Mặt bích JIS

- Mặt bích JIS được sản xuất theo nhiều kích thước tiêu chuẩn, phù hợp với các đường kính ống từ DN10 đến DN1200.
- Kích thước bao gồm đường kính ngoài, đường kính trong, số lượng và đường kính lỗ bu lông, độ dày mặt bích… đều được quy định rõ ràng trong các bảng tiêu chuẩn như JIS 5K, 10K, 16K, 20K…
- Điều này giúp việc lắp đặt, thay thế và kiểm tra trở nên dễ dàng và đồng bộ giữa các thiết bị trong hệ thống.
Hiển thị tất cả 9 kết quảĐã sắp xếp theo mới nhất
Mặt bích JIS (Japanese Industrial Standards) là một loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản, được sử dụng trong các hệ thống ống dẫn, kết cấu thép, và các ứng dụng công nghiệp khác.
Mặt bích này có vai trò kết nối các đoạn ống hoặc thiết bị với nhau một cách chắc chắn và an toàn, đồng thời giúp dễ dàng tháo lắp để bảo dưỡng hoặc thay thế.

Đặc Điểm Của Mặt Bích JIS
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp mặt bích JIS với đa dạng kích thước, cấp áp lực, kiểu dáng RF, FF, SO, WN, mặt bích mù và vật liệu thép, inox; nhận gia công theo bản vẽ, đáp ứng nhu cầu lắp đặt đường ống công nghiệp và các công trình cơ khí. Dưới đây là toàn bộ thông tin về sản phẩm này:
Lịch sử hình thành tiêu chuẩn JIS
- JIS là viết tắt của Japanese Industrial Standards, nghĩa là Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản. Đây là hệ thống tiêu chuẩn được xây dựng nhằm thống nhất các yêu cầu kỹ thuật về vật liệu, kích thước, chất lượng, phương pháp thử nghiệm và sản xuất trong nhiều lĩnh vực công nghiệp tại Nhật Bản.
- Tiêu chuẩn JIS hình thành trong bối cảnh Nhật Bản đẩy mạnh công nghiệp hóa, phát triển cơ khí chế tạo và xây dựng hệ thống sản xuất có tính thống nhất. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, hoạt động tiêu chuẩn hóa được củng cố để đáp ứng nhu cầu tái thiết nền công nghiệp, nâng cao chất lượng sản phẩm và thúc đẩy thương mại.
- Đối với ngành đường ống, việc tiêu chuẩn hóa các chi tiết kết nối như mặt bích, phụ kiện hàn, van và thiết bị công nghiệp có vai trò quan trọng. Các quy định thống nhất giúp nhà sản xuất kiểm soát kích thước, khả năng lắp ghép và yêu cầu kỹ thuật, đồng thời tạo điều kiện cho việc thay thế, bảo trì thiết bị trong hệ thống.

Quá trình phát triển tiêu chuẩn JIS trong sản xuất mặt bích
- Trong lĩnh vực mặt bích thép, tiêu chuẩn JIS B 2220 – Steel Pipe Flanges là một trong những tiêu chuẩn quan trọng, quy định các yêu cầu đối với mặt bích thép sử dụng trong hệ thống đường ống dẫn hơi, khí, nước, dầu và nhiều loại lưu chất công nghiệp khác.
- Quá trình phát triển của tiêu chuẩn này gắn liền với nhu cầu thống nhất kích thước, cấp áp lực và khả năng lắp ghép giữa các bộ phận đường ống. Qua các lần sửa đổi, tiêu chuẩn được cập nhật để phù hợp hơn với yêu cầu thiết kế, vật liệu và công nghệ sản xuất.
Một số mốc đáng chú ý trong lịch sử JIS B 2220 gồm:
| Năm | Quá trình phát triển |
|---|---|
| 1949 | Luật Tiêu chuẩn hóa Công nghiệp Nhật Bản được ban hành, tạo cơ sở pháp lý cho hệ thống JIS. |
| 1984 | JIS B 2220 được ban hành theo hồ sơ lịch sử của tiêu chuẩn mặt bích thép. |
| 1986–2004 | Tiêu chuẩn trải qua nhiều lần sửa đổi nhằm cập nhật yêu cầu kỹ thuật. |
| 2012 | Phiên bản JIS B 2220:2012 được sửa đổi và công bố. |
| 2021 | Tiêu chuẩn được rà soát và xác nhận tiếp tục có hiệu lực. |
Việc tiêu chuẩn được rà soát định kỳ giúp duy trì tính phù hợp với thực tế sản xuất và sử dụng. Khi đặt mua mặt bích JIS, cần xác định phiên bản tiêu chuẩn được yêu cầu trong bản vẽ hoặc hợp đồng, thay vì chỉ ghi chung ký hiệu JIS.
Chất liệu:
- Mặt bích JIS (tiêu chuẩn Nhật Bản) thường được chế tạo từ nhiều loại vật liệu khác nhau như thép carbon (carbon steel), thép không gỉ (inox 201, 304, 316), thép hợp kim hoặc nhôm.
- Tùy theo điều kiện môi trường và ứng dụng cụ thể, nhà sản xuất sẽ lựa chọn vật liệu phù hợp để đảm bảo khả năng chống ăn mòn, chịu lực, chịu nhiệt và tuổi thọ sử dụng lâu dài.
- Trong đó, thép carbon mạ kẽm thường được dùng trong môi trường ngoài trời, còn inox thì phù hợp với môi trường hóa chất, ẩm ướt hoặc có độ ăn mòn cao.
Kiểu dáng:
- Mặt bích JIS có thiết kế đặc trưng với các lỗ bắt bu lông bố trí đều xung quanh chu vi, cho phép liên kết chắc chắn giữa mặt bích và đường ống hoặc thiết bị.
- Tùy vào loại và chức năng, mặt bích có thể có dạng mặt phẳng (Flat Face – FF), mặt lồi (Raised Face – RF), hoặc có rãnh lắp gioăng (Tongue & Groove). Thiết kế này giúp tăng cường độ kín khít cho mối nối và giảm thiểu nguy cơ rò rỉ trong các hệ thống áp lực cao.
Các ký hiệu thường gặp trên mặt bích JIS
Ký hiệu JIS
- JIS là ký hiệu nhận diện hệ thống tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản. Trên hồ sơ kỹ thuật mặt bích, ký hiệu này thường đi kèm số hiệu tiêu chuẩn, chẳng hạn JIS B 2220, để xác định bộ quy định kỹ thuật áp dụng cho sản phẩm.
- Ký hiệu JIS không tự động xác nhận xuất xứ Nhật Bản. Mặt bích được sản xuất tại Trung Quốc hoặc gia công tại Việt Nam vẫn có thể được chế tạo theo kích thước và yêu cầu của tiêu chuẩn JIS, nếu đáp ứng đúng quy định áp dụng.
Ký hiệu 5K, 10K, 16K và 20K
Các ký hiệu này thể hiện cấp áp lực danh nghĩa của mặt bích theo hệ thống JIS. Một số cấp thường gặp gồm 5K, 10K, 16K, 20K, 30K, 40K và 63K.
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| JIS 5K | Cấp áp lực danh nghĩa 5K |
| JIS 10K | Cấp áp lực danh nghĩa 10K |
| JIS 16K | Cấp áp lực danh nghĩa 16K |
| JIS 20K | Cấp áp lực danh nghĩa 20K |
| JIS 30K | Cấp áp lực danh nghĩa 30K |
| JIS 40K | Cấp áp lực danh nghĩa 40K |
| JIS 63K | Cấp áp lực danh nghĩa 63K |
Ký hiệu K không nên được quy đổi trực tiếp thành áp suất làm việc thực tế chỉ bằng cách nhân với một hệ số cố định. Khả năng chịu áp của mặt bích còn phụ thuộc vào kích thước danh nghĩa, vật liệu, nhiệt độ và các điều kiện kỹ thuật được quy định.
Ký hiệu DN, A và B
- Trong thực tế mua bán, mặt bích JIS thường được mô tả bằng kích thước danh nghĩa như DN15, DN20, DN50 hoặc ký hiệu A tương ứng như 10A, 15A, 20A, 50A.
- Khi xác định quy cách, cần phân biệt kích thước danh nghĩa với đường kính ngoài thực tế của ống. Ví dụ, ống thép 15A thường có đường kính ngoài khoảng 21,7 mm, trong khi ống 20A thường có đường kính ngoài khoảng 27,2 mm. Kích thước lỗ giữa của mặt bích còn phụ thuộc vào thiết kế và kiểu kết nối.
Ký hiệu kiểu dáng mặt bích JIS
Ngoài tiêu chuẩn và cấp áp lực, mặt bích còn được phân loại theo kiểu bề mặt làm kín và phương pháp kết nối.
| Ký hiệu | Tên tiếng Anh | Đặc điểm |
|---|---|---|
| RF | Raised Face | Bề mặt làm kín có gờ nổi |
| FF | Flat Face | Bề mặt làm kín phẳng |
| SO | Slip-On | Mặt bích luồn ống, sau đó hàn cố định |
| WN | Welding Neck | Mặt bích có cổ để hàn nối với ống |
| BL / Blind | Blind Flange | Mặt bích mù, không có lỗ thông dòng |
RF và FF mô tả dạng bề mặt làm kín; SO và WN mô tả kiểu kết nối; còn Blind là loại mặt bích dùng để bịt kín đầu ống hoặc cửa thiết bị. Đây là các ký hiệu thông dụng trong ngành mặt bích, nhưng không nên mặc định mọi ký hiệu đều là cách phân loại chính thức được sử dụng giống nhau trong tất cả tài liệu JIS.
Ý nghĩa của tiêu chuẩn JIS đối với sản xuất mặt bích
- Tiêu chuẩn JIS giúp thống nhất các thông số quan trọng như đường kính ngoài mặt bích, chiều dày, đường kính lỗ bu lông, số lượng lỗ, khoảng cách tâm lỗ và cấp áp lực. Nhờ đó, nhà sản xuất có cơ sở để gia công sản phẩm phù hợp với thiết kế hệ thống đường ống.
- Đối với mặt bích thép, việc tuân thủ đúng tiêu chuẩn giúp hạn chế sai lệch khi lắp ghép, giảm nguy cơ rò rỉ và tạo thuận lợi cho quá trình thay thế phụ kiện. Với mặt bích inox, ngoài kích thước cần quan tâm đến mác vật liệu và khả năng chống ăn mòn theo môi trường sử dụng.
Tại Việt Nam, mặt bích JIS có thể là hàng nhập khẩu hoặc hàng gia công theo yêu cầu. Khi đặt hàng, khách hàng cần cung cấp đầy đủ kích thước, cấp áp lực, kiểu bề mặt, kiểu kết nối, vật liệu và bản vẽ kỹ thuật nếu có. Đối với mặt bích gia công, cần kiểm tra kích thước thực tế và yêu cầu kiểm tra chất lượng trước khi đưa vào sử dụng.
Các tiêu chuẩn mặt bích JIS phổ biến
- JIS 5K: Dùng cho hệ thống áp suất thấp, tiêu chuẩn áp suất 5 kg/cm².
- JIS 10K: Phù hợp cho hệ thống áp suất trung bình, với áp suất lên tới 10 kg/cm².
- JIS 16K và JIS 20K: Được sử dụng trong hệ thống áp suất cao, thường là từ 16 kg/cm² đến 20 kg/cm².
Mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K

| Quy cách | Thông số kỹ thuật (mm) mặt bích JIS 5K | Trọng lượng | ||||||
| Inch | DN(mm) | ĐKN D | Tâm lỗ | Lỗ thoát | Độ dày | Số lỗ | ĐK lỗ bulông | Kg/cái |
| 3/8 | 10 | D75 | 55 | 18.0 | 9 | 4 | 12 | 0.3 |
| 1/2 | 15 | D80 | 60 | 22.5 | 9 | 4 | 12 | 0.3 |
| 3/4 | 20 | D85 | 65 | 28.0 | 10 | 4 | 12 | 0.4 |
| 1 | 25 | D95 | 75 | 34.5 | 10 | 4 | 12 | 0.5 |
| 1-1/4 | 32 | D115 | 90 | 43.5 | 12 | 4 | 15 | 0.8 |
| 1-1/2 | 40 | D120 | 95 | 50.0 | 12 | 4 | 15 | 0.9 |
| 2 | 50 | D130 | 105 | 61.5 | 14 | 4 | 15 | 1.1 |
| 2-1/2 | 65 | D155 | 130 | 77.5 | 14 | 4 | 15 | 1.5 |
| 3 | 80 | D180 | 145 | 90.0 | 14 | 4 | 19 | 2.0 |
| 4 | 114 | D200 | 165 | 116.0 | 16 | 8 | 19 | 2.4 |
| 5 | 125 | D235 | 200 | 142.0 | 16 | 8 | 19 | 3.3 |
| 6 | 150 | D265 | 230 | 167.0 | 18 | 8 | 19 | 4.4 |
| 8 | 200 | D320 | 280 | 218.0 | 20 | 8 | 23 | 5.5 |
| 10 | 250 | D385 | 345 | 270.0 | 22 | 12 | 23 | 6.4 |
| 12 | 300 | D430 | 390 | 320.0 | 22 | 12 | 23 | 9.5 |
| 14 | 350 | D480 | 435 | 358.0 | 24 | 12 | 25 | 10.3 |
| 16 | 400 | D540 | 495 | 109.0 | 24 | 16 | 25 | 16.9 |
| 18 | 450 | D605 | 555 | 459.0 | 24 | 16 | 25 | 21.6 |

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K

| Quy cách | Thông số kỹ thuật mặt bích JIS 10K | Trọng lượng | ||||||
| Inch | DN (mm) | ĐKN D | Tâm lỗ | Lỗ thoát | Độ dày | Số lỗ | ĐK lỗ bulông | Kg/cái |
| 3/8 | 10 | 90 | 65 | 18 | 12 | 4 | 15 | 0.5 |
| 1/2 | 15 | 95 | 70 | 22.5 | 12 | 4 | 15 | 0.6 |
| 3/4 | 20 | 100 | 75 | 28 | 14 | 4 | 15 | 0.7 |
| 1 | 25 | 125 | 90 | 34.5 | 14 | 4 | 19 | 1.1 |
| 1-1/4 | 32 | 135 | 100 | 43.5 | 16 | 4 | 19 | 1.5 |
| 1-1/2 | 40 | 140 | 105 | 50 | 16 | 4 | 19 | 1.6 |
| 2 | 50 | 155 | 120 | 61.5 | 16 | 4 | 19 | 1.9 |
| 2-1/2 | 65 | 175 | 140 | 77.5 | 18 | 4 | 19 | 2.6 |
| 3 | 80 | 185 | 150 | 90 | 18 | 8 | 19 | 2.6 |
| 4 | 114 | 210 | 175 | 116 | 18 | 8 | 19 | 3.1 |
| 5 | 125 | 250 | 210 | 142 | 20 | 8 | 23 | 4.8 |
| 6 | 150 | 280 | 240 | 167 | 22 | 8 | 23 | 6.3 |
| 8 | 200 | 330 | 290 | 218 | 22 | 12 | 23 | 7.5 |
| 10 | 250 | 400 | 355 | 270 | 24 | 12 | 25 | 11.8 |
| 12 | 300 | 445 | 400 | 320 | 24 | 16 | 25 | 13.6 |
| 14 | 350 | 490 | 445 | 358 | 26 | 16 | 25 | 16.4 |
| 16 | 400 | 560 | 510 | 409 | 28 | 16 | 27 | 23.1 |
| 18 | 450 | 620 | 565 | 459 | 30 | 20 | 27 | 29.5 |
| 20 | 500 | 675 | 620 | 510 | 30 | 20 | 27 | 33.5 |


Mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K
| Quy cách | Thông số kỹ thuật mặt bích JIS 16K | Trọng lượng | ||||||
| Inch | DN (mm) | ĐKN D | Tâm lỗ | Lỗ thoát | Độ dày | Số lỗ | ĐK lỗ bulông | Kg/cái |
| 3/8 | 10 | 90 | 65 | 18 | 12 | 4 | 15 | 0.5 |
| 1/2 | 15 | 95 | 70 | 22.5 | 12 | 4 | 15 | 0.6 |
| 3/4 | 20 | 100 | 75 | 28 | 14 | 4 | 15 | 0.7 |
| 1 | 25 | 125 | 90 | 34.5 | 14 | 4 | 19 | 1.1 |
| 1-1/4 | 32 | 135 | 100 | 43.5 | 16 | 4 | 19 | 1.5 |
| 1-1/2 | 40 | 140 | 105 | 50 | 16 | 4 | 19 | 1.6 |
| 2 | 50 | 155 | 120 | 61.5 | 16 | 8 | 19 | 1.8 |
| 2-1/2 | 65 | 175 | 140 | 77.5 | 18 | 8 | 19 | 2.5 |
| 3 | 80 | 200 | 160 | 90 | 20 | 8 | 22 | 3.5 |
| 4 | 100 | 225 | 185 | 116 | 22 | 8 | 22 | 4.5 |
| 5 | 125 | 270 | 225 | 142 | 22 | 8 | 25 | 6.5 |
| 6 | 150 | 305 | 260 | 167 | 24 | 12 | 25 | 8.7 |
| 8 | 200 | 350 | 305 | 218 | 26 | 12 | 25 | 10.9 |
| 10 | 250 | 430 | 380 | 270 | 28 | 12 | 29 | 18.0 |
| 12 | 300 | 480 | 430 | 320 | 30 | 16 | 29 | 21.5 |
| 14 | 350 | 540 | 480 | 358 | 34 | 16 | 32 | 30.8 |
| 16 | 400 | 605 | 540 | 409 | 38 | 16 | 35 | 42.8 |
| 18 | 450 | 675 | 605 | 459 | 40 | 20 | 35 | 55.1 |
| 20 | 500 | 730 | 660 | 510 | 42 | 20 | 35 | 65.1 |
| 22 | 550 | 795 | 720 | 561 | 42 | 20 | 38 | 77.9 |
Mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K

| Quy cách | Thông số kỹ thuật mặt bích JIS 20K | Trọng lượng | ||||||
| Inch | DN (mm) | ĐKN D | Tâm lỗ | Lỗ thoát | Độ dày | Số lỗ | ĐK lỗ bulông | Kg/cái |
| 3/8 | 10 | 90 | 65 | 18 | 14 | 4 | 15 | 0.6 |
| 1/2 | 15 | 95 | 70 | 22.5 | 14 | 4 | 15 | 0.7 |
| 3/4 | 20 | 100 | 75 | 28 | 16 | 4 | 15 | 0.8 |
| 1 | 25 | 125 | 90 | 34.5 | 16 | 4 | 19 | 1.3 |
| 1-1/4 | 32 | 135 | 100 | 43.5 | 18 | 4 | 19 | 1.6 |
| 1-1/2 | 40 | 140 | 105 | 50 | 18 | 4 | 19 | 1.7 |
| 2 | 50 | 155 | 120 | 61.5 | 18 | 8 | 19 | 1.9 |
| 2-1/2 | 65 | 175 | 140 | 77.5 | 20 | 8 | 19 | 2.6 |
| 3 | 80 | 200 | 160 | 90 | 22 | 8 | 23 | 3.8 |
| 4 | 100 | 225 | 185 | 116 | 24 | 8 | 23 | 4.9 |
| 5 | 125 | 270 | 225 | 142 | 26 | 8 | 25 | 7.8 |
| 6 | 150 | 305 | 260 | 167 | 28 | 12 | 25 | 10.1 |
| 8 | 200 | 350 | 305 | 218 | 30 | 12 | 25 | 12.6 |

Bảng giá mặt bích JIS hiện hành
- Giá mặt bích JIS dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng và yêu cầu gia công cụ thể. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Hùng Phát.
- Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn, cập nhật giá mới nhất từ kho và hỗ trợ nhanh chóng mọi nhu cầu về bích tiêu chuẩn JIS. Hotline 0938437123 (Ms Trâm 24/7)
Bảng giá bích tiêu chuẩn JIS-10K thép rèn |
||||
| Kích thước (DN) | Đường kính D | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN15 | D21 | 0.57 | 12 | 21.000 |
| DN20 | D27 | 0.73 | 14 | 27.000 |
| DN25 | D34 | 1.13 | 14 | 40.000 |
| DN32 | D42 | 1.48 | 16 | 49.000 |
| DN40 | D49 | 1.56 | 16 | 58.000 |
| DN50 | D60 | 1.88 | 16 | 60.000 |
| DN65 | D76 | 2.6 | 18 | 85.000 |
| DN80 | D89 | 2.61 | 18 | 90.000 |
| DN100 | D114 | 3.14 | 18 | 100.000 |
| DN125 | D141 | 4.77 | 20 | 160.000 |
| DN150 | D168 | 6.34 | 22 | 220.000 |
| DN200 | D219 | 7.53 | 22 | 260.000 |
Tham khảo thêm:
– Gia công mặt bích theo yêu cầu
Ưu Điểm Của Mặt Bích JIS
- Chất lượng đảm bảo: Mặt bích JIS được sản xuất theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt của Nhật Bản, đảm bảo chất lượng và độ chính xác cao.
- Tính tương thích: Các mặt bích này tương thích tốt với các hệ thống ống và thiết bị theo tiêu chuẩn Nhật Bản, giúp việc lắp đặt và thay thế dễ dàng.
- Độ bền cao: Với chất liệu bền bỉ, mặt bích JIS có thể chịu được áp lực lớn và hoạt động trong môi trường khắc nghiệt mà không bị hư hỏng hoặc biến dạng.
- An toàn và ổn định: Các mối nối được tạo ra từ mặt bích JIS rất chắc chắn, đảm bảo an toàn cho các hệ thống trong suốt quá trình vận hành.
Ứng Dụng Của Mặt Bích JIS
- Hệ thống ống dẫn: Mặt bích JIS được sử dụng phổ biến trong các hệ thống ống dẫn nước, khí, dầu, và các chất lỏng khác. Nó giúp kết nối các đoạn ống lại với nhau một cách chắc chắn và dễ dàng tháo lắp.
- Công nghiệp hóa chất: Sử dụng trong các hệ thống dẫn chất hóa học hoặc các môi trường yêu cầu chịu được nhiệt độ và áp suất cao.
- Ngành điện lực và năng lượng: Trong các nhà máy điện, nhà máy năng lượng hoặc các hệ thống cung cấp hơi, mặt bích JIS đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối các bộ phận của hệ thống.
- Ngành chế tạo máy móc:
Mặt bích JIS cũng được sử dụng trong các ứng dụng chế tạo máy móc và thiết bị công nghiệp để kết nối các bộ phận và đảm bảo tính đồng bộ trong sản xuất.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Mặt Bích JIS
- Giảm rủi ro rò rỉ: Mặt bích giúp tạo ra một kết nối kín, ngăn chặn rò rỉ trong hệ thống ống dẫn, đảm bảo an toàn và hiệu quả vận hành.
- Dễ dàng bảo trì: Việc tháo lắp và thay thế các bộ phận trong hệ thống sử dụng mặt bích JIS rất dễ dàng, giảm thiểu thời gian bảo trì và sửa chữa.
- Tiết kiệm chi phí: Mặt bích JIS có giá thành hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí cho các dự án xây dựng và công nghiệp mà vẫn đảm bảo chất lượng và độ bền.
Phân loại mặt bích JIS theo kiểu dáng
Mặt bích JIS RF:
- Mặt bích RF (Raised Face) có phần bề mặt làm kín nhô cao hơn mặt phẳng xung quanh, giúp tập trung lực ép lên gioăng khi siết bu lông.
- Loại này được sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, cấp nước, khí nén và dẫn lưu chất có yêu cầu làm kín. Khi lựa chọn, cần bảo đảm bề mặt RF tương thích với mặt bích đối diện và gioăng sử dụng.

Mặt bích JIS FF:
- Mặt bích FF (Flat Face) có bề mặt làm kín phẳng, không có gờ nổi.
- Kiểu mặt bích này thường được sử dụng tại các vị trí kết nối thiết bị, van và đường ống có thiết kế mặt tiếp xúc phẳng.
- Việc lựa chọn gioăng và siết bu lông đúng quy cách giúp hạn chế rò rỉ, đồng thời bảo đảm độ kín của mối nối.

Mặt bích JIS mù:
Mặt bích mù (Blind Flange) không có lỗ thông ở giữa, được sử dụng để bịt kín đầu đường ống, cửa thiết bị hoặc các nhánh chờ. Sản phẩm thuận tiện cho việc đóng mở hệ thống khi bảo trì, sửa chữa hoặc dự phòng mở rộng đường ống. Mặt bích mù được lựa chọn theo tiêu chuẩn JIS, cấp áp lực và kích thước tương ứng với vị trí lắp đặt.
Mặt bích mù JIS cũng chia ra loại RF và FF

Mặt bích JIS SO:
- Mặt bích SO (Slip-On) là loại mặt bích có lỗ ở giữa để luồn đường ống vào trước khi hàn cố định. Kiểu kết nối này thuận tiện cho quá trình lắp ráp, căn chỉnh và thi công đường ống.
- Mặt bích SO thường được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước, đường ống công nghiệp và các cụm thiết bị cần kết nối bằng bu lông. Khi đặt hàng, cần xác định đúng kích thước ống, tiêu chuẩn JIS và cấp áp lực.
Mặt bích JIS WN:
- Mặt bích WN (Welding Neck) có phần cổ dài, được thiết kế để hàn nối với đường ống.
- Cấu tạo này giúp tạo mối liên kết chắc chắn, phù hợp với các hệ thống cần đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về áp lực, nhiệt độ hoặc tải trọng tại vị trí kết nối.
- Mặt bích WN thường được sử dụng trong các đường ống công nghiệp, nhà máy và hệ thống dẫn lưu chất theo thiết kế chuyên dụng. Cần kiểm tra bản vẽ và tiêu chuẩn áp dụng để xác định đúng quy cách cổ hàn và bề mặt làm kín.
Phân loại mặt bích JIS theo chất liệu
Mặt bích thép tiêu chuẩn JIS:
- Được chế tạo từ thép carbon, có độ cứng vững tốt và phù hợp với nhiều hệ thống đường ống công nghiệp. Sản phẩm thường được sử dụng trong hệ thống cấp nước, khí nén, dầu và các công trình cơ khí.
- Bề mặt có thể là thép đen, sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm tùy yêu cầu sử dụng. Khi lựa chọn mặt bích thép, cần xem xét điều kiện môi trường, nhiệt độ và áp lực làm việc để chọn vật liệu phù hợp.

Mặt bích inox tiêu chuẩn JIS:
- Được sản xuất từ thép không gỉ, có khả năng chống ăn mòn và đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều môi trường công nghiệp.
- Các vật liệu phổ biến gồm inox 201, inox 304 và inox 316. Inox 304 được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước, thực phẩm và các ứng dụng công nghiệp thông thường; inox 316 phù hợp hơn với nhiều môi trường có tính ăn mòn cao. Mặt bích inox có thể được gia công theo kiểu RF, FF, SO, WN hoặc dạng mù tùy quy cách sản xuất và yêu cầu lắp đặt.

Tra cứu thông số về hóa học và cơ tính
Dưới đây là bảng thành phần hóa học và cơ tính của một số vật liệu phổ biến dùng để sản xuất mặt bích JIS (tiêu chuẩn Nhật Bản), cụ thể với các loại thép thông dụng như: thép carbon (SS400), thép không gỉ inox 304, và inox 316.
Bảng 1: Thành phần hóa học tiêu biểu
Tỷ lệ thành phần các chất có trong vật liệu dùng làm mặt bích JIS
| Loại vật liệu | C (%) | Mn (%) | Si (%) | P (%) | S (%) | Cr (%) | Ni (%) | Mo (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SS400 | ≤ 0.25 | ≤ 1.40 | ≤ 0.50 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 | – | – | – |
| Inox 304 | ≤ 0.08 | ≤ 2.00 | ≤ 0.75 | ≤ 0.045 | ≤ 0.030 | 18.0–20.0 | 8.0–10.5 | – |
| Inox 316 | ≤ 0.08 | ≤ 2.00 | ≤ 0.75 | ≤ 0.045 | ≤ 0.030 | 16.0–18.0 | 10.0–14.0 | 2.0–3.0 |
Chú thích:
- SS400 là thép carbon thông dụng theo tiêu chuẩn JIS G3101.
- Inox 304 và 316 là thép không gỉ austenitic, phù hợp môi trường ăn mòn cao.
Bảng 2: Cơ tính (tính chất cơ học) tiêu biểu
Khả năng chịu lực và độ bền của vật liệu
| Loại vật liệu | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
| SS400 | ≥ 245 | 400 – 510 | ≥ 20 |
| Inox 304 | ≥ 205 | 515 – 750 | ≥ 40 |
| Inox 316 | ≥ 205 | 515 – 760 | ≥ 40 |
Chú thích:
- Giới hạn chảy thể hiện khả năng chịu tải trước khi biến dạng dẻo.
- Độ bền kéo là mức độ lực kéo tối đa trước khi đứt gãy.
- Độ giãn dài phản ánh độ dẻo, khả năng biến dạng mà không bị vỡ.
Quy trình sản xuất mặt bích JIS
1. Chọn nguyên liệu:
- Nguyên liệu đầu vào thường là thép tấm (cho mặt bích rèn) hoặc phôi thép tròn (cho mặt bích tiện).
- Vật liệu được chọn theo tiêu chuẩn: SS400, S235JR, A105, Inox 304/316…
2. Gia công tạo hình:
Tùy vào công nghệ và loại mặt bích, quá trình có thể gồm:
- Cắt phôi: Cắt thép theo đường kính ngoài của mặt bích.
- Rèn (nóng): Phôi được nung nóng rồi rèn tạo hình khối sơ bộ.
- Tiện CNC: Tiện mặt bích chính xác theo đúng kích thước quy định trong tiêu chuẩn JIS.
- Khoan lỗ: Gia công các lỗ bu lông xung quanh.
- Gia công mặt bích: Mặt bích có thể được gia công phẳng, nhám hoặc tạo rãnh tùy yêu cầu (mặt lồi, mặt phẳng, mặt có rãnh O-Ring…).
3. Kiểm tra chất lượng:
- Kiểm tra kích thước: Đảm bảo đúng đường kính trong, đường kính ngoài, khoảng cách tâm lỗ bu lông.
- Kiểm tra bề mặt: Không có vết nứt, vết hàn, gỉ sét.
- Kiểm tra cơ lý tính (nếu cần): Kiểm tra độ cứng, độ bền kéo…
4. Mạ kẽm (nếu có):
- Mặt bích carbon thường được mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn.
- Các bước mạ: làm sạch bề mặt → nhúng axit → rửa → mạ kẽm → làm nguội.
Quy trình đóng gói mặt bích JIS
1. Phân loại và xếp theo quy cách:
- Mặt bích được phân loại theo size (DN15 – DN600…) và tiêu chuẩn áp lực (5K, 10K, 16K…).
- Các mặt bích có cùng kích thước được xếp chồng với nhau để tối ưu diện tích.
2. Bảo vệ bề mặt:
- Dùng dầu chống gỉ hoặc bọc nylon PE để bảo vệ bề mặt chống oxi hóa trong quá trình vận chuyển.
- Với mặt bích inox, thường chỉ cần bọc màng PE tránh trầy xước.
3. Đóng gói:
- Sử dụng bao đay, bao ni lông, thùng carton hoặc kiện gỗ tùy theo khối lượng và khoảng cách vận chuyển.
- Mỗi kiện được gắn nhãn thông tin: loại mặt bích, size, tiêu chuẩn, số lượng, trọng lượng…
4. Xếp hàng lên xe:
- Các kiện mặt bích được xếp cố định bằng pallet hoặc dây đai, tránh rung lắc khi vận chuyển.
- Với mặt bích cỡ lớn hoặc siêu trọng, có thể dùng cẩu hoặc xe nâng chuyên dụng.
Những lưu ý trong lắp đặt mặt bích JIS vào đường ống
Dưới đây là những lưu ý quan trọng khi lắp đặt mặt bích JIS vào hệ thống đường ống để đảm bảo độ kín khít, an toàn và hiệu quả hoạt động lâu dài:
1. Kiểm tra mặt bích và phụ kiện trước lắp đặt
- Đảm bảo đúng chủng loại và tiêu chuẩn JIS: Kiểm tra kỹ mặt bích có đúng size (DN), áp lực (K), loại vật liệu (thép carbon, inox…), phù hợp với đường ống và yêu cầu hệ thống không.
- Kiểm tra độ phẳng và sạch bề mặt: Mặt tiếp xúc phải nhẵn, không cong vênh, trầy xước hoặc rỗ.
- Vệ sinh sạch sẽ cả mặt bích, gioăng và các bu-lông, tránh cặn bẩn gây rò rỉ.
2. Sử dụng gioăng đúng loại và đúng cách
- Chọn gioăng phù hợp với loại môi chất (nước, dầu, khí, hóa chất…) và nhiệt độ làm việc.
- Lắp gioăng ngay ngắn, đúng tâm, không bị lệch, gấp hoặc ép sai vị trí, để đảm bảo độ kín.
- Với mặt bích loại có rãnh (Raised Face hoặc Ring Type Joint), cần chọn gioăng chuyên dụng phù hợp.
3. Xiết bu-lông đúng kỹ thuật
- Dùng bu-lông đúng chuẩn và độ dài phù hợp, thường là bu-lông thép cacbon hoặc inox.
- Xiết bu-lông theo hình sao hoặc chéo đối xứng (ví dụ: 1–4–2–5–3–6…) để đảm bảo phân bổ lực đều quanh mặt bích.
- Xiết theo từng vòng, từ nhẹ đến chặt, tránh xiết lệch gây cong vênh hoặc hở mặt bích.
- Không xiết quá lực, có thể làm hỏng gioăng hoặc phá vỡ cấu trúc mặt bích.
4. Canh chỉnh đồng tâm
- Đảm bảo mặt bích và đường ống khớp đúng tâm, tránh tình trạng lệch trục gây rò rỉ hoặc nứt vỡ theo thời gian.
- Tránh lắp đặt khi đường ống đang bị chịu tải hoặc lệch góc.
5. Kiểm tra sau lắp đặt
- Sau khi lắp xong, cần kiểm tra áp suất hệ thống bằng thử áp (thử kín) để đảm bảo không rò rỉ.
- Quan sát kỹ khu vực mối nối mặt bích khi đưa hệ thống vào vận hành.
6. Một số lưu ý bổ sung
- Không hàn mặt bích vào ống khi đã lắp gioăng bên trong — nhiệt sẽ làm cháy hoặc hỏng gioăng.
- Với mặt bích mạ kẽm, tránh hàn trực tiếp vào phần đã mạ — nên hàn trước rồi mạ sau hoặc bảo vệ bề mặt.
- Đặt lịch bảo trì định kỳ để kiểm tra các mối nối mặt bích, đặc biệt ở các hệ thống chịu áp lực và nhiệt độ cao.
Việc tuân thủ đúng các lưu ý trên không chỉ giúp đảm bảo độ bền và hiệu quả cho hệ thống đường ống, mà còn hạn chế sự cố rò rỉ, cháy nổ hoặc hư hỏng thiết bị sau này. Nếu bạn cần hình ảnh minh họa quy trình lắp đặt mặt bích JIS, mình có thể hỗ trợ tạo sơ đồ mô phỏng dễ hiểu.
Xuất xứ mặt bích JIS
Mặt bích JIS hàng nhập khẩu Trung Quốc:
Được nhập khẩu từ Trung Quốc với nhiều quy cách, kích thước, cấp áp lực và vật liệu khác nhau, đáp ứng nhu cầu lắp đặt đường ống công nghiệp, cấp thoát nước và hệ thống cơ khí. Sản phẩm có các chủng loại như mặt bích RF, FF, SO, WN và mặt bích mù, tùy theo tiêu chuẩn và quy cách cung ứng.
Mặt bích JIS gia công tại Việt Nam:
Thép Hùng Phát nhận gia công mặt bích theo yêu cầu tại Việt Nam, phục vụ các công trình và hệ thống đường ống cần quy cách riêng. Sản phẩm có thể được gia công theo kích thước, độ dày, kiểu dáng, vật liệu thép hoặc inox và bản vẽ kỹ thuật của khách hàng. Trước khi đặt hàng, cần xác nhận tiêu chuẩn JIS áp dụng, cấp áp lực, kích thước lỗ bu lông và yêu cầu kỹ thuật để bảo đảm khả năng lắp ghép với hệ thống thực tế.
Đơn Vị Cung Cấp Mặt Bích JIS
Thép Hùng Phát cung cấp mặt bích JIS với chất lượng cao, đa dạng mẫu mã và kích thước phù hợp cho nhiều loại công trình. Chúng tôi cam kết sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế và luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn cho khách hàng. Liên hệ ngay để nhận báo giá và hỗ trợ kỹ thuật chi tiết!
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN