Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách hàng bảng tra trong lượng ống thép đúc chi tiết cho từng loại ống đúc, giúp quý khách dễ dàng chọn lựa loại ống cũng như tính toán khối lượng cần thiết cho dự án.

Tại sao cần biết trọng lượng ống thép đúc?

Biết trọng lượng ống thép đúc không chỉ là thông tin kỹ thuật đơn thuần, mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí, an toàn và hiệu quả thi công trong hầu hết các công trình công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là những lý do quan trọng vì sao trọng lượng ống thép đúc luôn được quan tâm:

1. Tính toán khối lượng – lập dự toán chi phí chính xác

Ống thép đúc thường được mua bán theo kg hoặc tấn, không phải theo mét dài. Vì vậy:

  • Biết trọng lượng giúp tính đúng giá trị đơn hàng
  • Tránh sai lệch giữa khối lượng lý thuyết và khối lượng giao thực tế
  • Hạn chế tranh chấp khi nghiệm thu vật tư

👉 Ví dụ: Một công trình dùng ống thép đúc ASTM A106 Gr.B, nếu tính sai trọng lượng mỗi mét ống, tổng chi phí có thể chênh lệch hàng chục triệu đồng.

2. Kiểm soát chất lượng và độ dày ống

Trọng lượng ống thép đúc tỷ lệ trực tiếp với độ dày thành ống (SCH).
So sánh trọng lượng thực tế với trọng lượng tiêu chuẩn giúp:

  • Phát hiện ống thiếu ly, mỏng thành
  • Tránh sử dụng vật tư không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
  • Đảm bảo khả năng chịu áp lực, nhiệt độ

👉 Trong các hệ thống hơi, dầu, khí áp lực cao, ống nhẹ hơn tiêu chuẩn có thể dẫn đến nguy cơ nứt vỡ hoặc sự cố nghiêm trọng.

3. Tính toán kết cấu và tải trọng công trình

Trọng lượng ống ảnh hưởng trực tiếp đến:

  • Tải trọng treo ống
  • Thiết kế giá đỡ, thanh treo, khung đỡ
  • Khả năng chịu tải của sàn, dầm, kết cấu thép

👉 Nếu không tính đúng trọng lượng ống thép đúc, hệ thống giá treo có thể bị võng, biến dạng hoặc mất an toàn trong quá trình vận hành.

4. Lựa chọn phương án vận chuyển và bốc xếp

Ống thép đúc có trọng lượng lớn, đặc biệt với các cỡ:

  • DN200, DN300 trở lên
  • SCH40, SCH80, SCH160

Biết trước trọng lượng giúp:

  • Chọn xe tải, cẩu, xe nâng phù hợp
  • Tránh quá tải phương tiện
  • Lập kế hoạch bốc dỡ an toàn, tiết kiệm chi phí

5. Phục vụ thiết kế và tính toán kỹ thuật hệ thống

Trong thiết kế đường ống, trọng lượng ống là dữ liệu đầu vào quan trọng để:

  • Tính độ võng đường ống
  • Xác định khoảng cách gối đỡ
  • Phân tích rung động, giãn nở nhiệt

👉 Đặc biệt quan trọng với đường ống dài, treo cao hoặc ngoài trời.

6. Đáp ứng yêu cầu hồ sơ kỹ thuật – nghiệm thu

Nhiều hồ sơ thầu, hồ sơ hoàn công yêu cầu:

  • Bảng thống kê khối lượng ống thép đúc
  • So sánh trọng lượng lý thuyết và thực tế
  • Chứng minh vật tư đúng tiêu chuẩn (ASTM, API, ASME…)

Việc nắm rõ trọng lượng giúp chuẩn bị hồ sơ nhanh, chính xác và dễ nghiệm thu.

7. So sánh – lựa chọn giữa các nhà cung cấp

Cùng một quy cách ống, nhưng:

  • Nhà cung cấp A: ống nhẹ hơn (nghi ngờ thiếu độ dày)
  • Nhà cung cấp B: ống đúng trọng lượng tiêu chuẩn

Biết trọng lượng giúp tránh mua phải hàng kém chất lượng dù giá rẻ hơn

Trọng lượng ống thép đúc
Trọng lượng ống thép đúc
Trọng lượng ống thép đúc
Trọng lượng ống thép đúc

Công thức tính trọng lượng ống thép đúc

Trọng lượng của ống thép đúc được tính dựa trên công thức tiêu chuẩn, sử dụng đường kính ngoài (OD), độ dày thành ống (Thickness), và chiều dài của ống. Công thức thường dùng để ước tính trọng lượng ống thép đúc như sau:

Công thức tính trọng lượng ống thép đúc:

W=(OD−Thickness)×Thickness×0.02466×LengthW = (OD – Thickness) \times Thickness \times 0.02466 \times Length

  • W: Trọng lượng (kg)
  • OD: Đường kính ngoài của ống (mm)
  • Thickness: Độ dày thành ống (mm)
  • Length: Chiều dài ống (m)
  • 0.02466: Hằng số để chuyển đổi sang đơn vị kg.

Ví dụ tính toán trọng lượng:

Với một ống thép đúc có:

  • Đường kính ngoài (OD): 100mm
  • Độ dày thành ống (Thickness): 10mm
  • Chiều dài (Length): 6m

Áp dụng công thức: W=(100−10)×10×0.02466×6=133.9968 kgW = (100 – 10) \times 10 \times 0.02466 \times 6 = 133.9968 \, \text{kg}

Trọng lượng ống thép đúc
Trọng lượng ống thép đúc

Bảng trọng lượng ống thép đúc tham khảo

Sau đây là bảng tra trong lượng ống thép đúc từng loại giúp bạn dễ dàng tra cứu cũng như tính toán khối lượng vận chuyển cho công trình của bạn

Để tính toán chi phí cho dự án, dựa vào bảng tính dưới đây kết hợp với bảng báo giá ống thép đúc. Quý khách có thể dễ dàng ước tính chi phí cần thiết cho dự án, công trình của quý khách.

Nếu cần tư vấn hoặc cung cấp thông tin trọng lượng, chi phí vận chuyển, và báo giá chính xác. Vui lòng liên hệ Hotline: 0971 960 496 – Ms Duyên

STT Tên ống thép đúc
(Đường kính & Độ dày)
Trọng lượng cây (6m/kg) Trọng lượng cây (12m/kg) Trọng Lượng
(kg/m)
1 Ống Đúc phi 10 – DN6 (10,3×1,24mm) 1,66 3,32 0,28
2 Ống Đúc phi 10 – DN6 (10,3×1,73mm) 2,19 4,39 0,37
3 Ống Đúc phi 10 – DN6 (10,3×2,41mm) 2,81 5,63 0,47
4 Ống Đúc phi 12 – DN8 (13,7×1,65mm) 2,94 5,88 0,49
5 Ống Đúc phi 12 – DN8 (13,7×1,85mm) 3,24 6,49 0,54
6 Ống Đúc phi 12 – DN8 (13,7×2,24mm) 3,80 7,60 0,63
7 Ống Đúc phi 12 – DN8 (13,7×2,24mm) 3,80 7,60 0,63
8 Ống Đúc phi 12 – DN8 (13,7×3,02mm) 4,77 9,54 0,80
9 Ống Đúc phi 12 – DN8 (13,7×3,02mm) 4,77 9,54 0,80
10 Ống Đúc phi 16 – DN10 (17,1×1,65mm) 3,77 7,54 0,63
11 Ống Đúc phi 16 – DN10 (17,1×1,85mm) 4,17 8,35 0,70
12 Ống Đúc phi 16 – DN10 (17,1×2,31mm) 5,06 10,11 0,84
13 Ống Đúc phi 16 – DN10 (17,1×2,31mm) 5,06 10,11 0,84
14 Ống Đúc phi 16 – DN10 (17,1×3,2mm) 6,58 13,16 1,10
15 Ống Đúc phi 16 – DN10 (17,1×3,2mm) 6,58 13,16 1,10
16 Ống Đúc phi 21 – DN15 (21,3×2,11mm) 5,99 11,98 1,00
17 Ống Đúc phi 21 – DN15 (21,3×2,44mm) 6,81 13,62 1,13
18 Ống Đúc phi 21 – DN15 (21,3×2,77mm) 7,59 15,19 1,27
19 Ống Đúc phi 21 – DN15 (21,3×2,77mm) 7,59 15,19 1,27
20 Ống Đúc phi 21 – DN15 (21,3×3,73mm) 9,70 19,39 1,62
21 Ống Đúc phi 21 – DN15 (21,3×3,73mm) 9,70 19,39 1,62
22 Ống Đúc phi 21 – DN15 (21,3×4,78mm) 11,68 23,37 1,95
23 Ống Đúc phi 21 – DN15 (21,3×7,47mm) 15,29 30,57 2,55
24 Ống Đúc phi 27 – DN20 (26,7×1,65mm) 6,12 12,23 1,02
25 Ống Đúc phi 27 – DN20 (26,7×2,1mm) 7,64 15,29 1,27
26 Ống Đúc phi 27 – DN20 (26,7×2,87mm) 10,12 20,24 1,69
27 Ống Đúc phi 27 – DN20 (26,7×3,91mm) 13,18 26,37 2,20
28 Ống Đúc phi 27 – DN20 (26,7×7,8mm) 21,81 43,62 3,64
29 Ống Đúc phi 34 – DN25 (33,4×1,65mm) 7,75 15,50 1,29
30 Ống Đúc phi 34 – DN25 (33,4×2,77mm) 12,55 25,11 2,09
31 Ống Đúc phi 34 – DN25 (33,4×3,34mm) 14,86 29,71 2,48
32 Ống Đúc phi 34 – DN25 (33,4×4,55mm) 19,42 38,84 3,24
33 Ống Đúc phi 34 – DN25 (33,4×9,1mm) 32,72 65,44 5,45
34 Ống Đúc phi 42 – DN32 (42,2×1,65mm) 9,90 19,80 1,65
35 Ống Đúc phi 42 – DN32 (42,2×2,77mm) 16,16 32,32 2,69
36 Ống Đúc phi 42 – DN32 (42,2×2,97mm) 17,24 34,48 2,87
37 Ống Đúc phi 42 – DN32 (42,2×3,56mm) 20,35 40,71 3,39
38 Ống Đúc phi 42 – DN32 (42,2×4,8mm) 26,56 53,12 4,43
39 Ống Đúc phi 42 – DN32 (42,2×6,35mm) 33,68 67,37 5,61
40 Ống Đúc phi 42 – DN32 (42,2×9,7mm) 46,64 93,29 7,77
41 Ống Đúc phi 49 – DN40 (48,3×1,65mm) 11,39 22,78 1,90
42 Ống Đúc phi 49 – DN40 (48,3×2,77mm) 18,66 37,32 3,11
43 Ống Đúc phi 49 – DN40 (48,3×3,2mm) 21,35 42,71 3,56
44 Ống Đúc phi 49 – DN40 (48,3×3,68mm) 24,30 48,59 4,05
45 Ống Đúc phi 49 – DN40 (48,3×5,08mm) 32,49 64,97 5,41
46 Ống Đúc phi 49 – DN40 (48,3×7,14mm) 43,48 86,97 7,25
47 Ống Đúc phi 49 – DN40 (48,3×10,15mm) 57,29 114,59 9,55
48 Ống Đúc phi 60 – DN50 (60,3×1,65mm) 14,32 28,64 2,39
49 Ống Đúc phi 60 – DN50 (60,3×2,77mm) 23,58 47,16 3,93
50 Ống Đúc phi 60 – DN50 (60,3×3,18mm) 26,88 53,75 4,48
51 Ống Đúc phi 60 – DN50 (60,3×3,91mm) 32,62 65,25 5,44
52 Ống Đúc phi 60 – DN50 (60,3×5,54mm) 44,89 89,77 7,48
53 Ống Đúc phi 60 – DN50 (60,3×6,35mm) 50,69 101,38 8,45
54 Ống Đúc phi 60 – DN50 (60,3×11,07mm) 80,63 161,27 13,44
55 Ống Đúc phi 73 – DN65 (73×2,1mm) 22,03 44,06 3,67
56 Ống Đúc phi 73 – DN65 (73×3,05mm) 31,57 63,13 5,26
57 Ống Đúc phi 73 – DN65 (73×4,78mm) 48,25 96,50 8,04
58 Ống Đúc phi 73 – DN65 (73×5,16mm) 51,79 103,59 8,63
59 Ống Đúc phi 73 – DN65 (73×7,01mm) 68,44 136,89 11,41
60 Ống Đúc phi 73 – DN65 (73×7,6mm) 73,54 147,08 12,26
61 Ống Đúc phi 73 – DN65 (73×14,02mm) 122,35 244,70 20,39
62 Ống Đúc phi 76 – DN65 (75,6×2,1mm) 22,84 45,68 3,81
63 Ống Đúc phi 76 – DN65 (75,6×3,05mm) 32,74 65,48 5,46
64 Ống Đúc phi 76 – DN65 (75,6×4,78mm) 50,09 100,17 8,35
65 Ống Đúc phi 76 – DN65 (75,6×5,16mm) 53,78 107,56 8,96
66 Ống Đúc phi 76 – DN65 (75,6×7,01mm) 71,14 142,28 11,86
67 Ống Đúc phi 76 – DN65 (75,6×7,6mm) 76,47 152,93 12,74
68 Ống Đúc phi 76 – DN65 (75,6×14,2mm) 129,00 258,01 21,50
69 Ống Đúc phi 90 – DN80 (88,9×2,11mm) 27,10 54,19 4,52
70 Ống Đúc phi 90 – DN80 (88,9×3,05mm) 38,74 77,48 6,46
71 Ống Đúc phi 90 – DN80 (88,9x4mm) 50,25 100,49 8,37
72 Ống Đúc phi 90 – DN80 (88,9×5,49mm) 67,75 135,51 11,29
73 Ống Đúc phi 90 – DN80 (88,9×7,62mm) 91,64 183,28 15,27
74 Ống Đúc phi 90 – DN80 (88,9×11,13mm) 128,07 256,14 21,35
75 Ống Đúc phi 90 – DN80 (88,9×15,24mm) 166,10 332,19 27,68
76 Ống Đúc phi 102 – DN90 (101,6×2,11mm) 31,06 62,12 5,18
77 Ống Đúc phi 102 – DN90 (101,6×3,05mm) 44,47 88,95 7,41
78 Ống Đúc phi 102 – DN90 (101,6×4,48mm) 64,38 128,75 10,73
79 Ống Đúc phi 102 – DN90 (101,6×5,74mm) 81,41 162,83 13,57
80 Ống Đúc phi 102 – DN90 (101,6×8,08mm) 111,80 223,61 18,63
81 Ống Đúc phi 102 – DN90 (101,6×16,15mm) 204,19 408,37 34,03
82 Ống Đúc phi 114 – DN100 (114,3×2,11mm) 35,03 70,05 5,84
83 Ống Đúc phi 114 – DN100 (114,3×3,05mm) 50,20 100,41 8,37
84 Ống Đúc phi 114 – DN100 (114,3×4,78mm) 77,46 154,92 12,91
85 Ống Đúc phi 114 – DN100 (114,3×6,02mm) 96,45 192,89 16,07
86 Ống Đúc phi 114 – DN100 (114,3×8,56mm) 133,92 267,85 22,32
87 Ống Đúc phi 114 – DN100 (114,3×11,3mm) 172,21 344,42 28,70
88 Ống Đúc phi 114 – DN100 (114,3×13,49mm) 201,21 402,43 33,54
89 Ống Đúc phi 114 – DN100 (114,3×17,12mm) 246,16 492,33 41,03
90 Ống Đúc phi 141 – DN125 (141,3×2,77mm) 56,78 113,55 9,46
91 Ống Đúc phi 141 – DN125 (141,3×3,4mm) 69,37 138,75 11,56
92 Ống Đúc phi 141 – DN125 (141,3×6,55mm) 130,59 261,18 21,77
93 Ống Đúc phi 141 – DN125 (141,3×9,53mm) 185,80 371,61 30,97
94 Ống Đúc phi 141 – DN125 (141,3×12,7mm) 241,65 483,30 40,28
95 Ống Đúc phi 141 – DN125 (141,3×15,88mm) 294,69 589,37 49,11
96 Ống Đúc phi 141 – DN125 (141,3×19,05mm) 344,58 689,16 57,43
97 Ống Đúc phi 168 – DN150 (168,3×2,77mm) 67,84 135,68 11,31
98 Ống Đúc phi 168 – DN150 (168,3×3,4mm) 82,96 165,91 13,83
99 Ống Đúc phi 168 – DN150 (168,3×4,78mm) 115,65 231,30 19,27
100 Ống Đúc phi 168 – DN150 (168,3×5,16mm) 124,55 249,11 20,76
101 Ống Đúc phi 168 – DN150 (168,3×6,35mm) 152,16 304,32 25,36
102 Ống Đúc phi 168 – DN150 (168,3×7,11mm) 169,57 339,14 28,26
103 Ống Đúc phi 168 – DN150 (168,3×10,97mm) 255,37 510,73 42,56
104 Ống Đúc phi 168 – DN150 (168,3×14,27mm) 325,22 650,43 54,20
105 Ống Đúc phi 168 – DN150 (168,3×18,26mm) 405,37 810,74 67,56
106 Ống Đúc phi 168 – DN150 (168,3×21,95mm) 475,30 950,61 79,22
107 Ống Đúc phi 219 – DN200 (219,1×2,77mm) 88,66 177,33 14,78
108 Ống Đúc phi 219 – DN200 (219,1×3,76mm) 119,80 239,60 19,97
109 Ống Đúc phi 219 – DN200 (219,1×6,35mm) 199,89 399,78 33,31
110 Ống Đúc phi 219 – DN200 (219,1×7,04mm) 220,89 441,78 36,81
111 Ống Đúc phi 219 – DN200 (219,1×8,18mm) 255,28 510,56 42,55
112 Ống Đúc phi 219 – DN200 (219,1×10,31mm) 318,50 637,00 53,08
113 Ống Đúc phi 219 – DN200 (219,1×12,7mm) 387,84 775,69 64,64
114 Ống Đúc phi 219 – DN200 (219,1×15,09mm) 455,50 910,99 75,92
115 Ống Đúc phi 219 – DN200 (219,1×18,26mm) 542,62 1.085,24 90,44
116 Ống Đúc phi 219 – DN200 (219,1×20,62mm) 605,55 1.211,10 100,92
117 Ống Đúc phi 219 – DN200 (219,1×23,01mm) 667,60 1.335,20 111,27
118 Ống Đúc phi 219 – DN200 (219,1×22,23mm) 647,54 1.295,07 107,92
119 Ống Đúc phi 273 – DN250 (273,1×3,4mm) 135,68 271,35 22,61
120 Ống Đúc phi 273 – DN250 (273,1×4,19mm) 166,71 333,42 27,79
121 Ống Đúc phi 273 – DN250 (273,1×6,35mm) 250,62 501,25 41,77
122 Ống Đúc phi 273 – DN250 (273,1×7,8mm) 306,18 612,36 51,03
123 Ống Đúc phi 273 – DN250 (273,1×9,27mm) 361,87 723,73 60,31
124 Ống Đúc phi 273 – DN250 (273,1×12,7mm) 489,32 978,63 81,55
125 Ống Đúc phi 273 – DN250 (273,1×15,09mm) 576,06 1.152,13 96,01
126 Ống Đúc phi 273 – DN250 (273,1×18,26mm) 688,51 1.377,03 114,75
127 Ống Đúc phi 273 – DN250 (273,1×21,44mm) 798,33 1.596,66 133,06
128 Ống Đúc phi 273 – DN250 (273,1×25,4mm) 930,90 1.861,80 155,15
129 Ống Đúc phi 273 – DN250 (273,1×28,58mm) 1.034,00 2.068,00 172,33
130 Ống Đúc phi 273 – DN250 (273,1×25,4mm) 930,90 1.861,80 155,15
131 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×4,2mm) 198,67 397,34 33,11
132 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×4,57mm) 215,92 431,85 35,99
133 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×6,35mm) 298,35 596,71 49,73
134 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×8,38mm) 391,21 782,43 65,20
135 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×9,53mm) 443,28 886,56 73,88
136 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×10,31mm) 478,37 956,74 79,73
137 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×12,7mm) 584,77 1.169,55 97,46
138 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×14,27mm) 653,75 1.307,50 108,96
139 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×17,48mm) 792,51 1.585,01 132,08
140 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×21,44mm) 959,48 1.918,96 159,91
141 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×25,4mm) 1.121,82 2.243,64 186,97
142 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×28,6mm) 1.249,61 2.499,22 208,27
143 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×33,32mm) 1.432,57 2.865,13 238,76
144 Ống Đúc phi 325 – DN300 (323,9×25,4mm) 1.121,82 2.243,64 186,97
145 Ống Đúc phi 355 – DN350 (355,6×3,96mm) 206,03 412,07 34,34
146 Ống Đúc phi 355 – DN350 (355,6×4,78mm) 248,12 496,23 41,35
147 Ống Đúc phi 355 – DN350 (355,6×6,35mm) 328,14 656,27 54,69
148 Ống Đúc phi 355 – DN350 (355,6×7,92mm) 407,43 814,85 67,90
149 Ống Đúc phi 355 – DN350 (355,6×9,53mm) 487,98 975,96 81,33
150 Ống Đúc phi 355 – DN350 (355,6×11,13mm) 567,27 1.134,54 94,55
151 Ống Đúc phi 355 – DN350 (355,6×15,09mm) 760,26 1.520,52 126,71
152 Ống Đúc phi 355 – DN350 (355,6×12,7mm) 644,34 1.288,68 107,39
153 Ống Đúc phi 355 – DN350 (355,6×19,05mm) 948,61 1.897,23 158,10
154 Ống Đúc phi 355 – DN350 (355,6×23,83mm) 1.169,78 2.339,57 194,96
155 Ống Đúc phi 355 – DN350 (355,6×27,79mm) 1.347,89 2.695,78 224,65
156 Ống Đúc phi 355 – DN350 (355,6×31,75mm) 1.521,36 3.042,72 253,56
157 Ống Đúc phi 355 – DN350 (355,6×35,71mm) 1.690,19 3.380,37 281,70
158 Ống Đúc phi 406 – DN400 (406,4×4,19mm) 249,35 498,70 41,56
159 Ống Đúc phi 406 – DN400 (406,4×4,78mm) 284,05 568,09 47,34
160 Ống Đúc phi 406 – DN400 (406,4×6,35mm) 375,87 751,73 62,64
161 Ống Đúc phi 406 – DN400 (406,4×7,92mm) 466,96 933,91 77,83
162 Ống Đúc phi 406 – DN400 (406,4×9,53mm) 559,61 1.119,22 93,27
163 Ống Đúc phi 406 – DN400 (406,4×9,53mm) 559,61 1.119,22 93,27
164 Ống Đúc phi 406 – DN400 (406,4×12,7mm) 739,80 1.479,60 123,30
165 Ống Đúc phi 406 – DN400 (406,4×16,66mm) 960,71 1.921,43 160,12
166 Ống Đúc phi 406 – DN400 (406,4×21,44mm) 1.221,19 2.442,39 203,53
167 Ống Đúc phi 406 – DN400 (406,4×26,19mm) 1.473,34 2.946,68 245,56
168 Ống Đúc phi 406 – DN400 (406,4×30,96mm) 1.719,83 3.439,66 286,64
169 Ống Đúc phi 406 – DN400 (406,4×36,53mm) 1.999,14 3.998,28 333,19
170 Ống Đúc phi 406 – DN400 (406,4×40,49mm) 2.192,13 4.384,26 365,36
171 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×4,2mm) 281,51 563,02 46,92
172 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×4,78mm) 319,97 639,95 53,33
173 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×6,35mm) 423,59 847,19 70,60
174 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×7,92mm) 526,49 1.052,97 87,75
175 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×11,13mm) 734,59 1.469,17 122,43
176 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×9,53mm) 631,24 1.262,48 105,21
177 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×14,27mm) 935,20 1.870,40 155,87
178 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×19,05mm) 1.234,99 2.469,97 205,83
179 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×12,7mm) 835,26 1.670,51 139,21
180 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×23,88mm) 1.531,04 3.062,09 255,17
181 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×29,36mm) 1.858,58 3.717,16 309,76
182 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×34,93mm) 2.182,39 4.364,79 363,73
183 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×39,67mm) 2.450,72 4.901,45 408,45
184 Ống Đúc phi 457 – DN450 (457,2×45,24mm) 2.757,54 5.515,08 459,59
185 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×4,78mm) 355,90 711,80 59,32
186 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×5,54mm) 411,87 823,73 68,64
187 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×6,35mm) 471,32 942,65 78,55
188 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×9,53mm) 702,87 1.405,74 117,15
189 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×12,7mm) 930,71 1.861,43 155,12
190 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×9,53mm) 702,87 1.405,74 117,15
191 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×15,09mm) 1.100,53 2.201,06 183,42
192 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×20,62mm) 1.486,96 2.973,93 247,83
193 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×12,7mm) 930,71 1.861,43 155,12
194 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×26,19mm) 1.867,05 3.734,10 311,17
195 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×32,54mm) 2.289,16 4.578,32 381,53
196 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×38,1mm) 2.648,96 5.297,91 441,49
197 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×44,45mm) 3.048,69 6.097,37 508,11
198 Ống Đúc phi 508 – DN500 (508×50,01mm) 3.388,89 6.777,78 564,81
199 Ống Đúc phi 559 – DN550 (558,8×4,78mm) 391,83 783,66 65,30
200 Ống Đúc phi 559 – DN550 (558,8×5,54mm) 453,51 907,01 75,58
201 Ống Đúc phi 559 – DN550 (558,8×6,53mm) 533,59 1.067,18 88,93
202 Ống Đúc phi 559 – DN550 (558,8×9,53mm) 774,50 1.549,01 129,08
203 Ống Đúc phi 559 – DN550 (558,8×12,7mm) 1.026,17 2.052,34 171,03
204 Ống Đúc phi 559 – DN550 (558,8×22,23mm) 1.764,86 3.529,72 294,14
205 Ống Đúc phi 559 – DN550 (558,8×28,58mm) 2.242,14 4.484,28 373,69
206 Ống Đúc phi 559 – DN550 (558,8×34,93mm) 2.707,49 5.414,97 451,25
207 Ống Đúc phi 559 – DN550 (558,8×41,28mm) 3.160,90 6.321,81 526,82
208 Ống Đúc phi 559 – DN550 (558,8×47,63mm) 3.602,39 7.204,77 600,40
209 Ống Đúc phi 559 – DN550 (558,8×53,98mm) 4.031,94 8.063,87 671,99
210 Ống Đúc phi 610 – DN600 (609,6×4,78mm) 427,76 855,52 71,29
211 Ống Đúc phi 610 – DN600 (609,6×5,54mm) 495,15 990,29 82,52
212 Ống Đúc phi 610 – DN600 (609,6×6,35mm) 566,78 1.133,56 94,46
213 Ống Đúc phi 610 – DN600 (609,6×9,53mm) 846,13 1.692,27 141,02
214 Ống Đúc phi 610 – DN600 (609,6×12,7mm) 1.121,63 2.243,26 186,94
215 Ống Đúc phi 610 – DN600 (609,6×14,27mm) 1.256,97 2.513,95 209,50
216 Ống Đúc phi 610 – DN600 (609,6×17,48mm) 1.531,42 3.062,85 255,24
217 Ống Đúc phi 610 – DN600 (609,6×24,61mm) 2.130,12 4.260,24 355,02
218 Ống Đúc phi 610 – DN600 (609,6×30,96mm) 2.650,66 5.301,32 441,78
219 Ống Đúc phi 610 – DN600 (609,6×38,39mm) 3.244,58 6.489,16 540,76
220 Ống Đúc phi 610 – DN600 (609,6×46,02mm) 3.837,48 7.674,97 639,58
221 Ống Đúc phi 610 – DN600 (609,6×52,37mm) 4.317,79 8.635,58 719,63
222 Ống Đúc phi 610 – DN600 (609,6×59,54mm) 4.845,77 9.691,55 807,63

Trên đây là thông tin trọng lượng tham khảo từng loại thép ống đúc phổ biến trên thị trường hiện nay. Một số thông tin liên quan khác về ống thép đúc có thể giúp quý khách tìm hiểu và lựa chọn được dòng sản phẩm phù hợp

Giá bán ống thép đúc theo trọng lượng

Dưới đây là bảng giá ống thép đúc tham khảo theo trọng lượng và quy cách phổ biến trên thị trường Việt Nam (cập nhật đầu 2026). Giá được lấy từ các nguồn báo giá nhà phân phối, thể hiện giá bán ống thép đúc trên thị trường thực tế (VNĐ/cây 6 m) kèm thông tin tiêu chuẩn và trọng lượng để tiện tính toán chi phí thi công hoặc dự toán.

DN / Φ (mm) SCH / Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6 m) Giá bán (VNĐ/cây 6 m)
DN25 / Φ33.4 SCH40 / 3.38 15.0 ~ 427 500 đ
DN50 / Φ60.3 SCH40 / 3.91 27.8 ~ 792 300 đ
DN80 / Φ88.9 SCH40 / 5.49 61.3 ~ 1 748 000 đ
DN100 / Φ114.3 SCH40 / 6.02 96.5 ~ 2 750 000 đ
DN150 / Φ168.3 SCH40 / 7.11 177 ~ 4 956 000 đ
DN200 / Φ219.1 SCH40 / 8.18 237 ~ 6 636 000 đ
DN250 / Φ273.0 SCH40 / 9.27 327 ~ 8 992 500 đ
DN300 / Φ323.8 SCH40 / 10.31 478 ~ 13 145 000 đ
DN350 / Φ355.6 SCH40 / 11.13 547.8 ~ 12 325 365 đ
DN400 / Φ406.4 SCH40 / 12.7 739.8 ~ 16 645 500 đ
DN450 / Φ457.2 SCH40 / 14.27 935.2 ~ 21 041 910 đ
DN500 / Φ508.0 SCH40 / 15.06 1 098.4 ~ 24 714 180 đ
DN600 / Φ610.0 SCH20 / 9.53 846.3 ~ 19 040 805 đ
DN600 / Φ610.0 SCH30 / 14.27 1 257.8 ~ 28 300 860 đ
DN600 / Φ610.0 SCH40 / 17.45 1 529.9 ~ 34 422 840 đ
DN600 / Φ610.0 SCH80 / 30.93 2 650.1 ~ 59 626 260 đ

Ghi chú quan trọng

  • Trọng lượng ghi trong bảngtrọng lượng ống thép đúc tính theo m (kg/m), tuân theo quy cách tiêu chuẩn SCH phổ biến (SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH120… )

Một số hãng ống thép đúc trọng lượng chuẩn

Dưới đây là một số hãng sản xuất ống thép đúc chủ yếu từ Trung Quốc — những thương hiệu phổ biến trong phân khúc ống seamless (liền mạch) được sử dụng rộng rãi tại thị trường Việt Nam và khu vực.

1. Shandong Dezheng

  • Một trong những nhà sản xuất ống thép đúc hàng đầu Trung Quốc với khoảng 20–30 năm kinh nghiệm.
  • Sản phẩm chủ yếu là ống thép seamless (liền mạch) theo tiêu chuẩn ASTM, API và GB/T.
  • Được dùng nhiều cho hệ thống công nghiệp, nhà máy, dầu khí nhẹ, PCCC và cấp nước – đặc biệt là các cấp DN đa dạng từ nhỏ đến lớn.
  • Điểm mạnh: Khả năng cung cấp quy cách lớn, giá cạnh tranh và xuất khẩu rộng khắp toàn cầu.

2. Tianjin Iron & Steel Group (TISCO) – ống seamless

  • TISCO là một trong những tập đoàn thép lớn hàng đầu Trung Quốc với các sản phẩm ống seamless chất lượng cao.
  • Ống thép đúc TISCO thường đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106/A53, API 5L, GB/T, EN… đồng thời được nhiều nhà thầu lựa chọn cho các dự án trung và lớn.
  • Điểm mạnh: Quy trình sản xuất công nghiệp hoàn chỉnh, kiểm soát chất lượng đầu cuối.

3. Shanghai Seamless Steel Tube (SSSTC)

  • Nhà sản xuất tập trung vào ống thép seamless độ bền cao cho các ứng dụng chịu áp lực và nhiệt độ cao.
  • Sản phẩm phù hợp cho công trình áp lực, hơi nóng, dầu khí, khí nén.
  • Ưu thế nằm ở dải kích thước rộng và khả năng cung cấp theo yêu cầu kỹ thuật.

4. Baosteel (China Baowu Steel Group)

  • Một trong những tập đoàn thép lớn nhất Trung Quốc, có sản xuất ống thép liền mạch với chất lượng cao.
  • Ống seamless từ Baosteel được gia công theo tiêu chuẩn quốc tế với kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
  • Thường được lựa chọn cho các dự án công trình lớn, công nghiệp nặng.

5. Angang Group (Ansteel)

  • Ansteel là một trong các tập đoàn thép quốc doanh lớn tại Trung Quốc, cung cấp ống thép seamless chất lượng cao.
  • Sản phẩm của Ansteel được dùng cho nhiều hệ thống như cấp thoát nước, hơi, khí nén và dầu khí nhẹ.
  • Đặc điểm: Truyền thống sản xuất lâu đời với tiêu chuẩn nghiêm túc, dễ kết nối với nhiều tiêu chuẩn quốc tế.

Các tiêu chuẩn về trọng lượng ống thép đúc

Dưới đây là tổng hợp các tiêu chuẩn liên quan đến trọng lượng ống thép đúc (seamless steel pipe), được sử dụng phổ biến trong thiết kế, mua bán, thi công và nghiệm thu tại Việt Nam cũng như quốc tế. Đây là cơ sở để xác định trọng lượng chuẩn – độ dày chuẩn – khả năng chịu áp lực của ống.

1. Tiêu chuẩn ASTM (Mỹ) – phổ biến nhất tại Việt Nam

Các tiêu chuẩn ASTM quy định đường kính ngoài (OD), độ dày thành ống (theo SCH), dung sai → từ đó suy ra trọng lượng tiêu chuẩn.

  • ASTM International A106 / A106M Ống thép đúc dùng cho nhiệt độ và áp lực cao. Trọng lượng xác định theo OD cố định + SCH (10, 20, 40, 80, 160…) Được dùng nhiều trong hơi, dầu, khí, nhà máy công nghiệp
  • ASTM A53 Ống thép đúc và hàn dùng cho cấp nước, PCCC, kết cấu. Trọng lượng theo SCH, cho phép dung sai nhất định nhưng không được thiếu trọng lượng vượt mức cho phép

 ASTM quy định dung sai khối lượng (thường ±10% tùy đường kính và độ dày).

2. Tiêu chuẩn API (dầu khí)

  • API 5L Dùng cho đường ống dẫn dầu, khí. OD, độ dày và trọng lượng được quy định rất chặt. Trọng lượng ống là chỉ tiêu quan trọng để đảm bảo áp suất thiết kế

Ống API 5L thường nặng đúng hoặc nặng hơn so với ống dân dụng, rất ít cho phép thiếu ly.

3. Tiêu chuẩn ASME / ANSI – nền tảng của SCH

  • ASME B36.10M (ống thép carbon)
  • ASME B36.19M (ống inox)

Hai tiêu chuẩn này không bán ống, nhưng quy định:

  • Đường kính ngoài (OD) cố định
  • Độ dày theo từng SCH
  • Trọng lượng lý thuyết (kg/m)

Khi nói “trọng lượng ống thép đúc SCH40 chuẩn” là đang tuân theo ASME B36.10M.

4. Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản)

  • JIS G3454 / G3456 / G4051 Dùng cho công nghiệp, áp lực, nồi hơi. Trọng lượng xác định theo OD + độ dày quy định. Dung sai khắt khe, ống Nhật thường nặng đủ, rất ít sai lệch

Ống theo JIS thường được đánh giá cao về độ đồng đều trọng lượng.

5. Tiêu chuẩn EN / DIN (Châu Âu)

  • EN 10216 / DIN 17175 / DIN 1629 Quy định rõ OD – độ dày – khối lượng danh nghĩa. Dùng nhiều trong hệ thống áp lực, nhiệt

6. Tiêu chuẩn GB/T (Trung Quốc)

  • GB/T 8162 / 8163 / 3087 / 5310 Là cơ sở sản xuất phần lớn ống thép đúc Trung Quốc. Trọng lượng được quy định theo OD + độ dày. Chất lượng phụ thuộc nhà máy (có hãng làm rất chuẩn, có hãng thiếu ly)

Khi mua ống Trung Quốc, so sánh trọng lượng thực tế với bảng ASTM/ASME là cách kiểm tra nhanh nhất.

Phân phối ống thép đúc chuẩn trọng lượng

Thép Hùng Phátđơn vị phân phối ống thép đúc trọng lượng chuẩn được nhiều nhà thầu và đơn vị kỹ thuật tin tưởng tại Việt Nam.

Với định hướng cung cấp vật tư đúng tiêu chuẩn – đúng quy cách – đúng trọng lượng, Thép Hùng Phát chuyên phân phối ống thép đúc (seamless) theo các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A106, ASTM A53, API 5L, đầy đủ CO/CQ, cho phép đối chiếu trọng lượng lý thuyết và trọng lượng thực tế khi giao hàng.

Nhờ nguồn hàng ổn định, kiểm soát chất lượng chặt chẽ và kinh nghiệm phục vụ các công trình công nghiệp, PCCC, cơ điện và hạ tầng, Thép Hùng Phát giúp khách hàng lập dự toán chính xác, thi công an toàn và nghiệm thu thuận lợi, đặc biệt với các dự án yêu cầu cao về độ dày và khả năng chịu áp lực của ống thép đúc.

Địa chỉ mua ống thép đúc uy tín, giá rẻ, giao nhanh toàn quốc:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
  • Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
  • CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Holine tư vấn & báo giá

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng