng chịu lực, độ bền và tính chất vật lý của vật liệu
1.Thép H carbon thông dụng
| CƠ TÍNH CỦA THÉP KẾT CẤU CACBON THÔNG DỤNG | |||||||
| MÁC THÉP | GIỚI HẠN CHẢY ΔC (MPA) ≥(1) (2) | ĐỘ BỀN KÉO ΔB (MPA) | ĐỘ GIÃN DÀI ≥ | UỐN CONG 108OR BÁN KÍNH MẶT TRONG A ĐỘ DÀI HOẶC ĐƯỜNG KÍNH | |||
| CHIỀU DÀY HOẶC ĐƯỜNG KÍNH (MM) | CHIỀU DÀY HOẶC ĐƯỜNG KÍNH (MM) | Δ (%) | |||||
| ≤ 16 | > 16 | > 40 | |||||
| SS330 | 205 | 195 | 175 | 330 ~430 | Tấm dẹt ≤ 5 | 26 | r = 0.5a |
| > 5 | 21 | ||||||
| ~ 16 | 26 | ||||||
| 16 ~ | 28 | ||||||
| 50 | |||||||
| > 40 | |||||||
| 205 | 195 | 175 | 330 ~430 | Thanh, góc ≤ 25 | 25 | r = 0.5a | |
| 30 | |||||||
| SS400 | 245 | 235 | 215 | 400 ~510 | Tấm dẹt ≤ 5 | 21 | r = 1.5a |
| > 5 | 17 | ||||||
| ~ 16 | 21 | ||||||
| 16 ~ | 23 | ||||||
| 50 | |||||||
| > 40 | |||||||
| Thanh, góc ≤ 25 | 20 | r = 1.5a | |||||
| > 25 | 24 | ||||||
| SS490 | 280 | 275 | 255 | 490 ~605 | Tấm dẹt ≤ 5 | 19 | r = 2.0a |
| > 5 | 15 | ||||||
| ~ 16 | 19 | ||||||
| 16 ~ | 21 | ||||||
| 50 | |||||||
| > 40 | |||||||
| Thanh, góc ≤ 25 | 18 | r = 2.0a | |||||
| > 25 | 21 | ||||||
| SS540 | 400 | 390 | – | 540 | Tấm dẹt ≤ 5 | 16 | r = 2.0a |
| > 5 | 13 | ||||||
| ~ 16 | 17 | ||||||
| 16 ~ | |||||||
| 50 | |||||||
| > 40 | |||||||
| 400 | 390 | – | 540 | Thanh, góc ≤ 25 | 13 | r = 2.0a | |
| > 25 | 17 | ||||||
| 1. Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa. | |||||||
| 2. Thép độ dày > 90mm, mỗii tăng chiều dày 25mm, độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%. | |||||||
| (Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 – 294) | |||||||
2.Thép H kết cấu hàn
| CƠ TÍNH THÉP KẾT CẤU HÀN: | |||||||||||
| MÁC THÉP | GIỚI HẠN CHẢY (MPA) ≥ | ĐỘ BỀN KÉO | ĐỘ GIÃN DÀI ≥ | AKV (0OC)/J | |||||||
| CHIỀU DÀY (MM) | CHIỀU DÀY (MM) | CHIỀU DÀY (MM) | Δ (%) | ||||||||
| <16 | 16 ~ 40 | 40 ~ 75 | 75 ~ 100 | 100 ~ 160 | 160 ~ 200 | <100 | 100 ~ 200 | ||||
| SM400A | 245 | 235 | 215 | 215 | 205 | 195 | 400 ~ 510 | 400 ~ 510 | < 5 | 23 | – |
| SM400BSM400C | 5 ~ 16 | 18 | ≥ 27 | ||||||||
| 16 ~ 50 | 22 | ||||||||||
| – | – | > 40 | 24 | ≥ 47 | |||||||
| SM 490A | 325 | 315 | 295 | 295 | 228 | 275 | 490 ~ 610 | 490 ~ 610 | <5 | 22 | ≥ 27 |
| SM 490BSM 490C | 5 ~ 16 | 17 | |||||||||
| 16 ~ 50 | 21 | ||||||||||
| – | – | > 40 | 23 | ≥ 47 | |||||||
| SM490YA | 365 | 355 | 335 | 325 | – | – | 490 ~ 610 | – | < 5 | 19 | – |
| SM490YB | 5 ~ 16 | 15 | |||||||||
| 16 ~ 50 | 19 | ||||||||||
| > 40 | 21 | ≥ 27 | |||||||||
| SM520B | 365 | 355 | 335 | 325 | – | – | 520 – 640 | – | < 5 | 19 | ≥ 27 |
| SM520C | 5 ~ 16 | 15 | |||||||||
| 16 ~ 50 | 19 | ||||||||||
| > 40 | 21 | ≥ 47 | |||||||||
| SM 570 | 460 | 450 | 430 | 420 | – | – | 570 – 720 | – | < 16 | 19 | ≥ 47(-50C) |
| > 16 | 26 | ||||||||||
| > 20 | 20 | ||||||||||
| (Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 – 294) | |||||||||||
