Ống thép đúc là loại ống thép chất lượng cao được sản xuất bằng quy trình không hàn, đảm bảo độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực lớn. Với các kích thước đa dạng từ phi 10 đến phi 610, ống thép đúc đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng trong các lĩnh vực như xây dựng, công nghiệp, dầu khí, và hệ thống dẫn nước.

Trong bài viết này, Admin Thép Hùng Phát cung cấp bảng tra kích thước chi tiết giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp, đồng thời đảm bảo tính chính xác khi thiết kế và thi công công trình.

Kích thước ống thép đúc
Kích thước ống thép đúc

Nhu cầu tìm hiểu kích thước ống thép đúc

Nhu cầu tìm hiểu kích thước ống thép đúc xuất phát từ nhiều yếu tố thực tế trong quá trình thiết kế, thi công và mua vật tư cho công trình.

Kỹ sư và đơn vị thi công

Trước hết, các kỹ sư và đơn vị thi công cần xác định chính xác đường kính, độ dày và chiều dài ống để đảm bảo phù hợp với bản vẽ kỹ thuật cũng như khả năng chịu áp lực của hệ thống đường ống. Đặc biệt trong các dự án dầu khí, nồi hơi, hệ thống dẫn khí hoặc dẫn chất lỏng áp suất cao, việc lựa chọn kích thước đúng theo tiêu chuẩn như ASTM A106 hay ASTM A53 là yếu tố quan trọng để đảm bảo an toàn vận hành.

Khách hàng và đơn vị thương mại

Ngoài ra, khách hàng và đơn vị thương mại thép cũng thường tìm hiểu kích thước ống thép đúc để tính toán trọng lượng, chi phí vật tư và phương án vận chuyển. Mỗi kích thước khác nhau sẽ có trọng lượng kg/m khác nhau, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành dự án.

Xưởng cơ khí và gia công

Bên cạnh đó, các xưởng cơ khí và đơn vị gia công còn cần nắm rõ kích thước để thực hiện các công đoạn cắt, tiện, ren hoặc hàn lắp một cách chính xác, hạn chế sai lệch trong quá trình sản xuất.

Chính vì vậy, việc tra cứu bảng kích thước tiêu chuẩn ống thép đúc đã trở thành bước quan trọng trước khi đặt hàng, giúp người mua lựa chọn đúng quy cách, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng cho toàn bộ hệ thống công trình.

Kích thước ống thép đúc
Kích thước ống thép đúc

Bảng tra kích thước ống thép đúc từ D10 đến D610

Các thông số chung của các loại ống thép đúc đang phổ biến trên thị trường hiện này:

  • Đường kích ngoài ống: từ 10,3mm đến 610mm
  • Độ dày thành ống: từ 1,27mm đến 59.54mm
  • Chiều dài ống thép đúc chuẩn: 3m, 6m, 12m, 18m, 24m

Sau đây là bảng tra thông số kích thướcđộ dày ống đúc chi tiết.

Phi Tên gọi Định Danh (DN) Đường Kính
(inch)
Đường kính OD
(mm)
Độ dày thành ống
(mm)
10 DN6 0,41 Inch 10,3 1,24
10 DN6 0,41 Inch 10,3 1,73
10 DN6 0,41 Inch 10,3 2,41
12 DN8 0,54 Inch 13,7 1,65
12 DN8 0,54 Inch 13,7 1,85
12 DN8 0,54 Inch 13,7 2,24
12 DN8 0,54 Inch 13,7 2,24
12 DN8 0,54 Inch 13,7 3,02
12 DN8 0,54 Inch 13,7 3,02
16 DN10 0,67 Inch 17,1 1,65
16 DN10 0,67 Inch 17,1 1,85
16 DN10 0,67 Inch 17,1 2,31
16 DN10 0,67 Inch 17,1 2,31
16 DN10 0,67 Inch 17,1 3,20
16 DN10 0,67 Inch 17,1 3,20
21 DN15 0,84 Inch 21,3 2,11
21 DN15 0,84 Inch 21,3 2,44
21 DN15 0,84 Inch 21,3 2,77
21 DN15 0,84 Inch 21,3 2,77
21 DN15 0,84 Inch 21,3 3,73
21 DN15 0,84 Inch 21,3 3,73
21 DN15 0,84 Inch 21,3 4,78
21 DN15 0,84 Inch 21,3 7,47
27 DN20 1,05 Inch 26,7 1,65
27 DN20 1,05 Inch 26,7 2,10
27 DN20 1,05 Inch 26,7 2,87
27 DN20 1,05 Inch 26,7 3,91
27 DN20 1,05 Inch 26,7 7,80
34 DN25 1,31 Inch 33,4 1,65
34 DN25 1,31 Inch 33,4 2,77
34 DN25 1,31 Inch 33,4 3,34
34 DN25 1,31 Inch 33,4 4,55
34 DN25 1,31 Inch 33,4 9,10
42 DN32 1,66 Inch 42,2 1,65
42 DN32 1,66 Inch 42,2 2,77
42 DN32 1,66 Inch 42,2 2,97
42 DN32 1,66 Inch 42,2 3,56
42 DN32 1,66 Inch 42,2 4,80
42 DN32 1,66 Inch 42,2 6,35
42 DN32 1,66 Inch 42,2 9,70
49 DN40 1,90 Inch 48,3 1,65
49 DN40 1,90 Inch 48,3 2,77
49 DN40 1,90 Inch 48,3 3,20
49 DN40 1,90 Inch 48,3 3,68
49 DN40 1,90 Inch 48,3 5,08
49 DN40 1,90 Inch 48,3 7,14
49 DN40 1,90 Inch 48,3 10,15
60 DN50 2,37 Inch 60,3 1,65
60 DN50 2,37 Inch 60,3 2,77
60 DN50 2,37 Inch 60,3 3,18
60 DN50 2,37 Inch 60,3 3,91
60 DN50 2,37 Inch 60,3 5,54
60 DN50 2,37 Inch 60,3 6,35
60 DN50 2,37 Inch 60,3 11,07
73 DN65 2,87 Inch 73,0 2,10
73 DN65 2,87 Inch 73,0 3,05
73 DN65 2,87 Inch 73,0 4,78
73 DN65 2,87 Inch 73,0 5,16
73 DN65 2,87 Inch 73,0 7,01
73 DN65 2,87 Inch 73,0 7,60
73 DN65 2,87 Inch 73,0 14,02
76 DN65 2,98 Inch 75,6 2,10
76 DN65 2,98 Inch 75,6 3,05
76 DN65 2,98 Inch 75,6 4,78
76 DN65 2,98 Inch 75,6 5,16
76 DN65 2,98 Inch 75,6 7,01
76 DN65 2,98 Inch 75,6 7,60
76 DN65 2,98 Inch 75,6 14,20
90 DN80 3,50 Inch 88,9 2,11
90 DN80 3,50 Inch 88,9 3,05
90 DN80 3,50 Inch 88,9 4,00
90 DN80 3,50 Inch 88,9 5,49
90 DN80 3,50 Inch 88,9 7,62
90 DN80 3,50 Inch 88,9 11,13
90 DN80 3,50 Inch 88,9 15,24
102 DN90 4,00 Inch 101,6 2,11
102 DN90 4,00 Inch 101,6 3,05
102 DN90 4,00 Inch 101,6 4,48
102 DN90 4,00 Inch 101,6 5,74
102 DN90 4,00 Inch 101,6 8,08
102 DN90 4,00 Inch 101,6 16,15
114 DN100 4,50 Inch 114,3 2,11
114 DN100 4,50 Inch 114,3 3,05
114 DN100 4,50 Inch 114,3 4,78
114 DN100 4,50 Inch 114,3 6,02
114 DN100 4,50 Inch 114,3 8,56
114 DN100 4,50 Inch 114,3 11,30
114 DN100 4,50 Inch 114,3 13,49
114 DN100 4,50 Inch 114,3 17,12
141 DN125 5,56 Inch 141,3 2,77
141 DN125 5,56 Inch 141,3 3,40
141 DN125 5,56 Inch 141,3 6,55
141 DN125 5,56 Inch 141,3 9,53
141 DN125 5,56 Inch 141,3 12,70
141 DN125 5,56 Inch 141,3 15,88
141 DN125 5,56 Inch 141,3 19,05
168 DN150 6,63 Inch 168,3 2,77
168 DN150 6,63 Inch 168,3 3,40
168 DN150 6,63 Inch 168,3 4,78
168 DN150 6,63 Inch 168,3 5,16
168 DN150 6,63 Inch 168,3 6,35
168 DN150 6,63 Inch 168,3 7,11
168 DN150 6,63 Inch 168,3 10,97
168 DN150 6,63 Inch 168,3 14,27
168 DN150 6,63 Inch 168,3 18,26
168 DN150 6,63 Inch 168,3 21,95
219 DN200 8,63 Inch 219,1 2,77
219 DN200 8,63 Inch 219,1 3,76
219 DN200 8,63 Inch 219,1 6,35
219 DN200 8,63 Inch 219,1 7,04
219 DN200 8,63 Inch 219,1 8,18
219 DN200 8,63 Inch 219,1 10,31
219 DN200 8,63 Inch 219,1 12,70
219 DN200 8,63 Inch 219,1 15,09
219 DN200 8,63 Inch 219,1 18,26
219 DN200 8,63 Inch 219,1 20,62
219 DN200 8,63 Inch 219,1 23,01
219 DN200 8,63 Inch 219,1 22,23
273 DN250 10,75 Inch 273,1 3,40
273 DN250 10,75 Inch 273,1 4,19
273 DN250 10,75 Inch 273,1 6,35
273 DN250 10,75 Inch 273,1 7,80
273 DN250 10,75 Inch 273,1 9,27
273 DN250 10,75 Inch 273,1 12,70
273 DN250 10,75 Inch 273,1 15,09
273 DN250 10,75 Inch 273,1 18,26
273 DN250 10,75 Inch 273,1 21,44
273 DN250 10,75 Inch 273,1 25,40
273 DN250 10,75 Inch 273,1 28,58
273 DN250 10,75 Inch 273,1 25,40
325 DN300 12,75 Inch 323,9 4,20
325 DN300 12,75 Inch 323,9 4,57
325 DN300 12,75 Inch 323,9 6,35
325 DN300 12,75 Inch 323,9 8,38
325 DN300 12,75 Inch 323,9 9,53
325 DN300 12,75 Inch 323,9 10,31
325 DN300 12,75 Inch 323,9 12,70
325 DN300 12,75 Inch 323,9 14,27
325 DN300 12,75 Inch 323,9 17,48
325 DN300 12,75 Inch 323,9 21,44
325 DN300 12,75 Inch 323,9 25,40
325 DN300 12,75 Inch 323,9 28,60
325 DN300 12,75 Inch 323,9 33,32
325 DN300 12,75 Inch 323,9 25,40
355 DN350 14,00 Inch 355,6 3,96
355 DN350 14,00 Inch 355,6 4,78
355 DN350 14,00 Inch 355,6 6,35
355 DN350 14,00 Inch 355,6 7,92
355 DN350 14,00 Inch 355,6 9,53
355 DN350 14,00 Inch 355,6 11,13
355 DN350 14,00 Inch 355,6 15,09
355 DN350 14,00 Inch 355,6 12,70
355 DN350 14,00 Inch 355,6 19,05
355 DN350 14,00 Inch 355,6 23,83
355 DN350 14,00 Inch 355,6 27,79
355 DN350 14,00 Inch 355,6 31,75
355 DN350 14,00 Inch 355,6 35,71
406 DN400 16,00 Inch 406,4 4,19
406 DN400 16,00 Inch 406,4 4,78
406 DN400 16,00 Inch 406,4 6,35
406 DN400 16,00 Inch 406,4 7,92
406 DN400 16,00 Inch 406,4 9,53
406 DN400 16,00 Inch 406,4 9,53
406 DN400 16,00 Inch 406,4 12,70
406 DN400 16,00 Inch 406,4 16,66
406 DN400 16,00 Inch 406,4 21,44
406 DN400 16,00 Inch 406,4 26,19
406 DN400 16,00 Inch 406,4 30,96
406 DN400 16,00 Inch 406,4 36,53
406 DN400 16,00 Inch 406,4 40,49
457 DN450 18,00 Inch 457,2 4,20
457 DN450 18,00 Inch 457,2 4,78
457 DN450 18,00 Inch 457,2 6,35
457 DN450 18,00 Inch 457,2 7,92
457 DN450 18,00 Inch 457,2 11,13
457 DN450 18,00 Inch 457,2 9,53
457 DN450 18,00 Inch 457,2 14,27
457 DN450 18,00 Inch 457,2 19,05
457 DN450 18,00 Inch 457,2 12,70
457 DN450 18,00 Inch 457,2 23,88
457 DN450 18,00 Inch 457,2 29,36
457 DN450 18,00 Inch 457,2 34,93
457 DN450 18,00 Inch 457,2 39,67
457 DN450 18,00 Inch 457,2 45,24
508 DN500 20,00 Inch 508,0 4,78
508 DN500 20,00 Inch 508,0 5,54
508 DN500 20,00 Inch 508,0 6,35
508 DN500 20,00 Inch 508,0 9,53
508 DN500 20,00 Inch 508,0 12,70
508 DN500 20,00 Inch 508,0 9,53
508 DN500 20,00 Inch 508,0 15,09
508 DN500 20,00 Inch 508,0 20,62
508 DN500 20,00 Inch 508,0 12,70
508 DN500 20,00 Inch 508,0 26,19
508 DN500 20,00 Inch 508,0 32,54
508 DN500 20,00 Inch 508,0 38,10
508 DN500 20,00 Inch 508,0 44,45
508 DN500 20,00 Inch 508,0 50,01
559 DN550 22,00 Inch 558,8 4,78
559 DN550 22,00 Inch 558,8 5,54
559 DN550 22,00 Inch 558,8 6,53
559 DN550 22,00 Inch 558,8 9,53
559 DN550 22,00 Inch 558,8 12,70
559 DN550 22,00 Inch 558,8 22,23
559 DN550 22,00 Inch 558,8 28,58
559 DN550 22,00 Inch 558,8 34,93
559 DN550 22,00 Inch 558,8 41,28
559 DN550 22,00 Inch 558,8 47,63
559 DN550 22,00 Inch 558,8 53,98
610 DN600 24,00 Inch 609,6 4,78
610 DN600 24,00 Inch 609,6 5,54
610 DN600 24,00 Inch 609,6 6,35
610 DN600 24,00 Inch 609,6 9,53
610 DN600 24,00 Inch 609,6 12,70
610 DN600 24,00 Inch 609,6 14,27
610 DN600 24,00 Inch 609,6 17,48
610 DN600 24,00 Inch 609,6 24,61
610 DN600 24,00 Inch 609,6 30,96
610 DN600 24,00 Inch 609,6 38,39
610 DN600 24,00 Inch 609,6 46,02
610 DN600 24,00 Inch 609,6 52,37
610 DN600 24,00 Inch 609,6 59,54

Tra cứu thêm danh mục các loại ống thép đúc tại đây

Ứng dụng của ống thép đúc theo kích thước

Ống thép đúc là vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu áp lực cao, độ bền vượt trội và kích thước đa dạng. Tùy thuộc vào kích thước, ống thép đúc được ứng dụng như sau:

1. Ống thép đúc kích thước nhỏ (Phi 10 – Phi 60)

Hệ thống dẫn chất lỏng và khí:

Các loại ống nhỏ thường được sử dụng để dẫn nước, khí đốt, dầu hoặc hóa chất trong các nhà máy công nghiệp, hệ thống xử lý nước hoặc lò hơi.

Sản xuất thiết bị y tế và cơ khí chính xác:

Nhờ kích thước nhỏ gọn và độ chính xác cao, các loại ống này phù hợp để chế tạo các bộ phận cơ khí, khung máy hoặc thiết bị y tế.

Kích thước ống thép đúc
Kích thước ống thép đúc

2. Ống thép đúc kích thước trung bình (Phi 60 – Phi 150)

Hệ thống đường ống công nghiệp:

Ống kích thước trung bình thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống dẫn dầu, khí hoặc hơi trong nhà máy lọc dầu, hóa chất.

Khung kết cấu trong xây dựng:

Các công trình dân dụng và công nghiệp như nhà xưởng, nhà thép tiền chế thường sử dụng ống thép đúc trung bình để làm khung kết cấu chịu lực.

Kích thước ống thép đúc
Kích thước ống thép đúc

3. Ống thép đúc kích thước lớn (Phi 200 – Phi 610)

Công trình dầu khí và năng lượng:

Ống thép đúc kích thước lớn được sử dụng rộng rãi trong hệ thống dẫn dầu ngoài khơi, đường ống khí đốt tự nhiên, và các dự án năng lượng tái tạo.

Kết cấu cầu đường và cảng biển:

Với khả năng chịu tải trọng lớn, các loại ống này được dùng làm cọc móng, kết cấu cầu, và các hệ thống xây dựng tại cảng biển.

Ứng dụng đặc biệt:

Trong các dự án công nghiệp nặng, ống thép đúc phi lớn là lựa chọn lý tưởng để làm cột chống, khung chịu lực và các hệ thống chịu áp lực cao.

Kích thước ống thép đúc
Kích thước ống thép đúc

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC THEO KÍCH THƯỚC

Đường kính danh nghĩa Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ)
DN15 (21.3mm) 2.77 1.27 21.000 – 24.000 160.000 – 183.000
DN20 (26.7mm) 2.87 1.69 21.000 – 24.000 213.000 – 243.000
DN25 (33.4mm) 3.38 2.50 21.000 – 24.000 315.000 – 360.000
DN32 (42.2mm) 3.56 3.38 21.000 – 24.000 426.000 – 487.000
DN40 (48.3mm) 3.68 4.05 21.000 – 24.000 510.000 – 583.000
DN50 (60.3mm) 3.91 5.44 21.000 – 24.000 686.000 – 783.000
DN65 (73.0mm) 5.16 8.63 21.000 – 24.000 1.087.000 – 1.242.000
DN80 (88.9mm) 5.49 11.29 21.000 – 24.000 1.423.000 – 1.626.000
DN100 (114.3mm) 6.02 16.07 21.000 – 24.000 2.025.000 – 2.314.000
DN150 (168.3mm) 7.11 28.26 21.000 – 24.000 3.560.000 – 4.070.000
DN200 (219.1mm) 8.18 42.55 21.000 – 24.000 5.360.000 – 6.127.000

Ghi chú

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây.
  • Áp dụng cho các tiêu chuẩn ống đúc phổ biến như ASTM A106ASTM A53.
  • Độ dày phổ biến: SCH20, SCH40, SCH80.

Lưu ý: Giá thực tế có thể thay đổi theo độ dày SCH, xuất xứ hàng nhập khẩu và biến động thị trường thép.

Kích thước ống thép đúc
Kích thước ống thép đúc

Phân loại ống thép đúc theo kích thước và bề mặt

Ống thép đúc trên thị trường hiện nay được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau, trong đó phổ biến nhất là phân loại theo kích thước và hình thức bề mặt. Việc phân loại này giúp người dùng dễ dàng lựa chọn đúng loại ống phù hợp với mục đích sử dụng, từ hệ thống dẫn nước, dẫn khí cho đến các công trình công nghiệp áp lực cao. Các sản phẩm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106, ASTM A53API 5L.

1. Phân loại ống thép đúc theo kích thước

Ống thép đúc kích thước nhỏ

Đây là nhóm ống có đường kính nhỏ, thường dao động từ DN6 đến DN50 (khoảng 10mm – 60mm). Loại ống này được sử dụng nhiều trong các hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp nhẹ như dẫn nước, dẫn khí nén, hệ thống điều hòa hoặc các thiết bị cơ khí. Nhờ kích thước nhỏ gọn, ống dễ dàng vận chuyển, lắp đặt và gia công ren hoặc hàn nối.

Ống thép đúc kích thước trung bình

Nhóm ống trung bình thường có đường kính khoảng DN65 đến DN200. Đây là loại được sử dụng phổ biến trong các hệ thống dẫn chất lỏng và khí trong nhà máy, hệ thống phòng cháy chữa cháy, đường ống áp lực trung bình hoặc các công trình xây dựng công nghiệp. Loại ống này có khả năng chịu áp lực tốt và thường được sản xuất với nhiều cấp độ dày khác nhau như SCH20, SCH40 hoặc SCH80.

Ống thép đúc kích thước lớn

Ống thép đúc kích thước lớn thường có đường kính DN250 trở lên, thậm chí có thể đạt tới DN600 hoặc lớn hơn tùy theo năng lực của nhà máy sản xuất. Loại ống này chủ yếu được sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng như dầu khí, năng lượng, hóa chất hoặc hệ thống đường ống truyền dẫn quy mô lớn. Với đường kính lớn và thành ống dày, sản phẩm có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao.

2. Phân loại ống thép đúc theo phương pháp sản xuất

Ống thép đúc cán nóng

Ống cán nóng là loại được sản xuất ở nhiệt độ cao, thường trên 1000°C, giúp thép dễ dàng biến dạng và tạo hình. Phương pháp này cho phép sản xuất các loại ống có kích thước lớn và độ dày thành ống cao. Bề mặt của ống cán nóng thường có lớp oxit màu đen đặc trưng. Đây là loại phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp, kết cấu và hệ thống đường ống áp lực.

Ống thép đúc cán nguội

Ống cán nguội được sản xuất bằng cách tiếp tục kéo hoặc cán ống sau khi đã trải qua quá trình cán nóng. Quá trình này diễn ra ở nhiệt độ thấp hơn, giúp cải thiện độ chính xác kích thước và bề mặt sản phẩm. Ống cán nguội thường có độ dung sai nhỏ, bề mặt mịn hơn và được sử dụng trong các ngành yêu cầu độ chính xác cao như cơ khí chế tạo, sản xuất linh kiện máy móc hoặc thiết bị thủy lực.

3. Phân loại ống thép đúc theo bề mặt hoàn thiện

Ống thép đúc phủ sơn đen

Đây là loại ống được phủ một lớp sơn bảo vệ bên ngoài nhằm hạn chế quá trình oxy hóa và gỉ sét trong quá trình lưu kho hoặc vận chuyển. Lớp sơn đen cũng giúp bề mặt ống có tính thẩm mỹ cao hơn. Loại này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu thép hoặc hệ thống đường ống công nghiệp.

Ống thép đúc trần

Ống trần là loại chưa được phủ lớp sơn hoặc lớp bảo vệ bề mặt. Sản phẩm thường giữ nguyên bề mặt thép sau quá trình sản xuất. Loại ống này thường được sử dụng trong các trường hợp cần gia công thêm như sơn chống gỉ, mạ kẽm hoặc bọc bảo ôn theo yêu cầu của từng công trình.

Nhờ sự đa dạng về kích thước, phương pháp sản xuất và hình thức bề mặt, ống thép đúc có thể đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau trong xây dựng, công nghiệp và cơ khí chế tạo. Việc hiểu rõ các cách phân loại này sẽ giúp người dùng lựa chọn đúng loại ống phù hợp với yêu cầu kỹ thuật cũng như tối ưu chi phí cho dự án.

Kích thước ống thép đúc
Kích thước ống thép đúc

Tiêu chuẩn kích thước và dung sai của ống thép đúc

Ống thép đúc (Seamless Steel Pipe) được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo độ chính xác kích thước, độ bền cơ học và khả năng chịu áp lực trong quá trình sử dụng. Các tiêu chuẩn phổ biến hiện nay quy định rõ đường kính ngoài, độ dày thành ống và dung sai cho phép để đảm bảo tính đồng nhất của sản phẩm.

1. Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến

Trên thị trường, ống thép đúc thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như:

  • ASTM A106 – Ống thép đúc dùng cho môi trường nhiệt độ cao.
  • ASTM A53 – Ống thép dùng cho hệ thống dẫn nước, khí và kết cấu.
  • API 5L – Ống thép dùng trong ngành dầu khí.
  • JIS G3454 – Tiêu chuẩn ống thép áp lực của Nhật Bản.
  • DIN 17175 – Tiêu chuẩn ống thép chịu nhiệt của Đức.

Những tiêu chuẩn này quy định rõ về kích thước danh nghĩa (DN), đường kính ngoài (OD), độ dày thành ống (Wall Thickness) cũng như dung sai cho phép.

2. Tiêu chuẩn kích thước ống thép đúc

Ống thép đúc thường được xác định kích thước theo DN (Nominal Diameter) hoặc inch, đi kèm với các cấp độ dày gọi là Schedule (SCH).

Chiều dài tiêu chuẩn của ống thép đúc thường là:

  • 6m
  • 6–12m (Random length)
  • 12m

Ngoài ra có thể cắt theo quy cách yêu cầu của từng công trình.

3. Tiêu chuẩn độ dày thành ống (Schedule)

Độ dày của ống thép đúc được quy định theo hệ Schedule – SCH. Mỗi cấp SCH tương ứng với một độ dày khác nhau.

Các cấp phổ biến gồm:

  • SCH10 – ống mỏng
  • SCH20 – mỏng trung bình
  • SCH40 – tiêu chuẩn phổ biến
  • SCH80 – dày chịu áp lực cao
  • SCH160 – siêu dày cho công nghiệp nặng

Độ dày càng lớn thì khả năng chịu áp lực và nhiệt độ càng cao.

4. Dung sai kích thước ống thép đúc

Trong quá trình sản xuất, kích thước thực tế của ống thép có thể chênh lệch nhỏ so với kích thước danh nghĩa. Các tiêu chuẩn quốc tế quy định mức dung sai cho phép để đảm bảo chất lượng.

Dung sai đường kính ngoài (OD)

Theo tiêu chuẩn ASTM:

  • ±1% đường kính ngoài hoặc
  • ±0.5 mm (tùy kích thước ống)

Ví dụ:Ống OD 114.3 mm Dung sai có thể dao động khoảng: 113.2 mm – 115.4 mm

Dung sai độ dày thành ống

Độ dày thành ống thường có dung sai: +12.5% / -0%

Điều này có nghĩa là:

  • Thành ống có thể dày hơn so với tiêu chuẩn
  • Nhưng không được mỏng hơn độ dày quy định

Quy định này nhằm đảm bảo khả năng chịu áp lực của đường ống.

Dung sai chiều dài

Chiều dài ống thép đúc thường có dung sai:

  • ±50 mm đối với chiều dài tiêu chuẩn
  • Đối với random length có thể dao động 6 – 12 m

5. Kiểm tra kích thước và chất lượng ống thép đúc

Trước khi xuất xưởng, ống thép đúc thường được kiểm tra theo nhiều phương pháp để đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

Các phương pháp kiểm tra phổ biến gồm:

  • Đo đường kính và độ dày bằng thước chuyên dụng
  • Kiểm tra siêu âm (UT) để phát hiện khuyết tật
  • Kiểm tra áp lực thủy lực
  • Kiểm tra thành phần hóa học
  • Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, độ giãn dài)

Những bước kiểm tra này giúp đảm bảo ống thép đạt tiêu chuẩn trước khi sử dụng trong các công trình quan trọng.

6. Ý nghĩa của dung sai trong ứng dụng thực tế

Dung sai kích thước đóng vai trò quan trọng trong việc:

  • Đảm bảo khả năng lắp ghép đường ống
  • Đảm bảo độ kín khít của hệ thống dẫn chất lỏng và khí
  • Đảm bảo khả năng chịu áp lực của hệ thống
  • Giảm rủi ro rò rỉ hoặc nứt vỡ đường ống

Vì vậy, trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, năng lượng và nhà máy nhiệt điện, việc sử dụng ống thép đúc đúng tiêu chuẩn là yêu cầu bắt buộc.

Ống thép đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, trong đó quy định rõ về đường kính ngoài, độ dày thành ống và dung sai kích thước. Việc tuân thủ các tiêu chuẩn này giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm, khả năng chịu áp lực cũng như độ an toàn khi sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp và công trình xây dựng.

Quy trình sản xuất kiểm soát kích thước ống thép đúc

Quy trình sản xuất ống thép đúc luôn được kiểm soát chặt chẽ về kích thước nhằm đảm bảo đường kính, độ dày thành ống và độ tròn đạt đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Trong các nhà máy sản xuất, quy trình này thường tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106, ASTM A53 hoặc API 5L. Dưới đây là các bước cơ bản trong quá trình kiểm soát kích thước ống thép đúc.

1. Kiểm soát phôi thép đầu vào

Quá trình bắt đầu từ việc lựa chọn phôi thép tròn đặc (billet). Phôi phải có kích thước và thành phần hóa học đúng quy định trước khi đưa vào lò nung. Các nhà máy sẽ kiểm tra đường kính phôi, độ đồng đều vật liệu và loại bỏ các phôi có khuyết tật bề mặt để đảm bảo sản phẩm sau khi đục lỗ có kích thước ổn định.

2. Nung phôi và đục lỗ tạo ống rỗng

Phôi thép được nung ở nhiệt độ khoảng 1200–1300°C trong lò nung liên tục. Sau đó, phôi được đưa vào máy đục lỗ (piercing mill) để tạo lỗ rỗng ở giữa. Ở giai đoạn này, kích thước đường kính ngoài và độ dày thành ống ban đầu được hình thành. Các cảm biến đo nhiệt độ và hệ thống căn chỉnh trục lăn giúp đảm bảo kích thước ống rỗng không bị sai lệch quá mức cho phép.

3. Cán kéo định hình đường kính và độ dày

Sau khi tạo ống rỗng, sản phẩm được đưa qua các giá cán liên tiếp để điều chỉnh kích thước. Máy cán sẽ giảm đường kính ngoài và đồng thời kiểm soát độ dày thành ống theo đúng quy cách. Hệ thống trục cán được thiết kế chính xác để đảm bảo ống đạt kích thước tiêu chuẩn như DN15, DN50 hay DN100. Ở công đoạn này, nhà máy thường sử dụng thiết bị đo laser hoặc cảm biến tự động để theo dõi kích thước theo thời gian thực.

4. Cán chỉnh kích thước (Sizing Mill)

Đây là bước quan trọng để đưa ống thép về kích thước cuối cùng. Máy sizing mill giúp điều chỉnh chính xác đường kính ngoài, độ tròn và độ thẳng của ống. Các thông số được kiểm soát liên tục nhằm đảm bảo dung sai nằm trong phạm vi cho phép theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Nhờ đó, sản phẩm sau khi hoàn thiện có thể đáp ứng yêu cầu khắt khe của các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất hoặc năng lượng.

5. Làm nguội và cắt theo chiều dài tiêu chuẩn

Sau khi cán định hình, ống thép được làm nguội bằng hệ thống phun nước hoặc làm nguội tự nhiên trên băng tải. Tiếp theo, ống được cắt bằng máy cắt tự động theo chiều dài tiêu chuẩn, thường là 6m hoặc 12m. Trong quá trình này, thiết bị đo chiều dài giúp đảm bảo mỗi cây ống đạt kích thước chính xác theo quy định.

6. Kiểm tra kích thước và dung sai

Trước khi xuất xưởng, ống thép đúc sẽ trải qua nhiều bước kiểm tra. Công nhân và hệ thống tự động sẽ đo đường kính ngoài, độ dày thành ống, độ thẳng và độ oval (độ méo). Các thiết bị đo chuyên dụng như thước cặp công nghiệp, máy đo siêu âm hoặc máy đo laser được sử dụng để đảm bảo độ chính xác cao.

7. Kiểm tra chất lượng và đánh dấu sản phẩm

Ngoài kiểm tra kích thước, nhà máy còn thực hiện các thử nghiệm cơ tính và kiểm tra khuyết tật như siêu âm (UT), kiểm tra dòng điện xoáy (Eddy Current) hoặc kiểm tra áp lực. Sau khi đạt yêu cầu, ống sẽ được in thông tin sản phẩm bao gồm tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, kích thước và số lô để phục vụ truy xuất nguồn gốc.

Nhờ quy trình sản xuất và kiểm soát kích thước nghiêm ngặt, ống thép đúc có độ chính xác cao, khả năng chịu áp lực tốt và tuổi thọ dài trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Điều này giúp sản phẩm trở thành lựa chọn quan trọng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, công trình năng lượng và cơ khí chế tạo.

Nếu quý khách muốn tìm hiểu thêm thông tin giá bán hoặc chi tiết khác về ống thép đúc tham khảo ở các bài viết sau đây:

Cung ứng ống thép đúc mọi kích thước

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung ứng ống thép đúc với đầy đủ kích thước và chủng loại, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình công nghiệp, cơ khí chế tạo, hệ thống đường ống áp lực và dự án xây dựng. Sản phẩm được nhập từ các nhà máy uy tín, sản xuất theo những tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A106ASTM A53, đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt.

Với nguồn hàng phong phú từ các kích thước nhỏ đến đường kính lớn, cùng dịch vụ cắt quy cách theo yêu cầu, giao hàng nhanh và báo giá minh bạch theo kg, Thép Hùng Phát cam kết mang đến giải pháp vật tư ổn định, chất lượng cho khách hàng trong nhiều lĩnh vực khác nhau

BÁO GIÁ NHANH CHÓNG:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Ms Trà 0988 588 936 –  Kinh doanh

Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh

Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh

Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh

Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh

Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam

Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội