Ống thép đúc là loại ống thép chất lượng cao được sản xuất bằng quy trình không hàn, đảm bảo độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực lớn. Với các kích thước đa dạng từ phi 10 đến phi 610, ống thép đúc đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng trong các lĩnh vực như xây dựng, công nghiệp, dầu khí, và hệ thống dẫn nước.
Trong bài viết này, Admin Thép Hùng Phát cung cấp bảng tra kích thước chi tiết giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp, đồng thời đảm bảo tính chính xác khi thiết kế và thi công công trình.

Mục lục
- Nhu cầu tìm hiểu kích thước ống thép đúc
- Bảng tra kích thước ống thép đúc từ D10 đến D610
- Ứng dụng của ống thép đúc theo kích thước
- BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC THEO KÍCH THƯỚC
- Phân loại ống thép đúc theo kích thước và bề mặt
- Tiêu chuẩn kích thước và dung sai của ống thép đúc
- Cung ứng ống thép đúc mọi kích thước
Nhu cầu tìm hiểu kích thước ống thép đúc
Nhu cầu tìm hiểu kích thước ống thép đúc xuất phát từ nhiều yếu tố thực tế trong quá trình thiết kế, thi công và mua vật tư cho công trình.
Kỹ sư và đơn vị thi công
Trước hết, các kỹ sư và đơn vị thi công cần xác định chính xác đường kính, độ dày và chiều dài ống để đảm bảo phù hợp với bản vẽ kỹ thuật cũng như khả năng chịu áp lực của hệ thống đường ống. Đặc biệt trong các dự án dầu khí, nồi hơi, hệ thống dẫn khí hoặc dẫn chất lỏng áp suất cao, việc lựa chọn kích thước đúng theo tiêu chuẩn như ASTM A106 hay ASTM A53 là yếu tố quan trọng để đảm bảo an toàn vận hành.
Khách hàng và đơn vị thương mại
Ngoài ra, khách hàng và đơn vị thương mại thép cũng thường tìm hiểu kích thước ống thép đúc để tính toán trọng lượng, chi phí vật tư và phương án vận chuyển. Mỗi kích thước khác nhau sẽ có trọng lượng kg/m khác nhau, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành dự án.
Xưởng cơ khí và gia công
Bên cạnh đó, các xưởng cơ khí và đơn vị gia công còn cần nắm rõ kích thước để thực hiện các công đoạn cắt, tiện, ren hoặc hàn lắp một cách chính xác, hạn chế sai lệch trong quá trình sản xuất.
Chính vì vậy, việc tra cứu bảng kích thước tiêu chuẩn ống thép đúc đã trở thành bước quan trọng trước khi đặt hàng, giúp người mua lựa chọn đúng quy cách, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng cho toàn bộ hệ thống công trình.

Bảng tra kích thước ống thép đúc từ D10 đến D610
Các thông số chung của các loại ống thép đúc đang phổ biến trên thị trường hiện này:
- Đường kích ngoài ống: từ 10,3mm đến 610mm
- Độ dày thành ống: từ 1,27mm đến 59.54mm
- Chiều dài ống thép đúc chuẩn: 3m, 6m, 12m, 18m, 24m
Sau đây là bảng tra thông số kích thước và độ dày ống đúc chi tiết.
| Phi | Tên gọi Định Danh (DN) | Đường Kính (inch) |
Đường kính OD (mm) |
Độ dày thành ống (mm) |
| 10 | DN6 | 0,41 Inch | 10,3 | 1,24 |
| 10 | DN6 | 0,41 Inch | 10,3 | 1,73 |
| 10 | DN6 | 0,41 Inch | 10,3 | 2,41 |
| 12 | DN8 | 0,54 Inch | 13,7 | 1,65 |
| 12 | DN8 | 0,54 Inch | 13,7 | 1,85 |
| 12 | DN8 | 0,54 Inch | 13,7 | 2,24 |
| 12 | DN8 | 0,54 Inch | 13,7 | 2,24 |
| 12 | DN8 | 0,54 Inch | 13,7 | 3,02 |
| 12 | DN8 | 0,54 Inch | 13,7 | 3,02 |
| 16 | DN10 | 0,67 Inch | 17,1 | 1,65 |
| 16 | DN10 | 0,67 Inch | 17,1 | 1,85 |
| 16 | DN10 | 0,67 Inch | 17,1 | 2,31 |
| 16 | DN10 | 0,67 Inch | 17,1 | 2,31 |
| 16 | DN10 | 0,67 Inch | 17,1 | 3,20 |
| 16 | DN10 | 0,67 Inch | 17,1 | 3,20 |
| 21 | DN15 | 0,84 Inch | 21,3 | 2,11 |
| 21 | DN15 | 0,84 Inch | 21,3 | 2,44 |
| 21 | DN15 | 0,84 Inch | 21,3 | 2,77 |
| 21 | DN15 | 0,84 Inch | 21,3 | 2,77 |
| 21 | DN15 | 0,84 Inch | 21,3 | 3,73 |
| 21 | DN15 | 0,84 Inch | 21,3 | 3,73 |
| 21 | DN15 | 0,84 Inch | 21,3 | 4,78 |
| 21 | DN15 | 0,84 Inch | 21,3 | 7,47 |
| 27 | DN20 | 1,05 Inch | 26,7 | 1,65 |
| 27 | DN20 | 1,05 Inch | 26,7 | 2,10 |
| 27 | DN20 | 1,05 Inch | 26,7 | 2,87 |
| 27 | DN20 | 1,05 Inch | 26,7 | 3,91 |
| 27 | DN20 | 1,05 Inch | 26,7 | 7,80 |
| 34 | DN25 | 1,31 Inch | 33,4 | 1,65 |
| 34 | DN25 | 1,31 Inch | 33,4 | 2,77 |
| 34 | DN25 | 1,31 Inch | 33,4 | 3,34 |
| 34 | DN25 | 1,31 Inch | 33,4 | 4,55 |
| 34 | DN25 | 1,31 Inch | 33,4 | 9,10 |
| 42 | DN32 | 1,66 Inch | 42,2 | 1,65 |
| 42 | DN32 | 1,66 Inch | 42,2 | 2,77 |
| 42 | DN32 | 1,66 Inch | 42,2 | 2,97 |
| 42 | DN32 | 1,66 Inch | 42,2 | 3,56 |
| 42 | DN32 | 1,66 Inch | 42,2 | 4,80 |
| 42 | DN32 | 1,66 Inch | 42,2 | 6,35 |
| 42 | DN32 | 1,66 Inch | 42,2 | 9,70 |
| 49 | DN40 | 1,90 Inch | 48,3 | 1,65 |
| 49 | DN40 | 1,90 Inch | 48,3 | 2,77 |
| 49 | DN40 | 1,90 Inch | 48,3 | 3,20 |
| 49 | DN40 | 1,90 Inch | 48,3 | 3,68 |
| 49 | DN40 | 1,90 Inch | 48,3 | 5,08 |
| 49 | DN40 | 1,90 Inch | 48,3 | 7,14 |
| 49 | DN40 | 1,90 Inch | 48,3 | 10,15 |
| 60 | DN50 | 2,37 Inch | 60,3 | 1,65 |
| 60 | DN50 | 2,37 Inch | 60,3 | 2,77 |
| 60 | DN50 | 2,37 Inch | 60,3 | 3,18 |
| 60 | DN50 | 2,37 Inch | 60,3 | 3,91 |
| 60 | DN50 | 2,37 Inch | 60,3 | 5,54 |
| 60 | DN50 | 2,37 Inch | 60,3 | 6,35 |
| 60 | DN50 | 2,37 Inch | 60,3 | 11,07 |
| 73 | DN65 | 2,87 Inch | 73,0 | 2,10 |
| 73 | DN65 | 2,87 Inch | 73,0 | 3,05 |
| 73 | DN65 | 2,87 Inch | 73,0 | 4,78 |
| 73 | DN65 | 2,87 Inch | 73,0 | 5,16 |
| 73 | DN65 | 2,87 Inch | 73,0 | 7,01 |
| 73 | DN65 | 2,87 Inch | 73,0 | 7,60 |
| 73 | DN65 | 2,87 Inch | 73,0 | 14,02 |
| 76 | DN65 | 2,98 Inch | 75,6 | 2,10 |
| 76 | DN65 | 2,98 Inch | 75,6 | 3,05 |
| 76 | DN65 | 2,98 Inch | 75,6 | 4,78 |
| 76 | DN65 | 2,98 Inch | 75,6 | 5,16 |
| 76 | DN65 | 2,98 Inch | 75,6 | 7,01 |
| 76 | DN65 | 2,98 Inch | 75,6 | 7,60 |
| 76 | DN65 | 2,98 Inch | 75,6 | 14,20 |
| 90 | DN80 | 3,50 Inch | 88,9 | 2,11 |
| 90 | DN80 | 3,50 Inch | 88,9 | 3,05 |
| 90 | DN80 | 3,50 Inch | 88,9 | 4,00 |
| 90 | DN80 | 3,50 Inch | 88,9 | 5,49 |
| 90 | DN80 | 3,50 Inch | 88,9 | 7,62 |
| 90 | DN80 | 3,50 Inch | 88,9 | 11,13 |
| 90 | DN80 | 3,50 Inch | 88,9 | 15,24 |
| 102 | DN90 | 4,00 Inch | 101,6 | 2,11 |
| 102 | DN90 | 4,00 Inch | 101,6 | 3,05 |
| 102 | DN90 | 4,00 Inch | 101,6 | 4,48 |
| 102 | DN90 | 4,00 Inch | 101,6 | 5,74 |
| 102 | DN90 | 4,00 Inch | 101,6 | 8,08 |
| 102 | DN90 | 4,00 Inch | 101,6 | 16,15 |
| 114 | DN100 | 4,50 Inch | 114,3 | 2,11 |
| 114 | DN100 | 4,50 Inch | 114,3 | 3,05 |
| 114 | DN100 | 4,50 Inch | 114,3 | 4,78 |
| 114 | DN100 | 4,50 Inch | 114,3 | 6,02 |
| 114 | DN100 | 4,50 Inch | 114,3 | 8,56 |
| 114 | DN100 | 4,50 Inch | 114,3 | 11,30 |
| 114 | DN100 | 4,50 Inch | 114,3 | 13,49 |
| 114 | DN100 | 4,50 Inch | 114,3 | 17,12 |
| 141 | DN125 | 5,56 Inch | 141,3 | 2,77 |
| 141 | DN125 | 5,56 Inch | 141,3 | 3,40 |
| 141 | DN125 | 5,56 Inch | 141,3 | 6,55 |
| 141 | DN125 | 5,56 Inch | 141,3 | 9,53 |
| 141 | DN125 | 5,56 Inch | 141,3 | 12,70 |
| 141 | DN125 | 5,56 Inch | 141,3 | 15,88 |
| 141 | DN125 | 5,56 Inch | 141,3 | 19,05 |
| 168 | DN150 | 6,63 Inch | 168,3 | 2,77 |
| 168 | DN150 | 6,63 Inch | 168,3 | 3,40 |
| 168 | DN150 | 6,63 Inch | 168,3 | 4,78 |
| 168 | DN150 | 6,63 Inch | 168,3 | 5,16 |
| 168 | DN150 | 6,63 Inch | 168,3 | 6,35 |
| 168 | DN150 | 6,63 Inch | 168,3 | 7,11 |
| 168 | DN150 | 6,63 Inch | 168,3 | 10,97 |
| 168 | DN150 | 6,63 Inch | 168,3 | 14,27 |
| 168 | DN150 | 6,63 Inch | 168,3 | 18,26 |
| 168 | DN150 | 6,63 Inch | 168,3 | 21,95 |
| 219 | DN200 | 8,63 Inch | 219,1 | 2,77 |
| 219 | DN200 | 8,63 Inch | 219,1 | 3,76 |
| 219 | DN200 | 8,63 Inch | 219,1 | 6,35 |
| 219 | DN200 | 8,63 Inch | 219,1 | 7,04 |
| 219 | DN200 | 8,63 Inch | 219,1 | 8,18 |
| 219 | DN200 | 8,63 Inch | 219,1 | 10,31 |
| 219 | DN200 | 8,63 Inch | 219,1 | 12,70 |
| 219 | DN200 | 8,63 Inch | 219,1 | 15,09 |
| 219 | DN200 | 8,63 Inch | 219,1 | 18,26 |
| 219 | DN200 | 8,63 Inch | 219,1 | 20,62 |
| 219 | DN200 | 8,63 Inch | 219,1 | 23,01 |
| 219 | DN200 | 8,63 Inch | 219,1 | 22,23 |
| 273 | DN250 | 10,75 Inch | 273,1 | 3,40 |
| 273 | DN250 | 10,75 Inch | 273,1 | 4,19 |
| 273 | DN250 | 10,75 Inch | 273,1 | 6,35 |
| 273 | DN250 | 10,75 Inch | 273,1 | 7,80 |
| 273 | DN250 | 10,75 Inch | 273,1 | 9,27 |
| 273 | DN250 | 10,75 Inch | 273,1 | 12,70 |
| 273 | DN250 | 10,75 Inch | 273,1 | 15,09 |
| 273 | DN250 | 10,75 Inch | 273,1 | 18,26 |
| 273 | DN250 | 10,75 Inch | 273,1 | 21,44 |
| 273 | DN250 | 10,75 Inch | 273,1 | 25,40 |
| 273 | DN250 | 10,75 Inch | 273,1 | 28,58 |
| 273 | DN250 | 10,75 Inch | 273,1 | 25,40 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 4,20 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 4,57 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 6,35 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 8,38 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 9,53 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 10,31 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 12,70 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 14,27 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 17,48 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 21,44 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 25,40 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 28,60 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 33,32 |
| 325 | DN300 | 12,75 Inch | 323,9 | 25,40 |
| 355 | DN350 | 14,00 Inch | 355,6 | 3,96 |
| 355 | DN350 | 14,00 Inch | 355,6 | 4,78 |
| 355 | DN350 | 14,00 Inch | 355,6 | 6,35 |
| 355 | DN350 | 14,00 Inch | 355,6 | 7,92 |
| 355 | DN350 | 14,00 Inch | 355,6 | 9,53 |
| 355 | DN350 | 14,00 Inch | 355,6 | 11,13 |
| 355 | DN350 | 14,00 Inch | 355,6 | 15,09 |
| 355 | DN350 | 14,00 Inch | 355,6 | 12,70 |
| 355 | DN350 | 14,00 Inch | 355,6 | 19,05 |
| 355 | DN350 | 14,00 Inch | 355,6 | 23,83 |
| 355 | DN350 | 14,00 Inch | 355,6 | 27,79 |
| 355 | DN350 | 14,00 Inch | 355,6 | 31,75 |
| 355 | DN350 | 14,00 Inch | 355,6 | 35,71 |
| 406 | DN400 | 16,00 Inch | 406,4 | 4,19 |
| 406 | DN400 | 16,00 Inch | 406,4 | 4,78 |
| 406 | DN400 | 16,00 Inch | 406,4 | 6,35 |
| 406 | DN400 | 16,00 Inch | 406,4 | 7,92 |
| 406 | DN400 | 16,00 Inch | 406,4 | 9,53 |
| 406 | DN400 | 16,00 Inch | 406,4 | 9,53 |
| 406 | DN400 | 16,00 Inch | 406,4 | 12,70 |
| 406 | DN400 | 16,00 Inch | 406,4 | 16,66 |
| 406 | DN400 | 16,00 Inch | 406,4 | 21,44 |
| 406 | DN400 | 16,00 Inch | 406,4 | 26,19 |
| 406 | DN400 | 16,00 Inch | 406,4 | 30,96 |
| 406 | DN400 | 16,00 Inch | 406,4 | 36,53 |
| 406 | DN400 | 16,00 Inch | 406,4 | 40,49 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 4,20 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 4,78 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 6,35 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 7,92 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 11,13 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 9,53 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 14,27 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 19,05 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 12,70 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 23,88 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 29,36 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 34,93 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 39,67 |
| 457 | DN450 | 18,00 Inch | 457,2 | 45,24 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 4,78 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 5,54 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 6,35 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 9,53 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 12,70 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 9,53 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 15,09 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 20,62 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 12,70 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 26,19 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 32,54 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 38,10 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 44,45 |
| 508 | DN500 | 20,00 Inch | 508,0 | 50,01 |
| 559 | DN550 | 22,00 Inch | 558,8 | 4,78 |
| 559 | DN550 | 22,00 Inch | 558,8 | 5,54 |
| 559 | DN550 | 22,00 Inch | 558,8 | 6,53 |
| 559 | DN550 | 22,00 Inch | 558,8 | 9,53 |
| 559 | DN550 | 22,00 Inch | 558,8 | 12,70 |
| 559 | DN550 | 22,00 Inch | 558,8 | 22,23 |
| 559 | DN550 | 22,00 Inch | 558,8 | 28,58 |
| 559 | DN550 | 22,00 Inch | 558,8 | 34,93 |
| 559 | DN550 | 22,00 Inch | 558,8 | 41,28 |
| 559 | DN550 | 22,00 Inch | 558,8 | 47,63 |
| 559 | DN550 | 22,00 Inch | 558,8 | 53,98 |
| 610 | DN600 | 24,00 Inch | 609,6 | 4,78 |
| 610 | DN600 | 24,00 Inch | 609,6 | 5,54 |
| 610 | DN600 | 24,00 Inch | 609,6 | 6,35 |
| 610 | DN600 | 24,00 Inch | 609,6 | 9,53 |
| 610 | DN600 | 24,00 Inch | 609,6 | 12,70 |
| 610 | DN600 | 24,00 Inch | 609,6 | 14,27 |
| 610 | DN600 | 24,00 Inch | 609,6 | 17,48 |
| 610 | DN600 | 24,00 Inch | 609,6 | 24,61 |
| 610 | DN600 | 24,00 Inch | 609,6 | 30,96 |
| 610 | DN600 | 24,00 Inch | 609,6 | 38,39 |
| 610 | DN600 | 24,00 Inch | 609,6 | 46,02 |
| 610 | DN600 | 24,00 Inch | 609,6 | 52,37 |
| 610 | DN600 | 24,00 Inch | 609,6 | 59,54 |
Ứng dụng của ống thép đúc theo kích thước
Ống thép đúc là vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu áp lực cao, độ bền vượt trội và kích thước đa dạng. Tùy thuộc vào kích thước, ống thép đúc được ứng dụng như sau:
1. Ống thép đúc kích thước nhỏ (Phi 10 – Phi 60)
Hệ thống dẫn chất lỏng và khí:
Các loại ống nhỏ thường được sử dụng để dẫn nước, khí đốt, dầu hoặc hóa chất trong các nhà máy công nghiệp, hệ thống xử lý nước hoặc lò hơi.
Sản xuất thiết bị y tế và cơ khí chính xác:
Nhờ kích thước nhỏ gọn và độ chính xác cao, các loại ống này phù hợp để chế tạo các bộ phận cơ khí, khung máy hoặc thiết bị y tế.

2. Ống thép đúc kích thước trung bình (Phi 60 – Phi 150)
Hệ thống đường ống công nghiệp:
Ống kích thước trung bình thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống dẫn dầu, khí hoặc hơi trong nhà máy lọc dầu, hóa chất.
Khung kết cấu trong xây dựng:
Các công trình dân dụng và công nghiệp như nhà xưởng, nhà thép tiền chế thường sử dụng ống thép đúc trung bình để làm khung kết cấu chịu lực.

3. Ống thép đúc kích thước lớn (Phi 200 – Phi 610)
Công trình dầu khí và năng lượng:
Ống thép đúc kích thước lớn được sử dụng rộng rãi trong hệ thống dẫn dầu ngoài khơi, đường ống khí đốt tự nhiên, và các dự án năng lượng tái tạo.
Kết cấu cầu đường và cảng biển:
Với khả năng chịu tải trọng lớn, các loại ống này được dùng làm cọc móng, kết cấu cầu, và các hệ thống xây dựng tại cảng biển.
Ứng dụng đặc biệt:
Trong các dự án công nghiệp nặng, ống thép đúc phi lớn là lựa chọn lý tưởng để làm cột chống, khung chịu lực và các hệ thống chịu áp lực cao.

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC THEO KÍCH THƯỚC
| Đường kính danh nghĩa | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| DN15 (21.3mm) | 2.77 | 1.27 | 21.000 – 24.000 | 160.000 – 183.000 |
| DN20 (26.7mm) | 2.87 | 1.69 | 21.000 – 24.000 | 213.000 – 243.000 |
| DN25 (33.4mm) | 3.38 | 2.50 | 21.000 – 24.000 | 315.000 – 360.000 |
| DN32 (42.2mm) | 3.56 | 3.38 | 21.000 – 24.000 | 426.000 – 487.000 |
| DN40 (48.3mm) | 3.68 | 4.05 | 21.000 – 24.000 | 510.000 – 583.000 |
| DN50 (60.3mm) | 3.91 | 5.44 | 21.000 – 24.000 | 686.000 – 783.000 |
| DN65 (73.0mm) | 5.16 | 8.63 | 21.000 – 24.000 | 1.087.000 – 1.242.000 |
| DN80 (88.9mm) | 5.49 | 11.29 | 21.000 – 24.000 | 1.423.000 – 1.626.000 |
| DN100 (114.3mm) | 6.02 | 16.07 | 21.000 – 24.000 | 2.025.000 – 2.314.000 |
| DN150 (168.3mm) | 7.11 | 28.26 | 21.000 – 24.000 | 3.560.000 – 4.070.000 |
| DN200 (219.1mm) | 8.18 | 42.55 | 21.000 – 24.000 | 5.360.000 – 6.127.000 |
Ghi chú
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây.
- Áp dụng cho các tiêu chuẩn ống đúc phổ biến như ASTM A106 và ASTM A53.
- Độ dày phổ biến: SCH20, SCH40, SCH80.
Lưu ý: Giá thực tế có thể thay đổi theo độ dày SCH, xuất xứ hàng nhập khẩu và biến động thị trường thép.

Phân loại ống thép đúc theo kích thước và bề mặt
Ống thép đúc trên thị trường hiện nay được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau, trong đó phổ biến nhất là phân loại theo kích thước và hình thức bề mặt. Việc phân loại này giúp người dùng dễ dàng lựa chọn đúng loại ống phù hợp với mục đích sử dụng, từ hệ thống dẫn nước, dẫn khí cho đến các công trình công nghiệp áp lực cao. Các sản phẩm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106, ASTM A53 và API 5L.
1. Phân loại ống thép đúc theo kích thước
Ống thép đúc kích thước nhỏ
Đây là nhóm ống có đường kính nhỏ, thường dao động từ DN6 đến DN50 (khoảng 10mm – 60mm). Loại ống này được sử dụng nhiều trong các hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp nhẹ như dẫn nước, dẫn khí nén, hệ thống điều hòa hoặc các thiết bị cơ khí. Nhờ kích thước nhỏ gọn, ống dễ dàng vận chuyển, lắp đặt và gia công ren hoặc hàn nối.
Ống thép đúc kích thước trung bình
Nhóm ống trung bình thường có đường kính khoảng DN65 đến DN200. Đây là loại được sử dụng phổ biến trong các hệ thống dẫn chất lỏng và khí trong nhà máy, hệ thống phòng cháy chữa cháy, đường ống áp lực trung bình hoặc các công trình xây dựng công nghiệp. Loại ống này có khả năng chịu áp lực tốt và thường được sản xuất với nhiều cấp độ dày khác nhau như SCH20, SCH40 hoặc SCH80.
Ống thép đúc kích thước lớn
Ống thép đúc kích thước lớn thường có đường kính DN250 trở lên, thậm chí có thể đạt tới DN600 hoặc lớn hơn tùy theo năng lực của nhà máy sản xuất. Loại ống này chủ yếu được sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng như dầu khí, năng lượng, hóa chất hoặc hệ thống đường ống truyền dẫn quy mô lớn. Với đường kính lớn và thành ống dày, sản phẩm có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao.
2. Phân loại ống thép đúc theo phương pháp sản xuất
Ống thép đúc cán nóng
Ống cán nóng là loại được sản xuất ở nhiệt độ cao, thường trên 1000°C, giúp thép dễ dàng biến dạng và tạo hình. Phương pháp này cho phép sản xuất các loại ống có kích thước lớn và độ dày thành ống cao. Bề mặt của ống cán nóng thường có lớp oxit màu đen đặc trưng. Đây là loại phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp, kết cấu và hệ thống đường ống áp lực.
Ống thép đúc cán nguội
Ống cán nguội được sản xuất bằng cách tiếp tục kéo hoặc cán ống sau khi đã trải qua quá trình cán nóng. Quá trình này diễn ra ở nhiệt độ thấp hơn, giúp cải thiện độ chính xác kích thước và bề mặt sản phẩm. Ống cán nguội thường có độ dung sai nhỏ, bề mặt mịn hơn và được sử dụng trong các ngành yêu cầu độ chính xác cao như cơ khí chế tạo, sản xuất linh kiện máy móc hoặc thiết bị thủy lực.
3. Phân loại ống thép đúc theo bề mặt hoàn thiện
Ống thép đúc phủ sơn đen
Đây là loại ống được phủ một lớp sơn bảo vệ bên ngoài nhằm hạn chế quá trình oxy hóa và gỉ sét trong quá trình lưu kho hoặc vận chuyển. Lớp sơn đen cũng giúp bề mặt ống có tính thẩm mỹ cao hơn. Loại này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu thép hoặc hệ thống đường ống công nghiệp.
Ống thép đúc trần
Ống trần là loại chưa được phủ lớp sơn hoặc lớp bảo vệ bề mặt. Sản phẩm thường giữ nguyên bề mặt thép sau quá trình sản xuất. Loại ống này thường được sử dụng trong các trường hợp cần gia công thêm như sơn chống gỉ, mạ kẽm hoặc bọc bảo ôn theo yêu cầu của từng công trình.
Nhờ sự đa dạng về kích thước, phương pháp sản xuất và hình thức bề mặt, ống thép đúc có thể đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau trong xây dựng, công nghiệp và cơ khí chế tạo. Việc hiểu rõ các cách phân loại này sẽ giúp người dùng lựa chọn đúng loại ống phù hợp với yêu cầu kỹ thuật cũng như tối ưu chi phí cho dự án.

Tiêu chuẩn kích thước và dung sai của ống thép đúc
Ống thép đúc (Seamless Steel Pipe) được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo độ chính xác kích thước, độ bền cơ học và khả năng chịu áp lực trong quá trình sử dụng. Các tiêu chuẩn phổ biến hiện nay quy định rõ đường kính ngoài, độ dày thành ống và dung sai cho phép để đảm bảo tính đồng nhất của sản phẩm.
1. Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến
Trên thị trường, ống thép đúc thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như:
- ASTM A106 – Ống thép đúc dùng cho môi trường nhiệt độ cao.
- ASTM A53 – Ống thép dùng cho hệ thống dẫn nước, khí và kết cấu.
- API 5L – Ống thép dùng trong ngành dầu khí.
- JIS G3454 – Tiêu chuẩn ống thép áp lực của Nhật Bản.
- DIN 17175 – Tiêu chuẩn ống thép chịu nhiệt của Đức.
Những tiêu chuẩn này quy định rõ về kích thước danh nghĩa (DN), đường kính ngoài (OD), độ dày thành ống (Wall Thickness) cũng như dung sai cho phép.
2. Tiêu chuẩn kích thước ống thép đúc
Ống thép đúc thường được xác định kích thước theo DN (Nominal Diameter) hoặc inch, đi kèm với các cấp độ dày gọi là Schedule (SCH).
Chiều dài tiêu chuẩn của ống thép đúc thường là:
- 6m
- 6–12m (Random length)
- 12m
Ngoài ra có thể cắt theo quy cách yêu cầu của từng công trình.
3. Tiêu chuẩn độ dày thành ống (Schedule)
Độ dày của ống thép đúc được quy định theo hệ Schedule – SCH. Mỗi cấp SCH tương ứng với một độ dày khác nhau.
Các cấp phổ biến gồm:
- SCH10 – ống mỏng
- SCH20 – mỏng trung bình
- SCH40 – tiêu chuẩn phổ biến
- SCH80 – dày chịu áp lực cao
- SCH160 – siêu dày cho công nghiệp nặng
Độ dày càng lớn thì khả năng chịu áp lực và nhiệt độ càng cao.
4. Dung sai kích thước ống thép đúc
Trong quá trình sản xuất, kích thước thực tế của ống thép có thể chênh lệch nhỏ so với kích thước danh nghĩa. Các tiêu chuẩn quốc tế quy định mức dung sai cho phép để đảm bảo chất lượng.
Dung sai đường kính ngoài (OD)
Theo tiêu chuẩn ASTM:
- ±1% đường kính ngoài hoặc
- ±0.5 mm (tùy kích thước ống)
Ví dụ:Ống OD 114.3 mm Dung sai có thể dao động khoảng: 113.2 mm – 115.4 mm
Dung sai độ dày thành ống
Độ dày thành ống thường có dung sai: +12.5% / -0%
Điều này có nghĩa là:
- Thành ống có thể dày hơn so với tiêu chuẩn
- Nhưng không được mỏng hơn độ dày quy định
Quy định này nhằm đảm bảo khả năng chịu áp lực của đường ống.
Dung sai chiều dài
Chiều dài ống thép đúc thường có dung sai:
- ±50 mm đối với chiều dài tiêu chuẩn
- Đối với random length có thể dao động 6 – 12 m
5. Kiểm tra kích thước và chất lượng ống thép đúc
Trước khi xuất xưởng, ống thép đúc thường được kiểm tra theo nhiều phương pháp để đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Các phương pháp kiểm tra phổ biến gồm:
- Đo đường kính và độ dày bằng thước chuyên dụng
- Kiểm tra siêu âm (UT) để phát hiện khuyết tật
- Kiểm tra áp lực thủy lực
- Kiểm tra thành phần hóa học
- Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, độ giãn dài)
Những bước kiểm tra này giúp đảm bảo ống thép đạt tiêu chuẩn trước khi sử dụng trong các công trình quan trọng.
6. Ý nghĩa của dung sai trong ứng dụng thực tế
Dung sai kích thước đóng vai trò quan trọng trong việc:
- Đảm bảo khả năng lắp ghép đường ống
- Đảm bảo độ kín khít của hệ thống dẫn chất lỏng và khí
- Đảm bảo khả năng chịu áp lực của hệ thống
- Giảm rủi ro rò rỉ hoặc nứt vỡ đường ống
Vì vậy, trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, năng lượng và nhà máy nhiệt điện, việc sử dụng ống thép đúc đúng tiêu chuẩn là yêu cầu bắt buộc.
Ống thép đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, trong đó quy định rõ về đường kính ngoài, độ dày thành ống và dung sai kích thước. Việc tuân thủ các tiêu chuẩn này giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm, khả năng chịu áp lực cũng như độ an toàn khi sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp và công trình xây dựng.
Nếu quý khách muốn tìm hiểu thêm thông tin giá bán hoặc chi tiết khác về ống thép đúc tham khảo ở các bài viết sau đây:
Cung ứng ống thép đúc mọi kích thước
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung ứng ống thép đúc với đầy đủ kích thước và chủng loại, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình công nghiệp, cơ khí chế tạo, hệ thống đường ống áp lực và dự án xây dựng. Sản phẩm được nhập từ các nhà máy uy tín, sản xuất theo những tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A106 và ASTM A53, đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt.
Với nguồn hàng phong phú từ các kích thước nhỏ đến đường kính lớn, cùng dịch vụ cắt quy cách theo yêu cầu, giao hàng nhanh và báo giá minh bạch theo kg, Thép Hùng Phát cam kết mang đến giải pháp vật tư ổn định, chất lượng cho khách hàng trong nhiều lĩnh vực khác nhau
BÁO GIÁ NHANH CHÓNG:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội