Thép Hình H482 x 300 x 11 x 15mm

  • 482mm: Chiều cao tổng thể (H)
  • 300mm: Chiều rộng bản cánh (B)
  • 11mm: Độ dày bụng (t1)
  • 15mm: Độ dày cánh (t2)
Danh mục:

Mô tả

Thép Hình H482 x 300 x 11 x 15mm – Đặc điểm, tiêu chuẩn và ứng dụng thực tế

Thép hình H482 x 300 x 11 x 15mm là một trong những quy cách thép H cỡ lớn, chuyên dùng cho các công trình yêu cầu khả năng chịu tải cao, nhịp vượt lớn và độ ổn định kết cấu vượt trội.

Với kích thước bản cánh rộng 300mm, chiều cao bụng 482mm cùng độ dày bụng 11mm và cánh 15mm, đây là dòng thép được sử dụng phổ biến trong nhà xưởng công nghiệp, kết cấu thép tiền chế, cầu đường, trụ đỡ máy móc tải trọng lớn và nhiều hạng mục kỹ thuật phức tạp khác.

Thép Hình H482 x 300 x 11 x 15mm
Thép Hình H482 x 300 x 11 x 15mm

Thép H482 x 300 x 11 x 15mm

Admin Thép Hùng Phát sẽ phân tích toàn diện về đặc điểm cấu tạo, tiêu chuẩn sản xuất, cơ tính – thành phần hóa học, trọng lượng, khả năng chịu lực, ứng dụng thực tế cũng như lưu ý khi bảo quản và thi công thép H482 x 300 x 11 x 15mm.

Ký hiệu và thông số kỹ thuật

Ký hiệu: H482 x 300 x 11 x 15mm

Trong đó:

  • 482mm: Chiều cao tổng thể (H)
  • 300mm: Chiều rộng bản cánh (B)
  • 11mm: Độ dày bụng (t1)
  • 15mm: Độ dày cánh (t2)

Trọng lượng thép hình H482

Trọng lượng thép H phụ thuộc vào diện tích tiết diện và chiều dài cây thép (thường 6m hoặc 12m).

Với quy cách này, trọng lượng trung bình khoảng:

  • ~11kg/m (tùy dung sai sản xuất)
  • Cây 6m: khoảng 666 kg
  • Cây 12m: khoảng 1332kg

(Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch theo tiêu chuẩn sản xuất và nhà máy.)

Thép Hình H482 x 300 x 11 x 15mm
Thép Hình H482 x 300 x 11 x 15mm

Giá bán thép hình H482 hiện hành

Dưới đây là bảng giá tham khảo cho sản phẩm này

Giá chính thức sẽ được cung cấp dựa theo số lượng yêu cầu. LH 0939 287 123

Tên hàng Quy cách (mm) Chiều dài cây (m) Barem Đơn giá
Thép H482 482 x 300 x 11 x 15 12 111 16.700-18.900

Xem thêm:

Thép Hình H482 x 300 x 11 x 15mm
Thép Hình H482 x 300 x 11 x 15mm

Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến

Thép H482 x 300 x 11 x 15mm có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau, phổ biến gồm:

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3101 (SS400)
  • Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A36
  • Tiêu chuẩn Trung Quốc: Q235B
  • Tiêu chuẩn Châu Âu: EN10025 (S235, S275, S355)

Tùy vào yêu cầu kỹ thuật của công trình, chủ đầu tư có thể lựa chọn mác thép phù hợp với cường độ chịu lực và khả năng hàn cắt.

Thành phần hóa học và cơ tính cơ bản

Ví dụ mác SS400 (JIS G3101)

Thành phần hóa học (%):

  • C: ≤ 0.25
  • Si: ≤ 0.35
  • Mn: ≤ 1.60
  • P: ≤ 0.050
  • S: ≤ 0.050

Cơ tính:

  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 21%

Ví dụ mác ASTM A36

Thành phần hóa học (%):

  • C: ≤ 0.26
  • Mn: 0.60 – 1.20
  • P: ≤ 0.04
  • S: ≤ 0.05

Cơ tính:

  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa

Nhìn chung, các mác thép này đều có tính hàn tốt, gia công dễ dàng, phù hợp cho kết cấu thép xây dựng.

Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn, mác thép và nhà cung cấp uy tín sẽ đảm bảo chất lượng và tuổi thọ công trình lâu dài. Trong các dự án yêu cầu kết cấu vững chắc, nhịp lớn và tải trọng cao, thép H482 x 300 x 11 x 15mm luôn là một trong những phương án đáng cân nhắc hàng đầu.

Thép Hình H482 x 300 x 11 x 15mm
Thép Hình H482 x 300 x 11 x 15mm

Khả năng chịu lực của thép hình H482

Khả năng chịu tải lớn

Với chiều cao 482mm và bản cánh rộng 300mm, tiết diện lớn giúp:

  • Tăng mô men quán tính
  • Giảm độ võng khi chịu tải
  • Phù hợp cho dầm chính nhịp lớn

Độ ổn định kết cấu cao

Thép H có bản cánh song song, dày và đối xứng, giúp:

  • Phân bố ứng suất đồng đều
  • Chống xoắn tốt
  • Ít biến dạng khi chịu lực ngang

Dễ liên kết và thi công

  • Hàn hồ quang dễ dàng
  • Bắt bulong cường độ cao thuận tiện
  • Gia công cắt, khoan, đột lỗ chính xác
Thép Hình H482 x 300 x 11 x 15mm
Thép Hình H482 x 300 x 11 x 15mm

Công trình vận dụng của thép hình H482

Kết cấu nhà xưởng công nghiệp

Đây là ứng dụng phổ biến nhất. Thép H482 thường dùng làm:

  • Cột chính
  • Dầm chính
  • Khung sườn chịu lực

Đặc biệt trong các nhà xưởng có cầu trục 5 – 20 tấn, loại thép này đảm bảo độ an toàn cao.

Công trình thép tiền chế

Trong hệ kết cấu tiền chế, thép H482 x 300 x 11 x 15mm được dùng làm:

  • Cột biên
  • Dầm mái
  • Dầm trung tâm nhịp lớn

Khả năng chịu lực tốt giúp giảm số lượng cột trung gian, tăng không gian sử dụng.

Công trình cầu đường

Một số hạng mục như:

  • Dầm cầu thép
  • Bệ đỡ
  • Hệ khung đỡ sàn thao tác

cũng sử dụng quy cách này nhờ độ cứng và ổn định cao.

Nhà cao tầng và trung tâm thương mại

Trong các dự án lớn tại các đô thị như Hà Nội hay TP Hồ Chí Minh, thép H kích thước lớn thường được sử dụng cho:

  • Khung kết cấu lõi
  • Dầm chuyển tầng
  • Sàn kỹ thuật..
Ứng dụng vượt trội trong các khung chịu lực của kết cấu
Ứng dụng vượt trội trong các khung chịu lực của kết cấu

Phân loại theo nguồn gốc xuất xứ

Trên thị trường Việt Nam, thép H482 x 300 x 11 x 15mm có thể đến từ:

Hàng nội địa

Hiện chỉ có POSCO YAMATO VINA Steel sản xuất thép hình H482, chất lượng ổn định, đầy đủ chứng chỉ.

Hàng nhập khẩu

  • Nhật Bản: bao gồm các hãng như JFE, Nippon steel, Tokyo Steel, Osaka Steel, Topy Industry, Yamato Steel,…..v..v…
  • Hàn Quốc: Nổi bật có thể kể đến là Hyundai Steel và Posco Steel
  • Trung Quốc: Đa dạng nguồn cung đến từ các nhà máy: Baosteel, HBIS, Junnan, Tangshan, Wuxi, Rizhao, Ruilong…v…v..

Hàng nhập khẩu thường đa dạng về mác thép và giá thành cạnh tranh.

Thép H482 x 300 x 11 x 15mm là dòng thép hình cỡ lớn, có khả năng chịu tải cao, độ ổn định tốt và ứng dụng rộng rãi trong nhà xưởng, cầu đường, nhà cao tầng và công trình công nghiệp nặng. Với tiết diện hợp lý giữa chiều cao và bản cánh, sản phẩm mang lại sự cân bằng tối ưu giữa hiệu quả chịu lực và chi phí đầu tư.

Lưu ý khi vận chuyển và bảo quản

Vận chuyển

  • Dùng xe chuyên dụng tải trọng lớn
  • Chèn kê chống cong vênh
  • Không kéo lê gây trầy xước

Bảo quản

  • Kê cao khỏi mặt đất
  • Tránh nước mưa đọng lâu ngày
  • Có thể sơn chống gỉ nếu lưu kho dài hạn

Gia công và xử lý bề mặt

Thép hình H482 đen cán nóng

Thép hình H482 đen cán nóng có lớp vảy oxit đặc trưng màu xanh đen, giúp tăng khả năng bám sơn chống gỉ, đồng thời phù hợp cho các hạng mục kết cấu thép tiền chế, dầm cầu trục và công trình công nghiệp yêu cầu độ ổn định cao.

Thép hình H482 gia công theo yêu cầu

Thép H482 có thể:

  • Sơn chống gỉ epoxy
  • Mạ kẽm nhúng nóng
  • Phun bi làm sạch bề mặt

Tùy môi trường sử dụng (ven biển, hóa chất, ngoài trời) mà lựa chọn phương pháp bảo vệ phù hợp.

Kinh nghiệm lựa chọn thép H482 cho công trình

Khi chọn mua thép H482 x 300 x 11 x 15mm, cần lưu ý:

  1. Kiểm tra đúng quy cách kích thước
  2. Đối chiếu trọng lượng thực tế
  3. Yêu cầu đầy đủ CO – CQ
  4. Kiểm tra mác thép theo thiết kế
  5. Lựa chọn nhà cung cấp uy tín

Việc chọn sai mác thép hoặc sai độ dày có thể ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn công trình.

Xu hướng sử dụng thép H kích thước lớn

Trong bối cảnh ngành xây dựng ngày càng phát triển mạnh, đặc biệt tại các khu công nghiệp mới, thép H kích thước lớn như H482 ngày càng được ưa chuộng vì:

  • Tối ưu hóa kết cấu
  • Rút ngắn thời gian thi công
  • Giảm chi phí móng do tải trọng phân bố hợp lý

Xu hướng công trình xanh, tiền chế và lắp ghép nhanh cũng thúc đẩy nhu cầu sử dụng thép H chất lượng cao.

Các bước cán nóng ép size chuẩn thép hình H482

Thép hình H482 được sản xuất bằng công nghệ cán nóng liên tục, đảm bảo đúng form dáng chữ H và kích thước tiêu chuẩn 482 x 300 x 11 x 15mm; dưới đây là các bước cán nóng tạo form ép size chuẩn:

1. Chuẩn bị phôi thép (Billet/Slab)

Phôi thép được đúc liên tục từ lò luyện, sau đó kiểm tra thành phần hóa học, bề mặt và khuyết tật trước khi đưa vào dây chuyền cán.

2. Gia nhiệt trong lò nung

Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1.100 – 1.250°C để đạt trạng thái dẻo, giúp kim loại dễ biến dạng khi cán mà không nứt gãy.

3. Cán thô (Roughing Mill)

Phôi sau khi nung được đưa qua các giá cán thô để giảm tiết diện và kéo dài phôi, tạo tiền đề cho việc định hình chữ H ở các công đoạn sau.

4. Cán trung gian (Intermediate Rolling)

Tại đây phôi được định hình dần phần bụng và hai cánh, hệ thống trục cán chuyên dụng bắt đầu tạo hình gần giống tiết diện H nhưng chưa đạt kích thước chính xác.

5. Cán tinh – tạo form chuẩn (Finishing Mill)

Đây là công đoạn quan trọng nhất:

  • Bộ trục cán định hình chuyên biệt ép chính xác chiều cao 482mm
  • Kiểm soát độ rộng cánh 300mm
  • Điều chỉnh độ dày bụng 11mm và cánh 15mm
  • Đảm bảo độ song song hai bản cánh và vuông góc với bụng thép

Hệ thống tự động đo laser và cảm biến kích thước giúp kiểm soát sai số trong giới hạn tiêu chuẩn.

6. Làm nguội có kiểm soát

Sau khi đạt kích thước, thép được làm nguội tự nhiên hoặc bằng hệ thống phun nước kiểm soát nhiệt độ nhằm ổn định tổ chức kim loại và cơ tính.

7. Nắn thẳng và cắt chiều dài tiêu chuẩn

Thép được đưa qua hệ thống nắn thẳng để loại bỏ cong vênh, sau đó cắt theo chiều dài 6m hoặc 12m bằng máy cắt tự động.

8. Kiểm tra chất lượng (QC)

Bao gồm:

  • Đo kích thước thực tế
  • Cân trọng lượng/m
  • Kiểm tra cơ tính (giới hạn chảy, bền kéo)
  • Siêu âm phát hiện khuyết tật bên trong (nếu yêu cầu)

9. Đóng bó và xuất xưởng

Thép được đóng bó theo quy cách, gắn tem nhãn mác thép, số lô, tiêu chuẩn sản xuất trước khi đưa ra thị trường.

Quy trình này giúp thép H482 đạt đúng form ép size chuẩn, đảm bảo khả năng chịu tải và độ bền lâu dài khi đưa vào thi công thực tế.

Cam kết trong cung ứng thép hình H482

Trong cung ứng thép hình H482, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm đúng quy cách 482 x 300 x 11 x 15mm

  • Đầy đủ chứng chỉ CO–CQ, rõ ràng nguồn gốc xuất xứ từ các nhà máy uy tín như POSCO YAMATO VINA Steel,
  • Đảm bảo trọng lượng chuẩn, không thiếu ly, không sai mác thép theo yêu cầu thiết kế;
  • Đồng thời luôn duy trì tồn kho lớn, giao hàng nhanh đúng tiến độ công trình,
  • Hỗ trợ cắt quy cách, gia công theo bản vẽ và chính sách giá cạnh tranh minh bạch, đặt lợi ích và sự an toàn của khách hàng lên hàng đầu.

BÁO GIÁ NHANH CHÓNG:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Ms Trà 0988 588 936 –  Kinh doanh

Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh

Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh

Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh

Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh

Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam

Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ